word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
hương ước
danh từ
luật lệ ở làng xã, do dân làng đặt ra: lập hương ước
lập hương ước
hữu
danh từ
bên phải, trong quan hệ đối lập với tả là bên trái: hai bên tả hữu * tả xung hữu đột (tng)
hai bên tả hữu * tả xung hữu đột (tng)
hữu
danh từ
bộ phận thiên về bảo thủ, thoả hiệp hay phản cách mạng trong nghị viện hoặc trong các tổ chức chính trị ở một số nước, trong quan hệ đối lập với tả là bộ phận thiên về tiến bộ, về cách mạng: cánh hữu của một đảng
cánh hữu của một đảng
hữu
danh từ
yếu tố gốc Hán dùng ghép trước để cấu tạo tính từ, với nghĩa là "có", như: hữu hạn, hữu lí, hữu tình, v.v.; đối lập với vô.
hữu hạn, hữu lí, hữu tình
hưu
động từ
hưu trí (nói tắt): về hưu * sắp đến tuổi nghỉ hưu * đi lĩnh lương hưu
về hưu * sắp đến tuổi nghỉ hưu * đi lĩnh lương hưu
hữu dụng
tính từ
(hiếm) dùng được, làm được việc, không phải là vô ích: vật hữu dụng * con người hữu dụng
vật hữu dụng * con người hữu dụng
hữu dũng vô mưu
null
chỉ có sức mạnh, cốt cậy vào sức mạnh, không có mưu trí gì: một viên tướng hữu dũng vô mưu
một viên tướng hữu dũng vô mưu
hữu cơ
tính từ
thuộc giới sinh vật mang đặc thù của những vật có cơ quan thực hiện chức năng sống: thế giới hữu cơ
thế giới hữu cơ
hữu cơ
tính từ
có quan hệ không thể tách rời nhau để tồn tại hoặc hoạt động: sự gắn bó hữu cơ * mối quan hệ hữu cơ
sự gắn bó hữu cơ * mối quan hệ hữu cơ
hữu hảo
tính từ
(cũ) như hữu nghị: quan hệ hữu hảo
quan hệ hữu hảo
hữu hạn
tính từ
có giới hạn nhất định, có hạn: sức người là hữu hạn
sức người là hữu hạn
hữu hiệu
tính từ
có hiệu quả, có hiệu lực: giải pháp hữu hiệu * phương thuốc hữu hiệu
giải pháp hữu hiệu * phương thuốc hữu hiệu
hữu ích
tính từ
có ích lợi: trở thành một con người hữu ích
trở thành một con người hữu ích
hữu hình
tính từ
có hình thể rõ ràng: vật thể hữu hình * thế giới hữu hình
vật thể hữu hình * thế giới hữu hình
hữu quan
tính từ
có liên quan đến, có dính dáng đến sự việc, vấn đề được nói đến: các bên hữu quan * cơ quan hữu quan
các bên hữu quan * cơ quan hữu quan
hữu nghị
tính từ
thân thiện, có tính chất bè bạn (thường nói về quan hệ giữa các nước): thắt chặt mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước * chuyến thăm hữu nghị
thắt chặt mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước * chuyến thăm hữu nghị
hữu sinh
tính từ
có sự sống: thế giới hữu sinh
thế giới hữu sinh
hữu ngạn
danh từ
bờ bên phải của sông, nhìn theo hướng nước chảy từ nguồn xuống; đối lập với tả ngạn: nhà bên phía hữu ngạn sông Hồng
nhà bên phía hữu ngạn sông Hồng
hữu thanh
tính từ
có sự tham gia của dây thanh trong quá trình phát âm phụ âm (các dây thanh rung lên đều đặn khi phát âm); phân biệt với vô thanh: b, đ, m, n, trong tiếng Việt là những phụ âm hữu thanh trong tiếng Việt
b, đ, m, n, trong tiếng Việt là những phụ âm hữu thanh trong tiếng Việt
hữu khuynh
tính từ
có khuynh hướng chính trị thiên về bảo thủ, thoả hiệp, không triệt để cách mạng; đối lập với tả khuynh: tư tưởng hữu khuynh
tư tưởng hữu khuynh
hữu tỉ
danh từ
tên gọi chung các số nguyên và các phân số (dương, âm hoặc bằng không): các số 1, -5, L, 0 là những số hữu tỉ
các số 1, -5, L, 0 là những số hữu tỉ
hữu tuyến
danh từ
phương thức truyền tín hiệu đi xa bằng đường dây; phân biệt với vô tuyến: mạng thông tin hữu tuyến
mạng thông tin hữu tuyến
hưu trí
động từ
nghỉ làm việc có hưởng tiền cấp định kì, khi đã phục vụ đủ thời gian theo quy định: đã đến tuổi hưu trí * cán bộ hưu trí * sổ hưu trí
đã đến tuổi hưu trí * cán bộ hưu trí * sổ hưu trí
hữu tình
tính từ
(cảnh vật) có sức hấp dẫn, gợi cảm: cảnh sơn thuỷ hữu tình
cảnh sơn thuỷ hữu tình
hữu tình
tính từ
có tình ý, chứa đựng nhiều tình cảm: lời nói hữu tình * "Hữu tình chi bấy Ngưu lang, Tấm lòng Chức Nữ vì chàng mà nghiêng." (LVT)
lời nói hữu tình * "Hữu tình chi bấy Ngưu lang, Tấm lòng Chức Nữ vì chàng mà nghiêng." (LVT)
hữu tỷ
danh từ
tên gọi chung các số nguyên và các phân số (dương, âm hoặc bằng không): các số 1, -5, L, 0 là những số hữu tỉ
các số 1, -5, L, 0 là những số hữu tỉ
hữu trách
tính từ
có trách nhiệm đối với sự việc, vấn đề có liên quan: cơ quan hữu trách
cơ quan hữu trách
hy hữu
tính từ
(hiếm) hiếm có, hiếm thấy: một trường hợp hi hữu * hi hữu lắm mới có chuyện đó xảy ra
một trường hợp hi hữu * hi hữu lắm mới có chuyện đó xảy ra
động từ
(ngựa) kêu: tiếng ngựa hí
tiếng ngựa hí
hỷ
động từ
thở hắt mạnh ra đằng mũi để đẩy nước mũi hoặc chất bẩn trong mũi ra ngoài: hỉ mũi
hỉ mũi
hỷ
danh từ
việc vui, mừng (thường là việc cưới xin): việc hiếu, việc hỉ * giấy báo hỉ
việc hiếu, việc hỉ * giấy báo hỉ
hỷ
trợ từ
(Phương ngữ) như hả (ng2): ai đó hỉ? * răng mi biết hỉ?
ai đó hỉ? * răng mi biết hỉ?
hỷ
trợ từ
như nhỉ: sao lại như thế hỉ?
sao lại như thế hỉ?
hy sinh
động từ
tự nguyện nhận về mình sự thiệt thòi, mất mát lớn lao nào đó, vì một cái gì cao đẹp: hi sinh lợi ích cá nhân * hi sinh cả tuổi xuân cho đất nước
hi sinh lợi ích cá nhân * hi sinh cả tuổi xuân cho đất nước
hy sinh
động từ
chết vì đất nước, vì nghĩa vụ và lí tưởng cao đẹp: hi sinh ngoài chiến trường
hi sinh ngoài chiến trường
hy sinh
danh từ
sự hi sinh: chấp nhận mọi hi sinh
chấp nhận mọi hi sinh
hữu ý
tính từ
(việc làm, lời nói) có chủ ý, có ý định hẳn hoi: chuyện đó xảy ra không biết do vô tình hay hữu ý
chuyện đó xảy ra không biết do vô tình hay hữu ý
hy vọng
động từ
tin tưởng và mong chờ điều tốt đẹp đến: hi vọng có ngày gặp lại * hi vọng nhiều ở thế hệ trẻ
hi vọng có ngày gặp lại * hi vọng nhiều ở thế hệ trẻ
hy vọng
danh từ
niềm hi vọng: nuôi hi vọng * lòng tràn trề hi vọng
nuôi hi vọng * lòng tràn trề hi vọng
hỷ xả
động từ
(hiếm) quên mình đi một cách vui vẻ, theo quan niệm của đạo Phật: lòng từ bi hỉ xả
lòng từ bi hỉ xả
hỷ xả
động từ
(trang trọng) vui lòng bỏ qua, vui lòng tha thứ: cháu nó đã biết lỗi, mong bác hỉ xả cho
cháu nó đã biết lỗi, mong bác hỉ xả cho
ì
động từ
ở nguyên tại chỗ, không hề nhúc nhích, mặc dù bị đẩy hoặc kéo mạnh: cái xe cứ ì ra, không chịu di chuyển
cái xe cứ ì ra, không chịu di chuyển
ì
động từ
giữ nguyên trạng thái, thái độ, không hề thay đổi, kể cả khi có tác động mạnh từ bên ngoài: nằm ì một chỗ * ai nói gì cũng ì ra
nằm ì một chỗ * ai nói gì cũng ì ra
tính từ
béo đến mức thịt như chảy xệ xuống (hàm ý chê): béo ị * người càng ngày càng ị ra
béo ị * người càng ngày càng ị ra
ỉ eo
tính từ
từ gợi tả những âm thanh nhỏ và kéo dài, gây cảm giác sốt ruột, khó chịu: ỉ eo xin tiền * khóc ỉ eo
ỉ eo xin tiền * khóc ỉ eo
ì ầm
động từ
từ mô phỏng tiếng động trầm và kéo dài, lúc to lúc nhỏ không đều nhau từ xa vọng lại: sóng biển ì ầm * súng nổ ì ầm suốt ngày
sóng biển ì ầm * súng nổ ì ầm suốt ngày
ì ạch
tính từ
từ mô phỏng tiếng thở ngắt quãng, nặng nề và khó nhọc: vừa làm vừa thở ì ạch
vừa làm vừa thở ì ạch
ì ạch
tính từ
từ gợi tả dáng vẻ khó nhọc, nặng nề trong hoạt động, chuyển động, thường do phải mang vác nặng: chiếc xe ì ạch bò lên dốc
chiếc xe ì ạch bò lên dốc
í ới
tính từ
từ mô phỏng tiếng nhiều người gọi nhau ồn ào, nghe không rõ lắm: gọi nhau í ới
gọi nhau í ới
i tờ
danh từ
chữ i và chữ t (những chữ đầu tiên dạy cho người bắt đầu học chữ, theo cách dạy của bình dân học vụ); thường dùng để chỉ những bài học chữ quốc ngữ đầu tiên: học i tờ * dạy lớp i tờ
học i tờ * dạy lớp i tờ
i tờ
tính từ
(khẩu ngữ) có trình độ hiểu biết còn rất hạn chế, có thể nói là chưa biết gì: trình độ i tờ
trình độ i tờ
ì oạp
tính từ
từ mô phỏng tiếng nước vỗ mạnh và liên tiếp vào vật cứng, âm thanh lúc to lúc nhỏ%: sóng vỗ ì oạp
sóng vỗ ì oạp
i-nốc
danh từ
(Khẩu ngữ) thép không gỉ: đồng hồ vỏ inox
đồng hồ vỏ inox
ỉ ê
tính từ
từ gợi tả tiếng khóc nhỏ, dai dẳng và ỉ eo một cách khó chịu (thường nói về trẻ con): thằng bé đói sữa khóc ỉ ê suốt ngày
thằng bé đói sữa khóc ỉ ê suốt ngày
ì xèo
động từ
bàn tán nhỏ to qua lại: hàng xóm ì xèo * những lời thắc mắc ì xèo
hàng xóm ì xèo * những lời thắc mắc ì xèo
ì xèo
tính từ
(phương ngữ) phô trương, ồn ào quá mức: một đám cưới rình rang, ì xèo * ăn nhậu ì xèo
một đám cưới rình rang, ì xèo * ăn nhậu ì xèo
ỉa
động từ
(khẩu ngữ) thải phân ra ngoài cơ thể qua hậu môn: đi ỉa
đi ỉa
ích mẫu
danh từ
cây thân cỏ cùng họ với bạc hà, lá hình chân vịt mọc đối, hoa màu đỏ hay tím, thân, lá và quả dùng làm thuốc: cao ích mẫu
cao ích mẫu
ích kỷ
tính từ
chỉ nghĩ đến, chỉ vì lợi cho riêng mình mà không biết đến người khác: tính rất ích kỉ * con người ích kỉ
tính rất ích kỉ * con người ích kỉ
ích kỉ
tính từ
chỉ nghĩ đến, chỉ vì lợi cho riêng mình mà không biết đến người khác: tính rất ích kỉ * con người ích kỉ
tính rất ích kỉ * con người ích kỉ
ích
null
cái có lợi, có tác dụng, hiệu quả tốt: loài chim có ích * sống có ích * việc đã lỡ rồi, có tiếc cũng không ích gì!
loài chim có ích * sống có ích * việc đã lỡ rồi, có tiếc cũng không ích gì!
ích lợi
null
điều có ích, có lợi (nói khái quát): ích lợi của sự học * việc làm đó, chẳng ích lợi gì!
ích lợi của sự học * việc làm đó, chẳng ích lợi gì!
im ả
tính từ
ở trạng thái yên tĩnh, đem lại cảm giác dễ chịu: trưa hè im ả
trưa hè im ả
im bặt
tính từ
im hẳn một cách đột ngột: tiếng súng im bặt * tiếng ồn ào bỗng dưng im bặt
tiếng súng im bặt * tiếng ồn ào bỗng dưng im bặt
im lặng
null
im, không nói, không phát ra tiếng động: im lặng quan sát
im lặng quan sát
im lặng
null
không có một hành động hay phản ứng gì trước sự việc đáng lẽ phải tỏ thái độ, phải có phản ứng: không thể im lặng trước hành vi ngang ngược
không thể im lặng trước hành vi ngang ngược
im
null
ở trạng thái không có biểu hiện của hoạt động, không có sự di động, di chuyển: đứng im * nằm im, không động đậy * trời im gió
đứng im * nằm im, không động đậy * trời im gió
im
null
ở trạng thái không có tiếng động phát ra: thằng bé đã im, không khóc nữa * lớp học im phăng phắc
thằng bé đã im, không khóc nữa * lớp học im phăng phắc
im ỉm
tính từ
ở trạng thái hoàn toàn không có tiếng động phát ra,tựa như không có một biểu hiện nào của hoạt động: cửa đóng im ỉm * im ỉm như miệng hến
cửa đóng im ỉm * im ỉm như miệng hến
ỉm
động từ
giấu đi, không để lộ ra, không cho ai biết, khiến cho người ta tưởng là không có chuyện gì xảy ra: ỉm thư * ỉm đơn khiếu nại * ỉm chuyện
ỉm thư * ỉm đơn khiếu nại * ỉm chuyện
im lìm
tính từ
ở trạng thái hoàn toàn không có tiếng động, tựa như không có biểu hiện gì của sự sống: ngồi im lìm như pho tượng * tứ bề vắng vẻ, im lìm
ngồi im lìm như pho tượng * tứ bề vắng vẻ, im lìm
im ắng
tính từ
như yên ắng: bốn bề im ắng
bốn bề im ắng
im phắc
tính từ
lặng im, không một tiếng nói, không một tiếng động: cả khán phòng im phắc lắng nghe
cả khán phòng im phắc lắng nghe
im phăng phắc
tính từ
hoàn toàn im lặng, không có một tiếng động: bốn bề im phăng phắc
bốn bề im phăng phắc
in
động từ
tạo ra nhiều bản bằng các phương pháp, công nghệ khác nhau: khắc bản in * vải in hoa * giống như in (b)
khắc bản in * vải in hoa * giống như in (b)
in
động từ
hằn sâu, đến mức khó có thể phai mờ trong tâm trí%: nhớ như in * in sâu kỉ niệm
nhớ như in * in sâu kỉ niệm
im re
tính từ
(khẩu ngữ) im lặng, không dám có thái độ hoặc phản ứng gì: bị quát một tiếng thì im re * ngồi im re
bị quát một tiếng thì im re * ngồi im re
im thít
tính từ
(khẩu ngữ) im lặng hoàn toàn, không nói năng, không để có một tiếng động nào phát ra cả (thường do sợ hoặc do đuối lí): sợ quá, ngồi im thít
sợ quá, ngồi im thít
in ấn
động từ
in (nói khái quát): in ấn sách báo * công nghệ in ấn
in ấn sách báo * công nghệ in ấn
in ít
tính từ
hơi ít: có ngần này thì hơi in ít
có ngần này thì hơi in ít
im thin thít
tính từ
(khẩu ngữ) như im thít (nhưng ý nhấn mạnh hơn): nằm im thin thít, không dám cử động
nằm im thin thít, không dám cử động
ỉn
động từ
từ mô phỏng tiếng lợn kêu nhỏ khi đòi ăn: con lợn đói cứ chốc chốc lại ỉn lên một tiếng
con lợn đói cứ chốc chốc lại ỉn lên một tiếng
in hệt
tính từ
(phương ngữ) giống hệt nhau, giống như in: hai bức tranh in hệt nhau
hai bức tranh in hệt nhau
in ỉn
động từ
như ỉn (nhưng với ý liên tiếp): con lợn kêu in ỉn
con lợn kêu in ỉn
ìn ịt
động từ
như ịt (nhưng với ý liên tiếp): tiếng lợn ìn ịt trong chuồng
tiếng lợn ìn ịt trong chuồng
in như
động từ
(phương ngữ) giống hệt như: hai đứa in như nhau, từ vóc dáng đến tính tình
hai đứa in như nhau, từ vóc dáng đến tính tình
inch
danh từ
đơn vị đo độ dài của nước Anh và các nước nói tiếng Anh, bằng 2,54cm: ti vi 21 inch
ti vi 21 inch
inh
tính từ
(âm thanh) vang và to đến mức chói tai, gây cảm giác khó chịu: thấy động, đàn chó sủa inh lên * "Khắp làng đồn inh lên rằng anh Tại bây giờ giầu sang lắm." (THoài; 24)
thấy động, đàn chó sủa inh lên * "Khắp làng đồn inh lên rằng anh Tại bây giờ giầu sang lắm." (THoài; 24)
inh
tính từ
(mùi khai, thối) xông lên mạnh và toả rộng ra: thối inh cả nhà
thối inh cả nhà
ình oàng
động từ
từ mô phỏng tiếng động liên tiếp, to và rền: tiếng sấm ình oàng * đại bác ình oàng suốt đêm
tiếng sấm ình oàng * đại bác ình oàng suốt đêm
inh tai nhức óc
null
(tiếng động) vang to, ầm ĩ, tác động mạnh vào thính giác đến mức không chịu được, làm choáng váng: tiếng búa nện inh tai nhức óc
tiếng búa nện inh tai nhức óc
inh ỏi
tính từ
(tiếng kêu, réo) vang to, lộn xộn và chói tai: bóp còi inh ỏi * la hét inh ỏi * khóc inh ỏi
bóp còi inh ỏi * la hét inh ỏi * khóc inh ỏi
inox
danh từ
(Khẩu ngữ) thép không gỉ: đồng hồ vỏ inox
đồng hồ vỏ inox
inh tai
tính từ
(âm thanh) vang và to, gây cảm giác chói tai, khó chịu: tiếng nổ inh tai
tiếng nổ inh tai
ít
tính từ
có số lượng nhỏ hoặc ở mức thấp: chỉ còn một ít * ít nói * ít tiếp xúc với bên ngoài * của ít lòng nhiều (tng)
chỉ còn một ít * ít nói * ít tiếp xúc với bên ngoài * của ít lòng nhiều (tng)
iso
danh từ
(A: International Standardization Organization, viết tắt) tên gọi tắt tổ chức tiêu chuẩn hoá quốc tế; thường dùng để chỉ hệ thống tiêu chuẩn quốc tế về quản lí công nghệ, làm căn cứ cho các tổ chức, doanh nghiệp xây dựng hệ thống quản lí chất lượng của mình: bộ tiêu chuẩn ISO 9000 * sản phẩm đã được cấp chứng chỉ ISO 9...
bộ tiêu chuẩn ISO 9000 * sản phẩm đã được cấp chứng chỉ ISO 9002
ít nhất
null
với mức thấp nhất thì cũng phải là như thế: việc này, ít nhất phải một tuần mới xong
việc này, ít nhất phải một tuần mới xong
ít nữa
null
(khẩu ngữ) một thời gian không lâu nữa, sắp tới: ít nữa rồi ai cũng biết * ít nữa nghỉ hè sẽ cho con cái đi nghỉ một chuyến
ít nữa rồi ai cũng biết * ít nữa nghỉ hè sẽ cho con cái đi nghỉ một chuyến
ít lâu
danh từ
một thời gian không lâu: mới về cách đây ít lâu * "Đành lòng chờ đó ít lâu, Chầy chăng là một năm sau, vội gì!" (TKiều)
mới về cách đây ít lâu * "Đành lòng chờ đó ít lâu, Chầy chăng là một năm sau, vội gì!" (TKiều)
ít ỏi
tính từ
ít, không đáng kể: tiền lương ít ỏi * vốn hiểu biết còn ít ỏi
tiền lương ít ỏi * vốn hiểu biết còn ít ỏi