word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
lân quang
danh từ
ánh sáng xanh tự phát ra ở một số chất (không do cháy hoặc nóng lên), giống ánh sáng của lân tinh khi cháy, chỉ thấy được trong bóng tối: đom đóm có lân quang
đom đóm có lân quang
lẩn quất
null
ẩn nấp loanh quanh đâu đó: kẻ gian còn lẩn quất đâu đây
kẻ gian còn lẩn quất đâu đây
lấn sân
động từ
(khẩu ngữ) dồn về phía sân đối phương tạo thành thế áp đảo (trong một số môn thể thao như bóng đá, bóng rổ, v.v.): đá lấn sân * đội chủ nhà chơi có phần lấn sân hơn
đá lấn sân * đội chủ nhà chơi có phần lấn sân hơn
lấn sân
động từ
lấn sang phạm vi hoạt động của người khác, cái khác: hàng ngoại lấn sân hàng nội
hàng ngoại lấn sân hàng nội
lần mò
động từ
dò dẫm tìm kiếm dần dần một cách khó khăn vất vả: tay lần mò tìm công tắc đèn * lần mò mãi mới tìm được lối ra
tay lần mò tìm công tắc đèn * lần mò mãi mới tìm được lối ra
lẩn thẩn
tính từ
tỏ ra không còn sáng suốt, có những ý nghĩ, lời nói hay việc làm ít nhiều ngớ ngẩn: ăn nói lẩn thẩn * suy nghĩ lẩn thẩn
ăn nói lẩn thẩn * suy nghĩ lẩn thẩn
lân tinh
danh từ
chất lân; phốt pho: ánh lân tinh
ánh lân tinh
lần thần
tính từ
kém vẻ linh hoạt, trông có vẻ đờ đẫn, không nhanh nhẹn: vẻ mặt lần thần
vẻ mặt lần thần
lẩn tránh
động từ
cố tránh đi để khỏi phải gặp, hay khỏi phải liên luỵ: lẩn tránh pháp luật * lẩn tránh cái nhìn soi mói * xấu hổ nên lẩn tránh bạn bè
lẩn tránh pháp luật * lẩn tránh cái nhìn soi mói * xấu hổ nên lẩn tránh bạn bè
lâng lâng
tính từ
ở trạng thái nhẹ nhõm, khoan khoái, rất dễ chịu: tâm hồn lâng lâng * lòng lâng lâng vui sướng
tâm hồn lâng lâng * lòng lâng lâng vui sướng
lẩn trốn
động từ
trốn vào nơi nào đó kín đáo (hàm ý chê): lẩn trốn trong rừng * tên tội phạm đang lẩn trốn đâu đây
lẩn trốn trong rừng * tên tội phạm đang lẩn trốn đâu đây
lấp
động từ
làm cho đầy, cho kín chỗ trũng, chỗ trống: lấp các ao tù * lấp kín cửa hang * hát lấp chỗ trống
lấp các ao tù * lấp kín cửa hang * hát lấp chỗ trống
lấp
động từ
làm cho khuất đi, không còn nhìn thấy được nữa: cỏ mọc lấp cả lối đi * vành mũ rộng làm lấp nửa mặt
cỏ mọc lấp cả lối đi * vành mũ rộng làm lấp nửa mặt
lấp
động từ
làm cho bị át đi không còn nghe thấy, nhận thấy nữa: tiếng sóng biển lấp tiếng thét
tiếng sóng biển lấp tiếng thét
lập cập
tính từ
(run) mạnh và liên tiếp, không sao kìm giữ được: rét run lập cập * hai hàm răng va vào nhau lập cập
rét run lập cập * hai hàm răng va vào nhau lập cập
lập cập
tính từ
vội vã một cách khó nhọc, vì mất bình tĩnh: lập cập ra mở cửa * lập cập thu dọn đồ đạc
lập cập ra mở cửa * lập cập thu dọn đồ đạc
lập bập
động từ
(môi hay răng) đập liên tiếp vào nhau, thường vì rét hoặc vì sợ hãi: lập bập mãi mới nói được một câu
lập bập mãi mới nói được một câu
lẩn vẩn
động từ
(hiếm) như lởn vởn: kẻ gian lẩn vẩn quanh ngôi nhà
kẻ gian lẩn vẩn quanh ngôi nhà
lập
động từ
tạo ra, xây dựng nên (cái thường là quan trọng, có ý nghĩa lớn): lập biên bản * thời kì lập nước * chưa lập gia đình * lập kỉ lục thế giới
lập biên bản * thời kì lập nước * chưa lập gia đình * lập kỉ lục thế giới
lập
động từ
đặt lên một cương vị quan trọng nào đó (thường nói về vua chúa): được lập lên làm vua * lập hoàng hậu
được lập lên làm vua * lập hoàng hậu
lập cà lập cập
tính từ
như lập cập (nhưng ý mức độ nhiều): sợ quá, chân tay lập cà lập cập
sợ quá, chân tay lập cà lập cập
lập công
động từ
lập được chiến công, thành tích lớn: giết giặc lập công * lập công chuộc tội
giết giặc lập công * lập công chuộc tội
lấp lánh
null
có ánh sáng phản chiếu không liên tục, nhưng đều đặn, vẻ sinh động: mắt sáng lấp lánh * viên kim cương lấp lánh
mắt sáng lấp lánh * viên kim cương lấp lánh
lập hiến
động từ
định ra hiến pháp: quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập hiến
quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập hiến
lập dị
tính từ
(cách sống) có vẻ khác người một cách cố ý, cốt để mọi người để ý đến mình: lối sống lập dị * tư tưởng lập dị * tính cách lập dị
lối sống lập dị * tư tưởng lập dị * tính cách lập dị
lập là
danh từ
chảo nhỏ, lòng nông và bằng, có cán cầm, dùng để xào rán thức ăn: dùng lập là rán trứng
dùng lập là rán trứng
lập kế
động từ
(cũ, hiếm) như lập mưu: lập kế báo thù
lập kế báo thù
lấp láy
động từ
(phương ngữ)
từ lấp láy * được dùng ở dạng lấp láy
lấp loé
null
(ánh sáng) phát ra lúc sáng lúc tối, lúc gần lúc xa: vệt đèn pin lấp loé * những tàu lá dừa rung lên lấp loé dưới trăng
vệt đèn pin lấp loé * những tàu lá dừa rung lên lấp loé dưới trăng
lấp ló
động từ
ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện liên tiếp: đứng lấp ló ở ngoài cổng * "Bóng gương lấp ló trong mành, Cỏ cây cũng muốn nổi tình mây mưa." (CO)
đứng lấp ló ở ngoài cổng * "Bóng gương lấp ló trong mành, Cỏ cây cũng muốn nổi tình mây mưa." (CO)
lấp liếm
động từ
nói át đi, hòng che lấp điều sai trái, tội lỗi của mình để tránh trách nhiệm: cãi lấp liếm
cãi lấp liếm
lấp loá
null
có ánh sáng phản chiếu, lúc loá lên, lúc không: mặt sông lấp loá ánh trăng
mặt sông lấp loá ánh trăng
lập loè
null
có ánh sáng nhỏ phát ra, khi loé lên khi mờ đi, lúc ẩn lúc hiện, liên tiếp: đom đóm lập loè * "Dưới trăng quyên đã gọi hè, Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông." (TKiều)
đom đóm lập loè * "Dưới trăng quyên đã gọi hè, Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông." (TKiều)
lập lờ
tính từ
ở trạng thái nửa nổi nửa chìm, lúc ẩn lúc hiện trong nước: gỗ trôi lập lờ
gỗ trôi lập lờ
lập lờ
tính từ
có tính chất hai mặt, không rõ ràng, dứt khoát, nhằm lẩn tránh hoặc che giấu điều gì: thái độ lập lờ * nói lập lờ nước đôi
thái độ lập lờ * nói lập lờ nước đôi
lấp loáng
null
(ánh sáng) chiếu thành vệt lúc ngắn lúc dài, khi có khi không, liên tiếp: ánh đèn lấp loáng trên đường đê
ánh đèn lấp loáng trên đường đê
lấp lửng
tính từ
có tính chất mập mờ không rõ ràng một cách cố ý, để cho muốn hiểu thế nào cũng được: trả lời lấp lửng * nói lấp lửng, nước đôi
trả lời lấp lửng * nói lấp lửng, nước đôi
lập luận
null
sắp xếp lí lẽ một cách có hệ thống để trình bày, nhằm chứng minh cho một kết luận về một vấn đề: lập luận thiếu chặt chẽ * chưa biết cách lập luận
lập luận thiếu chặt chẽ * chưa biết cách lập luận
lập mưu
động từ
đặt ra mưu kế: lập mưu làm phản
lập mưu làm phản
lập pháp
động từ
định ra pháp luật: cơ quan lập pháp
cơ quan lập pháp
lập nghiêm
động từ
(khẩu ngữ) làm ra vẻ nghiêm nghị, nghiêm trang: hơi mỉm cười rồi lập nghiêm lại ngay
hơi mỉm cười rồi lập nghiêm lại ngay
lập phương
danh từ
hình lập phương (nói tắt).
8 là lập phương của 2
lập trình
động từ
thiết kế giải pháp, cấu trúc dữ liệu, viết chương trình và kiểm thử chương trình cho máy tính: nhân viên lập trình
nhân viên lập trình
lập thân
động từ
tạo lấy cuộc sống và sự nghiệp riêng: có chí lập thân * cố học cho giỏi để lập thân
có chí lập thân * cố học cho giỏi để lập thân
lập nghiệp
động từ
gây dựng cơ nghiệp: đến vùng kinh tế mới lập nghiệp * sinh cơ lập nghiệp
đến vùng kinh tế mới lập nghiệp * sinh cơ lập nghiệp
lập trình viên
danh từ
người chuyên lập trình cho máy tính: đào tạo lập trình viên
đào tạo lập trình viên
lập trường
danh từ
chỗ đứng và thái độ khi nhận thức và xử lí vấn đề: giữ vững lập trường * không thay đổi lập trường chính trị
giữ vững lập trường * không thay đổi lập trường chính trị
lập tức
phụ từ
liền ngay sau đó, không chần chừ, không chậm trễ: thấy động, lập tức chuồn mất * đang nói lập tức im bặt
thấy động, lập tức chuồn mất * đang nói lập tức im bặt
lật bật
động từ
bật lên, nẩy lên liên tiếp do run rẩy quá mức: chân tay run lật bật
chân tay run lật bật
lật bật
động từ
(hiếm) (dáng đi) hấp tấp, bằng những bước ngắn, tựa như bật lên, nẩy lên: lật bật chạy ra mở cổng * dáng đi lật bật
lật bật chạy ra mở cổng * dáng đi lật bật
lật lọng
động từ
phản lại một cách trắng trợn điều đã hứa, đã cam kết: quen thói lật lọng
quen thói lật lọng
lật
động từ
trở một vật để thay đổi mặt của nó: lật từng trang sách * lật ngửa bàn tay * thuyền bị lật
lật từng trang sách * lật ngửa bàn tay * thuyền bị lật
lật đật
tính từ
có dáng vẻ vội vã, tất tả, như lúc nào cũng sợ không kịp: lật đật chạy ra mở cửa
lật đật chạy ra mở cửa
lật đật
danh từ
đồ chơi hình người có đáy tròn gắn vật nặng, hễ cứ đặt nằm là tự bật dậy: con lật đật
con lật đật
lật mặt
động từ
(hiếm) như trở mặt: kẻ hay lật mặt
kẻ hay lật mặt
lất phất
null
(vật mỏng, nhẹ) bay lật qua lật lại nhẹ nhàng khi có gió: mấy sợi tóc lất phất trước trán * tà áo bay lất phất
mấy sợi tóc lất phất trước trán * tà áo bay lất phất
lất phất
null
(hạt mưa bụi) rơi rất nhẹ và tựa như bay nghiêng theo chiều gió: trời lất phất mưa bay
trời lất phất mưa bay
lật đổ
động từ
làm cho sụp đổ bằng bạo lực: lật đổ ách thống trị
lật đổ ách thống trị
lật ngược
động từ
như lật (ng2): thế cờ bị lật ngược
thế cờ bị lật ngược
lật phật
tính từ
như phần phật (nhưng nghĩa nhẹ hơn): tàu lá chuối rung lật phật
tàu lá chuối rung lật phật
lật tẩy
động từ
(khẩu ngữ) vạch rõ bộ mặt gian dối hoặc mưu đồ xấu xa đang được che giấu: hành vi dối trá đã bị lật tẩy
hành vi dối trá đã bị lật tẩy
lẩu
danh từ
món ăn gồm nhiều thứ thịt, tôm, cá, rau, v.v. thả vào nồi nước dùng đang sôi để ăn nóng: lẩu cá * lẩu bò * ăn lẩu
lẩu cá * lẩu bò * ăn lẩu
lẩu
danh từ
đồ dùng để nấu món lẩu, có bộ phận đun cho nước sôi liên tục: lẩu than * nồi lẩu điện
lẩu than * nồi lẩu điện
lầu
danh từ
===== (phương ngữ): lên lầu * phòng ngủ ở lầu hai
lên lầu * phòng ngủ ở lầu hai
lâu dài
tính từ
trong một khoảng thời gian dài: làm ăn lâu dài * cuộc kháng chiến lâu dài * tính chuyện lâu dài
làm ăn lâu dài * cuộc kháng chiến lâu dài * tính chuyện lâu dài
lậu
danh từ
bệnh hoa liễu dễ lây do một loại cầu khuẩn gây ra, khi tiểu tiện bị đau buốt và nước tiểu thường có màu trắng đục: mắc bệnh lậu
mắc bệnh lậu
lậu
tính từ
có tính chất trái phép, lén lút (thường nói về hàng hoá hay việc buôn bán): hàng nhập lậu * nấu rượu lậu * sách in lậu
hàng nhập lậu * nấu rượu lậu * sách in lậu
lầu bầu
động từ
nói nhỏ trong miệng tỏ vẻ bực dọc, khó chịu: làu bàu trong miệng
làu bàu trong miệng
lẩu bẩu
động từ
như làu bàu (nhưng nghĩa mạnh hơn): miệng lảu bảu điều gì nghe không rõ
miệng lảu bảu điều gì nghe không rõ
lâu bền
tính từ
lâu dài và bền vững: mối quan hệ lâu bền
mối quan hệ lâu bền
lâu
tính từ
(quá trình, hoạt động) có thời gian kéo dài, hoặc đòi hỏi một thời gian được coi là dài mới kết thúc: đợi một lúc lâu * của bền nên dùng được lâu * miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời (tng)
đợi một lúc lâu * của bền nên dùng được lâu * miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời (tng)
lâu
tính từ
ở vào một thời điểm được coi là xa với thời điểm đang nói: chuyện xảy ra chưa lâu * hai người đã lâu không gặp nhau * làm thế này thì còn lâu mới xong
chuyện xảy ra chưa lâu * hai người đã lâu không gặp nhau * làm thế này thì còn lâu mới xong
lâu đài
danh từ
(cũ) nhà có quy mô to lớn, cao rộng, đẹp và sang trọng: toà lâu đài
toà lâu đài
lâu đời
tính từ
trải qua nhiều đời: kinh nghiệm lâu đời * truyền thống văn hoá lâu đời * nhà làm nghề dệt vải lâu đời
kinh nghiệm lâu đời * truyền thống văn hoá lâu đời * nhà làm nghề dệt vải lâu đời
lâu la
danh từ
bọn tay chân của tướng cướp hoặc của kẻ đầu sỏ gian ác (nói khái quát): bắt gọn cả tướng cướp lẫn bọn lâu la
bắt gọn cả tướng cướp lẫn bọn lâu la
lâu la
tính từ
(Khẩu ngữ) lâu (nói khái quát): làm cái gì cũng lâu la
làm cái gì cũng lâu la
lâu nhâu
động từ
xúm đông vào, gây mất trật tự: lũ trẻ lâu nhâu quanh chiếc xe mới
lũ trẻ lâu nhâu quanh chiếc xe mới
lâu lâu
phụ từ
thỉnh thoảng, cứ cách một thời gian hơi lâu: công tác ở xa, lâu lâu mới được về thăm nhà
công tác ở xa, lâu lâu mới được về thăm nhà
lâu hoắc
tính từ
(phương ngữ) lâu lắm, lâu quá: chờ lâu hoắc
chờ lâu hoắc
lâu lắc
tính từ
(phương ngữ) lâu quá: bắt người ta chờ lâu lắc!
bắt người ta chờ lâu lắc!
lâu nay
danh từ
khoảng thời gian từ khá lâu cho đến nay: đi đâu mà lâu nay không gặp? * "Được rày tái thế tương phùng, Khát khao đã thoả tấm lòng lâu nay!" (TKiều)
đi đâu mà lâu nay không gặp? * "Được rày tái thế tương phùng, Khát khao đã thoả tấm lòng lâu nay!" (TKiều)
lầu hồng
danh từ
(cũ, văn chương) nơi ở của phụ nữ quyền quý thời phong kiến: "Thiếp danh đưa đến lầu hồng, Hai bên cùng liếc, hai lòng cùng ưa." (TKiều)
"Thiếp danh đưa đến lầu hồng, Hai bên cùng liếc, hai lòng cùng ưa." (TKiều)
lầu xanh
danh từ
(Từ cũ, Văn chương) nhà chứa gái điếm: gái lầu xanh * "Lầu xanh có mụ Tú bà, Làng chơi đã trở về già hết duyên." (TKiều)
gái lầu xanh * "Lầu xanh có mụ Tú bà, Làng chơi đã trở về già hết duyên." (TKiều)
lây
động từ
(bệnh) truyền từ cơ thể này sang cơ thể khác: bệnh lây qua đường hô hấp * bị lây bệnh
bệnh lây qua đường hô hấp * bị lây bệnh
lây
động từ
có chung tình trạng, trạng thái tâm lí tình cảm với người khác do có quan hệ gần gũi: bị vạ lây * "Chị dù thịt nát xương mòn, Ngậm cười chín suối, hãy còn thơm lây." (TKiều)
bị vạ lây * "Chị dù thịt nát xương mòn, Ngậm cười chín suối, hãy còn thơm lây." (TKiều)
lẫy
danh từ
bộ phận của nỏ hay bẫy dùng tạo sức bật để phóng tên hay để sập bẫy: lẫy nỏ * bật lẫy
lẫy nỏ * bật lẫy
lẫy
động từ
(trẻ nhỏ) tự lật được người, chuyển từ nằm ngửa sang nằm sấp: bé đang tập lẫy
bé đang tập lẫy
lẫy
động từ
(phương ngữ) dỗi: nói lẫy * giận lẫy
nói lẫy * giận lẫy
lẫy
tính từ
(răng mọc) lệch, nhô một phần ra khỏi hàng: chiếc răng mọc lẫy
chiếc răng mọc lẫy
lầy
danh từ
đất bùn nhão thường xuyên ngập nước: vượt qua bãi lầy * xe bị mắc lầy
vượt qua bãi lầy * xe bị mắc lầy
lầy
tính từ
có nhiều bùn trơn, bẩn: mưa nhiều, đường lầy và trơn
mưa nhiều, đường lầy và trơn
lẩy
động từ
tách ra, lấy rời ra từng cái những vật dính liền thành cụm: lẩy từng hạt ngô * lẩy ra một viên đạn trong băng
lẩy từng hạt ngô * lẩy ra một viên đạn trong băng
lẩy
động từ
gảy mạnh, kéo mạnh bằng ngón tay rồi buông ra ngay: tay lẩy phím đàn * lẩy cò súng
tay lẩy phím đàn * lẩy cò súng
lẩy
động từ
chọn rút ra một vài câu, đoạn trong một tác phẩm thơ để phỏng theo mà diễn đạt ý: lẩy Kiều * lẩy một câu chèo cổ
lẩy Kiều * lẩy một câu chèo cổ
lầu trang
danh từ
(cũ, văn chương) phòng riêng của phụ nữ quyền quý thời xưa ngồi trang điểm (thường ở trên lầu): "Vội vàng lá rụng, hoa rơi, Chàng về thư viện, nàng rời lầu trang." (TKiều)
"Vội vàng lá rụng, hoa rơi, Chàng về thư viện, nàng rời lầu trang." (TKiều)
lẩy bẩy
động từ
(chân tay) run rẩy một cách yếu đuối: sợ quá, chân tay run lẩy bẩy
sợ quá, chân tay run lẩy bẩy
lấy có
null
(khẩu ngữ) (làm việc gì) chỉ cốt tỏ ra là có làm, không kể đến kết quả ra sao: phê bình lấy có * làm lấy có, không cần kĩ
phê bình lấy có * làm lấy có, không cần kĩ
lấy
động từ
đưa cái của mình hoặc cái đã sẵn có ở đâu đó để làm việc gì: lấy gạo thổi cơm * lấy chổi quét nhà * lấy áo mặc thêm kẻo lạnh
lấy gạo thổi cơm * lấy chổi quét nhà * lấy áo mặc thêm kẻo lạnh
lấy
động từ
làm cho mình có được cái vốn có hoặc có thể có ở đâu đó để sử dụng: đi lấy tin viết bài * lấy thí dụ trong Truyện Kiều * lấy ý kiến
đi lấy tin viết bài * lấy thí dụ trong Truyện Kiều * lấy ý kiến
lấy
động từ
làm cho trở thành của mình cái vốn là của người khác: lấy bút của bạn * lấy của công làm của riêng * lấy đồn địch
lấy bút của bạn * lấy của công làm của riêng * lấy đồn địch