word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
lao
động từ
phóng mạnh một vật dài: lao cây sào * mũi tên lao vun vút
lao cây sào * mũi tên lao vun vút
lao
động từ
di chuyển rất nhanh, rất mạnh thẳng về phía trước: chiếc xe lao xuống dốc * chạy lao về phía trước
chiếc xe lao xuống dốc * chạy lao về phía trước
lao
động từ
dốc toàn bộ sức lực, tâm trí vào việc gì: lao vào học * lao vào cờ bạc, rượu chè * tự lao đầu vào chỗ chết
lao vào học * lao vào cờ bạc, rượu chè * tự lao đầu vào chỗ chết
lao
động từ
đưa rầm cầu ra đặt lên mố và trụ: lao cầu
lao cầu
láo
tính từ
vô lễ, không kể gì đến khuôn phép trong quan hệ đối với người trên: nói chuyện láo * láo như ranh! * thằng bé láo lắm!
nói chuyện láo * láo như ranh! * thằng bé láo lắm!
láo
tính từ
(khẩu ngữ) sai, bậy, không kể gì đến khuôn phép, sự thật: tán láo cho vui * báo cáo láo * đồ nói láo (= nói dối)
tán láo cho vui * báo cáo láo * đồ nói láo
lão bộc
danh từ
(cũ) người đầy tớ già thời trước: người lão bộc già nua
người lão bộc già nua
lão
danh từ
người già (khoảng bảy mươi tuổi trở lên; có thể dùng để xưng gọi một cách thân mật): ông lão, bà lão * lên lão * để lão kể cho các cháu nghe
ông lão, bà lão * lên lão * để lão kể cho các cháu nghe
lão
danh từ
người đàn ông thuộc lớp già hoặc đứng tuổi (hàm ý coi thường): lão thầy bói * lão địa chủ
lão thầy bói * lão địa chủ
lào
danh từ
(Ít dùng) cái đo giá trị: lấy đồng tiền làm lào
lấy đồng tiền làm lào
lao đao
tính từ
(hiếm) bị choáng váng, chao đảo, mất thăng bằng: người lao đao, chực ngã
người lao đao, chực ngã
lao đao
tính từ
ở trong cảnh phải ứng phó vất vả với khó khăn từ nhiều phía: cuộc sống lao đao * "Xiết bao ăn tuyết nằm sương, Màn trời chiếu đất dặm trường lao đao." (LVT)
cuộc sống lao đao * "Xiết bao ăn tuyết nằm sương, Màn trời chiếu đất dặm trường lao đao." (LVT)
lao dịch
danh từ
(cũ) việc lao động nặng nhọc, lao động cưỡng bức: làm lao dịch
làm lao dịch
lảo đảo
động từ
(người) ngả nghiêng, muốn ngã, muốn đổ, do mất thăng bằng: say rượu, bước đi lảo đảo
say rượu, bước đi lảo đảo
lão hoá
động từ
(bộ phận cơ thể người) biến đổi theo hướng suy yếu dần ở giai đoạn cuối của quá trình sống tự nhiên: lão hoá các khớp xương * bộ não bị lão hoá
lão hoá các khớp xương * bộ não bị lão hoá
lão hoá
động từ
(cao su, chất dẻo, v.v.) thoái hoá và trở thành mềm dính hoặc giòn cứng: chiếc lốp lâu ngày đã lão hoá
chiếc lốp lâu ngày đã lão hoá
lao động
động từ
hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hội: lao động chân tay * lao động trí óc * lười lao động
lao động chân tay * lao động trí óc * lười lao động
lao động
danh từ
việc làm cụ thể hoặc sức người bỏ ra để tạo ra sản phẩm: trả lương theo lao động * nâng cao năng suất lao động
trả lương theo lao động * nâng cao năng suất lao động
lao động
danh từ
người bỏ công sức ra để làm việc gì (thường nói về làm việc chân tay): nhà có hai lao động chính * giai cấp lao động
nhà có hai lao động chính * giai cấp lao động
lao khổ
tính từ
(cũ) vất vả, cực nhọc: nếm đủ mùi lao khổ
nếm đủ mùi lao khổ
lão khoa
danh từ
bộ môn y học chuyên chẩn đoán, điều trị các rối loạn xảy ra trong giai đoạn tuổi già và quy trình chăm sóc người cao tuổi: chuyên gia về lão khoa
chuyên gia về lão khoa
láo lếu
tính từ
như lếu láo: ăn nói láo lếu * đồ láo lếu! (tiếng mắng chửi)
ăn nói láo lếu * đồ láo lếu! (tiếng mắng chửi)
láo liên
null
(mắt) đảo qua đảo lại liên tục, nhìn với vẻ dò xét, tìm kiếm: đôi mắt láo liên
đôi mắt láo liên
lao lí
danh từ
(cũ) nơi tù tội, giam cầm nói chung: rơi vào vòng lao lí
rơi vào vòng lao lí
lão làng
null
người cao tuổi, làm việc lâu năm, nhiều kinh nghiệm, thường được kính nể: một lão làng trong làng báo * người trinh sát lão làng
một lão làng trong làng báo * người trinh sát lão làng
lão luyện
tính từ
thành thạo, có nhiều kinh nghiệm (trong nghề nghiệp, trong chuyên môn): một cây bút lão luyện * tay nghề vào loại lão luyện
một cây bút lão luyện * tay nghề vào loại lão luyện
lao lực
động từ
(cũ) lao động thể lực nặng nhọc: phải lao tâm lao lực
phải lao tâm lao lực
lao lực
động từ
bị hao tổn sức lực quá nhiều do lao động quá sức: chết vì bị lao lực
chết vì bị lao lực
lao lung
danh từ
(cũ, văn chương) ngục tù, nơi giam hãm, làm mất tự do nói chung: cảnh lao lung * chốn lao lung
cảnh lao lung * chốn lao lung
lao lung
tính từ
khổ cực nhiều bề trong sự bó buộc cả về vật chất lẫn tinh thần: cảnh sống lao lung
cảnh sống lao lung
lao nhao
động từ
lên tiếng cùng một lúc một cách ồn ào, lộn xộn: mọi người lao nhao chen lấn xô đẩy nhau lên tàu
mọi người lao nhao chen lấn xô đẩy nhau lên tàu
lào phào
tính từ
như lào thào: giọng nói lào phào
giọng nói lào phào
láo nháo
tính từ
(khẩu ngữ) lộn xộn, lung tung nhiều thứ, không theo trật tự nào: hành khách đứng ngồi láo nháo * làm ăn láo nháo * canh láo nháo
hành khách đứng ngồi láo nháo * làm ăn láo nháo * canh láo nháo
lão phu
danh từ
(cũ) từ người đàn ông trí thức già thời phong kiến dùng để tự xưng một cách khiêm tốn: lão phu già cả, xin miễn chấp
lão phu già cả, xin miễn chấp
láo quáo
tính từ
(hiếm) như lào quào: quét láo quáo mấy cái rồi bỏ
quét láo quáo mấy cái rồi bỏ
lào rào
tính từ
từ mô phỏng tiếng ồn nhỏ, thành từng đợt liên tiếp như tiếng gió thổi hoặc mưa rơi nhẹ: gió thổi lào rào * tiếng mưa lào rào rơi ngoài hiên
gió thổi lào rào * tiếng mưa lào rào rơi ngoài hiên
lão suy
null
suy yếu do tuổi già: hiện tượng lão suy
hiện tượng lão suy
lào thào
tính từ
từ mô phỏng tiếng nói nhỏ, lẫn trong hơi thở yếu ớt, nghe như thoảng qua: giọng nói lào thào
giọng nói lào thào
lão thành
tính từ
già và từng trải, giàu kinh nghiệm: bậc lão thành * nhà giáo lão thành * cán bộ lão thành cách mạng
bậc lão thành * nhà giáo lão thành * cán bộ lão thành cách mạng
láo toét
tính từ
(khẩu ngữ) rất láo: ăn nói láo toét * đồ láo toét! (tiếng mắng chửi)
ăn nói láo toét * đồ láo toét! (tiếng mắng chửi)
lào quào
tính từ
(khẩu ngữ) qua quýt, đại khái, cốt cho xong: quét lào quào mấy nhát chổi * làm ăn lào quào
quét lào quào mấy nhát chổi * làm ăn lào quào
lao tù
danh từ
(cũ) nhà lao (nói khái quát): chốn lao tù
chốn lao tù
lão tướng
danh từ
vị tướng già: vị lão tướng
vị lão tướng
lao xao
động từ
có nhiều âm thanh hoặc tiếng động nhỏ rộn lên xen lẫn vào nhau, nghe không rõ, không đều: tiếng lá rừng lao xao * "Trước thầy sau tớ lao xao, Nhà băng đưa mối, rước vào lầu trang." (TKiều)
tiếng lá rừng lao xao * "Trước thầy sau tớ lao xao, Nhà băng đưa mối, rước vào lầu trang." (TKiều)
lạo xạo
tính từ
từ mô phỏng tiếng cát sỏi hay tiếng của vật tương tự cọ xát vào nhau hoặc bị nghiến: đá sỏi lạo xạo dưới chân
đá sỏi lạo xạo dưới chân
lào xào
null
từ mô phỏng tiếng động khẽ như của lá khô chạm vào nhau, liên tiếp: tiếng nói chuyện lào xào
tiếng nói chuyện lào xào
láo xược
tính từ
vô lễ, xúc phạm đến người khác: ăn nói láo xược * thái độ láo xược
ăn nói láo xược * thái độ láo xược
laser
danh từ
(A: Light Amplification by Stimulated Emission of Radiation, viết tắt) dụng cụ phát các sóng điện từ đơn sắc dựa vào bức xạ cảm ứng: tia laser * máy in laser
tia laser * máy in laser
lát
danh từ
cây gỗ to cùng họ với xoan, gốc có bành lớn, lá kép lông chim, hoa màu vàng nhạt, gỗ có vân đẹp, thuộc loại gỗ quý: gỗ lát
gỗ lát
lát
danh từ
miếng mỏng được thái hoặc cắt ra: lát bánh mì * lát khoai lang * sắn thái lát
lát bánh mì * lát khoai lang * sắn thái lát
lát
danh từ
khoảng thời gian rất ngắn: im lặng một lát * lát nữa sẽ đi
im lặng một lát * lát nữa sẽ đi
lát
động từ
xếp và gắn gạch hoặc ván gỗ, v.v. thành mặt phẳng: lát đường * gỗ lát nền * nền nhà lát gạch hoa
lát đường * gỗ lát nền * nền nhà lát gạch hoa
lạt
danh từ
dây buộc bằng tre, mây, v.v. chẻ mỏng: chẻ lạt buộc bánh chưng
chẻ lạt buộc bánh chưng
latin
tính từ
(tiếng nói, chữ viết) của người La Mã xưa: tiếng Latin * chữ cái Latin
tiếng Latin * chữ cái Latin
lau
danh từ
cây cùng loài với mía, mọc hoang thành bụi, thân cao và xốp, hoa trắng tụ thành bông: bông lau
bông lau
lau
động từ
làm cho khô, cho sạch bằng cách đưa nhẹ một vật mềm trên bề mặt: lau mồ hôi * lau bảng * "Vì ai nước mắt sụt sùi, Khăn lau không ráo, áo chùi không khô." (ca dao)
lau mồ hôi * lau bảng * "Vì ai nước mắt sụt sùi, Khăn lau không ráo, áo chùi không khô." (ca dao)
láu
tính từ
tinh nhanh và khôn khéo trong việc ứng phó với các tình huống trong đời sống hằng ngày: thằng bé đến là láu
thằng bé đến là láu
lạt sạt
tính từ
từ mô phỏng tiếng nhỏ và trầm, đều đều liên tiếp như tiếng các vật thô cứng và mỏng cọ xát nhẹ vào nhau: tiếng gió thổi lạt sạt trong đám lá rậm
tiếng gió thổi lạt sạt trong đám lá rậm
làu
tính từ
có thể đọc thuộc lòng thật trơn tru, không chút vấp váp: thuộc làu bài thơ * "Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương." (TKiều)
thuộc làu bài thơ * "Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương." (TKiều)
làu
tính từ
(khẩu ngữ) rất sạch, không có một gợn bẩn: sạch làu bóng giặc
sạch làu bóng giặc
làu bàu
động từ
nói nhỏ trong miệng tỏ vẻ bực dọc, khó chịu: làu bàu trong miệng
làu bàu trong miệng
láu cá
tính từ
(khẩu ngữ) láu và có nhiều mẹo vặt: giở trò láu cá * thằng bé rất láu cá
giở trò láu cá * thằng bé rất láu cá
lảu bảu
động từ
như làu bàu (nhưng nghĩa mạnh hơn): miệng lảu bảu điều gì nghe không rõ
miệng lảu bảu điều gì nghe không rõ
lau lách
danh từ
lau và lách (nói khái quát): "Bến Tầm Dương canh khuya đưa khách, Quạnh hơi thu lau lách đìu hiu." (TBH)
"Bến Tầm Dương canh khuya đưa khách, Quạnh hơi thu lau lách đìu hiu." (TBH)
lau chau
tính từ
tỏ ra nhanh nhảu nhưng hấp tấp, thiếu suy nghĩ: tính hay lau chau * chưa nghe xong đã lau chau phản đối * lau chau đòi đi trước
tính hay lau chau * chưa nghe xong đã lau chau phản đối * lau chau đòi đi trước
lạu bạu
động từ
như làu bàu (nhưng nghĩa mạnh hơn): lạu bạu chửi
lạu bạu chửi
lau chùi
động từ
lau và chùi (nói khái quát): bàn ghế được lau chùi sạch sẽ
bàn ghế được lau chùi sạch sẽ
láu lỉnh
tính từ
có vẻ tinh nhanh, khôn và tinh nghịch: vẻ mặt láu lỉnh * cười láu lỉnh
vẻ mặt láu lỉnh * cười láu lỉnh
lau láu
tính từ
(khẩu ngữ) (nói, đọc) nhanh, luôn mồm, không vấp váp: đọc lau láu * nói tiếng Anh lau láu
đọc lau láu * nói tiếng Anh lau láu
làu nhàu
động từ
như làu bàu: tính hay làu nhàu
tính hay làu nhàu
láu táu
tính từ
nhanh nhảu mà thiếu chín chắn: mồm miệng láu táu * láu táu trả lời ngay
mồm miệng láu táu * láu táu trả lời ngay
lau nhau
tính từ
nhỏ bé sàn sàn hoặc có phẩm chất tầm thường như nhau, làm thành một đàn, một lũ: bốn con chó lau nhau * một lũ trẻ con nhau nhau
bốn con chó lau nhau * một lũ trẻ con nhau nhau
lay
động từ
lắc qua lắc lại làm cho không còn giữ được thế ổn định ở một vị trí: gió lay cây * "Trải bao nhiêu sự nguy nan, Vợ chồng họ Thạch lòng vàng chẳng lay." (TS)
gió lay cây * "Trải bao nhiêu sự nguy nan, Vợ chồng họ Thạch lòng vàng chẳng lay." (TS)
lạy
null
chắp tay, quỳ gối và cúi gập người để tỏ lòng cung kính, theo lễ nghi: chắp tay lạy lia lịa * lạy ba lạy
chắp tay lạy lia lịa * lạy ba lạy
lạy
null
(Từ cũ) từ dùng trước từ chỉ người đối thoại khi mở đầu lời nói, để tỏ thái độ cung kính hoặc ý cầu xin khẩn thiết: lạy cụ ạ! * lạy trời đừng mưa
lạy cụ ạ! * lạy trời đừng mưa
láy
động từ
lặp lại (âm, tiếng, v.v.) để tạo một kết quả nhất định trong diễn đạt: láy đi láy lại mãi một câu
láy đi láy lại mãi một câu
lay động
động từ
chuyển động hoặc làm cho chuyển động nhẹ qua lại ở một vị trí nhất định: mặt nước khẽ lay động * gió hiu hiu lay động các tàu chuối
mặt nước khẽ lay động * gió hiu hiu lay động các tàu chuối
lạy lục
động từ
hạ mình cầu xin một cách khốn khổ, nhục nhã: phải lạy lục khắp nơi mà vẫn không được
phải lạy lục khắp nơi mà vẫn không được
lay lắt
tính từ
ở trạng thái không được dùng tới, không được chú ý tới trong thời gian dài: đồ đạc vứt lay lắt mỗi thứ một nơi
đồ đạc vứt lay lắt mỗi thứ một nơi
lay láy
tính từ
(đen) sẫm và ánh lên, trông đẹp và sinh động (thường nói về mắt): đôi mắt ánh lên lay láy
đôi mắt ánh lên lay láy
lay chuyển
động từ
làm cho không còn giữ được nguyên vị trí, trạng thái ổn định (thường nói về ý chí, tình cảm): khóm tre bị bão lay chuyển * chí đã quyết, khó có gì lay chuyển được
khóm tre bị bão lay chuyển * chí đã quyết, khó có gì lay chuyển được
lay phay
tính từ
(mưa) ở trạng thái bay lất phất: mưa bụi lay phay
mưa bụi lay phay
lay nhay
null
(phương ngữ) lây nhây: làm lay nhay cả tháng trời không xong
làm lay nhay cả tháng trời không xong
lay trời chuyển đất
null
(hiếm) như long trời lở đất: cuộc cách mạng lay trời chuyển đất
cuộc cách mạng lay trời chuyển đất
lắc
danh từ
vòng trang sức bằng vàng, bạc, thường đeo ở cổ tay hoặc cổ chân: cổ tay đeo lắc bạc
cổ tay đeo lắc bạc
lắc
động từ
chuyển động hoặc làm cho chuyển động qua lại nhiều lần trong khoảng cách ngắn: chiếc xe lắc mạnh * thuyền gặp sóng lớn, lắc qua lắc lại * lắc chai nước
chiếc xe lắc mạnh * thuyền gặp sóng lớn, lắc qua lắc lại * lắc chai nước
lắc
động từ
(khẩu ngữ) lắc đầu (nói tắt): hỏi gì cũng lắc * nói gì cũng ừ hữ, không gật cũng không lắc
hỏi gì cũng lắc * nói gì cũng ừ hữ, không gật cũng không lắc
lạy tạ
động từ
lạy để tạ ơn: "Nghe lời sửa áo cài trâm, Khấu đầu lạy tạ cao thâm nghìn trùng." (TKiều)
"Nghe lời sửa áo cài trâm, Khấu đầu lạy tạ cao thâm nghìn trùng." (TKiều)
lắc cắc
tính từ
từ mô phỏng những tiếng ngắn, gọn và không vang, như tiếng dùi gõ liên tiếp vào tang trống: "Gió giật sườn non khua lắc cắc, Sóng dồn mặt nước vỗ long bong." (HXHương; 20)
"Gió giật sườn non khua lắc cắc, Sóng dồn mặt nước vỗ long bong." (HXHương; 20)
lắc đầu
động từ
đưa đầu qua lại vài cái tỏ ý không bằng lòng, không đồng ý: lắc đầu ngao ngán
lắc đầu ngao ngán
lắm
tính từ
có số lượng được đánh giá là lớn: lắm tiền nhiều của * nói lắm mỏi mồm * lắm thầy thối ma (tng)
lắm tiền nhiều của * nói lắm mỏi mồm * lắm thầy thối ma (tng)
lắm
phụ từ
đến mức độ được đánh giá là cao: đẹp lắm * thằng bé thông minh lắm * bỏ đi thì phí lắm
đẹp lắm * thằng bé thông minh lắm * bỏ đi thì phí lắm
lắc lư
động từ
nghiêng qua nghiêng lại đều đều: con tàu lắc lư theo sóng * đầu lắc lư
con tàu lắc lư theo sóng * đầu lắc lư
lặc lè
tính từ
từ gợi tả dáng đi nặng nề khó nhọc vì quá béo hoặc phải mang vác quá nặng: xách lặc lè hai chiếc va li lớn * con gấu bước đi lặc lè
xách lặc lè hai chiếc va li lớn * con gấu bước đi lặc lè
lắc đầu lè lưỡi
null
(khẩu ngữ) tỏ vẻ kinh ngạc, hoặc thán phục: sức khoẻ của anh ta, ai cũng phải lắc đầu lè lưỡi
sức khoẻ của anh ta, ai cũng phải lắc đầu lè lưỡi
lăm
danh từ
(khẩu ngữ) năm (chỉ dùng để đếm, sau số hàng chục): mười lăm * hăm lăm (hai mươi lăm) * bốn lăm
mười lăm * hăm lăm (hai mươi lăm) * bốn lăm
lắc rắc
tính từ
từ gợi tả tiếng mưa rơi thưa thớt: tiếng mưa lắc rắc trên mái tôn
tiếng mưa lắc rắc trên mái tôn
lắc rắc
tính từ
từ mô phỏng tiếng động nhẹ, giòn và thưa phát ra liên tiếp: tiếng cành khô gãy lắc rắc
tiếng cành khô gãy lắc rắc
lắm điều
tính từ
(khẩu ngữ) hay nói nhiều và tỏ ra ngoa ngoắt về những chuyện đáng ra không có gì phải nói hoặc không cần nói nhiều: người phụ nữ lắm điều
người phụ nữ lắm điều
lắm chuyện
tính từ
(khẩu ngữ) hay bày vẽ hoặc tham gia vào những việc không liên quan đến mình, gây phiền phức, rắc rối: chỉ được cái lắm chuyện! * rõ lắm chuyện!
chỉ được cái lắm chuyện! * rõ lắm chuyện!