word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
khâu
danh từ
từng yếu tố, từng bộ phận của một hệ thống: khâu trung gian * khâu then chốt * một khâu quan trọng trong dây chuyền sản xuất
khâu trung gian * khâu then chốt * một khâu quan trọng trong dây chuyền sản xuất
khâu
động từ
dùng kim chỉ để ghép liền các mảnh, thường là vải, da, lại: khâu nón * khâu lại chỗ rách * khâu vết mổ
khâu nón * khâu lại chỗ rách * khâu vết mổ
khất thực
động từ
(người tu hành) đi xin ăn: nhà sư đi khất thực
nhà sư đi khất thực
khẩu chiến
động từ
(khẩu ngữ) tranh cãi hoặc cãi cọ nhau một cách gay gắt: cuộc khẩu chiến
cuộc khẩu chiến
khẩu cung
danh từ
lời khai của bị can, được thể hiện bằng lời nói: lấy khẩu cung * ghi lại khẩu cung
lấy khẩu cung * ghi lại khẩu cung
khấu
động từ
(khẩu ngữ, hiếm) trừ bớt: khấu bớt tiền lương
khấu bớt tiền lương
khẩu
danh từ
miệng, về mặt dùng để ăn uống: món khoái khẩu
món khoái khẩu
khấu đầu
động từ
(cũ) cúi đầu xuống một cách cung kính (một kiểu lễ thời xưa): "Hai bên mười vị tướng quân, Đặt gươm, cổi giáp, trước sân khấu đầu." (TKiều)
"Hai bên mười vị tướng quân, Đặt gươm, cổi giáp, trước sân khấu đầu." (TKiều)
khấu đuôi
danh từ
phần ở gốc đuôi của súc vật: khấu đuôi lợn
khấu đuôi lợn
khấu hao
động từ
tính vào giá thành sản phẩm lượng giá trị tương đương với giá trị hao mòn của tài sản cố định, nhằm tạo ra nguồn vốn để sửa chữa hoặc mua sắm tài sản cố định mới: tính tỉ lệ khấu hao máy móc * hết thời gian khấu hao
tính tỉ lệ khấu hao máy móc * hết thời gian khấu hao
khấu đầu khấu đuôi
null
(khẩu ngữ) trừ đầu trừ đuôi, gần như chẳng còn lại bao nhiêu: tiền lương bị khấu đầu khấu đuôi gần hết
tiền lương bị khấu đầu khấu đuôi gần hết
khẩu hiệu
danh từ
câu ngắn gọn mang nội dung tuyên truyền cổ động để tập hợp quần chúng, để tỏ quyết tâm hoặc để đấu tranh: hô khẩu hiệu
hô khẩu hiệu
khẩu ngữ
danh từ
ngôn ngữ nói thông thường, dùng trong cuộc sống hằng ngày, có đặc điểm phong cách đối lập với phong cách viết: từ khẩu ngữ * cách xưng hô khẩu ngữ
từ khẩu ngữ * cách xưng hô khẩu ngữ
khẩu lệnh
danh từ
lệnh hô trong chiến đấu hoặc trong luyện tập: hô khẩu lệnh
hô khẩu lệnh
khẩu phần
danh từ
phần thức ăn mỗi bữa hoặc mỗi ngày của người hay súc vật nuôi: tăng khẩu phần ăn của bò sữa
tăng khẩu phần ăn của bò sữa
khẩu khí
danh từ
khí phách của con người toát ra qua lời nói, cách nói: khẩu khí khinh bạc
khẩu khí khinh bạc
khẩu thiệt vô bằng
null
lời nói ra ở miệng không để lại bằng chứng gì: "Thế gian khẩu thiệt vô bằng, Không mà nói có mần răng đặng chừ." (ca dao)
"Thế gian khẩu thiệt vô bằng, Không mà nói có mần răng đặng chừ." (ca dao)
khẩu trang
danh từ
đồ dùng làm bằng vải, có nhiều lớp hoặc có lót lớp ngăn cách để đeo che miệng và mũi nhằm ngăn giữ bụi bặm, chất độc hoặc chống rét: đeo khẩu trang chống bụi * khẩu trang phòng bệnh
đeo khẩu trang chống bụi * khẩu trang phòng bệnh
khâu vá
động từ
khâu và vá đồ bằng vải (nói khái quát): khâu vá quần áo * vụng khâu vá
khâu vá quần áo * vụng khâu vá
khâu vắt
động từ
khâu ghim dọc theo mép vải từng mũi chỉ theo đường chữ chi, để đính mép vải vào mảnh vải: khâu vắt gấu quần
khâu vắt gấu quần
khẽ
tính từ
(cách thức hoặc mức độ hoạt động) rất nhỏ, rất nhẹ, không gây ra tiếng ồn, tiếng động lớn: đi nhẹ nói khẽ * khẽ cau mày * khẽ mở cánh cửa
đi nhẹ nói khẽ * khẽ cau mày * khẽ mở cánh cửa
khấu trừ
động từ
trừ bớt đi một phần để bù vào một khoản nào đó: tiền tạm ứng khấu trừ vào lương
tiền tạm ứng khấu trừ vào lương
khé
tính từ
(vị chua hay ngọt) đậm gắt đến mức gây cảm giác khó chịu ở cổ và khó nuốt: chua khé * nước chanh pha ngọt khé
chua khé * nước chanh pha ngọt khé
khe
danh từ
khoảng hở dài và hẹp, giữa hai phần tiếp giáp không khít nhau: khe núi * nhòm qua khe cửa
khe núi * nhòm qua khe cửa
khe
danh từ
đường nước hẹp chảy giữa hai vách núi hoặc sườn dốc, có thể khô cạn theo mùa: khe suối
khe suối
khẽ khàng
tính từ
rất khẽ, rất nhẹ nhàng: đi lại khẽ khàng
đi lại khẽ khàng
khe khẽ
tính từ
như khẽ (nhưng ý nhấn mạnh): hát khe khẽ * khe khẽ gật đầu
hát khe khẽ * khe khẽ gật đầu
khẩu vị
danh từ
sở thích về ăn uống của từng người: món ăn hợp khẩu vị
món ăn hợp khẩu vị
khẻ
động từ
(phương ngữ) ghè: khẻ bể viên ngói
khẻ bể viên ngói
khe khé
tính từ
có vị hơi khé: khế chua khe khé
khế chua khe khé
khẹc
danh từ
(thông tục) khỉ (tiếng mắng): đồ con khẹc!
đồ con khẹc!
khe khắt
tính từ
như khắt khe: những giáo điều khe khắt * đối xử khe khắt
những giáo điều khe khắt * đối xử khe khắt
khẽ khọt
tính từ
(phương ngữ) như thẽ thọt: nói bằng giọng khẽ khọt
nói bằng giọng khẽ khọt
khem khổ
tính từ
(hiếm) như kham khổ: ăn uống khem khổ
ăn uống khem khổ
khen thưởng
động từ
khen và thưởng một cách chính thức vì có thành tích nào đó (nói khái quát): khen thưởng những cá nhân có thành tích xuất sắc
khen thưởng những cá nhân có thành tích xuất sắc
khen ngợi
động từ
khen (nói khái quát): ai cũng tấm tắc khen ngợi
ai cũng tấm tắc khen ngợi
khen khét
tính từ
như khét (nhưng ý mức độ ít): mùi khói khen khét
mùi khói khen khét
khen tặng
động từ
khen và tỏ ý khích lệ: những lời khen tặng * khen tặng huy hiệu
những lời khen tặng * khen tặng huy hiệu
khen
động từ
nói lên sự đánh giá tốt với ý vừa lòng: giấy khen * vỗ tay khen hay
giấy khen * vỗ tay khen hay
khéo
tính từ
biết làm những động tác thích hợp trong lao động để tạo ra những sản phẩm đẹp, tinh tế: khéo tay * "Rượu ngon chẳng nệ be sành, Áo rách khéo vá hơn lành vụng may." (ca dao)
khéo tay * "Rượu ngon chẳng nệ be sành, Áo rách khéo vá hơn lành vụng may." (ca dao)
khéo
tính từ
biết sắp xếp công việc, thời gian một cách thích hợp để đạt được kết quả như mong muốn: khéo thu xếp * khéo ăn thì no, khéo co thì ấm (tng)
khéo thu xếp * khéo ăn thì no, khéo co thì ấm (tng)
khéo
tính từ
biết có những cử chỉ, hành động, lời lẽ thích hợp làm người khác vừa lòng, để đạt được kết quả như mong muốn trong quan hệ đối xử: tìm cách đuổi khéo * lựa lời nói khéo * ăn ở khéo nên được lòng mọi người
tìm cách đuổi khéo * lựa lời nói khéo * ăn ở khéo nên được lòng mọi người
khéo
tính từ
(khẩu ngữ) tốt, hợp, tựa như là đã định làm, đã sắp đặt đúng từ trước: áo mặc vừa khéo * làm xong thì cũng vừa khéo hết giờ
áo mặc vừa khéo * làm xong thì cũng vừa khéo hết giờ
khéo
tính từ
(phương ngữ) đẹp, xinh: trăng mười sáu khéo hơn trăng rằm * diện vào trông cũng khéo * miệng cười rõ khéo
trăng mười sáu khéo hơn trăng rằm * diện vào trông cũng khéo * miệng cười rõ khéo
khéo
phụ từ
(khẩu ngữ) không khéo (nói tắt): mặc phong phanh thế, khéo lại ốm mất thôi
mặc phong phanh thế, khéo lại ốm mất thôi
khéo
phụ từ
từ biểu thị ý nhắc nhở phải coi chừng, tránh điều không hay có thể xảy ra: khéo vỡ cốc đấy! * nói nhỏ chứ, khéo lộ hết cả bây giờ
khéo vỡ cốc đấy! * nói nhỏ chứ, khéo lộ hết cả bây giờ
kheo
danh từ
chỗ phía sau đầu gối, nơi đùi nối với cẳng chân: bùn dính lên tận khoeo
bùn dính lên tận khoeo
kheo khéo
tính từ
như khéo (nhưng ý mức độ ít): nói cho kheo khéo một chút * đường trơn, đi kheo khéo kẻo ngã!
nói cho kheo khéo một chút * đường trơn, đi kheo khéo kẻo ngã!
khéo léo
tính từ
tỏ ra khéo trong cách làm hoặc cách đối xử (nói khái quát): bàn tay khéo léo * ăn nói khéo léo * khéo léo khuyên can
bàn tay khéo léo * ăn nói khéo léo * khéo léo khuyên can
kheo khư
tính từ
từ gợi tả dáng người gầy còm, ốm yếu: gầy kheo khư
gầy kheo khư
khép kín
tính từ
làm thành một vòng liên tục giữa các khâu, các phần trong một quy trình, một phạm vi: sản xuất trên một dây chuyền khép kín * căn hộ khép kín (có khu bếp, khu vệ sinh ở bên trong)
sản xuất trên một dây chuyền khép kín * căn hộ khép kín (có khu bếp, khu vệ sinh ở bên trong)
khéo mồm
tính từ
(khẩu ngữ) khéo ăn nói, thường biết lựa lời, có khi không thật lòng, để làm vừa lòng người khác: chỉ được cái khéo mồm!
chỉ được cái khéo mồm!
khéo tay
tính từ
có khả năng làm tốt những việc đòi hỏi sự khéo léo tinh tế của đôi tay: khéo tay hay làm * người thợ khéo tay
khéo tay hay làm * người thợ khéo tay
khép nép
tính từ
có điệu bộ như muốn thu nhỏ người lại để tránh sự chú ý, sự đụng chạm, hoặc để tỏ vẻ ngại ngùng hay kính cẩn: dáng điệu khép nép
dáng điệu khép nép
khép
động từ
làm cho kín lại, cho không còn hở hoặc mở nữa bằng cách chuyển dịch một bộ phận nào đó: khép cửa lại * hai mắt khép hờ * khép chặt cõi lòng (b)
khép cửa lại * hai mắt khép hờ * khép chặt cõi lòng (b)
khép
động từ
buộc phải nhận, phải chịu, không cho thoát khỏi: khép vào tội phản quốc * khép mình vào khuôn khổ
khép vào tội phản quốc * khép mình vào khuôn khổ
khét lẹt
tính từ
khét đến mức không thể ngửi được: mùi cao su cháy khét lẹt
mùi cao su cháy khét lẹt
khê đọng
động từ
(hàng hoá) tồn kho lâu ngày không tiêu thụ được: hàng khê đọng chất đầy trong kho
hàng khê đọng chất đầy trong kho
khét
tính từ
có mùi như mùi của vải hay lông, tóc, vv cháy: mùi vải cháy khét * quần áo khét mùi thuốc súng
mùi vải cháy khét * quần áo khét mùi thuốc súng
khề khà
tính từ
(giọng nói, cách nói) chậm và kéo dài ra, giống như người uống rượu đang ngà ngà say: giọng khề khà * khề khà giảng giải
giọng khề khà * khề khà giảng giải
khê
tính từ
(cơm, cháo) bị cháy quá, gây ra mùi nồng khét, khó chịu: trên nhão dưới khê * "Chồng giận thì vợ bớt lời, Cơm sôi nhỏ lửa một đời không khê." (Cdao)
trên nhão dưới khê * "Chồng giận thì vợ bớt lời, Cơm sôi nhỏ lửa một đời không khê." (Cdao)
khê
tính từ
(tiếng, giọng) bị rè và lạc hẳn đi, do nói nhiều hoặc cổ họng bị khô, vướng: giọng khê đặc
giọng khê đặc
khê
tính từ
(Khẩu ngữ) (tiền bạc, vốn liếng) bị đọng lại, không luân chuyển sinh lợi được: tiền khê vốn đọng
tiền khê vốn đọng
khét tiếng
tính từ
có tiếng đồn xa, thường là tiếng xấu, đến mức ai cũng biết: tên tướng giặc khét tiếng hung ác
tên tướng giặc khét tiếng hung ác
khệ nệ
tính từ
có dáng đi chậm chạp và nặng nề như đang phải mang vác nặng: tay xách khệ nệ hai chiếc giỏ nặng * người to béo, bước đi khệ nệ
tay xách khệ nệ hai chiếc giỏ nặng * người to béo, bước đi khệ nệ
khế ước
danh từ
(hiếm) giấy giao kèo về việc mua bán, thuê, vay, vv: làm khế ước bán nhà
làm khế ước bán nhà
khềnh
null
(khẩu ngữ, hiếm) như kềnh: nằm khềnh ra giường
nằm khềnh ra giường
khểnh
tính từ
(răng) có chỗ nhô cao lên hoặc nhô ra chút ít, làm cho trở nên không đều, không khớp: cô bé có cái răng khểnh
cô bé có cái răng khểnh
khêu
động từ
dùng vật có đầu nhọn làm cho phần đầu của vật nào đó nhô ra khỏi chỗ bị giữ chặt: khêu ốc * khêu cái dằm ở tay * khêu bấc đèn
khêu ốc * khêu cái dằm ở tay * khêu bấc đèn
khêu
động từ
làm dậy lên yếu tố tinh thần, tình cảm nào đó đang ở trạng thái chìm lắng: cảnh vật làm khêu mối sầu
cảnh vật làm khêu mối sầu
khệnh khạng
tính từ
có dáng đi hơi giạng chân, vẻ khó khăn, chậm chạp: bước đi khệnh khạng
bước đi khệnh khạng
khệnh khạng
tính từ
làm ra vẻ quan trọng bằng dáng điệu, cử chỉ chậm chạp, dềnh dàng, bắt người khác phải chờ đợi: cứ khệnh khạng như ông tướng ấy!
cứ khệnh khạng như ông tướng ấy!
khênh
động từ
nâng và chuyển vật nặng hoặc cồng kềnh bằng sức của hai hay nhiều người hợp lại: khiêng giường * nhờ người khiêng hộ cái tủ
khiêng giường * nhờ người khiêng hộ cái tủ
khều
động từ
dùng que, sào hoặc chân cho mắc vào một vật, rồi đưa, kéo vật đó về phía mình: lấy que khều ổi * khều quả bóng vào bờ
lấy que khều ổi * khều quả bóng vào bờ
khều
động từ
như cời: khều củ khoai trong tro nóng ra
khều củ khoai trong tro nóng ra
khều
động từ
chạm tay vào người khác để ngầm ra hiệu: khều nhau ra một chỗ để bàn bạc
khều nhau ra một chỗ để bàn bạc
khi
danh từ
thời điểm nào đó không xác định gắn với một sự việc cụ thể: nó vừa đi khi nãy * làm như mọi khi * một miếng khi đói bằng một gói khi no (tng)
nó vừa đi khi nãy * làm như mọi khi * một miếng khi đói bằng một gói khi no (tng)
khí
danh từ
trạng thái của vật chất có thể lan ra chứa đầy vật chứa, có thể tích và hình dạng hoàn toàn tuỳ thuộc vào vật chứa: khí carbonic * khí hydrogen
khí carbonic * khí hydrogen
khí
danh từ
không khí tự nhiên xung quanh, về mặt tác động đến cơ thể, giác quan của con người: khí lạnh * ở nơi thoáng khí * đi dạo để hít khí trời
khí lạnh * ở nơi thoáng khí * đi dạo để hít khí trời
khí
phụ từ
(Khẩu ngữ) từ biểu thị mức độ ít của một tính chất mà người nói nghĩ là không hay lắm: bây giờ mới đến, kể cũng khí chậm * tôi hỏi khí không phải, bác chắc không phải người ở đây?
bây giờ mới đến, kể cũng khí chậm * tôi hỏi khí không phải, bác chắc không phải người ở đây?
khêu gợi
động từ
khơi lên trong con người một tình cảm, tinh thần nào đó, vốn đã có tiềm tàng: khêu gợi trí tò mò * cảnh vật khêu gợi kỉ niệm xưa
khêu gợi trí tò mò * cảnh vật khêu gợi kỉ niệm xưa
khêu gợi
tính từ
có tác dụng kích thích làm dậy lên những ham muốn, thường là ham muốn xác thịt: ăn mặc rất khêu gợi * bức ảnh đầy khêu gợi
ăn mặc rất khêu gợi * bức ảnh đầy khêu gợi
khí chất
danh từ
đặc điểm của cá nhân thể hiện ở cường độ, nhịp độ các hoạt động tâm lí: khí chất nóng nảy
khí chất nóng nảy
khỉ
danh từ
loài linh trưởng cỡ nhỏ, leo trèo rất giỏi.
rõ khỉ! * lịch sự cái con khỉ! * thôi đi khỉ ạ!
khí công
danh từ
phương pháp rèn luyện thân thể chủ yếu bằng cách luyện thở: luyện khí công
luyện khí công
khí cốt
danh từ
(cũ, hiếm) như cốt cách: giang hồ khí cốt
giang hồ khí cốt
khí cụ
danh từ
dụng cụ dùng trong kĩ thuật, thường có cấu tạo phức tạp: khí cụ đo điện
khí cụ đo điện
khí cụ
danh từ
(cũ) dụng cụ, công cụ: khí cụ đi rừng
khí cụ đi rừng
khí giới
danh từ
(cũ) đồ dùng để gây sát thương: tước khí giới * mở xưởng đúc khí giới
tước khí giới * mở xưởng đúc khí giới
khỉ gió
danh từ
(phương ngữ) (con) cu li.
khỉ gió cái nhà ông này!
khỉ ho cò gáy
null
chỉ nơi hẻo lánh, xa xôi, rất ít người qua lại: vùng đất khỉ ho cò gáy
vùng đất khỉ ho cò gáy
khí hậu
danh từ
tình hình chung về quy luật diễn biến của thời tiết ở một vùng, một miền: khí hậu nắng nóng * nước ta nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa
khí hậu nắng nóng * nước ta nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa
khí huyết
danh từ
hơi sức và máu, về mặt tạo nên sức sống của con người, theo y học cổ truyền: khí huyết lưu thông
khí huyết lưu thông
khí huyết
danh từ
(cũ, hiếm) dòng máu, dòng họ: anh em cùng khí huyết
anh em cùng khí huyết
khí lực
danh từ
sức mạnh thể chất và tinh thần của con người: khí lực dồi dào
khí lực dồi dào
khi hồi
danh từ
(phương ngữ) khi nãy, lúc nãy: nó vừa đi khi hồi
nó vừa đi khi hồi
khí nhạc
danh từ
âm nhạc do nhạc khí phát ra; phân biệt với thanh nhạc: giảng viên khoa khí nhạc
giảng viên khoa khí nhạc
khí nhạc
danh từ
nhạc sáng tác cho một loại nhạc khí hoặc cho một dàn nhạc: bản khí nhạc dành cho sáo trúc
bản khí nhạc dành cho sáo trúc
khí khái
tính từ
có chí khí mạnh mẽ, cứng cỏi, không chịu khuất phục: tính tình ngay thẳng, khí khái * có khí khái của kẻ anh hùng
tính tình ngay thẳng, khí khái * có khí khái của kẻ anh hùng
khí khái
tính từ
có lòng tự trọng, không muốn phiền luỵ, nhờ vả ai: nghèo nhưng rất khí khái
nghèo nhưng rất khí khái