word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
hờn tủi | động từ | như tủi hờn: giọt nước mắt hờn tủi | giọt nước mắt hờn tủi |
hớp | động từ | mở miệng để đưa vào một ít chất nước rồi ngậm ngay lại: hớp một ngụm rượu * hớp một hớp nước | hớp một ngụm rượu * hớp một hớp nước |
hớp | danh từ | lượng chất nước có thể đưa vào miệng mỗi lần hớp: uống từng hớp rượu nhỏ | uống từng hớp rượu nhỏ |
hợp cẩn | danh từ | (cũ) lễ hai vợ chồng uống chung một chén rượu trong đêm tân hôn, theo phong tục thời trước: lễ hợp cẩn | lễ hợp cẩn |
hờn oán | động từ | hờn giận và oán trách: hờn oán con người phụ bạc | hờn oán con người phụ bạc |
hợp doanh | động từ | chung vốn cùng kinh doanh với nhau: công ti hợp doanh | công ti hợp doanh |
hợp | động từ | gộp chung lại thành một cái lớn hơn: hợp nhau lại thành một khối * cả ba con sông đều hợp về đây | hợp nhau lại thành một khối * cả ba con sông đều hợp về đây |
hợp | tính từ | đúng với những yêu cầu, đòi hỏi của ai, của cái gì đó: món ăn không hợp khẩu vị * xin được việc làm hợp với chuyên môn | món ăn không hợp khẩu vị * xin được việc làm hợp với chuyên môn |
hợp | tính từ | có những tính chất, những yêu cầu căn bản giống nhau, đi đôi được với nhau, không có yếu tố mâu thuẫn: hai người ấy có vẻ hợp tính nhau * chọn màu áo hợp với nước da | hai người ấy có vẻ hợp tính nhau * chọn màu áo hợp với nước da |
hợp khẩu | tính từ | (khẩu ngữ) hợp với khẩu vị: ăn đồ Tây không hợp khẩu | ăn đồ Tây không hợp khẩu |
hợp đồng | danh từ | sự thoả thuận, giao ước giữa hai hay nhiều bên quy định các quyền lợi, nghĩa vụ của các bên tham gia, thường được viết thành văn bản: hợp đồng lao động * hợp đồng thuê nhà * Các bên tiến hành kí hợp đồng. đồng giao kèo | hợp đồng lao động * hợp đồng thuê nhà * Các bên tiến hành kí hợp đồng. |
hợp đồng | động từ | hiệp đồng: hợp đồng tác chiến | hợp đồng tác chiến |
hợp kim | danh từ | chất mang tính chất kim loại có ít nhất từ hai nguyên tố trở lên, trong đó nguyên tố chủ yếu là kim loại: gang là một hợp kim của sắt với carbon * hợp kim nhôm | gang là một hợp kim của sắt với carbon * hợp kim nhôm |
hợp lí | tính từ | đúng lẽ phải, phù hợp với logic: giải quyết vấn đề hợp tình, hợp lí * nói nghe cũng có vẻ hợp lí * bố trí công tác không hợp lí | giải quyết vấn đề hợp tình, hợp lí * nói nghe cũng có vẻ hợp lí * bố trí công tác không hợp lí |
hớp hồn | động từ | (khẩu ngữ) làm cho bị choáng ngợp và say mê vì vẻ đẹp hoặc sự hấp dẫn: bị hớp hồn trước vẻ đẹp lộng lẫy, kiêu sa | bị hớp hồn trước vẻ đẹp lộng lẫy, kiêu sa |
hợp hiến | tính từ | đúng với những quy định của hiến pháp: chính phủ hợp hiến | chính phủ hợp hiến |
hợp lệ | tính từ | đúng theo thể thức quy định: không đủ chứng từ hợp lệ * giấy tờ không hợp lệ | không đủ chứng từ hợp lệ * giấy tờ không hợp lệ |
hợp lí hoá | động từ | làm cho trở nên hợp lí: hợp lí hoá sản xuất | hợp lí hoá sản xuất |
hợp lực | động từ | chung sức nhau lại để cùng làm việc gì: hai nước hợp lực chống kẻ thù chung | hai nước hợp lực chống kẻ thù chung |
hợp lưu | động từ | (sông, suối) nhập vào nhau làm thành một dòng: sông Đà hợp lưu với sông Hồng * chỗ hợp lưu của hai con sông | sông Đà hợp lưu với sông Hồng * chỗ hợp lưu của hai con sông |
hợp lý | tính từ | đúng lẽ phải, phù hợp với logic: giải quyết vấn đề hợp tình, hợp lí * nói nghe cũng có vẻ hợp lí * bố trí công tác không hợp lí | giải quyết vấn đề hợp tình, hợp lí * nói nghe cũng có vẻ hợp lí * bố trí công tác không hợp lí |
hợp pháp | tính từ | đúng theo pháp luật: quyền lợi hợp pháp * thu nhập bất hợp pháp | quyền lợi hợp pháp * thu nhập bất hợp pháp |
hợp lý hoá | động từ | làm cho trở nên hợp lí: hợp lí hoá sản xuất | hợp lí hoá sản xuất |
hợp pháp hoá | động từ | làm cho trở nên hợp pháp: hợp pháp hoá giấy tờ | hợp pháp hoá giấy tờ |
hợp số | danh từ | số tự nhiên có ít nhất một ước số khác 1 và chính nó; phân biệt với số nguyên tố: 36 là hợp số (các ước số của nó là 1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36) | 36 là hợp số (các ước số của nó là 1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36) |
hợp tác | động từ | cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó, nhằm một mục đích chung: hợp tác về kinh tế * hợp tác lao động | hợp tác về kinh tế * hợp tác lao động |
hợp tác | danh từ | (khẩu ngữ) hợp tác xã (nói tắt): vào hợp tác * tham gia hợp tác * xã viên trong hợp tác | vào hợp tác * tham gia hợp tác * xã viên trong hợp tác |
hợp tác hoá | động từ | làm cho sản xuất từ cá thể trở thành tập thể, bằng cách vận động, tổ chức cho những người lao động cá thể tham gia các hợp tác xã: hợp tác hoá nông nghiệp | hợp tác hoá nông nghiệp |
hợp nhất | động từ | hợp lại, gộp lại thành một tổ chức duy nhất: hợp nhất hai công ti thành một tập đoàn lớn | hợp nhất hai công ti thành một tập đoàn lớn |
hợp tan | động từ | (văn chương) gặp nhau và xa nhau; chỉ cảnh trắc trở, khó khăn: "Hoa trôi nước chảy xuôi dòng, Xót thân chìm nổi, đau lòng hợp tan!" (TKiều) | "Hoa trôi nước chảy xuôi dòng, Xót thân chìm nổi, đau lòng hợp tan!" (TKiều) |
hợp tác xã | danh từ | cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc chế độ sở hữu tập thể, do các thành viên tổ chức và trực tiếp quản lí: hợp tác xã mua bán * hợp tác xã cơ khí | hợp tác xã mua bán * hợp tác xã cơ khí |
hợp thời | tính từ | đúng lúc, phù hợp với yêu cầu khách quan vào một thời điểm nhất định: một chủ trương hợp thời * tư tưởng rất hợp thời | một chủ trương hợp thời * tư tưởng rất hợp thời |
hợp phần | danh từ | thành phần hợp thành của một hợp chất: oxygen và hydrogen là hai hợp phần của nước | oxygen và hydrogen là hai hợp phần của nước |
hợp tấu | danh từ | bản nhạc do nhiều người cùng biểu diễn: bản hợp tấu | bản hợp tấu |
hợp thức | động từ | đúng theo thể thức quy định: giấy tờ không hợp thức | giấy tờ không hợp thức |
hợp thành | động từ | (nhiều loại, nhiều bộ phận) hợp chung lại với nhau để tạo nên một cái lớn: các bộ phận hợp thành * được hợp thành từ nhiều đối tượng | các bộ phận hợp thành * được hợp thành từ nhiều đối tượng |
hợp tình hợp lí | null | thoả đáng cả về mặt tình cảm lẫn về mặt lí lẽ: cách giải quyết hợp tình hợp lí | cách giải quyết hợp tình hợp lí |
hợp tuyển | danh từ | sách gồm nhiều tác phẩm của nhiều tác giả được lựa chọn và tập hợp lại theo một chủ đề hoặc một mục đích nhất định: hợp tuyển văn học Việt Nam giai đoạn 1930-1945 | hợp tuyển văn học Việt Nam giai đoạn 1930-1945 |
hợp thức hoá | động từ | làm cho trở nên hợp thức: hợp thức hoá giấy tờ * hợp thức hoá mối quan hệ | hợp thức hoá giấy tờ * hợp thức hoá mối quan hệ |
hợp tình hợp lý | null | thoả đáng cả về mặt tình cảm lẫn về mặt lí lẽ: cách giải quyết hợp tình hợp lí | cách giải quyết hợp tình hợp lí |
hợp xướng | danh từ | hình thức biểu diễn thanh nhạc bằng lối hát nhiều giọng, nhiều bè: dàn hợp xướng | dàn hợp xướng |
hớt lẻo | động từ | (khẩu ngữ) nói chuyện riêng của ai đó mà mình vừa nghe được cho những người khác biết, tuy chuyện chẳng dính dáng gì đến mình (hàm ý coi thường): có tính hay ngồi lê, hớt lẻo | có tính hay ngồi lê, hớt lẻo |
hợp ý | tính từ | đúng với ý muốn của người nào đó: một quyết định hợp ý dân * cậu nói rất hợp ý tôi | một quyết định hợp ý dân * cậu nói rất hợp ý tôi |
hợp ý | tính từ | cùng có chung một ý như nhau: hai người rất hợp ý nhau | hai người rất hợp ý nhau |
hớt tóc | động từ | (phương ngữ) cắt tóc (thường bằng tông đơ): đi hớt tóc * tiệm hớt tóc | đi hớt tóc * tiệm hớt tóc |
hớt hải | tính từ | từ gợi tả dáng vẻ vội vàng, hoảng sợ lộ rõ ở nét mặt, bộ dạng: mặt mày hớt hải * hớt hải chạy về | mặt mày hớt hải * hớt hải chạy về |
hớt | động từ | lấy đi một lớp mỏng ở trên cùng, ngoài cùng: hớt bèo * hớt bỏ lớp váng nổi bên trên * cơm hớt | hớt bèo * hớt bỏ lớp váng nổi bên trên * cơm hớt |
hớt | động từ | lấy về cho mình cái đáng lẽ thuộc của người khác, khi người ta chưa kịp biết, chưa kịp lấy: bị hớt tay trên * hớt công của bạn | bị hớt tay trên * hớt công của bạn |
hớt | động từ | nói trước đi điều người khác định nói, muốn nói: hớt lời * đang ở đâu tự nhiên chen vào nói hớt | hớt lời * đang ở đâu tự nhiên chen vào nói hớt |
hũ | danh từ | đồ gốm loại nhỏ, miệng tròn, bé, giữa phình ra, thót dần về phía đáy, dùng để chứa đựng: hũ tương * hũ gạo * tối như hũ nút | hũ tương * hũ gạo * tối như hũ nút |
hú | động từ | cất tiếng to, vang, kéo dài để làm hiệu gọi nhau: chim kêu vượn hú | chim kêu vượn hú |
hú | động từ | phát ra tiếng to, dài, giống như tiếng hú: còi tàu hú vang * gió hú từng hồi trên mái nhà | còi tàu hú vang * gió hú từng hồi trên mái nhà |
hù | động từ | (phương ngữ) doạ: hù trẻ con * bị bọn bạn hù cho một trận | hù trẻ con * bị bọn bạn hù cho một trận |
hủ | tính từ | (cũ, id, khẩu ngữ) hủ lậu (nói tắt): ông đồ hủ | ông đồ hủ |
hụ | động từ | (phương ngữ) hú (thường nói về tiếng còi): xe cứu hoả hụ còi inh ỏi | xe cứu hoả hụ còi inh ỏi |
hủ hỉ | động từ | (Phương ngữ) chung sống với nhau đầm ấm, sớm tối có nhau, vui buồn có nhau: hủ hỉ với mẹ già | hủ hỉ với mẹ già |
hù doạ | động từ | (khẩu ngữ) doạ, làm cho sợ: hù doạ trẻ con * tung tin thất thiệt để hù doạ * không tin lời hù doạ | hù doạ trẻ con * tung tin thất thiệt để hù doạ * không tin lời hù doạ |
hủ bại | tính từ | lạc hậu và đồi bại: tư tưởng hủ bại * thành kiến hủ bại | tư tưởng hủ bại * thành kiến hủ bại |
hú hồn hú vía | null | (khẩu ngữ) như hú vía (nhưng ý nhấn mạnh hơn): bị một phen hú hồn hú vía | bị một phen hú hồn hú vía |
hú hí | động từ | vui đùa âu yếm, chuyện trò nhỏ to với nhau: hú hí với vợ con | hú hí với vợ con |
hú hoạ | tính từ | chỉ trông vào yếu tố ngẫu nhiên, may ra thì trúng, thì được, chứ không có một cơ sở nào: bắn hú hoạ thế mà lại trúng * đoán hú hoạ * trả lời hú hoạ | bắn hú hoạ thế mà lại trúng * đoán hú hoạ * trả lời hú hoạ |
hú hồn | động từ | (khẩu ngữ, hiếm) như hú vía: sợ hú hồn | sợ hú hồn |
hú hồn | động từ | hú, gọi cho hồn trở về, làm cho tỉnh lại, theo quan niệm mê tín: hú hồn cho người bị ngất tỉnh lại | hú hồn cho người bị ngất tỉnh lại |
hu hu | tính từ | từ gợi tả tiếng khóc to, liên tiếp: khóc hu hu | khóc hu hu |
hủ hoá | động từ | có quan hệ nam nữ về xác thịt một cách bất chính: phạm tội hủ hoá | phạm tội hủ hoá |
hủ lậu | tính từ | quá lạc hậu, lỗi thời: đầu óc hủ lậu * bài trừ những tập tục hủ lậu | đầu óc hủ lậu * bài trừ những tập tục hủ lậu |
hủ tục | danh từ | phong tục đã lạc hậu, đã lỗi thời: xoá bỏ những hủ tục | xoá bỏ những hủ tục |
huân chương | danh từ | vật làm bằng kim loại, có cuống để có thể đeo trước ngực, dùng làm dấu hiệu cho phần thưởng cao quý do nhà nước đặt ra để tặng thưởng những người có công lao, thành tích đặc biệt xuất sắc (trong một lĩnh vực hoạt động nào đó): huân chương kháng chiến hạng nhất * tặng thưởng huân chương | huân chương kháng chiến hạng nhất * tặng thưởng huân chương |
huấn luyện | động từ | giảng dạy và hướng dẫn luyện tập: tham gia khoá huấn luyện quân sự * trung tâm huấn luyện thể thao | tham gia khoá huấn luyện quân sự * trung tâm huấn luyện thể thao |
hua | danh từ | (phương ngữ) dòi có ở trong tương hay trong nước mắm: trong tương có hua | trong tương có hua |
hùa | động từ | làm theo người khác việc gì đó, thường là không tốt, do đồng tình một cách vội vàng, thiếu suy nghĩ: chẳng rõ đầu đuôi ra sao cũng hùa vào chửi theo | chẳng rõ đầu đuôi ra sao cũng hùa vào chửi theo |
hùa | động từ | theo nhau làm việc gì một cách ồ ạt: hùa nhau đẩy cho chiếc xe nổ máy | hùa nhau đẩy cho chiếc xe nổ máy |
hùa | danh từ | (khẩu ngữ) bè, phe: vào hùa * về hùa với nhau để chèn ép người khác | vào hùa * về hùa với nhau để chèn ép người khác |
hú vía | động từ | sợ hoảng hồn trước một nguy hiểm bất ngờ (nhưng nay đã thoát khỏi): bị một phen hú vía * sợ hú vía | bị một phen hú vía * sợ hú vía |
hú vía | cảm từ | tiếng thốt ra biểu lộ sự mừng rỡ vì đã may mắn thoát khỏi mối nguy hiểm, lo sợ: suýt nữa thì ăn đạn, thật hú vía! | suýt nữa thì ăn đạn, thật hú vía! |
hú tim | danh từ | trò chơi đi trốn, đi tìm của trẻ em: chơi trò ú tim | chơi trò ú tim |
huấn luyện viên | danh từ | người làm công tác huấn luyện: huấn luyện viên bóng đá | huấn luyện viên bóng đá |
huấn thị | null | (trang trọng) giảng giải, chỉ bảo cho người dưới về một vấn đề gì, nhân một dịp gì: xin huấn thị của cấp trên | xin huấn thị của cấp trên |
hục | động từ | (khẩu ngữ) xông vào làm việc gì một cách vội vã, không cân nhắc, suy tính kĩ lưỡng: chưa đọc kĩ đề bài đã hục đầu vào làm | chưa đọc kĩ đề bài đã hục đầu vào làm |
huề | tính từ | (phương ngữ) hoà: xử huề * huề cả làng | xử huề * huề cả làng |
húc | động từ | đâm mạnh đầu (hoặc sừng) vào: hai con dê húc nhau * húc đầu vào cột điện | hai con dê húc nhau * húc đầu vào cột điện |
húc | động từ | đâm mạnh vào trên đường di chuyển (thường nói về tàu xe): hai chiếc ô tô húc đầu vào nhau | hai chiếc ô tô húc đầu vào nhau |
húc | động từ | (khẩu ngữ) vấp phải trở lực khó vượt qua: húc phải một vấn đề hóc búa * húc phải một bài toán khó | húc phải một vấn đề hóc búa * húc phải một bài toán khó |
hục hặc | động từ | cãi cọ, tỏ thái độ bực tức cả trong những chuyện lặt vặt, do có mâu thuẫn với nhau: vợ chồng hục hặc nhau | vợ chồng hục hặc nhau |
huê tình | danh từ | (cũ) quan hệ trai gái lẳng lơ, ngoài khuôn phép: chuyện huê tình * "Gặp lúc trăng thanh gió mát, Thú vui nào bằng thú hát huê tình." (ca dao) | chuyện huê tình * "Gặp lúc trăng thanh gió mát, Thú vui nào bằng thú hát huê tình." (ca dao) |
huếch hoác | tính từ | (khẩu ngữ) rộng huếch, trống huếch (nói khái quát): nhà cửa huếch hoác * trống huếch trống hoác | nhà cửa huếch hoác * trống huếch trống hoác |
hủi | danh từ | bệnh phong: bị hủi * con hủi | bị hủi * con hủi |
hụi | danh từ | (Khẩu ngữ) như họ: chơi hụi * đóng hụi | chơi hụi * đóng hụi |
hùi hụi | tính từ | (phương ngữ) từ mô phỏng những tiếng trầm và nặng nối tiếp nhau: rên hùi hụi | rên hùi hụi |
hùi hụi | phụ từ | (khẩu ngữ) từ dùng để miêu tả vẻ ngẩn ngơ, xuýt xoa vì tiếc: tiếc tiền hùi hụi | tiếc tiền hùi hụi |
húi | động từ | (khẩu ngữ) cắt tóc: đầu húi trọc lóc * đi húi tóc ngoài tiệm | đầu húi trọc lóc * đi húi tóc ngoài tiệm |
hùm | danh từ | (Khẩu ngữ) hổ: khoẻ như hùm * hang hùm | khoẻ như hùm * hang hùm |
hụm | danh từ | (phương ngữ) ngụm: uống một hụm nước | uống một hụm nước |
huênh hoang | null | có những lời lẽ khoe khoang quá đáng, tỏ ra tự đánh giá mình quá cao: lời lẽ huênh hoang * tuyên bố một cách huênh hoang | lời lẽ huênh hoang * tuyên bố một cách huênh hoang |
hum húp | tính từ | hơi sưng phồng lên: mắt hum húp | mắt hum húp |
hùn | động từ | (Khẩu ngữ) góp chung lại để cùng làm việc gì: hùn vốn kinh doanh * cùng hùn sức để khênh tấm bê tông | hùn vốn kinh doanh * cùng hùn sức để khênh tấm bê tông |
hun | động từ | đốt cho khói và hơi nóng tác động trực tiếp vào: hun chuột * hun muỗi * thịt hun khói | hun chuột * hun muỗi * thịt hun khói |
hun | động từ | (văn chương) làm cho yếu tố tình cảm, tinh thần nóng lên, bùng lên mạnh mẽ: hun sôi bầu máu nóng của tuổi trẻ | hun sôi bầu máu nóng của tuổi trẻ |
hun hút | tính từ | như hút (nhưng ý mức độ nhiều hơn): vực sâu hun hút * hành lang dài hun hút | vực sâu hun hút * hành lang dài hun hút |
hun hút | tính từ | (gió) mạnh, như xoáy sâu thành luồng, liên tiếp: gió bấc thổi hun hút | gió bấc thổi hun hút |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.