word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
keo sơn
danh từ
chất kết dính, như keo và sơn; dùng để ví sự gắn bó khăng khít trong quan hệ với nhau: "Trăm năm kết sợi chỉ mành, ái ân gắn bó chung tình keo sơn." (ca dao)
"Trăm năm kết sợi chỉ mành, ái ân gắn bó chung tình keo sơn." (ca dao)
kẽo kẹt
động từ
từ mô phỏng những tiếng trầm bổng, dài ngắn vang lên đều đều như tiếng của hai vật bằng tre, gỗ cọ xiết vào nhau: tiếng võng kẽo kẹt
tiếng võng kẽo kẹt
kéo theo
động từ
làm cho xảy ra tiếp theo ngay sau đó như một điều tất yếu: kinh tế phát triển sẽ kéo theo sự phát triển các lĩnh vực khác của xã hội
kinh tế phát triển sẽ kéo theo sự phát triển các lĩnh vực khác của xã hội
kẻo nữa
kết từ
kẻo sẽ xảy ra điều gì đó không thuận lợi, không muốn thế: đi đi, kẻo nữa không kịp
đi đi, kẻo nữa không kịp
kẹp
động từ
giữ chặt lấy ở giữa bằng cách ép mạnh lại từ hai phía: kẹp quyển vở vào nách * kẹp vào giữa hai ngón tay
kẹp quyển vở vào nách * kẹp vào giữa hai ngón tay
kẹp
động từ
(hiếm) như kẹt: súng kẹp đạn
súng kẹp đạn
kẹp
danh từ
đồ dùng gồm hai thanh hoặc hai mảnh cứng để kẹp và giữ chặt đồ vật: kẹp tóc * kẹp tài liệu * cái kẹp quần áo
kẹp tóc * kẹp tài liệu * cái kẹp quần áo
kẹt
động từ
bị giữ lại, mắc lại, không đi qua, đi ra được: bị kẹt xe * kẹt giữa dòng người
bị kẹt xe * kẹt giữa dòng người
kẹt
động từ
(Nam) gặp khó khăn, khó xử, khó giải quyết: không mượn được tiền thì kẹt lắm * kẹt tiền (= thiếu tiền)
không mượn được tiền thì kẹt lắm * kẹt tiền
kẹt
tính từ
từ mô phỏng tiếng phát ra nghe đanh như tiếng của hai vật cứng cọ xát mạnh vào nhau: có tiếng kẹt cửa
có tiếng kẹt cửa
keo xỉn
tính từ
(khẩu ngữ) keo kiệt và bủn xỉn (nói khái quát): quen thói keo xỉn
quen thói keo xỉn
két
danh từ
tủ sắt kiên cố, chuyên dùng để cất giữ tiền của: két bạc * thụt két
két bạc * thụt két
két
danh từ
hòm gỗ hoặc nhựa, thường có đai, dùng để chứa hàng hoá khi chuyên chở: két đạn * mua một két bia
két đạn * mua một két bia
két
danh từ
thùng lớn hoặc bể để chứa nước, xăng dầu, thường được đặt trên đầu xe hay trên tầng cao của các ngôi nhà: két nước * két xăng
két nước * két xăng
két
tính từ
khô quánh và dính bết vào thành một lớp khó tẩy rửa: máu khô két lại * nhựa cây bám két vào quần áo
máu khô két lại * nhựa cây bám két vào quần áo
kép
danh từ
(cũ) nghệ nhân nam trong các ngành kịch hát dân tộc: kép hát * "Chào rồi lại hỏi mau mau, Kép kia đã sánh với đào nào chưa?" (ca dao)
kép hát * "Chào rồi lại hỏi mau mau, Kép kia đã sánh với đào nào chưa?" (ca dao)
kép
tính từ
có cấu tạo gồm hai thành phần đi liền nhau: xà kép * dấu ngoặc kép * áo đơn, áo kép
xà kép * dấu ngoặc kép * áo đơn, áo kép
động từ
đệm thêm một vật cứng ở dưới để cho vật được đặt ở trên khỏi lệch hay cao lên: kê đầu lên quyển sách * kê chân bàn cho cao thêm
kê đầu lên quyển sách * kê chân bàn cho cao thêm
động từ
đặt đồ đạc trong nhà vào vị trí cố định: giường kê sát tường * giữa nhà kê một chiếc bàn
giường kê sát tường * giữa nhà kê một chiếc bàn
động từ
(khẩu ngữ) nói đệm thêm vào để chế giễu hay đùa vui: thỉnh thoảng lại kê vào một câu nghe rất khó chịu
thỉnh thoảng lại kê vào một câu nghe rất khó chịu
động từ
viết ra theo thứ tự lần lượt từng tên, từng món để ghi nhớ hoặc thông báo: kê đơn thuốc * kê danh sách khách mời
kê đơn thuốc * kê danh sách khách mời
kể
động từ
nói lại một cách có đầu có đuôi cho người khác nghe: kể lại những điều mắt thấy tai nghe * nghe bà kể chuyện đời xưa
kể lại những điều mắt thấy tai nghe * nghe bà kể chuyện đời xưa
kể
động từ
nói ra lần lượt từng điều để cho người khác biết rõ: kể công * kể tên từng người
kể công * kể tên từng người
kể
động từ
tính đến, để ý đến, coi là có ý nghĩa, là đáng quan tâm: làm việc không kể ngày đêm * tình yêu không kể sang hèn
làm việc không kể ngày đêm * tình yêu không kể sang hèn
kể
động từ
tính ra: đông quá, kể phải đến cả nghìn người * mình đến đây kể cũng hơn ba năm rồi
đông quá, kể phải đến cả nghìn người * mình đến đây kể cũng hơn ba năm rồi
kể
động từ
coi là, coi như là: làm được như vậy, kể cũng là giỏi * việc này kể như xong
làm được như vậy, kể cũng là giỏi * việc này kể như xong
kể
động từ
hay tr từ biểu thị ý khẳng định về điều nghĩ thấy có lẽ đúng như thế: cô ta kể cũng đẹp * nó nói kể cũng có lí
cô ta kể cũng đẹp * nó nói kể cũng có lí
kề
động từ
ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn khoảng cách nữa: ngồi kề bên nhau * gươm kề cổ * kề vai sát cánh
ngồi kề bên nhau * gươm kề cổ * kề vai sát cánh
kế
danh từ
cách khôn khéo nghĩ ra để giải quyết, ứng phó với một vấn đề hay tình huống khó khăn nào đó: tìm kế hoãn binh * tính kế sinh nhai * trăm phương ngàn kế
tìm kế hoãn binh * tính kế sinh nhai * trăm phương ngàn kế
kế
động từ
tiếp theo, nối liền theo ngay sau khi một hoạt động, một quá trình khác vừa kết thúc: mùa nọ kế mùa kia * sáng dậy phải tập thể dục, kế đó mới làm gì thì làm
mùa nọ kế mùa kia * sáng dậy phải tập thể dục, kế đó mới làm gì thì làm
kế
tính từ
ở vị trí liền ngay bên cạnh: người ngồi kế bên * nhà ở kế đường tàu
người ngồi kế bên * nhà ở kế đường tàu
kê biên
động từ
kê danh mục tài sản có liên quan đến hành vi tội phạm để chờ xử lí theo pháp luật: ngôi nhà bị kê biên * niêm phong và kê biên tang vật
ngôi nhà bị kê biên * niêm phong và kê biên tang vật
kệ
danh từ
giá nhỏ để sách hoặc đồ dùng: kệ sách * kệ giầy dép
kệ sách * kệ giầy dép
kệ
động từ
(khẩu ngữ) để cho tuỳ ý, không tác động đến, coi như không biết gì đến: nó muốn làm gì, kệ nó * mưa thì kệ mưa, cứ đi
nó muốn làm gì, kệ nó * mưa thì kệ mưa, cứ đi
kế cận
tính từ
ở gần ngay bên cạnh: nhà kế cận * miền kế cận
nhà kế cận * miền kế cận
kế cận
tính từ
ở vị trí liền ngay sau lớp người trước, có thể sẽ thay thế lớp người trước: đội ngũ cán bộ kế cận * tìm người kế cận
đội ngũ cán bộ kế cận * tìm người kế cận
kề cận
tính từ
rất gần, ở ngay sát bên cạnh: kề cận với hiểm nguy * ngồi kề cận bên nhau
kề cận với hiểm nguy * ngồi kề cận bên nhau
kể cả
null
tính gộp vào: hai chúng tôi, kể cả anh nữa là ba người
hai chúng tôi, kể cả anh nữa là ba người
kể cả
null
tổ hợp biểu thị cái, điều sắp nêu ra cũng không phải là ngoại lệ; không loại trừ: thế nào tôi cũng đến, kể cả trời mưa
thế nào tôi cũng đến, kể cả trời mưa
kề cà
động từ
tỏ ra rề rà, chậm chạp, để mất nhiều thời gian vào những việc không quan trọng, không cần thiết: ngồi uống rượu kề cà * giọng nói kề cà
ngồi uống rượu kề cà * giọng nói kề cà
kế chân
động từ
(khẩu ngữ) thay người khác ở một cương vị, chức vụ nào đó: trưởng phòng kế chân giám đốc
trưởng phòng kế chân giám đốc
kế hoạch hoá
động từ
làm cho phát triển một cách có kế hoạch (thường là trên quy mô lớn): thực hiện kế hoạch hoá gia đình
thực hiện kế hoạch hoá gia đình
kê khai
động từ
khai rõ từng khoản một cách đầy đủ theo yêu cầu, theo quy định nào đó: kê khai hàng hoá để làm thủ tục nộp thuế * kê khai tài sản
kê khai hàng hoá để làm thủ tục nộp thuế * kê khai tài sản
kế hoạch
danh từ
toàn bộ những điều vạch ra một cách có hệ thống và cụ thể về cách thức, trình tự, thời hạn tiến hành những công việc dự định làm trong một thời gian nhất định, với mục tiêu nhất định: bàn kế hoạch đầu tư * sản xuất vượt kế hoạch * lên kế hoạch tác chiến
bàn kế hoạch đầu tư * sản xuất vượt kế hoạch * lên kế hoạch tác chiến
kê kích
động từ
(hiếm) kê khai (khoản nào đó) cao hơn so với thực tế: kê kích chi phí để trốn thuế
kê kích chi phí để trốn thuế
kê kích
động từ
(khẩu ngữ) nói chêm vào để đùa vui, chế giễu hoặc chọc tức: kê kích lẫn nhau
kê kích lẫn nhau
kế nhiệm
động từ
làm thay chức vụ, cương vị của người trước đó: bàn giao công tác cho người kế nhiệm * giám đốc kế nhiệm
bàn giao công tác cho người kế nhiệm * giám đốc kế nhiệm
kế tiếp
động từ
tiếp theo, nối liền theo: thế hệ kế tiếp * đồi núi trùng điệp, kế tiếp nhau
thế hệ kế tiếp * đồi núi trùng điệp, kế tiếp nhau
kế nghiệp
động từ
tiếp tục sự nghiệp: tìm người kế nghiệp xứng đáng
tìm người kế nghiệp xứng đáng
kể ra
null
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý khẳng định về điều qua suy nghĩ thấy có lẽ đúng như thế: bài đó kể ra cũng khó * kể ra thì mình nên giúp nó
bài đó kể ra cũng khó * kể ra thì mình nên giúp nó
kế sách
danh từ
phương sách, mưu kế lớn: bàn kế sách để chống giặc
bàn kế sách để chống giặc
kề miệng lỗ
null
(khẩu ngữ) như gần đất xa trời: sắp kề miệng lỗ rồi còn chơi trống bỏi
sắp kề miệng lỗ rồi còn chơi trống bỏi
kệ thây
động từ
(thông tục) như mặc kệ (thường dùng với hàm ý coi khinh): nó thích làm gì, kệ thây nó!
nó thích làm gì, kệ thây nó!
kế thừa
động từ
thừa hưởng, giữ gìn và tiếp tục phát huy (cái có giá trị tinh thần): kế thừa cơ nghiệp * kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của cha ông
kế thừa cơ nghiệp * kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của cha ông
kế toán
động từ
tính toán và ghi chép tình hình biến động tài sản, tình hình thu chi trong một đơn vị, tổ chức: tuyển kế toán
tuyển kế toán
kế toán
danh từ
người chuyên làm công tác kế toán: công ti đang cần tuyển một kế toán mới
công ti đang cần tuyển một kế toán mới
kể lể
động từ
kể lại chuyện của mình hoặc có liên quan đến mình một cách tỉ mỉ, dài dòng để mong có sự chú ý, sự cảm thông: kể lể nguồn cơn * kể lể dài dòng
kể lể nguồn cơn * kể lể dài dòng
kế vị
động từ
nối ngôi vua: vua Quang Trung mất, con cả là Quang Toản lên kế vị
vua Quang Trung mất, con cả là Quang Toản lên kế vị
kếch
tính từ
(khẩu ngữ) to, lớn quá cỡ: ăn no kếch bụng
ăn no kếch bụng
kế tục
động từ
làm tiếp, thực hiện tiếp phần công việc người trước đã làm: kế tục sự nghiệp cách mạng của Hồ Chủ tịch * người kế tục
kế tục sự nghiệp cách mạng của Hồ Chủ tịch * người kế tục
kệch
động từ
(hiếm) như cạch: kệch đến già
kệch đến già
kệch
tính từ
có vẻ thô, trông không hợp mắt: chiếc va li to kệch
chiếc va li to kệch
kệ xác
động từ
(thông tục) như kệ thây: kệ xác mày, muốn đi đâu thì đi!
kệ xác mày, muốn đi đâu thì đi!
kếch xù
tính từ
(khẩu ngữ) to lớn quá mức thường: chiếc áo bông kếch xù * được thừa hưởng một gia tài kếch xù
chiếc áo bông kếch xù * được thừa hưởng một gia tài kếch xù
kệch cỡm
tính từ
(cách ăn mặc, nói năng) thô, không phù hợp đến mức khó coi, khó nghe: lối ăn mặc kệch cỡm * câu chào hỏi kệch cỡm
lối ăn mặc kệch cỡm * câu chào hỏi kệch cỡm
kềm
danh từ
dụng cụ bằng kim loại có hai mỏ và hai càng bắt chéo để kẹp chặt: kìm điện * dùng kìm để nhổ đinh
kìm điện * dùng kìm để nhổ đinh
kềm
động từ
tác động nhằm làm cho tốc độ vận động chậm lại, cường độ hoạt động yếu đi, hoặc làm cho phải ngừng lại, không diễn ra: kìm ngựa cho đi chậm lại * không kìm được cơn xúc động
kìm ngựa cho đi chậm lại * không kìm được cơn xúc động
kên
động từ
(phương ngữ) đan: kên tấm phên
kên tấm phên
kền
danh từ
tên gọi thông thường của nickel: chiếc xe mới sơn, nước kền còn bóng nhoáng
chiếc xe mới sơn, nước kền còn bóng nhoáng
kênh
danh từ
công trình dẫn nước được đào, đắp trên mặt đất, phục vụ cho thuỷ lợi, giao thông: con kênh * dòng kênh
con kênh * dòng kênh
kênh
danh từ
đường thông tin liên lạc chiếm một khoảng tần số nhất định.
tạo thêm nhiều kênh để huy động vốn
kênh
động từ
nâng một bên, một đầu vật nặng cho cao lên một chút: kênh một đầu tủ lên để lùa chổi vào quét
kênh một đầu tủ lên để lùa chổi vào quét
kênh
tính từ
có vị trí lệch đi, không cân, không ăn khớp: nắp vung đậy bị kênh * tủ kê bị kênh
nắp vung đậy bị kênh * tủ kê bị kênh
kễnh
tính từ
(thông tục) to kềnh: ăn no kễnh bụng
ăn no kễnh bụng
kệnh
tính từ
có một phần nổi cao lên, gây vướng víu, do có vật gì bên trong hoặc ở dưới: có cái gì kệnh lên dưới gối
có cái gì kệnh lên dưới gối
kềnh
tính từ
(khẩu ngữ) to hơn rất nhiều so với đồng loại: tôm kềnh * con kiến kềnh * chấy kềnh
tôm kềnh * con kiến kềnh * chấy kềnh
kềnh
tính từ
hay p (to) quá cỡ, khó coi: chữ viết to kềnh * no kềnh
chữ viết to kềnh * no kềnh
kềnh
động từ
(khẩu ngữ) nằm thẳng ra hay lật ngửa ra: nằm kềnh ra giường * ngã kềnh ra đất * đổ kềnh
nằm kềnh ra giường * ngã kềnh ra đất * đổ kềnh
kềnh kệch
tính từ
có vẻ bề ngoài trông hơi thô, không thanh, không nhã: đôi bàn tay to kềnh kệch
đôi bàn tay to kềnh kệch
kênh rạch
danh từ
kênh và rạch (nói khái quát): hệ thống kênh rạch chằng chịt
hệ thống kênh rạch chằng chịt
kênh truyền hình
danh từ
dải tần số radio dùng để phát các chương trình truyền hình: kênh truyền hình địa phương
kênh truyền hình địa phương
kềnh kệnh
tính từ
như kệnh (nhưng ý mức độ ít): chiếc cặp kềnh kệnh bên sườn
chiếc cặp kềnh kệnh bên sườn
kênh kiệu
động từ
làm cao để tỏ vẻ hơn người: thái độ kênh kiệu * tỏ vẻ kênh kiệu
thái độ kênh kiệu * tỏ vẻ kênh kiệu
kềnh càng
tính từ
choán nhiều chỗ, không gọn, làm cản trở sự hoạt động di chuyển: đồ đạc để kềnh càng * bụng chửa kềnh càng
đồ đạc để kềnh càng * bụng chửa kềnh càng
kết
động từ
đan, bện: kết thừng * cổng chào kết bằng lá dừa * kết tóc xe tơ (tng)
kết thừng * cổng chào kết bằng lá dừa * kết tóc xe tơ (tng)
kết
động từ
tập hợp lại và làm cho gắn chặt với nhau thành một khối: chặt tre kết bè * kết bè lại với nhau
chặt tre kết bè * kết bè lại với nhau
kết
động từ
gắn bó với nhau bằng quan hệ tình cảm thân thiết: kết bạn * kết tình anh em
kết bạn * kết tình anh em
kết
động từ
dính bết vào nhau: nhựa cây kết đặc lại
nhựa cây kết đặc lại
kết
động từ
phát triển thành quả, củ, từ hoa hay rễ: đơm hoa kết trái
đơm hoa kết trái
kết
động từ
(phần mộ tổ tiên) được đặt nơi mạch đất tốt (theo thuật phong thuỷ), nên đưa lại nhiều may mắn cho con cháu, theo quan niệm dân gian: ngôi mộ kết
ngôi mộ kết
kết
động từ
(Khẩu ngữ) kết thúc hoặc kết luận (nói tắt): phần kết bài * viết dở đoạn kết
phần kết bài * viết dở đoạn kết
kết
động từ
(quân bài) làm thành đôi hoặc bộ ba, thắng ở cuối ván bài (trong một số trò chơi đánh bài): bài kết * kết tốt đen
bài kết * kết tốt đen
kêpi
danh từ
mũ vải có viền cứng, đáy bằng và rộng, phía trước có lưỡi trai ngắn, thường được trang bị đi kèm với đồng phục cho các lực lượng vũ trang như công an, quân đội và một số lực lượng khác: mũ kêpi
mũ kêpi
kết cấu
danh từ
tập hợp các cấu kiện riêng rẽ của công trình xây dựng hay máy móc kết hợp lại, làm thành một thể có chức năng thống nhất: kết cấu bê tông * kết cấu giàn khoan
kết cấu bê tông * kết cấu giàn khoan
kết cấu
danh từ
sự phân chia và bố trí các phần, các chương mục theo một hệ thống nhất định để thể hiện nội dung của tác phẩm: bài viết có kết cấu chặt chẽ
bài viết có kết cấu chặt chẽ
kết án
động từ
(toà án) tuyên bố về tội trạng và hình phạt: bị kết án chung thân vì tội tham nhũng
bị kết án chung thân vì tội tham nhũng
kết án
động từ
lên án, nói rõ công khai về tội lỗi hoặc hành vi sai trái của ai đó: kết án thói hư tật xấu
kết án thói hư tật xấu
kết cuộc
danh từ
(cũ, hiếm) như kết cục: một kết cuộc bi thảm
một kết cuộc bi thảm
kết cục
danh từ
kết quả cuối cùng của một sự việc: kết cục là xôi hỏng bỏng không * kết cục của một câu chuyện
kết cục là xôi hỏng bỏng không * kết cục của một câu chuyện
kết bạn
động từ
gắn bó với nhau thành bạn thân: hai người kết bạn với nhau đã lâu
hai người kết bạn với nhau đã lâu