word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
lạ
tính từ
chưa từng được thấy, được biết đến: người lạ * miền đất lạ * của ngon vật lạ * trước lạ sau quen
người lạ * miền đất lạ * của ngon vật lạ * trước lạ sau quen
lạ
tính từ
khác thường, rất hiếm thấy: chuyện lạ có thật * phép lạ * hiện tượng lạ
chuyện lạ có thật * phép lạ * hiện tượng lạ
lạ
tính từ
đáng ngạc nhiên, khó hiểu: ánh mắt nhìn rất lạ * nói gì lạ vậy! * không lấy gì làm lạ
ánh mắt nhìn rất lạ * nói gì lạ vậy! * không lấy gì làm lạ
lạ
động từ
lấy làm ngạc nhiên, khó hiểu (về điều gì hay người nào đó): anh còn lạ gì tính nó! * chuyện ấy có ai lạ đâu
anh còn lạ gì tính nó! * chuyện ấy có ai lạ đâu
lạ
phụ từ
đến mức độ cao khác thường, đáng ngạc nhiên: mùa đông mà ấm áp lạ * trong người khó chịu lạ
mùa đông mà ấm áp lạ * trong người khó chịu lạ
lã chã
động từ
(nước mắt, mồ hôi) chảy ra nhiều và nhỏ xuống thành giọt nối tiếp nhau không dứt: mồ hôi lã chã trên mặt * "Giọt châu lã chã khôn cầm, Cúi đầu chàng những gạt thầm giọt Tương." (TKiều)
mồ hôi lã chã trên mặt * "Giọt châu lã chã khôn cầm, Cúi đầu chàng những gạt thầm giọt Tương." (TKiều)
la cà
động từ
đi, ghé chỗ này chỗ khác mà không có mục đích gì rõ ràng: la cà quán xá * hay la cà dọc đường
la cà quán xá * hay la cà dọc đường
lá chắn
danh từ
tên gọi chung vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người trong chiến trận thời xưa, như khiên, mộc, v.v..
khẩu pháo bị thủng lá chắn
lá chắn
danh từ
bộ phận hình tấm gắn ở một số vũ khí hay máy móc để che chắn, bảo vệ: khẩu pháo bị thủng lá chắn
dãy núi làm lá chắn cho căn cứ
lá cải
danh từ
(khẩu ngữ) ví tờ báo tồi, viết nhảm nhí, không có giá trị: báo lá cải
báo lá cải
lá chét
danh từ
bản nhỏ hình lá ở trong một lá kép: lá hoa hồng có ba lá chét
lá hoa hồng có ba lá chét
lá cờ đầu
danh từ
người hay đơn vị tiên tiến có tác dụng nêu gương, dẫn đầu phong trào: đơn vị lá cờ đầu
đơn vị lá cờ đầu
là đà
động từ
như la đà (ng1): cành liễu là đà trên mặt hồ
cành liễu là đà trên mặt hồ
la đà
động từ
sà xuống thấp và đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng, lả lướt: sương là đà trên mặt nước * "Gió đưa cành trúc la đà, Tiếng chuông Trấn Võ canh gà Thọ Xương." (ca dao)
sương là đà trên mặt nước * "Gió đưa cành trúc la đà, Tiếng chuông Trấn Võ canh gà Thọ Xương." (ca dao)
la đà
động từ
lảo đảo, choáng váng vì say (rượu, bia): ngồi la đà uống rượu * "Trèo lên quán dốc cây đa, Gặp chị bán rượu la đà say sưa." (ca dao)
ngồi la đà uống rượu * "Trèo lên quán dốc cây đa, Gặp chị bán rượu la đà say sưa." (ca dao)
lạ đời
tính từ
(sự việc, hành động) lạ, chưa từng thấy trên đời: chuyện lạ đời * "Chước đâu có chước lạ đời!, Người đâu mà lại có người tinh ma!" (TKiều)
chuyện lạ đời * "Chước đâu có chước lạ đời!, Người đâu mà lại có người tinh ma!" (TKiều)
lạ hoắc
tính từ
(khẩu ngữ) lạ lắm, chưa từng quen, chưa từng biết: gương mặt lạ hoắc
gương mặt lạ hoắc
la hét
động từ
(khẩu ngữ) hét rất to (nói khái quát): bọn trẻ la hét ầm ĩ * luôn miệng la hét con cái
bọn trẻ la hét ầm ĩ * luôn miệng la hét con cái
lá kép
danh từ
lá có cuống phân nhánh, mỗi nhánh mang một lá chét: đậu, lạc là cây có lá kép
đậu, lạc là cây có lá kép
là là
động từ
ở trạng thái bay hoặc chuyển động theo chiều ngang sát với bề mặt một vật khác: khói bay là là mặt đất
khói bay là là mặt đất
la làng
động từ
la thật to để kêu cứu làng xóm: vừa ăn cướp vừa la làng (tng)
vừa ăn cướp vừa la làng (tng)
là lạ
tính từ
hơi lạ: hương thơm là lạ * một cảm giác là lạ chợt dâng lên trong lòng
hương thơm là lạ * một cảm giác là lạ chợt dâng lên trong lòng
lạ kì
tính từ
như kì lạ: "Thế gian sao khéo lạ kì, Đàng ta đi tới, mắc gì đón ngăn." (ca dao)
"Thế gian sao khéo lạ kì, Đàng ta đi tới, mắc gì đón ngăn." (ca dao)
lá lẩu
danh từ
(khẩu ngữ) lá các loại cây đã rụng hoặc được hái dùng (nói khái quát): lá lẩu rụng đầy sân * hái lá lẩu về nấu nước xông
lá lẩu rụng đầy sân * hái lá lẩu về nấu nước xông
lạ lẫm
tính từ
(khẩu ngữ) cảm thấy rất lạ do chưa từng thấy, chưa từng gặp: những gương mặt lạ lẫm * mới đến nên trông cái gì cũng lạ lẫm
những gương mặt lạ lẫm * mới đến nên trông cái gì cũng lạ lẫm
lạ lẫm
động từ
(khẩu ngữ) lạ, lấy làm ngạc nhiên: tính nó tôi còn lạ lẫm gì!
tính nó tôi còn lạ lẫm gì!
lá lốt
danh từ
cây gần với trầu không, mọc dại hoặc trồng ở những chỗ ẩm có bóng mát, lá có mùi thơm hắc, dùng làm gia vị: chả lá lốt
chả lá lốt
la liếm
động từ
liếm hết chỗ này đến chỗ kia: con chó la liếm trong bếp * ngọn lửa la liếm vào mái tranh
con chó la liếm trong bếp * ngọn lửa la liếm vào mái tranh
la lối
động từ
(khẩu ngữ) kêu la, làm cho ầm ĩ cả lên: la lối om sòm
la lối om sòm
la lối
động từ
(phương ngữ) mắng mỏ to tiếng: suốt ngày la lối con cái
suốt ngày la lối con cái
lả lướt
tính từ
(chuyển động) mềm mại, uyển chuyển với vẻ yếu ớt: ngọn cây lả lướt trong gió * bước đi lả lướt
ngọn cây lả lướt trong gió * bước đi lả lướt
là lượt
danh từ
hàng dệt bằng tơ, như là, lượt, v.v. (nói khái quát): gấm vóc là lượt
gấm vóc là lượt
là lượt
tính từ
(ăn mặc) sang, diện (thường hàm ý chê): ăn mặc là lượt * là lượt là vợ thông lại, nhễ nhại là vợ học trò (tng)
ăn mặc là lượt * là lượt là vợ thông lại, nhễ nhại là vợ học trò (tng)
lạ lùng
tính từ
lạ lắm, thấy khó hiểu, hoặc làm cho phải ngạc nhiên: câu chuyện lạ lùng * tính khí lạ lùng * "Những nghe nói đã thẹn thùng, Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe!" (TKiều)
câu chuyện lạ lùng * tính khí lạ lùng * "Những nghe nói đã thẹn thùng, Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe!" (TKiều)
lạ lùng
phụ từ
đến mức cảm thấy rất lạ, rất đáng ngạc nhiên: đôi mắt sáng lạ lùng * lòng trống trải lạ lùng
đôi mắt sáng lạ lùng * lòng trống trải lạ lùng
lả lơi
tính từ
có những cử chỉ, lời nói tỏ ra hơi quá thân mật, thiếu đứng đắn trong quan hệ nam nữ (thường nói về nữ đối với nam): cười nói lả lơi * con mắt lả lơi * "Sóng tình dường đã xiêu xiêu, Xem trong âu yếm có chiều lả lơi." (TKiều)
cười nói lả lơi * con mắt lả lơi * "Sóng tình dường đã xiêu xiêu, Xem trong âu yếm có chiều lả lơi." (TKiều)
lạ mắt
tính từ
chưa trông thấy bao giờ nên có cảm giác lạ: chiếc xe trông rất lạ mắt * lối ăn mặc lạ mắt
chiếc xe trông rất lạ mắt * lối ăn mặc lạ mắt
la liệt
tính từ
(giăng ra, bày ra) rất nhiều và ở khắp mọi chỗ, thường không theo hàng lối, thứ tự nào cả: hàng hoá bày la liệt
hàng hoá bày la liệt
lá mặt
danh từ
(hiếm) lá dùng để gói bên ngoài bánh cho đẹp; thường dùng để ví cách cư xử, đối đãi chỉ có tính chất xã giao bề ngoài, không thật lòng: cư xử lá mặt * ăn ở lá mặt
cư xử lá mặt * ăn ở lá mặt
lá mặt lá trái
null
lật lọng, tráo trở, dễ trở mặt, không trung thực: con người lá mặt lá trái
con người lá mặt lá trái
lạ mặt
tính từ
lạ, không quen biết, không rõ tung tích: kẻ lạ mặt
kẻ lạ mặt
lá mầm
danh từ
lá của cây mầm trong hạt: cây hai lá mầm
cây hai lá mầm
lạ miệng
tính từ
không thường được ăn hoặc lần đầu được ăn, cho nên có cảm giác lạ, dễ thấy thích, thấy ngon: lạ miệng nên ăn được nhiều
lạ miệng nên ăn được nhiều
lạ nhà
tính từ
không quen nhà, không quen chỗ: không ngủ được vì lạ nhà
không ngủ được vì lạ nhà
lá mía
danh từ
phần xương sụn mỏng, ngăn khoang mũi ra làm hai: ngã bị dập lá mía
ngã bị dập lá mía
lạ nước lạ cái
null
bỡ ngỡ, chưa quen trước cảnh lạ, người lạ, vì vừa mới đến: mới đến nên còn lạ nước lạ cái
mới đến nên còn lạ nước lạ cái
la rầy
động từ
(hiếm) như rầy la: "Đi đường quên hết đường xa, Tới lui quên sợ mẹ cha la rầy." (ca dao)
"Đi đường quên hết đường xa, Tới lui quên sợ mẹ cha la rầy." (ca dao)
la ó
động từ
(số đông người) kêu la ầm ĩ để tỏ thái độ (thường là phản đối): la ó ầm ĩ * cầu thủ chơi xấu bị khán giả la ó
la ó ầm ĩ * cầu thủ chơi xấu bị khán giả la ó
lả tả
động từ
từ gợi tả trạng thái rơi xuống rải rác và liên tiếp của các vật nhẹ và mỏng: lá vàng rơi lả tả * cánh hoa rụng lả tả
lá vàng rơi lả tả * cánh hoa rụng lả tả
lá thắm
danh từ
(cũ, văn chương) lá đỏ; chỉ sự mối lái nhân duyên cho nên vợ nên chồng: "Thâm nghiêm kín cổng cao tường, Cạn dòng lá thắm, dứt đường chim xanh." (TKiều)
"Thâm nghiêm kín cổng cao tường, Cạn dòng lá thắm, dứt đường chim xanh." (TKiều)
lạ tai
tính từ
chưa từng được nghe hoặc không nghe quen, nên cảm thấy lạ: điệu nhạc nghe rất lạ tai * cách xưng hô khá lạ tai
điệu nhạc nghe rất lạ tai * cách xưng hô khá lạ tai
la trời
động từ
(phương ngữ) kêu trời: hơi khổ một tí đã la trời
hơi khổ một tí đã la trời
lạ thường
phụ từ
ở mức độ cao, đến mức thấy khác thường, thấy ngạc nhiên: đẹp lạ thường * to lớn lạ thường
đẹp lạ thường * to lớn lạ thường
la-de
danh từ
(A: Light Amplification by Stimulated Emission of Radiation, viết tắt) dụng cụ phát các sóng điện từ đơn sắc dựa vào bức xạ cảm ứng: tia laser * máy in laser
tia laser * máy in laser
lác
danh từ
cỏ lác (nói tắt): năn, lác mọc đầy ruộng
năn, lác mọc đầy ruộng
lác
danh từ
(Phương ngữ) cói: chiếu lác
chiếu lác
lác
tính từ
(mắt) có trung tâm hai con ngươi không cân đối: mắt lác
mắt lác
lạc
danh từ
(Nam đậu phộng) cây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu: bóc vỏ lạc * kẹo lạc
bóc vỏ lạc * kẹo lạc
lạc
động từ
không theo được đúng đường, đúng hướng phải đi: bị lạc đường * đi lạc * đánh lạc hướng * nói lạc sang chuyện khác
bị lạc đường * đi lạc * đánh lạc hướng * nói lạc sang chuyện khác
lạc
động từ
bị tách lìa ra khỏi mà không tìm được đường về lại: con lạc mẹ * lạc đơn vị * "Một mình ngơ ngẩn đường mây, Khác nào chiếc nhạn lạc bầy kêu sương." (LVT)
con lạc mẹ * lạc đơn vị * "Một mình ngơ ngẩn đường mây, Khác nào chiếc nhạn lạc bầy kêu sương." (LVT)
lạc
động từ
bị mất đi, vì ở đâu đó mà chưa tìm thấy: mẹ lạc con * lạc đâu mất quyển sách
mẹ lạc con * lạc đâu mất quyển sách
lạc
động từ
(giọng nói, mắt nhìn) trở thành khác hẳn đi, không bình thường, do bị kích động hoặc quá xúc động: gọi đến lạc cả giọng * đôi mắt lạc đi vì sợ hãi
gọi đến lạc cả giọng * đôi mắt lạc đi vì sợ hãi
lạc đề
tính từ
sai, chệch yêu cầu về nội dung, không theo đúng chủ đề: bài làm bị lạc đề * hỏi một câu lạc đề
bài làm bị lạc đề * hỏi một câu lạc đề
labo
danh từ
phòng thí nghiệm: labo sinh hoá * labo huyết học
labo sinh hoá * labo huyết học
lạc khoản
danh từ
dòng chữ nhỏ ghi ngày tháng và tên người vẽ tranh, đi câu đối, dựng bia, v.v., thường là ở góc phía dưới: đề lạc khoản
đề lạc khoản
lác đác
tính từ
thưa và rải rác, mỗi chỗ, mỗi lần một ít: mưa lác đác rơi * sao mọc lác đác * chợ có lác đác mấy người
mưa lác đác rơi * sao mọc lác đác * chợ có lác đác mấy người
lạc hậu
tính từ
bị tụt lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung: nền kinh tế lạc hậu * tư tưởng lạc hậu
nền kinh tế lạc hậu * tư tưởng lạc hậu
lạc hậu
tính từ
đã trở nên cũ, không còn thích hợp với hoàn cảnh, yêu cầu, điều kiện mới: máy móc cũ kĩ, lạc hậu * tin ấy đã lạc hậu rồi!
máy móc cũ kĩ, lạc hậu * tin ấy đã lạc hậu rồi!
lạc lõng
null
bị tản mát đi mỗi người một ngả, tất cả đều lạc nhau: lạc lõng mỗi người một ngả
lạc lõng mỗi người một ngả
lạc lõng
null
bơ vơ, lẻ loi một mình, do bị ở vào một hoàn cảnh hoàn toàn xa lạ: lạc lõng nơi đất khách quê người
lạc lõng nơi đất khách quê người
lạc lõng
null
không ăn nhập, không hoà hợp được với xung quanh, với toàn thể: một câu hỏi lạc lõng * lối sống lạc lõng
một câu hỏi lạc lõng * lối sống lạc lõng
lạc loài
tính từ
bơ vơ, không có chỗ dựa, do bị sống tách khỏi thân thích, đồng loại: kiếp sống lạc loài * "Khói mù nghi ngút ngàn khơi, Con chim bạt gió lạc loài kêu thương." (CPN)
kiếp sống lạc loài * "Khói mù nghi ngút ngàn khơi, Con chim bạt gió lạc loài kêu thương." (CPN)
lạc điệu
tính từ
sai, chệch ra khỏi điệu của bài hát, bản nhạc: hát lạc điệu
hát lạc điệu
lạc điệu
tính từ
không ăn khớp, không phù hợp với hoàn cảnh, không khí chung: kiểu tóc đã lạc điệu * pha một câu đùa lạc điệu
kiểu tóc đã lạc điệu * pha một câu đùa lạc điệu
lác mắt
động từ
(khẩu ngữ) thấy hết sức ngạc nhiên và thán phục: diện bộ ấy vào thì thiên hạ có mà lác mắt!
diện bộ ấy vào thì thiên hạ có mà lác mắt!
lạc quan
tính từ
có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp: tư tưởng lạc quan * có cái nhìn lạc quan * sống lạc quan yêu đời
tư tưởng lạc quan * có cái nhìn lạc quan * sống lạc quan yêu đời
lạc quan
tính từ
(khẩu ngữ) có nhiều triển vọng tốt đẹp, đáng tin tưởng: tình hình rất lạc quan
tình hình rất lạc quan
lạc thú
danh từ
thú vui (thường nói về những thú vật chất): tận hưởng lạc thú
tận hưởng lạc thú
lạc nghiệp
tính từ
vui vẻ làm ăn: có an cư thì mới lạc nghiệp
có an cư thì mới lạc nghiệp
lạch
danh từ
đường nước chảy hẹp, nông, ít dốc, thông ra sông, hồ: khơi con lạch
khơi con lạch
lạch
danh từ
chỗ sâu nhất trong dòng sông: "Lên non mới biết non cao, Lội sông mới biết lạch nào cạn sâu." (ca dao)
"Lên non mới biết non cao, Lội sông mới biết lạch nào cạn sâu." (ca dao)
lách
danh từ
(khẩu ngữ) lá lách (nói tắt): bị giập lách
bị giập lách
lách
danh từ
cỏ thân ba cạnh, thường mọc ở chỗ có nước: "Đường đi những lách cùng lau, Cha mẹ tham giàu, ép uổng duyên con." (ca dao)
"Đường đi những lách cùng lau, Cha mẹ tham giàu, ép uổng duyên con." (ca dao)
lách
động từ
đưa mình qua chỗ chật hẹp hoặc nơi đông đúc một cách khéo léo, nhanh nhẹn: lách mình qua khe đá * lách qua đám đông
lách mình qua khe đá * lách qua đám đông
lách
động từ
lựa chiều để khéo léo, nhẹ nhàng đưa lọt qua, đưa sâu vào một chỗ hẹp: lách lưỡi dao vào bụng cá
lách lưỡi dao vào bụng cá
lạch cạch
tính từ
từ mô phỏng những tiếng gọn và trầm của vật cứng va đập vào nhau: lạch cạch mở khoá cửa * bát đũa khua lạch cạch
lạch cạch mở khoá cửa * bát đũa khua lạch cạch
lách cách
tính từ
từ mô phỏng những tiếng đanh, gọn, và không đều của các vật cứng, nhỏ va chạm vào nhau: tiếng thoi gieo lách cách * bát đũa chạm nhau kêu lách cách
tiếng thoi gieo lách cách * bát đũa chạm nhau kêu lách cách
lạch bạch
tính từ
từ mô phỏng những tiếng giống như tiếng bàn chân bước đi nặng nề, chậm chạp trên đất mềm: lạch bạch như vịt bầu * tiếng chân giẫm lạch bạch
lạch bạch như vịt bầu * tiếng chân giẫm lạch bạch
lạch đạch
tính từ
(hiếm) như lạch bạch: chạy lạch đạch
chạy lạch đạch
lách chách
tính từ
thấp bé như dáng trẻ con: dáng người lách chách
dáng người lách chách
lách chách
tính từ
từ mô phỏng tiếng phát ra nhỏ nhẹ, gióng một như tiếng nước vỗ nhẹ hay tiếng chim kêu: tiếng chim non lách chách trong vòm lá
tiếng chim non lách chách trong vòm lá
lách nhách
tính từ
như lách chách: chó sủa lách nhách
chó sủa lách nhách
lãi
động từ
thu vượt chi sau một quá trình kinh doanh hay sản xuất: buôn hàng này rất lãi * trồng hoa lãi hơn trồng lúa * buôn một lãi mười
buôn hàng này rất lãi * trồng hoa lãi hơn trồng lúa * buôn một lãi mười
lãi
danh từ
khoản tiền người vay nợ phải trả thêm cho người chủ nợ ngoài số tiền đã vay: cho vay lấy lãi * vay nặng lãi (phải trả lãi cao)
cho vay lấy lãi * vay nặng lãi (phải trả lãi cao)
lạch xạch
tính từ
từ mô phỏng những tiếng động nhỏ, trầm, như tiếng của các vật bé và cứng xô đụng nhẹ vào nhau: đạp máy khâu lạch xạch
đạp máy khâu lạch xạch
lạch tạch
tính từ
từ mô phỏng những tiếng giống như tiếng pháo nổ nhỏ, liên tiếp: pháo nổ lạch tạch * ngón tay gõ lạch tạch vào ống nứa
pháo nổ lạch tạch * ngón tay gõ lạch tạch vào ống nứa
lai
danh từ
(Nam) gấu (quần, áo): lai quần
lai quần
lai
danh từ
(phương ngữ) phân: chiếc nhẫn vàng năm lai * một li một lai cũng không cho
chiếc nhẫn vàng năm lai * một li một lai cũng không cho
lai
động từ
lai giống (nói tắt): cho lừa lai với ngựa * lai các giống ngô * cam lai bưởi
cho lừa lai với ngựa * lai các giống ngô * cam lai bưởi
lai
động từ
(Trung) đèo bằng xe đạp, xe máy: lai con đi học * lai một tải hàng * lai bằng xe đạp
lai con đi học * lai một tải hàng * lai bằng xe đạp