word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
lăm lăm | tính từ | ở thế sẵn sàng và rất chăm chú, đợi có thời cơ là hành động ngay: chỉ lăm lăm chực chạy * lăm lăm cái gậy trong tay | chỉ lăm lăm chực chạy * lăm lăm cái gậy trong tay |
lăm le | động từ | có ý định và sẵn sàng, chỉ chờ có cơ hội là làm ngay: chỉ lăm le chực chạy * lăm le chức trưởng phòng | chỉ lăm le chực chạy * lăm le chức trưởng phòng |
lắm mồm | tính từ | (khẩu ngữ) hay nói nhiều và to tiếng một cách ồn ào: chỉ được cái lắm mồm! | chỉ được cái lắm mồm! |
lăm tăm | tính từ | có nhiều tăm nhỏ nổi liên tiếp trên mặt nước: nước sủi lăm tăm | nước sủi lăm tăm |
lẳn | tính từ | săn chắc lại như được cuộn chặt: người béo lẳn * đôi vai tròn lẳn * bắp thịt nở nang, lẳn từng múi | người béo lẳn * đôi vai tròn lẳn * bắp thịt nở nang, lẳn từng múi |
lẳn | tính từ | (quần áo) siết rất chặt vào người: áo lẳn lấy thân người * quần bó lẳn | áo lẳn lấy thân người * quần bó lẳn |
lẳn | tính từ | (khẩu ngữ) trốn biệt đi, không còn thấy tăm hơi đâu nữa: lặn một hơi mất tăm | lặn một hơi mất tăm |
lăn | động từ | di chuyển hoặc làm cho di chuyển bằng cách quay vòng toàn khối trên mặt nền: xe từ từ lăn bánh * giọt nước mắt lăn trên gò má * lăn khúc gỗ xuống dốc | xe từ từ lăn bánh * giọt nước mắt lăn trên gò má * lăn khúc gỗ xuống dốc |
lăn | động từ | nằm vật xuống một cách đột ngột: ngã lăn ra bất tỉnh * lăn ra đất ăn vạ | ngã lăn ra bất tỉnh * lăn ra đất ăn vạ |
lằn | danh từ | vệt dài in hoặc nổi lên trên bề mặt một vật do tác động nào đó: lằn trói * bị đánh đến nổi lằn | lằn trói * bị đánh đến nổi lằn |
lằn | động từ | được in sâu hoặc nổi lên thành lằn bằng tác động nào đó: mặt đường lằn dấu bánh xe * vết roi lằn rõ trên lưng | mặt đường lằn dấu bánh xe * vết roi lằn rõ trên lưng |
lắm thầy thối ma | null | ví tình trạng làm việc gì mà có quá nhiều người góp ý kiến thì dễ không thống nhất, sinh rắc rối, hỏng việc. | biết khó khăn nhưng vẫn lăn vào |
lặn | động từ | tự làm cho mình chìm hẳn xuống dưới mặt nước: lặn xuống đáy biển | lặn xuống đáy biển |
lặn | động từ | biến đi như lẩn mất vào chiều sâu, không còn thấy hiện ra trên bề mặt: mụn lặn * nốt sởi đã lặn | mụn lặn * nốt sởi đã lặn |
lặn | động từ | (mặt trời, mặt trăng) khuất mất đi phía dưới đường chân trời: mặt trời lặn * "Trải bao thỏ lặn, ác tà, Ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm!" (TKiều) | mặt trời lặn * "Trải bao thỏ lặn, ác tà, Ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm!" (TKiều) |
lăn cù | động từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) lăn tròn nhiều vòng: té lăn cù | té lăn cù |
lăn chiêng | động từ | (khẩu ngữ) đổ, ngã lăn quay ra: đá cái giỏ lăn chiêng * ngã lăn chiêng | đá cái giỏ lăn chiêng * ngã lăn chiêng |
lăn đùng | động từ | (khẩu ngữ) ngã lăn ra đột ngột: hơi một tí là lăn đùng ra đất ăn vạ | hơi một tí là lăn đùng ra đất ăn vạ |
lặn lội | động từ | làm việc vất vả nơi ruộng đồng, sông nước: cả ngày lặn lội ở ngoài đồng * "Con cò lặn lội bờ sông, Gánh gạo đưa chồng tiếng khóc nỉ non." (ca dao) | cả ngày lặn lội ở ngoài đồng * "Con cò lặn lội bờ sông, Gánh gạo đưa chồng tiếng khóc nỉ non." (ca dao) |
lặn lội | động từ | vượt quãng đường xa, khó khăn, vất vả: lặn lội từ Nam ra Bắc | lặn lội từ Nam ra Bắc |
lăn lộn | động từ | lăn bên nọ lật bên kia nhiều lần: đau bụng lăn lộn | đau bụng lăn lộn |
lăn lộn | động từ | lao vào để làm, để vật lộn với khó khăn, vất vả: lăn lộn khắp các chiến trường * lăn lộn trên thương trường | lăn lộn khắp các chiến trường * lăn lộn trên thương trường |
lăn kềnh | động từ | nằm đổ ngửa ra: lăn kềnh ra phản | lăn kềnh ra phản |
lăn queo | động từ | (khẩu ngữ) ngã lăn tròn ở tư thế co người lại: ngã lăn queo xuống đất | ngã lăn queo xuống đất |
lăn quay | động từ | (khẩu ngữ) ngã, nằm lăn ra, không động đậy: ngã lăn quay * lăn quay ra ngủ | ngã lăn quay * lăn quay ra ngủ |
lăn lưng | động từ | (khẩu ngữ) đem hết sức ra làm một việc gì, không kể vất vả, nặng nhọc: suốt ngày lăn lưng ra làm | suốt ngày lăn lưng ra làm |
lăn lóc | động từ | lăn đi lung tung hoặc lăn qua lật lại nhiều vòng: viên sỏi lăn lóc trên đường * ôm bụng cười lăn lóc | viên sỏi lăn lóc trên đường * ôm bụng cười lăn lóc |
lăn lóc | động từ | ở vào vị trí không đúng chỗ và vào tình trạng không được quan tâm tới: sách vở vứt lăn lóc dưới sàn | sách vở vứt lăn lóc dưới sàn |
lăn tăn | tính từ | nhỏ, đều, có nhiều và chen sát nhau: mụn lăn tăn * mưa lăn tăn | mụn lăn tăn * mưa lăn tăn |
lăn tăn | tính từ | có nhiều gợn nước nhỏ hay tăm nhỏ nổi lên liên tiếp và chen sát nhau trên bề mặt: nước sôi lăn tăn * sóng nước lăn tăn | nước sôi lăn tăn * sóng nước lăn tăn |
lăn tăn | tính từ | (khẩu ngữ) còn có những điều hơi băn khoăn, chưa thật yên tâm, thoải mái: giải quyết như thế là được rồi, còn lăn tăn gì nữa! | giải quyết như thế là được rồi, còn lăn tăn gì nữa! |
lăn tay | động từ | in vân đầu ngón tay vào giấy tờ để làm bằng chứng: lăn tay vào tờ khế ước | lăn tay vào tờ khế ước |
lăn xả | động từ | lao vào một cách kiên quyết, bất kể khó khăn, nguy hiểm: lăn xả vào đánh * lăn xả vào đám cháy để cứu người | lăn xả vào đánh * lăn xả vào đám cháy để cứu người |
lắng | động từ | chìm đọng lại ở đáy: nước lắng cặn * bột lắng xuống đáy thùng | nước lắng cặn * bột lắng xuống đáy thùng |
lắng | động từ | trở lại trạng thái tĩnh, không còn những biểu hiện sôi nổi mạnh mẽ lúc đầu: âm thanh ồn ã chợt lắng xuống * phong trào đang tạm lắng | âm thanh ồn ã chợt lắng xuống * phong trào đang tạm lắng |
lắng dịu | tính từ | dịu lại, lắng xuống, không còn căng thẳng, gay gắt nữa: nỗi đau lắng dịu dần * mâu thuẫn giữa hai người đã lắng dịu | nỗi đau lắng dịu dần * mâu thuẫn giữa hai người đã lắng dịu |
lặng câm | null | im lặng, không nói một lời: ngồi lặng câm không nói | ngồi lặng câm không nói |
lẳng | động từ | lăng mạnh đi: lẳng hòn đá ra vườn * điên tiết, lẳng cả mâm bát ra sân | lẳng hòn đá ra vườn * điên tiết, lẳng cả mâm bát ra sân |
lẳng | tính từ | có biểu hiện khêu gợi: cái cười lẳng * cặp mắt đến là lẳng! | cái cười lẳng * cặp mắt đến là lẳng! |
lăng băng | tính từ | (hiếm) như lông bông: sống lăng băng nay đây mai đó | sống lăng băng nay đây mai đó |
lẵng | danh từ | đồ đựng đan bằng mây hoặc tre, có quai xách, đáy thường hẹp, miệng rộng, thường dùng để đựng hoa: lẵng hoa * lẵng hoa quả | lẵng hoa * lẵng hoa quả |
lăng | danh từ | công trình xây dựng thường có quy mô lớn, làm nơi cất giữ di hài của vua chúa hoặc của vĩ nhân: lăng Tự Đức * vào lăng viếng Bác | lăng Tự Đức * vào lăng viếng Bác |
lăng | động từ | làm cho văng mạnh đi xa bằng sức vung ngang của cánh tay: lăng lựu đạn * lăng mạnh hòn đá ra giữa sông | lăng lựu đạn * lăng mạnh hòn đá ra giữa sông |
lăng | động từ | đưa mạnh thân người hoặc tay, chân theo chiều ngang trong tư thế duỗi thẳng: lăng người qua xà | lăng người qua xà |
lặng | null | ở trạng thái yên, tĩnh, không động: trời lặng gió * biển lặng * nín lặng không nói một lời | trời lặng gió * biển lặng * nín lặng không nói một lời |
lặng | null | . ở vào trạng thái trở nên không nói năng, cử động gì được do chịu tác động tâm lí, tình cảm đột ngột: sung sướng đến lặng người * ngồi chết lặng hàng giờ | sung sướng đến lặng người * ngồi chết lặng hàng giờ |
lắng đọng | động từ | lắng dần xuống và đọng lại: phù sa lắng đọng | phù sa lắng đọng |
lắng đọng | động từ | lưu lại, lắng lại trong chiều sâu tình cảm: hình ảnh lắng đọng trong tâm tưởng | hình ảnh lắng đọng trong tâm tưởng |
lặng lẽ | tính từ | im lặng, không lên tiếng, không có tiếng động, tiếng ồn: lặng lẽ khóc * sống lặng lẽ như một chiếc bóng * dòng sông lặng lẽ trôi | lặng lẽ khóc * sống lặng lẽ như một chiếc bóng * dòng sông lặng lẽ trôi |
lắng đắng | tính từ | (hiếm) có vướng mắc không dễ dứt ngay, giải quyết ngay được: lắng đắng mãi không ra đi được | lắng đắng mãi không ra đi được |
lặng im | null | không phát ra một tiếng nói, một âm thanh nào cả: lặng im suy nghĩ * không gian lặng im, không một tiếng động | lặng im suy nghĩ * không gian lặng im, không một tiếng động |
lăng kính | danh từ | khối thuỷ tinh hoặc tinh thể trong suốt hình lăng trụ ba mặt, có tính chất làm lệch các tia sáng và phân tích một chùm sáng thành quang phổ. | nhìn cuộc đời qua lăng kính màu hồng |
lẳng lơ | tính từ | có biểu hiện tỏ ra khêu gợi, thiếu đứng đắn trong quan hệ tiếp xúc nam nữ: cặp mắt lẳng lơ * "Chỉ đâu mà buộc ngang trời, Thuốc đâu mà chữa con người lẳng lơ." (ca dao) | cặp mắt lẳng lơ * "Chỉ đâu mà buộc ngang trời, Thuốc đâu mà chữa con người lẳng lơ." (ca dao) |
lẳng lặng | phụ từ | một cách lặng lẽ, không nói một tiếng: lẳng lặng bỏ đi * lẳng lặng ngồi suy nghĩ | lẳng lặng bỏ đi * lẳng lặng ngồi suy nghĩ |
lăng loàn | động từ | có hành vi hỗn xược xúc phạm người trên, không chịu phục tùng khuôn phép, bất chấp đạo đức, luân lí (thường nói về phụ nữ trong quan hệ gia đình): ăn nói lăng loàn * người vợ lăng loàn | ăn nói lăng loàn * người vợ lăng loàn |
lăng líu | tính từ | (phương ngữ) như líu lo: "Chim quyên lăng líu cành dâu, Đêm nằm thăm thẳm canh thâu nhớ chàng." (ca dao) | "Chim quyên lăng líu cành dâu, Đêm nằm thăm thẳm canh thâu nhớ chàng." (ca dao) |
lẳng khẳng | tính từ | cao và gầy đến mức như trông rõ những ống xương: người lẳng khẳng như que củi * thân hình lẳng khẳng | người lẳng khẳng như que củi * thân hình lẳng khẳng |
lặng lờ | tính từ | (chuyển động) êm nhẹ, từ từ, chậm chạp và lặng lẽ, đến mức như không có một chút tiếng động nào: dòng nước lặng lờ trôi | dòng nước lặng lờ trôi |
lăng mạ | động từ | nói ra những lời xúc phạm nặng nề đến danh dự: bị lăng mạ trước đám đông * có hành vi lăng mạ người khác | bị lăng mạ trước đám đông * có hành vi lăng mạ người khác |
lặng ngắt | tính từ | im lặng hoàn toàn, tuyệt đối: bốn bề lặng ngắt * "Buồng không lặng ngắt như tờ, Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh." (TKiều) | bốn bề lặng ngắt * "Buồng không lặng ngắt như tờ, Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh." (TKiều) |
lăng miếu | danh từ | mồ mả và đền thờ vua chúa (nói khái quát): lăng miếu của các vị vua nhà Nguyễn * tu bổ đình chùa, lăng miếu | lăng miếu của các vị vua nhà Nguyễn * tu bổ đình chùa, lăng miếu |
lăng mộ | danh từ | (trang trọng) phần mộ của vua chúa thời xưa, hoặc của một số chí sĩ, lãnh tụ cách mạng được tôn sùng: xây lăng mộ * bảo vệ các lăng mộ cổ | xây lăng mộ * bảo vệ các lăng mộ cổ |
lẵng nhẵng | tính từ | ở tình trạng không chịu rời ra, dứt ra, làm vướng víu mãi: lẵng nhẵng chạy theo sau | lẵng nhẵng chạy theo sau |
lặng phắc | null | im lặng hoàn toàn, đến mức như không có bất cứ sự hoạt động nào: không gian lặng phắc | không gian lặng phắc |
lăng nhăng | tính từ | đủ các thứ bất kì, tuỳ tiện và chẳng có giá trị gì: viết lăng nhăng trên giấy * hỏi lăng nhăng đủ chuyện | viết lăng nhăng trên giấy * hỏi lăng nhăng đủ chuyện |
lăng nhăng | động từ | có quan hệ trai gái bừa bãi, không đứng đắn: bồ bịch lăng nhăng * lăng nhăng hết người này đến người khác | bồ bịch lăng nhăng * lăng |
lắng nghe | động từ | tập trung sức nghe để thu nhận cho rõ âm thanh: lắng nghe thầy giáo giảng | lắng nghe thầy giáo giảng |
lăng nhục | động từ | xúc phạm nặng nề đến danh dự, làm cho phải nhục nhã, xấu hổ: bị lăng nhục trước đám đông | bị lăng nhục trước đám đông |
lằng nhằng | tính từ | ở trạng thái dính vào nhau, kéo theo nhau, khó tách riêng ra từng cái một: dây dợ dính lằng nhằng * chớp giật lằng nhằng | dây dợ dính lằng nhằng * chớp giật lằng nhằng |
lằng nhằng | tính từ | ở tình trạng kéo dài mãi, không dứt hẳn, không xong hẳn: làm ăn lằng nhằng * đau ốm lằng nhằng * kể chuyện lằng nhằng, dây cà ra dây muống | làm ăn lằng nhằng * đau ốm lằng nhằng * kể chuyện lằng nhằng, dây cà ra dây muống |
lằng nhằng | tính từ | (khẩu ngữ) không ra sao cả, không đáng kể: mua mấy thứ lằng nhằng * buôn bán lằng nhằng | mua mấy thứ lằng nhằng * buôn bán lằng nhằng |
lăng nhăng lít nhít | tính từ | (khẩu ngữ) lăng nhăng đủ thứ, chẳng ra làm sao: viết lăng nhăng lít nhít | viết lăng nhăng lít nhít |
lăng quăng | danh từ | ấu trùng muỗi, sống ở dưới nước: diệt bọ gậy | diệt bọ gậy |
lắng tai | động từ | (khẩu ngữ) như lắng nghe: tiếng thì thầm rất nhỏ, phải lắng tai mới nghe thấy | tiếng thì thầm rất nhỏ, phải lắng tai mới nghe thấy |
lặng thầm | tính từ | (hiếm) như thầm lặng: sự dâng hiến lặng thầm | sự dâng hiến lặng thầm |
lặng tờ | tính từ | yên, tĩnh hoàn toàn, không có một chút động: mặt sông lặng tờ | mặt sông lặng tờ |
lăng tẩm | danh từ | lăng của vua chúa và các công trình xây dựng trong khu vực (nói khái quát): các lăng tẩm ở Huế | các lăng tẩm ở Huế |
lăng trụ | danh từ | đa diện có hai mặt đáy song song với nhau, còn các mặt bên đều là những hình bình hành: hình lăng trụ | hình lăng trụ |
lặng thinh | động từ | im lặng không nói gì, không lên tiếng: lặng thinh không đáp * ngồi lặng thinh suy nghĩ | lặng thinh không đáp * ngồi lặng thinh suy nghĩ |
lăng trì | động từ | cắt tay chân, xẻo từng miếng thịt cho chết dần (một hình phạt dã man thời phong kiến): xử lăng trì * tử tội bị đem ra lăng trì | xử lăng trì * tử tội bị đem ra lăng trì |
lăng xăng | động từ | tỏ ra vội vã, rối rít với vẻ quan trọng: lăng xăng đi trước * điệu bộ lăng xăng | lăng xăng đi trước * điệu bộ lăng xăng |
lăng xê | động từ | (khẩu ngữ) đưa ra, giới thiệu ra trước công chúng, nhằm làm cho nổi bật để giới thiệu, thu hút sự chú ý của mọi người: báo chí lăng xê một ca sĩ mới * công nghệ lăng xê | báo chí lăng xê một ca sĩ mới * công nghệ lăng xê |
lặng yên | tính từ | như yên lặng: lặng yên suy nghĩ | lặng yên suy nghĩ |
lắp bắp | động từ | (miệng) mấp máy phát ra những tiếng rời rạc và lắp lại, không nên lời, nên câu: nói lắp bắp * lắp bắp mãi không nên lời | nói lắp bắp * lắp bắp mãi không nên lời |
lặp | động từ | nhắc lại, tái diễn lại giống y như cái đã có trước: bài viết có nhiều ý lặp * lặp đi lặp lại mãi một câu * lịch sử không lặp lại | bài viết có nhiều ý lặp * lặp đi lặp lại mãi một câu * lịch sử không lặp lại |
lắp | động từ | làm cho từng bộ phận rời được đặt đúng vị trí của nó để tất cả các bộ phận hợp lại tạo nên vật hoàn chỉnh, có công dụng: lắp máy * lắp cửa vào khung * súng không lắp đạn | lắp máy * lắp cửa vào khung * súng không lắp đạn |
lắp | động từ | (hiếm) như lặp (nhưng thường ít dùng hơn): lắp lại câu nói của bạn | lắp lại câu nói của bạn |
lắp đặt | động từ | lắp ráp các bộ phận thành hệ thống để đưa vào hoạt động: lắp đặt đường ống nước * lắp đặt điện thoại | lắp đặt đường ống nước * lắp đặt điện thoại |
lắp ghép | động từ | ghép các bộ phận lớn đã làm sẵn lại với nhau thành một bộ phận hoàn chỉnh (thường trong xây dựng): nhà lắp ghép * vật liệu lắp ghép | nhà lắp ghép * vật liệu lắp ghép |
lắt lay | null | như lay lắt: sống lắt lay | sống lắt lay |
lắp xắp | tính từ | (nước) xấp xỉ vừa tới một mức xác định nào đó: nước lắp xắp mắt cá chân | nước lắp xắp mắt cá chân |
lắt léo | tính từ | quanh co, ngoắt ngoéo: đường đi lắt léo * sự đời lắt léo * lưỡi không xương nhiều đường lắt léo (tng) | đường đi lắt léo * sự đời lắt léo * lưỡi không xương nhiều đường lắt léo (tng) |
lắp ráp | động từ | lắp các bộ phận rời của máy với nhau hoặc đặt các bộ phận máy vào đúng chỗ để có thể hoạt động được: lắp ráp xe máy * phân xưởng lắp ráp | lắp ráp xe máy * phân xưởng lắp ráp |
lắt lẻo | tính từ | ở trạng thái đung đưa trên cao do không được cố định chắc vào điểm tựa: ngồi lắt lẻo trên cành cây * "Ví dầu cầu ván đóng đinh, Cầu tre lắt lẻo gập ghềnh khó đi." (ca dao) | ngồi lắt lẻo trên cành cây * "Ví dầu cầu ván đóng đinh, Cầu tre lắt lẻo gập ghềnh khó đi." (ca dao) |
lắt nhắt | tính từ | quá nhỏ bé, vụn vặt: lũ chuột lắt nhắt * ăn lắt nhắt từng tí một * toàn những việc lắt nhắt | lũ chuột lắt nhắt * ăn lắt nhắt từng tí một * toàn những việc lắt nhắt |
lặt vặt | tính từ | nhỏ nhặt, không đáng kể: sắm sửa vài thứ lặt vặt * việc lặt vặt | sắm sửa vài thứ lặt vặt * việc lặt vặt |
lấc láo | động từ | nhìn đảo quanh, vẻ dò la, gian giảo: mắt lấc láo nhìn quanh | mắt lấc láo nhìn quanh |
lấc cấc | tính từ | tỏ ra ngông nghênh và xấc xược: vẻ mặt lấc cấc * thái độ lấc cấc | vẻ mặt lấc cấc * thái độ lấc cấc |
lấc xấc | tính từ | (hiếm) như lấc cấc: thái độ lấc xấc | thái độ lấc xấc |
lâm | động từ | gặp phải, ở vào tình thế không hay cho mình: lâm trọng bệnh * lâm vào cảnh túng quẫn | lâm trọng bệnh * lâm vào cảnh túng quẫn |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.