word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
nhảy dù
động từ
nhảy bằng dù từ trên máy bay xuống: phi công nhảy dù
phi công nhảy dù
nhảy dù
động từ
(khẩu ngữ) đến từ nơi khác và chiếm lấy (đất đai) làm của mình: dân nhảy dù
dân nhảy dù
nhảy dựng
động từ
nhảy bật thẳng người lên do bị một tác động mạnh và đột ngột: ngựa nhảy dựng, hí ran * chưa nghe hết câu đã nhảy dựng lên
ngựa nhảy dựng, hí ran * chưa nghe hết câu đã nhảy dựng lên
nhảy múa
động từ
làm những động tác nghệ thuật nhảy và múa (nói khái quát): mọi người nhảy múa quanh đống lửa * những dòng chữ như nhảy múa trước mắt
mọi người nhảy múa quanh đống lửa * những dòng chữ như nhảy múa trước mắt
nháy mắt
danh từ
(khẩu ngữ) khoảng thời gian rất ngắn (tựa như chỉ bằng một cái nháy mắt): sự việc xảy ra trong nháy mắt
sự việc xảy ra trong nháy mắt
nhảy dây
động từ
nhảy với sợi dây quay, mỗi khi sợi dây chạm đất thì nhảy co chân lên cho dây luồn qua (một trò chơi, thường là của trẻ em): chơi nhảy dây
chơi nhảy dây
nhảy đầm
động từ
(cũ, khẩu ngữ) khiêu vũ: đi nhảy đầm * tập nhảy đầm
đi nhảy đầm * tập nhảy đầm
nháy nháy
null
(khẩu ngữ) trong ngoặc kép (hàm ý mỉa mai): dân chủ nháy nháy * nói là * , nhưng chỉ là tử tế trong nháy nháy thôi
dân chủ nháy nháy * nói là * , nhưng chỉ là tử tế trong nháy nháy thôi
nhảy vọt
động từ
nhảy qua hoặc nhảy đến một nơi nào đó bằng động tác nhanh và dứt khoát: nhảy vọt qua rãnh nước
nhảy vọt qua rãnh nước
nhảy vọt
động từ
lên cao đột ngột và rất nhanh: giá cả nhảy vọt * mức tăng trưởng nhảy vọt
giá cả nhảy vọt * mức tăng trưởng nhảy vọt
nhảy ổ
động từ
(gà) nhảy tìm ổ để đẻ trứng: gà nhảy ổ
gà nhảy ổ
nhảy tót
động từ
(khẩu ngữ) nhảy lên chỗ cao bằng động tác nhanh và gọn: nhảy tót lên xe
nhảy tót lên xe
nhảy nhót
động từ
nhảy tung tăng một cách vui vẻ, thoải mái: con chim nhảy nhót trên cành
con chim nhảy nhót trên cành
nhay nháy
động từ
nháy nhiều và liên tiếp: nhay nháy con mắt * chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa (tng)
nhay nháy con mắt * chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa (tng)
nhảy xa
danh từ
môn điền kinh nhảy bằng cách chạy lấy đà rồi bật mạnh để đưa người đi xa: đoạt huy chương vàng môn nhảy xa
đoạt huy chương vàng môn nhảy xa
nhảy xổ
động từ
(khẩu ngữ) nhảy thẳng tới, lao tới một cách bất ngờ: từ ngoài mé hang nhảy xổ vào * nhảy xổ vào mà giật
từ ngoài mé hang nhảy xổ vào * nhảy xổ vào mà giật
nhắc nhỏm
động từ
(khẩu ngữ) nhắc đến luôn: nhắc nhỏm đến người đi xa
nhắc nhỏm đến người đi xa
nhắc nhủ
động từ
nhắc nhở và khuyên nhủ: động viên, nhắc nhủ kịp thời
động viên, nhắc nhủ kịp thời
nhắc nhở
động từ
nhắc để cho chú ý (nói khái quát): thường xuyên nhắc nhở con cái * nhắc nhở nhau học tập
thường xuyên nhắc nhở con cái * nhắc nhở nhau học tập
nhắc nhở
động từ
(khẩu ngữ) phê bình nhẹ bằng cách nhắc điều người khác đã quên nên đã phạm khuyết điểm: bị nhắc nhở vì đi làm muộn
bị nhắc nhở vì đi làm muộn
nhắc chừng
động từ
(phương ngữ) thỉnh thoảng lại nhắc cho khỏi quên: nhắc chừng con trông em cẩn thận
nhắc chừng con trông em cẩn thận
nhắm
động từ
(mắt) khép kín hai mi, như khi ngủ: mắt nhắm lại cho đỡ mỏi * sợ quá mắt nhắm tít
mắt nhắm lại cho đỡ mỏi * sợ quá mắt nhắm tít
nhắm
động từ
tìm chọn đối tượng nào đó cho một công việc sắp tới: sản phẩm nhắm vào giới trẻ
sản phẩm nhắm vào giới trẻ
nhắm
động từ
ăn thức ăn kèm khi uống rượu: nhắm rượu * đồ nhắm
nhắm rượu * đồ nhắm
nhắc
động từ
nói ra cho người khác nhớ: nhắc bài cho bạn * nhắc tới chuyện cũ
nhắc bài cho bạn * nhắc tới chuyện cũ
nhắc
động từ
nói lại để người khác nhớ mà thực hiện, mà làm đúng: nhắc mấy lần rồi mà vẫn không trả * nhắc con đi ngủ
nhắc mấy lần rồi mà vẫn không trả * nhắc con đi ngủ
nhắc
động từ
nói đến vì quan tâm, mong nhớ: mẹ tôi thường nhắc đến anh luôn
mẹ tôi thường nhắc đến anh luôn
nhằm
động từ
hướng vào một cái đích nào đó: giương súng nhằm bắn * nhằm hướng đông mà đi * phê bình chung chung, không nhằm riêng ai
giương súng nhằm bắn * nhằm hướng đông mà đi * phê bình chung chung, không nhằm riêng ai
nhằm
động từ
hướng sự lựa chọn vào người nào đó: nhằm người thật thà để lừa đảo * cứ nhằm vào anh ta mà đả kích
nhằm người thật thà để lừa đảo * cứ nhằm vào anh ta mà đả kích
nhằm
động từ
chọn đúng cơ hội, thời cơ: nhằm lúc sơ hở mà đánh * nhằm đúng thời cơ
nhằm lúc sơ hở mà đánh * nhằm đúng thời cơ
nhằm
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái đích hướng vào của việc làm vừa nói đến: làm thế nhằm trấn an dư luận * thực hiện nhiều biện pháp nhằm đẩy mạnh sản xuất
làm thế nhằm trấn an dư luận * thực hiện nhiều biện pháp nhằm đẩy mạnh sản xuất
nhặm lẹ
tính từ
(phương ngữ) mau lẹ: đi đứng nhặm lẹ
đi đứng nhặm lẹ
nhặm
tính từ
có cảm giác ngứa, xót, khó chịu do bị những vật vụn nhỏ nhưng sắc cạnh bám vào da thịt: nghịch rơm nên bị nhặm * mắt nhặm vì bụi
nghịch rơm nên bị nhặm * mắt nhặm vì bụi
nhắm mắt đưa chân
null
đành nhắm mắt mà làm, phó mặc cho số phận, cho may rủi: "Cũng liều nhắm mắt đưa chân, Mà xem con Tạo xoay vần đến đâu!" (TKiều)
"Cũng liều nhắm mắt đưa chân, Mà xem con Tạo xoay vần đến đâu!" (TKiều)
nhắm nghiền
động từ
(mắt) nhắm thật chặt: mệt mỏi, hai mắt nhắm nghiền
mệt mỏi, hai mắt nhắm nghiền
nhắm mắt
động từ
bắt đầu ngủ: vừa mới nhắm mắt thì trời đã sáng
vừa mới nhắm mắt thì trời đã sáng
nhắm mắt
động từ
(trang trọng) chết: lời dặn dò trước lúc nhắm mắt
lời dặn dò trước lúc nhắm mắt
nhắm mắt
động từ
(khẩu ngữ) yên lòng mà chết, không có điều gì ân hận: chết không nhắm mắt
chết không nhắm mắt
nhắm mắt
động từ
làm như không biết gì cả về một sự thật nào đó: nhắm mắt làm ngơ
nhắm mắt làm ngơ
nhắm nhe
động từ
(khẩu ngữ, hiếm) chú ý đến, nhắm sẵn: có mấy đám nhắm nhe
có mấy đám nhắm nhe
nhằn
động từ
cắn từng tí một và dùng lưỡi lừa, đẩy ra những phần không ăn được: nhằn hạt dưa * ăn cá nhằn xương * nhằn sạn
nhằn hạt dưa * ăn cá nhằn xương * nhằn sạn
nhằn
động từ
(khẩu ngữ) làm để mong thu được chút ít kết quả: việc ấy khó nhằn lắm
việc ấy khó nhằn lắm
nhắn
động từ
báo tin bằng cách nhờ người khác nói lại hoặc qua phương tiện trung gian: nhắn người đến đón * "Khi về nhắn liễu Chương Đài, Cành xuân đã bẻ cho ai một cành." (ca dao)
nhắn người đến đón * "Khi về nhắn liễu Chương Đài, Cành xuân đã bẻ cho ai một cành." (ca dao)
nhằm nhè
động từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) như ăn thua (ng2): bị thương như vầy đã nhằm nhè gì!
bị thương như vầy đã nhằm nhè gì!
nhằm nhò
động từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) như ăn thua (ng2): nhằm nhò gì ba cái đồng bạc!
nhằm nhò gì ba cái đồng bạc!
nhẵn
tính từ
có bề mặt rất trơn, không thô ráp, không gồ ghề: mặt đá mòn nhẵn * bào nhẵn từng thanh gỗ * đầu cạo nhẵn
mặt đá mòn nhẵn * bào nhẵn từng thanh gỗ * đầu cạo nhẵn
nhẵn
tính từ
(khẩu ngữ) hoàn toàn chẳng còn gì: ăn nhẵn nồi mà vẫn đói * nhẵn như chùi
ăn nhẵn nồi mà vẫn đói * nhẵn như chùi
nhẵn
động từ
(khẩu ngữ) quá quen vì đã qua lại hoặc gặp nhiều lần rồi: nhẵn mặt nhau
nhẵn mặt nhau
nhăn
động từ
(khẩu ngữ) nhe răng, để lộ răng ra: nhăn răng ra cười * đói nhăn ra
nhăn răng ra cười * đói nhăn ra
nhăn
tính từ
có nếp nhỏ như gấp lại, không phẳng: nếp nhăn * ống quần bị nhăn
nếp nhăn * ống quần bị nhăn
nhăn
động từ
co các cơ, làm cho da mặt gấp thành những nếp nhăn nhỏ (thường do suy nghĩ, đau đớn hoặc xúc động): nhăn trán suy nghĩ * nhăn mặt khó chịu
nhăn trán suy nghĩ * nhăn mặt khó chịu
nhẵn mặt
động từ
(khẩu ngữ) quá quen mặt vì đã gặp nhiều lần (thường hàm ý coi thường): một tên trộm nhẵn mặt ở khu chợ
một tên trộm nhẵn mặt ở khu chợ
nhắn gửi
động từ
gửi lời nhắn cho người khác: nhắn gửi lời thăm hỏi
nhắn gửi lời thăm hỏi
nhăn nheo
tính từ
có nhiều nếp nhăn: quần áo nhăn nheo * bàn tay nhăn nheo
quần áo nhăn nheo * bàn tay nhăn nheo
nhăn nhó
null
(mặt) nhăn lại, tỏ vẻ đau khổ hoặc không vừa lòng: mặt mũi lúc nào cũng nhăn nhó * ôm bụng nhăn nhó
mặt mũi lúc nào cũng nhăn nhó * ôm bụng nhăn nhó
nhẵn lì
tính từ
nhẵn đến mức như không hề có một chút gợn: viên sỏi nhẵn lì * mặt đường nhẵn lì
viên sỏi nhẵn lì * mặt đường nhẵn lì
nhắn nhe
động từ
(khẩu ngữ) nhắn (nói khái quát): "Hai ta cách trở đôi phương, Nhắn nhe cùng bạn, giận hờn chi không?" (ca dao)
"Hai ta cách trở đôi phương, Nhắn nhe cùng bạn, giận hờn chi không?" (ca dao)
nhăn nhở
null
nhe răng cười không đúng lúc, vô duyên, trơ trẽn: cười nhăn nhở
cười nhăn nhở
nhắn nhủ
động từ
gửi lời dặn dò, khuyên nhủ: nhắn nhủ đôi điều
nhắn nhủ đôi điều
nhăn nhúm
tính từ
nhăn nheo và co rúm lại, trông méo mó: chiếc áo nhăn nhúm * da mặt nhăn nhúm
chiếc áo nhăn nhúm * da mặt nhăn nhúm
nhẵn nhụi
tính từ
được sửa, dọn cho thật sạch, thật nhẵn, không còn lởm chởm, rậm rạp: gỗ bào nhẵn nhụi * râu ria cạo nhẵn nhụi
gỗ bào nhẵn nhụi * râu ria cạo nhẵn nhụi
nhắn tìm
động từ
tìm, hỏi tin tức bằng cách nhắn tin trên các phương tiện thông tin đại chúng: nhắn tìm người thân bị lạc * mục * trên đài truyền hình
nhắn tìm người thân bị lạc * mục * trên đài truyền hình
nhắn tin
động từ
gửi tin cần báo đến người nào đó qua một người khác hoặc qua phương tiện trung gian: máy nhắn tin * dịch vụ nhắn tin
máy nhắn tin * dịch vụ nhắn tin
nhẵn thín
tính từ
(khẩu ngữ) nhẵn đến mức như trơn bóng, không có chút gợn nào: hòn sỏi nhẵn thín * đầu cạo nhẵn thín
hòn sỏi nhẵn thín * đầu cạo nhẵn thín
nhăn răng
động từ
(thông tục) tổ hợp gợi tả dáng vẻ chết hay đói trông thấy rõ, không thể cứu được (thường dùng trong lời rủa, mắng): đói nhăn răng
đói nhăn răng
nhặng
tính từ
(Khẩu ngữ) rối rít, ồn ào quá mức cần thiết, gây cảm giác khó chịu đến phát ghét: đàn chó sủa nhặng * kêu nhặng lên * động một tí là nhặng lên!
đàn chó sủa nhặng * kêu nhặng lên * động một tí là nhặng lên!
nhẵn túi
tính từ
(khẩu ngữ) hết sạch tiền: thua bạc nhẵn túi
thua bạc nhẵn túi
nhắng
tính từ
(khẩu ngữ) rối rít, ồn ào với vẻ bận rộn, quan trọng, gây cho người khác cảm giác sốt ruột, khó chịu: giục nhắng lên * mấy con chó sủa nhắng lên
giục nhắng lên * mấy con chó sủa nhắng lên
nhắng
tính từ
có vẻ nhộn hơi thái quá, dễ gây buồn cười: thằng bé rất nhắng * kiểu tóc trông nhắng lắm!
thằng bé rất nhắng * kiểu tóc trông nhắng lắm!
nhăng
tính từ
(khẩu ngữ) lung tung, không đâu vào đâu, không ích lợi gì: vẽ nhăng vào vở * chạy nhăng
vẽ nhăng vào vở * chạy nhăng
nhằng
động từ
(khẩu ngữ) đan xen vào nhau, giằng chéo vào nhau, rất khó gỡ, khó dứt ra: các sợi nhằng vào nhau * việc nọ nhằng sang việc kia
các sợi nhằng vào nhau * việc nọ nhằng sang việc kia
nhằng nhằng
động từ
như nhằng (nhưng ý nhấn mạnh hơn): lửa chớp nhằng nhằng
lửa chớp nhằng nhằng
nhằng nhằng
động từ
dai dẳng, rất khó dứt, gây cảm giác khó chịu: đứa bé bám nhằng nhằng lấy mẹ
đứa bé bám nhằng nhằng lấy mẹ
nhăng cuội
tính từ
nhảm nhí, vu vơ, không đâu vào đâu: vẽ nhăng cuội * nói nhăng nói cuội
vẽ nhăng cuội * nói nhăng nói cuội
nhắng nhít
tính từ
(khẩu ngữ) nhắng, làm ra bộ quan trọng (nói khái quát): chưa chi đã nhắng nhít lên
chưa chi đã nhắng nhít lên
nhằng nhẵng
tính từ
(khẩu ngữ) (theo, bám) không một lúc nào chịu rời, chịu dứt ra: bám nhằng nhẵng * nhằng nhẵng theo sau
bám nhằng nhẵng * nhằng nhẵng theo sau
nhăng nhẳng
tính từ
dai dẳng, không chịu thôi: đòi nhăng nhẳng * chó cắn nhăng nhẳng
đòi nhăng nhẳng * chó cắn nhăng nhẳng
nhằng nhịt
tính từ
thành nhiều đường đan xen, chồng chéo lên nhau theo nhiều chiều một cách không có thứ tự: mạng nhện giăng nhằng nhịt * rễ tre đan vào nhau nhằng nhịt
mạng nhện giăng nhằng nhịt * rễ tre đan vào nhau nhằng nhịt
nhặng xị
tính từ
(khẩu ngữ) rộ lên làm ầm ĩ, gây khó chịu: quát tháo nhặng xị * cáu gắt nhặng xị
quát tháo nhặng xị * cáu gắt nhặng xị
nhặt
động từ
(Nam thường nói lượm) cầm vật bị đánh rơi lên: ra sân nhặt bóng * nhặt được của rơi, trả người đánh mất
ra sân nhặt bóng * nhặt được của rơi, trả người đánh mất
nhặt
động từ
(Nam thường lặt) cầm cái đã được chọn lựa lên và để riêng ra: nhặt rau * nhặt cỏ ngoài vườn * nhặt thóc lẫn trong gạo
nhặt rau * nhặt cỏ ngoài vườn * nhặt thóc lẫn trong gạo
nhặt
tính từ
(giữa các phần cách đều nhau và nối tiếp nhau) có khoảng cách ngắn hơn nhiều so với mức bình thường: mía nhặt đốt * khâu nhặt mũi * nhặt che mưa, thưa che nắng (tng)
mía nhặt đốt * khâu nhặt mũi * nhặt che mưa, thưa che nắng (tng)
nhặt
tính từ
có nhịp độ âm thanh dày và dồn dập: tiếng đàn lúc nhặt lúc khoan
tiếng đàn lúc nhặt lúc khoan
nhăng nhít
tính từ
nhăng (nói khái quát): vẽ nhăng nhít lên tường * nói nhăng nhít mấy câu * chạy nhăng nhít
vẽ nhăng nhít lên tường * nói nhăng nhít mấy câu * chạy nhăng nhít
nhăng nhít
tính từ
không đứng đắn (trong quan hệ nam nữ): yêu đương nhăng nhít * giở trò trăng hoa nhăng nhít
yêu đương nhăng nhít * giở trò trăng hoa nhăng nhít
nhầm
động từ
như lầm (thường nói về cái cụ thể hoặc không quan trọng): nhớ nhầm * đoán nhầm * "Lòng tôi yêu vụng nhớ thầm, Trách ông Nguyệt Lão xe nhầm duyên ai!" (ca dao)
nhớ nhầm * đoán nhầm * "Lòng tôi yêu vụng nhớ thầm, Trách ông Nguyệt Lão xe nhầm duyên ai!" (ca dao)
nhặt nhạnh
động từ
nhặt từng ít một, từng cái rất nhỏ để gom, góp lại: nhặt nhạnh đồ nghề vào một chỗ * nhặt nhạnh từng mẩu sắt vụn
nhặt nhạnh đồ nghề vào một chỗ * nhặt nhạnh từng mẩu sắt vụn
nhẩm
động từ
nói, đọc khẽ trong miệng hoặc nghĩ thầm trong óc, thường để cho thuộc, cho nhớ: đọc nhẩm * cộng nhẩm * nhẩm đi nhẩm lại cho thuộc
đọc nhẩm * cộng nhẩm * nhẩm đi nhẩm lại cho thuộc
nhấm
động từ
cắn nhẹ từng tí một: ớt nhấm không thấy cay * nhấm đầu bút chì * quần áo bị gián nhấm
ớt nhấm không thấy cay * nhấm đầu bút chì * quần áo bị gián nhấm
nhấc
động từ
nâng lên, đưa lên cao hơn một chút: nhấc li rượu lên * nhấc lên đặt xuống * mệt quá, chân tay không nhấc lên nổi
nhấc li rượu lên * nhấc lên đặt xuống * mệt quá, chân tay không nhấc lên nổi
nhấc
động từ
nâng để chuyển khỏi vị trí cũ: nhấc từng bước mệt mỏi * nhấc nồi ra khỏi bếp * bị nhấc mất chiếc xe đạp
nhấc từng bước mệt mỏi * nhấc nồi ra khỏi bếp * bị nhấc mất chiếc xe đạp
nhấc
động từ
(khẩu ngữ) đưa lên một chức vị cao hơn: được nhấc lên chức trưởng phòng
được nhấc lên chức trưởng phòng
nhậm chức
động từ
(trang trọng) chính thức nhận chức vụ: lễ nhậm chức * nhậm chức thủ tướng
lễ nhậm chức * nhậm chức thủ tướng
nhầm lẫn
động từ
nhầm cái nọ với cái kia (nói khái quát): đánh dấu cho khỏi nhầm lẫn
đánh dấu cho khỏi nhầm lẫn
nhấm nháp
động từ
ăn hay uống từ từ từng ít một, chủ yếu là để thưởng thức: nhấm nháp li rượu * nhấm nháp chút ít cho vui miệng
nhấm nháp li rượu * nhấm nháp chút ít cho vui miệng
nhâm nhẩm
động từ
như lẩm nhẩm: miệng nhâm nhẩm hát
miệng nhâm nhẩm hát
nhận
động từ
dìm cho ngập vào nước, vào bùn: thuyền bị sóng nhận chìm * nhận cỏ xuống bùn
thuyền bị sóng nhận chìm * nhận cỏ xuống bùn
nhận
động từ
lấy, lĩnh, thu về cái được gửi, được trao cho mình: nhận quà * nhận được thư nhà * nhận nhiệm vụ
nhận quà * nhận được thư nhà * nhận nhiệm vụ
nhận
động từ
đồng ý, bằng lòng làm theo yêu cầu: nhận giúp đỡ bạn * nhận chở hàng thuê
nhận giúp đỡ bạn * nhận chở hàng thuê
nhận
động từ
thấy rõ, biết rõ, nhờ phân biệt ra được: nhận ra người quen * nhận thấy có điều bất thường * nhận rõ trắng đen
nhận ra người quen * nhận thấy có điều bất thường * nhận rõ trắng đen