word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
lấy | động từ | làm cho mình có được cái tạo ra bằng một hoạt động nào đó: ra sông lấy nước * nuôi gà lấy trứng * cho vay lấy lãi | ra sông lấy nước * nuôi gà lấy trứng * cho vay lấy lãi |
lấy | động từ | tự tạo ra ở mình: chạy lấy đà * nghỉ lấy sức * lấy giọng cất tiếng hát | chạy lấy đà * nghỉ lấy sức * lấy giọng cất tiếng hát |
lấy | động từ | (khẩu ngữ) đòi giá tiền bao nhiêu đó để bán: cái áo này chị lấy bao nhiêu? * anh mua đi, tôi lấy rẻ cho | cái áo này chị lấy bao nhiêu? * anh mua đi, tôi lấy rẻ cho |
lấy | động từ | dùng để làm cái gì hoặc làm việc gì đó: lấy công làm lãi * lấy mét làm đơn vị * lấy cớ ốm để nghỉ | lấy công làm lãi * lấy mét làm đơn vị * lấy cớ ốm để nghỉ |
lấy | động từ | làm cho có được sự chính xác, bằng đo, tính, chỉnh lí: lấy số đo * lấy lại giờ cho đồng hồ | lấy số đo * lấy lại giờ cho đồng hồ |
lấy | động từ | (khẩu ngữ) kết hôn, thành vợ thành chồng: lấy chồng * hai người đã lấy nhau * lấy vợ cho con | lấy chồng * hai người đã lấy nhau * lấy vợ cho con |
lấy | phụ từ | từ biểu thị hướng của hành động nhằm mang lại kết quả cho chủ thể: bắt lấy quả bóng * chiếm lấy làm của riêng * nắm lấy thời cơ | bắt lấy quả bóng * chiếm lấy làm của riêng * nắm lấy thời cơ |
lấy | phụ từ | từ biểu thị cách thức hành động tự mình tạo ra, không nhờ vào người khác hoặc không phải do người khác làm sẵn: trẻ đã biết mặc lấy quần áo * tự lái xe lấy | trẻ đã biết mặc lấy quần áo * tự lái xe lấy |
lấy | trợ từ | từ dùng để nhấn mạnh mức tối thiểu, không yêu cầu hơn: làm lấy lệ * cố ăn lấy lưng bát cho lại sức * mong có lấy một vài ngày nghỉ | làm lấy lệ * cố ăn lấy lưng bát cho lại sức * mong có lấy một vài ngày nghỉ |
lấy giọng | động từ | cất giọng hoặc dạo thử tiếng đàn trước để chuẩn bị hát cho đúng giọng: đằng hắng mấy cái để lấy giọng * đàn lấy giọng | đằng hắng mấy cái để lấy giọng * đàn lấy giọng |
lấy giọng | động từ | tạo cho giọng nói có vẻ phù hợp với một thái độ cần có nào đó: lấy giọng ôn tồn để chỉ bảo * cố lấy giọng thật bình tĩnh | lấy giọng ôn tồn để chỉ bảo * cố lấy giọng thật bình tĩnh |
lấy công làm lãi | null | (khẩu ngữ) không lời lãi là bao, chỉ cốt kiếm chút tiền công để duy trì cuộc sống (chỉ đủ bù công sức lao động đã bỏ ra): buôn bán lặt vặt, chỉ lấy công làm lãi | buôn bán lặt vặt, chỉ lấy công làm lãi |
lấy làm | động từ | tự cảm thấy như thế nào đó trước một sự việc gì: lấy làm ân hận * hơi lấy làm lạ | lấy làm ân hận * hơi lấy làm lạ |
lây lan | động từ | lây và lan rộng ra (nói khái quát): dịch bệnh lây lan khắp vùng | dịch bệnh lây lan khắp vùng |
lấy được | null | (khẩu ngữ) (làm việc gì) chỉ cốt cho được, bất chấp thế nào: đòi lấy được * gân cổ lên cãi lấy được | đòi lấy được * gân cổ lên cãi lấy được |
lấy lòng | động từ | cốt để làm vừa lòng, để tranh thủ cảm tình: cười lấy lòng * nói nịnh một câu lấy lòng | cười lấy lòng * nói nịnh một câu lấy lòng |
lẫy lừng | null | như lừng lẫy: chiến công lẫy lừng | chiến công lẫy lừng |
lầy lội | tính từ | (đường sá) có nhiều bùn lầy: đường sá lầy lội | đường sá lầy lội |
lấy lệ | null | (khẩu ngữ) (làm việc gì) chỉ cốt cho phải phép, không có sự quan tâm: mời lấy lệ * ăn lấy lệ | mời lấy lệ * ăn lấy lệ |
lấy nê | động từ | vin vào một điều kiện khách quan nào đó, coi như là lí do chính đáng để làm điều đáng trách: lấy nê con nhỏ để vắng mặt | lấy nê con nhỏ để vắng mặt |
lầy lụa | tính từ | (hiếm) như nhầy nhụa: đường trơn lầy lụa | đường trơn lầy lụa |
lầy nhầy | tính từ | dính lằng nhằng và bẩn nhớp nháp, gây cảm giác ghê, tởm: mũi dãi lầy nhầy | mũi dãi lầy nhầy |
lây nhây | null | dai dẳng, kéo dài mãi không chịu dứt: mưa lây nhây hàng tháng trời * việc để lây nhây mãi không giải quyết | mưa lây nhây hàng tháng trời * việc để lây nhây mãi không giải quyết |
lây rây | tính từ | (mưa) nhỏ hạt như rắc bụi: trời vẫn mưa lây rây | trời vẫn mưa lây rây |
lấy rồi | null | (khẩu ngữ) (làm việc gì) chỉ cốt cho xong, cho gọi là đã làm, không kể kết quả thế nào: làm lấy rồi | làm lấy rồi |
lây nhiễm | động từ | nhiễm bệnh do bị lây từ người khác: bị lây nhiễm HIV * lây nhiễm các thói hư tật xấu (b) | bị lây nhiễm HIV * lây nhiễm các thói hư tật xấu (b) |
lây truyền | động từ | (bệnh) lây từ người này sang người khác: bệnh lao chủ yếu lây truyền qua đường hô hấp | bệnh lao chủ yếu lây truyền qua đường hô hấp |
le | danh từ | cây thuộc họ lúa, mọc ở rừng, thân nhỏ và cứng, có hình dạng giống cây trúc: măng le * bụi le | măng le * bụi le |
le | động từ | (Phương ngữ) như lè: le lưỡi | le lưỡi |
le | phụ từ | (Ít dùng) như lè: xanh le * "Trèo lên cây khế chua le, Vợ thì muốn lấy, chồng e mất tiền." (Cdao) | xanh le * "Trèo lên cây khế chua le, Vợ thì muốn lấy, chồng e mất tiền." (Cdao) |
lẽ | danh từ | điều thường thấy ở đời, được coi là hợp với quy luật, với đạo lí: điều đó trái với lẽ thường * sống sao cho phải lẽ | điều đó trái với lẽ thường * sống sao cho phải lẽ |
lẽ | danh từ | điều được coi là lí do giải thích, là nguyên nhân của sự việc: chậm vì nhiều lẽ * làm cho ra lẽ * nói đã cạn lẽ | chậm vì nhiều lẽ * làm cho ra lẽ * nói đã cạn lẽ |
lẽ | danh từ | vợ lẽ (nói tắt): làm lẽ * chết trẻ còn hơn lấy lẽ (tng) | làm lẽ * chết trẻ còn hơn lấy lẽ (tng) |
lè | động từ | đưa lưỡi ra ngoài miệng: lè lưỡi liếm * đắt lè lưỡi (quá đắt) | lè lưỡi liếm * đắt lè lưỡi (quá đắt) |
lè | động từ | (phương ngữ) nhè: nuốt không được phải lè ra | nuốt không được phải lè ra |
lè | phụ từ | đến mức độ quá lắm, tác động gay gắt đến các giác quan: sai lè ra còn cãi * xanh lè | sai lè ra còn cãi * xanh lè |
lẻ | danh từ | lượng bằng một phần mười của đấu: một đấu hai lẻ gạo | một đấu hai lẻ gạo |
lẻ | danh từ | lượng nhỏ, trong quan hệ với chỉnh thể, toàn thể: vài lẻ củi | vài lẻ củi |
lẻ | tính từ | (số nguyên) không chia hết cho 2; phân biệt với chẵn: 1, 3, 5 là những số lẻ * kiêng đi ngày lẻ | 1, 3, 5 là những số lẻ * kiêng đi ngày lẻ |
lẻ | tính từ | (phép chia) không chia hết, còn dư: phép chia lẻ | phép chia lẻ |
lẻ | tính từ | có số dư ngoài số tròn (từ hàng chục trở lên): một trăm lẻ ba * một nghìn lẻ một câu chuyện | một trăm lẻ ba * một nghìn lẻ một câu chuyện |
lẻ | tính từ | có phần dư ngoài đơn vị được nói đến: từ đó đến nay đã hai mươi năm có lẻ | từ đó đến nay đã hai mươi năm có lẻ |
lẻ | tính từ | riêng ra một mình, tách rời ra một mình: đi lẻ từng người một * xóm lẻ * chim lẻ bầy | đi lẻ từng người một * xóm lẻ * chim lẻ bầy |
lẻ | tính từ | riêng từng cái, từng số lượng nhỏ: mua lẻ từng cái một * có tài lẻ * chỉ còn mấy đồng lẻ | mua lẻ từng cái một * có tài lẻ * chỉ còn mấy đồng lẻ |
lẹ | tính từ | (Phương ngữ) nhanh: lấy xe đi cho lẹ * hắn di chuyển đến lẹ * nói lẹ lẹ lên! | lấy xe đi cho lẹ * hắn di chuyển đến lẹ * nói lẹ lẹ lên! |
lé | tính từ | (mắt nhìn) chếch về một phía, mi hơi khép lại (thường có vẻ sợ hãi hay gian xảo): lé một mắt nhìn * lé mắt nhìn ra ngoài sân | lé một mắt nhìn * lé mắt nhìn ra ngoài sân |
lé | tính từ | (Phương ngữ) lác: bị lé mắt | bị lé mắt |
lè lẹ | tính từ | (phương ngữ) lẹ hơn một chút (thường hàm ý thúc giục): đi lè lẹ lên! | đi lè lẹ lên! |
lẹ làng | tính từ | (phương ngữ) nhanh nhẹn và nhẹ nhàng: di chuyển lẹ làng | di chuyển lẹ làng |
le lé | tính từ | (mắt) hơi lé: mắt hơi le lé | mắt hơi le lé |
le lói | động từ | phát ra ánh sáng rất yếu ớt: có ánh đèn le lói phía đằng xa * còn le lói chút hi vọng (b) | có ánh đèn le lói phía đằng xa * còn le lói chút hi vọng (b) |
lẽ mọn | danh từ | vợ lẽ, chịu phận hèn (nói khái quát): phận lẽ mọn | phận lẽ mọn |
lẻ loi | tính từ | chỉ có một mình, tách khỏi quan hệ với đồng loại: một ngôi sao lẻ loi trên bầu trời | một ngôi sao lẻ loi trên bầu trời |
lẻ loi | tính từ | cô đơn, không có ai bên cạnh: sống lẻ loi * "Chim bay nó cũng có đôi, Uổng thân con gái lẻ loi một mình." (ca dao) | sống lẻ loi * "Chim bay nó cũng có đôi, Uổng thân con gái lẻ loi một mình." (ca dao) |
lè nhè | null | nói giọng trầm và kéo dài, nghe không rõ tiếng, gây cảm giác khó chịu (thường là khi say rượu): say rượu, giọng nói lè nhè | say rượu, giọng nói lè nhè |
lẽ nào | null | tổ hợp dùng để biểu thị ý phủ định có phần dè dặt về điều cho là vô lí: lẽ nào lại có chuyện ấy? * không lẽ nào tôi lại hợp tác với hắn | lẽ nào lại có chuyện ấy? * không lẽ nào tôi lại hợp tác với hắn |
lẽ phải | danh từ | điều được coi là phải, là hợp đạo lí: nhận ra lẽ phải * làm theo lẽ phải | nhận ra lẽ phải * làm theo lẽ phải |
le te | tính từ | rất thấp và bé nhỏ: trúc mọc le te * lều quán le te | trúc mọc le te * lều quán le te |
le te | tính từ | mau mắn, nhanh nhảu: le te mách mẹ * nói chưa dứt câu lại le te chạy đi chỗ khác | le te mách mẹ * nói chưa dứt câu lại le te chạy đi chỗ khác |
le te | tính từ | từ mô phỏng tiếng gà gáy nghe cao, trong và ngắn: tiếng gà gáy le te | tiếng gà gáy le te |
lẽ ra | null | tổ hợp biểu thị ý cho rằng đúng lí ra thì phải thế này, chứ không phải như là đã xảy ra trong thực tế: việc này lẽ ra phải xong từ hôm qua rồi | việc này lẽ ra phải xong từ hôm qua rồi |
lẻm | động từ | (thông tục) ăn rất nhanh và gọn một cách ngon lành: lẻm gọn cái bánh | lẻm gọn cái bánh |
lem | tính từ | có vết bẩn ở mặt ngoài: bôi lem cả mặt * tường lem than bụi | bôi lem cả mặt * tường lem than bụi |
lẹm | tính từ | có chỗ bị lõm, bị khuyết vào, không đầy đặn như bình thường: cằm hơi lẹm * miếng ván bị lẹm một góc | cằm hơi lẹm * miếng ván bị lẹm một góc |
lẻ tẻ | tính từ | thưa thớt và rời rạc từng ít một, không tập trung, không đều khắp: mọi người lẻ tẻ ra về * lúa chín lẻ tẻ | mọi người lẻ tẻ ra về * lúa chín lẻ tẻ |
lém | động từ | (khẩu ngữ) (lửa) cháy không to ngọn nhưng lan ra nhanh: lá cờ bị cháy lém một góc | lá cờ bị cháy lém một góc |
lém | tính từ | (nói) nhiều, nhanh, và tỏ ra tinh khôn (thường hàm ý chê nhẹ nhàng): thằng bé rất lém * lém như cuội * chỉ được cái lém! | thằng bé rất lém * lém như cuội * chỉ được cái lém! |
lè tè | tính từ | thấp đến mức gần như sát đất: người lè tè như cái nấm * mô đất thấp lè tè | người lè tè như cái nấm * mô đất thấp lè tè |
lem lém | động từ | (lửa) cháy mạnh và lan toả ra rất nhanh: mái gianh bén lửa, cháy lem lém | mái gianh bén lửa, cháy lem lém |
lem lém | tính từ | (nói) nhiều lời và nhanh, miệng liến thoắng (thường hàm ý chê): cứ lem lém cái mồm! | cứ lem lém cái mồm! |
lém lỉnh | tính từ | lém (nói khái quát): ăn nói lém lỉnh * cái miệng lém lỉnh | ăn nói lém lỉnh * cái miệng lém lỉnh |
lem lẻm | tính từ | (nói, cãi) liến thoắng và không kể gì đến đúng sai, đến phản ứng của những người xung quanh: cãi lem lẻm * cứ lem lẻm cái mồm! | cãi lem lẻm * cứ lem lẻm cái mồm! |
lèm bèm | null | (Khẩu ngữ) (nói năng) không đàng hoàng, chững chạc, hay chú trọng đến những điều nhỏ nhen, vụn vặt: tính hay lèm bèm * hơi một tí lại lèm bèm * nói lèm bèm cả ngày | tính hay lèm bèm * hơi một tí lại lèm bèm * nói lèm bèm cả ngày |
lem nhem | tính từ | có nhiều vết bẩn nham nhở ở nhiều chỗ: tẩy xoá lem nhem * mặt mũi lem nhem * quần áo lem nhem bùn đất | tẩy xoá lem nhem * mặt mũi lem nhem * quần áo lem nhem bùn đất |
lem nhem | tính từ | (khẩu ngữ) không được cẩn thận, chu đáo, có tính chất cẩu thả, thiếu nền nếp: ăn mặc lem nhem * làm ăn lem nhem | ăn mặc lem nhem * làm ăn lem nhem |
lèm nhèm | tính từ | như kèm nhèm: mắt mũi lèm nhèm | mắt mũi lèm nhèm |
lèm nhèm | tính từ | (chữ viết) không được sạch sẽ, rõ ràng: chữ viết lèm nhèm * bài viết gạch xoá lèm nhèm | chữ viết lèm nhèm * bài viết gạch xoá lèm nhèm |
lèm nhèm | tính từ | (khẩu ngữ) không được minh bạch: không thèm làm những chuyện lèm nhèm | không thèm làm những chuyện lèm nhèm |
lèm nhèm | tính từ | (khẩu ngữ) kém, tồi, không ra gì: làm ăn lèm nhèm * suốt đời làm gã công chức lèm nhèm | làm ăn lèm nhèm * suốt đời làm gã công chức lèm nhèm |
lem luốc | tính từ | như nhem nhuốc: mặt mũi lem luốc | mặt mũi lem luốc |
len | danh từ | sợi chế ra từ lông một số động vật, thường từ lông cừu, dùng để đan, dệt đồ giữ ấm: đan áo len * khăn len * chăn len | đan áo len * khăn len * chăn len |
len | động từ | chen, lách mình vào: len qua đám đông * chật không có chỗ len chân | len qua đám đông * chật không có chỗ len chân |
len dạ | danh từ | len và dạ (nói khái quát): hàng len dạ | hàng len dạ |
lén | phụ từ | (làm việc gì) một cách bí mật sao cho những người khác không thấy, không biết (thường hàm ý chê): đánh lén * nhìn lén * nghe lén chuyện của người khác | đánh lén * nhìn lén * nghe lén chuyện của người khác |
lén | động từ | (cũ) như lẻn: "Nàng đương dở việc nào hay, Cửa ngoài đã hé cánh mây lén vào." (BC) | "Nàng đương dở việc nào hay, Cửa ngoài đã hé cánh mây lén vào." (BC) |
lẻn | động từ | bỏ đi một cách kín đáo không để người khác biết: "Thừa cơ lẻn bước ra đi, Ba mươi sáu chước, chước gì là hơn?" (TKiều) | "Thừa cơ lẻn bước ra đi, Ba mươi sáu chước, chước gì là hơn?" (TKiều) |
lèn | danh từ | núi đá có vách cao dựng đứng: lèn đá | lèn đá |
lèn | động từ | cố nhét thêm vào mặc dù đã chặt, đã chật: một bát cơm lèn chặt * chật không lèn vào đâu được | một bát cơm lèn chặt * chật không lèn vào đâu được |
len gai | danh từ | len có sợi thô và cứng: áo đan bằng sợi len gai | áo đan bằng sợi len gai |
len lỏi | động từ | len, lách một cách vất vả (nói khái quát): len lỏi qua đám đông * đi len lỏi trong rừng | len lỏi qua đám đông * đi len lỏi trong rừng |
len lén | phụ từ | (làm việc gì) một cách nhẹ nhàng, kín đáo vì không muốn để người khác biết: len lén theo sau * mắt nhìn len lén | len lén theo sau * mắt nhìn len lén |
lén lút | tính từ | vụng trộm, giấu giếm, không để lộ ra: buôn bán lén lút * quan hệ lén lút với người đã có gia đình | buôn bán lén lút * quan hệ lén lút với người đã có gia đình |
len lách | động từ | chen lách qua chỗ này sang chỗ nọ để cố tìm lối vượt lên: len lách qua những khe đá | len lách qua những khe đá |
len lét | tính từ | từ gợi tả bộ dạng khép nép, sợ sệt, né tránh, không dám nhìn thẳng: mắt len lét sợ hãi * đứng len lét đằng sau người khác | mắt len lét sợ hãi * đứng len lét đằng sau người khác |
lẻn lút | động từ | lẩn trốn không để cho ai thấy: sống lẻn lút trong rừng | sống lẻn lút trong rừng |
lẻo | động từ | (Phương ngữ) xẻo: lẻo một miếng thịt | lẻo một miếng thịt |
lẻo | tính từ | nhanh miệng, liến thoắng, tỏ ra không thật, không sâu sắc: lẻo mép * lẻo mồm | lẻo mép * lẻo mồm |
léng phéng | tính từ | (khẩu ngữ) có quan hệ không nghiêm túc, không đứng đắn (thường trong quan hệ nam nữ): hai người léng phéng với nhau | hai người léng phéng với nhau |
lèo | danh từ | dây buộc từ cánh buồm đến chỗ lái để điều khiển buồm hứng gió: gió lên, buồm căng hết lèo * thả lèo * dây lèo | gió lên, buồm căng hết lèo * thả lèo * dây lèo |
lèo | danh từ | dây buộc ở giữa cái diều để cho cân hai cánh: diều bị lệch lèo, không lên được | diều bị lệch lèo, không lên được |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.