word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
lai
động từ
(phương tiện vận tải đường thuỷ) đưa đi kèm theo: ca nô lai phà cập bến
ca nô lai phà cập bến
lai
tính từ
được sinh ra từ cha mẹ thuộc dân tộc khác nhau, hay được tạo ra bằng lai giống: la là con lai giữa lừa với ngựa * ngô lai * đứa con lai
la là con lai giữa lừa với ngựa * ngô lai * đứa con lai
lai
tính từ
pha tạp do vay mượn, bắt chước của nước ngoài một cách sống sượng, chắp vá: kiểu văn lai
kiểu văn lai
lách tách
tính từ
từ mô phỏng những tiếng phát ra nhỏ, gọn và liên tiếp, như tiếng nổ của muối rang: than nổ lách tách trong lò
than nổ lách tách trong lò
lái
động từ
điều khiển các phương tiện vận tải, một số máy móc cho đi đúng hướng: lái đò * lái ô tô * lái thuyền vào bến
lái đò * lái ô tô * lái thuyền vào bến
lái
động từ
khéo léo làm cho một hoạt động nào đó đi vào hướng mình muốn: lái mọi người vào chủ đề chính * lái câu chuyện sang hướng khác
lái mọi người vào chủ đề chính * lái câu chuyện sang hướng khác
lái
danh từ
bộ phận của các phương tiện vận tải hoặc một số máy móc dùng để lái: cầm lái * bẻ lái
cầm lái * bẻ lái
lái
danh từ
(Khẩu ngữ) lái xe, lái đò (nói tắt): bác lái * "Đã mấy lần sông trôi, trôi mãi, Mấy lần cô lái mỏi mòn trông." (NgBính; 5)
bác lái * "Đã mấy lần sông trôi, trôi mãi, Mấy lần cô lái mỏi mòn trông." (NgBính; 5)
lái
danh từ
(Khẩu ngữ) người chuyên nghề buôn chuyến một loại hàng hoá nhất định: lái trâu * lái lợn * lái gỗ
lái trâu * lái lợn * lái gỗ
lai dắt
động từ
(tàu chuyên dụng) kéo và dẫn đường cho tàu khác di chuyển an toàn trên sông biển khi có sự cố, tai nạn hoặc gặp trở ngại về luồng lạch: lai dắt tàu cập cảng
lai dắt tàu cập cảng
lại
danh từ
(Từ cũ, Ít dùng) tên gọi chung viên chức sơ cấp chuyên làm công việc bàn giấy trong bộ máy nhà nước phong kiến: quan tham, lại nhũng (tng)
quan tham, lại nhũng (tng)
lại
động từ
di chuyển ngược chiều với sự di chuyển vừa nói đến trước đó: kẻ đi người lại * đánh kẻ chạy đi, chứ ai đánh người chạy lại
kẻ đi người lại * đánh kẻ chạy đi, chứ ai đánh người chạy lại
lại
động từ
di chuyển trong phạm vi gần, đến chỗ của mình, của người thân quen hoặc những nơi xung quanh mình: con lại đây với mẹ! * mời cụ lại nhà * anh ngồi đây, tôi lại đằng này có chút việc
con lại đây với mẹ! * mời cụ lại nhà * anh ngồi đây, tôi lại đằng này có chút việc
lại
động từ
từ biểu thị sự lặp, sự tái diễn của một hoạt động vì lí do nào đó thấy là cần thiết: đập đi xây lại * điều đó cần phải suy nghĩ lại * đoạn này nên viết lại
đập đi xây lại * điều đó cần phải suy nghĩ lại * đoạn này nên viết lại
lại
động từ
từ dùng phối hợp với đi trước đó để biểu thị sự lặp, sự tái diễn nhiều lần của cùng một hành động, một hiện tượng hay của hai hành động, hai hiện tượng ngược nhau nhưng thuộc cùng một phạm trù: đọc đi đọc lại mà vẫn chưa hiểu * hỏi đi, hỏi lại cặn kẽ * mấy lần chết đi sống lại
đọc đi đọc lại mà vẫn chưa hiểu * hỏi đi, hỏi lại cặn kẽ * mấy lần chết đi sống lại
lại
động từ
từ biểu thị tính chất ngược chiều của hoạt động so với một hoạt động khác trước đó (đã nói hoặc đã biết): bán lại cái xe * trả lại tiền thừa * cãi lại
bán lại cái xe * trả lại tiền thừa * cãi lại
lại
động từ
từ biểu thị tính chất ngược chiều của một hoạt động hay một quá trình hướng về cái ở đằng sau, cái đã qua, cái ban đầu: xe lùi lại * nhớ lại chuyện cũ * người như trẻ lại
xe lùi lại * nhớ lại chuyện cũ * người như trẻ lại
lại
động từ
từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm quy tụ về một chỗ hoặc thu nhỏ, thu hẹp phạm vi của hoạt động hay quá trình: dồn lại thành một đống * xích lại gần nhau * nằm co người lại
dồn lại thành một đống * xích lại gần nhau * nằm co người lại
lại
động từ
từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm kìm giữ, kìm hãm, không để cho mở rộng, vận động, phát triển: gói quần áo lại * níu lại, không cho đi * tạm gác việc này lại
gói quần áo lại * níu lại, không cho đi * tạm gác việc này lại
lại
động từ
(Khẩu ngữ) từ biểu thị khả năng đối phó được, đối phó có hiệu quả: đánh không lại
đánh không lại
lại
động từ
trở ngược về trạng thái cũ, như trước khi có sự biến đổi: ăn cho lại sức * ốm giờ vẫn chưa lại người
ăn cho lại sức * ốm giờ vẫn chưa lại người
lại
phụ từ
từ biểu thị tính chất lặp, tái diễn hay tiếp nối của một hoạt động, một hiện tượng: trời lại mưa * bệnh cũ lại tái phát * đâu lại vào đấy cả
trời lại mưa * bệnh cũ lại tái phát * đâu lại vào đấy cả
lại
phụ từ
từ biểu thị hoạt động, tính chất trái với lẽ thường của sự việc, hiện tượng: đã không biết lại còn cãi * sao lại nghĩ thế? * "Hoa tàn mà lại thêm tươi, Trăng tàn mà lại hơn mười rằm xưa." (TKiều)
đã không biết lại còn cãi * sao lại nghĩ thế? * "Hoa tàn mà lại thêm tươi, Trăng tàn mà lại hơn mười rằm xưa." (TKiều)
lai căng
tính từ
có pha tạp nhiều yếu tố ngoại lai sống sượng, trở nên lố lăng: văn hoá lai căng * loại trừ mầm mống lai căng
văn hoá lai căng * loại trừ mầm mống lai căng
lái buôn
danh từ
(cũ) người chuyên nghề buôn bán lớn và buôn bán đường dài: gã lái buôn
gã lái buôn
lại gan
động từ
(phương ngữ) hả giận: phải cho nó một trận thì mới lại gan
phải cho nó một trận thì mới lại gan
lái đò
danh từ
người chuyên nghề đưa đò, chuyên chở khách và hàng hoá trên sông: người lái đò
người lái đò
lài
tính từ
(phương ngữ) thoai thoải: "Anh đây như thể lão chài, Vực sâu anh thả lưới, bãi lài anh buông câu." (ca dao)
"Anh đây như thể lão chài, Vực sâu anh thả lưới, bãi lài anh buông câu." (ca dao)
lai giống
động từ
cho con đực và con cái khác giống giao phối với nhau, hoặc ghép giống cây này trên giống cây khác, hay là dùng biện pháp thụ tinh, giao phấn nhân tạo nhằm tạo ra một giống mới: lai giống bò
lai giống bò
lại hồn
động từ
(khẩu ngữ) trở lại trạng thái tinh thần bình thường sau cơn hoảng sợ hay ốm nặng kéo dài: ốm một trận thập tử nhất sinh, giờ vẫn chưa lại hồn
ốm một trận thập tử nhất sinh, giờ vẫn chưa lại hồn
lại gạo
động từ
trở lại khô cứng như lúc gạo chưa nấu chín (thường nói về các loại bánh làm bằng gạo nếp): bánh chưng để lâu đã lại gạo
bánh chưng để lâu đã lại gạo
lai láng
tính từ
(hiếm) tràn đầy khắp cả, như đâu đâu cũng có: nước lai láng khắp cánh đồng
nước lai láng khắp cánh đồng
lai láng
tính từ
(tình cảm) chứa chan, tràn ngập: hồn thơ lai láng * "Tình xưa lai láng khôn hàn, Thong dong lại hỏi ngón đàn ngày xưa." (TKiều)
hồn thơ lai láng * "Tình xưa lai láng khôn hàn, Thong dong lại hỏi ngón đàn ngày xưa." (TKiều)
lai lịch
danh từ
nguồn gốc và bước đường đã trải qua: tìm hiểu lai lịch của đối phương * lai lịch không rõ ràng
tìm hiểu lai lịch của đối phương * lai lịch không rõ ràng
lãi lờ
danh từ
(khẩu ngữ) như lời lãi: chuyến hàng này, lãi lờ chẳng đáng là bao
chuyến hàng này, lãi lờ chẳng đáng là bao
lai kinh tế
động từ
lai giống để lấy con, nuôi đạt hiệu quả kinh tế cao hơn so với giống thuần: lợn lai kinh tế
lợn lai kinh tế
lại mặt
động từ
(vợ chồng mới cưới) đưa nhau về thăm nhà vợ ngay sau hôm đón dâu, theo tục lệ cưới xin cổ truyền: lễ lại mặt
lễ lại mặt
lại mũi
động từ
(khâu) lùi trở lại một chút so với mũi trước rồi mới nhích lên thành mũi mới (để cho chắc): khâu lại mũi
khâu lại mũi
lai nhai
tính từ
chậm chạp, kéo dài mãi mà không xong, gây cảm giác khó chịu: nói lai nhai * làm lai nhai cả tháng trời
nói lai nhai * làm lai nhai cả tháng trời
lại người
động từ
trở lại trạng thái cơ thể bình thường sau thời gian bị mất sức: cố gắng ăn uống, nghỉ ngơi cho lại người
cố gắng ăn uống, nghỉ ngơi cho lại người
lải nhải
động từ
nói đi nói lại mãi, nghe nhàm chán, khó chịu: cứ lải nhải mãi một chuyện * nói lải nhải
cứ lải nhải mãi một chuyện * nói lải nhải
lài nhài
động từ
(hiếm) như lải nhải: nói lài nhài
nói lài nhài
lai rai
tính từ
ở trạng thái đều đều ít một và kéo dài ra, chứ không tập trung vào một thời gian nhất định: lúa chín lai rai * mưa lai rai mãi không dứt * ốm lai rai cả tháng trời
lúa chín lai rai * mưa lai rai mãi không dứt * ốm lai rai cả tháng trời
lai vãng
động từ
qua lại, lui tới: "Hơn nửa tháng nay hắn có lai vãng gì đến nhà này đâu!" (KLân; 6)
"Hơn nửa tháng nay hắn có lai vãng gì đến nhà này đâu!" (KLân; 6)
lai sinh
danh từ
(cũ, văn chương) kiếp sau, theo thuyết luân hồi của đạo Phật: "Muôn vàn tạ chút hậu tình, Ơn này may có lai sinh là còn." (HT)
"Muôn vàn tạ chút hậu tình, Ơn này may có lai sinh là còn." (HT)
lai tạo
động từ
tạo ra bằng cách lai giống: lai tạo giống lúa mới * lai tạo đàn bò * lai tạo giống để nâng cao năng suất
lai tạo giống lúa mới * lai tạo đàn bò * lai tạo giống để nâng cao năng suất
lãi suất
danh từ
tỉ lệ phần trăm giữa lãi so với vốn: lãi suất cho vay * tính theo lãi suất ngân hàng * cho vay với lãi suất cao
lãi suất cho vay * tính theo lãi suất ngân hàng * cho vay với lãi suất cao
lai tạp
động từ
pha lẫn nhiều yếu tố ngoại lai, không thuần nhất: nói bằng giọng Bắc lai tạp
nói bằng giọng Bắc lai tạp
lái xe
danh từ
người làm nghề lái ô tô: tuyển lái xe cho cơ quan
tuyển lái xe cho cơ quan
làm ăn
động từ
làm việc, lao động để sinh sống (nói khái quát): vay vốn làm ăn * làm ăn phát đạt * đi làm ăn xa
vay vốn làm ăn * làm ăn phát đạt * đi làm ăn xa
làm ăn
động từ
(khẩu ngữ) xử lí công việc cụ thể (nói khái quát): cung cách làm ăn * làm ăn cẩn thận * làm ăn vô nguyên tắc
cung cách làm ăn * làm ăn cẩn thận * làm ăn vô nguyên tắc
lam
động từ
(cơm) nấu bằng ống nứa hay ống vầu thay cho nồi (một cách nấu cơm ở một số vùng dân tộc thiểu số): lam cơm
lam cơm
lam
tính từ
có màu xanh đậm hơn màu da trời: khói lam chiều * sương lam * khoảng trời màu lam sẫm
khói lam chiều * sương lam * khoảng trời màu lam sẫm
lạm
động từ
vượt quá phạm vi, giới hạn được quy định, cho phép: tiêu lạm tiền công quỹ
tiêu lạm tiền công quỹ
làm bàn
động từ
(khẩu ngữ) tạo ra bàn thắng, trong môn bóng đá: cây làm bàn của đội tuyển * tạo cơ hội cho đồng đội làm bàn
cây làm bàn của đội tuyển * tạo cơ hội cho đồng đội làm bàn
làm
động từ
dùng công sức tạo ra cái trước đó không có: chim làm tổ * làm nhà mới * làm đơn * làm thơ
chim làm tổ * làm nhà mới * làm đơn * làm thơ
làm
động từ
dùng công sức vào những việc, những nghề nhất định nào đó để sinh sống, nói chung: làm ruộng * làm giáo viên * tay làm hàm nhai (tng)
làm ruộng * làm giáo viên * tay làm hàm nhai (tng)
làm
động từ
dùng công sức vào những việc khác nhau, nhằm một mục đích nhất định nào đó: việc đáng làm * dám nghĩ dám làm * đói ăn vụng, túng làm càn (tng)
việc đáng làm * dám nghĩ dám làm * đói ăn vụng, túng làm càn (tng)
làm
động từ
tổ chức, tiến hành một việc có tính chất trọng thể: làm lễ khánh thành * làm ma * làm giỗ
làm lễ khánh thành * làm ma * làm giỗ
làm
động từ
(khẩu ngữ) thực hiện một hành vi thuộc sinh hoạt hằng ngày, như ăn uống, nghỉ ngơi, giải trí, mà nội dung cụ thể tuỳ theo nghĩa của bổ ngữ đứng sau: làm chén nước cho ấm bụng * làm một giấc đến sáng * làm vài ván cờ
làm chén nước cho ấm bụng * làm một giấc đến sáng * làm vài ván cờ
làm
động từ
làm những việc thuộc nhiệm vụ hoặc quyền hạn gắn với một tư cách, địa vị, chức vụ nào đó, nói chung: làm mẹ * phận làm con * bị bắt cóc làm con tin
làm mẹ * phận làm con * bị bắt cóc làm con tin
làm
động từ
có tác dụng hoặc dùng như là, coi như là: cây trồng làm cảnh * chiếm làm của riêng * lấy công làm lãi
cây trồng làm cảnh * chiếm làm của riêng * lấy công làm lãi
làm
động từ
từ biểu đạt một hành vi, một hoạt động là nguyên nhân trực tiếp gây ra hoặc do sơ suất, không may mà xảy ra: làm mất tài liệu * bão làm đổ cây * làm vui lòng khách * làm khó dễ
làm mất tài liệu * bão làm đổ cây * làm vui lòng khách * làm khó dễ
làm
động từ
tự tạo cho mình một dáng vẻ như thế nào đó trong một hoàn cảnh ứng xử cụ thể: làm ra vẻ thông thạo * làm như không quen biết * ngoảnh mặt làm ngơ
làm ra vẻ thông thạo * làm như không quen biết * ngoảnh mặt làm ngơ
làm
động từ
từ biểu thị kết quả, đơn thuần về mặt số lượng, của một hoạt động phân hay gộp: cắt cái bánh làm tư * gộp hai mã cân làm một * chia làm nhiều đợt
cắt cái bánh làm tư * gộp hai mã cân làm một * chia làm nhiều đợt
làm
động từ
giết và loại bỏ những phần không dùng được để sử dụng thành thực phẩm: làm cá phải nhớ bỏ mang * làm gà đãi khách
làm cá phải nhớ bỏ mang * làm gà đãi khách
lại sức
động từ
trở lại trạng thái sức khoẻ bình thường sau thời gian bị mất sức, bị yếu đi: ngủ một giấc cho lại sức
ngủ một giấc cho lại sức
làm bạn
động từ
kết thành bạn với nhau: làm bạn với đèn sách
làm bạn với đèn sách
làm bạn
động từ
lấy nhau làm vợ chồng: hai người làm bạn với nhau đã được 5 năm
hai người làm bạn với nhau đã được 5 năm
làm bằng
động từ
làm chứng cớ, làm căn cứ để chứng minh tính xác thực của lời nói: có đủ giấy tờ làm bằng
có đủ giấy tờ làm bằng
làm bé
động từ
(cũ, hoặc ph) như làm lẽ: "Đói lòng ăn trái thanh yên, Tội chi làm bé, nằm riêng một mình." (ca dao)
"Đói lòng ăn trái thanh yên, Tội chi làm bé, nằm riêng một mình." (ca dao)
làm bộ
động từ
(khẩu ngữ) làm cho ra vẻ khác người, hơn người bằng dáng điệu, cử chỉ, thái độ không được tự nhiên: làm bộ ta đây * vừa được khen đã vênh mặt làm bộ
làm bộ ta đây * vừa được khen đã vênh mặt làm bộ
làm bộ
động từ
làm cho ra vẻ như thật: làm bộ xấu hổ * làm bộ như không thèm để ý
làm bộ xấu hổ * làm bộ như không thèm để ý
làm biếng
null
(phương ngữ) tỏ ra lười biếng (trước một việc cụ thể nào đó): làm biếng không chịu học
làm biếng không chịu học
làm bếp
động từ
(khẩu ngữ) nấu nướng, chuẩn bị cho bữa ăn: dọn dẹp xong là bắt tay làm bếp
dọn dẹp xong là bắt tay làm bếp
làm chi
null
(phương ngữ) như làm gì: chuyện đó nhắc lại làm chi!
chuyện đó nhắc lại làm chi!
lam chướng
danh từ
(cũ) như chướng khí: vùng đất có lam chướng
vùng đất có lam chướng
làm chay
động từ
làm lễ cúng để cầu cho linh hồn người chết được siêu thoát: làm chay cho mẹ
làm chay cho mẹ
làm chủ
động từ
có quyền sở hữu đối với tài sản nào đó: làm chủ hiệu buôn lớn
làm chủ hiệu buôn lớn
làm chủ
động từ
có quyền hoặc khả năng quản lí, điều khiển, chi phối theo ý của mình: làm chủ tình thế * không làm chủ được tốc độ * phát huy tinh thần làm chủ
làm chủ tình thế * không làm chủ được tốc độ * phát huy tinh thần làm chủ
làm bộ làm tịch
null
như làm bộ (ng1; nhưng nghĩa mạnh hơn): hơi một tí là làm bộ làm tịch
hơi một tí là làm bộ làm tịch
làm cao
động từ
làm ra vẻ có giá trị cao nên không cần đến: làm cao không bán * thích nhưng vẫn tỏ vẻ làm cao
làm cao không bán * thích nhưng vẫn tỏ vẻ làm cao
làm chứng
động từ
(người không phải là đương sự) đứng ra xác nhận những điều mình đã chứng kiến: người làm chứng
người làm chứng
làm cỏ
động từ
làm cho sạch cỏ dại (ở ruộng, vườn): làm cỏ lúa * làm cỏ vườn * thứ nhất làm cỏ, thứ nhì bỏ phân (tng)
làm cỏ lúa * làm cỏ vườn * thứ nhất làm cỏ, thứ nhì bỏ phân (tng)
làm cỏ
động từ
(khẩu ngữ) tiêu diệt sạch: giặc định làm cỏ cả làng
giặc định làm cỏ cả làng
làm công
động từ
làm việc để lấy tiền công: làm công ăn lương * người làm công
làm công ăn lương * người làm công
làm dáng
động từ
làm cho hình thức bên ngoài trở nên đẹp hơn (bằng trang điểm, chải chuốt hay điệu bộ): tính thích làm dáng
tính thích làm dáng
làm duyên
động từ
làm cho mình trở nên duyên dáng bằng cử chỉ, lời nói tế nhị, kín đáo: nở một nụ cười làm duyên
nở một nụ cười làm duyên
làm dấu
động từ
đánh dấu để cho nhớ: cắm cọc làm dấu
cắm cọc làm dấu
làm dấu
động từ
(khẩu ngữ) làm dấu thánh (nói tắt): đưa tay lên ngực lên trán làm dấu
đưa tay lên ngực lên trán làm dấu
lạm dụng
động từ
sử dụng quá mức hoặc quá giới hạn đã được quy định: lạm dụng quyền hành * lạm dụng lòng tốt của người khác
lạm dụng quyền hành * lạm dụng lòng tốt của người khác
làm dữ
động từ
làm ầm lên để buộc phải theo ý mình, mặc dù có thể không đáng phải như vậy: được thể càng làm dữ
được thể càng làm dữ
làm đầu
động từ
(khẩu ngữ) uốn tóc: hiệu làm đầu
hiệu làm đầu
làm đẹp
động từ
làm cho hình thức trở nên đẹp bằng cách trang điểm hoặc bằng các biện pháp kĩ thuật đặc biệt: nghệ thuật làm đẹp * dịch vụ làm đẹp
nghệ thuật làm đẹp * dịch vụ làm đẹp
làm đỏm
động từ
làm dáng một cách quá đáng, trông không tự nhiên: con gái là chúa làm đỏm
con gái là chúa làm đỏm
làm gì
null
tổ hợp biểu thị ý cho rằng điều vừa nói đến là chẳng có tác dụng, chẳng ích lợi gì (hàm ý không nên làm, hoặc là có cũng vô ích): nghĩ làm gì cho thêm mệt * chuyện đó thì nói làm gì!
nghĩ làm gì cho thêm mệt * chuyện đó thì nói làm gì!
làm gì
null
tổ hợp biểu thị ý phủ định, cho là không thể có điều sắp nêu ra: làm gì có chuyện đó! * ăn mãi một món, làm gì chẳng chán!
làm gì có chuyện đó! * ăn mãi một món, làm gì chẳng chán!
làm gì
null
dùng để hỏi mục đích: Mày cần nhiều tiền (để) làm gì? * Ăn sung mặc sướng để làm gì khi gia đình không hạnh phúc?
Mày cần nhiều tiền (để) làm gì? * Ăn sung mặc sướng để làm gì khi gia đình không hạnh phúc?
làm đồng
động từ
làm công việc đồng áng (nói khái quát): đi làm đồng
đi làm đồng
làm khó
động từ
(khẩu ngữ) gây khó khăn, trở ngại: làm khó cho nhau
làm khó cho nhau