word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
kiến nghị | danh từ | điều kiến nghị: gửi kiến nghị lên cấp trên | gửi kiến nghị lên cấp trên |
kiên nhẫn | tính từ | có khả năng tiếp tục làm việc đã định một cách bền bỉ, không nản lòng, mặc dù thời gian kéo dài, kết quả còn chưa thấy: thử thách lòng kiên nhẫn * kiên nhẫn chờ đợi | thử thách lòng kiên nhẫn * kiên nhẫn chờ đợi |
kiên nghị | tính từ | có đầy đủ nghị lực và quyết tâm để không lùi bước trước khó khăn, thử thách: tính cách kiên nghị * giọng nói kiên nghị | tính cách kiên nghị * giọng nói kiên nghị |
kiến lập | động từ | (trang trọng) lập ra, xây dựng nên (thường nói về những cái quan trọng, có quy mô): kiến lập thị trường * kiến lập một mô hình sản xuất mới | kiến lập thị trường * kiến lập một mô hình sản xuất mới |
kiến quốc | động từ | (cũ) xây dựng đất nước: kháng chiến kiến quốc | kháng chiến kiến quốc |
kiên tâm | tính từ | bền lòng, không nản chí: kiên tâm chờ đợi | kiên tâm chờ đợi |
kiến tạo | động từ | xây dựng nên: kiến tạo nền hoà bình | kiến tạo nền hoà bình |
kiến tạo | danh từ | kiến trúc của một phần hoặc toàn bộ vỏ Trái Đất. | kĩ sư kiến tạo |
kiện toàn | động từ | làm cho có đầy đủ các bộ phận về mặt tổ chức để có thể hoạt động bình thường: kiện toàn bộ máy lãnh đạo | kiện toàn bộ máy lãnh đạo |
kiến thức | danh từ | những điều hiểu biết có được do từng trải, hoặc do học tập (nói tổng quát): truyền thụ kiến thức * kiến thức địa lí | truyền thụ kiến thức * kiến thức địa lí |
kiến thiết | động từ | xây dựng theo quy mô lớn: kiến thiết thủ đô | kiến thiết thủ đô |
kiên trì | null | không thay đổi ý định, ý chí để làm việc gì đó đến cùng, mặc dù gặp khó khăn, trở lực: thử thách lòng kiên trì * kiên trì theo đuổi mục tiêu | thử thách lòng kiên trì * kiên trì theo đuổi mục tiêu |
kiên quyết | tính từ | tỏ ra hết sức cứng rắn, quyết làm bằng được điều đã định, dù khó khăn trở ngại đến mấy cũng không thay đổi: thái độ kiên quyết * dù bị tra tấn vẫn kiên quyết không khai | thái độ kiên quyết * dù bị tra tấn vẫn kiên quyết không khai |
kiến tập | động từ | (giáo sinh) dự lớp trong một trường học để học tập, rút kinh nghiệm giảng dạy: giáo sinh đi kiến tập | giáo sinh đi kiến tập |
kiên trinh | tính từ | có tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung có tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một: người con gái kiên trinh * giữ lòng kiên trinh | người con gái kiên trinh * giữ lòng kiên trinh |
kiến trúc | động từ | xây dựng các công trình, thường là nhà cửa, theo những kiểu mẫu mang tính chất nghệ thuật: toà nhà được kiến trúc theo lối hiện đại | toà nhà được kiến trúc theo lối hiện đại |
kiến trúc | danh từ | nghệ thuật thiết kế, trang trí nhà cửa: ngôi nhà có kiến trúc độc đáo * học ngành kiến trúc | ngôi nhà có kiến trúc độc đáo * học ngành kiến trúc |
kiến trúc | danh từ | (hiếm) như cấu trúc: hệ thống móng cầu có kiến trúc vĩnh cửu | hệ thống móng cầu có kiến trúc vĩnh cửu |
kiện tướng | danh từ | danh hiệu dành cho người có thành tích xuất sắc, đạt được tiêu chuẩn hoặc kỉ lục đặc biệt trong một lĩnh vực hoạt động nào đó: kiện tướng cờ vua * kiện tướng bơi lội | kiện tướng cờ vua * kiện tướng bơi lội |
kiện tụng | động từ | như kiện cáo: kiện tụng lôi thôi | kiện tụng lôi thôi |
kiếng | danh từ | (phương ngữ) kính: đeo kiếng | đeo kiếng |
kiếng | danh từ | gương: kiếng soi mặt | kiếng soi mặt |
kiến trúc sư | danh từ | người tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc: kiến trúc sư xây dựng | kiến trúc sư xây dựng |
kiểng | danh từ | nhạc khí gõ bằng đồng, hình cái đĩa có núm nhỏ ở giữa, treo trên giá gỗ, có thể dùng để đánh báo hiệu: hồi kiểng đổi gác | hồi kiểng đổi gác |
kiểng | danh từ | (Nam) cảnh3: chậu kiểng * cá kiểng | chậu kiểng * cá kiểng |
kiêng dè | động từ | e dè, không dám, không muốn động đến vì nể sợ hay e ngại có điều gì không hay xảy ra: ăn nói phải biết kiêng dè | ăn nói phải biết kiêng dè |
kiễng | động từ | tự nâng cao người thẳng lên trên đầu mũi bàn chân, gót chân không chạm mặt nền: kiễng chân lên dòm * kiễng gót | kiễng chân lên dòm * kiễng gót |
kiêng cữ | động từ | kiêng (nói khái quát; thường nói về người ốm hoặc mới đẻ xong): mới đẻ xong, phải kiêng cho cẩn thận | mới đẻ xong, phải kiêng cho cẩn thận |
kiềng | danh từ | đồ dùng bằng sắt, thường có hình vòng cung và có ba chân, dùng để đặt nồi lên khi nấu: bếp kiềng | bếp kiềng |
kiềng | danh từ | vật trang sức hình vòng tròn, thường bằng vàng hay bạc, phụ nữ hoặc trẻ em dùng đeo ở cổ: cổ đeo kiềng bạc | cổ đeo kiềng bạc |
kiềng | động từ | (Khẩu ngữ) tránh không muốn có quan hệ với người nào đó vì kiêng sợ hoặc vì khinh ghét: kiềng mặt nhau * lần sau thì kiềng ra, không chơi với nó nữa! | kiềng mặt nhau * lần sau thì kiềng ra, không chơi với nó nữa! |
kiêng | động từ | tránh không ăn, không dùng những thức ăn nào đó hoặc không làm những việc nào đó, vì có hại hoặc cho là có hại đối với sức khoẻ: kiêng thuốc lá * ăn kiêng * kiêng ra gió | kiêng thuốc lá * ăn kiêng * kiêng ra gió |
kiêng | động từ | tránh điều gì, cái gì, vì sợ có điều không hay, theo tôn giáo, tín ngưỡng: kiêng đi ngày lẻ * có thờ có thiêng, có kiêng có lành (tng) | kiêng đi ngày lẻ * có thờ có thiêng, có kiêng có lành (tng) |
kiêng | động từ | tránh động chạm đến, vì nể sợ: đến thánh thần nó cũng chẳng kiêng | đến thánh thần nó cũng chẳng kiêng |
kiêng kị | động từ | kiêng (nói khái quát; thường nói về phong tục, tín ngưỡng hoặc điều mê tín): phạm phải điều kiêng kị | phạm phải điều kiêng kị |
kiêng kị | động từ | (khẩu ngữ) nể sợ, giữ gìn: nói năng bạt mạng, chẳng kiêng kị điều gì | nói năng bạt mạng, chẳng kiêng kị điều gì |
kiêng khem | động từ | kiêng, sợ ảnh hưởng đến sức khoẻ (nói khái quát; thường nói về việc ăn uống): mới đẻ nên phải kiêng khem kĩ | mới đẻ nên phải kiêng khem kĩ |
kiêng kỵ | động từ | (khẩu ngữ) tỏ ý trách móc, không vừa lòng bằng cách nói đi nói lại nhiều lời một cách khó chịu: những lời ỉ eo oán trách * ỉ eo trách móc chồng con | những lời ỉ eo oán trách * ỉ eo trách móc chồng con |
kiêng sợ | động từ | tránh, không dám động đến vì sợ: góp ý thẳng thắn, chẳng kiêng sợ gì ai | góp ý thẳng thắn, chẳng kiêng sợ gì ai |
kiêng nể | động từ | không dám động đến vì kính nể: không kiêng nể ai bao giờ | không kiêng nể ai bao giờ |
kiết | danh từ | kiết lị (nói tắt): bị đi kiết | bị đi kiết |
kiết | tính từ | nghèo túng đến cùng cực: ông đồ kiết | ông đồ kiết |
kiết | tính từ | (Khẩu ngữ) kiệt, keo kiệt: ông ấy kiết lắm, đố có cho ai cái gì bao giờ! | ông ấy kiết lắm, đố có cho ai cái gì bao giờ! |
kiệt | danh từ | (phương ngữ) ngõ hẻm, ngõ cụt hoặc đường nhánh nhỏ, hẹp ở đô thị: đi vào đường kiệt * nhà ở trong kiệt | đi vào đường kiệt * nhà ở trong kiệt |
kiệt | động từ | hết sạch, không còn tí gì: rừng bị phá kiệt * vắt cho kiệt nước * sức cùng lực kiệt | rừng bị phá kiệt * vắt cho kiệt nước * sức cùng lực kiệt |
kiệt | tính từ | (khẩu ngữ, hiếm) như keo kiệt: anh ta nhiều tiền nhưng kiệt * tính rất kiệt | anh ta nhiều tiền nhưng kiệt * tính rất kiệt |
kiếp | danh từ | khoảng thời gian sống của một con người từ lúc sinh ra cho đến lúc chết: kiếp người * vợ chồng ăn đời ở kiếp với nhau | kiếp người * vợ chồng ăn đời ở kiếp với nhau |
kiếp | danh từ | thân phận của con người, coi như một định mệnh, một sự đầy ải: kiếp nô lệ * kiếp phong trần | kiếp nô lệ * kiếp phong trần |
kiếp | danh từ | (Phật) đời sống của con người, chết đi lại có một đời sống khác, trong một thể xác khác, trước và sau có quan hệ nhân quả với nhau, theo thuyết luân hồi: duyên nợ từ kiếp trước * kiếp sau | duyên nợ từ kiếp trước * kiếp sau |
kiệt lực | tính từ | như kiệt sức: làm đến kiệt lực | làm đến kiệt lực |
kiệt cùng | tính từ | (hiếm) như cùng kiệt (nhưng ý nhấn mạnh hơn): "Khó khăn tôi sắp cậy ông, Ai ngờ ông lại kiệt cùng hơn tôi!" (ca dao) | "Khó khăn tôi sắp cậy ông, Ai ngờ ông lại kiệt cùng hơn tôi!" (ca dao) |
kiệt tác | danh từ | tác phẩm nghệ thuật hết sức đặc sắc: Truyện Kiều là một kiệt tác của Nguyễn Du * kiệt tác nghệ thuật | Truyện Kiều là một kiệt tác của Nguyễn Du * kiệt tác nghệ thuật |
kiệt tác | tính từ | đặc sắc và đạt tới đỉnh cao của nghệ thuật: một áng thơ kiệt tác | một áng thơ kiệt tác |
kiêu | tính từ | (cũ, hiếm) cao: cổ kiêu ba ngấn | cổ kiêu ba ngấn |
kiêu | tính từ | tự cho mình là hơn người: biết mình đẹp nên cũng hơi kiêu * vừa mới có tí tiền đã kiêu | biết mình đẹp nên cũng hơi kiêu * vừa mới có tí tiền đã kiêu |
kiết xác | tính từ | (khẩu ngữ) nghèo túng đến cùng cực (hàm ý coi khinh): nghèo kiết xác | nghèo kiết xác |
kiệt quệ | tính từ | suy sút tới mức tột cùng: lâm vào tình cảnh kiệt quệ * nền kinh tế kiệt quệ | lâm vào tình cảnh kiệt quệ * nền kinh tế kiệt quệ |
kiệt sức | tính từ | hết sức lực, không còn sức nữa: làm việc nhiều nên kiệt sức | làm việc nhiều nên kiệt sức |
kiệu | danh từ | cây thuộc họ hành tỏi, thân màu trắng, củ thường dùng để muối dưa, làm gia vị hay thức ăn: củ kiệu * muối kiệu | củ kiệu * muối kiệu |
kiệu | danh từ | phương tiện thời trước dùng để khiêng người đi đường, gồm một ghế ngồi có mui che ở trên: kiệu rồng * phu khiêng kiệu | kiệu rồng * phu khiêng kiệu |
kiệu | động từ | khiêng đi bằng kiệu. | kiệu con trên vai |
kiếu | động từ | (trang trọng) tỏ lời xin lỗi để ra về, để không dự hoặc không nhận lời mời: tối nay tôi bận, nên xin kiếu | tối nay tôi bận, nên xin kiếu |
kiều | động từ | cầu thần linh hoặc vong hồn nhập vào khi ngồi đồng: kiều thánh * kiều vong | kiều thánh * kiều vong |
kiêu bạc | null | kiêu ngạo với vẻ khinh bạc: giọng kiêu bạc * nhân tâm kiêu bạc | giọng kiêu bạc * nhân tâm kiêu bạc |
kiệt xuất | tính từ | vượt trội hẳn lên về giá trị, tài năng so với bình thường: một tác phẩm kiệt xuất * vị lãnh tụ kiệt xuất | một tác phẩm kiệt xuất * vị lãnh tụ kiệt xuất |
kiêu căng | null | tự cho mình hơn người nên xem thường người khác một cách lộ liễu, khiến người ta khó chịu: thái độ kiêu căng * vẻ mặt rất kiêu căng | thái độ kiêu căng * vẻ mặt rất kiêu căng |
kiêu binh | danh từ | binh lính kiêu căng, ỷ vào công lao mà làm càn, bất chấp kỉ luật: kiêu binh nổi loạn | kiêu binh nổi loạn |
kiểu | danh từ | toàn bộ nói chung những đặc trưng riêng của một loại, một lớp sự vật nào đó, phân biệt nó với các loại, các lớp khác: ngôi nhà kiến trúc theo kiểu cổ | ngôi nhà kiến trúc theo kiểu cổ |
kiêu hãnh | động từ | tự hào về giá trị của mình, về những cái mình có: lòng kiêu hãnh * kiêu hãnh vì có người con ưu tú | lòng kiêu hãnh * kiêu hãnh vì có người con ưu tú |
kiểu dáng | danh từ | hình dáng bên ngoài được làm theo một mẫu, một kiểu, phân biệt với các kiểu khác (nói khái quát): kiểu dáng trang nhã * kiểu dáng thanh lịch | kiểu dáng trang nhã * kiểu dáng thanh lịch |
kiều bào | danh từ | từ người trong nước dùng để gọi đồng bào của mình đang sinh sống ở nước ngoài: kiều bào về quê hương ăn Tết | kiều bào về quê hương ăn Tết |
kiểu cách | danh từ | kiểu (nói khái quát): ăn mặc theo đúng kiểu cách nhà binh | ăn mặc theo đúng kiểu cách nhà binh |
kiểu cách | tính từ | có vẻ cố làm cho ra trang trọng, lịch sự, không hợp với bản thân hoặc với hoàn cảnh: điệu bộ hơi kiểu cách * ăn nói kiểu cách | điệu bộ hơi kiểu cách * ăn nói kiểu cách |
kiều diễm | tính từ | (người phụ nữ) có vẻ đẹp lộng lẫy, khiến người ta phải trầm trồ, thán phục: vẻ đẹp kiều diễm * nhan sắc kiều diễm | vẻ đẹp kiều diễm * nhan sắc kiều diễm |
kiêu dũng | tính từ | (văn chương, hiếm) như dũng mãnh: viên tướng kiêu dũng | viên tướng kiêu dũng |
kiều dân | danh từ | người dân của nước này cư trú ở một nước khác: kiều dân Pháp ở Hà Nội | kiều dân Pháp ở Hà Nội |
kiều hối | danh từ | chứng từ tín dụng và thanh toán bằng ngoại tệ, dùng với Việt kiều đang ở nước ngoài: lượng kiều hối thường tăng cao vào dịp Tết | lượng kiều hối thường tăng cao vào dịp Tết |
kiêu kì | null | làm ra vẻ hơn người, trở thành có vẻ khác người một cách giả tạo: tính hơi kiêu kì * vẻ mặt hết sức kiêu kì | tính hơi kiêu kì * vẻ mặt hết sức kiêu kì |
kiêu hùng | tính từ | (văn chương, hiếm) như hùng dũng: khí phách kiêu hùng | khí phách kiêu hùng |
kiểu mẫu | danh từ | mẫu cụ thể theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu giống như vậy: may đúng theo kiểu mẫu | may đúng theo kiểu mẫu |
kiểu mẫu | tính từ | có đầy đủ nhất những đặc trưng tốt đẹp, có thể làm mẫu để những cái khác, người khác noi theo: gia đình văn hoá kiểu mẫu * một thanh niên kiểu mẫu | gia đình văn hoá kiểu mẫu * một thanh niên kiểu mẫu |
kiếu từ | động từ | (cũ, hiếm) như cáo từ: xin kiếu từ | xin kiếu từ |
kiêu ngạo | null | tự cho là mình hơn người, sinh ra coi thường những người khác: tính kiêu ngạo * cậy thần thế mà sinh kiêu ngạo | tính kiêu ngạo * cậy thần thế mà sinh kiêu ngạo |
kiêu sa | tính từ | (người phụ nữ) đẹp một cách sang trọng và tỏ ra kiêu hãnh: vẻ đẹp kiêu sa | vẻ đẹp kiêu sa |
kiêu kỳ | null | làm ra vẻ hơn người, trở thành có vẻ khác người một cách giả tạo: tính hơi kiêu kì * vẻ mặt hết sức kiêu kì | tính hơi kiêu kì * vẻ mặt hết sức kiêu kì |
kìm | danh từ | dụng cụ bằng kim loại có hai mỏ và hai càng bắt chéo để kẹp chặt: kìm điện * dùng kìm để nhổ đinh | kìm điện * dùng kìm để nhổ đinh |
kìm | động từ | tác động nhằm làm cho tốc độ vận động chậm lại, cường độ hoạt động yếu đi, hoặc làm cho phải ngừng lại, không diễn ra: kìm ngựa cho đi chậm lại * không kìm được cơn xúc động | kìm ngựa cho đi chậm lại * không kìm được cơn xúc động |
kim cổ | danh từ | xưa và nay: "Mái tây còn để tiếng đời, Treo gương kim cổ cho người soi chung." (BC) | "Mái tây còn để tiếng đời, Treo gương kim cổ cho người soi chung." (BC) |
kim | danh từ | kim loại (nói tắt): nguyên tố phi kim * bạc, vàng, đồng, v.v. đều là loại kim | nguyên tố phi kim * bạc, vàng, đồng, v.v. đều là loại kim |
kim | danh từ | vật làm bằng một đoạn thép nhỏ, một đầu có mũi nhọn, một đầu có lỗ để xâu: xâu kim * xe chỉ luồn kim * có công mài sắt có ngày nên kim (tng) | xâu kim * xe chỉ luồn kim * có công mài sắt có ngày nên kim (tng) |
kim | danh từ | vật nhỏ có hình dài và một đầu nhọn giống cái kim: kim đồng hồ * kim tiêm | kim đồng hồ * kim tiêm |
kim | tính từ | (giọng) cao và thanh: giọng kim | giọng kim |
kim | tính từ | thuộc về thời nay, trong quan hệ với cổ (thuộc về thời xưa): từ cổ chí kim * văn kim, văn cổ | từ cổ chí kim * văn kim, văn cổ |
kim đan | danh từ | (Nam, cũ kim đơn) thuốc tiên, được luyện rất lâu và công phu, uống vào sẽ được trường sinh bất tử, theo trí tưởng tượng của người xưa: luyện kim đan | luyện kim đan |
kim cương | danh từ | carbon ở dạng tinh thể óng ánh, rất cứng, dùng để cắt kính, làm đồ trang sức: mặt nhẫn đính kim cương | mặt nhẫn đính kim cương |
kim đồng | danh từ | trẻ em nam theo hầu các vị tiên trong truyện thần thoại: kim đồng ngọc nữ | kim đồng ngọc nữ |
kìm giữ | động từ | kìm lại, không để cho tự do vận động, hoạt động, hoặc không để cho diễn ra, bộc lộ ra: kìm giữ tình cảm * kìm giữ sự xúc động | kìm giữ tình cảm * kìm giữ sự xúc động |
kìm hãm | động từ | kìm lại không cho phát triển: nền kinh tế bị kìm hãm * sức mạnh không gì kìm hãm nổi | nền kinh tế bị kìm hãm * sức mạnh không gì kìm hãm nổi |
kim đơn | danh từ | (Nam, cũ kim đơn) thuốc tiên, được luyện rất lâu và công phu, uống vào sẽ được trường sinh bất tử, theo trí tưởng tượng của người xưa: luyện kim đan | luyện kim đan |
kim hoàn | danh từ | (cũ) vòng vàng: "Thề xưa, giở đến kim hoàn, Của xưa, lại giở đến đàn với hương." (TKiều) | "Thề xưa, giở đến kim hoàn, Của xưa, lại giở đến đàn với hương." (TKiều) |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.