word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
lạng | động từ | đưa ngang lưỡi dao vào để cắt lấy những lớp mỏng: lạng bớt mỡ * lạng thịt ra khỏi xương | lạng bớt mỡ * lạng thịt ra khỏi xương |
lạng | động từ | xẻ thành những tấm mỏng: súc gỗ được lạng thành từng tấm mỏng | súc gỗ được lạng thành từng tấm mỏng |
lạng | động từ | nghiêng sang một bên, mất thăng bằng trong giây lát: xe lạng sang một bên đường * người lạng đi, chực ngã | xe lạng sang một bên đường * người lạng đi, chực ngã |
láng | động từ | làm cho===== nhẵn bóng: mặt sân láng xi măng * trơn như láng mỡ | mặt sân láng xi măng * trơn như láng mỡ |
láng | động từ | (nước, ánh nắng, v.v.) chảy, phủ đều lên khắp bề mặt một lớp mỏng: nước láng đều mặt ruộng | nước láng đều mặt ruộng |
láng | tính từ | nhẵn bóng: da đen láng * bào cho láng mặt gỗ * đầu chải dầu láng mượt | da đen láng * bào cho láng mặt gỗ * đầu chải dầu láng mượt |
láng | danh từ | vải có mặt bóng: áo may bằng láng hoa | áo may bằng láng hoa |
làng | danh từ | đơn vị dân cư nhỏ nhất ở nông thôn vùng đồng bằng và trung du Việt Nam, thường có đời sống riêng về nhiều mặt: luỹ tre làng * học trường làng * phép vua thua lệ làng (tng) | luỹ tre làng * học trường làng * phép vua thua lệ làng (tng) |
làng | danh từ | (khẩu ngữ) những người cùng một nghề, một việc nào đó (nói tổng quát): làng báo * làng văn * khách làng chơi | làng báo * làng văn * khách làng chơi |
lang bang | tính từ | (hiếm) như lông bông: sống lang bang | sống lang bang |
lảng | động từ | bỏ đi, tránh đi chỗ khác một cách lặng lẽ, không muốn cho người khác nhận thấy: lảng đi mất * "Ngảnh đi, chợt nói, chợt cười, Cáo say, chàng đã tính bài lảng ra." (TKiều) | lảng đi mất * "Ngảnh đi, chợt nói, chợt cười, Cáo say, chàng đã tính bài lảng ra." (TKiều) |
lảng | động từ | chuyển sang chuyện khác, nhằm tránh vấn đề nào đó: đuối lí bèn lảng chuyện | đuối lí bèn lảng chuyện |
lảng | tính từ | (phương ngữ) nghễnh ngãng: già rồi nên tai bị lảng | già rồi nên tai bị lảng |
lang bạt kỳ hồ | null | (cũ) như lang bạt (nhưng mức độ mạnh hơn): "Trách thân lang bạt kì hồ, Buồm xiêu vì gió trăng mờ vì mây." (ca dao) | "Trách thân lang bạt kì hồ, Buồm xiêu vì gió trăng mờ vì mây." (ca dao) |
lang bạt | động từ | sống lang thang nay đây mai đó: cuộc đời lang bạt * trở về quê sau mười năm lang bạt | cuộc đời lang bạt * trở về quê sau mười năm lang bạt |
lang ben | danh từ | bệnh ngoài da do một thứ nấm làm cho da trắng từng đám trông loang lổ: lưng nổi lang ben | lưng nổi lang ben |
lang bạt kì hồ | null | (cũ) như lang bạt (nhưng mức độ mạnh hơn): "Trách thân lang bạt kì hồ, Buồm xiêu vì gió trăng mờ vì mây." (ca dao) | "Trách thân lang bạt kì hồ, Buồm xiêu vì gió trăng mờ vì mây." (ca dao) |
láng cháng | động từ | dừng, ghé mỗi chỗ một ít, không có mục đích rõ ràng, không làm việc gì hẳn hoi: đến láng cháng một lúc rồi về | đến láng cháng một lúc rồi về |
lãng du | động từ | (văn chương) đi chơi xa nay đây mai đó, không có mục đích: khách lãng du | khách lãng du |
làng chơi | danh từ | những người chuyên chơi bời tìm hưởng thú vui xác thịt (nói tổng quát): khách làng chơi * "Lầu xanh có mụ Tú bà, Làng chơi đã trở về già hết duyên." (TKiều) | khách làng chơi * "Lầu xanh có mụ Tú bà, Làng chơi đã trở về già hết duyên." (TKiều) |
láng coóng | tính từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) bóng láng lên, trông như còn mới tinh: chiếc xe máy láng coóng | chiếc xe máy láng coóng |
láng bóng | tính từ | nhẵn tới mức phản chiếu được ánh sáng: giày da láng bóng * đầu chải dầu láng bóng | giày da láng bóng * đầu chải dầu láng bóng |
lang chạ | động từ | chung đụng bừa bãi, bậy bạ: hạng người lang chạ | hạng người lang chạ |
lãng đãng | null | (văn chương) ở trạng thái di động chậm chạp, nhẹ nhàng, khi ẩn khi hiện, khi gần khi xa, mờ mờ ảo ảo: sương lãng đãng trên mặt sông * "Gió cuốn buồm dong lá phất phơ, Thuyền lan lãng đãng giữa doành tơ." (LTKN) | sương lãng đãng trên mặt sông * "Gió cuốn buồm dong lá phất phơ, Thuyền lan lãng đãng giữa doành tơ." (LTKN) |
lạng lách | động từ | (đi xe) luồn lách, lạng bên nọ bên kia với tốc độ cao để vượt lên: đi xe lạng lách | đi xe lạng lách |
láng giềng | danh từ | người ở nhà bên cạnh, trong quan hệ với nhau: hàng xóm láng giềng * bán anh em xa, mua láng giềng gần (tng) | hàng xóm láng giềng * bán anh em xa, mua láng giềng gần (tng) |
láng giềng | danh từ | nước ở ngay bên cạnh, trong quan hệ với nhau: các nước láng giềng | các nước láng giềng |
làng nghề | danh từ | làng chuyên làm một nghề thủ công truyền thống: làng nghề dệt lụa * khôi phục làng nghề truyền thống | làng nghề dệt lụa * khôi phục làng nghề truyền thống |
lang lảng | động từ | lảng dần, có ý muốn tránh đi: thằng bé lang lảng bỏ đi nơi khác | thằng bé lang lảng bỏ đi nơi khác |
láng máng | tính từ | (nhận thức, tiếp thu) chỉ được từng phần, từng mẩu rời rạc, không đầy đủ, rõ ràng: nhớ láng máng được mấy câu thơ * nghe láng máng | nhớ láng máng được mấy câu thơ * nghe láng máng |
làng mạc | danh từ | làng, về mặt là đơn vị dân cư ở nông thôn (nói khái quát): thôn xóm làng mạc | thôn xóm làng mạc |
làng nhàng | tính từ | có vóc người mảnh, hơi gầy: vóc người làng nhàng | vóc người làng nhàng |
làng nhàng | tính từ | (khẩu ngữ) thuộc vào loại tạm coi là trung bình, không có gì nổi trội: sức học làng nhàng * làm ăn làng nhàng | sức học làng nhàng * làm ăn làng nhàng |
lãng mạn | tính từ | thuộc chủ nghĩa lãng mạn, có tính chất của chủ nghĩa lãng mạn: tiểu thuyết lãng mạn | tiểu thuyết lãng mạn |
lãng mạn | tính từ | có tư tưởng lí tưởng hoá hiện thực và nuôi nhiều ước mơ về tương lai xa xôi: tư tưởng lãng mạn cách mạng | tư tưởng lãng mạn cách mạng |
lãng mạn | tính từ | có suy nghĩ hay hành động không thiết thực, thường nhằm thoả mãn những ước muốn, tình cảm cá nhân không lành mạnh: đầu óc lãng mạn * yêu đương lãng mạn | đầu óc lãng mạn * yêu đương lãng mạn |
lãng nhách | tính từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) như lãng xẹt: chuyện kể nghe lãng nhách | chuyện kể nghe lãng nhách |
lang quân | danh từ | (cũ, văn chương) từ phụ nữ dùng để gọi chồng: "Trót lời nặng với lang quân, Mượn con em nó Thuý Vân thay lời." (TKiều) | "Trót lời nặng với lang quân, Mượn con em nó Thuý Vân thay lời." (TKiều) |
lãng phí | động từ | làm tốn kém, hao tổn một cách vô ích: lãng phí tiền bạc * lãng phí thì giờ * tiêu xài lãng phí | lãng phí tiền bạc * lãng phí thì giờ * tiêu xài lãng phí |
làng nước | danh từ | những người cùng làng, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát): bà con làng nước * động một tí là kêu làng nước | bà con làng nước * động một tí là kêu làng nước |
lãng quên | động từ | quên mất đi không chú ý đến nữa: một tác phẩm bị lãng quên | một tác phẩm bị lãng quên |
lãng tử | danh từ | (văn chương) người (đàn ông) thích cuộc sống phóng túng, lang thang nay đây mai đó: chàng lãng tử | chàng lãng tử |
lang sói | danh từ | chó sói (nói khái quát); dùng để ví những kẻ độc ác, tàn bạo, mất hết tính người: lũ lang sói | lũ lang sói |
lảng tránh | động từ | tránh đi, không muốn gặp hoặc không muốn đả động đến: lảng tránh mọi người * lảng tránh cái nhìn của bạn | lảng tránh mọi người * lảng tránh cái nhìn của bạn |
lảng vảng | động từ | đi lại quanh quẩn nhiều lần: lảng vảng ngoài ngõ * hình ảnh cô gái cứ lảng vảng trong óc hắn | lảng vảng ngoài ngõ * hình ảnh cô gái cứ lảng vảng trong óc hắn |
lang thang | động từ | đến chỗ này rồi lại bỏ đi chỗ khác, không dừng lại ở một chỗ nào nhất định: lang thang đây đó * sống lang thang, vất vưởng ngoài đường phố | lang thang đây đó * sống lang thang, vất vưởng ngoài đường phố |
lanh | danh từ | cây thân cỏ vùng ôn đới, trồng lấy sợi dệt vải và lấy hạt ép dầu: sợi lanh * bộ quần áo bằng vải lanh | sợi lanh * bộ quần áo bằng vải lanh |
lanh | tính từ | (phương ngữ) nhanh | cặp mắt sáng và lanh |
lãng xẹt | tính từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) rất vô duyên, rất chán và tẻ nhạt: vở kịch lãng xẹt * hỏi một câu lãng xẹt | vở kịch lãng xẹt * hỏi một câu lãng xẹt |
làng xóm | danh từ | làng và xóm, về mặt là khối dân cư ở nông thôn với đời sống riêng của nó (nói khái quát): làng xóm thưa thớt | làng xóm thưa thớt |
lành | tính từ | còn nguyên vẹn, không có những chỗ bị tách ra, bị sứt mẻ, hay thương tổn gì: áo lành * lợn lành chữa thành lợn què (tng) | áo lành * lợn lành chữa thành lợn què (tng) |
lành | tính từ | không có khả năng làm hại đến người, vật khác, không có tác dụng mang lại tai hoạ: thằng bé rất lành tính * chuyện chẳng lành * tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa (tng) | thằng bé rất lành tính * chuyện chẳng lành * tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa (tng) |
lành | tính từ | không có khả năng làm hại đến sức khoẻ: thời tiết lành * thức ăn lành | thời tiết lành * thức ăn lành |
lành | tính từ | có khả năng mau khỏi khi bị bệnh: da lành nên vết thương chóng khỏi | da lành nên vết thương chóng khỏi |
lành | động từ | khỏi (bệnh): vết thương sắp lành * bệnh chưa lành hẳn | vết thương sắp lành * bệnh chưa lành hẳn |
lãnh cảm | tính từ | không có cảm giác hứng thú (thường nói về tình dục): chứng lãnh cảm * bị lãnh cảm | chứng lãnh cảm * bị lãnh cảm |
lánh | động từ | tránh đi nơi khác để không phải gặp người nào hay cái gì đó coi là không hay cho mình: lánh mình đi nơi khác * "Nàng từ lánh gót vườn hoa, Dường gần rừng tía, dường xa bụi hồng." (TKiều) | lánh mình đi nơi khác * "Nàng từ lánh gót vườn hoa, Dường gần rừng tía, dường xa bụi hồng." (TKiều) |
lạnh | tính từ | có nhiệt độ thấp hơn nhiều so với mức được coi là trung bình, gây cảm giác khó chịu: trời se lạnh * nước lạnh * không khí lạnh tràn về * môi hở răng lạnh (tng) | trời se lạnh * nước lạnh * không khí lạnh tràn về * môi hở răng lạnh (tng) |
lạnh | tính từ | có cảm giác lạnh hoặc cảm giác tương tự (thường do sợ hãi): bàn tay lạnh ngắt * mặc thêm áo cho đỡ lạnh * ánh trăng sáng lạnh | bàn tay lạnh ngắt * mặc thêm áo cho đỡ lạnh * ánh trăng sáng lạnh |
lạnh | tính từ | tỏ ra không có chút tình cảm gì trong quan hệ người với người: cái nhìn rất lạnh * giọng nói cứ lạnh như không * làm mặt lạnh | cái nhìn rất lạnh * giọng nói cứ lạnh như không * làm mặt lạnh |
lạnh | tính từ | (màu) thiên về xanh, gợi cảm giác lạnh lẽo: dùng gam màu lạnh | dùng gam màu lạnh |
lanh chanh | tính từ | có dáng điệu hấp tấp, vội vã, muốn tỏ ra nhanh nhảu: tính hay lanh chanh | tính hay lanh chanh |
lành chanh | tính từ | có vẻ thích tranh giành, gây gổ: quen thói lành chanh * tính lành chanh | quen thói lành chanh * tính lành chanh |
lãnh cung | danh từ | (cũ) nơi trong cung cấm dành riêng để giam cầm những vương phi bị phế truất hoặc bị coi là có tội với vua: bị đẩy vào lãnh cung | bị đẩy vào lãnh cung |
lãnh đạo | động từ | đề ra chủ trương, đường lối và tổ chức thực hiện: lãnh đạo một công ti * họp ban lãnh đạo | lãnh đạo một công ti * họp ban lãnh đạo |
lãnh đạo | danh từ | người hoặc cơ quan đề ra và tổ chức thực hiện chủ trương, đường lối: xin ý kiến lãnh đạo * đội ngũ lãnh đạo công ti | xin ý kiến lãnh đạo * đội ngũ lãnh đạo công ti |
lãnh đạm | tính từ | không có biểu hiện tình cảm, tỏ ra không muốn quan tâm đến: thái độ lãnh đạm | thái độ lãnh đạm |
lãnh hải | danh từ | vùng biển ven bờ, có chiều rộng quy định (thường không vượt quá 12 hải lí), thuộc chủ quyền của một nước ven biển: bảo vệ chủ quyền lãnh hải tổ quốc | bảo vệ chủ quyền lãnh hải tổ quốc |
lạnh giá | tính từ | rất lạnh, tựa như nước đá (nói khái quát): mùa đông lạnh giá * bàn tay lạnh giá * cõi lòng lạnh giá (b) | mùa đông lạnh giá * bàn tay lạnh giá * cõi lòng lạnh giá (b) |
lạnh gáy | tính từ | (khẩu ngữ) sợ tới mức cảm thấy ớn lạnh ở gáy: trông thấy cảnh tượng ấy cũng đủ lạnh gáy | trông thấy cảnh tượng ấy cũng đủ lạnh gáy |
lành lặn | tính từ | còn lành nguyên, không bị rách, bị sứt mẻ hoặc thương tật (nói khái quát): quần áo lành lặn * bị thương nhưng tay chân vẫn còn lành lặn | quần áo lành lặn * bị thương nhưng tay chân vẫn còn lành lặn |
lanh lảnh | tính từ | (âm thanh) cao và trong, với nhịp độ mau: cười lanh lảnh * "Đàn bà lanh lảnh tiếng đồng, Một là sát chồng, hai là hại con." (ca dao) | cười lanh lảnh * "Đàn bà lanh lảnh tiếng đồng, Một là sát chồng, hai là hại con." (ca dao) |
lãnh đủ | động từ | (khẩu ngữ) hứng trọn những điều không hay về mình: vụ việc đổ bể, một mình hắn lãnh đủ | vụ việc đổ bể, một mình hắn lãnh đủ |
lành lạnh | tính từ | hơi lạnh: tiết trời lành lạnh | tiết trời lành lạnh |
lanh lẹ | tính từ | mau lẹ: lanh lẹ đứng dậy * phản ứng lanh lẹ | lanh lẹ đứng dậy * phản ứng lanh lẹ |
lảnh lói | tính từ | (âm thanh) cao và vang, nghe chói tai: tiếng còi tàu rít lên lảnh lói | tiếng còi tàu rít lên lảnh lói |
lạnh lẽo | tính từ | lạnh đến mức cảm nhận thấy rất rõ: đêm đông lạnh lẽo * hang đá lạnh lẽo | đêm đông lạnh lẽo * hang đá lạnh lẽo |
lạnh lẽo | tính từ | có cảm giác hay gây cảm giác lạnh, do thiếu hẳn hơi ấm của con người: căn phòng lạnh lẽo * ánh trăng lạnh lẽo | căn phòng lạnh lẽo * ánh trăng lạnh lẽo |
lánh lót | tính từ | (hiếm) như lảnh lót: chim hót lánh lót | chim hót lánh lót |
lảnh lót | tính từ | (âm thanh) cao, trong và âm vang, thường nghe vui tai: chim hót lảnh lót * giọng nói lảnh lót | chim hót lảnh lót * giọng nói lảnh lót |
lánh nạn | động từ | lánh đi nơi khác để tránh tai hoạ do chiến tranh hoặc thiên tai gây ra: tìm đường lánh nạn | tìm đường lánh nạn |
lánh mặt | động từ | tránh không gặp hoặc không để cho gặp: xấu hổ nên lánh mặt bạn bè | xấu hổ nên lánh mặt bạn bè |
lanh lợi | tính từ | nhanh nhẹn, sắc sảo: cặp mắt lanh lợi * thông minh lanh lợi | cặp mắt lanh lợi * thông minh lanh lợi |
lành mạnh | tính từ | không có những mặt, những biểu hiện xấu: nếp sống lành mạnh * cạnh tranh lành mạnh | nếp sống lành mạnh * cạnh tranh lành mạnh |
lánh né | động từ | lánh đi để tránh gặp phải những chuyện không hay (nói khái quát): lánh né trách nhiệm | lánh né trách nhiệm |
lạnh ngắt | tính từ | lạnh đến mức có cảm giác như không có một chút hơi ấm nào: bàn tay lạnh ngắt * "Phòng tiêu lạnh ngắt như đồng (...)" (CO) | bàn tay lạnh ngắt * "Phòng tiêu lạnh ngắt như đồng (...)" (CO) |
lạnh lùng | tính từ | (hiếm) lạnh, làm tác động mạnh đến tâm hồn, tình cảm: đêm tối lạnh lùng * "Chém cha cái kiếp lấy chồng chung, Kẻ đắp chăn bông kẻ lạnh lùng." (HXHương; 25) | đêm tối lạnh lùng * "Chém cha cái kiếp lấy chồng chung, Kẻ đắp chăn bông kẻ lạnh lùng." (HXHương; 25) |
lạnh lùng | tính từ | không hề biểu hiện một chút tình cảm trong quan hệ tiếp xúc với người, với việc: vẻ mặt lạnh lùng * giọng nói lạnh lùng | vẻ mặt lạnh lùng * giọng nói lạnh lùng |
lành nghề | tính từ | giỏi tay nghề, thành thạo công việc chuyên môn: thợ lành nghề | thợ lành nghề |
lãnh sự | danh từ | chức vụ của cán bộ ngoại giao, dưới đại sứ, phụ trách việc bảo hộ kiều dân, tài sản nước mình ở nước ngoài. | toà lãnh sự |
lãnh thổ | danh từ | đất đai thuộc chủ quyền của một nước: bảo vệ chủ quyền lãnh thổ | bảo vệ chủ quyền lãnh thổ |
lạnh như tiền | null | hết sức lạnh lùng, không có lấy một chút biểu hiện của cảm xúc: mặt lạnh như tiền * "Mười năm lòng lạnh như tiền, Tim đi hết máu, cái duyên không về." (NgBính; 11) | mặt lạnh như tiền * "Mười năm lòng lạnh như tiền, Tim đi hết máu, cái duyên không về." (NgBính; 11) |
lạnh nhạt | tính từ | lạnh, không có biểu hiện tình cảm thân mật, gần gũi trong sự tiếp xúc (nói khái quát): đón tiếp lạnh nhạt * trả lời lạnh nhạt | đón tiếp lạnh nhạt * trả lời lạnh nhạt |
lành tính | tính từ | (bệnh) không có tính chất nguy hiểm: virus lành tính * u lành tính | virus lành tính * u lành tính |
lạnh toát | tính từ | lạnh đến mức có cảm giác như có thể toả hết hơi lạnh ra xung quanh: tường đá lạnh toát * toàn thân người bệnh đã lạnh toát | tường đá lạnh toát * toàn thân người bệnh đã lạnh toát |
lạnh tanh | tính từ | rất lạnh, không thấy có một chút tình cảm, hơi ấm hoặc một chút biểu hiện nào của hoạt động con người: nhà cửa lạnh tanh * vẻ mặt lạnh tanh | nhà cửa lạnh tanh * vẻ mặt lạnh tanh |
lãnh tụ | danh từ | người được tôn làm người lãnh đạo một phong trào đấu tranh, một chính đảng, một nước: lãnh tụ Hồ Chí Minh | lãnh tụ Hồ Chí Minh |
lao | danh từ | bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v.v.: mắc bệnh lao * bị lao phổi * tiêm phòng lao | mắc bệnh lao * bị lao phổi * tiêm phòng lao |
lao | danh từ | binh khí thời xưa hình cái gậy dài, một đầu thường bịt mũi sắc nhọn bằng kim loại: ngọn lao * đâm lao thì phải theo lao (tng) | ngọn lao * đâm lao thì phải theo lao (tng) |
lao | danh từ | dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa: môn phóng lao | môn phóng lao |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.