word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
kim hoàn | danh từ | đồ trang sức bằng vàng bạc (nói khái quát): hiệu kim hoàn * thợ kim hoàn | hiệu kim hoàn * thợ kim hoàn |
kìm kẹp | động từ | đè nén, áp bức một cách nghiệt ngã: sống trong vòng kìm kẹp | sống trong vòng kìm kẹp |
kim khí | danh từ | đồ dùng, khí cụ làm bằng kim loại (nói khái quát): cửa hàng kim khí * vật liệu kim khí | cửa hàng kim khí * vật liệu kim khí |
kim môn | danh từ | (cũ, văn chương) cửa nhà quyền quý; cũng dùng để chỉ bậc văn nhân tài giỏi: “Nàng rằng: Trộm liếc dung quang, Chẳng sân ngọc bội thì phường kim môn.” (TKiều) | “Nàng rằng: Trộm liếc dung quang, Chẳng sân ngọc bội thì phường kim môn.” (TKiều) |
kìm nén | động từ | cố kìm giữ lại, không để cho bộc lộ ra ngoài: kìm nén tiếng khóc * không thể kìm nén nỗi xúc động | kìm nén tiếng khóc * không thể kìm nén nỗi xúc động |
kim nhũ | danh từ | bột có màu vàng óng ánh, thường được pha với sơn, dùng để trang trí hoặc tô vẽ: thiếp mời có rắc kim nhũ | thiếp mời có rắc kim nhũ |
kim ngạch | danh từ | quy định về mặt giá trị thể hiện bằng tiền tệ đối với hàng hoá xuất nhập khẩu của một nước hay một khu vực trong một thời kì nhất định: kim ngạch xuất khẩu | kim ngạch xuất khẩu |
kim ô | danh từ | (Từ cũ, Văn chương) ác vàng; chỉ mặt trời: "Tạ ơn ra khỏi phòng đào, Vừng kim ô đã mọc cao hơn lầu." (PT) | "Tạ ơn ra khỏi phòng đào, Vừng kim ô đã mọc cao hơn lầu." (PT) |
kín | động từ | (Phương ngữ) lấy, gánh (nước): ra sông kín nước | ra sông kín nước |
kín | tính từ | ở trạng thái ngăn cách làm cho không có gì có thể lọt qua được: ngồi ở chỗ kín gió * kín như bưng * vết thương đã kín miệng | ngồi ở chỗ kín gió * kín như bưng * vết thương đã kín miệng |
kín | tính từ | ở trạng thái không còn chỗ nào trống để có thể chen gì thêm vào được nữa: sao kín trời * bèo nở kín mặt ao * người xem ngồi kín cả gian phòng | sao kín trời * bèo nở kín mặt ao * người xem ngồi kín cả gian phòng |
kín | tính từ | không để lộ ra cho bên ngoài có thể thấy được: lấp kín miệng hầm * cất kín trong tủ * bịt kín lỗ thủng | lấp kín miệng hầm * cất kín trong tủ * bịt kín lỗ thủng |
kín | tính từ | không để lộ ra cho người ngoài biết: bỏ phiếu kín * họp hội kín | bỏ phiếu kín * họp hội kín |
kín | tính từ | không để cho có chỗ nào sơ hở khiến đối phương có thể lợi dụng được: miếng võ kín * nước cờ kín | miếng võ kín * nước cờ kín |
kim tuyến | danh từ | sợi kim loại dát mỏng, mảnh như sợi chỉ, màu óng ánh, thường dùng để trang trí: sợi kim tuyến * thêu kim tuyến | sợi kim tuyến * thêu kim tuyến |
kín cổng cao tường | null | có tường xây cao và cổng kín, bảo vệ chắc chắn và ngăn cách với bên ngoài: "Thâm nghiêm kín cổng cao tường, Cạn dòng lá thắm, dứt đường chim xanh." (TKiều) | "Thâm nghiêm kín cổng cao tường, Cạn dòng lá thắm, dứt đường chim xanh." (TKiều) |
kìn kìn | phụ từ | một cách liên tiếp không ngớt, với số lượng rất đông, rất nhiều: dòng người kìn kìn đi trẩy hội | dòng người kìn kìn đi trẩy hội |
kín đáo | tính từ | kín để có thể tránh được những tác động, những điều không có lợi từ bên ngoài: cất ở một chỗ kín đáo * kín đáo quan sát | cất ở một chỗ kín đáo * kín đáo quan sát |
kín đáo | tính từ | không để cho những suy nghĩ, tình cảm của mình có những biểu hiện làm người ngoài dễ thấy được: một cô gái kín đáo * nụ cười kín đáo | một cô gái kín đáo * nụ cười kín đáo |
kín nhẽ | tính từ | (khẩu ngữ) (nói năng, cư xử) không để sơ hở, không để có thể bắt bẻ, chê trách được: ăn nói rất kín nhẽ | ăn nói rất kín nhẽ |
kin kít | tính từ | từ mô phỏng tiếng vật cứng cọ xát mạnh vào nhau phát ra liên tiếp, nghe đanh, rít và chói tai: tiếng bánh xe rít lên kin kít | tiếng bánh xe rít lên kin kít |
kín mít | tính từ | (khẩu ngữ) rất kín, không có một chỗ hở nào: trùm chăn kín mít * nhà đóng cửa kín mít | trùm chăn kín mít * nhà đóng cửa kín mít |
kìn kịt | tính từ | (hiếm) như kịt (nhưng ý nhấn mạnh hơn): người đông kìn kịt | người đông kìn kịt |
kín tiếng | tính từ | không lên tiếng, không để cho biết, cho chú ý đến mình: cô ấy rất kín tiếng, không muốn ai biết chuyện riêng của mình | cô ấy rất kín tiếng, không muốn ai biết chuyện riêng của mình |
kín như bưng | null | rất kín, do được che đậy, giữ gìn không để lộ ra chút nào: căn phòng kín như bưng | căn phòng kín như bưng |
kính | danh từ | thuỷ tinh hình tấm, được sử dụng vào nhiều việc khác nhau: tủ kính * nhà kính * cửa có lắp kính | tủ kính * nhà kính * cửa có lắp kính |
kính | danh từ | đồ dùng để đeo bảo vệ mắt hoặc để nhìn được rõ hơn, gồm một khung gọng có lắp hai miếng kính nhỏ: đeo kính bảo hộ lao động * kính cận * kính lão | đeo kính bảo hộ lao động * kính cận * kính lão |
kính | danh từ | dụng cụ quang học có bộ phận chủ yếu là một thấu kính hoặc hệ thống thấu kính: kính hiển vi * kính hội tụ * kính lúp | kính hiển vi * kính hội tụ * kính lúp |
kính | động từ | có thái độ rất coi trọng đối với người trên: kính thầy yêu bạn * thờ mẹ kính cha | kính thầy yêu bạn * thờ mẹ kính cha |
kính | động từ | từ dùng để biểu thị thái độ coi trọng, sự lễ độ đối với người đọc, người nghe, nhiều khi chỉ có tính chất hình thức, xã giao: kính thưa các vị đại biểu * kính thư | kính thưa các vị đại biểu * kính thư |
kính | động từ | (Phương ngữ, hoặc kc) dâng biếu thức ăn, vật dùng: "Ai về tôi gửi buồng cau, Buồng trước kính mẹ, buồng sau kính thầy." (Cdao) | "Ai về tôi gửi buồng cau, Buồng trước kính mẹ, buồng sau kính thầy." (Cdao) |
kinh | danh từ | (Khẩu ngữ) kinh nguyệt (nói tắt): đang có kinh * tắt kinh | đang có kinh * tắt kinh |
kinh | danh từ | sách do các nhà triết học Trung Quốc thời cổ viết, những lời trong đó dùng làm khuôn phép dưới chế độ phong kiến: Kinh Thi * Kinh Dịch * học thuộc ngũ kinh | Kinh Thi * Kinh Dịch * học thuộc ngũ kinh |
kinh | danh từ | sách giáo lí của một tôn giáo: kinh Phật * tụng kinh * kinh Cựu Ước | kinh Phật * tụng kinh * kinh Cựu Ước |
kinh | danh từ | động kinh (nói tắt): thằng bé lên kinh * mắc chứng kinh | thằng bé lên kinh * mắc chứng kinh |
kinh | động từ | (Khẩu ngữ) có cảm giác rùng mình vì sợ khi nhìn thấy hoặc cảm giác thấy: thấy máu thì kinh * mũi dãi bầy nhầy, trông kinh lắm! | thấy máu thì kinh * mũi dãi bầy nhầy, trông kinh lắm! |
kinh | tính từ | (Khẩu ngữ) có tác dụng làm cho kinh: nắng kinh người | nắng kinh người |
kinh | tính từ | ở mức độ cao một cách quá mức, tác động mạnh đến tâm lí người nói: xấu kinh! * đẹp kinh! * con bé ấy giỏi kinh! | xấu kinh! * đẹp kinh! * con bé ấy giỏi kinh! |
kình | danh từ | (cũ, văn chương) chày kình (nói tắt): "Buồn tanh trăng ngọn gió cành, Dịp chầy dạ khách tiếng kình đêm thu." (HT) | "Buồn tanh trăng ngọn gió cành, Dịp chầy dạ khách tiếng kình đêm thu." (HT) |
kinh doanh | động từ | tổ chức việc sản xuất, buôn bán, dịch vụ nhằm mục đích sinh lợi: có đầu óc kinh doanh * kinh doanh vật liệu xây dựng | có đầu óc kinh doanh * kinh doanh vật liệu xây dựng |
kinh đô | danh từ | (cũ) nơi nhà vua đóng đô: kinh đô Huế * kinh đô Hoa Lư | kinh đô Huế * kinh đô Hoa Lư |
kinh dị | tính từ | kinh hãi hoặc làm cho kinh hãi bởi điều gì quá lạ lùng: phim kinh dị * những giấc mơ kinh dị | phim kinh dị * những giấc mơ kinh dị |
kính cẩn | tính từ | tỏ rõ sự kính trọng bằng điệu bộ, cử chỉ, nét mặt rất nghiêm trang: kính cẩn nghiêng mình trước hương hồn các liệt sĩ * vẻ mặt hết sức kính cẩn | kính cẩn nghiêng mình trước hương hồn các liệt sĩ * vẻ mặt hết sức kính cẩn |
kình địch | động từ | chống đối nhau một cách quyết liệt, không ai chịu ai: hai người kình địch với nhau | hai người kình địch với nhau |
kình địch | danh từ | (hiếm) kẻ kình địch, đối thủ mạnh: một kình địch lợi hại | một kình địch lợi hại |
kinh điển | tính từ | có giá trị mẫu mực, tiêu biểu cho một học thuyết, một chủ nghĩa: một tác phẩm kinh điển | một tác phẩm kinh điển |
kinh độ | danh từ | khoảng cách tính bằng độ cung kể từ kinh tuyến gốc đến một kinh tuyến nào đó, theo một trong hai chiều, về hướng đông hay về hướng tây: kinh độ của Hà Nội là 105O51 | kinh độ của Hà Nội là 105O51 |
kinh hãi | động từ | kinh sợ hãi hùng: giật mình kinh hãi * “Nghe thôi kinh hãi xiết đâu, Đàn bà thế ấy, thấy âu một người!” (TKiều) | giật mình kinh hãi * “Nghe thôi kinh hãi xiết đâu, Đàn bà thế ấy, thấy âu một người!” (TKiều) |
kính hiển vi | danh từ | dụng cụ quang học gồm một hệ thống thấu kính hội tụ, dùng để tạo ảnh phóng đại của những vật rất nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường: dùng kính hiển vi để quan sát tế bào nấm | dùng kính hiển vi để quan sát tế bào nấm |
kinh hoàng | động từ | kinh sợ đến mức sững sờ, mất tự chủ: ánh mắt kinh hoàng | ánh mắt kinh hoàng |
kinh động | động từ | gây ra sự sợ hãi vì tiếng động, tiếng vang lớn: tiếng nổ lớn làm tất cả mọi người đều kinh động | tiếng nổ lớn làm tất cả mọi người đều kinh động |
kinh hoảng | động từ | kinh sợ, hoảng hốt: tiếng nổ lớn làm mọi người kinh hoảng | tiếng nổ lớn làm mọi người kinh hoảng |
kinh kì | danh từ | (cũ) kinh đô: đất kinh kì | đất kinh kì |
kinh khủng | động từ | như khủng khiếp: người đông kinh khủng * thật là kinh khủng! | người đông kinh khủng * thật là kinh khủng! |
kinh kệ | danh từ | sách kinh của đạo Phật (nói khái quát): nhà sư giảng giải kinh kệ | nhà sư giảng giải kinh kệ |
kinh hồn | động từ | hoảng sợ đến mất hết tinh thần: sợ kinh hồn * tiếng rú nghe kinh hồn | sợ kinh hồn * tiếng rú nghe kinh hồn |
kinh lí | động từ | (cũ) (quan chức, viên chức cao cấp trong chế độ cũ) đi kiểm tra xem xét tình hình ở các địa phương: ngài thống đốc đi kinh lí * quan kinh lí | ngài thống đốc đi kinh lí * quan kinh lí |
kinh luân | null | (cũ) tổ chức, xếp đặt về mặt chính trị: có tài kinh luân | có tài kinh luân |
kính nể | động từ | coi trọng, do thừa nhận có những điểm hơn mình: được mọi người kính nể * một tài năng đáng kính nể | được mọi người kính nể * một tài năng đáng kính nể |
kính mến | động từ | kính trọng và quý mến: kính mến cha mẹ * tỏ lòng kính mến | kính mến cha mẹ * tỏ lòng kính mến |
kinh ngạc | động từ | hết sức ngạc nhiên, sửng sốt trước điều hoàn toàn không ngờ: tròn mắt kinh ngạc * cảnh tượng kì lạ làm mọi người hết sức kinh ngạc | tròn mắt kinh ngạc * cảnh tượng kì lạ làm mọi người hết sức kinh ngạc |
kình ngạc | danh từ | (cũ, văn chương) cá voi và cá sấu, hai loài động vật lớn và dữ sống ở nước; dùng để chỉ giặc ngoại xâm hung ác: "Ngất trời, sát khí mơ màng, Đầy sông kình ngạc, chật đường giáp binh." (TKiều) | "Ngất trời, sát khí mơ màng, Đầy sông kình ngạc, chật đường giáp binh." (TKiều) |
kinh nghiệm | danh từ | điều hiểu biết có được do tiếp xúc với thực tế, do từng trải: thiếu kinh nghiệm quản lí * rút kinh nghiệm cho lần sau | thiếu kinh nghiệm quản lí * rút kinh nghiệm cho lần sau |
kinh nghĩa | danh từ | nghĩa của các câu trong sách kinh thời cổ Trung Quốc. | văn chương kinh nghĩa |
kinh nguyệt | danh từ | hiện tượng ra máu có chu kì, khoảng mỗi tháng một lần, từ dạ con của người phụ nữ đang ở tuổi có khả năng sinh đẻ: có kinh nguyệt * rối loạn kinh nguyệt | có kinh nguyệt * rối loạn kinh nguyệt |
kinh niên | tính từ | (bệnh hoặc tình trạng xấu) kéo dài nhiều năm: hen suyễn kinh niên * bệnh kinh niên | hen suyễn kinh niên * bệnh kinh niên |
kinh phí | danh từ | khoản ngân sách mà cơ quan nhà nước cấp cho các đơn vị trực thuộc để chi vào các hoạt động kinh tế, văn hoá, giáo dục, y tế, vv: chờ kinh phí từ trên rót xuống * tăng kinh phí cho ngành giáo dục | chờ kinh phí từ trên rót xuống * tăng kinh phí cho ngành giáo dục |
kính phục | động từ | kính trọng, do đánh giá cao giá trị của người hoặc của sự việc nào đó: tỏ lòng kính phục * tài đức của ông ấy được mọi người kính phục | tỏ lòng kính phục * tài đức của ông ấy được mọi người kính phục |
kinh qua | động từ | (văn chương) trải qua: kinh qua nhiều năm chiến tranh | kinh qua nhiều năm chiến tranh |
kinh rợn | null | như ghê rợn: cảnh tượng hãi hùng, kinh rợn | cảnh tượng hãi hùng, kinh rợn |
kinh phong | danh từ | bệnh thần kinh của trẻ con: mắc chứng kinh phong | mắc chứng kinh phong |
kinh sử | danh từ | các sách kinh, sử, vv mà người đi thi thời phong kiến phải học thuộc (nói tổng quát): dùi mài kinh sử | dùi mài kinh sử |
kinh tế | danh từ | tổng thể nói chung các hoạt động sản xuất và tái sản xuất của cải vật chất cho con người và xã hội: chính sách kinh tế nhiều thành phần * các ngành kinh tế mũi nhọn | chính sách kinh tế nhiều thành phần * các ngành kinh tế mũi nhọn |
kinh tế | tính từ | có tác dụng mang lại hiệu quả tương đối lớn so với sức người, sức của và thời gian bỏ ra tương đối không nhiều: cách làm ăn kinh tế | cách làm ăn kinh tế |
kinh sợ | động từ | sợ hãi đến mức chỉ muốn lánh xa: rùng mình kinh sợ | rùng mình kinh sợ |
kinh tế học | danh từ | khoa học nghiên cứu về quan hệ sản xuất, về các quy luật chi phối quá trình sản xuất, phân phối và trao đổi của cải vật chất trong xã hội con người ở các giai đoạn phát triển lịch sử khác nhau của nó: nhà kinh tế học lỗi lạc | nhà kinh tế học lỗi lạc |
kinh tế tri thức | null | nền kinh tế dựa trên cơ sở đặt tri thức lên hàng đầu, tri thức vừa là sản phẩm, vừa là nguyên liệu có hàm lượng cao nhất so với các nguyên liệu vật chất khác: tập trung phát triển nền kinh tế tri thức | tập trung phát triển nền kinh tế tri thức |
kinh thành | danh từ | (cũ) thành xây để bảo vệ kinh đô thời xưa. | kinh thành Thăng Long |
kinh tế thị trường | null | kinh tế hàng hoá trong đó sản xuất chỉ hoàn toàn theo yêu cầu của thị trường: thời buổi kinh tế thị trường | thời buổi kinh tế thị trường |
kinh thiên động địa | null | long trời lở đất: làm những việc kinh thiên động địa | làm những việc kinh thiên động địa |
kinh tởm | null | kinh hãi và ghê sợ đến mức không thể chịu được (nói khái quát): trông cái mặt hắn mà kinh tởm | trông cái mặt hắn mà kinh tởm |
kính trọng | động từ | coi trọng, do thừa nhận có giá trị cao: kính trọng thầy cô | kính trọng thầy cô |
kính yêu | động từ | kính trọng và yêu quý: kính yêu cha mẹ | kính yêu cha mẹ |
kinh viện | tính từ | có tính chất của chủ nghĩa kinh viện, dựa trên những biện luận trừu tượng, tách rời thực tế: lối suy nghĩ và lập luận hết sức kinh viện | lối suy nghĩ và lập luận hết sức kinh viện |
kíp | danh từ | bộ phận gây nổ của lựu đạn, mìn, bộc phá, vv: tháo kíp bom nổ chậm | tháo kíp bom nổ chậm |
kíp | danh từ | (cũ) ca: đã đến giờ đổi kíp | đã đến giờ đổi kíp |
kíp | danh từ | (khẩu ngữ) nhóm người được tổ chức ra để cùng làm với nhau một nhiệm vụ lao động, sản xuất cụ thể: hai người ở cùng một kíp * kíp thợ | hai người ở cùng một kíp * kíp thợ |
kíp | tính từ | (cũ) gấp đến mức phải làm ngay, không thể để chậm trễ: việc kíp phải làm ngay * "Liêu Dương cách trở sơn khê, Xuân đường kíp gọi Sinh về hộ tang." (TKiều) | việc kíp phải làm ngay * "Liêu Dương cách trở sơn khê, Xuân đường kíp gọi Sinh về hộ tang." (TKiều) |
kịp | tính từ | có đủ thì giờ để làm một việc gì trước khi không còn điều kiện để làm hoặc hết thời hạn làm: không kịp giờ tàu * may mà về kịp | không kịp giờ tàu * may mà về kịp |
kịp | tính từ | đạt đến mức, đến trình độ ngang hàng hoặc tương ứng với yêu cầu, không còn để bị thua kém, lạc hậu: đuổi kịp chiếc xe trước * tiến kịp các nước phát triển | đuổi kịp chiếc xe trước * tiến kịp các nước phát triển |
kịt | tính từ | (khẩu ngữ) rất kín, đến mức như hoàn toàn không thể chen thêm gì vào được nữa: người ngồi đông kịt * bóng đêm đặc kịt | người ngồi đông kịt * bóng đêm đặc kịt |
kịp thời | tính từ | đúng lúc, không để chậm trễ: người bệnh được cấp cứu kịp thời * yêu cầu phải giải quyết kịp thời | người bệnh được cấp cứu kịp thời * yêu cầu phải giải quyết kịp thời |
kĩu kịt | tính từ | từ mô phỏng tiếng trầm bổng nhịp nhàng như tiếng đôi quang cọ vào đòn gánh khi gánh nặng: quảy gánh kĩu kịt | quảy gánh kĩu kịt |
kỳ | danh từ | (phương ngữ) vây cá: cá giương kì | cá giương kì |
kỳ | danh từ | khoảng thời gian nhất định xảy ra tương đối đều đặn của một hiện tượng tự nhiên nào đó hoặc thực hiện tương đối đều đặn một việc nào đó theo quy định: một năm học gồm có hai kì * sáu tháng họp một kì * kì thi đại học | một năm học gồm có hai kì * sáu tháng họp một kì * kì thi đại học |
kỳ | động từ | dùng tay hoặc vật nào đó xát qua xát lại nhiều lần làm cho sạch lớp bẩn bám ngoài da: kì lưng * kì cho sạch ghét | kì lưng * kì cho sạch ghét |
kỳ | tính từ | (phương ngữ) lạ đến mức làm người ta phải ngạc nhiên: câu chuyện nghe có vẻ rất kì * tính cô ta hơi kì | câu chuyện nghe có vẻ rất kì * tính cô ta hơi kì |
kỳ | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả nhằm đạt cho được mới thôi của việc vừa nói đến: làm cho kì xong mới thôi * đòi cho kì được | làm cho kì xong mới thôi * đòi cho kì được |
ký | danh từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) kilogram (nói tắt): mua một kí cam * vài kí gạo nếp | mua một kí cam * vài kí gạo nếp |
ký | danh từ | thể văn tự sự viết về người thật, việc thật, có tính chất thời sự, trung thành với hiện thực đến mức cao nhất: bài kí | bài kí |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.