word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
nhận | động từ | chịu là đúng, là có: nhận lỗi * xin nhận khuyết điểm * tự nhận là mình sai | nhận lỗi * xin nhận khuyết điểm * tự nhận là mình sai |
nhân | danh từ | bộ phận ở bên trong một số loại hạt: nhân quả trám * nhân hạt sen * lạc nhân | nhân quả trám * nhân hạt sen * lạc nhân |
nhân | danh từ | phần ở giữa bánh, thường là phần ngon nhất, làm bằng các chất khác với phần ngoài: mua thịt làm nhân nem * bánh bao không nhân | mua thịt làm nhân nem * bánh bao không nhân |
nhân | danh từ | bộ phận ở giữa tế bào, thường hình cầu, có chức năng quan trọng trong hoạt động sống, sinh sản và di truyền: nhân tế bào | nhân tế bào |
nhân | danh từ | lòng thương người: làm điều nhân * sống rất có nhân có nghĩa | làm điều nhân * sống rất có nhân có nghĩa |
nhân | danh từ | nguyên nhân (nói tắt): nhân nào quả ấy * mối quan hệ nhân - quả | nhân nào quả ấy * mối quan hệ nhân - quả |
nhân | động từ | làm phép toán về số mà ở trường hợp đơn giản nhất là cộng tắt một số (gọi là số bị nhân) với chính nó một số lần nào đó (số lần đó gọi là số nhân): hai nhân bốn là tám (2 x 4 = 8) * làm phép tính nhân | hai nhân bốn là tám (2 x 4 = 8) * làm phép tính nhân |
nhân | động từ | làm tăng thêm gấp nhiều lần từ cái hiện có: nhân bèo hoa dâu * nhân giống | nhân bèo hoa dâu * nhân giống |
nhân | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là dịp, là hoàn cảnh thuận tiện trong đó diễn ra sự việc nói đến: chúc mừng nhân ngày sinh nhật * nhân đi qua thì ghé vào | chúc mừng nhân ngày sinh nhật * nhân đi qua thì ghé vào |
nhấm nhẳn | tính từ | (nói) buông từng tiếng một, tỏ vẻ bực mình, khó chịu: ăn nói dấm dẳn | ăn nói dấm dẳn |
nhâm nhi | động từ | (phương ngữ) như nhấm nháp: nhâm nhi li cà phê | nhâm nhi li cà phê |
nhấn | động từ | ấn nhẹ xuống: nhấn chuông * nhấn còi | nhấn chuông * nhấn còi |
nhấn | động từ | (hiếm) như nhận: áo trắng nhấn bùn | áo trắng nhấn bùn |
nhấn | động từ | dùng lời lẽ hay giọng điệu khác thường ở điều được coi là quan trọng, đáng quan tâm, làm cho người khác chú ý đến: nói nhấn giọng * nhấn vào nhiệm vụ chính | nói nhấn giọng * nhấn vào nhiệm vụ chính |
nhân ảnh | danh từ | (văn chương) hình bóng của con người: "Cái quay búng sẵn trên trời, Mờ mờ nhân ảnh như người đi đêm." (CO) | "Cái quay búng sẵn trên trời, Mờ mờ nhân ảnh như người đi đêm." (CO) |
nhẫn | danh từ | vòng nhỏ, thường bằng vàng, bạc, đeo vào ngón tay làm đồ trang sức: nhẫn vàng * đeo nhẫn | nhẫn vàng * đeo nhẫn |
nhẫn | động từ | (hiếm) nhịn, dằn lòng xuống: tôi mà không nhẫn thì đã sinh chuyện | tôi mà không nhẫn thì đã sinh chuyện |
nhân ái | tính từ | có lòng yêu thương con người, sẵn sàng giúp đỡ khi cần thiết: tấm lòng nhân ái * sống nhân ái với mọi người | tấm lòng nhân ái * sống nhân ái với mọi người |
nhân bản | động từ | tạo ra thành nhiều bản giống hệt nhau: nhân bản một tài liệu | nhân bản một tài liệu |
nhân bản | động từ | nhân bản vô tính (nói tắt): nhân bản phôi người | nhân bản phôi người |
nhân bản | tính từ | (cũ) như nhân văn (ng2): giá trị nhân bản * câu chuyện mang tính nhân bản sâu sắc | giá trị nhân bản * câu chuyện mang tính nhân bản sâu sắc |
nhân cách hoá | null | biện pháp tu từ trong văn học, gán cho loài vật hoặc vật vô tri hình dáng, tính cách hoặc ngôn ngữ của con người: thủ pháp nhân cách hoá thường được dùng trong truyện ngụ ngôn | thủ pháp nhân cách hoá thường được dùng trong truyện ngụ ngôn |
nhấn chìm | động từ | làm cho bị chìm ngập: con tàu bị nhấn chìm dưới đáy biển | con tàu bị nhấn chìm dưới đáy biển |
nhân cách | danh từ | tư cách và phẩm chất con người: người có nhân cách * mất nhân cách | người có nhân cách * mất nhân cách |
nhận chân | động từ | nhận thức rõ một sự thật, một chân lí: nhận chân ra sự thật | nhận chân ra sự thật |
nhận biết | động từ | nhận ra mà biết, mà hiểu được: nhận biết ra lẽ phải * nhận biết bằng cảm giác | nhận biết ra lẽ phải * nhận biết bằng cảm giác |
nhận dạng | động từ | nhìn hình dáng, đặc điểm bên ngoài để nhận ra một đối tượng nào đó: nhận dạng chữ kí * nhận dạng tử thi | nhận dạng chữ kí * nhận dạng tử thi |
nhẫn cưới | danh từ | nhẫn nam nữ trao cho nhau khi làm lễ cưới: mua một đôi nhẫn cưới | mua một đôi nhẫn cưới |
nhân dạng | danh từ | những đặc điểm bề ngoài, như dáng người, màu da, vẻ mặt, v.v., để nhận biết một người, phân biệt với những người khác (nói tổng quát): đặc điểm nhân dạng | đặc điểm nhân dạng |
nhân công | danh từ | sức lao động của con người được sử dụng vào một công việc nào đó: thuê nhân công * đội ngũ nhân công lành nghề * giá nhân công rẻ mạt | thuê nhân công * đội ngũ nhân công lành nghề * giá nhân công rẻ mạt |
nhân chứng | danh từ | người làm chứng: làm nhân chứng ở phiên toà * nhân chứng lịch sử | làm nhân chứng ở phiên toà * nhân chứng lịch sử |
nhân dân | danh từ | đông đảo những người dân, thuộc mọi tầng lớp, đang sống trong một khu vực nào đó (nói tổng quát): nhân dân Việt Nam * quần chúng nhân dân * nhân dân lao động * ý kiến của nhân dân | nhân dân Việt Nam * quần chúng nhân dân * nhân dân lao động * ý kiến của nhân dân |
nhân dân | tính từ | thuộc về đông đảo những người dân, nhằm phục vụ cho lợi ích của đông đảo người dân: quân đội nhân dân * toà án nhân dân | quân đội nhân dân * toà án nhân dân |
nhân danh | danh từ | tên người: từ điển nhân danh | từ điển nhân danh |
nhân danh | động từ | lấy danh nghĩa để làm một việc gì đó: nhân danh giám đốc tuyên bố mức kỉ luật | nhân danh giám đốc tuyên bố mức kỉ luật |
nhân dịp | kết từ | nhân có được dịp thuận tiện, thích hợp để làm việc nào đó: chúc mừng nhân dịp sinh nhật | chúc mừng nhân dịp sinh nhật |
nhân duyên | danh từ | nguyên nhân có từ kiếp trước tạo ra kết quả ở kiếp sau, theo quan niệm của đạo Phật: "Âu đành quả kiếp nhân duyên, Cũng người một hội, một thuyền đâu xa!" (TKiều) | "Âu đành quả kiếp nhân duyên, Cũng người một hội, một thuyền đâu xa!" (TKiều) |
nhân duyên | danh từ | (cũ) duyên vợ chồng: đường nhân duyên * nhân duyên trắc trở | đường nhân duyên * nhân duyên trắc trở |
nhận diện | động từ | nhìn để nhận ra, chỉ ra đối tượng đang che giấu tung tích hay đối tượng đang cần tìm: nhận diện hung thủ * nhận diện người trong ảnh | nhận diện hung thủ * nhận diện người trong ảnh |
nhân đạo | danh từ | đạo đức thể hiện ở sự thương yêu, quý trọng và bảo vệ con người: một hành vi trái với nhân đạo | một hành vi trái với nhân đạo |
nhân đạo | tính từ | có tính chất thương yêu, quý trọng và vì con người: hiến máu nhân đạo * có lòng nhân đạo * chính sách nhân đạo với tù binh | hiến máu nhân đạo * có lòng nhân đạo * chính sách nhân đạo với tù binh |
nhân điện | danh từ | năng lượng của cơ thể con người, thường nói về mặt có thể dùng để chữa bệnh: chữa bệnh bằng nhân điện | chữa bệnh bằng nhân điện |
nhân gian | danh từ | (văn chương) cõi đời, nơi loài người đang ở: cõi nhân gian * "Nước trôi hoa rụng đã yên, Hay đâu địa ngục ở miền nhân gian!" (TKiều) | cõi nhân gian * "Nước trôi hoa rụng đã yên, Hay đâu địa ngục ở miền nhân gian!" (TKiều) |
nhân đức | tính từ | có lòng thương người, ăn ở tốt: con người nhân đức | con người nhân đức |
nhận định | null | đưa ra ý kiến nhận xét, đánh giá, dự đoán về một vấn đề nào đó: nhận định tình hình * một nhận định thiếu cơ sở | nhận định tình hình * một nhận định thiếu cơ sở |
nhân hậu | tính từ | hiền và giàu lòng thương người, chỉ muốn đem lại những điều tốt lành cho người khác: tấm lòng nhân hậu * sống rất nhân hậu | tấm lòng nhân hậu * sống rất nhân hậu |
nhân khẩu | danh từ | người trong một gia đình, một địa phương, về mặt số lượng: nhà có 5 nhân khẩu * chia ruộng theo nhân khẩu | nhà có 5 nhân khẩu * chia ruộng theo nhân khẩu |
nhân loại | danh từ | như loài người: nền văn minh của nhân loại * hạnh phúc của nhân loại | nền văn minh của nhân loại * hạnh phúc của nhân loại |
nhân kiệt | danh từ | (cũ) người tài giỏi, kiệt xuất: địa linh sinh nhân kiệt (đất thiêng sinh người tài giỏi) | địa linh sinh nhân kiệt (đất thiêng sinh người tài giỏi) |
nhận lời | động từ | đồng ý theo lời yêu cầu hay đề nghị: nhận lời thách đấu * chưa nhận lời yêu ai | nhận lời thách đấu * chưa nhận lời yêu ai |
nhân mãn | danh từ | tình trạng dân số quá đông tại một khu vực nào đó, so với điều kiện thiên nhiên: nạn nhân mãn | nạn nhân mãn |
nhân lực | danh từ | sức người, về mặt sử dụng trong lao động sản xuất: nguồn nhân lực * đào tạo nhân lực * tập trung toàn bộ nhân lực cho công việc | nguồn nhân lực * đào tạo nhân lực * tập trung toàn bộ nhân lực cho công việc |
nhấn mạnh | động từ | nêu bật lên, làm nổi hẳn cái được coi là quan trọng để làm cho người khác quan tâm, chú ý hơn: nhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề * những điểm cần nhấn mạnh | nhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề * những điểm cần nhấn mạnh |
nhân mạng | danh từ | tính mạng con người: tổn thất về nhân mạng * chiến tranh đã cướp đi rất nhiều nhân mạng | tổn thất về nhân mạng * chiến tranh đã cướp đi rất nhiều nhân mạng |
nhận mặt | động từ | (khẩu ngữ) như nhận diện: nhận mặt tên gián điệp | nhận mặt tên gián điệp |
nhẫn nại | tính từ | chịu đựng kiên trì, bền bỉ để làm việc gì: nhẫn nại chờ đợi * biết nhẫn nại, chịu đựng | nhẫn nại chờ đợi * biết nhẫn nại, chịu đựng |
nhẩn nha | tính từ | (làm việc gì) ung dung, thong thả, tỏ ra không có gì phải vội, không quan tâm về mặt thời gian: đàn bò nhẩn nha gặm cỏ * đạp xe nhẩn nha | đàn bò nhẩn nha gặm cỏ * đạp xe nhẩn nha |
nhân nhẩn | tính từ | như nhần nhận (nhưng ít dùng hơn): nhân nhẩn đắng | nhân nhẩn đắng |
nhân nghĩa | danh từ | lòng thương người và tôn trọng lẽ phải, điều phải: trọng nhân nghĩa | trọng nhân nghĩa |
nhân nghĩa | tính từ | có lòng thương người: sống rất nhân nghĩa * việc nhân nghĩa | sống rất nhân nghĩa * việc nhân nghĩa |
nhân ngãi | danh từ | (cũ, hoặc ph) | già nhân ngãi, non vợ chồng (tng) |
nhấn nhá | động từ | (giọng nói, tiếng đàn) phát ra lúc to, lúc nhỏ, lúc dài, lúc ngắn, thường nhằm gây ấn tượng hoặc sự chú ý: giọng nhấn nhá * nhấn nhá tiếng đàn | giọng nhấn nhá * nhấn nhá tiếng đàn |
nhẫn nhịn | động từ | chịu nhịn, chịu dằn lòng xuống để tránh xung đột: nhẫn nhịn cho gia đình được êm thấm | nhẫn nhịn cho gia đình được êm thấm |
nhân nhượng | động từ | chịu giảm bớt yêu cầu của mình hoặc chấp nhận thêm đòi hỏi của đối phương nhằm đạt tới một sự thoả thuận: đấu tranh không nhân nhượng | đấu tranh không nhân nhượng |
nhần nhận | tính từ | có vị hơi đắng: ngồng cải luộc ăn hơi nhần nhận | ngồng cải luộc ăn hơi nhần nhận |
nhẫn nhục | động từ | dằn lòng chịu đựng những điều cực nhục để đạt được một mục đích nào đó: nhẫn nhục chịu đựng | nhẫn nhục chịu đựng |
nhân quyền | danh từ | quyền căn bản của con người, như quyền tự do ngôn luận, tự do tín ngưỡng, tự do đi lại, v.v. (nói khái quát): vi phạm nhân quyền * tôn trọng nhân quyền | vi phạm nhân quyền * tôn trọng nhân quyền |
nhân sinh quan | danh từ | quan niệm thành hệ thống về cuộc đời, về ý nghĩa và mục đích sống của con người: nhân sinh quan Phật giáo | nhân sinh quan Phật giáo |
nhân sĩ | danh từ | (cũ) người trí thức có danh vọng, có tư tưởng tiến bộ: một nhân sĩ yêu nước | một nhân sĩ yêu nước |
nhân phẩm | danh từ | phẩm chất và giá trị con người: phục hồi nhân phẩm * mất nhân phẩm | phục hồi nhân phẩm * mất nhân phẩm |
nhân sâm | danh từ | cây nhỏ, rễ củ có hình người, dùng làm thuốc bổ: củ nhân sâm | củ nhân sâm |
nhân quả | danh từ | nguyên nhân và kết quả (nói khái quát): mối quan hệ nhân quả | mối quan hệ nhân quả |
nhân quả | danh từ | nguyên nhân có từ kiếp trước tạo ra kết quả ở kiếp sau, và ngược lại kết quả ở kiếp sau là do nguyên nhân từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật: thuyết nhân quả | thuyết nhân quả |
nhân tạo | tính từ | do con người tạo ra, phỏng theo cái có sẵn trong tự nhiên: tơ nhân tạo * hô hấp nhân tạo * thụ tinh nhân tạo | tơ nhân tạo * hô hấp nhân tạo * thụ tinh nhân tạo |
nhân sự | danh từ | việc thuộc về sự tuyển dụng, bố trí, điều động, quản lí con người trong tổ chức (nói khái quát): quản lí nhân sự * bố trí nhân sự hợp lí | quản lí nhân sự * bố trí nhân sự hợp lí |
nhân sư | danh từ | quái vật trong thần thoại cổ Hi Lạp, thường được hình dung trong nghệ thuật là có đầu người, mình sư tử (được tạc thành pho tượng đá lớn ở Ai Cập, gần Kim Tự Tháp): tượng nhân sư | tượng nhân sư |
nhân tài | danh từ | người có tài năng và trí tuệ hơn hẳn mọi người: phát hiện nhân tài * bồi dưỡng nhân tài | phát hiện nhân tài * bồi dưỡng nhân tài |
nhân tâm | danh từ | lòng người, tình cảm của số đông người đối với những sự việc, những vấn đề chung nào đó: thu phục nhân tâm | thu phục nhân tâm |
nhẫn tâm | null | bằng lòng làm những điều trái với đạo lí, nhân nghĩa mà không chút do dự: nhẫn tâm từ bỏ con cái * con người nhẫn tâm | nhẫn tâm từ bỏ con cái * con người nhẫn tâm |
nhận thức | danh từ | kết quả của quá trình phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy; kết quả con người nhận biết, hiểu biết thế giới khách quan: nâng cao nhận thức * có nhận thức đúng đắn | nâng cao nhận thức * có nhận thức đúng đắn |
nhận thức | động từ | nhận ra và biết được, hiểu được: nhận thức được việc mình làm * nhận thức đúng tình hình | nhận thức được việc mình làm * nhận thức đúng tình hình |
nhân thế | danh từ | nhân tình thế thái (nói tắt): nỗi sầu nhân thế | nỗi sầu nhân thế |
nhận thực | động từ | xác nhận chính thức là đúng, là thật để có giá trị pháp lí: nhận thực bản sao bằng tốt nghiệp | nhận thực bản sao bằng tốt nghiệp |
nhân thể | phụ từ | (khẩu ngữ) như một thể: chờ tôi một chút rồi cùng về nhân thể | chờ tôi một chút rồi cùng về nhân thể |
nhân thể | kết từ | như nhân tiện: nhân thể gặp xe thì về luôn * đi chơi, nhân thể gặp cái gì hay thì mua | nhân thể gặp xe thì về luôn * đi chơi, nhân thể gặp cái gì hay thì mua |
nhân thân | danh từ | tổng hợp các đặc điểm về thân thế, cuộc sống và tính cách của một con người, về mặt thi hành pháp luật: tìm hiểu nhân thân người bị hại * nhân thân không rõ ràng | tìm hiểu nhân thân người bị hại * nhân thân không rõ ràng |
nhận thầu | động từ | nhận thực hiện công việc cho người khác, căn cứ vào các điều kiện đã được thoả thuận trong hợp đồng kí kết giữa hai bên: nhận thầu công trình | nhận thầu công trình |
nhân tiện | kết từ | (khẩu ngữ) từ biểu thị quan hệ đồng thời giữa hai sự việc, nhân làm hay nhân có việc này thì tiện thể làm luôn việc kia: nhân tiện ra bưu điện, chị bỏ hộ tôi cái thư | nhân tiện ra bưu điện, chị bỏ hộ tôi cái thư |
nhân tình | danh từ | người có quan hệ yêu đương không chính đáng với người khác, trong quan hệ với người ấy: có nhân tình * bỏ nhà theo nhân tình | có nhân tình * bỏ nhà theo nhân tình |
nhân tình | danh từ | (cũ) người yêu: "Cô nhân tình bé của tôi ơi!, Tôi muốn môi cô chỉ mỉm cười." (NgBính; 6) | "Cô nhân tình bé của tôi ơi!, Tôi muốn môi cô chỉ mỉm cười." (NgBính; 6) |
nhân tình | danh từ | (cũ) tình cảm giữa con người với nhau; tình người (nói khái quát): "Trước đèn xem truyện Tây minh, Gẫm cười hai chữ nhân tình éo le." (LVT) | "Trước đèn xem truyện Tây minh, Gẫm cười hai chữ nhân tình éo le." (LVT) |
nhân thọ | danh từ | tuổi thọ của con người: vấn đề nhân thọ * bảo hiểm nhân thọ | vấn đề nhân thọ * bảo hiểm nhân thọ |
nhân tính | danh từ | bản tính tốt đẹp của con người: hành vi vô nhân tính * một kẻ mất hết nhân tính | hành vi vô nhân tính * một kẻ mất hết nhân tính |
nhân từ | tính từ | hiền lành, có lòng thương người: người mẹ nhân từ * vẻ mặt nhân từ | người mẹ nhân từ * vẻ mặt nhân từ |
nhân văn | tính từ | thuộc về văn hoá, thuộc về con người: khoa học nhân văn | khoa học nhân văn |
nhân văn | tính từ | nhân văn chủ nghĩa (nói tắt): tác phẩm mang tính nhân văn sâu sắc * tư tưởng nhân văn | tác phẩm mang tính nhân văn sâu sắc * tư tưởng nhân văn |
nhân tố | danh từ | yếu tố chủ yếu gây ra, tạo ra cái gì đó: nhân tố văn hoá * nhân tố con người | nhân tố văn hoá * nhân tố con người |
nhân vật | danh từ | đối tượng (thường là con người) được miêu tả, thể hiện trong tác phẩm văn học, nghệ thuật: nhân vật chính của vở kịch * xây dựng tính cách nhân vật | nhân vật chính của vở kịch * xây dựng tính cách nhân vật |
nhân vật | danh từ | người có tiếng tăm, có một vai trò nhất định trong xã hội: một nhân vật quan trọng | một nhân vật quan trọng |
nhân viên | danh từ | người làm việc trong một cơ quan, tổ chức, trong quan hệ với thủ trưởng, lãnh đạo của cơ quan, tổ chức đó: nhân viên kế toán * quan hệ giữa giám đốc và nhân viên | nhân viên kế toán * quan hệ giữa giám đốc và nhân viên |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.