word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
hội diễn | danh từ | cuộc trình diễn chung nhiều tiết mục văn nghệ của ngành nghệ thuật sân khấu nhằm trao đổi kinh nghiệm, đánh giá phong trào: hội diễn văn nghệ quần chúng | hội diễn văn nghệ quần chúng |
hồi cư | động từ | trở về nơi ở cũ, sau thời gian tản cư: đưa gia đình hồi cư ngay sau ngày hoà bình | đưa gia đình hồi cư ngay sau ngày hoà bình |
hội chứng | danh từ | tập hợp các triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh: hội chứng viêm màng não * hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải | hội chứng viêm màng não * hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải |
hội chứng | danh từ | (khẩu ngữ) tập hợp các hiện tượng, sự kiện (thường là không tốt) cùng xuất hiện ở nhiều người, nhiều nơi của một tình trạng, một vấn đề xã hội: hội chứng li hôn | hội chứng li hôn |
hối đoái | danh từ | việc đổi tiền tệ của một nước lấy tiền tệ của một nước khác: tỉ giá hối đoái | tỉ giá hối đoái |
hồi đáp | động từ | trả lời lại: nhận được thư hồi đáp | nhận được thư hồi đáp |
hội đoàn | danh từ | tổ chức đoàn thể của những người có cùng một hoạt động hoặc có cùng một công tác chuyên môn: hội đoàn từ thiện | hội đoàn từ thiện |
hội đàm | động từ | (trang trọng) họp bàn, trao đổi với nhau về những vấn đề chính trị quan trọng (thường là những vấn đề quan hệ ngoại giao, quan hệ quốc tế) giữa các bên: cuộc hội đàm giữa hai thủ tướng của hai nước | cuộc hội đàm giữa hai thủ tướng của hai nước |
hội đồng | danh từ | tập thể những người được chỉ định hoặc được bầu ra để họp bàn và quyết định những công việc nhất định nào đó: hội đồng giám khảo * lập hội đồng kỉ luật | hội đồng giám khảo * lập hội đồng kỉ luật |
hội đồng quản trị | danh từ | hội đồng được bầu ra để quản lí, điều hành công việc của một tổ chức kinh doanh: họp hội đồng quản trị của công ti | họp hội đồng quản trị của công ti |
hôi hám | tính từ | hôi (nói khái quát): căn phòng ẩm thấp, hôi hám | căn phòng ẩm thấp, hôi hám |
hối hả | tính từ | (làm việc gì) vội vã, tất bật vì sợ không kịp, không để ý gì đến xung quanh: hối hả đạp xe về nhà * nhịp sống hối hả | hối hả đạp xe về nhà * nhịp sống hối hả |
hối hận | động từ | lấy làm tiếc và cảm thấy đau khổ day dứt khi nhận ra điều lầm lỗi của mình: hối hận vì đã nói quá lời * không có điều gì phải hối hận | hối hận vì đã nói quá lời * không có điều gì phải hối hận |
hội giảng | danh từ | hội thi giảng dạy của các giáo viên nhằm đánh giá trình độ và trao đổi kinh nghiệm: hội giảng giáo viên toàn quốc | hội giảng giáo viên toàn quốc |
hội hè | danh từ | hội (nói khái quát): hội hè đình đám | hội hè đình đám |
hội hoạ | danh từ | nghệ thuật dùng đường nét, màu sắc để phản ánh thế giới hình thể lên trên mặt phẳng: triển lãm hội hoạ * niềm đam mê hội hoạ | triển lãm hội hoạ * niềm đam mê hội hoạ |
hội đồng nhân dân | danh từ | cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, do nhân dân bầu cử ra: bầu cử hội đồng nhân dân các cấp | bầu cử hội đồng nhân dân các cấp |
hội họp | động từ | họp nhau lại để bàn công việc chung (nói khái quát): đình làng là nơi hội họp chung của làng | đình làng là nơi hội họp chung của làng |
hội kiến | động từ | (trang trọng) (các nhân vật quan trọng) gặp nhau theo lịch đã xếp từ trước để thảo luận, bàn định về những vấn đề quan trọng: cuộc hội kiến giữa hai vị tổng thống của hai nước | cuộc hội kiến giữa hai vị tổng thống của hai nước |
hối hôn | động từ | huỷ bỏ giao ước sẽ lấy nhau làm vợ chồng: gia đình nhà gái xin thoái hôn | gia đình nhà gái xin thoái hôn |
hồi hộp | động từ | ở trong trạng thái trái tim đập dồn dập: thiếu máu nên hay hồi hộp * tim đập hồi hộp | thiếu máu nên hay hồi hộp * tim đập hồi hộp |
hồi hộp | động từ | ở trong trạng thái lòng luôn bồi hồi, lo lắng không yên trước cái gì sắp đến mà mình đang hết sức quan tâm: hồi hộp bước vào phòng thi * hồi hộp chờ đợi | hồi hộp bước vào phòng thi * hồi hộp chờ đợi |
hồi hương | danh từ | (cây) hồi: hoa hồi hương | hoa hồi hương |
hồi hương | động từ | trở về hoặc để cho trở về quê hương, xứ sở sau nhiều năm sinh sống ở nơi xa, ở nước ngoài: Việt kiều hồi hương | Việt kiều hồi hương |
hối lỗi | động từ | tự nhận ra được lỗi lầm và tỏ ra đau xót, day dứt về lỗi lầm ấy: ăn năn hối lỗi * biết hối lỗi | ăn năn hối lỗi * biết hối lỗi |
hối lộ | động từ | đưa tiền của cho người có quyền hành để nhờ làm việc có lợi cho mình, bằng hành vi lạm dụng chức vụ, làm sai pháp luật: hối lộ quan trên * nhận hối lộ * ăn hối lộ | hối lộ quan trên * nhận hối lộ * ăn hối lộ |
hồi môn | danh từ | tiền của mà người con gái có hoặc được cha mẹ cho để mang theo khi về nhà chồng: của hồi môn | của hồi môn |
hội ngộ | động từ | (văn chương) gặp nhau (thường là không có hẹn trước, giữa những người thân thiết): mong sẽ có dịp hội ngộ * "Duyên hội ngộ, đức cù lao, Bên tình bên hiếu bên nào nặng hơn?" (TKiều) | mong sẽ có dịp hội ngộ * "Duyên hội ngộ, đức cù lao, Bên tình bên hiếu bên nào nặng hơn?" (TKiều) |
hội nhập | động từ | tham gia vào một cộng đồng để cùng hoạt động và phát triển với cộng đồng ấy (thường nói về quan hệ giữa các dân tộc, các quốc gia): hội nhập quốc tế * hội nhập kinh tế với các nước trong khu vực | hội nhập quốc tế * hội nhập kinh tế với các nước trong khu vực |
hội nghị | danh từ | cuộc họp được tổ chức với quy mô lớn, có nhiều người dự, để bàn bạc hoặc giải quyết một công việc có tính chất chung nào đó: hội nghị Diên Hồng * hội nghị thượng đỉnh các nước nói tiếng Pháp | hội nghị Diên Hồng * hội nghị thượng đỉnh các nước nói tiếng Pháp |
hồi quang | danh từ | ánh sáng phản chiếu lại; thường dùng để chỉ hình ảnh còn lại của những sự kiện đã qua: hồi quang của chiến thắng | hồi quang của chiến thắng |
hồi phục | động từ | trở lại hoặc làm cho trở lại được như cũ sau một thời kì bị sút kém: sức khoẻ dần dần hồi phục * nền kinh tế đã hồi phục lại sau khủng hoảng | sức khoẻ dần dần hồi phục * nền kinh tế đã hồi phục lại sau khủng hoảng |
hôi rình | tính từ | (khẩu ngữ) có mùi hôi bốc lên mạnh đến mức không chịu được: đầu tóc hôi rình * mùi quần áo ẩm ướt hôi rình | đầu tóc hôi rình * mùi quần áo ẩm ướt hôi rình |
hội sở | danh từ | nơi làm việc và giao dịch của một cơ quan, một tổ chức: hội sở của ngân hàng * làm việc tại hội sở | hội sở của ngân hàng * làm việc tại hội sở |
hôi tanh | tính từ | hôi và tanh (nói khái quát); thường dùng để nói cái xấu xa nhơ nhuốc đáng ghê tởm: quét sạch loài hôi tanh * "Tuồng chi là giống hôi tanh, Thân nghìn vàng để ô danh má hồng." (TKiều) | quét sạch loài hôi tanh * "Tuồng chi là giống hôi tanh, Thân nghìn vàng để ô danh má hồng." (TKiều) |
hồi sinh | động từ | sống hoặc làm cho sống trở lại: cây cỏ như được hồi sinh sau cơn mưa | cây cỏ như được hồi sinh sau cơn mưa |
hồi tâm | động từ | trở lại trạng thái tỉnh táo và có thể bình tĩnh suy nghĩ: hồi tâm nghĩ lại * hồi tâm tĩnh trí | hồi tâm nghĩ lại * hồi tâm tĩnh trí |
hồi sức | động từ | phục hồi sự hô hấp và sự tuần hoàn bị suy sụp do mất nhiều máu hoặc sau khi mổ: khoa hồi sức cấp cứu * chuyển bệnh nhân về phòng hồi sức | khoa hồi sức cấp cứu * chuyển bệnh nhân về phòng hồi sức |
hôi thối | tính từ | có mùi hôi, thối và bẩn (nói khái quát): một mùi hôi thối xông lên nồng nặc | một mùi hôi thối xông lên nồng nặc |
hội thảo | null | họp rộng rãi để thảo luận, bày tỏ, trao đổi ý kiến về một vấn đề chung: hội thảo khoa học | hội thảo khoa học |
hội thoại | động từ | sử dụng một ngôn ngữ để nói chuyện với nhau: đọc bài hội thoại tiếng Anh * hội thoại bằng tiếng Nga | đọc bài hội thoại tiếng Anh * hội thoại bằng tiếng Nga |
hối thúc | động từ | thúc giục, không cho chậm trễ: hối thúc thợ làm nhanh cho kịp | hối thúc thợ làm nhanh cho kịp |
hồi tỉnh | động từ | tỉnh lại sau cơn mê, ngất, v.v.: bệnh nhân đã hồi tỉnh * ngất đi một lúc mới hồi tỉnh | bệnh nhân đã hồi tỉnh * ngất đi một lúc mới hồi tỉnh |
hội trường | danh từ | phòng lớn dùng để làm nơi hội họp: hội trường Ba Đình * trang trí hội trường để họp tổng kết | hội trường Ba Đình * trang trí hội trường để họp tổng kết |
hối tiếc | động từ | hối hận và lấy làm tiếc: hối tiếc vì đã để mất cơ hội * không có gì phải hối tiếc | hối tiếc vì đã để mất cơ hội * không có gì phải hối tiếc |
hội viên | danh từ | thành viên của một hội: hội viên hội cựu chiến binh * hội viên hội văn học nghệ thuật | hội viên hội cựu chiến binh * hội viên hội văn học nghệ thuật |
hội trưởng | danh từ | người đứng đầu lãnh đạo một hội: hội trưởng hội phụ huynh học sinh | hội trưởng hội phụ huynh học sinh |
hồi ức | động từ | nhớ lại điều bản thân đã trải qua một cách có chủ định: hồi ức lại những tháng năm xưa * hồi ức về chiến tranh | hồi ức lại những tháng năm xưa * hồi ức về chiến tranh |
hồi ức | danh từ | những điều nhớ lại: hồi ức tuổi thơ * những hồi ức chiến tranh | hồi ức tuổi thơ * những hồi ức chiến tranh |
hồi tưởng | động từ | nhớ lại, làm sống lại trong tâm trí sự việc nào đó đã qua: hồi tưởng lại thời thơ ấu | hồi tưởng lại thời thơ ấu |
hồi xuân | động từ | trở lại hoặc làm cho trở lại tươi đẹp, dồi dào sức sống, tựa như trở lại mùa xuân: cảnh vật hồi xuân | cảnh vật hồi xuân |
hồi xuân | động từ | (phụ nữ ở vào tuổi khoảng bốn mươi - năm mươi) trở lại trẻ trung, tươi đẹp, tựa như trở lại tuổi thanh xuân: đang độ hồi xuân | đang độ hồi xuân |
hồi văn | danh từ | hình thức trang trí cổ thể hiện bằng những đường nét gấp khúc lặp lại và nối tiếp nhau thành đường diềm chạy dài: chiếu dệt hồi văn | chiếu dệt hồi văn |
hội tụ | động từ | (tia sáng) gặp nhau ở cùng một điểm: kính hội tụ * chùm ánh sáng hội tụ ở tiêu điểm của gương lõm | kính hội tụ * chùm ánh sáng hội tụ ở tiêu điểm của gương lõm |
hội tụ | động từ | (văn chương) như tụ hội: hội tụ đủ các yếu tố * nhân tài khắp nơi hội tụ về đây | hội tụ đủ các yếu tố * nhân tài khắp nơi hội tụ về đây |
hội ý | động từ | trao đổi ý kiến một cách nhanh, gọn (thường là trong một nhóm người), để thống nhất hành động: xin được hội ý trước khi trả lời * cuộc hội ý chớp nhoáng | xin được hội ý trước khi trả lời * cuộc hội ý chớp nhoáng |
hôligân | danh từ | kẻ hay gây náo động và có hành vi bạo lực, côn đồ nơi công cộng, thường tụ họp thành nhóm: hooligan bóng đá | hooligan bóng đá |
hôm | danh từ | thời gian buổi tối: đêm hôm * ăn bữa hôm, lo bữa mai (tng) | đêm hôm * ăn bữa hôm, lo bữa mai (tng) |
hôm | danh từ | khoảng thời gian thuộc về một ngày: xin nghỉ một hôm * chỉ mấy hôm nữa là hoàn thành công việc | xin nghỉ một hôm * chỉ mấy hôm nữa là hoàn thành công việc |
hôm kia | danh từ | ngày liền trước ngày hôm qua, cách hôm nay một ngày: anh ấy đi từ hôm kia * mới bắt đầu làm từ hôm kia | anh ấy đi từ hôm kia * mới bắt đầu làm từ hôm kia |
hổm | đại từ | (Phương ngữ, Khẩu ngữ) hôm ấy: bữa hổm | bữa hổm |
hôm sớm | danh từ | buổi tối và buổi sáng, cả ngày lẫn đêm; chỉ sự thường xuyên, luôn luôn: tảo tần hôm sớm * "Không ai hôm sớm bạn cùng, Nương mai mai gãy, dựa tùng tùng xiêu." (ca dao) | tảo tần hôm sớm * "Không ai hôm sớm bạn cùng, Nương mai mai gãy, dựa tùng tùng xiêu." (ca dao) |
hôm mai | danh từ | (văn chương) như hôm sớm: "Học trò đèn sách hôm mai, Ngày sau thi đỗ nên trai mới hào." (ca dao) | "Học trò đèn sách hôm mai, Ngày sau thi đỗ nên trai mới hào." (ca dao) |
hổm rày | đại từ | (phương ngữ) từ hôm ấy đến nay: "Sở dĩ mấy bữa nay tôi đi thay là vì hổm rày ba sắp nhỏ lo phát cỏ ruộng (...)" (AĐức; 14) | "Sở dĩ mấy bữa nay tôi đi thay là vì hổm rày ba sắp nhỏ lo phát cỏ ruộng (...)" (AĐức; 14) |
hôm nay | danh từ | ngày hiện tại, khi đang nói: hôm nay là thứ sáu * việc hôm nay chớ để ngày mai | hôm nay là thứ sáu * việc hôm nay chớ để ngày mai |
hôm qua | danh từ | ngày liền trước ngày hôm nay: vừa nói hôm qua, hôm nay đã quên | vừa nói hôm qua, hôm nay đã quên |
hôn | động từ | (Nam thường nói hun) áp môi hoặc mũi vào để tỏ lòng yêu thương, quý mến: hôn lên trán con * hôn nhẹ vào má * nụ hôn | hôn lên trán con * hôn nhẹ vào má * nụ hôn |
hôn | phụ từ | (Nam, khẩu ngữ) không (dùng tạo câu hỏi): ở trỏng có gì mới hôn? | ở trỏng có gì mới hôn? |
hỗn | tính từ | không giữ đúng khuôn phép, không giữ lễ độ đối với người trên: nói hỗn * thằng bé hỗn lắm! | nói hỗn * thằng bé hỗn lắm! |
hồn | danh từ | thực thể tinh thần mà tôn giáo và triết học duy tâm cho là độc lập với thể xác, khi nhập vào thể xác thì tạo ra sự sống và tâm lí của con người: gọi hồn * ngẩn ngơ như người mất hồn * hiện hồn | gọi hồn * ngẩn ngơ như người mất hồn * hiện hồn |
hồn | danh từ | tư tưởng và tình cảm của con người, nói chung: bức tranh rất có hồn * bài viết không có hồn | bức tranh rất có hồn * bài viết không có hồn |
hồn | danh từ | tinh thần của con người, về mặt chịu một tác động mạnh từ bên ngoài: hoảng hồn * liệu hồn * mãi vẫn chưa lại hồn | hoảng hồn * liệu hồn * mãi vẫn chưa lại hồn |
hỗn danh | danh từ | (khẩu ngữ) tên đặt thêm, ghép liền với tên thật khi gọi để vui đùa, gắn với một đặc điểm riêng (thường là không hay) của người được đặt tên: vì Tú quá mập nên có hỗn danh là Tú Mập | vì Tú quá mập nên có hỗn danh là Tú Mập |
hỗn độn | tính từ | ở vào tình trạng có nhiều thành phần lẫn lộn vào nhau, đến mức không thể phân định được rõ ràng: đống sách vở hỗn độn * mớ âm thanh hỗn độn | đống sách vở hỗn độn * mớ âm thanh hỗn độn |
hồn hậu | tính từ | hiền từ, chất phác, biểu hiện bản chất tốt đẹp của người chỉ muốn có, muốn làm những điều tốt lành cho người khác: tính tình hồn hậu * nụ cười hồn hậu | tính tình hồn hậu * nụ cười hồn hậu |
hỗn hào | tính từ | hỗn (nói khái quát): ăn nói hỗn hào | ăn nói hỗn hào |
hôn hít | động từ | (khẩu ngữ) hôn (nói khái quát): hôn hít vào mặt đứa trẻ | hôn hít vào mặt đứa trẻ |
hổn hển | tính từ | có nhịp thở dồn dập, ngắn hơi do tim đập mạnh và gấp: giọng hổn hển, gấp gáp * thở hổn hển | giọng hổn hển, gấp gáp * thở hổn hển |
hôn mê | động từ | ở trạng thái bất tỉnh, mất tri giác, cảm giác, giống như ngủ say, do bệnh nặng: bệnh nhân đang ở trong tình trạng hôn mê | bệnh nhân đang ở trong tình trạng hôn mê |
hôn mê | động từ | (hiếm) ở trạng thái mê muội, mất sáng suốt: đầu óc hôn mê | đầu óc hôn mê |
hỗn hợp | danh từ | tập hợp gồm nhiều chất trộn lẫn với nhau mà mỗi chất giữ nguyên được tính chất vật lí, hoá học của mình: xác định thành phần của hỗn hợp | xác định thành phần của hỗn hợp |
hỗn hợp | tính từ | gồm có nhiều thành phần, trong đó mỗi thành phần vẫn giữ được tính chất riêng của mình: cám hỗn hợp | cám hỗn hợp |
hỗn láo | null | hỗn và vô lễ, tỏ ra khinh thường người khác, không kể thứ bậc, tuổi tác: ăn nói hỗn láo * thằng bé hỗn láo quá! | ăn nói hỗn láo * thằng bé hỗn láo quá! |
hồn nhiên | tính từ | biểu hiện có bản tính gần với tự nhiên, có sự đơn giản, chân thật, trong trắng, nhiều khi ngây thơ trong tình cảm, trong sự suy nghĩ, trong tâm hồn: gương mặt hồn nhiên * cười rất hồn nhiên | gương mặt hồn nhiên * cười rất hồn nhiên |
hỗn loạn | tính từ | ở vào tình trạng hoàn toàn không có trật tự, không có tổ chức, không chịu một sự điều khiển chung nào cả: tình hình đang rất hỗn loạn | tình hình đang rất hỗn loạn |
hỗn quân | danh từ | binh lính ở tình trạng lộn xộn, hoảng loạn, không còn có sự chỉ huy, điều khiển nào nữa: đám hỗn quân đè lên nhau mà chạy | đám hỗn quân đè lên nhau mà chạy |
hôn nhân | danh từ | việc kết hôn giữa nam và nữ: tính chuyện hôn nhân * luật hôn nhân và gia đình | tính chuyện hôn nhân * luật hôn nhân và gia đình |
hôn lễ | danh từ | (trang trọng) lễ cưới: cử hành hôn lễ | cử hành hôn lễ |
hôn quân | danh từ | (cũ) vua ngu muội, say đắm trong những thú vui tầm thường, không biết lo việc nước: hôn quân, bạo chúa | hôn quân, bạo chúa |
hồn phách | danh từ | như hồn vía: "Vân Tiên vừa ấm chân tay, Ngẩn ngơ hồn phách như say mới rồi." (LVT) | "Vân Tiên vừa ấm chân tay, Ngẩn ngơ hồn phách như say mới rồi." (LVT) |
hôn phối | động từ | (cũ) lấy nhau thành vợ chồng: lễ hôn phối | lễ hôn phối |
hôn phối | động từ | . (hiếm) như giao phối: mùa hôn phối | mùa hôn phối |
hỗn số | danh từ | số hợp bởi một số nguyên và một phân số: O là một hỗn số | O là một hỗn số |
hỗn tạp | tính từ | không thuần nhất, gồm có nhiều thứ rất khác nhau lẫn lộn vào với nhau: đám đông hỗn tạp có đủ hạng người * cuộc sống ồn ào, hỗn tạp | đám đông hỗn tạp có đủ hạng người * cuộc sống ồn ào, hỗn tạp |
hồn thơ | danh từ | (văn chương) nguồn cảm hứng, cảm xúc của nhà thơ: hồn thơ lai láng | hồn thơ lai láng |
hồn vía | danh từ | hồn và vía, coi như yếu tố sức sống tinh thần của con người: sợ hết hồn vía ~đang học mà hồn vía như để trên mây | sợ hết hồn vía ~đang học mà hồn vía như để trên mây |
hôn thú | danh từ | (cũ) giá thú: giấy hôn thú * lấy nhau có hôn thú | giấy hôn thú * lấy nhau có hôn thú |
hỗn xược | null | hỗn đến mức tỏ ra xấc xược, vô lễ đối với người trên: thái độ hỗn xược * ăn nói hỗn xược | thái độ hỗn xược * ăn nói hỗn xược |
hổng | tính từ | ở vào tình trạng không được che kín, khiến cho lộ rõ những cái bên trong, đằng sau: mái nhà hổng một lỗ to * kiến thức bị hổng | mái nhà hổng một lỗ to * kiến thức bị hổng |
hổng | tính từ | (Ít dùng) như rỗng: đục hổng thân cây | đục hổng thân cây |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.