word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
kháo
động từ
bàn tán, kể cho nhau nghe chuyện của ai đó thường để cho vui chuyện, không nhằm mục đích gì: kháo chuyện * mọi người kháo nhau rằng anh ta vừa trúng lớn
kháo chuyện * mọi người kháo nhau rằng anh ta vừa trúng lớn
khảo cổ
danh từ
khảo cổ học (nói tắt): tài liệu khảo cổ * làm công tác khảo cổ
tài liệu khảo cổ * làm công tác khảo cổ
khảo đính
động từ
tra cứu, xem xét để sửa lại cho đúng: khảo đính tác phẩm văn học cổ
khảo đính tác phẩm văn học cổ
khảo dị
động từ
nghiên cứu đối chiếu những chỗ khác nhau trong các văn bản khác nhau của cùng một tác phẩm cổ: khảo dị các văn bản nôm của Truyện Kiều
khảo dị các văn bản nôm của Truyện Kiều
khảo cứu
động từ
tìm hiểu bằng cách nghiên cứu, đối chiếu các sách vở, tài liệu cũ: khảo cứu về đạo Phật * khảo cứu về Truyện Kiều
khảo cứu về đạo Phật * khảo cứu về Truyện Kiều
khao khao
tính từ
(giọng nói) không trong, không thật rõ âm thanh, thường là do bị khô cổ, hoặc do quá yếu mệt: giọng khao khao
giọng khao khao
khảo hạch
động từ
(cũ) thi để kiểm tra chất lượng, trình độ: thi khảo hạch để chọn cán bộ
thi khảo hạch để chọn cán bộ
khào khào
tính từ
(giọng nói) khàn và yếu, nghe không rõ: giọng khào khào * nói khào khào
giọng khào khào * nói khào khào
khao khát
động từ
mong muốn rất tha thiết: khao khát tình cảm * khao khát một cuộc sống hạnh phúc
khao khát tình cảm * khao khát một cuộc sống hạnh phúc
khảo luận
động từ
nghiên cứu và bàn luận sâu về một vấn đề gì, thường ở dạng một chuyên luận, một cuốn sách: khảo luận về văn học dân gian Việt Nam
khảo luận về văn học dân gian Việt Nam
khảo sát
động từ
xem xét một cách cụ thể để tìm hiểu: cán bộ khảo sát * đi khảo sát thị trường * khảo sát kinh nghiệm
cán bộ khảo sát * đi khảo sát thị trường * khảo sát kinh nghiệm
khảo nghiệm
động từ
xem xét và đánh giá qua ứng dụng, thử thách trong thực tế: khảo nghiệm giống lúa mới
khảo nghiệm giống lúa mới
khao vọng
động từ
(cũ) nộp tiền và làm cỗ mời dân làng nhân dịp đỗ đạt hoặc thăng chức, theo tục lệ thời trước: nộp tiền khao vọng
nộp tiền khao vọng
khao quân
động từ
cho quân sĩ ăn uống đặc biệt để thưởng công sau chiến thắng: mở tiệc khao quân
mở tiệc khao quân
khạp
danh từ
đồ gốm hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, dùng để đựng: khạp nước
khạp nước
khát
động từ
có cảm giác cần uống nước: khát khô cổ họng * con bạc khát nước (b)
khát khô cổ họng * con bạc khát nước (b)
khát
động từ
(Ít dùng) ở trong tình trạng quá thiếu nên thiết tha muốn có: khát tình cảm * khát tin tức của thế giới bên ngoài
khát tình cảm * khát tin tức của thế giới bên ngoài
kháp
động từ
ráp cho ăn khớp: kháp mộng tủ
kháp mộng tủ
kháp
động từ
so sánh, đối chiếu để xem có nhất trí, có phù hợp hay không: kháp hai văn bản lại với nhau
kháp hai văn bản lại với nhau
kháp
động từ
(phương ngữ) gặp, giáp mặt: kháp mặt nhau
kháp mặt nhau
khát vọng
null
mong muốn những điều lớn lao, tốt đẹp với một sức thôi thúc mạnh mẽ: khát vọng hoà bình * khát vọng làm giàu
khát vọng hoà bình * khát vọng làm giàu
kháu
tính từ
(khẩu ngữ) xinh xắn, trông đáng yêu (thường nói về trẻ con hoặc người con gái còn rất trẻ ): cô bé trông rất kháu
cô bé trông rất kháu
khát khao
động từ
như khao khát: khát khao tình cảm
khát khao tình cảm
khay
danh từ
đồ dùng có mặt đáy phẳng, thành xung quanh thấp, dùng để bày xếp ấm chén, đựng đồ vật nhỏ: khay trà * khay ấm chén * khay trầu
khay trà * khay ấm chén * khay trầu
kháy
động từ
dùng lời lẽ bóng gió để khích bác, trêu tức: hỏi kháy * nói kháy
hỏi kháy * nói kháy
khau kháu
tính từ
(hiếm) như rau ráu: nhai bánh đa khau kháu
nhai bánh đa khau kháu
khát máu
tính từ
dã man, tàn bạo, thích hành hạ, giết chóc, gây đổ máu: tên sát nhân khát máu
tên sát nhân khát máu
khắc
danh từ
(cũ, hiếm) một phần tư giờ.
"Hôm nay sum họp trúc mai, Tình chung một khắc, nghĩa dài trăm năm." (ca dao)
khắc
danh từ
khoảng thời gian ngắn: "Hôm nay sum họp trúc mai, Tình chung một khắc, nghĩa dài trăm năm." (ca dao)
"Đêm năm canh lòng sầu lai láng, Ngày sáu khắc chưa cạn chén thề." (ca dao)
khắc
động từ
tạo hình nét trên bề mặt vật liệu cứng bằng dụng cụ cứng và sắc: khắc dấu * tranh khắc gỗ * khắc chữ vào bia đá
khắc dấu * tranh khắc gỗ * khắc chữ vào bia đá
khắc
động từ
ghi lại, giữ lại lâu không phai mờ trong tâm trí: khắc sâu mối tình * kỉ niệm khắc sâu trong tâm trí
khắc sâu mối tình * kỉ niệm khắc sâu trong tâm trí
khắc
phụ từ
từ biểu thị tính tất yếu của sự việc, tự nó xảy ra, không cần có sự can thiệp nào từ bên ngoài: việc tôi, tôi khắc phải lo * đâu khắc có đó
việc tôi, tôi khắc phải lo * đâu khắc có đó
khắc khoải
tính từ
có tâm trạng bồn chồn lo lắng không yên, kéo dài một cách day dứt: khắc khoải đợi chờ * tâm trạng lo âu khắc khoải
khắc khoải đợi chờ * tâm trạng lo âu khắc khoải
kháu khỉnh
tính từ
(khẩu ngữ) kháu (nói khái quát): mặt mũi kháu khỉnh
mặt mũi kháu khỉnh
khắc hoạ
động từ
miêu tả bằng lời văn một cách đậm nét, rõ ràng, khiến cho nổi bật lên như chạm, vẽ: khắc hoạ tính cách nhân vật
khắc hoạ tính cách nhân vật
khắc ghi
động từ
ghi nhớ sâu sắc ở trong lòng: công ơn này xin khắc ghi vào dạ
công ơn này xin khắc ghi vào dạ
khặc khè
tính từ
từ mô phỏng tiếng thở trầm đục, ngắt quãng, dài ngắn khác nhau phát ra với vẻ khó khăn, do cơ thể ở tình trạng ốm yếu: thở khặc khè
thở khặc khè
khặc khặc
tính từ
từ mô phỏng tiếng trầm đục bật ra ngắt quãng, lặp đi lặp lại như tiếng ho mạnh, liên tiếp bị bật ra sau khi đã cố nén trong cổ họng: cười khặc khặc * cây đại liên khặc khặc nhả đạn
cười khặc khặc * cây đại liên khặc khặc nhả đạn
khắc kỷ
động từ
kiềm chế mọi ham muốn, gò mình theo một khuôn đạo đức khổ hạnh: một con người khắc kỉ
một con người khắc kỉ
khắc kỉ
động từ
kiềm chế mọi ham muốn, gò mình theo một khuôn đạo đức khổ hạnh: một con người khắc kỉ
một con người khắc kỉ
khặc khừ
tính từ
có những biểu hiện uể oải, mệt mỏi, do trong người không được khoẻ: ốm đau khặc khừ
ốm đau khặc khừ
khắc khổ
tính từ
tỏ ra phải chịu đựng nhiều khổ cực, chịu hạn chế nhiều nhu cầu trong cuộc sống, sinh hoạt: vẻ mặt khắc khổ
vẻ mặt khắc khổ
khẳm
tính từ
(thuyền) ở tình trạng chở đầy, nặng hết sức, không thể hơn được nữa: "Chở bao nhiêu đạo thuyền không khẳm, Đâm mấy thằng gian bút chẳng tà." (DTHM)
"Chở bao nhiêu đạo thuyền không khẳm, Đâm mấy thằng gian bút chẳng tà." (DTHM)
khẳm
tính từ
như khắm: khẳm như mùi chuột chết
khẳm như mùi chuột chết
khăm
tính từ
(khẩu ngữ) ác ngầm, hay gây điều tai hại, oái oăm, khó xử cho người khác, thường bằng những mưu mẹo hoặc thủ đoạn kín đáo: chơi khăm * tính lão ấy rất khăm
chơi khăm * tính lão ấy rất khăm
khắc nghiệt
tính từ
khắt khe đến mức nghiệt ngã: đối xử khắc nghiệt * bà dì ghẻ khắc nghiệt
đối xử khắc nghiệt * bà dì ghẻ khắc nghiệt
khắc nghiệt
tính từ
khó khăn, gay gắt đến mức khó chịu đựng nổi: khí hậu khắc nghiệt * những thử thách khắc nghiệt
khí hậu khắc nghiệt * những thử thách khắc nghiệt
khắm
tính từ
có mùi thối nồng nặc, khó chịu như mùi của động vật chết: nước mắm để lâu đã có mùi khắm
nước mắm để lâu đã có mùi khắm
khắc tinh
danh từ
đối tượng có khả năng đem lại điều bất lợi hoặc có thể diệt trừ đối phương, nói trong mối quan hệ với đối phương: mèo là khắc tinh của chuột
mèo là khắc tinh của chuột
khắc phục
động từ
vượt qua được những khó khăn trở ngại: khắc phục khó khăn * khắc phục mọi trở ngại để hoàn thành nhiệm vụ
khắc phục khó khăn * khắc phục mọi trở ngại để hoàn thành nhiệm vụ
khắc phục
động từ
làm cho cái có tác dụng không hay dần dần không còn nữa: khắc phục hậu quả của lũ lụt * khắc phục bệnh quan liêu
khắc phục hậu quả của lũ lụt * khắc phục bệnh quan liêu
khăm khẳm
tính từ
như khăm khắm: mùi cóc chết khăm khẳm
mùi cóc chết khăm khẳm
khắm lặm
tính từ
(khẩu ngữ) khắm lắm, đến mức khó mà chịu được: mùi xác chết bốc lên khắm lặm
mùi xác chết bốc lên khắm lặm
khăm khắm
tính từ
như khắm (nhưng ý mức độ ít): khăm khắm như mùi chuột chết
khăm khắm như mùi chuột chết
khăn
danh từ
hàng dệt, thường có hình dài hoặc hình vuông, dùng để rửa mặt, chít đầu, quàng cổ, trải bàn, lau chùi, v.v.: khăn mặt * cổ quàng khăn
khăn mặt * cổ quàng khăn
khắn
động từ
(phương ngữ) khớp, gắn chặt: dính khắn vào tường
dính khắn vào tường
khăn áo
danh từ
khăn và áo; trang phục (thường là trang phục thời trước; nói khái quát): khăn áo chỉnh tề
khăn áo chỉnh tề
khăn đóng
danh từ
(phương ngữ) khăn xếp: khăn đóng áo dài
khăn đóng áo dài
khăn gói
danh từ
bọc đựng quần áo, đồ dùng để mang theo khi đi xa: khăn gói về quê
khăn gói về quê
khẳn
tính từ
có mùi rất khó ngửi, khắm, nặng và gắt: mùi thối khẳn
mùi thối khẳn
khăn gói quả mướp
null
(khẩu ngữ) như khăn gói gió đưa: nhận được tin là khăn gói quả mướp lên đường ngay
nhận được tin là khăn gói quả mướp lên đường ngay
khăn xếp
danh từ
khăn đội đầu của đàn ông thời trước, thường màu đen, được đóng sẵn thành nếp xếp vòng tròn, không che kín đỉnh đầu: khăn xếp áo dài
khăn xếp áo dài
khăng
danh từ
trò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng đi xa để tính điểm: chơi khăng * đánh khăng
chơi khăng * đánh khăng
khằng khặc
tính từ
(khẩu ngữ) từ mô phỏng tiếng cười hay tiếng ho, tiếng kêu như bị tắc trong họng rồi lại bật ra nhiều lần liên tiếp: cười khằng khặc * ho khằng khặc
cười khằng khặc * ho khằng khặc
khẳng định
động từ
thừa nhận một cách chắc chắn là có, là đúng: chưa có chứng cứ nên không dám khẳng định * tôi khẳng định rằng công việc sẽ thành
chưa có chứng cứ nên không dám khẳng định * tôi khẳng định rằng công việc sẽ thành
khăng khăng
phụ từ
cứ giữ ý kiến, dứt khoát không chịu thay đổi ý: khăng khăng từ chối * "Thuyền về có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền." (Cdao)
khăng khăng từ chối * "Thuyền về có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền." (Cdao)
khẳng kheo
tính từ
(hiếm) như khẳng khiu: đôi chân khẳng kheo
đôi chân khẳng kheo
khẳng khiu
tính từ
gầy đến mức như khô cằn: chân tay khẳng khiu * "Đất xấu trồng cây khẳng khiu, Những người thô tục nói điều phàm phu." (ca dao)
chân tay khẳng khiu * "Đất xấu trồng cây khẳng khiu, Những người thô tục nói điều phàm phu." (ca dao)
khăng khít
tính từ
có quan hệ gắn bó chặt chẽ với nhau, không thể tách rời: cuộc tình duyên khăng khít * gắn bó khăng khít
cuộc tình duyên khăng khít * gắn bó khăng khít
khắt khe
tính từ
quá nghiêm khắc, chặt chẽ trong các đòi hỏi, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối xử, đánh giá: đối xử khắt khe * "Những nghe nói đã thẹn thùng, Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe!" (TKiều)
đối xử khắt khe * "Những nghe nói đã thẹn thùng, Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe!" (TKiều)
khắp
tính từ
đủ hết tất cả, không sót, không trừ một nơi nào hoặc một ai: chào hỏi khắp lượt * đã tìm khắp mọi nơi * khắp bốn phương trời
chào hỏi khắp lượt * đã tìm khắp mọi nơi * khắp bốn phương trời
khấc
danh từ
chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật cứng để đánh dấu hoặc để mắc giữ cái gì: cán cân mờ hết cả khấc
cán cân mờ hết cả khấc
khâm phục
động từ
đặc biệt kính trọng, do đánh giá rất cao về mặt nào đó: những thành tích đáng khâm phục * khâm phục tinh thần dũng cảm
những thành tích đáng khâm phục * khâm phục tinh thần dũng cảm
khấm khá
tính từ
(khẩu ngữ) (mức sống, mức thu nhập) ít nhiều khá hơn trước và đã đạt mức trên trung bình: cuộc sống ngày càng khấm khá * làm ăn khấm khá
cuộc sống ngày càng khấm khá * làm ăn khấm khá
khâm liệm
động từ
(trang trọng) như liệm: khâm liệm thi thể
khâm liệm thi thể
khấn
động từ
nói lẩm bẩm một cách cung kính để cầu xin (thần Phật, tổ tiên) điều gì: cầu trời khấn Phật
cầu trời khấn Phật
khâm sai
danh từ
(cũ) chức quan được vua phái đi làm một nhiệm vụ đặc biệt và quan trọng: khâm sai đại thần
khâm sai đại thần
khẩn hoang
động từ
khai phá vùng đất hoang sử dụng được vào sản xuất: công cuộc khẩn hoang
công cuộc khẩn hoang
khẩn
tính từ
có tính chất cần kíp, không thể trì hoãn (thường nói về việc công): điện khẩn * công văn khẩn * triệu tập khẩn
điện khẩn * công văn khẩn * triệu tập khẩn
khấn khứa
động từ
khấn (nói khái quát): lầm rầm khấn khứa
lầm rầm khấn khứa
khẩn cầu
động từ
như cầu khẩn: nhìn bằng ánh mắt khẩn cầu
nhìn bằng ánh mắt khẩn cầu
khẩn cấp
tính từ
phải được tiến hành, được giải quyết ngay, không chậm trễ: nhiệm vụ khẩn cấp * máy bay buộc phải hạ cánh khẩn cấp
nhiệm vụ khẩn cấp * máy bay buộc phải hạ cánh khẩn cấp
khẩn cấp
tính từ
có tính chất nghiêm trọng, đòi hỏi phải có ngay những biện pháp tích cực để đối phó, không cho phép chậm trễ: tình thế khẩn cấp * tin bão khẩn cấp
tình thế khẩn cấp * tin bão khẩn cấp
khẩn nài
động từ
(hiếm) nài xin một cách khẩn khoản: khẩn nài xin tha thứ * nói bằng giọng khẩn nài
khẩn nài xin tha thứ * nói bằng giọng khẩn nài
khẩn trương
tính từ
cần được tiến hành, được giải quyết một cách tích cực trong thời gian gấp, không thể chậm trễ: nhiệm vụ khẩn trương * khẩn trương đưa người bệnh đến bệnh viện
nhiệm vụ khẩn trương * khẩn trương đưa người bệnh đến bệnh viện
khẩn trương
tính từ
căng thẳng, có những yêu cầu cần được giải quyết ngay, không thể chậm trễ: tình hình chiến sự hết sức khẩn trương
tình hình chiến sự hết sức khẩn trương
khẩn trương
tính từ
hoặc đg (làm việc gì) hết sức tranh thủ thời gian, tập trung sự chú ý và sức lực, nhằm mau chóng đạt kết quả: khẩn trương thu hoạch hoa màu trước mùa lũ * làm việc khẩn trương
khẩn trương thu hoạch hoa màu trước mùa lũ * làm việc khẩn trương
khẩn khoản
null
nài nỉ một cách tha thiết để người khác chấp nhận yêu cầu của mình: khẩn khoản nài xin * nói bằng giọng khẩn khoản
khẩn khoản nài xin * nói bằng giọng khẩn khoản
khẩn thiết
tính từ
tha thiết và cấp bách: nhu cầu khẩn thiết * việc khẩn thiết
nhu cầu khẩn thiết * việc khẩn thiết
khẩn thiết
tính từ
có tính chất rất tha thiết, yêu cầu có ngay sự đáp ứng: lời đề nghị khẩn thiết * kêu nài khẩn thiết
lời đề nghị khẩn thiết * kêu nài khẩn thiết
khấp kha khấp khểnh
tính từ
như khấp khểnh (nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều): răng mọc khấp kha khấp khểnh
răng mọc khấp kha khấp khểnh
khấp khểnh
tính từ
có nhiều chỗ lô nhô, khiến cho không đều đặn, không bằng phẳng hoặc không khớp nhau: hàm răng khấp khểnh * đoạn đường rải đá khấp khểnh
hàm răng khấp khểnh * đoạn đường rải đá khấp khểnh
khấn vái
động từ
vừa khấn vừa chắp tay lạy, vái: khấn vái trời Phật * lầm rầm khấn vái
khấn vái trời Phật * lầm rầm khấn vái
khấp khởi
động từ
tỏ ra vui mừng rộn rã trong lòng một cách kín đáo: khấp khởi mừng thầm
khấp khởi mừng thầm
khất
động từ
xin được hoãn lại một thời gian, đến một lúc khác sẽ trả, sẽ làm: khất nợ * chưa làm được nên phải khất đến tháng sau
khất nợ * chưa làm được nên phải khất đến tháng sau
khập khiễng
tính từ
từ gợi tả dáng đi bên cao, bên thấp, không đều, không cân bằng: chân đau nên phải đi khập khiễng
chân đau nên phải đi khập khiễng
khật khừ
tính từ
như khặc khừ: ốm khật khừ
ốm khật khừ
khật khưỡng
tính từ
từ gợi tả dáng đi không vững, lúc nghiêng bên này, lúc ngả bên kia: say rượu, bước đi khật khưỡng
say rượu, bước đi khật khưỡng
khất lần
động từ
khất hết lần này đến lần khác mà vẫn không thực hiện được đúng như đã hứa, đã hẹn: lần nào đến đòi hắn cũng khất lần
lần nào đến đòi hắn cũng khất lần
khâu
danh từ
vòng kim loại bịt chặt đầu chuôi của một số dụng cụ: khâu dao bằng đồng
khâu dao bằng đồng