word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
nhân viên
danh từ
ngạch cán bộ cấp thấp nhất: nhân viên đánh máy bậc 2
nhân viên đánh máy bậc 2
nhận xét
động từ
đưa ra ý kiến xét đoán, đánh giá về một đối tượng nào đó: nhận xét về tình hình * lời nhận xét
nhận xét về tình hình * lời nhận xét
nhận xét
danh từ
lời, điều nhận xét: nêu một vài nhận xét * ghi nhận xét vào học bạ
nêu một vài nhận xét * ghi nhận xét vào học bạ
nhập cảng
động từ
(cũ) như nhập khẩu: hàng nhập cảng
hàng nhập cảng
nhập cảng
động từ
(cũ) đưa từ nước ngoài vào cái vốn không có hoặc chưa phát triển ở nước mình; phân biệt với xuất cảng: lối sống nhập cảng * văn hoá nhập cảng
lối sống nhập cảng * văn hoá nhập cảng
nhâng nháo
tính từ
ngông nghênh, vô lễ, không coi ai ra gì: mặt mũi nhâng nháo
mặt mũi nhâng nháo
nhận vơ
động từ
(khẩu ngữ) nhận về mình cái biết rõ là không phải của mình: chỉ được cái nhận vơ! * "Dơ sao chả để hết dơ, Thấy người lịch sự nhận vơ làm chồng." (ca dao)
chỉ được cái nhận vơ! * "Dơ sao chả để hết dơ, Thấy người lịch sự nhận vơ làm chồng." (ca dao)
nhấp
động từ
uống một chút hoặc uống từng chút một bằng cách chỉ hớp ở đầu môi: nhấp thử ngụm rượu
nhấp thử ngụm rượu
nhấp
động từ
như nháy (ng4): nhấp chuột vào biểu tượng * nhấp phím phải chuột
nhấp chuột vào biểu tượng * nhấp phím phải chuột
nhân vô thập toàn
null
con người ta không ai là hoàn hảo, là hoàn toàn không có khiếm khuyết cả: nhân vô thập toàn, ai mà chẳng có khiếm khuyết!
nhân vô thập toàn, ai mà chẳng có khiếm khuyết!
nhập
động từ
đưa vào, nhận vào một nơi để quản lí; phân biệt với xuất: nhập hàng vào kho * nhập tiền vào quỹ * nhập dữ liệu vào máy
nhập hàng vào kho * nhập tiền vào quỹ * nhập dữ liệu vào máy
nhập
động từ
(khẩu ngữ) nhập khẩu (nói tắt): hàng nhập * nhập linh kiện nước ngoài
hàng nhập * nhập linh kiện nước ngoài
nhập
động từ
vào, tham gia vào một nhóm, một tổ chức, một cộng đồng với tư cách là một thành viên: nhập hội * nhập vào một băng cướp * nhập hộ khẩu
nhập hội * nhập vào một băng cướp * nhập hộ khẩu
nhập
động từ
gộp lại, hợp nhất lại thành một khối, một chỉnh thể: nhập hai khoản làm một * nhập các công ti lại thành tập đoàn
nhập hai khoản làm một * nhập các công ti lại thành tập đoàn
nhập
động từ
(linh hồn người chết hay ma quỷ) hiện vào trong một con người hay một vật nào đó, mượn con người hay vật ấy để hiển hiện ra với người đời, theo mê tín: lơ ngơ như bị ma nhập * đầu lắc lư như người nhập đồng
lơ ngơ như bị ma nhập * đầu lắc lư như người nhập đồng
nhập cư
động từ
đến ở hẳn một nước khác để sinh sống, nói trong quan hệ với nước khác đó: người Việt nhập cư tại Pháp * nhập cư trái phép
người Việt nhập cư tại Pháp * nhập cư trái phép
nhập cảnh
động từ
đi vào lãnh thổ của một nước khác; phân biệt với xuất cảnh: giấy phép nhập cảnh
giấy phép nhập cảnh
nhập cuộc
động từ
tham gia vào một hoạt động hay một công việc nào đó: đứng ở ngoài nhìn, chứ không nhập cuộc
đứng ở ngoài nhìn, chứ không nhập cuộc
nhập cục
động từ
(khẩu ngữ) gộp vào làm một, bất chấp những đặc điểm khác nhau: nhập cục các vấn đề vào một
nhập cục các vấn đề vào một
nhập đề
động từ
mở đầu trước khi đi vào phần chính của một vấn đề, một bài viết hay một tác phẩm: câu thơ nhập đề
câu thơ nhập đề
nhập định
động từ
ngồi hoàn toàn yên lặng, nhắm mắt, gạt bỏ mọi điều suy nghĩ (một phép tu của người theo đạo Phật): nhà sư ngồi nhập định * tâm thần nhập định
nhà sư ngồi nhập định * tâm thần nhập định
nhấp giọng
động từ
uống một ít nước cho khỏi khô cổ: uống một hớp nước nhấp giọng
uống một hớp nước nhấp giọng
nhập học
động từ
bắt đầu vào học ở trường: ngày nhập học * buổi lễ nhập học
ngày nhập học * buổi lễ nhập học
nhập ngoại
động từ
nhập từ nước ngoài vào (thường nói về hàng hoá): thuốc lá nhập ngoại * linh kiện nhập ngoại * công nghệ nhập ngoại
thuốc lá nhập ngoại * linh kiện nhập ngoại * công nghệ nhập ngoại
nhập khẩu
động từ
đưa hàng hoá hay tư bản của nước ngoài vào nước mình; phân việt với xuất khẩu: hàng nhập khẩu * thuế nhập khẩu
hàng nhập khẩu * thuế nhập khẩu
nhập môn
động từ
(cũ) bắt đầu trở thành học trò (của thầy hoặc của trường nào đó): lễ nhập môn
lễ nhập môn
nhập môn
động từ
mở đầu vào một môn học: phần nhập môn * nhập môn ngôn ngữ học
phần nhập môn * nhập môn ngôn ngữ học
nhập ngũ
động từ
vào quân đội: lên đường nhập ngũ
lên đường nhập ngũ
nhấp nhem
tính từ
khi sáng khi tối, lúc tỏ lúc mờ, không sáng rõ: ánh đuốc nhấp nhem
ánh đuốc nhấp nhem
nhập nhằng
động từ
cố ý làm cho thành không rành mạch, rõ ràng giữa cái nọ với cái kia để dễ bề gian lận: nhập nhằng giữa công với tư * tiền nong phải sòng phẳng, không nên nhập nhằng
nhập nhằng giữa công với tư * tiền nong phải sòng phẳng, không nên nhập nhằng
nhập nhằng
tính từ
ở tình trạng đang còn chưa rõ là thế này hay thế kia: ranh giới nhập nhằng * mối quan hệ nhập nhằng
ranh giới nhập nhằng * mối quan hệ nhập nhằng
nhấp nháng
tính từ
(hiếm) như nhấp nhoáng: ánh đèn nhấp nháng
ánh đèn nhấp nháng
nhấp nháy
động từ
(mắt) mở ra, nhắm lại liên tiếp: bà cụ nhấp nháy hai con mắt nhìn đứa cháu
bà cụ nhấp nháy hai con mắt nhìn đứa cháu
nhấp nháy
động từ
loé sáng rồi tắt ngay, một cách liên tiếp: đốm sáng nhấp nháy * ánh đèn pin nhấp nháy
đốm sáng nhấp nháy * ánh đèn pin nhấp nháy
nhập nhèm
tính từ
không sáng, nửa tỏ nửa mờ, khó nhìn thấy rõ: ánh sáng nhập nhèm * mắt nhập nhèm
ánh sáng nhập nhèm * mắt nhập nhèm
nhập nhèm
tính từ
(khẩu ngữ) như nhập nhằng: làm ăn nhập nhèm * nhập nhèm giữa công với tư
làm ăn nhập nhèm * nhập nhèm giữa công với tư
nhập nhoà
tính từ
lúc nhìn thấy rõ, lúc mờ mờ: trời nhập nhoà, tranh tối tranh sáng * ánh sáng nhập nhoà
trời nhập nhoà, tranh tối tranh sáng * ánh sáng nhập nhoà
nhấp nhứ
động từ
(hiếm) như dấm dứ: nhấp nhứ mấy lần định nói nhưng lại thôi
nhấp nhứ mấy lần định nói nhưng lại thôi
nhập nhoạng
tính từ
chưa tối hẳn, vẫn còn sáng nhờ nhờ: trời nhập nhoạng tối
trời nhập nhoạng tối
nhấp nhô
null
nhô lên thụt xuống một cách liên tiếp: đồi núi nhấp nhô * con thuyền nhấp nhô trên sóng
đồi núi nhấp nhô * con thuyền nhấp nhô trên sóng
nhấp nhổm
tính từ
không yên lòng, tỏ ra sốt ruột, hết đứng lên lại ngồi xuống, chỉ muốn đi: nhấp nhổm đứng dậy * nhấp nhổm muốn đi
nhấp nhổm đứng dậy * nhấp nhổm muốn đi
nhập nội
động từ
đưa từ nước ngoài vào (thường là sinh vật): giống lúa nhập nội * gà nhập nội
giống lúa nhập nội * gà nhập nội
nhập siêu
danh từ
tình trạng kim ngạch nhập khẩu lớn hơn kim ngạch xuất khẩu trong cán cân thương mại của một nước; phân biệt với xuất siêu: tỉ lệ nhập siêu cao * hạn chế nhập siêu
tỉ lệ nhập siêu cao * hạn chế nhập siêu
nhập quan
động từ
đặt xác người chết vào quan tài theo nghi thức: giờ nhập quan * làm lễ nhập quan
giờ nhập quan * làm lễ nhập quan
nhập tịch
động từ
nhập vào làm dân một nơi khác: làm thủ tục nhập tịch * đến nhập tịch làm dân xứ này
làm thủ tục nhập tịch * đến nhập tịch làm dân xứ này
nhập tâm
động từ
nhớ rất rõ, rất kĩ, như khắc sâu trong lòng: thuộc nhập tâm
thuộc nhập tâm
nhập thế
động từ
tham dự vào để gánh vác việc đời (thường là ra làm quan), không xa lánh cõi đời, không đi ở ẩn, theo quan niệm của nho giáo: một nhà nho nhập thế * tư tưởng nhập thế
một nhà nho nhập thế * tư tưởng nhập thế
nhập tràng
động từ
(ma quỷ) nhập vào thây người chết làm cho cái thây đó biết đi lại, nói năng như người sống, theo mê tín: quỷ nhập tràng
quỷ nhập tràng
nhập viện
động từ
vào ở tại bệnh viện để chữa bệnh; phân biệt với xuất viện: ốm nên phải nhập viện * thủ tục nhập viện
ốm nên phải nhập viện * thủ tục nhập viện
nhập trường
động từ
vào trường, tập trung ở trường để bắt đầu một khoá học: giấy báo nhập trường
giấy báo nhập trường
nhập vai
null
(diễn viên) tự đặt mình vào hoàn cảnh của nhân vật và diễn xuất hết sức tự nhiên, như không còn ranh giới giữa người diễn và vai diễn: diễn rất nhập vai
diễn rất nhập vai
nhất
danh từ
(khẩu ngữ) một: quần áo chỉ có nhất bộ * con gái chỉ có nhất thì
quần áo chỉ có nhất bộ * con gái chỉ có nhất thì
nhất
tính từ
ở vị trí cao nhất trong thứ tự xếp hạng: xếp thứ nhất * đoạt giải nhất * về nhất trong cuộc thi chạy
xếp thứ nhất * đoạt giải nhất * về nhất trong cuộc thi chạy
nhất
phụ từ
đến mức hơn tất cả trong phạm vi được so sánh hay được nói đến: đẹp nhất vùng * phương pháp tối ưu nhất * cần nhất là sức khoẻ
đẹp nhất vùng * phương pháp tối ưu nhất * cần nhất là sức khoẻ
nhất cử nhất động
null
mỗi một cử chỉ, hành động dù là nhỏ nhất: nhất cử nhất động đều bị theo dõi
nhất cử nhất động đều bị theo dõi
nhất định
phụ từ
từ biểu thị ý khẳng định chắc chắn, không thể nào khác được: nhất định anh ấy sẽ về * nhất định chúng ta sẽ thắng
nhất định anh ấy sẽ về * nhất định chúng ta sẽ thắng
nhất định
phụ từ
từ biểu thị ý dứt khoát, không thay đổi ý định: nhất định không chịu nhận * nói thế nào cũng nhất định không nghe
nhất định không chịu nhận * nói thế nào cũng nhất định không nghe
nhất định
tính từ
có tính chất xác định, trong một tương quan nào đó: hẹn gặp ở một điểm nhất định * tuân thủ theo những nội quy nhất định
hẹn gặp ở một điểm nhất định * tuân thủ theo những nội quy nhất định
nhất định
tính từ
ở một mức tuy không cao, nhưng cũng tương đối, vừa phải, theo sự đánh giá của người nói: có một số kinh nghiệm nhất định
có một số kinh nghiệm nhất định
nhật báo
danh từ
báo ra hằng ngày (chỉ nói báo viết): tờ nhật báo
tờ nhật báo
nhất hạng
tính từ
(khẩu ngữ) thuộc về hạng nhất: chè nhất hạng * loại ruộng nhất hạng
chè nhất hạng * loại ruộng nhất hạng
nhất hô bá ứng
null
(cũ) có uy quyền: quyền cao chức trọng, nhất hô bá ứng
quyền cao chức trọng, nhất hô bá ứng
nhất hô bá ứng
null
(khẩu ngữ) trên dưới một lòng, đoàn kết nhất trí: nhất hô bá ứng, người người đều hưởng ứng làm theo
nhất hô bá ứng, người người đều hưởng ứng làm theo
nhất loạt
phụ từ
tất cả đều như vậy, không có sự khác biệt: dùng nhất loạt một loại nguyên liệu
dùng nhất loạt một loại nguyên liệu
nhất loạt
phụ từ
cùng một lúc (bắt đầu làm việc gì đó): cả lớp nhất loạt đứng dậy * các mặt hàng đều nhất loạt tăng giá
cả lớp nhất loạt đứng dậy * các mặt hàng đều nhất loạt tăng giá
nhật ký
danh từ
những điều ghi chép hằng ngày (nói tổng quát): nhật kí công tác * nhật kí hành trình chuyến thám hiểm * quyển nhật kí
nhật kí công tác * nhật kí hành trình chuyến thám hiểm * quyển nhật kí
nhật ký
danh từ
thể văn ghi theo thứ tự thời gian những sự kiện xảy ra và những cảm nghĩ hằng ngày của người ghi: viết nhật kí * nhật kí bằng thơ
viết nhật kí * nhật kí bằng thơ
nhật kí
danh từ
những điều ghi chép hằng ngày (nói tổng quát): nhật kí công tác * nhật kí hành trình chuyến thám hiểm * quyển nhật kí
nhật kí công tác * nhật kí hành trình chuyến thám hiểm * quyển nhật kí
nhật kí
danh từ
thể văn ghi theo thứ tự thời gian những sự kiện xảy ra và những cảm nghĩ hằng ngày của người ghi: viết nhật kí * nhật kí bằng thơ
viết nhật kí * nhật kí bằng thơ
nhất là
null
tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh cái được coi là ở hàng đầu hoặc quan trọng nhất so với tất cả những cái khác trong phạm vi được nói đến: bài viết rất hay, nhất là ở đoạn cuối
bài viết rất hay, nhất là ở đoạn cuối
nhật nguyệt
danh từ
(cũ, văn chương) mặt trời và mặt trăng: đôi vầng nhật nguyệt
đôi vầng nhật nguyệt
nhất mực
phụ từ
(khẩu ngữ) như một mực: mời thế nào cũng nhất mực từ chối
mời thế nào cũng nhất mực từ chối
nhất mực
phụ từ
như rất mực: nhất mực yêu thương con cái
nhất mực yêu thương con cái
nhất phẩm
danh từ
(cũ) phẩm trật cao nhất trong thang cấp bậc quan lại: quan nhất phẩm * nhất phẩm phu nhân
quan nhất phẩm * nhất phẩm phu nhân
nhất nhất
phụ từ
tất cả đều như nhau, không có sự khác biệt, không có ngoại lệ: mọi người nhất nhất phải tuân theo pháp luật
mọi người nhất nhất phải tuân theo pháp luật
nhất nhất
phụ từ
(hiếm) như nhất mực (ng1): nhất nhất tin là mình sẽ thắng
nhất nhất tin là mình sẽ thắng
nhất quyết
động từ
(khẩu ngữ) quyết định dứt khoát: việc đó tôi đã nhất quyết rồi * nhất quyết là mai sẽ xong
việc đó tôi đã nhất quyết rồi * nhất quyết là mai sẽ xong
nhất quyết
phụ từ
(khẩu ngữ) như nhất định (ng2; nhưng nghĩa mạnh hơn): nói thế nào cũng nhất quyết không nghe
nói thế nào cũng nhất quyết không nghe
nhất tề
phụ từ
(nhiều người) đồng loạt bắt đầu làm việc gì đó cùng một lúc, có sự phối hợp ăn ý: mọi người nhất tề hưởng ứng * nơi nơi nhất tề nổi dậy
mọi người nhất tề hưởng ứng * nơi nơi nhất tề nổi dậy
nhất thành bất biến
null
đã hình thành rồi thì giữ nguyên, không thay đổi, không đổi mới: văn hoá không phải là nhất thành bất biến mà luôn luôn phát triển
văn hoá không phải là nhất thành bất biến mà luôn luôn phát triển
nhất thể hoá
động từ
làm cho trở thành một thể thống nhất: nhất thể hoá các nền kinh tế * tiến trình nhất thể hoá khu vực
nhất thể hoá các nền kinh tế * tiến trình nhất thể hoá khu vực
nhất quán
tính từ
có tính chất thống nhất từ đầu đến cuối, trước sau không trái ngược, không mâu thuẫn nhau: giải quyết nhất quán các trường hợp * tư tưởng thiếu nhất quán
giải quyết nhất quán các trường hợp * tư tưởng thiếu nhất quán
nhất thiết
phụ từ
từ biểu thị ý dứt khoát phải như thế, không thể khác được: ngày mai nhất thiết phải xong * kẻ nào làm trái, nhất thiết xử theo quân pháp
ngày mai nhất thiết phải xong * kẻ nào làm trái, nhất thiết xử theo quân pháp
nhất thiết
phụ từ
(hiếm) như nhất định (ng2): nhất thiết từ chối
nhất thiết từ chối
nhật thực
danh từ
hiện tượng mắt ta thấy vầng Mặt Trời bị tối đi một phần hoặc hoàn toàn trong một lúc vì bị Mặt Trăng che khuất: hiện tượng nhật thực
hiện tượng nhật thực
nhâu
động từ
châu vào, xúm vào (hàm ý chê hoặc khinh): đàn chó nhâu ra sủa * thấy người sang là nhâu vào nịnh hót
đàn chó nhâu ra sủa * thấy người sang là nhâu vào nịnh hót
nhất trí
null
cùng thống nhất về ý kiến, quan điểm, không mâu thuẫn nhau: đồng tâm nhất trí * mọi người đều nhất trí tán thành
đồng tâm nhất trí * mọi người đều nhất trí tán thành
nhật tụng
tính từ
(kinh) đọc hằng ngày: kinh nhật tụng
kinh nhật tụng
nhậu
động từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) uống rượu, bia với các thức nhắm đi kèm: đi nhậu * nhậu lai rai
đi nhậu * nhậu lai rai
nhất thời
tính từ
chỉ có trong khoảng thời gian ngắn nào đó, không lâu dài: giải pháp nhất thời
giải pháp nhất thời
nhầy
tính từ
nhờn và hơi dính, gây cảm giác ghê, bẩn: chất nhầy * tay nhầy những mỡ * mũi dãi nhầy nhầy
chất nhầy * tay nhầy những mỡ * mũi dãi nhầy nhầy
nhây
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) (làm việc gì) kéo dài lâu, không chịu dứt: có tật nói nhây
có tật nói nhây
nhầu nhĩ
tính từ
(mặt) có nhiều nếp nhăn: gương mặt nhầu nhĩ
gương mặt nhầu nhĩ
nhậu nhẹt
động từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) nhậu (nói khái quát; hàm ý chê): nhậu nhẹt say sưa
nhậu nhẹt say sưa
nhẩy
trợ từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) nhỉ: thằng này cũng gớm nhẩy!
thằng này cũng gớm nhẩy!
nhẫy
tính từ
bóng láng như có dầu, mỡ bôi lên trên: trán nhẫy mồ hôi * đầu chải bóng nhẫy
trán nhẫy mồ hôi * đầu chải bóng nhẫy
nhậy
tính từ
(phương ngữ) nhạy: bật lửa rất nhậy
bật lửa rất nhậy
nhây nhớt
tính từ
nhớt nhát và bẩn thỉu: đờm dãi nhây nhớt * chân nhây nhớt bùn đất
đờm dãi nhây nhớt * chân nhây nhớt bùn đất
nhầy nhụa
tính từ
dính ướt và bẩn thỉu, gây cảm giác ghê tởm: mũi dãi nhầy nhụa * tay nhầy nhụa máu
mũi dãi nhầy nhụa * tay nhầy nhụa máu
nhé
trợ từ
(khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh một cách thân mật để người đối thoại chú ý đến lời nói của mình: chào nhé! * đến đó, tha hồ chơi nhé! * hôm qua, vui lắm nhé!
chào nhé! * đến đó, tha hồ chơi nhé! * hôm qua, vui lắm nhé!