word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
động từ
kí tên (nói tắt): kí vào biên bản nộp phạt * nhận tiền nhưng chưa kí
kí vào biên bản nộp phạt * nhận tiền nhưng chưa kí
động từ
(người có đủ quyền hạn) kí tên mình vào một văn kiện để làm cho nó có giá trị pháp lí, có hiệu lực: kí hoà ước * kí quyết định cho thôi việc * văn bản có hiệu lực từ ngày kí
kí hoà ước * kí quyết định cho thôi việc * văn bản có hiệu lực từ ngày kí
kỵ
danh từ
(phương ngữ) giỗ: nhà có kị
nhà có kị
kỵ
động từ
có những yếu tố hoàn toàn không hợp nhau, đến mức không thể cùng tồn tại, cái này tiếp xúc với cái kia thì tất sẽ gây tác hại: hai thứ thuốc này kị nhau * xăng kị lửa
hai thứ thuốc này kị nhau * xăng kị lửa
kỵ
động từ
hết sức tránh mặt nhau vì hoàn toàn không hợp, hoặc tránh không làm vì hoàn toàn không nên: hai người kị nhau như mặt trăng với mặt trời
hai người kị nhau như mặt trăng với mặt trời
kỵ
động từ
tránh không nói đến hoặc không làm gì phạm đến, vì cho là linh thiêng, theo tôn giáo, tín ngưỡng: kị huý * kị gọi tên cúng cơm người khác
kị huý * kị gọi tên cúng cơm người khác
kỳ ảo
tính từ
có vẻ đẹp kì lạ, tựa như chỉ có trong tưởng tượng, không có thật: ánh sáng kì ảo * vẻ đẹp lung linh kì ảo
ánh sáng kì ảo * vẻ đẹp lung linh kì ảo
kỳ bí
tính từ
kì lạ và bí ẩn đến mức khó hiểu: những hang động đầy vẻ kì bí
những hang động đầy vẻ kì bí
kỷ
danh từ
đơn vị thời gian địa chất, bậc dưới của đại, dài từ hàng triệu đến hàng chục triệu năm: kỉ băng hà * loài người xuất hiện từ đầu kỉ đệ tứ, cách đây khoảng một triệu năm
kỉ băng hà * loài người xuất hiện từ đầu kỉ đệ tứ, cách đây khoảng một triệu năm
kỹ
tính từ
(làm việc gì) có sự chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ, không hoặc rất ít để có sai sót: đọc kĩ đề bài trước khi làm * suy nghĩ kĩ trước khi nói * quyển sách được biên tập rất kĩ
đọc kĩ đề bài trước khi làm * suy nghĩ kĩ trước khi nói * quyển sách được biên tập rất kĩ
kỹ
tính từ
(khẩu ngữ) (làm việc gì) một cách công phu hoặc với thời gian lâu để có hiệu quả cao hơn: giấu cho thật kĩ * nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa (tng)
giấu cho thật kĩ * nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa (tng)
kỵ binh
danh từ
binh chủng chuyên cưỡi ngựa để chiến đấu: đội kị binh
đội kị binh
kỹ càng
tính từ
kĩ (nói khái quát): chọn lựa kĩ càng * kiểm tra lại một cách kĩ càng
chọn lựa kĩ càng * kiểm tra lại một cách kĩ càng
kỳ công
danh từ
công lao, sự nghiệp hoặc thành tựu lớn, hiếm có: chiến thắng Bạch Đằng là kì công vang dội của ông cha ta
chiến thắng Bạch Đằng là kì công vang dội của ông cha ta
kỳ công
tính từ
(khẩu ngữ) (làm việc gì) đòi hỏi phải bỏ vào nhiều công sức một cách đặc biệt, khác thường: những chiếc gối thêu rất kì công * phải kì công lắm mới tạc được bức tượng này
những chiếc gối thêu rất kì công * phải kì công lắm mới tạc được bức tượng này
kỳ cùng
phụ từ
(khẩu ngữ) đến tận cùng mới thôi, không bỏ dở nửa chừng: phản đối kì cùng * chống cự cho đến kì cùng
phản đối kì cùng * chống cự cho đến kì cùng
kỳ cục
động từ
(khẩu ngữ) bỏ nhiều thì giờ và công phu làm việc gì một cách vất vả: kì cục nhờ người dắt mối * kì cục tháo lắp suốt cả buổi
kì cục nhờ người dắt mối * kì cục tháo lắp suốt cả buổi
kỳ cục
tính từ
(khẩu ngữ) khác với những gì thường thấy, đến mức như vô lí, khó hiểu: tính nết kì cục * nói năng rất kì cục
tính nết kì cục * nói năng rất kì cục
ký cược
động từ
(cũ) như đặt cọc: kí cược trước tiền mua nhà
kí cược trước tiền mua nhà
ký chủ
danh từ
sinh vật mang các loài kí sinh: bọ chét sống kí sinh trên một số vật chủ như mèo, chó, v.v
bọ chét sống kí sinh trên một số vật chủ như mèo, chó, v.v
ký cả hai tay
null
(khẩu ngữ) hoàn toàn tán thành một cách vui vẻ: được như vậy thì tôi xin kí cả hai tay
được như vậy thì tôi xin kí cả hai tay
kỷ cương
danh từ
những phép tắc làm nên trật tự của một xã hội (nói tổng quát): giữ vững kỉ cương * kỉ cương phép nước
giữ vững kỉ cương * kỉ cương phép nước
kỳ cựu
null
lâu năm trong nghề: nhà ngoại giao kì cựu * một tay kì cựu trong làng báo
nhà ngoại giao kì cựu * một tay kì cựu trong làng báo
kỳ dị
tính từ
khác hẳn với những gì thường thấy, đến mức lạ lùng: hình thù kì dị
hình thù kì dị
kỳ diệu
tính từ
có cái gì vừa rất lạ lùng như không cắt nghĩa nổi, vừa làm cho người ta phải ca ngợi, phải khâm phục: một phát minh kì diệu * khả năng kì diệu của khoa học
một phát minh kì diệu * khả năng kì diệu của khoa học
ký gửi
động từ
gửi hàng cho một cửa hàng để nhờ bán, theo những thoả thuận nhất định: sách kí gửi * cửa hàng mua bán, kí gửi
sách kí gửi * cửa hàng mua bán, kí gửi
kỳ đài
danh từ
đài cao có cột cờ: lá cờ tổ quốc phấp phới trên kì đài
lá cờ tổ quốc phấp phới trên kì đài
kỳ hạn
danh từ
khoảng thời gian quy định cho một công việc gì: gửi tiết kiệm theo kì hạn 3 tháng * đã hết kì hạn nộp hồ sơ
gửi tiết kiệm theo kì hạn 3 tháng * đã hết kì hạn nộp hồ sơ
ký hiệu
danh từ
dấu hiệu vật chất đơn giản, do quan hệ tự nhiên hoặc do quy ước, được coi như thay cho một thực tế phức tạp hơn: chữ viết là một loại kí hiệu
chữ viết là một loại kí hiệu
ký hiệu
động từ
biểu thị bằng kí hiệu: kí hiệu bằng dấu hoa thị
kí hiệu bằng dấu hoa thị
ký kết
động từ
cùng nhau kí vào một văn bản để chính thức công nhận những điều hai bên đã thoả thuận: kí kết hiệp định * kí kết hợp đồng lao động
kí kết hiệp định * kí kết hợp đồng lao động
ký hoạ
danh từ
tranh vẽ ghi nhanh, phác hoạ những nét cơ bản nhất của sự vật: bức kí hoạ
bức kí hoạ
ký hoạ
động từ
vẽ ghi nhanh: kí hoạ phong cảnh làng quê * kí hoạ chân dung
kí hoạ phong cảnh làng quê * kí hoạ chân dung
kỳ lạ
tính từ
rất lạ, tới mức không thể ngờ được: một phong tục kì lạ * giấc mơ kì lạ * đẹp một cách kì lạ
một phong tục kì lạ * giấc mơ kì lạ * đẹp một cách kì lạ
kỳ khôi
tính từ
lạ và ngộ nghĩnh đến buồn cười: tính nết kì khôi * ăn mặc rất kì khôi
tính nết kì khôi * ăn mặc rất kì khôi
kỳ kèo
động từ
nói đi nói lại nhiều lần để phàn nàn hay đòi cho bằng được điều gì: kì kèo xin cho bằng được * tính hay kì kèo * mua bán kì kèo
kì kèo xin cho bằng được * tính hay kì kèo * mua bán kì kèo
kỷ luật
danh từ
tổng thể những quy định có tính chất bắt buộc đối với hoạt động của các thành viên trong một tổ chức, để bảo đảm tính chặt chẽ của tổ chức: kỉ luật sắt * giữ kỉ luật trong lớp * một con người vô kỉ luật
kỉ luật sắt * giữ kỉ luật trong lớp * một con người vô kỉ luật
kỷ luật
danh từ
hoặc đg hình thức phạt đối với người vi phạm kỉ luật: bị kỉ luật * thi hành kỉ luật * chịu hình thức kỉ luật cao nhất
bị kỉ luật * thi hành kỉ luật * chịu hình thức kỉ luật cao nhất
kỹ lưỡng
tính từ
kĩ, cẩn thận, không để cho có sai sót (nói khái quát): suy nghĩ một cách kĩ lưỡng * xem xét kĩ lưỡng
suy nghĩ một cách kĩ lưỡng * xem xét kĩ lưỡng
kỹ năng
danh từ
khả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào thực tế: kĩ năng giao tiếp * nâng cao kĩ năng thi đấu của các vận động viên
kĩ năng giao tiếp * nâng cao kĩ năng thi đấu của các vận động viên
kỵ khí
tính từ
(sinh vật hoặc quá trình sinh học) chỉ sống và hoạt động, tác động được trong môi trường không có không khí; phân biệt với háo khí: sinh vật yếm khí * xử lí rác bằng công nghệ ủ yếm khí
sinh vật yếm khí * xử lí rác bằng công nghệ ủ yếm khí
kỷ lục
danh từ
thành tích được chính thức thừa nhận là cao nhất, trong thi đấu thể thao: lập kỉ lục mới * phá kỉ lục thế giới về nhảy xa
lập kỉ lục mới * phá kỉ lục thế giới về nhảy xa
kỷ lục
danh từ
mức thành tích cao nhất, từ trước tới nay chưa ai đạt được, làm được: năng suất lao động đạt kỉ lục
năng suất lao động đạt kỉ lục
kỷ nguyên
danh từ
thời kì lịch sử được mở đầu bằng một sự kiện trọng đại, có ý nghĩa quyết định chiều hướng phát triển về sau của xã hội hay của một lĩnh vực nào đó: kỉ nguyên độc lập tự do * kỉ nguyên của công nghệ thông tin
kỉ nguyên độc lập tự do * kỉ nguyên của công nghệ thông tin
kỷ niệm
danh từ
cái hiện lại trong trí óc về những sự việc đáng ghi nhớ đã qua: kỉ niệm thời thanh niên * ôn lại những kỉ niệm cũ * mối tình đầu chỉ còn là kỉ niệm
kỉ niệm thời thanh niên * ôn lại những kỉ niệm cũ * mối tình đầu chỉ còn là kỉ niệm
kỷ niệm
danh từ
vật gợi lại kỉ niệm: chụp một tấm ảnh làm kỉ niệm
chụp một tấm ảnh làm kỉ niệm
kỷ niệm
động từ
gợi lại cho nhớ những sự việc đáng ghi nhớ: dựng đài kỉ niệm * lễ kỉ niệm 50 năm ngày quốc khánh
dựng đài kỉ niệm * lễ kỉ niệm 50 năm ngày quốc khánh
kỷ niệm
động từ
(khẩu ngữ) cho, tặng để làm kỉ niệm: kỉ niệm bạn quyển sổ tay
kỉ niệm bạn quyển sổ tay
kỵ nước
tính từ
(chất) có đặc tính không bị nước làm ướt, không thấm nước: bảo vệ vật liệu bằng lớp bọc kị nước
bảo vệ vật liệu bằng lớp bọc kị nước
kỳ quặc
tính từ
kì lạ đến mức trái hẳn lẽ thường, khó hiểu: mắc một căn bệnh kì quặc * tính nết kì quặc
mắc một căn bệnh kì quặc * tính nết kì quặc
kỳ quan
danh từ
công trình kiến trúc hoặc cảnh vật đẹp đến mức kì lạ hiếm thấy: kì quan thế giới * vịnh Hạ Long là một kì quan ở Việt Nam
kì quan thế giới * vịnh Hạ Long là một kì quan ở Việt Nam
kỳ quái
tính từ
đặc biệt lạ lùng, chưa bao giờ thấy: hình thù kì quái * chuyện kì quái
hình thù kì quái * chuyện kì quái
kỵ rơ
động từ
(khẩu ngữ) không hợp nhau trong cách thức, phong cách nên thường có những khó khăn nhất định khi tiếp xúc với nhau: hai cầu thủ vốn kị rơ nên rất khó đá với nhau
hai cầu thủ vốn kị rơ nên rất khó đá với nhau
kỳ phùng địch thủ
null
địch thủ mạnh, ngang tài, ngang sức: cuộc chạm trán của hai kì phùng địch thủ
cuộc chạm trán của hai kì phùng địch thủ
ký sinh trùng
danh từ
động vật bậc thấp kí sinh trong cơ thể người hay động vật khác trong một giai đoạn của chu kì sống: bệnh do một loại kí sinh trùng gây ra
bệnh do một loại kí sinh trùng gây ra
ký sinh
động từ
(sinh vật) sống trên cơ thể các sinh vật khác, bằng cách hút chất dinh dưỡng từ cơ thể các sinh vật ấy: động vật kí sinh * nấm là loài thực vật kí sinh
động vật kí sinh * nấm là loài thực vật kí sinh
kỹ sư
danh từ
người đã tốt nghiệp đại học các ngành kĩ thuật: kĩ sư xây dựng * kĩ sư chế tạo máy
kĩ sư xây dựng * kĩ sư chế tạo máy
kỳ tài
null
tài năng đặc biệt, rất hiếm thấy: bậc kì tài trong thiên hạ
bậc kì tài trong thiên hạ
ký thác
động từ
(văn chương) gửi gắm nỗi niềm, tâm sự, v.v.: kí thác tâm sự trong bài thơ
kí thác tâm sự trong bài thơ
ký tên
động từ
tự ghi tên mình bằng một kiểu riêng và không đổi, để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận chịu trách nhiệm về một văn bản: kí tên vào đơn xin việc * bức thư không kí tên
kí tên vào đơn xin việc * bức thư không kí tên
kỳ thị
động từ
phân biệt đối xử do có thành kiến: kì thị chủng tộc * nhìn với con mắt kì thị
kì thị chủng tộc * nhìn với con mắt kì thị
kỹ thuật
danh từ
tổng thể nói chung những phương tiện và tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hiện quá trình sản xuất và phục vụ các nhu cầu phi sản xuất của xã hội: kĩ thuật quân sự * thiết bị kĩ thuật hiện đại
kĩ thuật quân sự * thiết bị kĩ thuật hiện đại
kỹ thuật
danh từ
tổng thể nói chung những phương pháp, phương thức sử dụng trong một lĩnh vực hoạt động nào đó của con người: kĩ thuật cấy lúa * kĩ thuật cắt, tỉa cành
kĩ thuật cấy lúa * kĩ thuật cắt, tỉa cành
kỹ thuật
tính từ
(Khẩu ngữ) tỏ ra có trình độ kĩ thuật cao: cầu thủ đi bóng rất kĩ thuật * một giọng hát có kĩ thuật
cầu thủ đi bóng rất kĩ thuật * một giọng hát có kĩ thuật
ký tắt
động từ
kí để ghi nhận sự thoả thuận giữa các bên trước khi kí chính thức: văn bản hiệp định đã được kí tắt
văn bản hiệp định đã được kí tắt
kỳ thú
tính từ
có tác dụng gây hứng thú đặc biệt: cảnh tượng thiên nhiên kì thú * cuộc phiêu lưu kì thú
cảnh tượng thiên nhiên kì thú * cuộc phiêu lưu kì thú
kỳ thực
kết từ
(khẩu ngữ) từ biểu thị điều sắp nêu ra mới chính là sự thật: mọi việc tưởng như đơn giản, kì thực lại rất rắc rối * kì thực tôi chưa hiểu kĩ về nó
mọi việc tưởng như đơn giản, kì thực lại rất rắc rối * kì thực tôi chưa hiểu kĩ về nó
kỹ thuật viên
danh từ
người làm công việc kĩ thuật trong một nhà máy, xí nghiệp hoặc cơ quan, tổ chức: kĩ thuật viên máy tính * kĩ thuật viên rà phá bom mìn
kĩ thuật viên máy tính * kĩ thuật viên rà phá bom mìn
kỹ thuật số
danh từ
kĩ thuật biểu diễn, xử lí thông tin dưới dạng số nhị phân (số 0 và 1): máy ảnh kĩ thuật số
máy ảnh kĩ thuật số
ký túc xá
danh từ
nơi ăn ở tập thể của học sinh, sinh viên: kí túc xá của sinh viên * đi bộ từ kí túc xá lên giảng đường
kí túc xá của sinh viên * đi bộ từ kí túc xá lên giảng đường
ký túc
danh từ
(khẩu ngữ) kí túc xá (nói tắt): chuyển sang khu kí túc mới * sinh viên nội trú trong kí túc
chuyển sang khu kí túc mới * sinh viên nội trú trong kí túc
ký ức
danh từ
như trí nhớ: hình ảnh người thầy đã in sâu trong kí ức
hình ảnh người thầy đã in sâu trong kí ức
ký ức
danh từ
hình ảnh, sự việc đã qua, được trí nhớ ghi lại và gợi lên: kí ức tuổi thơ
kí ức tuổi thơ
kỳ tình
kết từ
(hiếm) như kì thực: giả vờ đọc sách, kì tình vẫn lắng nghe
giả vờ đọc sách, kì tình vẫn lắng nghe
kỹ tính
tính từ
có thói quen thận trọng và kĩ lưỡng một cách quá đáng: ông ta rất kĩ tính
ông ta rất kĩ tính
kỳ tích
danh từ
thành tích lớn lao phi thường: lập được một kì tích
lập được một kì tích
kỷ vật
danh từ
(trang trọng) vật được giữ lại làm kỉ niệm: trao kỉ vật cho nhau * giữ lại những kỉ vật của người đã khuất
trao kỉ vật cho nhau * giữ lại những kỉ vật của người đã khuất
kỳ vọng
động từ
đặt nhiều tin tưởng, hi vọng vào người nào đó: cha mẹ nào cũng kì vọng ở con cái
cha mẹ nào cũng kì vọng ở con cái
kỳ vọng
danh từ
điều mong mỏi, hi vọng ở ai, ở cái gì: đặt nhiều kì vọng ở con cái
đặt nhiều kì vọng ở con cái
kỳ vĩ
tính từ
hết sức lớn lao, hết sức đồ sộ: núi non kì vĩ * một công trình kiến trúc kì vĩ
núi non kì vĩ * một công trình kiến trúc kì vĩ
kỹ xảo
danh từ
kĩ năng đạt đến mức thuần thục: luyện tập nhiều lần đến mức thành kĩ xảo * tay nghề đạt trình độ kĩ xảo
luyện tập nhiều lần đến mức thành kĩ xảo * tay nghề đạt trình độ kĩ xảo
kỹ xảo
danh từ
kĩ thuật đặc biệt (ở trình độ cao) có thể đánh lừa được thị giác: kĩ xảo điện ảnh * bộ phim sử dụng nhiều kĩ xảo máy tính
kĩ xảo điện ảnh * bộ phim sử dụng nhiều kĩ xảo máy tính
danh từ
hàng dệt bằng tơ nõn, thưa và mỏng, thường được nhuộm đen (được dùng ở thời trước): quần là áo lượt * "Vội về thêm lấy của nhà, Xuyến vàng đôi chiếc khăn là một vuông." (TKiều)
quần là áo lượt * "Vội về thêm lấy của nhà, Xuyến vàng đôi chiếc khăn là một vuông." (TKiều)
động từ
di chuyển từ trên cao xuống và lướt sát gần một mặt phẳng như mặt nước, mặt đất: máy bay là xuống thấp * cành liễu là gần mặt nước
máy bay là xuống thấp * cành liễu là gần mặt nước
động từ
(Nam ủi) làm cho đồ bằng vải, lụa phẳng và có nếp bằng cách dùng bàn là đã được làm nóng đưa đi đưa lại trên bề mặt: là quần áo cho khỏi nhăn * áo còn nguyên nếp là
là quần áo cho khỏi nhăn * áo còn nguyên nếp là
động từ
động từ đặc biệt, biểu thị quan hệ giữa phần nêu đối tượng với phần chỉ ra nội dung nhận thức hay giải thích, nêu đặc trưng về đối tượng đó: Hà Nội là thủ đô nước Việt Nam * anh ấy là giáo viên * hôm nay là chủ nhật * hai lần hai là bốn
Hà Nội là thủ đô nước Việt Nam * anh ấy là giáo viên * hôm nay là chủ nhật * hai lần hai là bốn
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là nội dung của điều vừa nói đến: tưởng là chuyện đã êm * biết là sai nhưng vẫn cố tình
tưởng là chuyện đã êm * biết là sai nhưng vẫn cố tình
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là tất yếu xảy ra mỗi khi có điều vừa nói đến: hễ nói là làm * hơi trái ý một tí là vùng vằng
hễ nói là làm * hơi trái ý một tí là vùng vằng
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái khẳng định: quyển sách ấy là của tôi * anh nói như vậy là nó không nghe đâu
quyển sách ấy là của tôi * anh nói như vậy là nó không nghe đâu
trợ từ
(Khẩu ngữ) từ dùng đệm làm cho lời nói có sắc thái tự nhiên hoặc có sắc thái nhận định chủ quan của người nói: bộ phim rất là hay * hai người chẳng khác nhau là mấy * từng ấy có đáng là bao!
bộ phim rất là hay * hai người chẳng khác nhau là mấy * từng ấy có đáng là bao!
trợ từ
(Khẩu ngữ) từ dùng tổ hợp với hình thức lặp của một từ khác để biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái khẳng định về một mức độ, một trạng thái tác động đến người nói: toàn thấy người là người * tay nhoe nhoét những mực là mực * xa nhau cũng thấy nhơ nhớ là!
toàn thấy người là người * tay nhoe nhoét những mực là mực * xa nhau cũng thấy nhơ nhớ là!
lả
động từ
(cây cối) bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng: lúa lả xuống mặt ruộng * "Hải đường lả ngọn đông lân, Giọt sương gieo nặng, cành xuân la đà." (TKiều)
lúa lả xuống mặt ruộng * "Hải đường lả ngọn đông lân, Giọt sương gieo nặng, cành xuân la đà." (TKiều)
lả
tính từ
ở trạng thái bị kiệt sức đến mức người như rũ xuống, không làm gì nổi nữa: mệt lả người * đói lả
mệt lả người * đói lả
lả
phụ từ
(bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại: "Cái cò bay lả bay la, Bay từ cửa phủ bay ra cánh đồng." (Cdao)
"Cái cò bay lả bay la, Bay từ cửa phủ bay ra cánh đồng." (Cdao)
danh từ
bộ phận của cây, mọc ra ở cành hoặc thân và thường có hình dẹt, màu lục, giữ vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi cây: lá dong * tằm ăn lá dâu * vạch lá tìm sâu (tng)
lá dong * tằm ăn lá dâu * vạch lá tìm sâu (tng)
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị vật có hình tấm mảnh nhẹ hoặc giống như hình cái lá: lá thư * lá bài tú lơ khơ * lá cờ tổ quốc * lá phổi
lá thư * lá bài tú lơ khơ * lá cờ tổ quốc * lá phổi
kỷ yếu
danh từ
tập tài liệu ghi lại những điều cốt yếu: đọc kỉ yếu * tập kỉ yếu của hội nghị
đọc kỉ yếu * tập kỉ yếu của hội nghị
la
động từ
phát ra những lời với tiếng rất to, do bị đau hay hoảng sợ, bực tức, hoặc nhằm cho mọi người có thể nghe thấy: sợ quá, la thất thanh * la rầm lên phản đối * la trời la đất
sợ quá, la thất thanh * la rầm lên phản đối * la trời la đất
la
động từ
(Phương ngữ) mắng: bị mẹ la
bị mẹ la
la
tính từ
ở vị trí rất thấp, gần sát mặt đất: cành bổng, cành la * gần bay la, xa bay bổng (tng)
cành bổng, cành la * gần bay la, xa bay bổng (tng)