word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
hổng
phụ từ
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) không: hổng biết
hổng biết
hông
danh từ
vùng hai bên của bụng dưới, ngang với xương chậu.
hông nhà * nhà ở ngay bên hông chợ * đâm vào hông xe
hông
danh từ
(phương ngữ) chõ to: cái hông xôi
cái hông xôi
hông
động từ
(phương ngữ) đồ bằng nồi hông: hông xôi
hông xôi
hông
phụ từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) không: phải hông? * nghe hông? * chuyện có đúng như vậy hông?
phải hông? * nghe hông? * chuyện có đúng như vậy hông?
hồng
danh từ
cây cảnh cỡ nhỏ, cùng họ với đào, mận, thân có gai, lá kép có răng, hoa có nhiều màu và gồm nhiều cánh, có hương thơm: bông hồng
bông hồng
hồng
tính từ
(Văn chương) đỏ, có màu đỏ: ngọn cờ hồng * ánh lửa hồng * một trái tim hồng
ngọn cờ hồng * ánh lửa hồng * một trái tim hồng
hồng
tính từ
có màu đỏ nhạt và tươi: hai má ửng hồng * "Thân em như chẹn lúa đòng đòng, Phất phơ dưới ngọn nắng hồng buổi mai." (Cdao)
hai má ửng hồng * "Thân em như chẹn lúa đòng đòng, Phất phơ dưới ngọn nắng hồng buổi mai." (Cdao)
hồng điều
tính từ
(giấy, lụa) có màu đỏ tươi: viết câu đối trên giấy hồng điều
viết câu đối trên giấy hồng điều
hồng đào
tính từ
có màu đỏ hồng như màu da của quả đào chín: rượu hồng đào
rượu hồng đào
hồng đơn
tính từ
(hiếm) như hồng điều: gói bằng giấy hồng đơn
gói bằng giấy hồng đơn
hống hách
null
ra oai để tỏ rõ quyền hành của mình, muốn cho người khác phải sợ: lên mặt hống hách * thái độ hống hách
lên mặt hống hách * thái độ hống hách
hồng hộc
phụ từ
(thở) mạnh và dồn dập từng hồi, qua đằng miệng, do phải dùng sức quá nhiều và lâu: chạy được một đoạn đã thở hồng hộc
chạy được một đoạn đã thở hồng hộc
hồng lâu
danh từ
(cũ, văn chương) lầu hồng: "Hồng lâu còn khoá then sương, Thâm khuê còn rấm mùi hương khuynh thành." (CO)
"Hồng lâu còn khoá then sương, Thâm khuê còn rấm mùi hương khuynh thành." (CO)
hồng lâu
danh từ
nơi ở của ả đào, ca kĩ thời phong kiến: xóm hồng lâu
xóm hồng lâu
hồng hào
tính từ
(nước da) có màu đỏ hồng, đẹp, thể hiện trạng thái sức khoẻ tốt: da dẻ hồng hào * gương mặt hồng hào
da dẻ hồng hào * gương mặt hồng hào
hồng hoang
tính từ
thuộc về một thời xa xưa, khi trời đất còn hỗn mang, hoang sơ: thuở hồng hoang
thuở hồng hoang
hồng nhan
danh từ
(cũ, văn chương) gương mặt có đôi má hồng; dùng để chỉ người con gái đẹp: phận hồng nhan * "Kiếp hồng nhan có mong manh, Nửa chừng xuân, thoắt gãy cành thiên hương!" (TKiều)
phận hồng nhan * "Kiếp hồng nhan có mong manh, Nửa chừng xuân, thoắt gãy cành thiên hương!" (TKiều)
hồng mao
danh từ
chỏm tóc để ở giữa đầu của trẻ em trai thời xưa: tóc để hồng mao
tóc để hồng mao
hồng ngọc
danh từ
đá quý màu hồng, trong suốt, thường dùng làm đồ trang sức, làm chân kính đồng hồ: đá hồng ngọc * mặt dây chuyền làm bằng hồng ngọc
đá hồng ngọc * mặt dây chuyền làm bằng hồng ngọc
hồng ngoại
tính từ
thuộc về bức xạ không trông thấy được, thường phát ra rất nhiều từ các vật nóng trước khi phát ra ánh sáng đỏ: tia hồng ngoại
tia hồng ngoại
hồng quân
danh từ
(cũ, văn chương) trời, tạo hoá: "Hồng quân với khách hồng quần, Đã xoay đến thế còn vần chưa tha." (TKiều)
"Hồng quân với khách hồng quần, Đã xoay đến thế còn vần chưa tha." (TKiều)
hồng quân
danh từ
quân đội cách mạng (vô sản) ở một số nước xã hội chủ nghĩa: hồng quân Liên Xô
hồng quân Liên Xô
hồng phúc
danh từ
(cũ, hiếm) phúc lớn: nhờ hồng phúc tổ tiên
nhờ hồng phúc tổ tiên
hồng quần
danh từ
(cũ, văn chương) váy đỏ; dùng để chỉ người con gái trẻ đẹp thời phong kiến: "Phong lưu rất mực hồng quần, Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê." (TKiều)
"Phong lưu rất mực hồng quần, Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê." (TKiều)
hồng thuỷ
danh từ
(cũ) lụt lớn: trận hồng thuỷ
trận hồng thuỷ
hồng tâm
danh từ
điểm tròn ở giữa bia để làm đích tập bắn: bắn trúng hồng tâm
bắn trúng hồng tâm
hồng thập tự
danh từ
(cũ) chữ thập đỏ: xe hồng thập tự (xe cứu thương)
xe hồng thập tự (xe cứu thương)
hồng trần
danh từ
(cũ, văn chương) bụi hồng: "Đùng đùng gió giật mây vần, Một xe trong cõi hồng trần như bay." (TKiều)
"Đùng đùng gió giật mây vần, Một xe trong cõi hồng trần như bay." (TKiều)
hộp
danh từ
đồ dùng có hình khối, kích thước nhỏ, làm bằng giấy, gỗ, nhựa hay kim loại, dùng để chứa đựng: hộp chè * chiếc hộp giấy * thực phẩm đóng hộp
hộp chè * chiếc hộp giấy * thực phẩm đóng hộp
hộp đen
danh từ
thiết bị điện tử đặt trên tàu, máy bay, tự động ghi và lưu trữ các thông tin về tàu, máy bay trong chuyến đi, đặc biệt được dùng để tìm hiểu nguyên nhân khi tai nạn xảy ra: chưa tìm được hộp đen của chiếc máy bay rơi
chưa tìm được hộp đen của chiếc máy bay rơi
hộp thư
danh từ
(ng1).
hộp thư truyền hình * hộp thư ý kiến bạn đọc
hột
danh từ
(Nam) hạt: hột xoàn * mưa nặng hột * muối hột * hột xoài
hột xoàn * mưa nặng hột * muối hột * hột xoài
hột
danh từ
trứng (gà, vịt): hột gà * hột vịt lộn
hột gà * hột vịt lộn
hốt
động từ
như hót: hốt rác
hốt rác
hốt
động từ
(Khẩu ngữ) thu về cho mình nhiều, nhanh mà tốn ít công sức: hốt của * nghề ấy hốt bạc
hốt của * nghề ấy hốt bạc
hốt
động từ
(Thông tục) bắt gọn, tóm gọn: hốt trọn cả một sòng bạc
hốt trọn cả một sòng bạc
hốt
động từ
(Phương ngữ) bốc (thuốc): hốt thuốc
hốt thuốc
hốt
động từ
(Phương ngữ) hoảng: chưa chi đã hốt lên
chưa chi đã hốt lên
hốt hoảng
null
như hoảng hốt: hốt hoảng bỏ chạy
hốt hoảng bỏ chạy
hốt nhiên
phụ từ
(phương ngữ) bỗng nhiên: đang nói hốt nhiên nín bặt
đang nói hốt nhiên nín bặt
động từ
đưa vào gần lửa, gần nơi toả nhiệt cho khô, cho nóng lên: hơ tay trên bếp lửa cho đỡ cóng * hơ quần áo
hơ tay trên bếp lửa cho đỡ cóng * hơ quần áo
hớ
tính từ
sơ suất để lộ chỗ yếu của mình (thường là trong nói năng): nói hớ một câu * trả lời hớ
nói hớ một câu * trả lời hớ
hớ
tính từ
sơ suất trong mua bán, kinh doanh, khiến mình bị thua thiệt: bán xong rồi mới biết là hớ * bị mua hớ
bán xong rồi mới biết là hớ * bị mua hớ
hở hang
tính từ
hở, không được kín, thường trong cách ăn mặc (nói khái quát; hàm ý chê): ăn mặc rất hở hang
ăn mặc rất hở hang
hớ hênh
tính từ
tỏ ra không cẩn thận, không giữ gìn: ăn mặc hớ hênh * ngồi hớ hênh * câu nói hớ hênh
ăn mặc hớ hênh * ngồi hớ hênh * câu nói hớ hênh
hở
tính từ
để lộ ra cho bên ngoài có thể thấy được: áo hở vai * nói nửa kín nửa hở * trùm chăn kín mít, không hở chỗ nào
áo hở vai * nói nửa kín nửa hở * trùm chăn kín mít, không hở chỗ nào
hở
động từ
(Khẩu ngữ) không giữ kín, mà để lộ cho người ta biết: không hở chuyện ấy ra với ai
không hở chuyện ấy ra với ai
hở
trợ từ
(Khẩu ngữ) như hả (ng2, nhưng nghĩa thân mật hơn): không đi hở? * có chuyện gì thế hở con? * sao lại đến nông nỗi này, hở giời?
không đi hở? * có chuyện gì thế hở con? * sao lại đến nông nỗi này, hở giời?
hơ hải
tính từ
từ gợi tả dáng vẻ vội vàng, hoảng sợ lộ rõ ở nét mặt, bộ dạng: mặt mày hớt hải * hớt hải chạy về
mặt mày hớt hải * hớt hải chạy về
hờ
động từ
khóc và kể lể bằng giọng thảm thiết (thường là khóc người chết): hờ chồng
hờ chồng
hờ
tính từ
(làm việc gì) chỉ vừa đến mức để có được cái vẻ như đã làm, chứ không làm hẳn hoi, thật sự: cửa khép hờ * buộc hờ sợi dây * mắt nhắm hờ
cửa khép hờ * buộc hờ sợi dây * mắt nhắm hờ
hờ
tính từ
chỉ có cái vẻ bên ngoài hoặc trên danh nghĩa, chứ thật sự không phải: vợ chồng hờ * đứa con hờ
vợ chồng hờ * đứa con hờ
hơ hớ
tính từ
(Khẩu ngữ) đang rất trẻ, đầy sức sống, sức hấp dẫn: con gái hơ hớ
con gái hơ hớ
hơ hớ
tính từ
từ mô phỏng tiếng cười thoải mái, vui vẻ không cần che đậy, giữ gìn: cười hơ hớ
cười hơ hớ
hơ hỏng
động từ
(phương ngữ) sơ ý, không cẩn thận: chỉ hơ hỏng một chút là hỏng việc
chỉ hơ hỏng một chút là hỏng việc
hởi dạ
null
cảm thấy vui vì được như ý, thoả mãn: được khen, ai cũng hởi dạ
được khen, ai cũng hởi dạ
hờ hững
tính từ
(làm việc gì) chỉ là làm hờ, làm lấy có, không có sự chú ý: trả lời hờ hững * cầm tờ báo hờ hững trên tay
trả lời hờ hững * cầm tờ báo hờ hững trên tay
hờ hững
tính từ
thờ ơ, lạnh nhạt trong quan hệ tình cảm, không chút để ý đến: hờ hững với bạn bè * "Trách lòng hờ hững với lòng, Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu!" (TKiều)
hờ hững với bạn bè * "Trách lòng hờ hững với lòng, Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu!" (TKiều)
hơi đâu mà
null
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là việc làm chỉ phí công vô ích (hàm ý không nên làm): "Cơm ăn mỗi bữa một lưng, Hơi đâu mà giận người dưng thêm phiền." (ca dao)
"Cơm ăn mỗi bữa một lưng, Hơi đâu mà giận người dưng thêm phiền." (ca dao)
hơi
danh từ
chất ở trạng thái khí và ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tới hạn: nước bốc hơi * hơi nước * hơi sương
nước bốc hơi * hơi nước * hơi sương
hơi
danh từ
chất khí nói chung: hơi gas * bụng đầy hơi * xe hết hơi
hơi gas * bụng đầy hơi * xe hết hơi
hơi
danh từ
làn gió thổi rất nhẹ: hơi may hiu hắt
hơi may hiu hắt
hơi
danh từ
lượng không khí hít vào, thở ra trong một nhịp thở; thường được coi là biểu tượng của khả năng, sức lực cụ thể của con người: hít một hơi thật dài * khóc hết hơi * chiến đấu đến hơi thở cuối cùng
hít một hơi thật dài * khóc hết hơi * chiến đấu đến hơi thở cuối cùng
hơi
danh từ
quá trình liên tục làm một việc gì từ đầu đến cuối, không nghỉ gián đoạn: chạy thẳng một hơi * công việc dài hơi
chạy thẳng một hơi * công việc dài hơi
hơi
danh từ
mùi đặc trưng của một vật, một người: chè đã hả hơi * bé bện hơi mẹ * quen hơi bén tiếng
chè đã hả hơi * bé bện hơi mẹ * quen hơi bén tiếng
hơi
danh từ
khối lượng gia súc khi còn sống (phân biệt với khối lượng gia súc khi đã giết thịt, không kể lông và lòng): cân hơi
cân hơi
hơi
phụ từ
chỉ có một chút, một phần nào thôi: tai hơi nghễnh ngãng * nhà hơi xa trường học * hơi hơi đói
tai hơi nghễnh ngãng * nhà hơi xa trường học * hơi hơi đói
hỡi
cảm từ
(văn chương) từ biểu thị ý gọi người ngang hàng trở xuống một cách thân mật hoặc kêu gọi số đông một cách trang trọng: hỡi đồng bào! * "Hỡi cô tát nước bên đàng, Sao cô múc ánh trăng vàng đổ đi?" (ca dao)
hỡi đồng bào! * "Hỡi cô tát nước bên đàng, Sao cô múc ánh trăng vàng đổ đi?" (ca dao)
hỡi
cảm từ
từ dùng để biểu thị ý than thở: trời đất hỡi! * "Sốt gan riêng giận trời già, Lòng này ai tỏ cho ta hỡi lòng!" (TKiều)
trời đất hỡi! * "Sốt gan riêng giận trời già, Lòng này ai tỏ cho ta hỡi lòng!" (TKiều)
hợi
danh từ
(thường viết hoa) kí hiệu cuối cùng trong địa chi (lấy lợn làm tượng trưng; sau tuất), dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á, trong đó có Việt Nam: giờ Hợi (từ 9 giờ tối đến 11 giờ đêm) * tuổi Hợi (sinh vào một năm Hợi)
giờ Hợi (từ 9 giờ tối đến 11 giờ đêm) * tuổi Hợi (sinh vào một năm Hợi)
hợi
danh từ
(phương ngữ) ghét đóng thành vảy ở ngoài da: chân cẳng đóng hờm
chân cẳng đóng hờm
hợi
động từ
(phương ngữ) chực sẵn để có thể hành động ngay: hờm sẵn ở cổng
hờm sẵn ở cổng
hợi
động từ
lên mặt với người khác vì tự cho là mình hơn hẳn, thường là về tiền của (hàm ý chê, mỉa mai): chưa giàu đã hợm * lên mặt hợm đời
chưa giàu đã hợm * lên mặt hợm đời
hời hợt
tính từ
chỉ lướt qua ở bên ngoài, không đi sâu: nhận thức vấn đề rất hời hợt * suy nghĩ hời hợt
nhận thức vấn đề rất hời hợt * suy nghĩ hời hợt
hời hợt
tính từ
tỏ ra hờ hững, không mặn mà, sâu sắc: tình cảm hời hợt * cái bắt tay hời hợt
tình cảm hời hợt * cái bắt tay hời hợt
hời
tính từ
(khẩu ngữ) có lợi nhiều về mặt giá cả, trong việc mua bán: vớ được món hời * trả giá rất hời
vớ được món hời * trả giá rất hời
hơi hướng
danh từ
hơi, mùi đặc trưng (nói khái quát; thường nói về cái hơi thoảng qua, còn giữ lại được ở những người, vật quen thuộc): vẫn còn hơi hướng của người đã khuất
vẫn còn hơi hướng của người đã khuất
hơi hướng
danh từ
cái vẻ phảng phất: câu chuyện có hơi hướng thần thoại
câu chuyện có hơi hướng thần thoại
hơi ngạt
danh từ
hơi độc gây ngạt thở: hít phải hơi ngạt
hít phải hơi ngạt
hỡi ôi
cảm từ
(văn chương) tiếng than, biểu lộ ý thương xót: hỡi ôi, cũng một kiếp người!
hỡi ôi, cũng một kiếp người!
hợm hĩnh
động từ
hợm (nói khái quát): nói với giọng hợm hĩnh
nói với giọng hợm hĩnh
hỡi ơi
cảm từ
(văn chương) như hỡi ôi: "Hỡi ơi! Bướm trắng tơ vàng, Mau về mà chịu tang nàng đi thôi." (NgBính; 12)
"Hỡi ơi! Bướm trắng tơ vàng, Mau về mà chịu tang nàng đi thôi." (NgBính; 12)
hờn
động từ
có điều không bằng lòng với người có quan hệ thân thiết, nhưng không nói ra mà tỏ bằng thái độ, hành động cốt cho người ấy biết (thường nói về trẻ em hoặc phụ nữ): bé hờn không ăn cơm * tủi phận hờn duyên
bé hờn không ăn cơm * tủi phận hờn duyên
hờn
danh từ
nỗi uất ức, căm hận sâu sắc: rửa hờn * ngậm tủi nuốt hờn
rửa hờn * ngậm tủi nuốt hờn
hơi sức
danh từ
sức lực trong con người (nói khái quát): già rồi, hơi sức không bằng trai tráng * hơi sức đâu mà giải thích với nó
già rồi, hơi sức không bằng trai tráng * hơi sức đâu mà giải thích với nó
hợm mình
động từ
lên mặt, tự cho là mình hơn hẳn những người khác: đừng có hợm mình!
đừng có hợm mình!
hơn
tính từ
ở mức cao trên cái so sánh: bức tranh này đẹp hơn * dạo này trông khoẻ hơn * tôi hơn nó hai tuổi
bức tranh này đẹp hơn * dạo này trông khoẻ hơn * tôi hơn nó hai tuổi
hơn
tính từ
có nhiều điều lợi so với trường hợp khác: giành lấy phần hơn về mình
giành lấy phần hơn về mình
hơn
tính từ
(thóc gạo) rẻ, giá hạ so với bình thường: ngày dưng thóc kém, ngày mùa thóc hơn
ngày dưng thóc kém, ngày mùa thóc hơn
hơn
tính từ
ở mức vượt quá số lượng hoặc thời gian nói đến, nhưng không nhiều: đã ba giờ hơn * hơn một tháng rồi * hơn mười người
đã ba giờ hơn * hơn một tháng rồi * hơn mười người
hờn dỗi
động từ
có điều không bằng lòng và biểu lộ ra bằng thái độ làm như không cần đến nữa, không thiết nữa: tính hay hờn dỗi
tính hay hờn dỗi
hớn hở
tính từ
(nét mặt) tươi tỉnh, lộ rõ vẻ vui mừng: tươi cười hớn hở * nét mặt hớn hở
tươi cười hớn hở * nét mặt hớn hở
hơn bù kém
null
(khẩu ngữ) lấy con số trung bình, tính bình quân: hơn bù kém, mỗi ngày hắn kiếm được dăm chục
hơn bù kém, mỗi ngày hắn kiếm được dăm chục
hờn giận
động từ
giận không nói ra, nhưng vẫn tỏ bằng thái độ cho người khác biết: vẻ mặt hờn giận
vẻ mặt hờn giận
hơn hớn
tính từ
có sắc thái rất tươi, biểu hiện tràn đầy sức sống: lúa con gái hơn hớn xanh tươi * tuổi xuân hơn hớn
lúa con gái hơn hớn xanh tươi * tuổi xuân hơn hớn
hờn mát
động từ
tỏ thái độ hờn, giận một cách nhẹ nhàng, đủ để người ta biết: tính hay hờn mát
tính hay hờn mát
hơn thiệt
tính từ
như thiệt hơn: suy bì hơn thiệt * phân điều hơn thiệt
suy bì hơn thiệt * phân điều hơn thiệt
hơn nữa
kết từ
từ biểu thị điều sắp nói là thêm một điều quan trọng bổ sung cho điều vừa nói đến, thường để giải thích, thanh minh hoặc phản bác một điều khác: đường thì xa, hơn nữa trời lại mưa nên đành nghỉ lại
đường thì xa, hơn nữa trời lại mưa nên đành nghỉ lại
hờn trách
động từ
hờn giận và tỏ ý trách cứ: hờn trách người yêu * nói bằng giọng hờn trách
hờn trách người yêu * nói bằng giọng hờn trách