word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
làm già | động từ | (khẩu ngữ) (Nam thường làm tới) tỏ ra càng không kiêng nể, càng làm lấn tới khi thấy có được ưu thế nào đó: được thể làm già | được thể làm già |
làm hàng | động từ | (khẩu ngữ) chuẩn bị, làm ra hàng (thường là hàng ăn) để đem bán: phải dậy sớm để làm hàng | phải dậy sớm để làm hàng |
làm giá | động từ | (khẩu ngữ) định giá cả hàng hoá sau khi đã tính toán kĩ mọi bề: bộ phận làm giá * hai bên đã làm giá từ trước | bộ phận làm giá * hai bên đã làm giá từ trước |
làm giá | động từ | làm cho giá hàng tăng lên quá cao hay hạ xuống quá thấp so với giá trị thực bằng mánh lới, thủ đoạn để trục lợi: câu kết với nhau làm giá để thao túng thị trường | câu kết với nhau làm giá để thao túng thị trường |
làm giàu | động từ | làm cho trở nên có nhiều của cải, tiền bạc: học cách làm giàu * có chí làm quan, có gan làm giàu (tng) | học cách làm giàu * có chí làm quan, có gan làm giàu (tng) |
làm giàu | động từ | làm cho trở nên phong phú, dồi dào: làm giàu vốn kiến thức * làm giàu ngôn ngữ | làm giàu vốn kiến thức * làm giàu ngôn ngữ |
làm khách | động từ | tỏ ra rụt rè, thiếu tự nhiên khi ăn, uống ở nhà người khác, nên thường ăn ít vì giữ ý: cứ ăn uống tự nhiên, không phải làm khách | cứ ăn uống tự nhiên, không phải làm khách |
làm gương | động từ | làm cái để cho người khác trông vào mà noi theo hoặc tránh khỏi: ông bà, cha mẹ làm gương cho con cháu * trị để làm gương | ông bà, cha mẹ làm gương cho con cháu * trị để làm gương |
làm không công | null | làm mà không được trả công: làm không công trong thời gian thử việc | làm không công trong thời gian thử việc |
lam làm | động từ | (khẩu ngữ) làm luôn chân luôn tay, hết việc này đến việc khác một cách siêng năng, cần cù (nói khái quát): chịu khó lam làm | chịu khó lam làm |
làm lành | động từ | làm cho quan hệ trở lại thân thiết như cũ, sau khi giận dỗi: nuốt giận làm lành * biết sai nên phải làm lành | nuốt giận làm lành * biết sai nên phải làm lành |
làm loạn | động từ | (khẩu ngữ) gây rối làm mất trật tự hoặc an ninh chung: dấy quân làm loạn | dấy quân làm loạn |
lam lũ | tính từ | (Từ cũ) rách rưới: quần áo lam lũ | quần áo lam lũ |
lam lũ | tính từ | vất vả, cực nhọc: cuộc sống lam lũ | cuộc sống lam lũ |
làm luật | động từ | (khẩu ngữ) đưa hoặc bắt phải đưa hối lộ cho nhà chức trách hoặc kẻ có quyền thế theo một quy ước ngầm, để được bỏ qua hành vi vi phạm pháp luật (như buôn lậu, trốn thuế, v.v.) hoặc để được dễ bề làm ăn: con buôn làm luật với cán bộ thuế | con buôn làm luật với cán bộ thuế |
làm lụng | động từ | làm công việc lao động (nói khái quát): chăm chỉ làm lụng * suốt ngày làm lụng vất vả * không chịu làm lụng gì | chăm chỉ làm lụng * suốt ngày làm lụng vất vả * không chịu làm lụng gì |
làm lẽ | động từ | làm vợ lẽ: đem thân làm lẽ | đem thân làm lẽ |
làm lơ | động từ | cố ý lơ đi, làm như không nhìn thấy, không nghe thấy, không hay biết gì cả: "Hai tay cầm nắm lạt bẻ cò, Lòng anh thương da diết, sao em giả đò làm lơ?" (Cdao) | "Hai tay cầm nắm lạt bẻ cò, Lòng anh thương da diết, sao em giả đò làm lơ?" (Cdao) |
làm mai | động từ | (phương ngữ) như làm mối: cậy người làm mai | cậy người làm mai |
làm lông | động từ | làm sạch lông để sử dụng thành thực phẩm: làm lông con gà | làm lông con gà |
làm mối | động từ | làm trung gian giới thiệu cho hai bên làm quen với nhau để xây dựng quan hệ hôn nhân hoặc buôn bán: làm mối cho hai người lấy nhau | làm mối cho hai người lấy nhau |
làm ma | động từ | làm lễ tiễn đưa người chết, theo phong tục: làm ma cho mẹ | làm ma cho mẹ |
làm mình làm mẩy | null | tỏ thái độ giận dỗi với người thân để phản đối hoặc đòi kì được phải chiều theo ý mình: hơi một tí là làm mình làm mẩy | hơi một tí là làm mình làm mẩy |
làm ngơ | động từ | ngơ đi, làm như không biết gì cả: ngoảnh mặt làm ngơ * biết sai nhưng vẫn làm ngơ | ngoảnh mặt làm ngơ * biết sai nhưng vẫn làm ngơ |
làm nên | động từ | thành đạt, có được sự nghiệp: thằng bé thông minh, sau này ắt hẳn làm nên * không thầy đố mày làm nên (tng) | thằng bé thông minh, sau này ắt hẳn làm nên * không thầy đố mày làm nên (tng) |
lảm nhảm | động từ | nói luôn mồm nhưng không đâu vào đâu cả, không rõ muốn nói gì (thường do mê sảng, quẫn trí): nói lảm nhảm * rượu vào lại lảm nhảm một mình | nói lảm nhảm * rượu vào lại lảm nhảm một mình |
làm nũng | động từ | làm ra vẻ hờn dỗi không bằng lòng, để đòi được chiều chuộng, yêu thương hơn: nhõng nhẽo làm nũng mẹ * làm nũng chồng | nhõng nhẽo làm nũng mẹ * làm nũng chồng |
lam nham | tính từ | nham nhở, không gọn, không sạch, trông bẩn mắt: tóc cắt lam nham * viết lam nham trong vở | tóc cắt lam nham * viết lam nham trong vở |
làm mướn | động từ | (phương ngữ) làm thuê: đi làm mướn | đi làm mướn |
làm nhục | động từ | làm tổn hại đến danh dự, nhân phẩm: làm nhục gia phong * làm nhục phụ nữ | làm nhục gia phong * làm nhục phụ nữ |
làm ơn | động từ | làm điều tốt, giúp cho người khác qua được khó khăn: "Vân Tiên nghe nói liền cười, Làm ơn há dễ trông người trả ơn?" (LVT) | "Vân Tiên nghe nói liền cười, Làm ơn há dễ trông người trả ơn?" (LVT) |
làm ơn | động từ | (trang trọng) tổ hợp dùng để tỏ thái độ lịch sự, lễ độ khi nói ra điều cần phải nhờ, phải hỏi hoặc yêu cầu: làm ơn cho tôi mượn cái bút * anh làm ơn cho hỏi | làm ơn cho tôi mượn cái bút * anh làm ơn cho hỏi |
lạm phát | null | phát hành số lượng tiền vượt quá mức nhu cầu lưu thông hàng hoá, làm cho đồng tiền mất giá: nạn lạm phát | nạn lạm phát |
làm phản | động từ | quay ra hoạt động chống lại (người, tổ chức mà mình đã theo): âm mưu làm phản * bị khép vào tội làm phản | âm mưu làm phản * bị khép vào tội làm phản |
làm phách | động từ | (phương ngữ) lên mặt làm cao, lên mặt ra oai: chỉ giỏi làm phách! * lên mặt làm phách | chỉ giỏi làm phách! * lên mặt làm phách |
làm phúc | động từ | làm điều tốt lành để cứu giúp người khác (thường được coi là phúc đức để lại cho con cháu về sau): chữa bệnh làm phúc * nhón tay làm phúc | chữa bệnh làm phúc * nhón tay làm phúc |
làm quà | động từ | dùng làm vật tặng, biếu khi mới tới hoặc đi xa mới về: mua tấm áo làm quà biếu mẹ | mua tấm áo làm quà biếu mẹ |
làm quà | động từ | (khẩu ngữ) (việc làm) chỉ cốt để cho vui, để làm vui lòng người khác: kiếm chuyện làm quà | kiếm chuyện làm quà |
làm phiền | động từ | gây phiền hà cho người khác, làm cho phải bận tâm: không muốn làm phiền ai * bị người khác làm phiền | không muốn làm phiền ai * bị người khác làm phiền |
làm quen | động từ | tìm cách để quen với người chưa quen biết: hỏi chuyện làm quen * mới gặp chưa kịp làm quen | hỏi chuyện làm quen * mới gặp chưa kịp làm quen |
làm quen | động từ | bắt đầu tiếp xúc để biết, để sử dụng: bước đầu làm quen với công việc * làm quen với máy móc hiện đại | bước đầu làm quen với công việc * làm quen với máy móc hiện đại |
lạm quyền | động từ | làm những việc vượt quá quyền hạn của mình: tố cáo hành vi lạm quyền của giám đốc | tố cáo hành vi lạm quyền của giám đốc |
làm ruộng | động từ | làm những việc lao động như cày, cấy, v.v. để tạo ra sản phẩm nông nghiệp (nói khái quát): sống bằng nghề làm ruộng * về quê làm ruộng | sống bằng nghề làm ruộng * về quê làm ruộng |
làm reo | động từ | (cũ) đấu tranh có tổ chức bằng cách nghỉ việc, ngừng việc: phu phen làm reo, nghỉ việc | phu phen làm reo, nghỉ việc |
làm phép | động từ | làm những động tác để thực hiện phép lạ (trong tôn giáo hay trong việc mê tín): thầy phù thuỷ làm phép trừ tà | thầy phù thuỷ làm phép trừ tà |
làm phép | động từ | (khẩu ngữ) (làm việc gì) làm gọi là, có tính chất hình thức, để được xem là có làm: ăn một ít làm phép | ăn một ít làm phép |
làm thinh | động từ | cố ý im lặng, không nói năng hay tỏ thái độ gì: làm thinh không nói | làm thinh không nói |
lạm thu | động từ | thu quá mức quy định (thường để chiếm làm của riêng): tuỳ tiện đặt ra các loại phí, lệ phí để lạm thu hàng ngàn tỉ đồng | tuỳ tiện đặt ra các loại phí, lệ phí để lạm thu hàng ngàn tỉ đồng |
làm sao | null | vì lẽ gì, tại sao: làm sao lại xảy ra chuyện ấy? * làm sao mà khóc? | làm sao lại xảy ra chuyện ấy? * làm sao mà khóc? |
làm sao | null | bị có chuyện gì đó không may: nhà cháy nhưng không ai làm sao * chỉ nhức đầu hay có làm sao nữa không? | nhà cháy nhưng không ai làm sao * chỉ nhức đầu hay có làm sao nữa không? |
làm sao | null | tỏ ra có gì đó không hay, không bình thường, nhưng không rõ: trông nó rờn rợn làm sao ấy! | trông nó rờn rợn làm sao ấy! |
làm sao | null | như thế nào đó, cách thế nào đó (mới được): học tập làm sao cho tốt * chuyện đó làm sao mà biết được * muốn ra làm sao thì ra | học tập làm sao cho tốt * chuyện đó làm sao mà biết được * muốn ra làm sao thì ra |
làm sao | null | biết bao, biết chừng nào: đẹp làm sao! * hoa mới thơm làm sao! * thật là quý hoá làm sao! | đẹp làm sao! * hoa mới thơm làm sao! * thật là quý hoá làm sao! |
làm thuê | động từ | làm việc cho người khác để lấy tiền công (một cách kiếm sống): người lao động làm thuê * làm thuê cho địa chủ | người lao động làm thuê * làm thuê cho địa chủ |
làm tàng | động từ | (phương ngữ) làm ra vẻ ngang tàng, không coi ai ra gì: đừng có làm tàng! | đừng có làm tàng! |
làm thịt | động từ | giết con vật để lấy thịt ăn: bắt con gà làm thịt * làm thịt lợn | bắt con gà làm thịt * làm thịt lợn |
làm thịt | động từ | (thông tục) giết chết, tiêu diệt: "(...) tôi còn nợ lung tung, chúng nó đòi, chỉ khất lần. Bây giờ mà chúng nó trông thấy tôi có tiền chơi xóc đĩa thì chúng nó làm thịt mất." (NCao; 29) | "(...) tôi còn nợ lung tung, chúng nó đòi, chỉ khất lần. Bây giờ mà chúng nó trông thấy tôi có tiền chơi xóc đĩa thì chúng nó làm thịt mất." (NCao; 29) |
làm thân | động từ | làm quen và trở thành thân thiết, gần gũi với nhau: tìm cách làm thân | tìm cách làm thân |
lạm sát | động từ | giết thịt gia súc bừa bãi, nhiều quá mức cho phép: chống nạn lạm sát trâu bò | chống nạn lạm sát trâu bò |
làm tiền | động từ | kiếm tiền bằng thủ đoạn, bằng việc làm bất chính: gái làm tiền | gái làm tiền |
làm tới | động từ | (khẩu ngữ) hành động lấn tới càng mạnh mẽ hơn, ráo riết hơn (do có được ưu thế nào đó): càng nhân nhượng, chúng nó càng làm tới | càng nhân nhượng, chúng nó càng làm tới |
làm tin | động từ | làm vật bảo đảm để cho người ta tin: vật làm tin | vật làm tin |
làm tội | động từ | (khẩu ngữ) làm khổ: thân làm tội đời * rượu chè, làm tội vợ con | thân làm tội đời * rượu chè, làm tội vợ con |
làm trò | động từ | làm điệu bộ, cử chỉ có tác dụng gây cười: vẽ mặt làm trò * chú khỉ làm trò * làm trò ảo thuật | vẽ mặt làm trò * chú khỉ làm trò * làm trò ảo thuật |
làm tròn | động từ | lấy một số tròn xấp xỉ nó: làm tròn số * 9 điểm rưỡi làm tròn thành 10 điểm | làm tròn số * 9 điểm rưỡi làm tròn thành 10 điểm |
làm tròn | động từ | thực hiện đầy đủ, trọn vẹn (trách nhiệm, bổn phận): làm tròn bổn phận * làm tròn nhiệm vụ được giao | làm tròn bổn phận * làm tròn nhiệm vụ được giao |
làm vậy | null | (hiếm) như thế, như vậy: sao lại âu sầu làm vậy? | sao lại âu sầu làm vậy? |
làm vườn | động từ | làm những việc như chăm nom trồng trọt cây cỏ ở vườn: người làm vườn * công việc làm vườn | người làm vườn * công việc làm vườn |
làm xiếc | null | (khẩu ngữ) ví lối làm (việc gì) bằng những động tác, biện pháp hết sức nhanh và khéo léo, tài tình nhằm biến hoá để che giấu sự việc, hành vi sai trái của mình: làm xiếc trên báo cáo quyết toán | làm xiếc trên báo cáo quyết toán |
làm vì | động từ | giữ một chức vụ quan trọng chỉ trên danh nghĩa, chứ thực tế không có quyền hành hoặc tác dụng gì: vua ngồi làm vì, mọi quyền hành đều trong tay chúa * giám đốc làm vì | vua ngồi làm vì, mọi quyền hành đều trong tay chúa * giám đốc làm vì |
làm việc | động từ | hoạt động liên tục nhằm đạt một kết quả có ích: làm việc không kể ngày đêm * sống và làm việc theo gương Bác Hồ | làm việc không kể ngày đêm * sống và làm việc theo gương Bác Hồ |
làm việc | động từ | làm những công việc thuộc một nghề nghiệp nào đó: làm việc ở một công ti lớn * làm việc trong ngành ngân hàng | làm việc ở một công ti lớn * làm việc trong ngành ngân hàng |
làm việc | động từ | tiến hành giải quyết công việc cụ thể với người nào đó: buổi làm việc giữa giám đốc và nhà báo * mai tôi sẽ làm việc với anh | buổi làm việc giữa giám đốc và nhà báo * mai tôi sẽ làm việc với anh |
làm việc | động từ | hoạt động, thực hiện chức năng cụ thể: vận hành cho máy làm việc * bộ óc phải làm việc căng thẳng | vận hành cho máy làm việc * bộ óc phải làm việc căng thẳng |
lán | danh từ | nhà dựng tạm, sơ sài, thường bằng tre nứa: chặt cây làm lán * mái lán | chặt cây làm lán * mái lán |
lan can | danh từ | hàng rào thấp có tay vịn, thường đặt ở hiên, ban công, hai bên thành cầu, v.v., giữ cho người khỏi ngã ra ngoài: ra lan can hóng gió | ra lan can hóng gió |
làn | danh từ | đồ đựng có quai xách, được đan bằng mây, cói, tre hoặc làm bằng nhựa, đáy phẳng, miệng rộng: chiếc làn nhựa * xách làn đi chợ * một làn thức ăn | chiếc làn nhựa * xách làn đi chợ * một làn thức ăn |
làn | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật cùng loại di chuyển nối tiếp nhau liên tục và đều đặn, tạo thành như một lớp dài rộng, có bề mặt phẳng: làn khói * làn gió * làn nước trong xanh * băng qua làn đạn | làn khói * làn gió * làn nước trong xanh * băng qua làn đạn |
làn | danh từ | lớp mỏng, nhẵn ở mặt ngoài: làn da rám nắng * làn tóc đen huyền | làn da rám nắng * làn tóc đen huyền |
làn điệu | danh từ | điệu hát dân ca, về mặt có nhịp điệu riêng, rõ ràng: làn điệu dân ca Nam Bộ * làn điệu quan họ | làn điệu dân ca Nam Bộ * làn điệu quan họ |
làn đường | danh từ | phần đường giao thông được ngăn bởi dải phân cách, dành riêng cho từng loại xe hoặc cho các làn xe chạy theo một chiều nhất định: làn đường dành cho xe thô sơ * đường được mở rộng với bốn làn đường | làn đường dành cho xe thô sơ * đường được mở rộng với bốn làn đường |
lãn công | động từ | cố tình cùng nhau làm việc cầm chừng, chây ì (một hình thức đấu tranh đòi quyền lợi của công nhân): lãn công đòi tăng lương * tổ chức lãn công, biểu tình | lãn công đòi tăng lương * tổ chức lãn công, biểu tình |
lan | danh từ | cây cảnh, có nhiều loại, thân cỏ, lá thường dài và hẹp, hoa đẹp thường có hương thơm: nhành lan tím | nhành lan tím |
lan | động từ | mở rộng dần phạm vi ra trên một bề mặt: cỏ mọc lan ra khắp vườn * lửa cháy lan sang nhà hàng xóm * tiếng đồn lan xa | cỏ mọc lan ra khắp vườn * lửa cháy lan sang nhà hàng xóm * tiếng đồn lan xa |
lan man | tính từ | (nói, viết, suy nghĩ) kéo dài, hết cái này đến cái khác một cách không mạch lạc và không có hệ thống: nghĩ ngợi lan man * trình bày lan man, không đi sâu vào vấn đề | nghĩ ngợi lan man * trình bày lan man, không đi sâu vào vấn đề |
lan tràn | động từ | lan nhanh và mạnh trên phạm vi rộng: bệnh dịch lan tràn * hàng lậu vẫn lan tràn trên thị trường | bệnh dịch lan tràn * hàng lậu vẫn lan tràn trên thị trường |
làn thảm | danh từ | điệu hát giọng rất buồn thảm trong chèo: hát điệu làn thảm | hát điệu làn thảm |
làn sóng | danh từ | sóng xô nối tiếp nhau tạo thành từng lớp có bề mặt hình uốn lượn: những làn sóng xô vào cồn đá * tóc uốn kiểu làn sóng * làn sóng đấu tranh (b) | những làn sóng xô vào cồn đá * tóc uốn kiểu làn sóng * làn sóng đấu tranh (b) |
làn sóng | danh từ | bước sóng vô tuyến điện: làn sóng đài phát thanh * phát trên làn sóng ngắn | làn sóng đài phát thanh * phát trên làn sóng ngắn |
lãng | động từ | quên, không để ý đến trong chốc lát: nhãng đi một cái là hỏng việc | nhãng đi một cái là hỏng việc |
lang | danh từ | (Khẩu ngữ) thầy lang (gọi tắt): ông lang | ông lang |
lang | danh từ | (Từ cũ, Văn chương) từ người phụ nữ dùng để gọi chồng, người yêu hoặc người con trai còn trẻ: tình lang * "Ôi Kim lang! hỡi Kim lang, Thôi thôi, thiếp đã phụ chàng từ đây." (TKiều) | tình lang * "Ôi Kim lang! hỡi Kim lang, Thôi thôi, thiếp đã phụ chàng từ đây." (TKiều) |
lang | danh từ | (Ít dùng) chó sói; dùng để ví kẻ độc ác, tàn bạo, mất hết tính người: lòng lang dạ thú | lòng lang dạ thú |
lang | danh từ | (Khẩu ngữ) khoai lang (nói tắt): củ lang * rau lang | củ lang * rau lang |
lang | tính từ | có từng đám trắng loang lổ trên bộ lông hoặc ngoài da: bò lang * con lợn bị lang ở cổ | bò lang * con lợn bị lang ở cổ |
lang | tính từ | (Khẩu ngữ) bạ đâu (đẻ, ngủ) đấy, không đúng ổ hay không đúng nơi, không phải ở nhà của mình: gà đẻ lang * ngủ lang nhà hàng xóm | gà đẻ lang * ngủ lang nhà hàng xóm |
lan truyền | động từ | truyền ra, lan rộng ra khắp nơi: dịch bệnh lan truyền * tin đồn lan truyền khắp vùng * hơi ấm lan truyền khắp cơ thể | dịch bệnh lan truyền * tin đồn lan truyền khắp vùng * hơi ấm lan truyền khắp cơ thể |
lan toả | động từ | lan ra, toả rộng ra khắp xung quanh: hương thơm lan toả * hơi ấm lan toả khắp căn phòng | hương thơm lan toả * hơi ấm lan toả khắp căn phòng |
lạng | danh từ | đơn vị cũ đo khối lượng, bằng 1/16 cân ta, tức khoảng 37,8 gram: kẻ tám lạng, người nửa cân (tng) | kẻ tám lạng, người nửa cân (tng) |
lạng | danh từ | tên gọi thông thường của 100 gram: mua 2 lạng thịt * 1 cân là bằng 10 lạng | mua 2 lạng thịt * 1 cân là bằng 10 lạng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.