word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
kì thú | tính từ | có tác dụng gây hứng thú đặc biệt: cảnh tượng thiên nhiên kì thú * cuộc phiêu lưu kì thú | cảnh tượng thiên nhiên kì thú * cuộc phiêu lưu kì thú |
kì thực | kết từ | (khẩu ngữ) từ biểu thị điều sắp nêu ra mới chính là sự thật: mọi việc tưởng như đơn giản, kì thực lại rất rắc rối * kì thực tôi chưa hiểu kĩ về nó | mọi việc tưởng như đơn giản, kì thực lại rất rắc rối * kì thực tôi chưa hiểu kĩ về nó |
kì tình | kết từ | (hiếm) như kì thực: giả vờ đọc sách, kì tình vẫn lắng nghe | giả vờ đọc sách, kì tình vẫn lắng nghe |
kĩ tính | tính từ | có thói quen thận trọng và kĩ lưỡng một cách quá đáng: ông ta rất kĩ tính | ông ta rất kĩ tính |
kí túc xá | danh từ | nơi ăn ở tập thể của học sinh, sinh viên: kí túc xá của sinh viên * đi bộ từ kí túc xá lên giảng đường | kí túc xá của sinh viên * đi bộ từ kí túc xá lên giảng đường |
kí túc | danh từ | (khẩu ngữ) kí túc xá (nói tắt): chuyển sang khu kí túc mới * sinh viên nội trú trong kí túc | chuyển sang khu kí túc mới * sinh viên nội trú trong kí túc |
kí ức | danh từ | như trí nhớ: hình ảnh người thầy đã in sâu trong kí ức | hình ảnh người thầy đã in sâu trong kí ức |
kí ức | danh từ | hình ảnh, sự việc đã qua, được trí nhớ ghi lại và gợi lên: kí ức tuổi thơ | kí ức tuổi thơ |
kĩ xảo | danh từ | kĩ năng đạt đến mức thuần thục: luyện tập nhiều lần đến mức thành kĩ xảo * tay nghề đạt trình độ kĩ xảo | luyện tập nhiều lần đến mức thành kĩ xảo * tay nghề đạt trình độ kĩ xảo |
kĩ xảo | danh từ | kĩ thuật đặc biệt (ở trình độ cao) có thể đánh lừa được thị giác: kĩ xảo điện ảnh * bộ phim sử dụng nhiều kĩ xảo máy tính | kĩ xảo điện ảnh * bộ phim sử dụng nhiều kĩ xảo máy tính |
kì vĩ | tính từ | hết sức lớn lao, hết sức đồ sộ: núi non kì vĩ * một công trình kiến trúc kì vĩ | núi non kì vĩ * một công trình kiến trúc kì vĩ |
kỉ vật | danh từ | (trang trọng) vật được giữ lại làm kỉ niệm: trao kỉ vật cho nhau * giữ lại những kỉ vật của người đã khuất | trao kỉ vật cho nhau * giữ lại những kỉ vật của người đã khuất |
kí vãng | danh từ | (cũ, vch, hiếm) như dĩ vãng: câu chuyện đã trở thành kí vãng | câu chuyện đã trở thành kí vãng |
kì vọng | động từ | đặt nhiều tin tưởng, hi vọng vào người nào đó: cha mẹ nào cũng kì vọng ở con cái | cha mẹ nào cũng kì vọng ở con cái |
kì vọng | danh từ | điều mong mỏi, hi vọng ở ai, ở cái gì: đặt nhiều kì vọng ở con cái | đặt nhiều kì vọng ở con cái |
kỉ yếu | danh từ | tập tài liệu ghi lại những điều cốt yếu: đọc kỉ yếu * tập kỉ yếu của hội nghị | đọc kỉ yếu * tập kỉ yếu của hội nghị |
kia | đại từ | từ dùng để chỉ một sự vật, địa điểm, hiện tượng ở xa vị trí của người nói, nhưng trong phạm vi có thể nhìn thấy cụ thể: ngoài kia nắng rất đẹp * đây là chị tôi còn kia là em tôi | ngoài kia nắng rất đẹp * đây là chị tôi còn kia là em tôi |
kia | đại từ | từ dùng để chỉ một thời điểm nào đó không xác định, nhưng coi như là có thể hình dung được cụ thể: xưa kia * trước kia, vùng này là một khu đất hoang | xưa kia * trước kia, vùng này là một khu đất hoang |
kia | đại từ | từ dùng để chỉ một người, một cái khác, trong quan hệ đối lập với người, cái đã được nói đến: không người này thì người kia * kể lể hết chuyện nọ tới chuyện kia | không người này thì người kia * kể lể hết chuyện nọ tới chuyện kia |
kia | danh từ | (khẩu ngữ) ngày kia (nói tắt): không mai thì kia, thế nào anh ta cũng đến | không mai thì kia, thế nào anh ta cũng đến |
kia | trợ từ | (khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh cho người đối thoại chú ý đến điều vừa được nói đến, ý như muốn bảo rằng: như thế đấy, chứ không phải khác đâu: không, tôi cần anh làm việc này kia * đi từ 8 giờ sáng kia đấy | không, tôi cần anh làm việc này kia * đi từ 8 giờ sáng kia đấy |
kia | trợ từ | từ biểu thị ý hơi ngạc nhiên về điều nêu ra như để hỏi vặn lại cho rõ ràng: ai kia ạ? * phải sang tuần sau mới hết kia! | ai kia ạ? * phải sang tuần sau mới hết kia! |
kia mà | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị nhấn mạnh ý ngạc nhiên về một ý kiến hoặc hành động cho là không đúng, trái lẽ, không chấp nhận được của người đối thoại, nêu ra như để hỏi vặn lại nhằm phản bác: việc này tôi đã làm rồi kia mà! * khi nãy nó còn vui lắm kia mà! | việc này tôi đã làm rồi kia mà! * khi nãy nó còn vui lắm kia mà! |
kích | danh từ | chỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách: áo may hơi chật kích | áo may hơi chật kích |
kích | tính từ | (áo, quần) hơi chật, do may không vừa: áo may bị kích * quần may hơi kích đùi | áo may bị kích * quần may hơi kích đùi |
kích | động từ | nâng vật nặng lên cao dần, từng ít một, bằng dụng cụ: kích ô tô lên để thay lốp | kích ô tô lên để thay lốp |
kích | danh từ | dụng cụ chuyên dùng để kích: loại kích 20 tấn | loại kích 20 tấn |
kích | động từ | (khẩu ngữ) đánh bằng hoả lực pháo: pháo địch đang kích tới tấp | pháo địch đang kích tới tấp |
kích | động từ | (khẩu ngữ) nói chạm đến lòng tự ái của ai để người đó bực tức mà làm việc gì theo ý mình: bị bạn kích * kích nhau uống rượu | bị bạn kích * kích nhau uống rượu |
kịch bản | danh từ | vở kịch ở dạng văn bản (được viết ra): viết kịch bản * thiếu kịch bản hay | viết kịch bản * thiếu kịch bản hay |
kìa | đại từ | (khẩu ngữ) từ dùng để chỉ một nơi ở xa vị trí người nói, nhưng có thể nhìn thấy cụ thể, rõ ràng, nêu lên để gợi sự chú ý của người đối thoại: kìa, anh ấy đã về * xem kìa * đi đi, muộn rồi kìa * ở bên kia kìa | kìa, anh ấy đã về * xem kìa * đi đi, muộn rồi kìa * ở bên kia kìa |
kịch | danh từ | nghệ thuật dùng sân khấu trình bày hành động và đối thoại của các nhân vật, để phản ánh những vấn đề, những xung đột trong đời sống xã hội: diễn kịch * sân khấu kịch nói | diễn kịch * sân khấu kịch nói |
kịch bản phim | danh từ | thể loại văn học được dùng làm tài liệu để dựng thành phim: cuộc thi viết kịch bản phim | cuộc thi viết kịch bản phim |
kích cầu | động từ | kích thích nhu cầu tiêu dùng, tiêu thụ hàng hoá nhằm phát triển sản xuất: các biện pháp kích cầu * giảm giá để kích cầu | các biện pháp kích cầu * giảm giá để kích cầu |
kịch chiến | động từ | chiến đấu dữ dội, kịch liệt: trận kịch chiến | trận kịch chiến |
kịch câm | danh từ | kịch chỉ dùng điệu bộ, không dùng lời nói: diễn viên kịch câm | diễn viên kịch câm |
kịch cọt | danh từ | (khẩu ngữ) kịch (nói khái quát; hàm ý chê): kịch cọt chẳng ra cái gì, phí cả thời gian | kịch cọt chẳng ra cái gì, phí cả thời gian |
kích cỡ | danh từ | kích thước và số đo, phân theo lớn nhỏ (nói khái quát): quần áo, giày dép được bày bán với đủ các kích cỡ | quần áo, giày dép được bày bán với đủ các kích cỡ |
kích dục | động từ | kích thích hoặc có tác dụng kích thích sự ham muốn tình dục: thuốc kích dục | thuốc kích dục |
kích động | null | tác động mạnh đến tinh thần gây ra những xúc động mãnh liệt: dễ bị kích động * đám người ồn ào đầy kích động | dễ bị kích động * đám người ồn ào đầy kích động |
kích giá | động từ | nâng giá sản phẩm nào đó để giải quyết những vấn đề kinh tế nhất định: kích giá ngoại tệ * kích giá mặt hàng nông sản | kích giá ngoại tệ * kích giá mặt hàng nông sản |
kích hoạt | động từ | (hiếm) kích thích, làm cho hoạt động: kích hoạt thị trường | kích hoạt thị trường |
kích hoạt | động từ | đưa một đối tượng, sự vật hay chương trình vào trạng thái hoạt động trong máy tính: kích hoạt chương trình máy tính | kích hoạt chương trình máy tính |
kịch liệt | tính từ | mạnh mẽ và quyết liệt: kịch liệt phản đối * cãi nhau một trận kịch liệt | kịch liệt phản đối * cãi nhau một trận kịch liệt |
kịch phát | động từ | (hiếm) phát sinh ra thình lình và mạnh mẽ: cơn đau kịch phát | cơn đau kịch phát |
kích thước | danh từ | toàn thể nói chung những đại lượng xác định độ lớn của một vật, như chiều dài, chiều rộng, chiều cao, vv: đo sai kích thước * may theo kích thước của bộ quần áo mẫu | đo sai kích thước * may theo kích thước của bộ quần áo mẫu |
kích thích | null | tác động vào giác quan hoặc hệ thần kinh: thần kinh bị kích thích mạnh * mùi thơm kích thích các giác quan | thần kinh bị kích thích mạnh * mùi thơm kích thích các giác quan |
kích thích | null | có tác dụng thúc đẩy làm cho hoạt động mạnh hơn: kích thích sự sinh trưởng của cây trồng * kích thích sức mua trên thị trường | kích thích sự sinh trưởng của cây trồng * kích thích sức mua trên thị trường |
kích ứng | động từ | kích thích sự phản ứng khác thường của cơ thể: loại kem này không gây kích ứng da | loại kem này không gây kích ứng da |
kiếm | danh từ | binh khí có cán ngắn, lưỡi dài và sắc, đầu nhọn, thường dùng để đâm: đấu kiếm * thanh kiếm | đấu kiếm * thanh kiếm |
kiếm | động từ | làm cách nào đó cho có được: kiếm cớ thoái thác * kiếm tiền * xoay đủ nghề để kiếm sống | kiếm cớ thoái thác * kiếm tiền * xoay đủ nghề để kiếm sống |
kiếm | động từ | (Phương ngữ) tìm: kiếm trẻ lạc | kiếm trẻ lạc |
kiểm | động từ | đếm để xem xét, đánh giá, thống kê lại về mặt số lượng: kiểm lại tiền * kiểm quân số * ban kiểm phiếu | kiểm lại tiền * kiểm quân số * ban kiểm phiếu |
kiểm | động từ | soát lại, xem xét lần lượt từng cái, từng yếu tố để biết, để đánh giá: kiểm hàng trước khi nhập kho | kiểm hàng trước khi nhập kho |
kiểm | động từ | (khẩu ngữ) kiểm tra (nói tắt): kiểm gác * kiểm kho trước khi đóng cửa | kiểm gác * kiểm kho trước khi đóng cửa |
kiêm | động từ | gánh thêm việc, giữ thêm chức vụ ngoài việc và chức vụ đã có: phó giám đốc kiêm chủ tịch công đoàn | phó giám đốc kiêm chủ tịch công đoàn |
kịch tính | danh từ | tính chất kịch, phản ánh một cách tập trung nhất những mâu thuẫn, những xung đột đang vận động của đời sống: những xung đột đầy kịch tính * đoạn phim chứa nhiều kịch tính | những xung đột đầy kịch tính * đoạn phim chứa nhiều kịch tính |
kiệm | động từ | tiết kiệm (nói tắt): cần phải đi đôi với kiệm | cần phải đi đôi với kiệm |
kiềm | tính từ | có tính chất của một base: môi trường kiềm | môi trường kiềm |
kiểm duyệt | động từ | kiểm soát sách báo, tranh ảnh, tài liệu, v.v. về mặt tư tưởng và chất lượng trước khi cho phép lưu hành: kiểm duyệt bản thảo trước khi in | kiểm duyệt bản thảo trước khi in |
kiếm ăn | động từ | (khẩu ngữ) tìm cách, tìm việc làm để sinh sống: kiếm ăn bằng nghề chạy xe ôm | kiếm ăn bằng nghề chạy xe ôm |
kiếm chác | động từ | kiếm lợi bằng những việc làm không chính đáng: kiếm chác lợi lộc * chẳng kiếm chác được gì | kiếm chác lợi lộc * chẳng kiếm chác được gì |
kiểm chứng | động từ | kiểm nghiệm và chứng minh: nguồn tin chưa được kiểm chứng * kiểm chứng bằng thí nghiệm | nguồn tin chưa được kiểm chứng * kiểm chứng bằng thí nghiệm |
kiềm chế | động từ | giữ ở một chừng mực nhất định không cho tự do hoạt động, tự do phát triển: giận quá, không kiềm chế được | giận quá, không kiềm chế được |
kiếm chuyện | động từ | (khẩu ngữ) kiếm cớ để gây chuyện rắc rối, lôi thôi: kiếm chuyện gây sự | kiếm chuyện gây sự |
kiểm điểm | động từ | xem xét đánh giá lại từng cái hoặc từng việc một cách cụ thể để có được một nhận định chung: kiểm điểm công tác trong 6 tháng đầu năm | kiểm điểm công tác trong 6 tháng đầu năm |
kiểm điểm | động từ | nêu ra, phê phán những sai lầm, khuyết điểm: phải viết bản kiểm điểm * tự kiểm điểm trước cuộc họp | phải viết bản kiểm điểm * tự kiểm điểm trước cuộc họp |
kiểm dịch | động từ | xem xét để phát hiện và ngăn chặn bệnh dịch: trạm kiểm dịch * gia cầm đã qua kiểm dịch | trạm kiểm dịch * gia cầm đã qua kiểm dịch |
kiểm định | động từ | kiểm tra để xác định giá trị và đánh giá chất lượng: kiểm định hàng hoá * kiểm định chất lượng | kiểm định hàng hoá * kiểm định chất lượng |
kiểm kê | động từ | kiểm lại từng cái, từng món để xác định số lượng hiện có và tình trạng chất lượng: kiểm kê tài sản * kiểm kê lại hàng hoá trong kho | kiểm kê tài sản * kiểm kê lại hàng hoá trong kho |
kiểm hoá | động từ | (hiếm) kiểm tra hàng hoá (thường là hàng xuất nhập khẩu) để xác định chất lượng, chủng loại: làm công tác kiểm hoá * cán bộ hải quan đang làm thủ tục kiểm hoá | làm công tác kiểm hoá * cán bộ hải quan đang làm thủ tục kiểm hoá |
kiểm đếm | động từ | đếm và kiểm tra, xem xét (nói khái quát): kiểm đếm hàng hoá trước khi nhập kho | kiểm đếm hàng hoá trước khi nhập kho |
kiếm hiệp | danh từ | võ sĩ thời xưa, giỏi đánh kiếm, hay làm việc nghĩa hiệp: truyện kiếm hiệp * mê phim kiếm hiệp | truyện kiếm hiệp * mê phim kiếm hiệp |
kiểm lâm | động từ | kiểm soát việc chấp hành pháp luật trong việc khai thác và bảo vệ rừng: ngành kiểm lâm * công tác kiểm lâm | ngành kiểm lâm * công tác kiểm lâm |
kiểm lâm | danh từ | tổ chức trong ngành lâm nghiệp có chức năng quản lí, bảo vệ rừng theo quy định của pháp luật: chi cục kiểm lâm | chi cục kiểm lâm |
kiểm nghiệm | động từ | kiểm tra bằng thực nghiệm, bằng thực tế để đánh giá chất lượng: giống lúa mới đã được kiểm nghiệm qua thực tế | giống lúa mới đã được kiểm nghiệm qua thực tế |
kiệm lời | tính từ | rất ít lời, chỉ nói những điều thật cần thiết: con bé có vẻ kiệm lời quá * càng có tuổi anh ấy càng kiệm lời | con bé có vẻ kiệm lời quá * càng có tuổi anh ấy càng kiệm lời |
kiểm ngân | động từ | kiểm tra các khoản thu chi trên thực tế, so sánh với các khoản được ghi trong ngân sách. | nhân viên kiểm ngân * làm công tác kiểm ngân |
kiểm phẩm | động từ | kiểm tra chất lượng sản phẩm: hàng hoá trước khi xuất xưởng phải qua khâu kiểm phẩm | hàng hoá trước khi xuất xưởng phải qua khâu kiểm phẩm |
kiêm nhiệm | động từ | kiêm thêm việc, kiêm thêm chức vụ: làm công tác kiêm nhiệm * kiêm nhiệm một lúc ba nhiệm vụ | làm công tác kiêm nhiệm * kiêm nhiệm một lúc ba nhiệm vụ |
kiểm nhận | động từ | xác nhận sau khi đã kiểm tra: kiểm nhận hàng hoá nhập kho | kiểm nhận hàng hoá nhập kho |
kiểm ngư | động từ | kiểm soát việc chấp hành pháp luật trong khai thác và bảo vệ nguồn thuỷ, hải sản: trạm kiểm ngư * cán bộ kiểm ngư | trạm kiểm ngư * cán bộ kiểm ngư |
kiểm soát | động từ | xem xét để phát hiện, ngăn chặn những gì trái với quy định: trạm kiểm soát * kiểm soát hàng hoá | trạm kiểm soát * kiểm soát hàng hoá |
kiểm soát | động từ | đặt trong phạm vi quyền hành của đối tượng nào đó: chiếc máy bay đã ngoài tầm kiểm soát | chiếc máy bay đã ngoài tầm kiểm soát |
kiểm thảo | động từ | (cũ) kiểm điểm hoặc tự kiểm điểm sai lầm, khuyết điểm: tự kiểm thảo về thái độ thiếu trách nhiệm của bản thân | tự kiểm thảo về thái độ thiếu trách nhiệm của bản thân |
kiềm toả | động từ | giam hãm, kìm giữ trong một phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động: thoát khỏi vòng kiềm toả * giặc bị quân ta kiềm toả | thoát khỏi vòng kiềm toả * giặc bị quân ta kiềm toả |
kiểm thử | động từ | cho hoạt động như trong thực tế để kiểm tra: kiểm thử việc lắp đặt mạng | kiểm thử việc lắp đặt mạng |
kiến | danh từ | tên gọi chung các loài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, thường sống thành đàn: đông như kiến * kiến tha lâu cũng đầy tổ (tng) | đông như kiến * kiến tha lâu cũng đầy tổ (tng) |
kiểm tra | động từ | xem xét tình hình thực tế để đánh giá, nhận xét: kiểm tra học kì * kiểm tra giấy tờ tuỳ thân | kiểm tra học kì * kiểm tra giấy tờ tuỳ thân |
kiện | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị hàng hoá, đồ vật đã được đóng gói để tiện chuyên chở, giao nhận: một kiện sách * đóng hàng thành từng kiện | một kiện sách * đóng hàng thành từng kiện |
kiện | động từ | yêu cầu cơ quan chức năng xét xử việc người khác đã làm thiệt hại đến mình: gửi đơn kiện * con kiến kiện củ khoai (tng) | gửi đơn kiện * con kiến kiện củ khoai (tng) |
kiến cỏ | danh từ | kiến nhỏ, thường sống trong cỏ, rác: đông như kiến cỏ | đông như kiến cỏ |
kiên cường | tính từ | có khả năng giữ vững ý chí, tinh thần, không khuất phục trước khó khăn, nguy hiểm: cuộc đấu tranh kiên cường | cuộc đấu tranh kiên cường |
kiện cáo | động từ | (khẩu ngữ) kiện (nói khái quát): kiện cáo om sòm | kiện cáo om sòm |
kiên định | null | giữ vững ý định, ý chí, không dao động trước mọi khó khăn, trở lực: thái độ kiên định * lập trường kiên định | thái độ kiên định * lập trường kiên định |
kiên gan | tính từ | có khả năng chịu đựng thử thách, trước khó khăn, nguy hiểm vẫn giữ vững ý chí: kiên gan chờ đợi | kiên gan chờ đợi |
kiên cố | tính từ | rất chắc chắn và bền vững, khó có thể phá vỡ: ngôi nhà xây rất kiên cố * chọc vỡ một tuyến phòng thủ kiên cố | ngôi nhà xây rất kiên cố * chọc vỡ một tuyến phòng thủ kiên cố |
kiến giải | danh từ | nhận thức và cách nhìn đối với sự vật: đưa ra một kiến giải mới * kiến giải về kinh tế | đưa ra một kiến giải mới * kiến giải về kinh tế |
kiến giả nhất phận | null | (anh em trong gia đình) phận ai người nấy lo: anh em kiến giả nhất phận, thân ai nấy lo | anh em kiến giả nhất phận, thân ai nấy lo |
kiến nghị | động từ | nêu ý kiến đề nghị về một việc chung với cơ quan có thẩm quyền: kiến nghị về việc dạy thêm * kiến nghị lên ban giám đốc | kiến nghị về việc dạy thêm * kiến nghị lên ban giám đốc |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.