word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
hung
tính từ
có màu giữa màu đỏ và màu vàng: tóc nhuộm màu hung
tóc nhuộm màu hung
hung
tính từ
sẵn sàng có những hành động thô bạo, dữ tợn mà không tự kiềm chế nổi: tính nó rất hung * nổi hung
tính nó rất hung * nổi hung
hung
phụ từ
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) lắm, quá: mệt hung * chợ đông hung
mệt hung * chợ đông hung
hun đúc
động từ
(văn chương) tạo nên qua quá trình rèn luyện, thử thách: hun đúc chí khí đấu tranh * hun đúc bản lĩnh và tài năng
hun đúc chí khí đấu tranh * hun đúc bản lĩnh và tài năng
hùn vào
động từ
(khẩu ngữ) góp thêm ý kiến đồng tình để cho nên việc: nói hùn vào * mọi người đều hùn vào cho hai người thành đôi lứa
nói hùn vào * mọi người đều hùn vào cho hai người thành đôi lứa
hùn hạp
động từ
(khẩu ngữ) hùn lại, hợp lại (nói khái quát): hùn hạp vốn để cùng làm ăn
hùn hạp vốn để cùng làm ăn
hùng
tính từ
có khí thế mạnh mẽ: người hùng * binh hùng tướng mạnh
người hùng * binh hùng tướng mạnh
hung ác
tính từ
dữ tợn và tàn ác: tên cướp khét tiếng hung ác * kẻ thù hung ác
tên cướp khét tiếng hung ác * kẻ thù hung ác
hung bạo
tính từ
hung ác và sẵn sàng gây tai hoạ, bất chấp cả đạo lí: kẻ thù hung bạo * bản tính hung bạo
kẻ thù hung bạo * bản tính hung bạo
hùng cường
tính từ
(cũ) hùng mạnh: xây dựng đất nước hùng cường
xây dựng đất nước hùng cường
hùng biện
động từ
nói hay, lập luận chặt chẽ, có sức thuyết phục mạnh mẽ đối với người nghe: có tài hùng biện
có tài hùng biện
hùng dũng
tính từ
mạnh mẽ và hiên ngang, đầy khí thế: bước đi hùng dũng * dáng điệu trông thật hùng dũng
bước đi hùng dũng * dáng điệu trông thật hùng dũng
hung dữ
tính từ
sẵn sàng gây tai hoạ một cách đáng sợ: vẻ mặt hung dữ * mùa nước lũ, dòng sông trở nên hung dữ
vẻ mặt hung dữ * mùa nước lũ, dòng sông trở nên hung dữ
hùng cứ
động từ
(cũ) chiếm giữ một vùng với thế mạnh: mỗi người hùng cứ một phương
mỗi người hùng cứ một phương
hung đồ
danh từ
kẻ dám làm, sẵn sàng làm điều tàn ác, như cướp bóc, giết người, cưỡng hiếp: bọn hung đồ * dáng vẻ hung đồ
bọn hung đồ * dáng vẻ hung đồ
húng hắng
tính từ
(ho) nhẹ, từng tiếng ngắn, nhỏ và thưa: húng hắng ho
húng hắng ho
hung hăng
tính từ
có dáng vẻ sẵn sàng có những hành động thô bạo chống lại người khác: điệu bộ hung hăng * "Hung hăng chẳng hỏi, chẳng tra, Đang tay vùi liễu, dập hoa tơi bời." (TKiều)
điệu bộ hung hăng * "Hung hăng chẳng hỏi, chẳng tra, Đang tay vùi liễu, dập hoa tơi bời." (TKiều)
hung hiểm
động từ
hiểm độc tới mức đáng sợ: lòng dạ hung hiểm
lòng dạ hung hiểm
hung hãn
tính từ
sẵn sàng dùng sức mạnh thô bạo một cách không kiềm chế để gây tai hoạ: tên tướng cướp hung hãn
tên tướng cướp hung hãn
hùng hậu
tính từ
mạnh mẽ và đầy đủ ở mọi mặt, mọi phương diện: lực lượng hùng hậu
lực lượng hùng hậu
hùng hục
tính từ
(làm việc gì) dốc toàn bộ sức ra để làm nhưng thiếu suy nghĩ, tính toán: hùng hục đào bới * chúi đầu vào làm hùng hục
hùng hục đào bới * chúi đầu vào làm hùng hục
hùng hổ
tính từ
hung hăng, dữ tợn, như muốn ra tay ngay: dáng điệu hùng hổ
dáng điệu hùng hổ
hùng hồn
tính từ
mạnh mẽ, đầy sức lôi cuốn và thuyết phục: một bài diễn văn hùng hồn * hùng hồn tuyên bố
một bài diễn văn hùng hồn * hùng hồn tuyên bố
hùng hùng hổ hổ
tính từ
rất hung hăng và đầy vẻ dữ tợn, trông đáng sợ: hùng hùng hổ hổ xông vào nhà người ta đe doạ
hùng hùng hổ hổ xông vào nhà người ta đe doạ
hung khí
danh từ
khí giới dùng để giết người: tên cướp dùng hung khí để đe doạ
tên cướp dùng hung khí để đe doạ
hung tàn
tính từ
hung hăng và tàn bạo đến mức bất chấp cả nhân nghĩa, đạo lí: thói hung tàn * tên tướng giặc khét tiếng hung tàn
thói hung tàn * tên tướng giặc khét tiếng hung tàn
hùng khí
danh từ
(văn chương) khí thế mạnh mẽ, hào hùng: hùng khí của tuổi trẻ
hùng khí của tuổi trẻ
hùng mạnh
tính từ
có đầy đủ sức mạnh: đất nước hùng mạnh
đất nước hùng mạnh
hung tợn
tính từ
(khẩu ngữ) rất hung dữ: con lợn lòi hung tợn * mặt mày hung tợn
con lợn lòi hung tợn * mặt mày hung tợn
hùng tráng
tính từ
(văn chương) mạnh mẽ và gây được ấn tượng của cái đẹp: cảnh vật hùng tráng * tiếng nhạc hùng tráng
cảnh vật hùng tráng * tiếng nhạc hùng tráng
hùng vĩ
tính từ
rộng lớn và gây được ấn tượng của cái mạnh, cái đẹp (thường nói về cảnh vật): núi non hùng vĩ * lâu đài có quy mô hùng vĩ
núi non hùng vĩ * lâu đài có quy mô hùng vĩ
hung tinh
danh từ
ngôi sao xấu, có thể gây ra tai hoạ cho con người, theo chiêm tinh học: hung tinh chiếu mệnh
hung tinh chiếu mệnh
huống gì
kết từ
tổ hợp biểu thị ý với đối tượng sắp nêu thì việc đang nói đến càng có khả năng xảy ra, nó là tất yếu: người dưng còn giúp được huống gì bạn bè
người dưng còn giúp được huống gì bạn bè
huống
kết từ
(cũ, văn chương) như huống gì: "Mai mưa, trưa nắng, chiều nồm, Trời còn luân chuyển huống mồm thế gian." (ca dao)
"Mai mưa, trưa nắng, chiều nồm, Trời còn luân chuyển huống mồm thế gian." (ca dao)
hung thủ
danh từ
kẻ phạm tội giết người hoặc đánh người trọng thương: hung thủ giết người * đã bắt được hung thủ
hung thủ giết người * đã bắt được hung thủ
húp híp
null
phồng to lên, mọng lên, do bị sưng hoặc quá béo: béo húp híp * mắt sưng húp híp
béo húp híp * mắt sưng húp híp
huống hồ
kết từ
(văn chương) như huống gì: chuyện lớn còn bỏ qua được, huống hồ một chuyện cỏn con
chuyện lớn còn bỏ qua được, huống hồ một chuyện cỏn con
hút chích
động từ
hút thuốc phiện và chích ma tuý (nói khái quát): tụ tập nhau để hút chích ma tuý
tụ tập nhau để hút chích ma tuý
hụp
động từ
tự làm cho chìm hẳn đầu xuống dưới mặt nước một lúc: lặn hụp mãi mới chịu lên bờ
lặn hụp mãi mới chịu lên bờ
hụt
tính từ
thiếu một phần, không đạt đủ mức cụ thể về số lượng, kích thước, khoảng cách như đã dự tính hoặc đã tưởng: bước hụt chân * vải cắt bị hụt
bước hụt chân * vải cắt bị hụt
hụt
tính từ
(khẩu ngữ) không thực hiện được việc tưởng đã làm được, vì bị thất bại bất ngờ ở bước cuối cùng: bắt hụt kẻ trộm * hụt mất chuyến tàu * cô vợ hụt
bắt hụt kẻ trộm * hụt mất chuyến tàu * cô vợ hụt
húp
động từ
đưa thức ăn lỏng vào mồm bằng cách kề môi vào miệng vật đựng và hút mạnh dần từng ít một: húp cháo * "Râu tôm nấu với ruột bầu, Chồng chan vợ húp gật đầu khen ngon." (ca dao)
húp cháo * "Râu tôm nấu với ruột bầu, Chồng chan vợ húp gật đầu khen ngon." (ca dao)
húp
tính từ
(bộ phận của cơ thể) phồng to và mọng lên một cách không bình thường, gây cảm giác nặng nề, khó chịu: khóc nhiều, húp cả mắt * mặt mũi húp to
khóc nhiều, húp cả mắt * mặt mũi húp to
huơ
động từ
giơ lên và đưa qua đưa lại liên tiếp, thường để ra hiệu: huơ tay tạm biệt * vừa nói vừa huơ tay, huơ chân
huơ tay tạm biệt * vừa nói vừa huơ tay, huơ chân
hút
danh từ
dấu vết còn lại có dạng một lỗ sâu của vật đã đi thẳng và rất sâu vào trong: hút bom * hút nước
hút bom * hút nước
hút
danh từ
dấu vết, hình bóng còn thoáng lưu lại khi người hoặc vật sắp đi khuất hẳn: mất hút * bước theo hút cái bóng người đi trước
mất hút * bước theo hút cái bóng người đi trước
hút
tính từ
(sâu, xa) đến mức không thể nhìn thấy được cho đến tận cùng: xa hút tầm mắt * hành lang sâu hút
xa hút tầm mắt * hành lang sâu hút
hút
động từ
làm cho chất lỏng, chất khí chuyển chỗ về phía nào đó bằng cách tạo ra ở đó một khoảng chân không: bơm hút nước * hệ thống hút gió
bơm hút nước * hệ thống hút gió
hút
động từ
hít vào trong miệng: hút thuốc lá * ong hút mật * hút thuốc lào sòng sọc
hút thuốc lá * ong hút mật * hút thuốc lào sòng sọc
hút
động từ
làm cho di chuyển về phía mình bằng tác động của một lực trong bản thân: nam châm hút sắt
nam châm hút sắt
hút
động từ
làm cho chất lỏng, chất khí ở môi trường xung quanh thấm vào trong mình: bông hút nước * máy hút bụi
bông hút nước * máy hút bụi
hút
động từ
lôi cuốn, làm cho dồn cả sức lực, tinh thần vào: màn ảo thuật như hút lấy người xem * bị hút mất hồn
màn ảo thuật như hút lấy người xem * bị hút mất hồn
hút
phụ từ
(Ít dùng) như suýt: mấy lần hút chết
mấy lần hút chết
hút hồn
động từ
(khẩu ngữ) lôi cuốn, làm cho say mê đến mức như bị thu hút toàn bộ tâm trí: sắc đẹp của cô đã hút hồn không ít các chàng trai
sắc đẹp của cô đã hút hồn không ít các chàng trai
hút hít
động từ
(khẩu ngữ) hút và hít ma tuý (nói khái quát): sa vào hút hít * xoá bỏ tụ điểm hút hít ma tuý
sa vào hút hít * xoá bỏ tụ điểm hút hít ma tuý
hụt hẫng
tính từ
có cảm giác bị thiếu mất đi một cái gì (thường là trong lĩnh vực tình cảm) một cách đột ngột: bị hụt hẫng về tình cảm * tiễn bạn đi rồi, trong lòng cảm thấy hụt hẫng
bị hụt hẫng về tình cảm * tiễn bạn đi rồi, trong lòng cảm thấy hụt hẫng
hụt hẫng
tính từ
bị thiếu hẳn, hụt hẳn: hụt hẫng về lực lượng
hụt hẫng về lực lượng
hút xách
động từ
(khẩu ngữ) hút thuốc phiện (nói khái quát; hàm ý chê hoặc coi khinh): chơi bời hút xách
chơi bời hút xách
huỷ
động từ
làm cho không còn tồn tại hoặc không còn giá trị nữa: đơn phương huỷ hợp đồng * huỷ hôn ước
đơn phương huỷ hợp đồng * huỷ hôn ước
hút máu hút mủ
null
ví hành động bòn rút, bóc lột người khác một cách tàn nhẫn: địa chủ hút máu hút mủ của nông dân
địa chủ hút máu hút mủ của nông dân
huy động
động từ
điều một số đông, một số lớn nhân lực, vật lực vào một công việc gì: huy động vốn * huy động toàn bộ lực lượng vào trận đánh
huy động vốn * huy động toàn bộ lực lượng vào trận đánh
huý
danh từ
tên huý (nói tắt): Đinh Tiên Hoàng, huý là Đinh Bộ Lĩnh
Đinh Tiên Hoàng, huý là Đinh Bộ Lĩnh
huỷ diệt
động từ
diệt hoàn toàn, làm cho không còn tồn tại trên một phạm vi rộng: giặc rải chất độc để huỷ diệt cây cối
giặc rải chất độc để huỷ diệt cây cối
huy hiệu
danh từ
vật làm bằng kim loại dùng làm dấu hiệu tượng trưng cho một tổ chức hoặc để kỉ niệm một phong trào, một sự kiện lịch sử hay một nhân vật nổi tiếng: huy hiệu Đoàn thanh niên
huy hiệu Đoàn thanh niên
huỷ bỏ
động từ
huỷ đi, bỏ đi, coi là không còn giá trị: huỷ bỏ kế hoạch * tuyên bố huỷ bỏ bản án * huỷ bỏ hôn ước
huỷ bỏ kế hoạch * tuyên bố huỷ bỏ bản án * huỷ bỏ hôn ước
huy chương
danh từ
vật làm bằng kim loại, dùng làm dấu hiệu cho phần thưởng do nhà nước hay tổ chức xã hội đặt ra để tặng thưởng những người có thành tích, công trạng: đoạt huy chương vàng môn cờ vua toàn quốc
đoạt huy chương vàng môn cờ vua toàn quốc
huỵch toẹt
động từ
(khẩu ngữ) nói toẹt ra, không cần giữ gìn, ý tứ gì cả: có gì thì cứ nói huỵch toẹt ra, không phải bóng gió
có gì thì cứ nói huỵch toẹt ra, không phải bóng gió
huỷ hoại
động từ
làm cho tan nát, hư hỏng: trận bão đã huỷ hoại gần hết mùa màng * tự huỷ hoại đời mình
trận bão đã huỷ hoại gần hết mùa màng * tự huỷ hoại đời mình
huy hoàng
tính từ
có vẻ đẹp chói lọi, rực rỡ: tương lai huy hoàng * "Thà một phút huy hoàng rồi chợt tối, Còn hơn buồn le lói suốt trăm năm." (XDiệu; 7)
tương lai huy hoàng * "Thà một phút huy hoàng rồi chợt tối, Còn hơn buồn le lói suốt trăm năm." (XDiệu; 7)
huỵch
tính từ
từ mô phỏng tiếng động to, trầm và gọn do một hoạt động mạnh nào đó gây ra: ngã đánh huỵnh xuống đất
ngã đánh huỵnh xuống đất
huyền
danh từ
đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức: chuỗi hạt huyền
chuỗi hạt huyền
huyền
tính từ
có màu đen như hạt huyền: đôi mắt huyền
đôi mắt huyền
huý kị
động từ
kiêng tránh một cách bắt buộc: phạm vào điều huý kị
phạm vào điều huý kị
huyền ảo
tính từ
có vẻ đẹp kì lạ và bí ẩn, vừa như thực vừa như hư, tạo sức cuốn hút mạnh mẽ: cảnh vật huyền ảo qua màn sương
cảnh vật huyền ảo qua màn sương
huyền bí
tính từ
bí ẩn và có vẻ mầu nhiệm, khó hiểu, khó nắm bắt: câu chuyện huyền bí * sức mạnh huyền bí
câu chuyện huyền bí * sức mạnh huyền bí
huyền diệu
tính từ
rất kì lạ, có cái gì đó cao sâu, tác động mạnh đến tâm hồn, mà con người không hiểu biết hết được: phép Phật huyền diệu
phép Phật huyền diệu
huyên đường
danh từ
(cũ, văn chương) người mẹ (ví với nhà có trồng cỏ huyên, một loài cỏ sống lâu): "Đờn kêu mười bảy năm trường, Chồng Nam vợ Bắc, huyên đường tám mươi." (TKCT)
"Đờn kêu mười bảy năm trường, Chồng Nam vợ Bắc, huyên đường tám mươi." (TKCT)
huyễn hoặc
động từ
làm cho mất sáng suốt, lầm lẫn, tin vào những điều không có thật hoặc có tính chất mê tín: tự huyễn hoặc mình * dùng những chuyện kì bí để huyễn hoặc người khác
tự huyễn hoặc mình * dùng những chuyện kì bí để huyễn hoặc người khác
huyền hoặc
tính từ
có tính chất không có thật và mang vẻ huyền bí: câu chuyện huyền hoặc
câu chuyện huyền hoặc
huyền hoặc
động từ
(hiếm) làm cho tin một cách mê muội vào những điều không có thật: bị huyền hoặc bởi những học thuyết thần bí
bị huyền hoặc bởi những học thuyết thần bí
huyên náo
tính từ
ồn ào, hỗn loạn, do có việc bất thường xảy ra: đường phố huyên náo
đường phố huyên náo
huyền nhiệm
tính từ
huyền bí và mầu nhiệm: phép màu huyền nhiệm
phép màu huyền nhiệm
huyện thị
danh từ
huyện và thị xã (nói gộp): các huyện thị nội tỉnh
các huyện thị nội tỉnh
huyền phù
danh từ
hệ những hạt rất nhỏ lơ lửng trong một chất lỏng: hệ huyền phù trong nước thải công nghiệp
hệ huyền phù trong nước thải công nghiệp
huyên thuyên
null
(nói năng) nhiều lời và lan man, chưa hết chuyện này đã sang chuyện kia: cười nói huyên thuyên * huyên thuyên đủ các thứ chuyện
cười nói huyên thuyên * huyên thuyên đủ các thứ chuyện
huyền thoại
danh từ
câu chuyện không có thật, mang vẻ thần bí, kì lạ, hoàn toàn do tưởng tượng: câu chuyện huyền thoại
câu chuyện huyền thoại
huyền tích
danh từ
tích truyện mang đậm tính huyền thoại, thường gắn với những yếu tố lịch sử: huyền tích rùa vàng * huyền tích một vùng đất
huyền tích rùa vàng * huyền tích một vùng đất
huyết
danh từ
máu (thường chỉ nói về máu người): thuốc bổ huyết * bị thổ huyết
thuốc bổ huyết * bị thổ huyết
huyễn tưởng
null
tưởng tượng ra và tin vào những điều không có thật hoặc không có cơ sở thực tế: mắc bệnh huyễn tưởng * mải mê trong ý nghĩ huyễn tưởng
mắc bệnh huyễn tưởng * mải mê trong ý nghĩ huyễn tưởng
huyệt
danh từ
điểm trọng yếu ở mặt ngoài cơ thể người, nơi khí huyết kinh lạc tập trung, thường là nơi để châm cứu, bấm hoặc day vào đó để chữa bệnh, theo đông y: phương pháp bấm huyệt chữa bệnh
phương pháp bấm huyệt chữa bệnh
huyệt
danh từ
chỗ hiểm trên cơ thể người: điểm huyệt
điểm huyệt
huyết áp
danh từ
áp suất của máu trên các thành động mạch: đo huyết áp * huyết áp là 80/120
đo huyết áp * huyết áp là 80/120
huyết hệ
danh từ
(hiếm) như huyết thống: người cùng huyết hệ
người cùng huyết hệ
huyết mạch
danh từ
mạch máu (thường dùng cho người hoặc chỉ dùng với nghĩa bóng): con đường huyết mạch
con đường huyết mạch
huyết chiến
động từ
đánh nhau ác liệt, đổ máu nhiều trên chiến trường: trận huyết chiến
trận huyết chiến
huyết học
danh từ
bộ môn y học nghiên cứu về máu: khoa huyết học
khoa huyết học
huyết khí
danh từ
(hiếm) như khí huyết: huyết khí không lưu thông
huyết khí không lưu thông
huyết quản
danh từ
mạch máu (thường dùng cho người): máu trong huyết quản như sôi lên vì giận dữ
máu trong huyết quản như sôi lên vì giận dữ
huyết tộc
danh từ
quan hệ họ hàng cùng dòng máu: cấm hôn nhân huyết tộc
cấm hôn nhân huyết tộc
huyết thống
danh từ
dòng họ, về mặt quan hệ máu mủ giữa các thành viên với nhau: quan hệ huyết thống
quan hệ huyết thống