word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
nhé
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh vào lời đề nghị, dặn dò, bảo ban, giao hẹn, một cách thân mật: uống trà nhé! * để tôi giúp chị một tay nhé! * cẩn thận nhé!
uống trà nhé! * để tôi giúp chị một tay nhé! * cẩn thận nhé!
nhé
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh vào lời đe nẹt hoặc mỉa mai một cách nhẹ nhàng: đừng hòng nhé! * liệu hồn đấy nhé!
đừng hòng nhé! * liệu hồn đấy nhé!
nhe
động từ
chành môi để lộ răng hoặc lợi ra: nhe răng ra cười * cười nhe cả lợi
nhe răng ra cười * cười nhe cả lợi
nhẹ
tính từ
có trọng lượng nhỏ hơn mức bình thường hoặc so với trọng lượng của vật khác: người nhẹ cân * "Nhẹ như bấc, nặng như chì, Gỡ cho ra nữa còn gì là duyên!" (TKiều)
người nhẹ cân * "Nhẹ như bấc, nặng như chì, Gỡ cho ra nữa còn gì là duyên!" (TKiều)
nhẹ
tính từ
có tỉ trọng nhỏ: kim loại nhẹ * xăng là chất lỏng nhẹ * mỡ nhẹ hơn nước
kim loại nhẹ * xăng là chất lỏng nhẹ * mỡ nhẹ hơn nước
nhẹ
tính từ
có sức tác động yếu, cường độ hoạt động thấp: gió nhẹ * mưa nhẹ hạt * trận động đất nhẹ * hơi thở rất nhẹ
gió nhẹ * mưa nhẹ hạt * trận động đất nhẹ * hơi thở rất nhẹ
nhẹ
tính từ
không gây cảm giác nặng nề, khó chịu cho cơ thể hoặc tinh thần: ăn thức ăn nhẹ * rượu nhẹ * người yếu nên làm việc nhẹ
ăn thức ăn nhẹ * rượu nhẹ * người yếu nên làm việc nhẹ
nhẹ
tính từ
ở mức độ thấp, không nghiêm trọng, không gây hậu quả tai hại: ốm nhẹ * bị thương nhẹ * máy bị hỏng nhẹ
ốm nhẹ * bị thương nhẹ * máy bị hỏng nhẹ
nhẹ
tính từ
gồm những thành phần giản tiện, không phức tạp, không cồng kềnh: bữa liên hoan nhẹ * trang bị vũ khí nhẹ * hành trang gọn nhẹ
bữa liên hoan nhẹ * trang bị vũ khí nhẹ * hành trang gọn nhẹ
nhẹ
tính từ
(đất) có pha cát, tơi xốp, cày cuốc dễ: cày ruộng nhẹ
cày ruộng nhẹ
nhẹ
tính từ
có tác động êm dịu, gây cảm giác dễ chịu: mùi thơm nhẹ * màu vàng nhẹ * giọng nói nhẹ và êm
mùi thơm nhẹ * màu vàng nhẹ * giọng nói nhẹ và êm
nhẹ
tính từ
có cảm giác thanh thoát, thoải mái như vừa trút được gánh nặng: trả xong nợ, nhẹ cả người * nói ra được, lòng nhẹ lâng lâng
trả xong nợ, nhẹ cả người * nói ra được, lòng nhẹ lâng lâng
nhẹ
tính từ
tỏ ra ít chú ý, không coi trọng (trong khi coi trọng cái khác, phần khác hơn): nặng về hình thức, nhẹ về nội dung * xem nhẹ hiểm nguy
nặng về hình thức, nhẹ về nội dung * xem nhẹ hiểm nguy
nhè
động từ
đẩy ra khỏi miệng bằng lưỡi: nhè cơm ra khỏi miệng
nhè cơm ra khỏi miệng
nhè
động từ
hờn khóc hoặc nói kéo dài giọng một cách khó chịu: khóc nhè * nhè mồm ra khóc
khóc nhè * nhè mồm ra khóc
nhè
động từ
nhằm vào (chỗ yếu, chỗ bất lợi của người khác): nhè bụng mà đánh
nhè bụng mà đánh
nhẹ bỗng
tính từ
nhẹ đến mức gây cảm giác như không có trọng lượng, dễ dàng nhấc lên cao: cái túi nhẹ bỗng * trả được nợ, thấy nhẹ bỗng cả người
cái túi nhẹ bỗng * trả được nợ, thấy nhẹ bỗng cả người
nhẹ hẫng
tính từ
nhẹ đến mức gây cảm giác như bị hẫng đi vì không còn trọng lượng như trước: chiếc va li nhẹ hẫng
chiếc va li nhẹ hẫng
nhẹ dạ
tính từ
dễ tin người, thiếu chín chắn nên thường dễ bị mắc lừa: nhẹ dạ cả tin * nhẹ dạ nên dễ bị lừa
nhẹ dạ cả tin * nhẹ dạ nên dễ bị lừa
nhẹ gánh
tính từ
nhẹ bớt đi, giảm được đi phần nào trách nhiệm, công việc nặng nề, khó khăn: trả xong được nợ là nhẹ gánh
trả xong được nợ là nhẹ gánh
nhè nhẹ
tính từ
hơi nhẹ: gió thổi nhè nhẹ
gió thổi nhè nhẹ
nhẹ kí
tính từ
(khẩu ngữ) có sức mạnh không đáng kể, không đáng phải lưu ý: đối thủ nhẹ kí
đối thủ nhẹ kí
nhẹ lời
tính từ
có cách nói năng nhẹ nhàng khi trách cứ hay khuyên bảo: nhẹ lời khuyên bảo
nhẹ lời khuyên bảo
nhẹ nhõm
tính từ
có hình dáng, đường nét thanh thoát, tạo cảm giác ưa nhìn: mặt mũi nhẹ nhõm
mặt mũi nhẹ nhõm
nhẹ nhõm
tính từ
có cảm giác thanh thản, khoan khoái, không còn bị vướng bận, bị đè nặng: thở phào nhẹ nhõm * trong lòng nhẹ nhõm
thở phào nhẹ nhõm * trong lòng nhẹ nhõm
nhẹ nhàng
tính từ
có tính chất nhẹ, không gây cảm giác gì nặng nề hoặc khó chịu: công việc nhẹ nhàng * hương thơm nhẹ nhàng * nhẹ nhàng đứng dậy
công việc nhẹ nhàng * hương thơm nhẹ nhàng * nhẹ nhàng đứng dậy
nhẹ nhàng
tính từ
có cảm giác khoan khoái, dễ chịu vì không vướng bận gì: tâm hồn nhẹ nhàng, khoan khoái
tâm hồn nhẹ nhàng, khoan khoái
nhẹ nợ
tính từ
(khẩu ngữ) có được cảm giác nhẹ nhàng, thoải mái trong lòng như vừa trút bỏ được một món nợ, một gánh nặng: bỏ quách đi cho nhẹ nợ!
bỏ quách đi cho nhẹ nợ!
nhẹ tênh
tính từ
nhẹ đến mức cảm thấy như không có gì: lòng nhẹ tênh
lòng nhẹ tênh
nhẹm
tính từ
(khẩu ngữ) rất kín, không để lộ ra: giấu nhẹm lá thư đi, không để ai biết
giấu nhẹm lá thư đi, không để ai biết
nhèm
tính từ
ướt dinh dính và bẩn: quần áo ướt nhèm * mặt mũi đen nhèm
quần áo ướt nhèm * mặt mũi đen nhèm
nhẹ tay
tính từ
(khẩu ngữ) nhẹ nhàng, cẩn thận khi cầm, giữ, đụng chạm đến vật nào đó, để khỏi vỡ, khỏi hỏng: nhẹ tay kẻo vỡ
nhẹ tay kẻo vỡ
nhẹ tay
tính từ
(hiếm) có sự nương nhẹ trong đối xử, trong sự trừng phạt: tội này phải xử nặng, không thể nhẹ tay được
tội này phải xử nặng, không thể nhẹ tay được
nhem nhuốc
tính từ
(người, quần áo) bị dây bẩn nhiều chỗ: quần áo nhem nhuốc dầu mỡ * mặt mày nhem nhuốc
quần áo nhem nhuốc dầu mỡ * mặt mày nhem nhuốc
nhem nhép
tính từ
từ mô phỏng tiếng như tiếng bước chân giẫm vào chất ướt và nhão: tiếng chân lội nhem nhép trên con đường lầy
tiếng chân lội nhem nhép trên con đường lầy
nhem thèm
động từ
(khẩu ngữ) làm cho thèm bằng cách đưa ra cho trông thấy thức ăn nhưng không cho ăn: con bé đưa miếng bánh ra nhem thèm em
con bé đưa miếng bánh ra nhem thèm em
nhen nhúm
động từ
nhen (nói khái quát): nhen nhóm tia hi vọng
nhen nhóm tia hi vọng
nheo
động từ
(mắt) hơi nhíu lại: mắt nheo lại vì chói * nheo mắt cười tít
mắt nheo lại vì chói * nheo mắt cười tít
nhéo
động từ
(Phương ngữ) véo: nhéo một cái rõ đau
nhéo một cái rõ đau
nhen nhóm
động từ
nhen (nói khái quát): nhen nhóm tia hi vọng
nhen nhóm tia hi vọng
nhen
động từ
như nhóm (nhưng thường dùng với nghĩa bóng): nhen bếp nấu cơm * trong lòng nhen lên niềm hi vọng
nhen bếp nấu cơm * trong lòng nhen lên niềm hi vọng
nhèo nhẹo
null
(trẻ con) quấy khóc dai dẳng, gây khó chịu: khóc nhèo nhẹo cả ngày
khóc nhèo nhẹo cả ngày
nhẽo
tính từ
(bắp thịt, da thịt) mềm nhão cả ra, mất hết sức co dãn: bắp thịt nhẽo
bắp thịt nhẽo
nheo nhéo
động từ
từ gợi tả tiếng gọi, hỏi liên tiếp, gây cảm giác khó chịu: gọi nheo nhéo * nheo nhéo như mõ réo quan viên (tng)
gọi nheo nhéo * nheo nhéo như mõ réo quan viên (tng)
nhẽo nhèo
tính từ
(khẩu ngữ) như nhẽo (nhưng nghĩa mạnh hơn): da thịt nhẽo nhèo
da thịt nhẽo nhèo
nhèo nhẽo
tính từ
(bắp thịt, da thịt) hơi nhẽo: bắp thịt mềm nhèo nhẽo
bắp thịt mềm nhèo nhẽo
nheo nhóc
tính từ
(trẻ em) ở tình trạng sống thiếu thốn, không được chăm sóc nên trông nhếch nhác, gầy còm, khổ sở: vợ con nheo nhóc
vợ con nheo nhóc
nhể
động từ
khêu nhẹ bằng mũi nhọn nhỏ để lấy ra: nhể ốc * dùng kim nhể gai
nhể ốc * dùng kim nhể gai
nhét
động từ
cố lèn mạnh cho vào một nơi nào đó, bất kể thế nào: nhét vội tiền vào túi * nhét giẻ vào mồm
nhét vội tiền vào túi * nhét giẻ vào mồm
nhép
danh từ
con bài tú lơ khơ có in hình ( màu đen: con át nhép
con át nhép
nhép
tính từ
(khẩu ngữ) quá nhỏ và không có giá trị, không có tác dụng gì đáng kể (hàm ý coi khinh): dăm ba tên học trò nhép * mấy con gà nhép
dăm ba tên học trò nhép * mấy con gà nhép
nhếch nhác
tính từ
lôi thôi, bừa bãi và bẩn thỉu: mặt mũi nhếch nhác * quần áo nhếch nhác
mặt mũi nhếch nhác * quần áo nhếch nhác
nhễ nhại
tính từ
ở trạng thái ướt đẫm, chảy thành dòng (thường nói về mồ hôi): mồ hôi mồ kê nhễ nhại
mồ hôi mồ kê nhễ nhại
nhễ nhại
tính từ
thuần một màu (thường là trắng hoặc đen) ở mức độ cao, trông như bóng lên: da trắng nhễ nhại * tường quét hắc ín đen bóng nhễ nhại
da trắng nhễ nhại * tường quét hắc ín đen bóng nhễ nhại
nhệch
động từ
đưa lệch môi sang một bên và trễ xuống, trông xấu: nhệch một bên mép, cười khẩy
nhệch một bên mép, cười khẩy
nhếch
động từ
khẽ đưa chếch môi, mép sang một bên: cười nhếch mép * khẽ nhếch môi cười
cười nhếch mép * khẽ nhếch môi cười
nhếu nháo
tính từ
(ăn) vội vàng, qua loa, nhai không kĩ: ăn nhếu nháo cho xong bữa
ăn nhếu nháo cho xong bữa
nhi
danh từ
(khẩu ngữ) nhi khoa (nói tắt): bệnh viện nhi * khoa nhi * bác sĩ nhi
bệnh viện nhi * khoa nhi * bác sĩ nhi
nhị
danh từ
(cũng nhuỵ) bộ phận sinh sản của hoa: nhị hoa
nhị hoa
nhị
danh từ
(cũng nhị đực) bộ phận sinh sản đực của hoa, thường nằm ngoài nhuỵ và trong cánh hoa, mang bao phấn chứa hạt phấn
đàn nhị * kéo nhị
nhí
tính từ
(khẩu ngữ) bé, nhỏ tuổi: ca sĩ nhí * diễn viên nhí
ca sĩ nhí * diễn viên nhí
nhểu
động từ
nhỏ xuống từng giọt dài: nhựa cây nhểu ròng ròng * nước dãi nhểu xuống cằm
nhựa cây nhểu ròng ròng * nước dãi nhểu xuống cằm
nhỉ
động từ
(phương ngữ) nhỏ chậm chạp từng giọt một: nhỉ vài giọt nước mắt * nước mắm nhỉ
nhỉ vài giọt nước mắt * nước mắm nhỉ
nhỉ
trợ từ
(khẩu ngữ) từ biểu thị ý khẳng định nhẹ nhàng về điều vừa mới nhận thức ra, và nêu ra để tỏ sự đồng ý với người đối thoại hoặc để tranh thủ sự đồng ý: đẹp nhỉ! * thằng bé thông minh nhỉ! * chúng ta đi thôi, chị nhỉ?
đẹp nhỉ! * thằng bé thông minh nhỉ! * chúng ta đi thôi, chị nhỉ?
nhỉ
trợ từ
từ biểu thị ý mỉa mai, nêu ra dưới dạng như hỏi mà không cần được trả lời: nói dễ nghe nhỉ? * đẹp mặt nhỉ? * à, ra mày cũng bướng gớm nhỉ?
nói dễ nghe nhỉ? * đẹp mặt nhỉ? * à, ra mày cũng bướng gớm nhỉ?
nhỉ
trợ từ
từ biểu thị ý thân mật: ai thế nhỉ? * tên bạn là gì nhỉ? * mấy giờ rồi nhỉ?
ai thế nhỉ? * tên bạn là gì nhỉ? * mấy giờ rồi nhỉ?
nhị cái
danh từ
(cũng nhị) bộ phận sinh sản của hoa: nhuỵ hoa
nhuỵ hoa
nhì
tính từ
ở vị trí thứ hai, sau nhất: đoạt giải nhì * thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân (tng)
đoạt giải nhì * thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân (tng)
nhi đồng
danh từ
trẻ em ở độ từ bốn, năm đến tám, chín tuổi: tuổi nhi đồng * các cháu nhi đồng
tuổi nhi đồng * các cháu nhi đồng
nhị đực
danh từ
(cũng nhuỵ) bộ phận sinh sản của hoa: nhị hoa
nhị hoa
nhị đực
danh từ
(cũng nhị đực) bộ phận sinh sản đực của hoa, thường nằm ngoài nhuỵ và trong cánh hoa, mang bao phấn chứa hạt phấn
đàn nhị * kéo nhị
nhi khoa
danh từ
bộ môn y học nghiên cứu phòng và chữa bệnh cho trẻ em: bác sĩ nhi khoa
bác sĩ nhi khoa
nhí nhách
tính từ
từ gợi tả kiểu nhai luôn mồm và phát ra những tiếng nhỏ: nhai cơm nhí nhách
nhai cơm nhí nhách
nhí nhảnh
tính từ
hay cười nói, thích tung tăng nhảy nhót, tỏ ra hồn nhiên, yêu đời (thường nói về con gái): điệu bộ nhí nhảnh * cười nói nhí nhảnh
điệu bộ nhí nhảnh * cười nói nhí nhảnh
nhì nhằng
tính từ
(tia sáng) ngoằn ngoèo và đan chéo vào nhau: ánh chớp nhì nhằng
ánh chớp nhì nhằng
nhì nhằng
tính từ
tỏ ra không rạch ròi, có sự nhập nhằng: sổ sách nhì nhằng * làm ăn quá nhì nhằng! * công tư nhì nhằng
sổ sách nhì nhằng * làm ăn quá nhì nhằng! * công tư nhì nhằng
nhì nhằng
tính từ
(khẩu ngữ) thường thường, không lớn cũng không nhỏ, không tốt cũng không xấu: buôn bán nhì nhằng
buôn bán nhì nhằng
nhị hỉ
danh từ
(cũ) lễ lại mặt sau ngày cưới: ngày nhị hỉ
ngày nhị hỉ
nhì nhèo
động từ
(khẩu ngữ) nói lải nhải liên tục, nghe bực mình, khó chịu: nhì nhèo xin cho bằng được * suốt ngày nhì nhèo bên tai
nhì nhèo xin cho bằng được * suốt ngày nhì nhèo bên tai
nhi nhí
tính từ
(nói) nhỏ trong miệng, nghe không rõ: nói nhi nhí trong miệng, không sao nghe được
nói nhi nhí trong miệng, không sao nghe được
nhí nhố
tính từ
(khẩu ngữ) lăng nhăng, không đứng đắn: ăn nói nhí nhố * bày trò nhí nhố * đừng có nhí nhố!
ăn nói nhí nhố * bày trò nhí nhố * đừng có nhí nhố!
nhí nhố
tính từ
từ gợi tả vẻ đứng ngồi lộn xộn của một đám đông: bọn trẻ kéo đến, ngồi nhí nhố đầy nhà
bọn trẻ kéo đến, ngồi nhí nhố đầy nhà
nhích
động từ
khẽ chuyển dịch đi một chút: nhích dần từng bước * giá cả có nhích lên chút ít
nhích dần từng bước * giá cả có nhích lên chút ít
nhích
tính từ
như nhỉnh: học lực nhích hơn bạn chút xíu
học lực nhích hơn bạn chút xíu
nhi nữ
danh từ
(cũ, văn chương) đàn bà, con gái (nói khái quát): "Qua chơi nghe tiếng nàng Kiều, Tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng." (TKiều)
"Qua chơi nghe tiếng nàng Kiều, Tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng." (TKiều)
nhị phẩm
danh từ
(cũ) phẩm trật thứ hai trong thang cấp bậc quan lại: quan nhị phẩm
quan nhị phẩm
nhiếc
động từ
moi móc cái xấu và nói lên bằng lời lẽ sâu cay, độc địa làm cho phải khổ tâm: bị nhiếc là đồ bạc bẽo * nói nhiếc
bị nhiếc là đồ bạc bẽo * nói nhiếc
nhiễm bệnh
động từ
bị yếu tố gây bệnh xâm nhập vào cơ thể: cơ thể bị nhiễm bệnh
cơ thể bị nhiễm bệnh
nhị phân
động từ
lấy cách chia cho 2 làm cơ sở: hệ đếm nhị phân * số nhị phân * máy tính mã hoá dữ liệu dưới dạng nhị phân
hệ đếm nhị phân * số nhị phân * máy tính mã hoá dữ liệu dưới dạng nhị phân
nhiếc móc
động từ
nhiếc (nói khái quát): nặng lời nhiếc móc * bực bội nên thường nhiếc móc con cái
nặng lời nhiếc móc * bực bội nên thường nhiếc móc con cái
nhiễm
động từ
bị yếu tố bên ngoài (thường là độc hại) xâm nhập vào, thường gây ra những hậu quả xấu: nhiễm virus * cơ thể bị nhiễm lạnh * nhiễm phải thói hư tật xấu
nhiễm virus * cơ thể bị nhiễm lạnh * nhiễm phải thói hư tật xấu
nhiễm độc
động từ
bị chất độc xâm nhập: nguồn nước bị nhiễm độc * nhiễm độc thực phẩm
nguồn nước bị nhiễm độc * nhiễm độc thực phẩm
nhiệm kì
danh từ
thời hạn làm nhiệm vụ theo quy định: nhiệm kì công tác * chuyển giao nhiệm kì * nhiệm kì tổng thống
nhiệm kì công tác * chuyển giao nhiệm kì * nhiệm kì tổng thống
nhiễm điện
động từ
trở thành có mang điện tích: thanh sắt đã nhiễm điện
thanh sắt đã nhiễm điện
nhiễm khuẩn
động từ
bị vi khuẩn gây bệnh xâm nhập vào cơ thể: vết thương bị nhiễm khuẩn * thức ăn bị nhiễm khuẩn
vết thương bị nhiễm khuẩn * thức ăn bị nhiễm khuẩn
nhiệm kỳ
danh từ
thời hạn làm nhiệm vụ theo quy định: nhiệm kì công tác * chuyển giao nhiệm kì * nhiệm kì tổng thống
nhiệm kì công tác * chuyển giao nhiệm kì * nhiệm kì tổng thống
nhiễm sắc thể
danh từ
phần của nhân tế bào, mang gen, có vai trò chủ đạo về mặt di truyền: nhiễm sắc thể X * ở người có 23 cặp nhiễm sắc thể
nhiễm sắc thể X * ở người có 23 cặp nhiễm sắc thể
nhiệm sở
danh từ
(hiếm) nơi, trụ sở làm việc: rời nhiệm sở
rời nhiệm sở
nhiệm mầu
tính từ
như mầu nhiệm: phép nhiệm mầu
phép nhiệm mầu
nhiễm trùng
động từ
bị vi trùng xâm nhập vào cơ thể: vết thương bị nhiễm trùng * nhiễm trùng máu
vết thương bị nhiễm trùng * nhiễm trùng máu