word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
khai | động từ | tiết lộ ra điều bí mật khi bị tra hỏi: tên cướp đã khai ra đồng bọn * lấy lời khai | tên cướp đã khai ra đồng bọn * lấy lời khai |
khai | tính từ | có mùi như mùi nước tiểu: khí ammoniac có mùi khai | khí ammoniac có mùi khai |
khai bút | động từ | cầm bút viết hoặc vẽ lần đầu tiên vào dịp đầu năm, theo tục xưa: khai bút đầu xuân | khai bút đầu xuân |
khai giảng | động từ | bắt đầu, mở đầu một năm học, khoá học: khai giảng lớp huấn luyện quân sự * học sinh dự lễ khai giảng | khai giảng lớp huấn luyện quân sự * học sinh dự lễ khai giảng |
khai cuộc | động từ | bắt đầu (cuộc vui, cuộc thi đấu, hội diễn, v.v.): khai cuộc diễn võ | khai cuộc diễn võ |
khai hấn | động từ | (cũ) như gây hấn: quân giặc đang tìm cách khai hấn | quân giặc đang tìm cách khai hấn |
khai hạ | động từ | (cũ) làm lễ hạ nêu sau những ngày Tết, thường vào ngày mồng bảy tháng giêng âm lịch, theo tục xưa: ngày khai hạ | ngày khai hạ |
khai hoả | động từ | bắt đầu nổ súng: đến giờ khai hoả | đến giờ khai hoả |
khai hoa | động từ | (văn chương) nở hoa; thường dùng để nói về việc sinh nở của phụ nữ: mãn nguyệt khai hoa | mãn nguyệt khai hoa |
khải hoàn | động từ | (Từ cũ, Văn chương) thắng trận trở về: ca khúc khải hoàn | ca khúc khải hoàn |
khai hoá | động từ | (cũ) mở mang văn hoá cho một dân tộc lạc hậu (từ thường dùng để tô vẽ, bao biện cho những chiêu bài của chủ nghĩa thực dân): khai hoá thuộc địa * nhà khai hoá | khai hoá thuộc địa * nhà khai hoá |
khai khẩn | động từ | làm cho đất hoang trở thành đất trồng trọt (nói khái quát): khai khẩn đất hoang * khai khẩn đất để làm ruộng | khai khẩn đất hoang * khai khẩn đất để làm ruộng |
khai khẩn | động từ | (Từ cũ, Ít dùng) như khai thác (ng1): khai khẩn tài nguyên thiên nhiên | khai khẩn tài nguyên thiên nhiên |
khai hoang | động từ | khai phá vùng đất hoang: công cuộc khai hoang lấn biển * đi khai hoang | công cuộc khai hoang lấn biển * đi khai hoang |
khai hội | động từ | bắt đầu mở hội: lễ hội chùa Hương thường khai hội vào ngày mùng sáu tháng giêng | lễ hội chùa Hương thường khai hội vào ngày mùng sáu tháng giêng |
khai khoáng | động từ | khai thác tài nguyên, khoáng sản ở trong lòng đất: công nghệ khai khoáng * thiết bị khai khoáng | công nghệ khai khoáng * thiết bị khai khoáng |
khái luận | null | bản văn trình bày hoặc bàn luận những nội dung khái quát nhất của một bộ môn khoa học, của một vấn đề: khái luận triết học | khái luận triết học |
khái lược | null | (cũ, hiếm) chỉ gồm những nét tóm tắt, có tính chất khái quát, sơ lược về một nội dung nào đó: khái lược những nét chính | khái lược những nét chính |
khai mạc | động từ | mở đầu, bắt đầu (hội nghị, cuộc biểu diễn, cuộc triển lãm, v.v.): đọc diễn văn khai mạc * lễ khai mạc | đọc diễn văn khai mạc * lễ khai mạc |
khai phá | động từ | làm cho vùng đất hoang vu hoặc những tài nguyên đang còn tiềm ẩn trở thành sử dụng được: khai phá đất hoang * khai phá dữ liệu (tìm kiếm thông tin có ích trong kho dữ liệu) | khai phá đất hoang * khai phá dữ liệu (tìm kiếm thông tin có ích trong kho dữ liệu) |
khái quát | tính từ | có tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng: đặc điểm khái quát * cách nhìn khái quát | đặc điểm khái quát * cách nhìn khái quát |
khái niệm | danh từ | ý nghĩ phản ánh ở dạng khái quát các sự vật và hiện tượng của hiện thực và những mối liên hệ giữa chúng: khái niệm khoa học * khái niệm giai cấp | khái niệm khoa học * khái niệm giai cấp |
khái niệm | danh từ | (khẩu ngữ) sự hình dung đại khái, sự hiểu biết còn đơn giản, sơ lược về một sự vật, hiện tượng, vấn đề nào đó: tôi không có khái niệm gì về chuyện ấy | tôi không có khái niệm gì về chuyện ấy |
khai mào | động từ | (khẩu ngữ) mở đầu câu chuyện: khai mào câu chuyện | khai mào câu chuyện |
khai quang | động từ | làm cho vùng đất có cây cối rậm rạp trở thành quang đãng, để có thể sử dụng vào một mục đích cụ thể nào đó: khai quang bụi rậm | khai quang bụi rậm |
khái quát hoá | động từ | thực hiện hoạt động tư duy để khái quát: khái quát hoá toàn bộ vấn đề | khái quát hoá toàn bộ vấn đề |
khai quật | động từ | đào bới để tìm ra, lấy lên cái chôn vùi trong lòng đất: khai quật một ngôi mộ cổ | khai quật một ngôi mộ cổ |
khai quốc công thần | null | (cũ) người có công lớn trong việc xây dựng một quốc gia hoặc một triều đại: Nguyễn Trãi là bậc khai quốc công thần đời Lê | Nguyễn Trãi là bậc khai quốc công thần đời Lê |
khai sinh | động từ | khai báo những thông tin cần thiết về mặt thủ tục hành chính cho đứa trẻ mới sinh: đi khai sinh cho con * làm thủ tục khai sinh cho cháu * giấy khai sinh | đi khai sinh cho con * làm thủ tục khai sinh cho cháu * giấy khai sinh |
khai thác | động từ | tiến hành hoạt động để thu lấy những nguồn lợi sẵn có trong thiên nhiên: khai thác khoáng sản * khai thác than * có kế hoạch khai thác gỗ hợp lí | khai thác khoáng sản * khai thác than * có kế hoạch khai thác gỗ hợp lí |
khai thác | động từ | phát hiện và sử dụng những cái có ích còn ẩn giấu hoặc chưa được tận dụng: khai thác thị trường trong nước * khai thác nguồn tư liệu quý | khai thác thị trường trong nước * khai thác nguồn tư liệu quý |
khai thác | động từ | tra xét, dò hỏi để biết được những bí mật của đối phương: khai thác tù binh | khai thác tù binh |
khai sáng | động từ | (cũ) sáng lập nên một sự nghiệp lớn: Lý Công Uẩn là người khai sáng cơ nghiệp nhà Lý | Lý Công Uẩn là người khai sáng cơ nghiệp nhà Lý |
khai thông | động từ | (hiếm) làm cho thông, cho không còn bị cản trở, tắc nghẽn nữa: khai thông cống rãnh * khai thông tuyến vận tải đường sông | khai thông cống rãnh * khai thông tuyến vận tải đường sông |
khai thông | động từ | (cũ) làm cho mở mang trí óc: khai thông dân trí | khai thông dân trí |
khai thiên lập địa | null | lúc mới bắt đầu có trời đất, theo truyền thuyết; thường dùng để chỉ thời kì xa xưa nhất: có từ thuở khai thiên lập địa | có từ thuở khai thiên lập địa |
khai triển | động từ | (hiếm) như triển khai: khai triển công tác giải phóng mặt bằng | khai triển công tác giải phóng mặt bằng |
khai triển | động từ | mở rộng một biểu thức thành một tổng nhiều số hạng: khai triển (a - b)2 thành a2 - 2ab + b2 | khai triển (a - b)2 thành a2 - 2ab + b2 |
khai triển | động từ | trải ra trên một mặt phẳng: khai triển mặt bên của hình nón sẽ được hình quạt | khai triển mặt bên của hình nón sẽ được hình quạt |
khai trừ | động từ | đưa ra khỏi tổ chức, không công nhận là một thành viên nữa: bị khai trừ ra khỏi Đảng | bị khai trừ ra khỏi Đảng |
khái tính | tính từ | có tính không muốn, không chịu nhờ vả, phiền luỵ ai: người rất khái tính | người rất khái tính |
khai quốc | động từ | (cũ) dựng nước hoặc lập nên một triều đại: Vua Hùng có công khai quốc | Vua Hùng có công khai quốc |
khai trường | động từ | bắt đầu một năm học ở nhà trường: tiếng trống khai trường | tiếng trống khai trường |
khai trường | danh từ | khu vực trung tâm của công trường khai thác mỏ: khai trường lộ thiên của mỏ than | khai trường lộ thiên của mỏ than |
khai vị | động từ | (rượu, món ăn) được dùng vào đầu bữa ăn, có tác dụng kích thích khẩu vị làm cho ăn ngon miệng: rượu khai vị * món khai vị | rượu khai vị * món khai vị |
khai tử | động từ | khai báo những thông tin cần thiết về mặt thủ tục hành chính về người mới chết: giấy khai tử | giấy khai tử |
khai trương | động từ | bắt đầu hoạt động sản xuất, kinh doanh: lễ khai trương cửa hàng | lễ khai trương cửa hàng |
khảm | động từ | gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí: tranh khảm trai * tủ khảm xà cừ | tranh khảm trai * tủ khảm xà cừ |
khảm | động từ | (Phương ngữ) chèo, chống đưa thuyền đi: khảm thuyền qua sông | khảm thuyền qua sông |
kham | động từ | chịu đựng được (công việc quá với sức lực của mình): việc đó lớn quá, mình tôi không kham nổi | việc đó lớn quá, mình tôi không kham nổi |
khám | danh từ | vật làm bằng gỗ, giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt bài vị, đồ thờ, thường được gác hay treo cao: khám thờ | khám thờ |
khám | danh từ | nhà giam: bị nhốt vào trong khám | bị nhốt vào trong khám |
khám | động từ | lục soát, kiểm tra kĩ để tìm tang chứng của tội lỗi, của hành động phạm pháp: lệnh khám nhà * khám hành lí | lệnh khám nhà * khám hành lí |
khám | động từ | xem xét để biết tình trạng sức khoẻ, để biết bệnh trạng trong cơ thể: khám sức khoẻ * phòng khám nội | khám sức khoẻ * phòng khám nội |
khám nghiệm | động từ | xem xét, xác định thương tích, vv, bằng những phương pháp khoa học, khi thấy có nghi vấn: khám nghiệm tử thi * khám nghiệm hiện trường | khám nghiệm tử thi * khám nghiệm hiện trường |
khám phá | động từ | tìm ra, phát hiện ra cái còn ẩn giấu, cái bí mật: đoàn thám hiểm khám phá hang động | đoàn thám hiểm khám phá hang động |
kham khổ | tính từ | thiếu thốn, cơ cực trong cuộc sống (thường nói về mặt ăn uống): ăn uống hết sức kham khổ * chịu được kham khổ | ăn uống hết sức kham khổ * chịu được kham khổ |
khám xét | động từ | khám để tìm cái đang che giấu hoặc tìm tang chứng của hành động phạm pháp (nói khái quát): khám xét nhà | khám xét nhà |
khàn | tính từ | (tiếng, giọng) trầm và rè, không thanh, không gọn: giọng khàn * khàn như vịt đực | giọng khàn * khàn như vịt đực |
khán đài | danh từ | nơi có bệ cao để xem biểu diễn thi đấu: khán đài của sân vận động | khán đài của sân vận động |
khan | tính từ | thiếu hay không có lượng nước cần thiết: cánh đồng khan nước * bừa khan * ăn khan | cánh đồng khan nước * bừa khan * ăn khan |
khan | tính từ | không ngậm nước: muối khan | muối khan |
khan | tính từ | thiếu cái được coi là cần thiết hay cái thường kèm theo: uống rượu khan một mình * ho khan * nói khan nói vã (tng) | uống rượu khan một mình * ho khan * nói khan nói vã (tng) |
khan | tính từ | thiếu hẳn so với yêu cầu của thị trường: hàng hóa dạo này khan quá * khan tiền mặt | hàng hóa dạo này khan quá * khan tiền mặt |
khan | tính từ | như khản: nói khan cả cổ | nói khan cả cổ |
khản | tính từ | (giọng) bị rè, bị lạc đi, không rõ âm, rõ tiếng: nói nhiều, khản cả tiếng * gào đến khản cả cổ | nói nhiều, khản cả tiếng * gào đến khản cả cổ |
khản đặc | tính từ | bị khản nặng, nói gần như không ra tiếng: giọng khản đặc | giọng khản đặc |
khán giả | danh từ | người xem biểu diễn nghệ thuật, võ thuật, thi đấu thể thao, vv (nói khái quát): đáp ứng sự hâm mộ của khán giả * khán giả xem truyền hình | đáp ứng sự hâm mộ của khán giả * khán giả xem truyền hình |
khan hiếm | tính từ | khan, khó tìm thấy hoặc có quá ít so với nhu cầu (nói khái quát): hàng hoá khan hiếm * nước nôi khan hiếm | hàng hoá khan hiếm * nước nôi khan hiếm |
khán phòng | danh từ | (cũ, hoặc trtr) phòng dành cho khán giả, thính giả thưởng thức âm nhạc, nghệ thuật: nghe hoà nhạc trong khán phòng | nghe hoà nhạc trong khán phòng |
kháng | động từ | chống lại: kháng lại lệnh trên * kháng thuốc * thuốc kháng viêm | kháng lại lệnh trên * kháng thuốc * thuốc kháng viêm |
kháng án | động từ | chống lại bản án của toà án để yêu cầu được xét xử lại: toà án bác đơn kháng án | toà án bác đơn kháng án |
khảng khái | tính từ | có khí phách cứng cỏi và kiên cường, không chịu khuất phục: cất lời khảng khái * một con người khảng khái | cất lời khảng khái * một con người khảng khái |
khảng khái | tính từ | có tính chất cao thượng, vì nghĩa lớn: sự giúp đỡ khảng khái | sự giúp đỡ khảng khái |
kháng cáo | động từ | chống án lên toà án cấp trên, yêu cầu xét xử lại: quyền kháng cáo * làm đơn kháng cáo | quyền kháng cáo * làm đơn kháng cáo |
kháng chiến | null | chiến đấu chống quân xâm lược: toàn dân kháng chiến * kháng chiến thắng lợi | toàn dân kháng chiến * kháng chiến thắng lợi |
kháng cự | động từ | chống lại để tự vệ: tên trộm kháng cự, hòng tẩu thoát * đứng chịu trận, không kháng cự | tên trộm kháng cự, hòng tẩu thoát * đứng chịu trận, không kháng cự |
khang khác | tính từ | hơi khác một chút: thấy trong người hơi khang khác | thấy trong người hơi khang khác |
khạng nạng | tính từ | từ gợi tả dáng đi giạng rộng hai chân, vẻ chậm chạp, khó khăn: dáng đi khạng nạng * bụng to, đi đứng khạng nạng | dáng đi khạng nạng * bụng to, đi đứng khạng nạng |
kháng nghị | null | (trang trọng) bày tỏ ý kiến phản đối bằng văn bản chính thức: kháng nghị lên cơ quan cấp trên | kháng nghị lên cơ quan cấp trên |
kháng sinh | danh từ | chất lấy từ nấm mốc, vi khuẩn thực vật, có tác dụng kháng sinh: tiêm kháng sinh liều cao * uống kháng sinh | tiêm kháng sinh liều cao * uống kháng sinh |
khang trang | tính từ | rộng rãi và thoáng đẹp: nhà cửa khang trang | nhà cửa khang trang |
kháng viêm | động từ | chống viêm nhiễm (nói về tác dụng của thuốc): thuốc kháng viêm đường ruột | thuốc kháng viêm đường ruột |
kháng nguyên | danh từ | chất lạ xâm nhập vào cơ thể (như vi khuẩn, chất độc hoá học, vv): phát hiện kháng nguyên gây bệnh ở người | phát hiện kháng nguyên gây bệnh ở người |
khang kháng | tính từ | (dưa, cà muối) bắt đầu có dấu hiệu bị hỏng, có mùi hơi nồng: dưa muối lâu nên đã có mùi khang kháng | dưa muối lâu nên đã có mùi khang kháng |
khanh | danh từ | (cũ) (hiếm) chức quan to thời phong kiến: làm khanh, làm tướng | làm khanh, làm tướng |
khanh | danh từ | từ vua, hoàng hậu dùng để gọi bề tôi thân cận, một cách thân mật: các khanh bình thân | các khanh bình thân |
khanh khách | tính từ | từ gợi tả tiếng cười giòn và to phát ra liên tiếp, với vẻ khoái trá, thích thú: thích chí, cười khanh khách | thích chí, cười khanh khách |
khánh thành | động từ | mừng việc hoàn thành một công trình xây dựng: cắt băng khánh thành * khánh thành nhà mới | cắt băng khánh thành * khánh thành nhà mới |
khánh kiệt | động từ | hết sạch của cải, tài sản, do lâm vào bước khó khăn: gia tài khánh kiệt vì cờ bạc | gia tài khánh kiệt vì cờ bạc |
khảnh | tính từ | khó tính trong ăn uống, thường hay kén chọn thức ăn: khảnh ăn | khảnh ăn |
khánh | danh từ | đồ trang sức, thường bằng kim loại quý, hình cái khánh nhỏ, có dây để đeo ở cổ: cổ đeo khánh ngọc | cổ đeo khánh ngọc |
khảo | động từ | (Khẩu ngữ) truy hỏi gắt gao, kể cả đe doạ, tra tấn để bắt phải nói, phải khai ra: khảo cho đến cùng * “Nghĩ đà bưng kín miệng bình, Nào ai có khảo mà mình lại xưng?” (TKiều) | khảo cho đến cùng * “Nghĩ đà bưng kín miệng bình, Nào ai có khảo mà mình lại xưng?” (TKiều) |
khảo | động từ | đánh, gõ cho đau: khảo cho mấy cái vào đầu | khảo cho mấy cái vào đầu |
khảo | động từ | tìm biết bằng cách so sánh, đối chiếu kĩ các tài liệu, các bằng chứng: khảo lại các văn bản * đi khảo giá hàng | khảo lại các văn bản * đi khảo giá hàng |
khánh tiết | danh từ | (trang trọng) lễ mừng, lễ tiết lớn (nói khái quát): ngày khánh tiết | ngày khánh tiết |
khao | động từ | mở tiệc ăn uống, thết đãi đông người nhân dịp có việc vui mừng: mổ bò ăn khao * khao bạn bè nhân dịp được lên chức | mổ bò ăn khao * khao bạn bè nhân dịp được lên chức |
khao | động từ | thết đãi để khen ngợi, động viên những người vừa lập công lao, thành tích: mở tiệc khao quân * khao các chiến sĩ một đêm văn nghệ | mở tiệc khao quân * khao các chiến sĩ một đêm văn nghệ |
khao | động từ | (khẩu ngữ) đãi, nhân lúc vui vẻ: khao các bạn một tối xem hát * khao nhau một chầu phở | khao các bạn một tối xem hát * khao nhau một chầu phở |
khao | động từ | bẩy, cuốc cho than, đá rơi từ trên cao xuống: khao than | khao than |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.