word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
ỉu | tính từ | mềm đi, không giòn, do bị ẩm, bị thấm nước: ỉu như bánh đa nhúng nước | ỉu như bánh đa nhúng nước |
ỉu | tính từ | (khẩu ngữ) trở nên trầm lặng, không còn vui vẻ, hăng hái nữa, do có điều không vừa ý: bị điểm kém nên cu cậu ỉu lắm * buồn ỉu mặt | bị điểm kém nên cu cậu ỉu lắm * buồn ỉu mặt |
ít ra | null | như ít nhất (nhưng ý khẳng định nhẹ hơn): bài này ít ra cũng phải được 8 điểm | bài này ít ra cũng phải được 8 điểm |
ít nhiều | tính từ | ở mức độ nào đó, chẳng nhiều thì ít, nhưng là có: thay đổi ít nhiều * việc đó cũng có ít nhiều hi vọng | thay đổi ít nhiều * việc đó cũng có ít nhiều hi vọng |
iu ỉu | tính từ | hơi ỉu: iu ỉu như bánh đa thấm nước * mặt iu ỉu buồn | iu ỉu như bánh đa thấm nước * mặt iu ỉu buồn |
ỉu xìu | tính từ | (Khẩu ngữ) ỉu đến mức xẹp hẳn xuống, rũ hẳn xuống, không thể tươi lên được: bánh đa ỉu xìu * giọng ỉu xìu xìu * mặt ỉu xìu | bánh đa ỉu xìu * giọng ỉu xìu xìu * mặt ỉu xìu |
kaki | danh từ | vải dày dệt bằng sợi xe, thường có màu vàng sẫm, hay dùng để may âu phục: vải kaki * quần kaki | vải kaki * quần kaki |
karate | danh từ | môn võ truyền thống của Nhật Bản, dùng để tự vệ bằng tay không, chủ yếu dùng cạnh bàn tay đánh vào những chỗ hiểm trên cơ thể đối thủ: võ sĩ karate | võ sĩ karate |
karaoke | danh từ | lối hát hoà theo nhạc đệm, dựa vào thiết bị nghe nhìn vừa nghe được nhạc vừa có thể xem phụ đề ghi lời của bài hát trên màn hình (một hình thức giải trí): hát karaoke * quán karaoke | hát karaoke * quán karaoke |
ke | tính từ | (Phương ngữ, Khẩu ngữ) bủn xỉn, keo kiệt: tính nó ke lắm | tính nó ke lắm |
kẻ | danh từ | người hoặc những người như thế nào đó, nhưng không nói cụ thể là ai: kẻ bị hại * ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng) | kẻ bị hại * ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng) |
kẻ | danh từ | người hoặc những người như thế nào đó, không nói cụ thể là ai, nhưng hàm ý coi thường, coi khinh: kẻ cướp * kẻ vô ơn bạc nghĩa | kẻ cướp * kẻ vô ơn bạc nghĩa |
kẻ | danh từ | người hoặc những người như thế này, nói trong quan hệ đối lập nào đó với người hoặc những người như thế kia: kẻ ra người vào tấp nập | kẻ ra người vào tấp nập |
kẻ | danh từ | (Từ cũ) đơn vị dân cư, thường là nơi thành thị hoặc nơi có chợ búa: kẻ chợ * "Đồn rằng Kẻ Lạng vui thay, Đi ba bốn ngày kể đã lắm công." (Cdao) | kẻ chợ * "Đồn rằng Kẻ Lạng vui thay, Đi ba bốn ngày kể đã lắm công." (Cdao) |
kẻ | động từ | tạo nên đường hoặc nét thẳng trên một bề mặt bằng cách vạch theo mép của thước hoặc của một vật thẳng nói chung: giấy có kẻ ô * kẻ hai đường thẳng song song | giấy có kẻ ô * kẻ hai đường thẳng song song |
kẻ | động từ | tạo nên những đường nét đẹp bằng cách tô vẽ cẩn thận, tỉ mỉ: kẻ biển quảng cáo * kẻ lông mày | kẻ biển quảng cáo * kẻ lông mày |
ké | danh từ | người già, theo cách gọi của một số dân tộc miền núi: ông ké | ông ké |
ké | động từ | (Khẩu ngữ) nhờ để làm việc gì cùng với người khác, coi như phụ thêm vào: ngồi ké bên cạnh * xem ké tờ báo | ngồi ké bên cạnh * xem ké tờ báo |
kẽ | danh từ | chỗ tiếp giáp không khít nhau làm thành khoảng trống nhỏ: kẽ răng * tia nắng chiếu qua kẽ lá | kẽ răng * tia nắng chiếu qua kẽ lá |
kẻ cả | danh từ | người ở địa vị cao hơn tất cả những người khác (thường hàm ý chê): kẻ cả trong làng | kẻ cả trong làng |
kẻ cả | danh từ | huênh hoang, tỏ vẻ ta đây hơn người: nói bằng giọng kẻ cả và dạy đời | nói bằng giọng kẻ cả và dạy đời |
kẹ | tính từ | (hạt, quả cây) phát triển không đầy đủ, không có thịt, rỗng bên trong: hạt lạc kẹ * thóc kẹ | hạt lạc kẹ * thóc kẹ |
kè | động từ | đắp thêm, tạo thêm một lớp bằng vật liệu chắc ốp sát vào thành, vào chân để giữ cho khỏi sụt lở, xói mòn: chân tháp được kè bằng đá hộc * kè chân đê | chân tháp được kè bằng đá hộc * kè chân đê |
kè | danh từ | công trình thường xây bằng đá ở bờ biển, bờ sông để chống xói lở hoặc để ngăn các nhánh sông nhằm tăng lưu lượng nước ở dòng chính: kiểm tra hệ thống đê, kè trước mùa lũ * bờ ao được xây kè | kiểm tra hệ thống đê, kè trước mùa lũ * bờ ao được xây kè |
kè | động từ | (Ít dùng) theo sát bên cạnh để dẫn hoặc dìu đi: đi kè bên cạnh | đi kè bên cạnh |
kẻ bắc người nam | null | (văn chương) tả tình trạng xa cách, chia lìa nhau, mỗi người một nơi: "Nghĩ rằng kẻ bắc người nam, Chắc còn thoa ấy, để làm duyên sau." (NĐM) | "Nghĩ rằng kẻ bắc người nam, Chắc còn thoa ấy, để làm duyên sau." (NĐM) |
kẻ cắp | danh từ | kẻ chuyên đi ăn cắp: bị kẻ cắp móc túi | bị kẻ cắp móc túi |
ké né | tính từ | (phương ngữ) có những cử chỉ quá giữ gìn, khép nép trước mặt người nào đó, do e sợ hoặc kính nể: con bé đứng ké né bên mép giường | con bé đứng ké né bên mép giường |
kè kè | động từ | ở ngay sát bên cạnh, không lúc nào rời ra: lúc nào cũng kè kè chai rượu * kè kè đi theo | lúc nào cũng kè kè chai rượu * kè kè đi theo |
kè kè | động từ | luôn luôn ở bên cạnh: "Tay mang túi bạc kè kè, Nói quấy nói quá, người nghe ầm ầm." (ca dao) | "Tay mang túi bạc kè kè, Nói quấy nói quá, người nghe ầm ầm." (ca dao) |
kẻ ở người đi | null | tả cảnh chia tay, kẻ ra đi, người ở lại: "Đau lòng kẻ ở người đi, Lệ rơi thấm đá, tơ chia rũ tằm." (TKiều) | "Đau lòng kẻ ở người đi, Lệ rơi thấm đá, tơ chia rũ tằm." (TKiều) |
kẻ cướp | danh từ | kẻ chuyên đi ăn cướp: bọn kẻ cướp * gặp kẻ cướp giữa đường | bọn kẻ cướp * gặp kẻ cướp giữa đường |
kè nhè | null | nói bằng giọng trầm và kéo dài dai dẳng, thường để đòi bằng được điều mình muốn, khiến cho người nghe cảm thấy bực bội, khó chịu: thằng bé kè nhè đòi cho bằng được | thằng bé kè nhè đòi cho bằng được |
kẻ gian | danh từ | kẻ chuyên làm những việc bất chính, bất lương như trộm cắp, lừa đảo, phá hoại, vv: đề phòng kẻ gian | đề phòng kẻ gian |
kẻ chợ | danh từ | (cũ) nơi đô thị (thường dùng để chỉ kinh đô cũ): dân kẻ chợ | dân kẻ chợ |
kẻ thù | danh từ | kẻ có quan hệ thù địch: kẻ thù xâm lược * coi nhau như kẻ thù | kẻ thù xâm lược * coi nhau như kẻ thù |
kẽm | danh từ | kim loại màu trắng hơi xanh, ít gỉ: mái lợp kẽm * tôn tráng kẽm * tiền kẽm | mái lợp kẽm * tôn tráng kẽm * tiền kẽm |
kẽm | danh từ | khe nước tự nhiên hẹp và sâu ở giữa hai dốc núi: "Hai bên thì núi, giữa thì sông, Có phải đây là kẽm Trống không?" (HXHương; 20) | "Hai bên thì núi, giữa thì sông, Có phải đây là kẽm Trống không?" (HXHương; 20) |
kem | danh từ | chất béo nổi thành váng, thành lớp trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ. | đánh kem * bánh ngọt nhân kem |
kem | danh từ | thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại: đánh kem * bánh ngọt nhân kem | kem cốc * kem đậu xanh * mua mấy que kem |
kem | danh từ | thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường, vv đánh lẫn với nhau rồi cho đông trong máy lạnh: kem cốc * kem đậu xanh * mua mấy que kem | kem dưỡng da * kem chống nắng * kem đánh răng |
kem | danh từ | quỷ giữ hồn người chết hay người sắp chết, theo mê tín: tục cúng kem | tục cúng kem |
kéc | danh từ | loài chim vẹt lớn: "Ai đem con kéc vô vườn, Để cho con kéc ăn buồng chuối tiêu." (ca dao) | "Ai đem con kéc vô vườn, Để cho con kéc ăn buồng chuối tiêu." (ca dao) |
kém cạnh | động từ | (khẩu ngữ) như thua kém: không chịu kém cạnh ai | không chịu kém cạnh ai |
kém | tính từ | ở mức thấp so với cái đưa ra để so sánh: sản lượng lúa năm nay kém năm ngoái * cô em kém cô chị năm tuổi | sản lượng lúa năm nay kém năm ngoái * cô em kém cô chị năm tuổi |
kém | tính từ | ở trình độ hoặc khả năng thấp hơn so với cái trung bình: học lực kém * mắt kém * khả năng tiếp thu hơi kém | học lực kém * mắt kém * khả năng tiếp thu hơi kém |
kém | tính từ | ở mức thấp hơn, giảm sút so với bình thường: dạo này ăn ngủ đều kém * mặt kém vui * học càng ngày càng kém | dạo này ăn ngủ đều kém * mặt kém vui * học càng ngày càng kém |
kém | tính từ | còn thiếu bao nhiêu đó mới đủ số tròn được nói đến: sáu giờ kém hai mươi phút * kém hai tuổi nữa là tròn bảy mươi | sáu giờ kém hai mươi phút * kém hai tuổi nữa là tròn bảy mươi |
kém | tính từ | (giá thóc, gạo) đắt, cao so với mức bình thường: thóc cao gạo kém | thóc cao gạo kém |
kẻ trộm | danh từ | kẻ chuyên đi ăn trộm: bị kẻ trộm lẻn vào nhà | bị kẻ trộm lẻn vào nhà |
kèm | động từ | cùng tồn tại, cùng đi theo với cái chính, cái chủ yếu: gió lốc kèm mưa to * hoá đơn gửi kèm theo hàng | gió lốc kèm mưa to * hoá đơn gửi kèm theo hàng |
kèm | động từ | theo bên cạnh để khống chế: đi kèm * bị cầu thủ của đội bạn kèm chặt | đi kèm * bị cầu thủ của đội bạn kèm chặt |
kèm | động từ | gần gũi để giúp đỡ, chỉ bảo thêm: thợ cũ kèm thợ mới | thợ cũ kèm thợ mới |
kèm cặp | động từ | quan tâm, theo sát bên cạnh để chỉ bảo, dìu dắt: kèm cặp con cái * được anh em bạn bè bảo ban, kèm cặp | kèm cặp con cái * được anh em bạn bè bảo ban, kèm cặp |
kém hèn | tính từ | (cũ) như hèn kém: địa vị kém hèn | địa vị kém hèn |
kém cỏi | tính từ | (khẩu ngữ) kém (nói khái quát): sức học kém cỏi * tài nghệ kém cỏi | sức học kém cỏi * tài nghệ kém cỏi |
kèm nhèm | tính từ | (mắt) có dính nhiều dử, trông không rõ: mắt mũi kèm nhèm | mắt mũi kèm nhèm |
kén | danh từ | tổ bằng tơ của một số loài sâu bướm dệt ra để ẩn lúc hoá nhộng: tằm làm kén | tằm làm kén |
kén | danh từ | bọc sinh sản có vỏ cứng do một số loài sâu bọ tạo ra: kén sán * sâu đã làm kén | kén sán * sâu đã làm kén |
kén | động từ | tìm chọn kĩ theo tiêu chuẩn nhất định: kén rể * cấy lúa phải kén mạ, nuôi cá phải kén giống (tng) | kén rể * cấy lúa phải kén mạ, nuôi cá phải kén giống (tng) |
kén | động từ | có những đòi hỏi riêng về tiêu chuẩn, thường cao hơn nhiều so với bình thường trong việc lựa chọn (hàm ý khó tính): kén ăn * già kén kẹn hom (tng) | kén ăn * già kén kẹn hom (tng) |
ken | động từ | bít lại, đệm thêm vào để làm cho kín những khe, những chỗ hở: ken lại bờ giậu * ken sơn vào mộng giường | ken lại bờ giậu * ken sơn vào mộng giường |
ken | tính từ | sát vào nhau, đến mức như không thấy một khe hở nào: cành và lá cây ken đặc * dòng người đông ken | cành và lá cây ken đặc * dòng người đông ken |
kèn | danh từ | nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống: thổi kèn * cây kèn đồng | thổi kèn * cây kèn đồng |
kèn | danh từ | tổ sâu có hình ống, trẻ em thường lấy để làm kèn: kèn sâu | kèn sâu |
kén chọn | động từ | tìm chọn rất kĩ (nói khái quát): kén chọn người tài * "Yêu nhau thì lấy được nhau, Sao còn kén chọn vàng thau làm gì." (ca dao) | kén chọn người tài * "Yêu nhau thì lấy được nhau, Sao còn kén chọn vàng thau làm gì." (ca dao) |
kèn kẹt | tính từ | như kẹt (nhưng ý liên tiếp): nghiến răng kèn kẹt | nghiến răng kèn kẹt |
ken két | tính từ | từ mô phỏng tiếng hai vật cứng xiết mạnh vào nhau, nghe hơi chói và ghê tai: nghiến răng ken két | nghiến răng ken két |
kèn trống | danh từ | những loại nhạc khí như kèn, trống, v.v. thường dùng trong các dịp ma chay, đình đám (nói khái quát): sống dầu đèn chết kèn trống (tng) | sống dầu đèn chết kèn trống (tng) |
kèn cựa | động từ | ghen tức với người khác về địa vị, quyền lợi và thường tìm cách dìm họ để giành phần hơn cho mình: kèn cựa nhau về địa vị | kèn cựa nhau về địa vị |
kẻo | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là cần tránh hoặc muốn tránh, bằng cách phải thực hiện điều vừa nói đến (nếu không thì sẽ gặp điều không hay): vào nhà đi kẻo gió * đi ngay kẻo muộn | vào nhà đi kẻo gió * đi ngay kẻo muộn |
kéo | danh từ | dụng cụ dùng để cắt gồm có hai lưỡi thép chéo nhau, gắn với nhau bằng một đinh chốt: dùng kéo để cắt vải | dùng kéo để cắt vải |
kéo | động từ | làm cho di chuyển hoặc làm cho căng thẳng ra, bằng tác động của một lực truyền qua một điểm nối: kéo chăn đắp cho con * ngựa kéo xe * kéo cờ trắng xin hàng | kéo chăn đắp cho con * ngựa kéo xe * kéo cờ trắng xin hàng |
kéo | động từ | di chuyển hoặc làm cho di chuyển với số lượng nhiều, nối tiếp nhau theo cùng một hướng: mây đen kéo đầy trời * mọi người kéo đến ngày một đông | mây đen kéo đầy trời * mọi người kéo đến ngày một đông |
kéo | động từ | tập hợp nhau lại thành nhóm (thường để làm việc xấu): kéo bè kéo đảng | kéo bè kéo đảng |
kéo | động từ | làm cho phát ra tiếng nhạc hoặc tiếng báo hiệu, bằng động tác kéo hoặc giống như kéo: kéo đàn violon * kéo một hồi chuông báo động | kéo đàn violon * kéo một hồi chuông báo động |
kéo | động từ | làm cho thành vật có hình dáng nhất định (thường mảnh và dài), bằng động tác kéo hoặc giống như kéo: kéo sợi * kéo chiếc nhẫn vàng tây | kéo sợi * kéo chiếc nhẫn vàng tây |
kéo | động từ | (Khẩu ngữ) tác động đến, làm cho tăng cao lên hoặc hạ thấp xuống: giá đô tăng cũng kéo giá vàng tăng theo | giá đô tăng cũng kéo giá vàng tăng theo |
kéo | động từ | hình thành và hiện ra nối tiếp nhau: vết thương đang kéo da non * mắt bị kéo màng | vết thương đang kéo da non * mắt bị kéo màng |
kéo | động từ | trải ra, diễn ra liên tục trên một khoảng không gian hay thời gian dài: pháo sáng kéo thành một vệt dài * cuộc họp kéo dài hơn dự kiến | pháo sáng kéo thành một vệt dài * cuộc họp kéo dài hơn dự kiến |
keo bẩn | tính từ | (khẩu ngữ) keo kiệt và xấu bụng một cách bẩn thỉu, đáng ghét: tính keo bẩn | tính keo bẩn |
kẹo | danh từ | đồ ăn ở dạng viên hoặc thỏi, làm bằng đường, mật, thường có thêm các chất béo, chất thơm: nấu kẹo * viên kẹo * kẹo lạc | nấu kẹo * viên kẹo * kẹo lạc |
kéo bè kéo cánh | null | tập hợp lại với nhau thành bè cánh, gây mất đoàn kết: kéo bè kéo cánh để hại nhau | kéo bè kéo cánh để hại nhau |
keo | danh từ | chất dính dùng để dán, gắn, được pha chế hoặc được lấy từ nhựa cây: keo dán * keo da trâu * dính như keo | keo dán * keo da trâu * dính như keo |
keo | động từ | trở nên đặc và dính, hoặc quánh lại với nhau: nhựa cây đã keo lại | nhựa cây đã keo lại |
keo | danh từ | lần tranh giành được thua bằng sức lực (thường nói trong đấu vật): vật nhau ba keo bất phân thắng bại * thua keo này bày keo khác (tng) | vật nhau ba keo bất phân thắng bại * thua keo này bày keo khác (tng) |
keo | tính từ | (Khẩu ngữ) keo kiệt (nói tắt): ông ta keo lắm! | ông ta keo lắm! |
kẻng | danh từ | vật bằng kim loại, dùng đánh ra tiếng để báo hiệu: đánh kẻng báo động | đánh kẻng báo động |
kẻng | tính từ | (khẩu ngữ) đẹp một cách bảnh bao, trau chuốt (thường nói về nam giới): kẻng trai | kẻng trai |
kéo bộ | động từ | (khẩu ngữ, hiếm) như cuốc bộ: nhỡ xe nên phải kéo bộ gần chục cây số | nhỡ xe nên phải kéo bộ gần chục cây số |
kéo co | danh từ | trò chơi tập thể, người chơi chia làm hai tốp, mỗi tốp nắm một đầu sợi dây, bên nào kéo được về phía mình là thắng: chơi kéo co * thi kéo co | chơi kéo co * thi kéo co |
kèo nhèo | động từ | (khẩu ngữ) nói điều mình không vừa ý một cách dai dẳng, khiến cho người nghe cảm thấy khó chịu, bực bội: chỉ có thế mà cứ kèo nhèo mãi! | chỉ có thế mà cứ kèo nhèo mãi! |
kéo gỗ | động từ | (khẩu ngữ) ngáy to, vang và đều trong khi ngủ: chưa đặt lưng đã kéo gỗ * thằng cha kéo gỗ suốt đêm | chưa đặt lưng đã kéo gỗ * thằng cha kéo gỗ suốt đêm |
kẻo mà | kết từ | kẻo không khỏi xảy ra điều gì đó đang muốn tránh: "Chàng buông vạt áo em ra, Để em đi chợ kẻo mà chợ trưa." (ca dao) | "Chàng buông vạt áo em ra, Để em đi chợ kẻo mà chợ trưa." (ca dao) |
kèo nài | động từ | (phương ngữ) kì kèo và nài nỉ: kèo nài cho bằng được mới thôi | kèo nài cho bằng được mới thôi |
kèo nèo | danh từ | (phương ngữ) cù nèo: vác kèo nèo đi chọc xoài | vác kèo nèo đi chọc xoài |
kèo nèo | động từ | (khẩu ngữ) nài nỉ một cách dai dẳng cho kì đạt được điều mình muốn: tính hay kèo nèo * kèo nèo mãi cũng không được | tính hay kèo nèo * kèo nèo mãi cũng không được |
kéo lại | động từ | (khẩu ngữ) bù vào chỗ thiếu hụt, khiếm khuyết: khuôn mặt thì không đẹp nhưng được cặp mắt kéo lại | khuôn mặt thì không đẹp nhưng được cặp mắt kéo lại |
keo kiệt | tính từ | hà tiện tới mức quá quắt, chỉ biết bo bo giữ của: con người keo kiệt | con người keo kiệt |
kẻo rồi | kết từ | kẻo có thể xảy ra điều gì đó không hay: cố gắng mà học, kẻo rồi lại thua chúng thua bạn | cố gắng mà học, kẻo rồi lại thua chúng thua bạn |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.