word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
kết bạn | động từ | (cũ) như kết duyên: trai gái thời nay được tự do kết bạn với nhau | trai gái thời nay được tự do kết bạn với nhau |
kết dính | động từ | (hiện tượng) hút lẫn nhau giữa các hạt của cùng một chất, làm cho các hạt ấy kết thành một vật thể: chất kết dính * khả năng kết dính của xi măng | chất kết dính * khả năng kết dính của xi măng |
kết cỏ ngậm vành | null | (cũ, văn chương) nguyện báo đáp ơn sâu: "Dám nhờ cốt nhục tử sinh, Còn nhiều kết cỏ ngậm vành về sau." (TKiều) | "Dám nhờ cốt nhục tử sinh, Còn nhiều kết cỏ ngậm vành về sau." (TKiều) |
kết duyên | động từ | (trang trọng) lấy nhau làm vợ chồng: kết duyên vợ chồng | kết duyên vợ chồng |
kết duyên châu trần | null | (cũ, văn chương) như kết duyên: "Chợ Dóng một tháng sáu phiên, Bắt cô hàng xén kết duyên Châu Trần." (ca dao) | "Chợ Dóng một tháng sáu phiên, Bắt cô hàng xén kết duyên Châu Trần." (ca dao) |
kết đoàn | động từ | (cũ) như đoàn kết: bài ca kết đoàn | bài ca kết đoàn |
kết giao | động từ | (cũ, trang trọng) như kết bạn: kết giao với bọn người xấu | kết giao với bọn người xấu |
kết luận | động từ | đưa ra ý cuối cùng được rút ra từ những sự kiện hay lập luận nhất định: có đủ bằng chứng mới có thể kết luận * không nên kết luận vội vàng | có đủ bằng chứng mới có thể kết luận * không nên kết luận vội vàng |
kết luận | danh từ | ý kiến được xem là kết quả của một lập luận: chưa có kết luận rõ ràng | chưa có kết luận rõ ràng |
kết luận | danh từ | phần kết thúc của một văn bản: bài tập làm văn còn thiếu phần kết luận | bài tập làm văn còn thiếu phần kết luận |
kết hôn | động từ | chính thức lấy nhau làm vợ chồng: giấy đăng kí kết hôn * làm lễ kết hôn | giấy đăng kí kết hôn * làm lễ kết hôn |
kết hợp | động từ | gắn với nhau để bổ sung, hỗ trợ cho nhau: học phải kết hợp với hành * kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang | học phải kết hợp với hành * kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang |
kết hợp | động từ | làm thêm một việc gì nhân tiện khi đang làm việc chính: đi công tác, kết hợp về thăm bạn cũ * việc này để khi nào có cơ hội thì kết hợp làm luôn | đi công tác, kết hợp về thăm bạn cũ * việc này để khi nào có cơ hội thì kết hợp làm luôn |
kết mạc | danh từ | màng nhầy phủ lên giác mạc nối cầu mắt với mí mắt đồng thời tạo thành mặt trong của hai mí mắt: viêm kết mạc | viêm kết mạc |
kết nạp | động từ | chính thức công nhận là thành viên của một tổ chức, một đoàn thể: kết nạp đội viên * lễ kết nạp đoàn viên mới | kết nạp đội viên * lễ kết nạp đoàn viên mới |
kết nghĩa | động từ | công nhận và vun đắp mối quan hệ tình nghĩa thân thiết, gắn bó giữa hai bên: chị em kết nghĩa * "Bao giờ cho đá mọc mầm, Thời ta kết nghĩa tri âm với mình." (ca dao) | chị em kết nghĩa * "Bao giờ cho đá mọc mầm, Thời ta kết nghĩa tri âm với mình." (ca dao) |
kết nối | động từ | làm cho các phần đang tách rời nối liền lại, gắn liền lại với nhau: kết nối Internet * kết nối thông tin * kết nối tình anh em | kết nối Internet * kết nối thông tin * kết nối tình anh em |
kết quả | danh từ | cái đạt được, thu được trong một công việc hoặc một quá trình tiến triển của sự vật: kết quả học tập * việc làm không có kết quả | kết quả học tập * việc làm không có kết quả |
kết quả | danh từ | cái do một hay nhiều hiện tượng khác (gọi là nguyên nhân) gây ra, tạo ra, trong quan hệ với những hiện tượng ấy: quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả | quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả |
kết nguyền | động từ | (cũ, văn chương) nguyện cùng kết nghĩa với nhau: kết nguyền phu thê * "Trời xui mai trúc một cành, Trời xui lan huệ yến anh kết nguyền." (MPXH) | kết nguyền phu thê * "Trời xui mai trúc một cành, Trời xui lan huệ yến anh kết nguyền." (MPXH) |
kết liễu | động từ | làm cho vĩnh viễn mất đi, chấm dứt hoàn toàn sự sống: kết liễu cuộc đời | kết liễu cuộc đời |
kết thân | động từ | (cũ, hiếm) như kết bạn: hai người kết thân với nhau đã lâu | hai người kết thân với nhau đã lâu |
kết thúc | động từ | hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó: mùa mưa sắp kết thúc * bộ phim kết thúc có hậu | mùa mưa sắp kết thúc * bộ phim kết thúc có hậu |
kết thúc | động từ | làm những việc cần thiết để cho đi đến chấm dứt một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó: buổi lễ kết thúc năm học * kết thúc hội nghị | buổi lễ kết thúc năm học * kết thúc hội nghị |
kết tóc | động từ | (cũ, văn chương) bện tóc lại thành bím, thành dải; thường dùng để nói việc kết duyên: "Cho chàng vào lễ tơ hồng, Ả, anh kết tóc phỉ lòng ước ao." (CC) | "Cho chàng vào lễ tơ hồng, Ả, anh kết tóc phỉ lòng ước ao." (CC) |
kết tóc xe tơ | null | (văn chương) kết duyên vợ chồng: "Thương nàng, nàng cứ làm ngơ, Bao giờ kết tóc xe tơ hỡi nàng." (ca dao) | "Thương nàng, nàng cứ làm ngơ, Bao giờ kết tóc xe tơ hỡi nàng." (ca dao) |
kết tinh | động từ | (quá trình) hình thành tinh thể từ trạng thái lỏng: ruộng muối bắt đầu kết tinh | ruộng muối bắt đầu kết tinh |
kết tinh | động từ | được chắt lọc và cô đúc từ những gì được coi là tinh tuý, là tốt đẹp nhất: văn hoá Việt được kết tinh từ truyền thống nghìn năm văn hiến | văn hoá Việt được kết tinh từ truyền thống nghìn năm văn hiến |
kết tinh | danh từ | chất tồn tại dưới dạng tinh thể: kết tinh của muối | kết tinh của muối |
kết tụ | động từ | (quá trình) hình thành tinh thể từ trạng thái khí. | mây kết tụ thành đám * trống đồng đã kết tụ tinh hoa của dân tộc |
kết tủa | danh từ | chất rắn có được do kết tủa: phản ứng thu được kết tủa | phản ứng thu được kết tủa |
kết ước | null | (cũ, hiếm) như giao ước: hai nhà đã kết ước làm thông gia | hai nhà đã kết ước làm thông gia |
kết tội | động từ | khép vào tội, xác định khung hình phạt: bị toà kết tội tử hình | bị toà kết tội tử hình |
kêu ca | động từ | (khẩu ngữ) nói ra điều buồn bực, chê trách để tỏ thái độ không bằng lòng (nói khái quát): khổ thì chịu, chứ không kêu ca * tính hay kêu ca | khổ thì chịu, chứ không kêu ca * tính hay kêu ca |
kêu cầu | động từ | cầu xin thần thánh hoặc người trên phù hộ, cứu giúp: kêu cầu trời Phật phù hộ | kêu cầu trời Phật phù hộ |
kều | động từ | như khều (ng1): lấy que kều quả bóng trong gầm giường | lấy que kều quả bóng trong gầm giường |
kêu | động từ | (động vật) phát ra âm thanh tự nhiên có tính chất bản năng: lợn kêu * "Chiều chiều chim vịt kêu chiều, Bâng khuâng nhớ bạn chín chiều ruột đau." (ca dao) | lợn kêu * "Chiều chiều chim vịt kêu chiều, Bâng khuâng nhớ bạn chín chiều ruột đau." (ca dao) |
kêu | động từ | phát ra âm thanh do có sự cọ xát, va chạm hoặc rung động: tiếng võng kêu kẽo kẹt | tiếng võng kêu kẽo kẹt |
kêu | động từ | bật ra, thốt ra tiếng hoặc lời do bị kích thích: kêu đau * kêu cứu * kêu lên cho mọi người cùng biết | kêu đau * kêu cứu * kêu lên cho mọi người cùng biết |
kêu | động từ | nói ra nỗi buồn bực, không vừa ý về điều gì: kêu khổ * hơi khó khăn một tí đã kêu * kêu đắt | kêu khổ * hơi khó khăn một tí đã kêu * kêu đắt |
kêu | động từ | cầu xin, khiếu nại: kêu oan | kêu oan |
kêu | động từ | (phương ngữ) gọi để người khác đến với mình: kêu con về ăn cơm * kêu tên từ ngoài ngõ | kêu con về ăn cơm * kêu tên từ ngoài ngõ |
kêu | động từ | (phương ngữ) gọi bằng: tôi kêu ông ấy là bác | tôi kêu ông ấy là bác |
kêu | tính từ | có âm thanh to, vang: pháo nổ rất kêu * chuông kêu | pháo nổ rất kêu * chuông kêu |
kêu | tính từ | (khẩu ngữ) (lời văn, từ ngữ) nghe có vẻ hay, hấp dẫn (nhưng thường không có nội dung sâu sắc): văn viết rất kêu * tên nghe kêu quá * thích dùng những chữ thật kêu | văn viết rất kêu * tên nghe kêu quá * thích dùng những chữ thật kêu |
kêu van | động từ | kêu xin, van nài bằng những lời thống thiết: kêu van xin tha tội * dù bị đòn roi cũng không chịu kêu van | kêu van xin tha tội * dù bị đòn roi cũng không chịu kêu van |
kêu trời | động từ | kêu than với trời đất khi gặp chuyện không may: kêu trời không thấu * giậm chân kêu trời | kêu trời không thấu * giậm chân kêu trời |
kêu gọi | động từ | lên tiếng yêu cầu, động viên mọi người làm việc gì (thường là việc quan trọng): kêu gọi toàn dân đánh giặc * kêu gọi bảo vệ rừng | kêu gọi toàn dân đánh giặc * kêu gọi bảo vệ rừng |
kêu la | động từ | kêu to lên (nói khái quát): kêu la thảm thiết | kêu la thảm thiết |
kêu nài | động từ | kêu ca, nài nỉ nhiều: "Mèo lành ai nỡ cắt tai, Gái hư chồng để kêu nài ai thương." (ca dao) | "Mèo lành ai nỡ cắt tai, Gái hư chồng để kêu nài ai thương." (ca dao) |
kêu gào | động từ | gào to vì đau đớn hay phẫn uất: kêu gào đến khản cổ | kêu gào đến khản cổ |
kêu gào | động từ | lên tiếng ầm ĩ để kêu: dân chúng kêu gào vì bị quan lại ức hiếp | dân chúng kêu gào vì bị quan lại ức hiếp |
khá | tính từ | ở mức độ, trình độ trên trung bình chút ít: xếp loại khá * học sinh khá * thành tích ở mức độ khá | xếp loại khá * học sinh khá * thành tích ở mức độ khá |
khá | tính từ | ở mức cao tương đối, so với cái đưa ra để so sánh: sức khoẻ đã khá hơn trước * con bé học khá hơn bạn nó | sức khoẻ đã khá hơn trước * con bé học khá hơn bạn nó |
khá | phụ từ | ở mức độ cao một cách tương đối: công việc khá vất vả * tốn khá nhiều thời gian | công việc khá vất vả * tốn khá nhiều thời gian |
khả ái | tính từ | đẹp một cách dịu dàng, trang nhã, giành được thiện cảm của người khác (thường nói về vẻ đẹp của người con gái): nụ cười khả ái * gương mặt khả ái | nụ cười khả ái * gương mặt khả ái |
khả biến | tính từ | có thể biến đổi, có thể phát triển; phân biệt với bất biến: tư bản khả biến * chi phí khả biến | tư bản khả biến * chi phí khả biến |
khà | động từ | từ mô phỏng tiếng luồng hơi bật từ trong cổ họng ra, vẻ thích thú, khoan khoái: nhấp ngụm nước trà xong, khà một tiếng | nhấp ngụm nước trà xong, khà một tiếng |
khả dĩ | phụ từ | có thể, có khả năng: "Tôi sục tìm trong bè xem có vật nào khả dĩ dùng làm bơi chèo được." (THoài; 8) | "Tôi sục tìm trong bè xem có vật nào khả dĩ dùng làm bơi chèo được." (THoài; 8) |
khả dĩ | phụ từ | hoặc t tạm được, có thể chấp nhận được: một ý kiến nghe có vẻ khả dĩ * nói thế khả dĩ còn nghe được | một ý kiến nghe có vẻ khả dĩ * nói thế khả dĩ còn nghe được |
khả dụng | tính từ | có khả năng sử dụng, ứng dụng được: nguồn nguyên liệu khả dụng * tính khả dụng của các hệ điều hành máy tính | nguồn nguyên liệu khả dụng * tính khả dụng của các hệ điều hành máy tính |
khá giả | tính từ | ở mức có tương đối đầy đủ những gì thuộc về yêu cầu của đời sống vật chất, ăn tiêu dư dả: con nhà khá giả | con nhà khá giả |
kha khá | tính từ | (khẩu ngữ) như khá (nhưng ý mức độ ít): góp được một số vốn kha khá | góp được một số vốn kha khá |
khá khẩm | tính từ | (khẩu ngữ) khá, thường về mặt vật chất (nói khái quát): hàng họ khá khẩm * nhà ấy dạo này cũng khá khẩm | hàng họ khá khẩm * nhà ấy dạo này cũng khá khẩm |
khả nghi | tính từ | đáng ngờ, khó có thể tin: dấu hiệu khả nghi | dấu hiệu khả nghi |
khạc | động từ | bật mạnh hơi để đẩy vật đang vướng trong cổ họng ra ngoài: khạc đờm * khẩu đại bác liên tục khạc lửa | khạc đờm * khẩu đại bác liên tục khạc lửa |
khác biệt | null | khác nhau, có những nét riêng làm cho có thể phân biệt với nhau: có sự khác biệt giữa thành thị và nông thôn | có sự khác biệt giữa thành thị và nông thôn |
khả năng | danh từ | cái có thể xuất hiện, có thể xảy ra trong điều kiện nhất định: cơn bão có khả năng sẽ suy yếu dần * tình hình chiến sự có khả năng thay đổi | cơn bão có khả năng sẽ suy yếu dần * tình hình chiến sự có khả năng thay đổi |
khả năng | danh từ | cái vốn có về vật chất hoặc tinh thần để có thể làm được việc gì: không còn khả năng sinh nở * yêu cầu vượt quá khả năng cho phép | không còn khả năng sinh nở * yêu cầu vượt quá khả năng cho phép |
khả kính | tính từ | đáng kính trọng: vị giáo sư khả kính * một con người khả kính | vị giáo sư khả kính * một con người khả kính |
khả quan | tính từ | tương đối tốt đẹp và có khả năng ngày càng tốt đẹp, có thể yên tâm được: kết quả khả quan * bệnh tình đã có vẻ khả quan hơn | kết quả khả quan * bệnh tình đã có vẻ khả quan hơn |
khả ố | tính từ | xấu xa, thô lỗ đến mức thấy ghê tởm: bộ mặt khả ố * cười khả ố | bộ mặt khả ố * cười khả ố |
khả thi | tính từ | có khả năng thực hiện được: dự án có tính khả thi * một giải pháp khả thi | dự án có tính khả thi * một giải pháp khả thi |
khác | tính từ | không có những nét chung, những nét tương tự nên có thể phân biệt được với nhau khi so sánh: là chị em nhưng khuôn mặt khác hẳn nhau * tính mỗi người mỗi khác | là chị em nhưng khuôn mặt khác hẳn nhau * tính mỗi người mỗi khác |
khác | tính từ | không phải là cái đã biết, đã nói đến, tuy là cùng loại: lấy hộ tôi cái bát khác * để dịp khác * đi chỗ khác chơi | lấy hộ tôi cái bát khác * để dịp khác * đi chỗ khác chơi |
khác gì | null | không có gì khác; giống như: "Có chồng mà chẳng có con, Khác gì hoa nở trên non một mình." (ca dao) | "Có chồng mà chẳng có con, Khác gì hoa nở trên non một mình." (ca dao) |
khách hàng | danh từ | đối tượng mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ, trong quan hệ với đối tượng bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ: khách hàng là thượng đế * dịch vụ chăm sóc khách hàng | khách hàng là thượng đế * dịch vụ chăm sóc khách hàng |
khách khí | tính từ | có vẻ như là khách, tỏ ra giữ gìn, dè dặt, không tự nhiên, thoải mái trong việc làm, cách cư xử: ăn nói khách khí * là bạn bè nên không phải khách khí | ăn nói khách khí * là bạn bè nên không phải khách khí |
khách | danh từ | người từ nơi khác đến, trong quan hệ với chủ nhà, với người đón tiếp: tiếp khách * dẫn khách đi tham quan * nhà có khách | tiếp khách * dẫn khách đi tham quan * nhà có khách |
khách | danh từ | người đến để mua bán, giao dịch, trong quan hệ với cửa hiệu, cửa hàng, v.v.: quảng cáo để thu hút khách * khách đến mua hàng | quảng cáo để thu hút khách * khách đến mua hàng |
khách | danh từ | (Khẩu ngữ) hành khách (nói tắt): khách đi tàu * taxi đang chở khách | khách đi tàu * taxi đang chở khách |
khách | danh từ | (Từ cũ, Văn chương) người có tài, sắc được xã hội hâm mộ: khách văn chương * "Mười lăm năm bấy nhiêu lần, Làm gương cho khách hồng quần thử soi!" (TKiều) | khách văn chương * "Mười lăm năm bấy nhiêu lần, Làm gương cho khách hồng quần thử soi!" (TKiều) |
khác thường | tính từ | không giống với bình thường, với điều thường thấy: thái độ khác thường * có những biểu hiện khác thường | thái độ khác thường * có những biểu hiện khác thường |
khách khứa | danh từ | (khẩu ngữ) khách đến thăm (nói khái quát): khách khứa đến đầy nhà * khách khứa tấp nập | khách khứa đến đầy nhà * khách khứa tấp nập |
khách quan | tính từ | thuộc về khách quan, không thuộc về chủ quan: điều kiện khách quan * thực tế khách quan | điều kiện khách quan * thực tế khách quan |
khách quan | tính từ | có tính chất xuất phát từ thực tế, biểu hiện thực tế một cách trung thực, không thiên lệch: đánh giá thiếu khách quan | đánh giá thiếu khách quan |
khách quan chủ nghĩa | tính từ | có tính chất của chủ nghĩa khách quan, theo chủ nghĩa khách quan: quan điểm khách quan chủ nghĩa | quan điểm khách quan chủ nghĩa |
khác nào | null | giống như, không có gì phân biệt: "Thân em đi lấy chồng chung, Khác nào như cái bung xung chịu đòn!" (ca dao) | "Thân em đi lấy chồng chung, Khác nào như cái bung xung chịu đòn!" (ca dao) |
khách sáo | tính từ | có tính chất xã giao, lịch sự bề ngoài, thiếu thân mật, đôi khi không thật lòng: cư xử khách sáo * chỗ anh em, không nên khách sáo | cư xử khách sáo * chỗ anh em, không nên khách sáo |
khách sạn | danh từ | nhà xây thành nhiều phòng với mục đích cho khách thuê, có đủ tiện nghi phục vụ việc ăn ở của khách trọ: khách sạn năm sao (khách sạn đạt tiêu chuẩn cao nhất) | khách sạn năm sao (khách sạn đạt tiêu chuẩn cao nhất) |
khách thể | danh từ | thế giới bên ngoài, độc lập với ý thức của con người, về mặt là đối tượng nhận thức của con người, với tư cách là chủ thể: sự phản ánh của khách thể vào ý thức | sự phản ánh của khách thể vào ý thức |
khái | tính từ | (khẩu ngữ) khái tính (nói tắt): tính anh ấy rất khái, không chịu nhờ vả ai | tính anh ấy rất khái, không chịu nhờ vả ai |
khai báo | động từ | khai với nhà chức trách những việc có liên quan đến mình hay những việc mình biết: khai báo thành khẩn * khai báo hộ khẩu | khai báo thành khẩn * khai báo hộ khẩu |
khai báo | động từ | (thành phần của một ngôn ngữ dùng để) đưa vào một hay nhiều tên gọi trong một chương trình máy tính và chỉ cách hiểu về (những) tên gọi đó: khai báo mật khẩu để truy cập máy tính | khai báo mật khẩu để truy cập máy tính |
khai căn | động từ | tìm căn của một biểu thức hoặc một số: phép khai căn * khai căn bậc ba của biểu thức | phép khai căn * khai căn bậc ba của biểu thức |
khai chiến | động từ | bắt đầu đánh nhau, mở đầu cuộc chiến tranh: hai nước bắt đầu khai chiến | hai nước bắt đầu khai chiến |
khai | động từ | mở rộng ra, gạt bỏ những vật chắn, vật cản trở để cho thông lối thoát: khai cống rãnh | khai cống rãnh |
khai | động từ | mở ra, làm cho bắt đầu tồn tại hoặc hoạt động: tiếng trống khai hội * ngày khai trường | tiếng trống khai hội * ngày khai trường |
khai | động từ | (Khẩu ngữ) khai thác (nói tắt): khai mỏ | khai mỏ |
khai | động từ | nói hoặc viết ra theo yêu cầu của một tổ chức nào đó, cho biết rõ điều cần biết về mình hoặc điều mình biết: khai lí lịch * khai hồ sơ thuế * khai man (khai không đúng sự thật) | khai lí lịch * khai hồ sơ thuế * khai man (khai không đúng sự thật) |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.