word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
lẫm | danh từ | nơi được quây kín và có mái che, dùng để chứa thóc: lẫm thóc | lẫm thóc |
lầm | danh từ | (Phương ngữ) bùn: lội ao vớt lầm | lội ao vớt lầm |
lầm | tính từ | có nhiều bùn hay bụi cuộn lên làm đục, làm bẩn: nước ao đục lầm lên * con đường đất bụi lầm | nước ao đục lầm lên * con đường đất bụi lầm |
lầm | tính từ | bị phủ lên một lớp dày bùn đất, bụi bặm: con đường lầm bùn đất * quần áo lầm bụi | con đường lầm bùn đất * quần áo lầm bụi |
lầm | động từ | nhận thức cái nọ ra cái kia, do sơ ý hay không biết: hiểu lầm nhau * vào lầm nhà * mua lầm hàng giả | hiểu lầm nhau * vào lầm nhà * mua lầm hàng giả |
lấm | danh từ | đất ở ruộng đã được cày bừa thành bùn nhão, thuận tiện cho việc gieo cấy: giữ lấm để chuẩn bị cấy | giữ lấm để chuẩn bị cấy |
lấm | tính từ | bị dây bùn, đất: quần áo lấm đất * chân lấm tay bùn | quần áo lấm đất * chân lấm tay bùn |
lẩm | động từ | (thông tục) ăn lén lút: được mùa thì chê cơm hẩm, mất mùa thì lẩm cơm thiu (tng) | được mùa thì chê cơm hẩm, mất mùa thì lẩm cơm thiu (tng) |
lầm bầm | động từ | như lẩm bẩm: vừa đi vừa lầm bầm trong miệng * lầm bầm chửi | vừa đi vừa lầm bầm trong miệng * lầm bầm chửi |
lẩm bẩm | động từ | nói nhỏ trong miệng với giọng đều đều, cốt chỉ để mình nghe hoặc là tự nói với mình: miệng lẩm bẩm tính * nói lẩm bẩm một mình | miệng lẩm bẩm tính * nói lẩm bẩm một mình |
lâm bồn | động từ | (cũ, trang trọng) (phụ nữ) đẻ: sản phụ lúc lâm bồn | sản phụ lúc lâm bồn |
lâm bệnh | động từ | (trang trọng) mắc bệnh: đã qua đời sau một thời gian lâm bệnh | đã qua đời sau một thời gian lâm bệnh |
lẩm cẩm | tính từ | hơi lẫn, có những lời nói, việc làm không đúng lúc, đúng chỗ (thường nói về người già): chưa già đã sinh lẩm cẩm * nghĩ ngợi lẩm cẩm | chưa già đã sinh lẩm cẩm * nghĩ ngợi lẩm cẩm |
lẫm chẫm | tính từ | (dáng đi) có những bước ngắn không đều và chưa vững, thường do mới tập đi: bé đang lẫm chẫm tập đi | bé đang lẫm chẫm tập đi |
lâm chung | động từ | (trang trọng) sắp tắt thở, sắp chết: phút lâm chung * lời dặn dò lúc lâm chung | phút lâm chung * lời dặn dò lúc lâm chung |
lấm chấm | tính từ | có nhiều chấm nhỏ rải rác trên bề mặt: quần áo lấm chấm bùn đất * mặt lấm chấm mụn | quần áo lấm chấm bùn đất * mặt lấm chấm mụn |
lầm đường lạc lối | null | như lầm đường (nhưng ý nhấn mạnh): kẻ lầm đường lạc lối | kẻ lầm đường lạc lối |
lầm lạc | động từ | phạm lỗi lầm do đã không nhận ra lẽ phải: thoát khỏi con đường lầm lạc | thoát khỏi con đường lầm lạc |
lâm học | danh từ | khoa học về rừng: cán bộ lâm học | cán bộ lâm học |
lầm đường | động từ | đi vào con đường sai trái, tội lỗi do lầm lạc (thường nói về chính trị): sẵn lòng tha thứ cho những người lầm đường | sẵn lòng tha thứ cho những người lầm đường |
lấm láp | tính từ | lấm (nói khái quát): mình mẩy lấm láp * "Hoa sen mọc bãi cát lầm, Tuy rằng lấm láp vẫn mầm hoa sen." (ca dao) | mình mẩy lấm láp * "Hoa sen mọc bãi cát lầm, Tuy rằng lấm láp vẫn mầm hoa sen." (ca dao) |
lầm lẫn | động từ | như nhầm lẫn: lầm lẫn sổ sách * việc này tôi đã kiểm tra kĩ, không thể lầm lẫn được | lầm lẫn sổ sách * việc này tôi đã kiểm tra kĩ, không thể lầm lẫn được |
lầm lầm | tính từ | từ gợi tả vẻ mặt nặng nề, biểu lộ sự tức tối, giận dữ mà không nói ra: lầm lầm nét mặt * mặt lúc nào cũng lầm lầm | lầm lầm nét mặt * mặt lúc nào cũng lầm lầm |
lầm lì | tính từ | ít nói ít cười, tỏ ra không muốn bộc lộ tâm tư, tình cảm ra ngoài, như có điều không vừa ý: mặt lầm lì * lầm lì chẳng nói chẳng rằng | mặt lầm lì * lầm lì chẳng nói chẳng rằng |
lẫm liệt | tính từ | có dáng hiên ngang, vẻ oai nghiêm đáng kính phục: oai phong lẫm liệt | oai phong lẫm liệt |
lâm li | tính từ | buồn thảm, gây thương cảm: tiếng hát nghe lâm li, não nuột | tiếng hát nghe lâm li, não nuột |
lấm lem | tính từ | bị dính bẩn nhiều chỗ: tay lấm lem dầu mỡ | tay lấm lem dầu mỡ |
lấm lét | tính từ | không dám nhìn thẳng mà cứ liếc trộm để dò xét: lấm lét nhìn trộm * đứa bé lấm lét nhìn mẹ sợ hãi | lấm lét nhìn trộm * đứa bé lấm lét nhìn mẹ sợ hãi |
lầm lỡ | null | phạm sai lầm do thiếu thận trọng: cuộc đời lầm lỡ * sửa chữa lầm lỡ | cuộc đời lầm lỡ * sửa chữa lầm lỡ |
lầm lũi | tính từ | (dáng vẻ) lặng lẽ, với vẻ âm thầm chịu đựng: lầm lũi bước đi * sống lầm lũi và cô độc | lầm lũi bước đi * sống lầm lũi và cô độc |
lâm luật | danh từ | luật bảo vệ và phát triển rừng: vi phạm lâm luật | vi phạm lâm luật |
lầm lội | tính từ | như lầy lội: đường sá lầm lội | đường sá lầm lội |
lầm lụi | tính từ | vất vả, cơ cực, tối tăm: cuộc sống lầm lụi | cuộc sống lầm lụi |
lầm lụi | phụ từ | (làm việc gì) một cách âm thầm, lặng lẽ với vẻ cam chịu: lầm lụi làm việc * lầm lụi bước đi | lầm lụi làm việc * lầm lụi bước đi |
lầm lỗi | danh từ | như lỗi lầm: sửa chữa lầm lỗi | sửa chữa lầm lỗi |
lầm lỗi | động từ | phạm sai lầm, khuyết điểm tương đối lớn: một con người lầm lỗi * "Trách duyên, lại giận trăng già, Xe tơ lầm lỗi hoá ra chỉ mành." (ca dao) | một con người lầm lỗi * "Trách duyên, lại giận trăng già, Xe tơ lầm lỗi hoá ra chỉ mành." (ca dao) |
lâm nguy | động từ | (trang trọng) gặp nguy hiểm: tổ quốc lâm nguy * phải lúc lâm nguy | tổ quốc lâm nguy * phải lúc lâm nguy |
lẩm nhẩm | động từ | nói khẽ trong miệng, gần như không thành tiếng: lẩm nhẩm tính toán * hát lẩm nhẩm theo nhạc | lẩm nhẩm tính toán * hát lẩm nhẩm theo nhạc |
lâm nạn | động từ | (trang trọng) mắc nạn: lâm nạn giữa đường | lâm nạn giữa đường |
lâm ly | tính từ | buồn thảm, gây thương cảm: tiếng hát nghe lâm li, não nuột | tiếng hát nghe lâm li, não nuột |
lâm sản | danh từ | sản phẩm thu được từ rừng (nói khái quát): khai thác lâm sản quý * thu mua lâm sản | khai thác lâm sản quý * thu mua lâm sản |
lầm rầm | tính từ | từ mô phỏng tiếng nói nhỏ, thấp và đều đều, nghe không rõ lời: lầm rầm nói chuyện * "Lầm rầm khấn vái nhỏ to, Sụp ngồi và gật trước mồ bước ra." (TKiều) | lầm rầm nói chuyện * "Lầm rầm khấn vái nhỏ to, Sụp ngồi và gật trước mồ bước ra." (TKiều) |
lâm phần | danh từ | khoảnh rừng thuần nhất về mặt loại hình, khác biệt với các khoảnh rừng bên cạnh: tổng diện tích lâm phần của tỉnh | tổng diện tích lâm phần của tỉnh |
lâm râm | tính từ | (mưa) nhỏ hạt và kéo dài, không thành cơn: mưa lâm râm | mưa lâm râm |
lâm râm | tính từ | (đau) âm ỉ và kéo dài, không thành cơn: đau bụng lâm râm | đau bụng lâm râm |
lâm râm | tính từ | như lầm rầm: "Lâm râm khấn vái Phật, Trời, Xin cho cha mẹ sống đời nuôi con." (ca dao) | "Lâm râm khấn vái Phật, Trời, Xin cho cha mẹ sống đời nuôi con." (ca dao) |
lâm sàng | tính từ | thuộc về những gì trực tiếp quan sát được ở người ốm đang ở trên giường bệnh: triệu chứng lâm sàng * chẩn đoán lâm sàng * chết lâm sàng | triệu chứng lâm sàng * chẩn đoán lâm sàng * chết lâm sàng |
lâm sinh | danh từ | quy trình và kĩ thuật tạo rừng, tái sinh và phát triển rừng: kĩ sư lâm sinh * dự án lâm sinh | kĩ sư lâm sinh * dự án lâm sinh |
lâm tặc | danh từ | kẻ phá hoại rừng để khai thác gỗ bất hợp pháp: truy bắt lâm tặc | truy bắt lâm tặc |
lầm than | tính từ | vất vả, cơ cực vì bị áp bức bóc lột: cảnh lầm than | cảnh lầm than |
lấm tấm | tính từ | có nhiều hạt, nhiều điểm nhỏ và đều trên bề mặt: trán lấm tấm mồ hôi * mưa lấm tấm rắc xuống mặt sân | trán lấm tấm mồ hôi * mưa lấm tấm rắc xuống mặt sân |
lâm sự | động từ | gặp sự việc, đứng trước sự việc cần phải ứng phó, giải quyết: bình tĩnh khi lâm sự | bình tĩnh khi lâm sự |
lâm trận | động từ | vào trận đánh: lúc lâm trận | lúc lâm trận |
lâm tuyền | danh từ | (cũ, văn chương) rừng và suối (nói khái quát); là nơi tĩnh mịch, thanh tao, trái với cảnh phồn hoa nơi đô hội: chốn lâm tuyền * vui thú lâm tuyền | chốn lâm tuyền * vui thú lâm tuyền |
lâm trường | danh từ | cơ sở sản xuất chuyên gây trồng và khai thác rừng: lâm trường cà phê * công nhân lâm trường | lâm trường cà phê * công nhân lâm trường |
lân | danh từ | kì lân (nói tắt): múa lân * bộ tứ linh gồm long, lân, quy, phượng | múa lân * bộ tứ linh gồm long, lân, quy, phượng |
lân | danh từ | tên thường gọi của phốt pho: phân lân * bón lân | phân lân * bón lân |
lân | động từ | ăn sang, vượt sang phạm vi khác, ngoài phạm vi đã định: ngồi lân sang chỗ của người khác * tiêu lân vào vốn * được đằng chân lân đằng đầu (tng) | ngồi lân sang chỗ của người khác * tiêu lân vào vốn * được đằng chân lân đằng đầu (tng) |
lâm thâm | tính từ | (mưa) nhỏ, mau hạt và kéo dài, thường vào mùa đông: "Bầm ơi có rét không bầm!, Heo heo gió núi, lâm thâm mưa phùn." (THữu; 7) | "Bầm ơi có rét không bầm!, Heo heo gió núi, lâm thâm mưa phùn." (THữu; 7) |
lâm thời | tính từ | tạm trong một thời gian, chưa chính thức: chính phủ lâm thời * uỷ ban kháng chiến lâm thời | chính phủ lâm thời * uỷ ban kháng chiến lâm thời |
lần | danh từ | trường hợp hoặc thời điểm xảy ra một sự kiện, hiện tượng lặp đi lặp lại hoặc coi như có thể lặp lại nào đó: gặp nhau đôi lần * phiên họp lần trước * xin nhắc lại một lần nữa | gặp nhau đôi lần * phiên họp lần trước * xin nhắc lại một lần nữa |
lần | danh từ | lớp có thể có nhiều những vật ngăn cách bên trong với bên ngoài: ướt mấy lần áo * qua mấy lần cửa | ướt mấy lần áo * qua mấy lần cửa |
lần | danh từ | từ dùng sau một danh từ số lượng xác định để chỉ rằng đó là số nhân hay là số chia, khi nói về sự tăng, giảm: hai lần hai là bốn * sản lượng tăng gấp ba lần năm ngoái | hai lần hai là bốn * sản lượng tăng gấp ba lần năm ngoái |
lần | động từ | sờ nắn dần từng cái, từng phần một: tay lần tràng hạt * lần túi tìm chìa khoá | tay lần tràng hạt * lần túi tìm chìa khoá |
lần | động từ | dò dần từng bước một: đứa bé bám giường lần đi * đi lần trong bóng tối | đứa bé bám giường lần đi * đi lần trong bóng tối |
lần | động từ | tìm bằng cách dò dần, chắp nối dần các sự kiện lại: không lần ra đầu mối * chẳng biết đường nào mà lần | không lần ra đầu mối * chẳng biết đường nào mà lần |
lẫn | động từ | nhận nhầm cái nọ ra cái kia, do không phân biệt được sự khác nhau: lẫn cô chị với cô em * cầm lẫn mũ của người khác | lẫn cô chị với cô em * cầm lẫn mũ của người khác |
lẫn | động từ | ở vào tình trạng không nhận đúng sự vật, hiện tượng, do trí nhớ bị giảm sút: nói lẫn * già rồi nên bị lẫn | nói lẫn * già rồi nên bị lẫn |
lẫn | động từ | xen vào giữa những thứ khác khiến khó tách biệt cái nọ với cái kia: gạo lẫn nhiều thóc * thịt nạc có lẫn ít mỡ * đi lẫn vào đám đông | gạo lẫn nhiều thóc * thịt nạc có lẫn ít mỡ * đi lẫn vào đám đông |
lẫn | phụ từ | từ dùng phối hợp với nhau để biểu thị tác động qua lại, hai chiều: giúp đỡ lẫn nhau * học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau * chửi bới lẫn nhau | giúp đỡ lẫn nhau * học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau * chửi bới lẫn nhau |
lẫn | kết từ | cùng với, và: làm cả ngày lẫn đêm * giúp đỡ cả vật chất lẫn tinh thần * mất cả chì lẫn chài | làm cả ngày lẫn đêm * giúp đỡ cả vật chất lẫn tinh thần * mất cả chì lẫn chài |
lận | động từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) nhét, giấu kĩ trong người để mang theo: lận tiền trong người * lận trái lựu đạn ở lưng quần | lận tiền trong người * lận trái lựu đạn ở lưng quần |
lận | trợ từ | (phương ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh hoặc ý muốn hỏi, với vẻ hơi ngạc nhiên; kia, kia à: nó đi từ hôm qua lận * trời, đẹp như vậy lận sao? | nó đi từ hôm qua lận * trời, đẹp như vậy lận sao? |
lân bang | danh từ | (cũ, hiếm) nước láng giềng: nước lân bang | nước lân bang |
lẩn | động từ | bỏ đi nơi khác một cách rất nhanh, nhân lúc không ai để ý: vừa ở đây đã lẩn đi đâu mất * lẩn như chạch | vừa ở đây đã lẩn đi đâu mất * lẩn như chạch |
lẩn | động từ | ở lẫn vào những cái khác khiến cho khó nhận ra, khó nhìn thấy: lẩn vào đám đông * mặt trăng lẩn trong đám mây đen | lẩn vào đám đông * mặt trăng lẩn trong đám mây đen |
lấn | động từ | mở rộng dần phạm vi, chiếm dần sang phạm vi của cái khác: đắp đê lấn biển * được thể càng lấn tới * lấn sâu vào con đường cờ bạc | đắp đê lấn biển * được thể càng lấn tới * lấn sâu vào con đường cờ bạc |
lấn | động từ | (phương ngữ) xô đẩy để chen vào, để vượt lên: người quá đông, không lấn vào được * mọi người xô nhau lấn tới trước | người quá đông, không lấn vào được * mọi người xô nhau lấn tới trước |
lấn bấn | tính từ | lúng túng vì vướng víu, bận bịu quá nhiều: lấn bấn việc nhà * trong lòng lấn bấn | lấn bấn việc nhà * trong lòng lấn bấn |
lấn át | động từ | lấn đến mức át đi, làm cho ở vào thế yếu hơn: để vợ lấn át * to mồm lấn át cả người khác | để vợ lấn át * to mồm lấn át cả người khác |
lân cận | tính từ | (nơi) ở gần bên cạnh: làng lân cận * thành phố và các tỉnh lân cận | làng lân cận * thành phố và các tỉnh lân cận |
lận đận | tính từ | vất vả, chật vật, không thoát lên được vì gặp phải nhiều trắc trở, khó khăn: tình duyên lận đận * lận đận về đường thi cử | tình duyên lận đận * lận đận về đường thi cử |
lấn cấn | tính từ | có điều vướng mắc phải bận tâm suy nghĩ: còn lấn cấn về việc gia đình | còn lấn cấn về việc gia đình |
lần chần | động từ | kéo dài thời gian, do còn đắn đo, chưa quyết định được dứt khoát làm hay không làm việc gì: lần chần chưa muốn đi * đã muộn lại còn lần chần! | lần chần chưa muốn đi * đã muộn lại còn lần chần! |
lần chần | tính từ | như lừng khừng: đứng lần chần, nửa muốn đi nửa muốn ở | đứng lần chần, nửa muốn đi nửa muốn ở |
lẫn cẫn | tính từ | hay quên, hay lẫn do tuổi già: già rồi nên sinh lẫn cẫn | già rồi nên sinh lẫn cẫn |
lấn chiếm | động từ | chiếm đất đai dần từng bước: lấn chiếm lòng đường * lấn chiếm vùng đất biên giới | lấn chiếm lòng đường * lấn chiếm vùng đất biên giới |
lần hồi | phụ từ | dần dà cho qua ngày tháng: sống lần hồi * lần hồi rau cháo nuôi nhau | sống lần hồi * lần hồi rau cháo nuôi nhau |
lẩn khuất | động từ | lẩn vào nơi kín đáo hoặc nơi có vật che phủ, làm cho bị khuất đi, khó thấy: toán cướp lẩn khuất trong rừng | toán cướp lẩn khuất trong rừng |
lần khần | động từ | như lần chần: còn lần khần chưa quyết định | còn lần khần chưa quyết định |
lẫn lộn | động từ | lẫn vào với nhau, không còn phân biệt được nữa: trộn lẫn lộn hai loại gạo * buồn vui lẫn lộn | trộn lẫn lộn hai loại gạo * buồn vui lẫn lộn |
lẫn lộn | động từ | nhận thức nhầm cái nọ với cái kia, không phân biệt được hai cái khác hẳn nhau, đối lập nhau: lẫn lộn bạn thù * già rồi nên đầu óc đã bắt đầu lẫn lộn | lẫn lộn bạn thù * già rồi nên đầu óc đã bắt đầu lẫn lộn |
lẩn lút | động từ | lẩn trốn lúc chỗ này, lúc chỗ khác: sống lẩn lút trong rừng | sống lẩn lút trong rừng |
lần khân | động từ | kéo dài thời gian để dây dưa: lần khân mãi không chịu trả nợ | lần khân mãi không chịu trả nợ |
lần lần | phụ từ | (cũ, hoặc ph) dần dần: "Lần lần tháng trọn ngày qua, Nỗi gần, nào biết đường xa thế này?" (TKiều) | "Lần lần tháng trọn ngày qua, Nỗi gần, nào biết đường xa thế này?" (TKiều) |
lần lượt | phụ từ | (làm việc gì) theo thứ tự trước sau cho đến hết: trả lời lần lượt từng câu hỏi * xếp hàng lần lượt | trả lời lần lượt từng câu hỏi * xếp hàng lần lượt |
lấn lướt | động từ | dựa vào sức mạnh mà chèn ép, mà át đi: cỏ dại lấn lướt mạ * bị vợ lấn lướt * cấp trên lấn lướt cấp dưới | cỏ dại lấn lướt mạ * bị vợ lấn lướt * cấp trên lấn lướt cấp dưới |
lần lữa | động từ | kéo dài thời gian để trì hoãn: chưa có tiền trả nên khất lần lữa * "Những là lần lữa nắng mưa, Kiếp phong trần biết bao giờ mới thôi?" (TKiều) | chưa có tiền trả nên khất lần lữa * "Những là lần lữa nắng mưa, Kiếp phong trần biết bao giờ mới thôi?" (TKiều) |
lẩn mẩn | tính từ | (làm việc gì) từng tí một một cách tỉ mỉ: lẩn mẩn tô từng nét chữ | lẩn mẩn tô từng nét chữ |
lân la | động từ | tìm cách tiếp cận dần dần từng bước, tạo ra một quan hệ tiếp xúc gần gũi, nhằm thực hiện mục đích nhất định: lân la dò hỏi * "Sớm đào, tối mận, lân la, Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng." (TKiều) | lân la dò hỏi * "Sớm đào, tối mận, lân la, Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng." (TKiều) |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.