word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
huyết thanh | danh từ | chất dịch màu vàng nhạt còn lại sau khi máu đông. | truyền huyết thanh |
huỳnh huỵch | tính từ | như huỵch (nhưng ý liên tiếp): đấm đá nhau huỳnh huỵch * tiếng chân người chạy huỳnh huỵch | đấm đá nhau huỳnh huỵch * tiếng chân người chạy huỳnh huỵch |
huýt | động từ | chúm môi tròn lại, thổi hơi ra cho kêu thành tiếng: chúm môi, huýt một điệu sáo mồm | chúm môi, huýt một điệu sáo mồm |
huýt | động từ | thổi còi: huýt còi | huýt còi |
huỳnh quang | danh từ | hiện tượng một số chất lỏng hoặc tinh thể phát ánh sáng trông thấy được khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại, tia X hoặc tia gamma: đèn huỳnh quang | đèn huỳnh quang |
huýt gió | động từ | như huýt sáo: chúm miệng huýt gió | chúm miệng huýt gió |
hừ | cảm từ | (khẩu ngữ) tiếng giọng mũi thốt ra ở đầu hoặc cuối câu nói, biểu lộ sự bực tức, khó chịu: hừ, ông mà bắt được thì mày chết với ông! | hừ, ông mà bắt được thì mày chết với ông! |
hứ | cảm từ | (khẩu ngữ) tiếng giọng mũi thốt ra, biểu lộ sự ngạc nhiên, hoặc bất bình, phản đối: hứ, tưởng báu lắm đấy! | hứ, tưởng báu lắm đấy! |
hư | tính từ | (Nam) (đồ vật) hỏng, không dùng được nữa: chiếc đài đã bị hư * xe hư không đi được | chiếc đài đã bị hư * xe hư không đi được |
hư | tính từ | (thanh thiếu niên, trẻ em) có những tính xấu, tật xấu khó sửa: thằng bé dạo này sinh hư * "Cá không ăn muối cá ươn, Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư." (Cdao) | thằng bé dạo này sinh hư * "Cá không ăn muối cá ươn, Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư." (Cdao) |
hư | tính từ | không có, giả: không rõ thực hư * cảnh vật mờ ảo, như thực như hư | không rõ thực hư * cảnh vật mờ ảo, như thực như hư |
huýt sáo | động từ | chúm môi tròn lại, thổi hơi ra cho kêu thành tiếng như tiếng sáo: huýt sáo theo tiếng nhạc | huýt sáo theo tiếng nhạc |
hư ảo | tính từ | không có thực, chỉ có trong tưởng tượng: màn sương hư ảo * câu chuyện vừa hư ảo, vừa rất thật | màn sương hư ảo * câu chuyện vừa hư ảo, vừa rất thật |
hư cấu | động từ | tạo ra bằng tưởng tượng (thường do yêu cầu của sáng tác văn học - nghệ thuật): nghệ thuật hư cấu trong truyện cổ tích Việt Nam | nghệ thuật hư cấu trong truyện cổ tích Việt Nam |
hư đốn | tính từ | (thiếu niên, thanh niên) có phẩm chất, đạo đức kém, xấu đến mức nghiêm trọng: đồ hư đốn! | đồ hư đốn! |
hử | trợ từ | (khẩu ngữ) như hả: sao thế hử? * lại còn cãi hử? | sao thế hử? * lại còn cãi hử? |
hư hại | tính từ | bị hỏng và thiệt hại: trận bão làm hư hại mùa màng | trận bão làm hư hại mùa màng |
hư hỏng | tính từ | hỏng, không dùng được nữa (nói khái quát): nhà cửa dột nát, hư hỏng | nhà cửa dột nát, hư hỏng |
hư hỏng | tính từ | hư, có nhiều tính xấu, tật xấu (nói khái quát): những đứa trẻ hư hỏng | những đứa trẻ hư hỏng |
hư nhược | động từ | (cũ) như suy nhược: cơ thể hư nhược | cơ thể hư nhược |
hư hao | tính từ | bị hỏng và hao hụt đi: kho thóc bị hư hao vì chuột ăn | kho thóc bị hư hao vì chuột ăn |
hư hư thực thực | null | không rõ ràng, thực hư lẫn lộn, khiến cho có cảm giác như mơ hồ, hoặc không biết đúng hay sai: câu chuyện hư hư thực thực | câu chuyện hư hư thực thực |
hư danh | danh từ | danh hão, không có thực: chuộng hư danh * chạy theo hư danh | chuộng hư danh * chạy theo hư danh |
hừ hừ | tính từ | từ mô phỏng tiếng rên mạnh, phát ra trầm và liên tục: rên hừ hừ | rên hừ hừ |
hư không | tính từ | hoàn toàn không có thật, không có gì cả: cõi hư không * những âm thanh be bé, mơ hồ, gần như hư không | cõi hư không * những âm thanh be bé, mơ hồ, gần như hư không |
hư số | danh từ | số không kèm theo tên của đơn vị đo lường hoặc tên vật; phân biệt với danh số: , * , * là những hư số | , * , * là những hư số |
hư thân | tính từ | hư hỏng về đạo đức, lối sống: đứa trẻ hư thân * hư thân mất nết | đứa trẻ hư thân * hư thân mất nết |
hứa | động từ | nhận lời với ai đó một cách chắc chắn là sẽ làm việc gì đó: lời hứa * tự hứa với lòng mình * "Một lời đã hứa tào khang, Trăm năm ghi tạc nghĩa chàng, chàng ơi!" (Cdao) | lời hứa * tự hứa với lòng mình * "Một lời đã hứa tào khang, Trăm năm ghi tạc nghĩa chàng, chàng ơi!" (Cdao) |
hư văn | danh từ | văn chương phù phiếm, không thiết thực: không chuộng hư văn | không chuộng hư văn |
hứa hôn | động từ | hẹn ước sẽ kết hôn hoặc cho phép kết hôn: hai người đã hứa hôn | hai người đã hứa hôn |
hư từ | danh từ | từ không có chức năng định danh, không có khả năng độc lập làm thành phần câu, được dùng để biểu thị quan hệ ngữ pháp giữa các thực từ; phân biệt với thực từ: đã, đang, sẽ... là những hư từ | đã, đang, sẽ... là những hư từ |
hư vinh | danh từ | vinh dự hão: hám hư vinh | hám hư vinh |
hư vô | null | có mà như không, thực mà như hư, đạo Lão dùng để chỉ bản thể của cái gọi là đạo, cơ sở vật chất đầu tiên của vũ trụ, đồng thời cũng là quy luật của giới tự nhiên, có ở khắp nơi, nhưng không có hình tượng để thấy được. | cõi hư vô |
hứa hão | động từ | hứa điều biết là không thực tế và sẽ không làm: toàn hứa hão! | toàn hứa hão! |
hứng | danh từ | cảm giác thích thú thấy trong người mình đang có một sức thôi thúc làm cái gì đó (thường là việc lao động sáng tạo) ° ‘Con cò mà đi ăn đêm...’ là câu hứng trong bài ca dao: tạo hứng * không có hứng làm việc | tạo hứng * không có hứng làm việc |
hứng | danh từ | phương thức biểu hiện của thơ ca, dùng hiện tượng xung quanh để gợi cảm xúc, tạo mối liên tưởng đến việc miêu tả sự vật hoặc bộc lộ tâm tình: ‘Con cò mà đi ăn đêm...’ là câu hứng trong bài ca dao | ‘Con cò mà đi ăn đêm...’ là câu hứng trong bài ca dao |
hứng | tính từ | ở trạng thái tâm lí thích thú, thấy thôi thúc muốn làm việc gì đó: hứng lên thì làm | hứng lên thì làm |
hứng | động từ | đón đỡ lấy, giữ lấy vật đang rơi xuống: hứng nước * "Giơ tay anh hứng sương trời, Rửa sao cho sạch những lời thị phi." (ca dao) | hứng nước * "Giơ tay anh hứng sương trời, Rửa sao cho sạch những lời thị phi." (ca dao) |
hứng | động từ | nhận lấy về mình một cách bị động cái từ đâu đến: hứng hậu quả * hứng lấy phần khó nhọc về mình | hứng hậu quả * hứng lấy phần khó nhọc về mình |
hừm | cảm từ | (khẩu ngữ) tiếng thốt ra ở đầu câu nói, biểu lộ sự bực tức hoặc đe doạ: hừm, cứ đợi đấy! * không nói gì, chỉ hừm một tiếng | hừm, cứ đợi đấy! * không nói gì, chỉ hừm một tiếng |
hực | tính từ | (lửa cháy, hơi nóng) bốc cao và mạnh: hơi nóng từ mặt đất hực lên | hơi nóng từ mặt đất hực lên |
hửng | động từ | (trời) bắt đầu hơi sáng lên: trời đã hửng sáng * hửng nắng | trời đã hửng sáng * hửng nắng |
hứa hẹn | động từ | hứa và hẹn (nói khái quát): hứa hẹn đủ điều * hai người đã hứa hẹn với nhau | hứa hẹn đủ điều * hai người đã hứa hẹn với nhau |
hứa hẹn | động từ | cho thấy trước, báo hiệu trước===== triển vọng tốt đẹp: hứa hẹn một vụ mùa bội thu * hứa hẹn một tương lai tươi sáng | hứa hẹn một vụ mùa bội thu * hứa hẹn một tương lai tươi sáng |
hứa hẹn | danh từ | triển vọng tốt đẹp: tương lai đầy hứa hẹn | tương lai đầy hứa hẹn |
hứng chịu | động từ | buộc phải nhận về phần mình điều không may, không tốt lành: hứng chịu tai hoạ * hứng chịu hậu quả | hứng chịu tai hoạ * hứng chịu hậu quả |
hừng hực | tính từ | bốc lên và toả ra mạnh mẽ: lửa cháy hừng hực * hừng hực khí thế * cơ thể hừng hực sức sống | lửa cháy hừng hực * hừng hực khí thế * cơ thể hừng hực sức sống |
hững hờ | tính từ | như hờ hững: hững hờ với danh lợi | hững hờ với danh lợi |
hứng khởi | tính từ | ở trạng thái có niềm vui làm nức lòng: lòng đầy hứng khởi | lòng đầy hứng khởi |
hứng gió | động từ | (phương ngữ) hóng gió: ra bờ sông hứng gió | ra bờ sông hứng gió |
hưng thịnh | tính từ | phát đạt, thịnh vượng: cảnh nhà đang lúc hưng thịnh * thời kì hưng thịnh của triều Lý | cảnh nhà đang lúc hưng thịnh * thời kì hưng thịnh của triều Lý |
hứng thú | danh từ | sự ham thích: bộ phim gây được hứng thú cho người xem * mất hết cả hứng thú | bộ phim gây được hứng thú cho người xem * mất hết cả hứng thú |
hứng thú | tính từ | cảm thấy hào hứng, thích thú: hứng thú với quyển truyện mới * việc phải làm chứ chẳng hứng thú gì! | hứng thú với quyển truyện mới * việc phải làm chứ chẳng hứng thú gì! |
hưng phấn | động từ | (hệ thần kinh) đang ở trạng thái tăng cường hoạt động do có yếu tố kích thích: trạng thái hưng phấn * ức chế hưng phấn | trạng thái hưng phấn * ức chế hưng phấn |
hưng hửng | động từ | hửng lên chút ít: trời đã hưng hửng sáng | trời đã hưng hửng sáng |
hượm | động từ | (khẩu ngữ) khoan đã, chờ một lát đã: gượm đã, làm gì mà vội thế? * gượm nào | gượm đã, làm gì mà vội thế? * gượm nào |
hưng vượng | tính từ | phát đạt, thịnh vượng: cảnh nhà đang lúc hưng thịnh * thời kì hưng thịnh của triều Lý | cảnh nhà đang lúc hưng thịnh * thời kì hưng thịnh của triều Lý |
hưng vong | động từ | ở trong quá trình thịnh vượng lên, rồi tiếp đó suy tàn, suy vong: sự hưng vong của một quốc gia | sự hưng vong của một quốc gia |
hưởng | động từ | có được cho mình, có được để sử dụng (cái do người khác hoặc xã hội mang lại, đưa đến): được hưởng quyền lợi * hưởng thành quả lao động | được hưởng quyền lợi * hưởng thành quả lao động |
hườm | danh từ | chỗ hoắm sâu: hườm núi | hườm núi |
hườm | tính từ | (phương ngữ) (quả cây) mới chín tới, da hơi đỏ hoặc chưa vàng, chưa đỏ đều, vàng đều: chuối chín hườm * đu đủ mới hườm, chưa chín | chuối chín hườm * đu đủ mới hườm, chưa chín |
hương | danh từ | mùi thơm của hoa: hương hoa thơm ngát * bông hoa hữu sắc nhưng vô hương | hương hoa thơm ngát * bông hoa hữu sắc nhưng vô hương |
hương | danh từ | vật phẩm làm bằng nguyên liệu có tinh dầu, khi đốt toả khói thơm, thường dùng trong việc cúng lễ: thắp hương * đốt một nén hương | thắp hương * đốt một nén hương |
hương | danh từ | hương vị riêng: chè đã mất hương * không khí tràn ngập hương xuân | chè đã mất hương * không khí tràn ngập hương xuân |
hương ẩm | động từ | (cũ) cùng nhau ăn uống, sau các cuộc tế lễ ở nông thôn, theo tục lệ thời trước: tục hương ẩm | tục hương ẩm |
hướng | danh từ | một trong những phía chính của không gian: nhà hướng nam * ăn trông nồi, ngồi trông hướng (tng) | nhà hướng nam * ăn trông nồi, ngồi trông hướng (tng) |
hướng | danh từ | con đường thẳng về một phía nhất định nào đó: hướng đi * gió đổi hướng * con tàu đi đúng hướng | hướng đi * gió đổi hướng * con tàu đi đúng hướng |
hướng | động từ | quay về hoặc làm cho quay về một phía nhất định nào đó: mắt hướng lên lá cờ tổ quốc * hướng mọi người tới vấn đề chính | mắt hướng lên lá cờ tổ quốc * hướng mọi người tới vấn đề chính |
hương dõng | danh từ | (cũ) lính địa phương ở làng xã thời phong kiến, thực dân: thành lập đội hương dõng | thành lập đội hương dõng |
hướng dẫn | động từ | chỉ bảo, dẫn dắt cho biết phương hướng và cách thức tiến hành một hoạt động nào đó: bảng hướng dẫn tra cứu sách * hướng dẫn làm bài tập | bảng hướng dẫn tra cứu sách * hướng dẫn làm bài tập |
hướng dẫn viên | danh từ | người làm nhiệm vụ hướng dẫn: hướng dẫn viên du lịch | hướng dẫn viên du lịch |
hưởng dương | động từ | (Trang trọng) đã được sống trên cõi đời (thường nói về người chết trẻ): ông cụ đã ra đi, hưởng dương 80 tuổi | ông cụ đã ra đi, hưởng dương 80 tuổi |
hướng đạo | động từ | (cũ) đi trước dẫn đường cho người khác theo: người hướng đạo * đóng vai trò hướng đạo trong cuộc khởi nghĩa | người hướng đạo * đóng vai trò hướng đạo trong cuộc khởi nghĩa |
hướng đạo | danh từ | (cũ) người dẫn đường: hướng đạo của đoàn thám hiểm | hướng đạo của đoàn thám hiểm |
hương khói | danh từ | hương và khói; dùng để chỉ việc thờ cúng (nói khái quát): lo việc hương khói * hương khói phụng thờ | lo việc hương khói * hương khói phụng thờ |
hương hoa | danh từ | đồ cúng lễ, như hương, hoa, v.v. (nói khái quát): dâng hương hoa lễ Phật | dâng hương hoa lễ Phật |
hương hoả | danh từ | việc thờ cúng tổ tiên: chăm lo việc hương hoả | chăm lo việc hương hoả |
hương hoả | danh từ | phần gia tài dành riêng cho việc cúng lễ tổ tiên: đất hương hoả * được ăn hương hoả | đất hương hoả * được ăn hương hoả |
hưởng lạc | động từ | hưởng thú vui vật chất tầm thường, không lành mạnh: lối sống hưởng lạc * ăn chơi hưởng lạc | lối sống hưởng lạc * ăn chơi hưởng lạc |
hương hồn | danh từ | (trang trọng) linh hồn người đã chết: kính cẩn nghiêng mình trước hương hồn người đã khuất | kính cẩn nghiêng mình trước hương hồn người đã khuất |
hương lửa | danh từ | (cũ, văn chương) tình cảm thắm thiết, nồng nàn giữa vợ và chồng: ba sinh hương lửa * "Nửa năm hương lửa đương nồng, Trượng phu thoắt đã động lòng bốn phương." (TKiều) | ba sinh hương lửa * "Nửa năm hương lửa đương nồng, Trượng phu thoắt đã động lòng bốn phương." (TKiều) |
hương lộ | danh từ | đường giao thông giữa các làng xã, nói chung; phân biệt với tỉnh lộ, quốc lộ: nâng cấp hương lộ | nâng cấp hương lộ |
hương liệu | danh từ | chất thơm dùng làm nguyên liệu chế tạo mĩ phẩm, dược liệu, v.v.: trầm là loại hương liệu quý | trầm là loại hương liệu quý |
hướng nghiệp | động từ | thi hành những biện pháp nhằm bảo đảm sự phân bố tối ưu (có chú ý tới năng khiếu, năng lực, thể lực) người dân theo ngành và loại lao động. | hướng nghiệp cho thanh niên |
hướng ngoại | động từ | hướng ra bên ngoài bản thân mình; đối lập với hướng nội: xu thế hướng ngoại * tính hướng ngoại | xu thế hướng ngoại * tính hướng ngoại |
hướng ngoại | động từ | hướng ra nước ngoài, coi trọng việc quan hệ, buôn bán với nước ngoài hơn trong nước: thị trường hướng ngoại * nền kinh tế mở và hướng ngoại | thị trường hướng ngoại * nền kinh tế mở và hướng ngoại |
hương nguyền | danh từ | nén hương thắp lúc thề nguyền: "Mái tây để lạnh hương nguyền, Cho duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng." (TKiều) | "Mái tây để lạnh hương nguyền, Cho duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng." (TKiều) |
hướng nội | động từ | hướng vào bên trong của bản thân mình; đối lập với hướng ngoại: sống hướng nội | sống hướng nội |
hướng nội | động từ | hướng vào trong nước, coi trọng việc phát triển trong nước hơn việc quan hệ, buôn bán với nước ngoài: chính sách hướng nội * kêu gọi các nhà đầu tư hướng nội | chính sách hướng nội * kêu gọi các nhà đầu tư hướng nội |
hương sắc | danh từ | (hiếm) hương vị đặc sắc riêng: hương sắc đồng quê | hương sắc đồng quê |
hướng tâm | động từ | hướng vào tâm của vòng tròn: lực hướng tâm * gia tốc hướng tâm | lực hướng tâm * gia tốc hướng tâm |
hương sư | danh từ | (cũ) thầy giáo trường làng thời Pháp thuộc: bổ hương sư về dạy học | bổ hương sư về dạy học |
hương quan | danh từ | (cũ, văn chương) quê hương, trong quan hệ với người đi xa: "Sầu li biệt chảy đầy hai mắt, Bóng hương quan xa khuất dặm ngàn." (TDLH) | "Sầu li biệt chảy đầy hai mắt, Bóng hương quan xa khuất dặm ngàn." (TDLH) |
hưởng thọ | động từ | (Trang trọng) đã được thọ (bao nhiêu tuổi trước khi mất): cụ vừa mất, hưởng thọ 80 tuổi | cụ vừa mất, hưởng thọ 80 tuổi |
hương thôn | danh từ | (cũ) làng xóm, thôn quê: những hủ tục ở chốn hương thôn | những hủ tục ở chốn hương thôn |
hướng thiện | động từ | hướng đến điều thiện: có lòng hướng thiện * tính hướng thiện của tôn giáo | có lòng hướng thiện * tính hướng thiện của tôn giáo |
hưởng thụ | động từ | hưởng của xã hội, trong quan hệ với cống hiến: chưa làm đã đòi hưởng thụ * lối sống hưởng thụ | chưa làm đã đòi hưởng thụ * lối sống hưởng thụ |
hưởng ứng | động từ | đáp lại và tỏ sự đồng tình ủng hộ bằng hành động: hưởng ứng lời kêu gọi * hưởng ứng phong trào | hưởng ứng lời kêu gọi * hưởng ứng phong trào |
hương vị | danh từ | mùi vị thơm: chén trà đậm đà hương vị | chén trà đậm đà hương vị |
hương vị | danh từ | nét đặc trưng của sự vật mang lại cho con người một cảm giác dễ chịu: hương vị ngày Tết | hương vị ngày Tết |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.