word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
lót
động từ
đệm vào giữa những âm, những tiếng khác: tên người phụ nữ thường có lót chữ
tên người phụ nữ thường có lót chữ
lót
động từ
(khẩu ngữ) lót ổ (nói tắt): lót quân
lót quân
lót
động từ
(khẩu ngữ) đút lót (nói tắt): lót tiền cho quan trên để chạy tội * ăn của lót
lót tiền cho quan trên để chạy tội * ăn của lót
lót
danh từ
lần vải phía trong của áo kép, áo bông: mua vải làm lót
mua vải làm lót
lót
danh từ
(phương ngữ) tã: thay lót cho bé
thay lót cho bé
lọt lòng
động từ
mới ra khỏi bụng mẹ, vừa mới được sinh ra (thường chỉ nói về người): mồ côi từ khi lọt lòng
mồ côi từ khi lọt lòng
lót dạ
động từ
ăn chút ít (thường vào buổi sáng) cho đỡ đói: ăn lót dạ * lót dạ cái bánh mì
ăn lót dạ * lót dạ cái bánh mì
lót ổ
động từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) (chim) làm tổ: "Chim khôn lót ổ lựa nhành, Gái khôn tìm chỗ trai lành kết duyên." (ca dao)
"Chim khôn lót ổ lựa nhành, Gái khôn tìm chỗ trai lành kết duyên." (ca dao)
lót ổ
động từ
(khẩu ngữ) (gia súc) chết khi mới đẻ (còn ở trong ổ): lứa lợn bị lót ổ mất mấy con
lứa lợn bị lót ổ mất mấy con
lọt tai
tính từ
(khẩu ngữ) (lời nói) dễ nghe, vì hợp với ý người nghe: giải thích như thế khó lọt tai lắm! * nói không lọt cái lỗ tai (kng)
giải thích như thế khó lọt tai lắm! * nói không lọt cái lỗ tai (kng)
lọt sàng xuống nia
null
ví sự việc người này thiệt thì người kia được, không mất mát đi đâu (giữa hai người có quan hệ thân thích): em ăn thì anh nhịn, lọt sàng xuống nia, đi đâu mà thiệt!
em ăn thì anh nhịn, lọt sàng xuống nia, đi đâu mà thiệt!
lót tay
động từ
(khẩu ngữ) đút lót món tiền nhỏ: có món tiền lót tay là xong tuốt!
có món tiền lót tay là xong tuốt!
lồ
danh từ
đồ đựng đan bằng mây, tre, giống cái bồ, nhưng thưa mắt: cho cau vào lồ * thồ hai lồ hàng
cho cau vào lồ * thồ hai lồ hàng
danh từ
khu vực, bộ phận tương đối lớn và hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử lí: lô hàng * đất chia thành từng lô * dẫn nước vào từng lô ruộng
lô hàng * đất chia thành từng lô * dẫn nước vào từng lô ruộng
danh từ
(Khẩu ngữ) số lượng không xác định, được coi là nhiều và được kể như là một tập hợp: mua một lô báo về đọc * đưa ra hàng lô lí do để nguỵ biện
mua một lô báo về đọc * đưa ra hàng lô lí do để nguỵ biện
danh từ
(Khẩu ngữ) rulô (nói tắt): lăn lô mực
lăn lô mực
danh từ
vật hình trụ rỗng, thường bằng nhựa, dùng cuộn tóc để giữ nếp: tóc cuốn lô
tóc cuốn lô
lố bịch
tính từ
lố đến mức trơ trẽn, đáng cười chê: bộ mặt lố bịch * câu nói thật lố bịch
bộ mặt lố bịch * câu nói thật lố bịch
lỗ
danh từ
khoảng trống nhỏ thông từ bên này sang bên kia của một vật: xâu chỉ qua lỗ kim * vách bị thủng mấy lỗ
xâu chỉ qua lỗ kim * vách bị thủng mấy lỗ
lỗ
danh từ
chỗ lõm nhỏ và sâu trên một bề mặt: khoan một lỗ trên tường * lấp lỗ châu mai
khoan một lỗ trên tường * lấp lỗ châu mai
lỗ
động từ
thu không đủ bù chi trong buôn bán kinh doanh: buôn chuyến này bị lỗ * lời ăn lỗ chịu * kết quả kinh doanh quý này vẫn lỗ
buôn chuyến này bị lỗ * lời ăn lỗ chịu * kết quả kinh doanh quý này vẫn lỗ
lỗ
động từ
(khẩu ngữ) bị thiệt, bị thua thiệt: tham bữa giỗ, lỗ bữa cày (tng)
tham bữa giỗ, lỗ bữa cày (tng)
lọt thỏm
động từ
lọt hẳn vào giữa một cách dễ dàng hoặc bị che lấp giữa những cái khác lớn hơn gấp bội: tiếng hét lọt thỏm trong tiếng gầm rú của biển
tiếng hét lọt thỏm trong tiếng gầm rú của biển
lố
danh từ
(phương ngữ) tá: một lố khăn tay
một lố khăn tay
lố
tính từ
không hợp với lẽ thường của người đời đến mức đáng chế nhạo: ăn mặc trông rất lố
ăn mặc trông rất lố
lỗ chân lông
danh từ
lỗ rất nhỏ ngoài da, chỗ chân lông, nơi mồ hôi tiết ra: bị viêm lỗ chân lông
bị viêm lỗ chân lông
lỗ châu mai
danh từ
lỗ ở thành công sự để bắn súng từ trong công sự ra ngoài: Phan Đình Giót đã lấy thân mình lấp lỗ châu mai
Phan Đình Giót đã lấy thân mình lấp lỗ châu mai
lộ
danh từ
(phương ngữ) đường lớn: con lộ
con lộ
lộ
động từ
để cho người ngoài thấy được, biết được, nhận ra được cái trước bị che giấu: cười để lộ hàm răng trắng * lộ vẻ ngạc nhiên * lộ chân tướng
cười để lộ hàm răng trắng * lộ vẻ ngạc nhiên * lộ chân tướng
lỗ chỗ
tính từ
có nhiều lỗ nhỏ, nhiều vết thủng hoặc nhiều vết sáng tối không đều rải ra trên bề mặt: tường lỗ chỗ vết đinh
tường lỗ chỗ vết đinh
lỗ chỗ
tính từ
có mỗi chỗ một ít và xen lẫn vào nhau, không đều: lúa lỗ chỗ trổ bông
lúa lỗ chỗ trổ bông
lỗ đáo
danh từ
lỗ khoét dưới đất để đánh đáo; thường dùng để ví mắt trũng sâu một cách khác thường: đôi mắt lỗ đáo
đôi mắt lỗ đáo
lô cốt
danh từ
công sự xây đắp thành khối vững chắc, dùng để phòng ngự, cố thủ một nơi nào đó: đánh sập lô cốt của địch
đánh sập lô cốt của địch
lỗ đen
danh từ
vùng không gian - thời gian trong vũ trụ có trường hấp dẫn cực mạnh khiến không có vật gì, kể cả ánh sáng, có thể thoát ra khỏi: nghiên cứu các lỗ đen
nghiên cứu các lỗ đen
lộ hầu
tính từ
có cuống họng lồi ra, nhô ra quá mức bình thường: cổ lộ hầu
cổ lộ hầu
lỗ lã
động từ
(khẩu ngữ) lỗ (nói khái quát): buôn bán cho vui chứ lỗ lã gì
buôn bán cho vui chứ lỗ lã gì
lỗ hổng
danh từ
chỗ trống do thiếu hụt cần phải được bù đắp: lỗ hổng kiến thức
lỗ hổng kiến thức
lộ giới
danh từ
đường phân cách phạm vi của đường giao thông: cắm mốc lộ giới
cắm mốc lộ giới
lổ đổ
tính từ
không thuần một màu mà rải rác có những đốm, những vệt khác màu trên bề mặt: lá xanh, lá vàng lổ đổ trên cây
lá xanh, lá vàng lổ đổ trên cây
lổ đổ
tính từ
không cùng một lúc, một nơi mà rải rác từng ít một: mọi người lổ đổ kéo đến mỗi lúc một đông * lúa chín lổ đổ
mọi người lổ đổ kéo đến mỗi lúc một đông * lúa chín lổ đổ
lỗ lãi
danh từ
các khoản lỗ và lãi (nói khái quát): hạch toán các khoản lỗ lãi
hạch toán các khoản lỗ lãi
lố lỉnh
tính từ
(hiếm) như lố bịch: hành vi lố lỉnh
hành vi lố lỉnh
lỗ mỗ
tính từ
(nghe, hiểu) lơ mơ, chỗ có chỗ không: nghe lỗ mỗ câu được câu chăng * hiểu lỗ mỗ
nghe lỗ mỗ câu được câu chăng * hiểu lỗ mỗ
lỗ mỗ
tính từ
(nói năng) quá tự nhiên, không có ý tứ, có phần như thô lỗ: "Tính cháu lỗ mỗ, lòng cháu cứ thẳng như ruột ngựa, chẳng ác độc đâu." (MVKháng; 3)
"Tính cháu lỗ mỗ, lòng cháu cứ thẳng như ruột ngựa, chẳng ác độc đâu." (MVKháng; 3)
lỗ mãng
tính từ
thô lỗ và mất lịch sự: ăn nói lỗ mãng
ăn nói lỗ mãng
lồ lộ
null
lộ ra, phô bày ra rất rõ: vừng trăng to lồ lộ * sự sung sướng, hớn hở lồ lộ trong ánh mắt
vừng trăng to lồ lộ * sự sung sướng, hớn hở lồ lộ trong ánh mắt
lô lốc
danh từ
(khẩu ngữ) số lượng nhiều, những cái, những thứ cùng loại hoặc có liên quan với nhau, được coi như một tập hợp (thường hàm ý coi khinh): đi đâu cũng đem theo một lô lốc bộ hạ
đi đâu cũng đem theo một lô lốc bộ hạ
lố lăng
tính từ
lố lắm, đến mức làm chướng tai gai mắt: ăn mặc lố lăng * toàn làm những trò lố lăng
ăn mặc lố lăng * toàn làm những trò lố lăng
lộ liễu
tính từ
lộ rõ ra, khiến người ngoài dễ dàng nhận thấy trong khi đáng lẽ phải kín đáo: ăn mặc lộ liễu * tâng bốc một cách quá lộ liễu
ăn mặc lộ liễu * tâng bốc một cách quá lộ liễu
lô nhô
tính từ
từ gợi tả cảnh có nhiều người hay nhiều vật trồi lên thụt xuống, cao thấp không đều: mặt đường lô nhô những đá
mặt đường lô nhô những đá
lố nhố
tính từ
từ gợi tả cảnh có nhiều người hay vật cao thấp không đều, gây ấn tượng lộn xộn, thiếu trật tự: những nóc nhà cao thấp lố nhố
những nóc nhà cao thấp lố nhố
lộ trình
danh từ
tuyến đường, chặng đường dự kiến phải đi qua: đi đúng lộ trình * có lũ nên phải thay đổi lộ trình * lộ trình hội nhập kinh tế khu vực
đi đúng lộ trình * có lũ nên phải thay đổi lộ trình * lộ trình hội nhập kinh tế khu vực
lỗ vốn
động từ
bị lỗ, bị thâm vào vốn: đi buôn bị lỗ vốn
đi buôn bị lỗ vốn
lộ phí
danh từ
tiền dành cho việc chi tiêu lúc đi đường xa: lộ phí đi đường
lộ phí đi đường
lộ tẩy
động từ
(khẩu ngữ) (cái xấu đang được che giấu kĩ) lộ rõ ra, bị phơi trần ra: mưu mô bị lộ tẩy
mưu mô bị lộ tẩy
lộ thiên
tính từ
ở ngoài trời, không ở ngầm trong lòng đất hay không có gì che đậy: mỏ lộ thiên
mỏ lộ thiên
lộ xỉ
tính từ
(răng) mọc chìa hẳn ra, khi cười hở cả lợi: cười lộ xỉ
cười lộ xỉ
lồ ô
danh từ
tre to mọc ở rừng, thân thẳng, có thành mỏng: rừng lồ ô
rừng lồ ô
lốc
danh từ
gió lốc (nói tắt): cơn lốc
cơn lốc
lốc
danh từ
lúa lốc (nói tắt): ruộng lốc * gạo lốc
ruộng lốc * gạo lốc
lô xích xông
danh từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) số lượng rất nhiều, được coi như một tập hợp (thường hàm ý coi khinh): mua một lô xích xông quần áo
mua một lô xích xông quần áo
lộc
danh từ
chồi lá non: cây trổ lộc
cây trổ lộc
lộc
danh từ
của trời hay các đấng thiêng liêng ban cho, theo quan niệm xưa: hưởng lộc trời * thánh ban lộc
hưởng lộc trời * thánh ban lộc
lô-gô
danh từ
hình vẽ riêng, dùng làm hình ảnh tượng trưng cho một công ti, một tổ chức: trên sản phẩm có in logo của công ti
trên sản phẩm có in logo của công ti
lô xô
tính từ
từ gợi tả cảnh có nhiều vật nổi lên thành những hình có chỏm nhọn cao thấp không đều và nối tiếp nhau: núi đá lô xô * sóng biển lô xô
núi đá lô xô * sóng biển lô xô
lô-gích
danh từ
logic học (nói tắt): logic hình thức * logic toán học
logic hình thức * logic toán học
lô-gích
danh từ
trật tự chặt chẽ, tất yếu giữa các hiện tượng: logic của cuộc sống * suy luận theo logic trẻ thơ
logic của cuộc sống * suy luận theo logic trẻ thơ
lô-gích
danh từ
sự gắn bó chặt chẽ giữa các ý, cách suy luận chặt chẽ: suy luận thiếu logic
suy luận thiếu logic
lô-gích
tính từ
đúng với quy luật logic: cách suy luận rất logic
cách suy luận rất logic
lô-gích
tính từ
hợp với logic, giữa các hiện tượng có mối quan hệ chặt chẽ, tất yếu: sự việc diễn ra rất logic
sự việc diễn ra rất logic
lộc cộc
tính từ
từ mô phỏng tiếng khô, trầm của vật cứng liên tiếp khua, nện trên mặt nền: tiếng gậy khua lộc cộc * xe bò lộc cộc tiến tới
tiếng gậy khua lộc cộc * xe bò lộc cộc tiến tới
lốc lịch
danh từ
khối giấy gồm các tờ lịch của một năm, mỗi tờ ghi một ngày: mua một lốc lịch
mua một lốc lịch
lốc cốc
tính từ
từ mô phỏng tiếng như tiếng mõ kêu đều đều liên tiếp: tiếng mõ khua lốc cốc
tiếng mõ khua lốc cốc
lốc nhốc
tính từ
(khẩu ngữ) từ gợi tả trạng thái đông đúc và lôi thôi, tập trung vào một chỗ, chen chúc nhau lộn xộn: một đàn năm sáu đứa trẻ lốc nhốc
một đàn năm sáu đứa trẻ lốc nhốc
lốc thốc
tính từ
(hiếm) như lếch thếch: ăn mặc lốc thốc
ăn mặc lốc thốc
lôi
động từ
nắm lấy và kéo mạnh, cho phải di chuyển cùng với mình hoặc về phía mình: cầm tay lôi đi xềnh xệch * ì ạch lôi xe qua vũng lầy * lôi kẻ xấu về nhà (b)
cầm tay lôi đi xềnh xệch * ì ạch lôi xe qua vũng lầy * lôi kẻ xấu về nhà (b)
lôi
động từ
(khẩu ngữ) đưa ra từ chỗ kín: lôi quần áo rét ra giặt * để đâu nó cũng lôi ra được * lôi vụ việc ra ánh sáng
lôi quần áo rét ra giặt * để đâu nó cũng lôi ra được * lôi vụ việc ra ánh sáng
lội
động từ
đi qua chỗ ngập nước nhưng không sâu lắm: lội qua suối * tiếng lội nước bì bõm
lội qua suối * tiếng lội nước bì bõm
lội
động từ
(cũ, hoặc ph) bơi: có phúc đẻ con biết lội, có tội đẻ con hay trèo (tng)
có phúc đẻ con biết lội, có tội đẻ con hay trèo (tng)
lội
tính từ
(khẩu ngữ, hiếm) (đường sá) có nhiều nước và bùn, không khô ráo: mưa to, đường khá lội
mưa to, đường khá lội
lộc xộc
động từ
như xồng xộc: lộc xộc vào nhà
lộc xộc vào nhà
lộc xộc
động từ
như xộc xệch: quần áo lộc xộc
quần áo lộc xộc
lỗi
danh từ
chỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc: mắc lỗi chính tả * trọng tài bắt lỗi việt vị
mắc lỗi chính tả * trọng tài bắt lỗi việt vị
lỗi
danh từ
điều sai sót, không nên, không phải trong cách cư xử, trong hành động: phạm lỗi * có lỗi với bạn bè * mình làm mình chịu, không đổ lỗi cho ai
phạm lỗi * có lỗi với bạn bè * mình làm mình chịu, không đổ lỗi cho ai
lỗi
tính từ
có chỗ sai sót về mặt kĩ thuật: đan lỗi * hát lỗi nhịp * hàng lỗi phải bán hạ giá
đan lỗi * hát lỗi nhịp * hàng lỗi phải bán hạ giá
lỗi
tính từ
có điều sai, trái, không theo đúng đạo lí: lỗi hẹn * lỗi đạo làm con * "Kiều nhi phận mỏng như tờ, Một lời đã lỗi tóc tơ với chàng!" (TKiều)
lỗi hẹn * lỗi đạo làm con * "Kiều nhi phận mỏng như tờ, Một lời đã lỗi tóc tơ với chàng!" (TKiều)
lộc ngộc
tính từ
cao lớn quá khổ nhưng vụng về, khờ dại: người cao lớn lộc ngộc
người cao lớn lộc ngộc
lối
danh từ
khoảng đất hẹp dùng để ra vào một nơi nào đó, để đi lại từ nơi này đến nơi khác: tìm lối vào hang * ra lối cửa sau * cỏ lan kín lối đi
tìm lối vào hang * ra lối cửa sau * cỏ lan kín lối đi
lối
danh từ
hình thức diễn ra của hoạt động đã trở thành ổn định, mang đặc điểm riêng: lối sống buông thả * chiều không phải lối
lối sống buông thả * chiều không phải lối
lối
danh từ
(phương ngữ) chừng, khoảng chừng: lúc đó lối ba giờ sáng * từ đây đến đó lối bốn cây số
lúc đó lối ba giờ sáng * từ đây đến đó lối bốn cây số
lồi
tính từ
gồ lên, nhô ra thành khối vòng cung hay tròn: mắt lồi * rốn lồi * mô đất lồi lên giữa bãi
mắt lồi * rốn lồi * mô đất lồi lên giữa bãi
lồi
tính từ
(góc) bé hơn 180o: góc lồi
góc lồi
lồi
tính từ
(đa giác) nằm về một phía của bất kì đường thẳng nào chứa một cạnh của nó: đa giác lồi
đa giác lồi
lội bộ
động từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) đi bộ (hàm ý khó nhọc, vất vả): xe hỏng phải lội bộ về nhà
xe hỏng phải lội bộ về nhà
lỗi lạc
tính từ
tài giỏi khác thường: tài ba lỗi lạc * một nhà chính trị lỗi lạc
tài ba lỗi lạc * một nhà chính trị lỗi lạc
lôi đình
danh từ
sấm và sét; dùng để ví cơn giận lớn: nổi trận lôi đình
nổi trận lôi đình
lôi kéo
động từ
bằng mọi cách làm cho nghe theo và đứng về phía mình, đi theo mình: bị lôi kéo vào con đường cờ bạc
bị lôi kéo vào con đường cờ bạc
lối thoát
danh từ
cách thức và biện pháp giải quyết để thoát ra khỏi tình trạng bế tắc hoặc nguy nan: bế tắc, không tìm ra lối thoát
bế tắc, không tìm ra lối thoát
lồi lõm
tính từ
có nhiều chỗ lồi chỗ lõm không đều trên một bề mặt (thường nói về địa hình): mặt đường lồi lõm
mặt đường lồi lõm
lôi cuốn
động từ
làm cho có thiện cảm, ham thích đến mức bị cuốn theo: sách hay, lôi cuốn được nhiều độc giả * giọng nói có sức lôi cuốn
sách hay, lôi cuốn được nhiều độc giả * giọng nói có sức lôi cuốn