word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
ký | động từ | kí tên (nói tắt): kí vào biên bản nộp phạt * nhận tiền nhưng chưa kí | kí vào biên bản nộp phạt * nhận tiền nhưng chưa kí |
ký | động từ | (người có đủ quyền hạn) kí tên mình vào một văn kiện để làm cho nó có giá trị pháp lí, có hiệu lực: kí hoà ước * kí quyết định cho thôi việc * văn bản có hiệu lực từ ngày kí | kí hoà ước * kí quyết định cho thôi việc * văn bản có hiệu lực từ ngày kí |
kỵ | danh từ | (phương ngữ) giỗ: nhà có kị | nhà có kị |
kỵ | động từ | có những yếu tố hoàn toàn không hợp nhau, đến mức không thể cùng tồn tại, cái này tiếp xúc với cái kia thì tất sẽ gây tác hại: hai thứ thuốc này kị nhau * xăng kị lửa | hai thứ thuốc này kị nhau * xăng kị lửa |
kỵ | động từ | hết sức tránh mặt nhau vì hoàn toàn không hợp, hoặc tránh không làm vì hoàn toàn không nên: hai người kị nhau như mặt trăng với mặt trời | hai người kị nhau như mặt trăng với mặt trời |
kỵ | động từ | tránh không nói đến hoặc không làm gì phạm đến, vì cho là linh thiêng, theo tôn giáo, tín ngưỡng: kị huý * kị gọi tên cúng cơm người khác | kị huý * kị gọi tên cúng cơm người khác |
kỳ ảo | tính từ | có vẻ đẹp kì lạ, tựa như chỉ có trong tưởng tượng, không có thật: ánh sáng kì ảo * vẻ đẹp lung linh kì ảo | ánh sáng kì ảo * vẻ đẹp lung linh kì ảo |
kỳ bí | tính từ | kì lạ và bí ẩn đến mức khó hiểu: những hang động đầy vẻ kì bí | những hang động đầy vẻ kì bí |
kỷ | danh từ | đơn vị thời gian địa chất, bậc dưới của đại, dài từ hàng triệu đến hàng chục triệu năm: kỉ băng hà * loài người xuất hiện từ đầu kỉ đệ tứ, cách đây khoảng một triệu năm | kỉ băng hà * loài người xuất hiện từ đầu kỉ đệ tứ, cách đây khoảng một triệu năm |
kỹ | tính từ | (làm việc gì) có sự chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ, không hoặc rất ít để có sai sót: đọc kĩ đề bài trước khi làm * suy nghĩ kĩ trước khi nói * quyển sách được biên tập rất kĩ | đọc kĩ đề bài trước khi làm * suy nghĩ kĩ trước khi nói * quyển sách được biên tập rất kĩ |
kỹ | tính từ | (khẩu ngữ) (làm việc gì) một cách công phu hoặc với thời gian lâu để có hiệu quả cao hơn: giấu cho thật kĩ * nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa (tng) | giấu cho thật kĩ * nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa (tng) |
kỵ binh | danh từ | binh chủng chuyên cưỡi ngựa để chiến đấu: đội kị binh | đội kị binh |
kỹ càng | tính từ | kĩ (nói khái quát): chọn lựa kĩ càng * kiểm tra lại một cách kĩ càng | chọn lựa kĩ càng * kiểm tra lại một cách kĩ càng |
kỳ công | danh từ | công lao, sự nghiệp hoặc thành tựu lớn, hiếm có: chiến thắng Bạch Đằng là kì công vang dội của ông cha ta | chiến thắng Bạch Đằng là kì công vang dội của ông cha ta |
kỳ công | tính từ | (khẩu ngữ) (làm việc gì) đòi hỏi phải bỏ vào nhiều công sức một cách đặc biệt, khác thường: những chiếc gối thêu rất kì công * phải kì công lắm mới tạc được bức tượng này | những chiếc gối thêu rất kì công * phải kì công lắm mới tạc được bức tượng này |
kỳ cùng | phụ từ | (khẩu ngữ) đến tận cùng mới thôi, không bỏ dở nửa chừng: phản đối kì cùng * chống cự cho đến kì cùng | phản đối kì cùng * chống cự cho đến kì cùng |
kỳ cục | động từ | (khẩu ngữ) bỏ nhiều thì giờ và công phu làm việc gì một cách vất vả: kì cục nhờ người dắt mối * kì cục tháo lắp suốt cả buổi | kì cục nhờ người dắt mối * kì cục tháo lắp suốt cả buổi |
kỳ cục | tính từ | (khẩu ngữ) khác với những gì thường thấy, đến mức như vô lí, khó hiểu: tính nết kì cục * nói năng rất kì cục | tính nết kì cục * nói năng rất kì cục |
ký cược | động từ | (cũ) như đặt cọc: kí cược trước tiền mua nhà | kí cược trước tiền mua nhà |
ký chủ | danh từ | sinh vật mang các loài kí sinh: bọ chét sống kí sinh trên một số vật chủ như mèo, chó, v.v | bọ chét sống kí sinh trên một số vật chủ như mèo, chó, v.v |
ký cả hai tay | null | (khẩu ngữ) hoàn toàn tán thành một cách vui vẻ: được như vậy thì tôi xin kí cả hai tay | được như vậy thì tôi xin kí cả hai tay |
kỷ cương | danh từ | những phép tắc làm nên trật tự của một xã hội (nói tổng quát): giữ vững kỉ cương * kỉ cương phép nước | giữ vững kỉ cương * kỉ cương phép nước |
kỳ cựu | null | lâu năm trong nghề: nhà ngoại giao kì cựu * một tay kì cựu trong làng báo | nhà ngoại giao kì cựu * một tay kì cựu trong làng báo |
kỳ dị | tính từ | khác hẳn với những gì thường thấy, đến mức lạ lùng: hình thù kì dị | hình thù kì dị |
kỳ diệu | tính từ | có cái gì vừa rất lạ lùng như không cắt nghĩa nổi, vừa làm cho người ta phải ca ngợi, phải khâm phục: một phát minh kì diệu * khả năng kì diệu của khoa học | một phát minh kì diệu * khả năng kì diệu của khoa học |
ký gửi | động từ | gửi hàng cho một cửa hàng để nhờ bán, theo những thoả thuận nhất định: sách kí gửi * cửa hàng mua bán, kí gửi | sách kí gửi * cửa hàng mua bán, kí gửi |
kỳ đài | danh từ | đài cao có cột cờ: lá cờ tổ quốc phấp phới trên kì đài | lá cờ tổ quốc phấp phới trên kì đài |
kỳ hạn | danh từ | khoảng thời gian quy định cho một công việc gì: gửi tiết kiệm theo kì hạn 3 tháng * đã hết kì hạn nộp hồ sơ | gửi tiết kiệm theo kì hạn 3 tháng * đã hết kì hạn nộp hồ sơ |
ký hiệu | danh từ | dấu hiệu vật chất đơn giản, do quan hệ tự nhiên hoặc do quy ước, được coi như thay cho một thực tế phức tạp hơn: chữ viết là một loại kí hiệu | chữ viết là một loại kí hiệu |
ký hiệu | động từ | biểu thị bằng kí hiệu: kí hiệu bằng dấu hoa thị | kí hiệu bằng dấu hoa thị |
ký kết | động từ | cùng nhau kí vào một văn bản để chính thức công nhận những điều hai bên đã thoả thuận: kí kết hiệp định * kí kết hợp đồng lao động | kí kết hiệp định * kí kết hợp đồng lao động |
ký hoạ | danh từ | tranh vẽ ghi nhanh, phác hoạ những nét cơ bản nhất của sự vật: bức kí hoạ | bức kí hoạ |
ký hoạ | động từ | vẽ ghi nhanh: kí hoạ phong cảnh làng quê * kí hoạ chân dung | kí hoạ phong cảnh làng quê * kí hoạ chân dung |
kỳ lạ | tính từ | rất lạ, tới mức không thể ngờ được: một phong tục kì lạ * giấc mơ kì lạ * đẹp một cách kì lạ | một phong tục kì lạ * giấc mơ kì lạ * đẹp một cách kì lạ |
kỳ khôi | tính từ | lạ và ngộ nghĩnh đến buồn cười: tính nết kì khôi * ăn mặc rất kì khôi | tính nết kì khôi * ăn mặc rất kì khôi |
kỳ kèo | động từ | nói đi nói lại nhiều lần để phàn nàn hay đòi cho bằng được điều gì: kì kèo xin cho bằng được * tính hay kì kèo * mua bán kì kèo | kì kèo xin cho bằng được * tính hay kì kèo * mua bán kì kèo |
kỷ luật | danh từ | tổng thể những quy định có tính chất bắt buộc đối với hoạt động của các thành viên trong một tổ chức, để bảo đảm tính chặt chẽ của tổ chức: kỉ luật sắt * giữ kỉ luật trong lớp * một con người vô kỉ luật | kỉ luật sắt * giữ kỉ luật trong lớp * một con người vô kỉ luật |
kỷ luật | danh từ | hoặc đg hình thức phạt đối với người vi phạm kỉ luật: bị kỉ luật * thi hành kỉ luật * chịu hình thức kỉ luật cao nhất | bị kỉ luật * thi hành kỉ luật * chịu hình thức kỉ luật cao nhất |
kỹ lưỡng | tính từ | kĩ, cẩn thận, không để cho có sai sót (nói khái quát): suy nghĩ một cách kĩ lưỡng * xem xét kĩ lưỡng | suy nghĩ một cách kĩ lưỡng * xem xét kĩ lưỡng |
kỹ năng | danh từ | khả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào thực tế: kĩ năng giao tiếp * nâng cao kĩ năng thi đấu của các vận động viên | kĩ năng giao tiếp * nâng cao kĩ năng thi đấu của các vận động viên |
kỵ khí | tính từ | (sinh vật hoặc quá trình sinh học) chỉ sống và hoạt động, tác động được trong môi trường không có không khí; phân biệt với háo khí: sinh vật yếm khí * xử lí rác bằng công nghệ ủ yếm khí | sinh vật yếm khí * xử lí rác bằng công nghệ ủ yếm khí |
kỷ lục | danh từ | thành tích được chính thức thừa nhận là cao nhất, trong thi đấu thể thao: lập kỉ lục mới * phá kỉ lục thế giới về nhảy xa | lập kỉ lục mới * phá kỉ lục thế giới về nhảy xa |
kỷ lục | danh từ | mức thành tích cao nhất, từ trước tới nay chưa ai đạt được, làm được: năng suất lao động đạt kỉ lục | năng suất lao động đạt kỉ lục |
kỷ nguyên | danh từ | thời kì lịch sử được mở đầu bằng một sự kiện trọng đại, có ý nghĩa quyết định chiều hướng phát triển về sau của xã hội hay của một lĩnh vực nào đó: kỉ nguyên độc lập tự do * kỉ nguyên của công nghệ thông tin | kỉ nguyên độc lập tự do * kỉ nguyên của công nghệ thông tin |
kỷ niệm | danh từ | cái hiện lại trong trí óc về những sự việc đáng ghi nhớ đã qua: kỉ niệm thời thanh niên * ôn lại những kỉ niệm cũ * mối tình đầu chỉ còn là kỉ niệm | kỉ niệm thời thanh niên * ôn lại những kỉ niệm cũ * mối tình đầu chỉ còn là kỉ niệm |
kỷ niệm | danh từ | vật gợi lại kỉ niệm: chụp một tấm ảnh làm kỉ niệm | chụp một tấm ảnh làm kỉ niệm |
kỷ niệm | động từ | gợi lại cho nhớ những sự việc đáng ghi nhớ: dựng đài kỉ niệm * lễ kỉ niệm 50 năm ngày quốc khánh | dựng đài kỉ niệm * lễ kỉ niệm 50 năm ngày quốc khánh |
kỷ niệm | động từ | (khẩu ngữ) cho, tặng để làm kỉ niệm: kỉ niệm bạn quyển sổ tay | kỉ niệm bạn quyển sổ tay |
kỵ nước | tính từ | (chất) có đặc tính không bị nước làm ướt, không thấm nước: bảo vệ vật liệu bằng lớp bọc kị nước | bảo vệ vật liệu bằng lớp bọc kị nước |
kỳ quặc | tính từ | kì lạ đến mức trái hẳn lẽ thường, khó hiểu: mắc một căn bệnh kì quặc * tính nết kì quặc | mắc một căn bệnh kì quặc * tính nết kì quặc |
kỳ quan | danh từ | công trình kiến trúc hoặc cảnh vật đẹp đến mức kì lạ hiếm thấy: kì quan thế giới * vịnh Hạ Long là một kì quan ở Việt Nam | kì quan thế giới * vịnh Hạ Long là một kì quan ở Việt Nam |
kỳ quái | tính từ | đặc biệt lạ lùng, chưa bao giờ thấy: hình thù kì quái * chuyện kì quái | hình thù kì quái * chuyện kì quái |
kỵ rơ | động từ | (khẩu ngữ) không hợp nhau trong cách thức, phong cách nên thường có những khó khăn nhất định khi tiếp xúc với nhau: hai cầu thủ vốn kị rơ nên rất khó đá với nhau | hai cầu thủ vốn kị rơ nên rất khó đá với nhau |
kỳ phùng địch thủ | null | địch thủ mạnh, ngang tài, ngang sức: cuộc chạm trán của hai kì phùng địch thủ | cuộc chạm trán của hai kì phùng địch thủ |
ký sinh trùng | danh từ | động vật bậc thấp kí sinh trong cơ thể người hay động vật khác trong một giai đoạn của chu kì sống: bệnh do một loại kí sinh trùng gây ra | bệnh do một loại kí sinh trùng gây ra |
ký sinh | động từ | (sinh vật) sống trên cơ thể các sinh vật khác, bằng cách hút chất dinh dưỡng từ cơ thể các sinh vật ấy: động vật kí sinh * nấm là loài thực vật kí sinh | động vật kí sinh * nấm là loài thực vật kí sinh |
kỹ sư | danh từ | người đã tốt nghiệp đại học các ngành kĩ thuật: kĩ sư xây dựng * kĩ sư chế tạo máy | kĩ sư xây dựng * kĩ sư chế tạo máy |
kỳ tài | null | tài năng đặc biệt, rất hiếm thấy: bậc kì tài trong thiên hạ | bậc kì tài trong thiên hạ |
ký thác | động từ | (văn chương) gửi gắm nỗi niềm, tâm sự, v.v.: kí thác tâm sự trong bài thơ | kí thác tâm sự trong bài thơ |
ký tên | động từ | tự ghi tên mình bằng một kiểu riêng và không đổi, để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận chịu trách nhiệm về một văn bản: kí tên vào đơn xin việc * bức thư không kí tên | kí tên vào đơn xin việc * bức thư không kí tên |
kỳ thị | động từ | phân biệt đối xử do có thành kiến: kì thị chủng tộc * nhìn với con mắt kì thị | kì thị chủng tộc * nhìn với con mắt kì thị |
kỹ thuật | danh từ | tổng thể nói chung những phương tiện và tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hiện quá trình sản xuất và phục vụ các nhu cầu phi sản xuất của xã hội: kĩ thuật quân sự * thiết bị kĩ thuật hiện đại | kĩ thuật quân sự * thiết bị kĩ thuật hiện đại |
kỹ thuật | danh từ | tổng thể nói chung những phương pháp, phương thức sử dụng trong một lĩnh vực hoạt động nào đó của con người: kĩ thuật cấy lúa * kĩ thuật cắt, tỉa cành | kĩ thuật cấy lúa * kĩ thuật cắt, tỉa cành |
kỹ thuật | tính từ | (Khẩu ngữ) tỏ ra có trình độ kĩ thuật cao: cầu thủ đi bóng rất kĩ thuật * một giọng hát có kĩ thuật | cầu thủ đi bóng rất kĩ thuật * một giọng hát có kĩ thuật |
ký tắt | động từ | kí để ghi nhận sự thoả thuận giữa các bên trước khi kí chính thức: văn bản hiệp định đã được kí tắt | văn bản hiệp định đã được kí tắt |
kỳ thú | tính từ | có tác dụng gây hứng thú đặc biệt: cảnh tượng thiên nhiên kì thú * cuộc phiêu lưu kì thú | cảnh tượng thiên nhiên kì thú * cuộc phiêu lưu kì thú |
kỳ thực | kết từ | (khẩu ngữ) từ biểu thị điều sắp nêu ra mới chính là sự thật: mọi việc tưởng như đơn giản, kì thực lại rất rắc rối * kì thực tôi chưa hiểu kĩ về nó | mọi việc tưởng như đơn giản, kì thực lại rất rắc rối * kì thực tôi chưa hiểu kĩ về nó |
kỹ thuật viên | danh từ | người làm công việc kĩ thuật trong một nhà máy, xí nghiệp hoặc cơ quan, tổ chức: kĩ thuật viên máy tính * kĩ thuật viên rà phá bom mìn | kĩ thuật viên máy tính * kĩ thuật viên rà phá bom mìn |
kỹ thuật số | danh từ | kĩ thuật biểu diễn, xử lí thông tin dưới dạng số nhị phân (số 0 và 1): máy ảnh kĩ thuật số | máy ảnh kĩ thuật số |
ký túc xá | danh từ | nơi ăn ở tập thể của học sinh, sinh viên: kí túc xá của sinh viên * đi bộ từ kí túc xá lên giảng đường | kí túc xá của sinh viên * đi bộ từ kí túc xá lên giảng đường |
ký túc | danh từ | (khẩu ngữ) kí túc xá (nói tắt): chuyển sang khu kí túc mới * sinh viên nội trú trong kí túc | chuyển sang khu kí túc mới * sinh viên nội trú trong kí túc |
ký ức | danh từ | như trí nhớ: hình ảnh người thầy đã in sâu trong kí ức | hình ảnh người thầy đã in sâu trong kí ức |
ký ức | danh từ | hình ảnh, sự việc đã qua, được trí nhớ ghi lại và gợi lên: kí ức tuổi thơ | kí ức tuổi thơ |
kỳ tình | kết từ | (hiếm) như kì thực: giả vờ đọc sách, kì tình vẫn lắng nghe | giả vờ đọc sách, kì tình vẫn lắng nghe |
kỹ tính | tính từ | có thói quen thận trọng và kĩ lưỡng một cách quá đáng: ông ta rất kĩ tính | ông ta rất kĩ tính |
kỳ tích | danh từ | thành tích lớn lao phi thường: lập được một kì tích | lập được một kì tích |
kỷ vật | danh từ | (trang trọng) vật được giữ lại làm kỉ niệm: trao kỉ vật cho nhau * giữ lại những kỉ vật của người đã khuất | trao kỉ vật cho nhau * giữ lại những kỉ vật của người đã khuất |
kỳ vọng | động từ | đặt nhiều tin tưởng, hi vọng vào người nào đó: cha mẹ nào cũng kì vọng ở con cái | cha mẹ nào cũng kì vọng ở con cái |
kỳ vọng | danh từ | điều mong mỏi, hi vọng ở ai, ở cái gì: đặt nhiều kì vọng ở con cái | đặt nhiều kì vọng ở con cái |
kỳ vĩ | tính từ | hết sức lớn lao, hết sức đồ sộ: núi non kì vĩ * một công trình kiến trúc kì vĩ | núi non kì vĩ * một công trình kiến trúc kì vĩ |
kỹ xảo | danh từ | kĩ năng đạt đến mức thuần thục: luyện tập nhiều lần đến mức thành kĩ xảo * tay nghề đạt trình độ kĩ xảo | luyện tập nhiều lần đến mức thành kĩ xảo * tay nghề đạt trình độ kĩ xảo |
kỹ xảo | danh từ | kĩ thuật đặc biệt (ở trình độ cao) có thể đánh lừa được thị giác: kĩ xảo điện ảnh * bộ phim sử dụng nhiều kĩ xảo máy tính | kĩ xảo điện ảnh * bộ phim sử dụng nhiều kĩ xảo máy tính |
là | danh từ | hàng dệt bằng tơ nõn, thưa và mỏng, thường được nhuộm đen (được dùng ở thời trước): quần là áo lượt * "Vội về thêm lấy của nhà, Xuyến vàng đôi chiếc khăn là một vuông." (TKiều) | quần là áo lượt * "Vội về thêm lấy của nhà, Xuyến vàng đôi chiếc khăn là một vuông." (TKiều) |
là | động từ | di chuyển từ trên cao xuống và lướt sát gần một mặt phẳng như mặt nước, mặt đất: máy bay là xuống thấp * cành liễu là gần mặt nước | máy bay là xuống thấp * cành liễu là gần mặt nước |
là | động từ | (Nam ủi) làm cho đồ bằng vải, lụa phẳng và có nếp bằng cách dùng bàn là đã được làm nóng đưa đi đưa lại trên bề mặt: là quần áo cho khỏi nhăn * áo còn nguyên nếp là | là quần áo cho khỏi nhăn * áo còn nguyên nếp là |
là | động từ | động từ đặc biệt, biểu thị quan hệ giữa phần nêu đối tượng với phần chỉ ra nội dung nhận thức hay giải thích, nêu đặc trưng về đối tượng đó: Hà Nội là thủ đô nước Việt Nam * anh ấy là giáo viên * hôm nay là chủ nhật * hai lần hai là bốn | Hà Nội là thủ đô nước Việt Nam * anh ấy là giáo viên * hôm nay là chủ nhật * hai lần hai là bốn |
là | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là nội dung của điều vừa nói đến: tưởng là chuyện đã êm * biết là sai nhưng vẫn cố tình | tưởng là chuyện đã êm * biết là sai nhưng vẫn cố tình |
là | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là tất yếu xảy ra mỗi khi có điều vừa nói đến: hễ nói là làm * hơi trái ý một tí là vùng vằng | hễ nói là làm * hơi trái ý một tí là vùng vằng |
là | trợ từ | từ biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái khẳng định: quyển sách ấy là của tôi * anh nói như vậy là nó không nghe đâu | quyển sách ấy là của tôi * anh nói như vậy là nó không nghe đâu |
là | trợ từ | (Khẩu ngữ) từ dùng đệm làm cho lời nói có sắc thái tự nhiên hoặc có sắc thái nhận định chủ quan của người nói: bộ phim rất là hay * hai người chẳng khác nhau là mấy * từng ấy có đáng là bao! | bộ phim rất là hay * hai người chẳng khác nhau là mấy * từng ấy có đáng là bao! |
là | trợ từ | (Khẩu ngữ) từ dùng tổ hợp với hình thức lặp của một từ khác để biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái khẳng định về một mức độ, một trạng thái tác động đến người nói: toàn thấy người là người * tay nhoe nhoét những mực là mực * xa nhau cũng thấy nhơ nhớ là! | toàn thấy người là người * tay nhoe nhoét những mực là mực * xa nhau cũng thấy nhơ nhớ là! |
lả | động từ | (cây cối) bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng: lúa lả xuống mặt ruộng * "Hải đường lả ngọn đông lân, Giọt sương gieo nặng, cành xuân la đà." (TKiều) | lúa lả xuống mặt ruộng * "Hải đường lả ngọn đông lân, Giọt sương gieo nặng, cành xuân la đà." (TKiều) |
lả | tính từ | ở trạng thái bị kiệt sức đến mức người như rũ xuống, không làm gì nổi nữa: mệt lả người * đói lả | mệt lả người * đói lả |
lả | phụ từ | (bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại: "Cái cò bay lả bay la, Bay từ cửa phủ bay ra cánh đồng." (Cdao) | "Cái cò bay lả bay la, Bay từ cửa phủ bay ra cánh đồng." (Cdao) |
lá | danh từ | bộ phận của cây, mọc ra ở cành hoặc thân và thường có hình dẹt, màu lục, giữ vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi cây: lá dong * tằm ăn lá dâu * vạch lá tìm sâu (tng) | lá dong * tằm ăn lá dâu * vạch lá tìm sâu (tng) |
lá | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị vật có hình tấm mảnh nhẹ hoặc giống như hình cái lá: lá thư * lá bài tú lơ khơ * lá cờ tổ quốc * lá phổi | lá thư * lá bài tú lơ khơ * lá cờ tổ quốc * lá phổi |
kỷ yếu | danh từ | tập tài liệu ghi lại những điều cốt yếu: đọc kỉ yếu * tập kỉ yếu của hội nghị | đọc kỉ yếu * tập kỉ yếu của hội nghị |
la | động từ | phát ra những lời với tiếng rất to, do bị đau hay hoảng sợ, bực tức, hoặc nhằm cho mọi người có thể nghe thấy: sợ quá, la thất thanh * la rầm lên phản đối * la trời la đất | sợ quá, la thất thanh * la rầm lên phản đối * la trời la đất |
la | động từ | (Phương ngữ) mắng: bị mẹ la | bị mẹ la |
la | tính từ | ở vị trí rất thấp, gần sát mặt đất: cành bổng, cành la * gần bay la, xa bay bổng (tng) | cành bổng, cành la * gần bay la, xa bay bổng (tng) |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.