word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
nhiệm vụ
danh từ
công việc do cơ quan, đơn vị hoặc tổ chức giao cho phải làm vì một mục đích và trong một thời gian nhất định: làm nhiệm vụ trinh sát * nhận nhiệm vụ mới * hoàn thành nhiệm vụ được giao
làm nhiệm vụ trinh sát * nhận nhiệm vụ mới * hoàn thành nhiệm vụ được giao
nhiễm từ
động từ
trở thành có từ tính: thanh kim loại bị nhiễm từ
thanh kim loại bị nhiễm từ
nhiếp ảnh
động từ
chụp ảnh: nghệ sĩ nhiếp ảnh * làm nghề nhiếp ảnh
nghệ sĩ nhiếp ảnh * làm nghề nhiếp ảnh
nhiên liệu
danh từ
chất đốt: cung cấp nhiên liệu cho nhà máy * thiếu nhiên liệu
cung cấp nhiên liệu cho nhà máy * thiếu nhiên liệu
nhiễm xạ
động từ
bị nhiễm tia phóng xạ: chất thải nhiễm xạ * cơ thể bị nhiễm xạ
chất thải nhiễm xạ * cơ thể bị nhiễm xạ
nhiễn
tính từ
(phương ngữ) nhuyễn: thịt xay nhiễn
thịt xay nhiễn
nhiệt dung
danh từ
đại lượng vật lí cho biết nhiệt lượng cần phải cung cấp cho một vật để nhiệt độ của nó tăng một độ: nhiệt dung của nước
nhiệt dung của nước
nhiệt
danh từ
hiện tượng vật lí có thể truyền đi được, sự tăng lên của nó thể hiện bằng sự tăng nhiệt độ, sự dãn nở và những sự chuyển hoá như nóng chảy, bay hơi.
toả nhiệt * cần mặc ấm để giữ nhiệt cho cơ thể
nhiệt
tính từ
(cơ thể) ở tạng nóng, có những biểu hiện như miệng khô, khát nước, mạch nhanh, v.v. (theo cách nói của đông y): cơ thể bị nhiệt
cơ thể bị nhiệt
nhiệt điện
danh từ
điện do nhiệt năng sinh ra: nhà máy nhiệt điện
nhà máy nhiệt điện
nhiệt điện
danh từ
hiện tượng xuất hiện dòng điện trong một mạch kín tạo thành bởi hai vật kim loại khác nhau và hai chỗ nối các vật đó có nhiệt độ khác nhau: pin nhiệt điện
pin nhiệt điện
nhiệt độ
danh từ
đại lượng chỉ độ nóng lạnh của một vật: nước sôi ở nhiệt độ 100OC
nước sôi ở nhiệt độ 100OC
nhiệt độ
danh từ
nhiệt độ không khí (nói tắt): nhiệt độ ngoài trời * máy điều hoà nhiệt độ
nhiệt độ ngoài trời * máy điều hoà nhiệt độ
nhiệt hạch
danh từ
hiện tượng tổng hợp hạt nhân nhẹ thành các hạt nhân nặng hơn, nhờ tác dụng của nhiệt độ rất cao: phản ứng nhiệt hạch * nhà máy điện nhiệt hạch
phản ứng nhiệt hạch * nhà máy điện nhiệt hạch
nhiệt độ tới hạn
danh từ
nhiệt độ mà trên đó trạng thái khí không thể chuyển thành trạng thái lỏng, dù có tăng áp suất: nhiệt độ tới hạn của nước là 374OC
nhiệt độ tới hạn của nước là 374OC
nhiệt đới
danh từ
đới nằm giữa xích đới và cận nhiệt đới, có khí hậu nóng: miền nhiệt đới * rừng nhiệt đới * khí hậu nhiệt đới
miền nhiệt đới * rừng nhiệt đới * khí hậu nhiệt đới
nhiệt luyện
động từ
nung nóng kim loại hay hợp kim đến nhiệt độ xác định, rồi làm nguội với tốc độ thích hợp nhằm làm biến đổi tính chất của chúng: phương pháp nhiệt luyện
phương pháp nhiệt luyện
nhiệt liệt
null
với tất cả lòng hăng hái, nhiệt tình, biểu lộ trong thái độ hoan nghênh: nhiệt liệt chào mừng * nhiệt liệt hưởng ứng * khán giả vỗ tay nhiệt liệt
nhiệt liệt chào mừng * nhiệt liệt hưởng ứng * khán giả vỗ tay nhiệt liệt
nhiệt huyết
danh từ
lòng sốt sắng, hăng hái đối với sự nghiệp chung: nhiệt huyết cách mạng * "Một bầu nhiệt huyết chan chan, Thân này với nợ giang san còn nhiều." (ca dao)
nhiệt huyết cách mạng * "Một bầu nhiệt huyết chan chan, Thân này với nợ giang san còn nhiều." (ca dao)
nhiệt tâm
danh từ
lòng nhiệt tình, sốt sắng đối với công việc chung, sự nghiệp chung: nhiệt tâm nghề nghiệp * có nhiệt tâm với sự nghiệp giáo dục
nhiệt tâm nghề nghiệp * có nhiệt tâm với sự nghiệp giáo dục
nhiều
tính từ
có số lượng lớn hoặc ở mức cao: lắm tiền nhiều của * được đi nhiều nơi * nhiều năm đã trôi qua * có tật nói nhiều
lắm tiền nhiều của * được đi nhiều nơi * nhiều năm đã trôi qua * có tật nói nhiều
nhiệt tình
danh từ
tình cảm sốt sắng, hăng hái: thiếu nhiệt tình trong công việc * đem hết tài năng và nhiệt tình phục vụ đất nước
thiếu nhiệt tình trong công việc * đem hết tài năng và nhiệt tình phục vụ đất nước
nhiệt tình
tính từ
(khẩu ngữ) có nhiệt tình: cổ vũ nhiệt tình * nhiệt tình ủng hộ * giúp đỡ rất nhiệt tình
cổ vũ nhiệt tình * nhiệt tình ủng hộ * giúp đỡ rất nhiệt tình
nhiêu
danh từ
(cũ) chức vị ở làng xã thời phong kiến, thường phải bỏ tiền ra mua để được quyền miễn tạp dịch: mua nhiêu, mua xã
mua nhiêu, mua xã
nhiều chuyện
tính từ
(khẩu ngữ, hiếm) như lắm chuyện: chỉ được cái nhiều chuyện!
chỉ được cái nhiều chuyện!
nhiệt thành
tính từ
nhiệt tình, sốt sắng với tình cảm chân thành: lòng nhiệt thành cách mạng * nhiệt thành giúp đỡ bạn bè
lòng nhiệt thành cách mạng * nhiệt thành giúp đỡ bạn bè
nhiều nhặn
tính từ
(khẩu ngữ) nhiều (nói khái quát): có hơn chục nghìn đồng chứ nhiều nhặn gì!
có hơn chục nghìn đồng chứ nhiều nhặn gì!
nhiêu khê
tính từ
(Khẩu ngữ) lôi thôi, phức tạp một cách không cần thiết: thủ tục nhiêu khê
thủ tục nhiêu khê
nhiễu loạn
null
nhiễu, làm biến đổi, sai lệch, méo mó (nói khái quát): đường thông tin bị nhiễu loạn
đường thông tin bị nhiễu loạn
nhiễu nhương
tính từ
(tình trạng) rối ren, loạn lạc, không yên ổn: thời buổi nhiễu nhương
thời buổi nhiễu nhương
nhiễu
danh từ
hàng dệt bằng tơ, sợi ngang xe rất săn, làm cho mặt nổi cát: khăn nhiễu
khăn nhiễu
nhiễu
động từ
hạch sách, đòi hỏi hết chuyện này đến chuyện khác để làm cho không yên: quan lại nhiễu dân
quan lại nhiễu dân
nhiễu
động từ
hoặc d làm méo thông tin truyền đi: thời tiết xấu nên đài bắt nhiễu * ti vi có nhiều nhiễu * làm nhiễu sóng radar
thời tiết xấu nên đài bắt nhiễu * ti vi có nhiều nhiễu * làm nhiễu sóng radar
nhiễu
động từ
(khẩu ngữ) nhiễu sự (nói tắt): thôi đi, đừng có nhiễu!
thôi đi, đừng có nhiễu!
nhìn
động từ
đưa mắt về một hướng nào đó để thấy: ngẩng mặt nhìn trời * xa quá, nhìn không rõ
ngẩng mặt nhìn trời * xa quá, nhìn không rõ
nhìn
động từ
để mắt tới, quan tâm, chú ý tới: mải chơi, không nhìn đến sách vở * nhà cửa bỏ mặc, không ai thèm nhìn đến
mải chơi, không nhìn đến sách vở * nhà cửa bỏ mặc, không ai thèm nhìn đến
nhìn
động từ
xem xét để thấy và biết được: nhìn rõ trắng đen * nhìn ra sai lầm của mình * nhìn vấn đề một cách khách quan
nhìn rõ trắng đen * nhìn ra sai lầm của mình * nhìn vấn đề một cách khách quan
nhìn
động từ
(vật xây dựng hay được bố trí, sắp xếp) có mặt chính quay về, hướng về (phía hoặc hướng nào đó): khách sạn nhìn ra biển * ngôi nhà nhìn về hướng đông
khách sạn nhìn ra biển * ngôi nhà nhìn về hướng đông
nhìn nhận
động từ
xem xét, đánh giá về một vấn đề, một sự vật, sự việc nào đó: nhìn nhận vấn đề * nhìn nhận lại cách cư xử của mình
nhìn nhận vấn đề * nhìn nhận lại cách cư xử của mình
nhìn nhận
động từ
thừa nhận một thực tế, một sự việc nào đó: thẳng thắn nhìn nhận những sai lầm của bản thân
thẳng thắn nhìn nhận những sai lầm của bản thân
nhìn chung
null
tổ hợp dùng để mở đầu một lời nhận xét bao quát, chỉ nhìn trên những cái chính, cái cơ bản: nhìn chung mọi việc vẫn bình thường
nhìn chung mọi việc vẫn bình thường
nhiễu sự
động từ
bày ra nhiều việc rắc rối vô ích: tính hay nhiễu sự
tính hay nhiễu sự
nhín
động từ
(phương ngữ) bớt lại, để dành lại chút ít: nhín lại thức ăn để bữa sau
nhín lại thức ăn để bữa sau
nhín
động từ
tằn tiện, dè sẻn: ăn nhín cho lâu hết * tiêu nhín
ăn nhín cho lâu hết * tiêu nhín
nhịn đói
động từ
phải chịu đói, vì không có gì để ăn: hết tiền nên phải nhịn đói
hết tiền nên phải nhịn đói
nhịn
động từ
chịu đựng, không tự cho mình thoả mãn nhu cầu nào đó của bản thân: nhịn ăn * nhịn mặc * phải nhịn đói từ sáng tới giờ
nhịn ăn * nhịn mặc * phải nhịn đói từ sáng tới giờ
nhịn
động từ
dằn xuống, ghìm lại, không để biểu hiện sự phản ứng ra ngoài: cố nhịn cười * người tốt nhịn * một điều nhịn chín điều lành (tng)
cố nhịn cười * người tốt nhịn * một điều nhịn chín điều lành (tng)
nhịn nhục
động từ
dằn lòng chịu đựng, không có biểu hiện phản ứng lại: sống nhịn nhục
sống nhịn nhục
nhìn xa trông rộng
null
sáng suốt, có khả năng lường trước, thấy được trước những vấn đề mà người khác chưa thấy: một người biết nhìn xa trông rộng
một người biết nhìn xa trông rộng
nhinh nhỉnh
tính từ
hơi nhỉnh hơn một chút: hai đứa chỉ nhinh nhỉnh hơn nhau chút ít
hai đứa chỉ nhinh nhỉnh hơn nhau chút ít
nhỉnh
tính từ
(khẩu ngữ) lớn hơn, trội hơn một chút về mặt nào đó: học lực nhỉnh hơn bạn một chút * giá cả có nhỉnh hơn trước
học lực nhỉnh hơn bạn một chút * giá cả có nhỉnh hơn trước
nhịp
danh từ
khoảng cách giữa hai trụ hoặc hai mố cầu liền nhau: "Qua cầu ghé nón trông cầu, Cầu bao nhiêu nhịp dạ sầu bấy nhiêu." (ca dao)
"Qua cầu ghé nón trông cầu, Cầu bao nhiêu nhịp dạ sầu bấy nhiêu." (ca dao)
nhịp
danh từ
sự nối tiếp và lặp lại một cách đều đặn, tuần hoàn các độ dài thời gian bằng nhau làm nền cho nhạc: hát sai nhịp * nhịp phách
hát sai nhịp * nhịp phách
nhịp
danh từ
sự nối tiếp và lặp lại một cách đều đặn một hoạt động hay một quá trình nào đó: nhịp chày * nhịp thở đều đều * hoà vào nhịp phát triển chung của xã hội
nhịp chày * nhịp thở đều đều * hoà vào nhịp phát triển chung của xã hội
nhíp
danh từ
đồ dùng gồm hai thanh kim loại nhỏ, mỏng và cứng, có khả năng kẹp và giữ chặt, dùng để nhổ râu, nhổ lông: dùng nhíp nhổ râu
dùng nhíp nhổ râu
nhíp
danh từ
thanh thép cong, có sức chịu lực và đàn hồi tốt, dùng để giảm xóc trong xe ô tô: nhíp ô tô * xe bị gãy nhíp
nhíp ô tô * xe bị gãy nhíp
nhịp điệu
danh từ
sự lặp lại một cách tuần hoàn các âm mạnh và nhẹ theo những trật tự, cách thức nhất định: bài thơ có nhịp điệu hào hùng
bài thơ có nhịp điệu hào hùng
nhịp điệu
danh từ
(hiếm) như nhịp độ (ng2): nhịp điệu sản xuất * nhịp điệu làm việc hối hả
nhịp điệu sản xuất * nhịp điệu làm việc hối hả
nhíu
động từ
cử động khẽ tạo thành những nếp nhăn ở vùng mắt gần trán khi đang có điều khó chịu hoặc đang suy nghĩ: nhíu trán suy nghĩ * nhíu mày tỏ vẻ khó chịu
nhíu trán suy nghĩ * nhíu mày tỏ vẻ khó chịu
nhịp nhàng
tính từ
có nhịp điệu đều đặn và ăn khớp với nhau: chân bước nhịp nhàng * có sự phối hợp nhịp nhàng
chân bước nhịp nhàng * có sự phối hợp nhịp nhàng
nhọ
tính từ
có vết bẩn màu đen: mặt nhọ * tay bị nhọ
mặt nhọ * tay bị nhọ
nhọ
tính từ
(khẩu ngữ) có màu đen như màu của nhọ nồi: "Có người mặt nhọ như niêu, Cái răng khấp khểnh chồng yêu lạ lùng." (ca dao)
"Có người mặt nhọ như niêu, Cái răng khấp khểnh chồng yêu lạ lùng." (ca dao)
nhọ
danh từ
(khẩu ngữ) vết bẩn màu đen: tay dính nhọ
tay dính nhọ
nhỏ
động từ
rơi hoặc làm cho rơi xuống thành từng giọt: tiếng nước nhỏ tí tách * nhỏ thuốc đau mắt
tiếng nước nhỏ tí tách * nhỏ thuốc đau mắt
nhỏ
tính từ
có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại: ngõ nhỏ * chú chó nhỏ * mưa nhỏ hạt * đó chỉ là chuyện nhỏ
ngõ nhỏ * chú chó nhỏ * mưa nhỏ hạt * đó chỉ là chuyện nhỏ
nhỏ
tính từ
còn ít tuổi, chưa trưởng thành: thuở nhỏ * nhà có con nhỏ * nó còn nhỏ quá, chưa hiểu gì
thuở nhỏ * nhà có con nhỏ * nó còn nhỏ quá, chưa hiểu gì
nhỏ
tính từ
(âm thanh) có cường độ yếu, nghe không rõ so với bình thường: nói nhỏ quá, nghe không rõ * vặn nhỏ đài * nhỏ mồm thôi!
nói nhỏ quá, nghe không rõ * vặn nhỏ đài * nhỏ mồm thôi!
nhỏ
danh từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) trẻ, trẻ nhỏ (với ý thân mật, âu yếm): tụi nhỏ đang chơi ngoài sân * con nhỏ trông thật đáng yêu!
tụi nhỏ đang chơi ngoài sân * con nhỏ trông thật đáng yêu!
nhịp độ
danh từ
độ nhanh, chậm của bản nhạc, bài hát: tiết tấu và nhịp độ của ca khúc
tiết tấu và nhịp độ của ca khúc
nhịp độ
danh từ
mức độ tiến triển của sự việc: nhịp độ sản xuất * nhịp độ tăng trưởng kinh tế
nhịp độ sản xuất * nhịp độ tăng trưởng kinh tế
nhỏ con
tính từ
(khẩu ngữ) (người) có vóc dáng bé nhỏ: người nhỏ con
người nhỏ con
nhỏ dại
tính từ
bé nhỏ và thơ dại: con cái còn nhỏ dại
con cái còn nhỏ dại
nho
danh từ
cây thân leo, quả tròn mọc thành chùm, khi chín có màu nâu đỏ, thịt mọng nước, vị ngọt, dùng để ăn hay để chế rượu vang: chùm nho * rượu nho (rượu chế từ nho)
chùm nho * rượu nho (rượu chế từ nho)
nho
danh từ
chữ Hán (theo cách gọi thông thường của người Việt Nam thời trước): chữ nho * sách nho * ông đồ nho
chữ nho * sách nho * ông đồ nho
nho gia
danh từ
(cũ) nhà nho có tên tuổi: "Một trai con thứ rốt lòng, Vương Quan là chữ, nối dòng nho gia." (TKiều)
"Một trai con thứ rốt lòng, Vương Quan là chữ, nối dòng nho gia." (TKiều)
nhỏ giọt
động từ
nhỏ từng giọt một; ví cách cung cấp nay một ít, mai một ít và quá chậm: đầu tư nhỏ giọt * kinh phí cấp theo kiểu nhỏ giọt
đầu tư nhỏ giọt * kinh phí cấp theo kiểu nhỏ giọt
nhỏ bé
tính từ
như bé nhỏ (nhưng thường dùng với nghĩa trừu tượng): căn phòng nhỏ bé * những mơ ước nhỏ bé
căn phòng nhỏ bé * những mơ ước nhỏ bé
nho giáo
danh từ
hệ thống các nguyên tắc đạo đức, chính trị do Khổng Tử sáng lập, nhằm duy trì trật tự của xã hội phong kiến: hệ tư tưởng nho giáo
hệ tư tưởng nho giáo
nho học
danh từ
nền học vấn theo nho giáo: xuất thân nho học
xuất thân nho học
nhọ mặt người
tính từ
(khẩu ngữ) chập choạng tối, không còn trông rõ mặt người: đi từ trưa, đến nhọ mặt người mới về
đi từ trưa, đến nhọ mặt người mới về
nhỏ lẻ
tính từ
ở tình trạng chia nhỏ, thiếu tập trung, thiếu liên kết: hoạt động nhỏ lẻ * buôn bán nhỏ lẻ
hoạt động nhỏ lẻ * buôn bán nhỏ lẻ
nhọ mặt
tính từ
(khẩu ngữ) nhọ mặt người (nói tắt): đi từ sớm đến nhọ mặt mới về
đi từ sớm đến nhọ mặt mới về
nhỏ mọn
tính từ
nhỏ bé, không có giá trị, không đáng kể: món quà nhỏ mọn * chuyện nhỏ mọn nên không chấp
món quà nhỏ mọn * chuyện nhỏ mọn nên không chấp
nhỏ mọn
tính từ
(hiếm) như nhỏ nhen: tính nhỏ mọn * hay chấp nhặt nhỏ mọn
tính nhỏ mọn * hay chấp nhặt nhỏ mọn
nhỏ nhặt
tính từ
nhỏ bé, vụn vặt, không đáng để tâm, chú ý: chú ý từng chi tiết nhỏ nhặt * chuyện nhỏ nhặt
chú ý từng chi tiết nhỏ nhặt * chuyện nhỏ nhặt
nhỏ nhắn
tính từ
nhỏ và trông cân đối, dễ thương: bàn tay nhỏ nhắn * thân hình nhỏ nhắn
bàn tay nhỏ nhắn * thân hình nhỏ nhắn
nhỏ nhẹ
tính từ
(nói năng) nhỏ giọng và nhẹ nhàng, dễ nghe: ăn nói nhỏ nhẹ * giọng nhỏ nhẹ, thân mật
ăn nói nhỏ nhẹ * giọng nhỏ nhẹ, thân mật
nhỏ nhen
tính từ
tỏ ra hẹp hòi, hay chú ý đến những việc nhỏ nhặt về quyền lợi trong quan hệ đối xử: lòng dạ nhỏ nhen * "Tha ra thì cũng may đời, Làm ra thì cũng ra người nhỏ nhen." (TKiều)
lòng dạ nhỏ nhen * "Tha ra thì cũng may đời, Làm ra thì cũng ra người nhỏ nhen." (TKiều)
nho nhã
tính từ
có dáng vẻ tao nhã của người có học thức: ăn mặc nho nhã * vẻ phong lưu nho nhã
ăn mặc nho nhã * vẻ phong lưu nho nhã
nhọ nhem
tính từ
có nhiều vết nhọ, trông lem luốc: mặt mũi lọ lem
mặt mũi lọ lem
nhỏ nhít
tính từ
(phương ngữ) rất nhỏ bé: lớn tướng rồi chớ nhỏ nhít gì!
lớn tướng rồi chớ nhỏ nhít gì!
nho nhỏ
tính từ
hơi nhỏ, trông xinh xắn, đáng yêu: quả cau nho nhỏ * niềm vui nho nhỏ
quả cau nho nhỏ * niềm vui nho nhỏ
nhỏ nhẻ
tính từ
(nói năng, ăn uống) nhẹ nhàng, chậm rãi với vẻ giữ gìn, từ tốn: nói năng nhỏ nhẻ như con gái
nói năng nhỏ nhẻ như con gái
nhỏ thó
tính từ
(khẩu ngữ) nhỏ con và trông gầy gò: dáng người nhỏ thó
dáng người nhỏ thó
nho nhoe
động từ
(khẩu ngữ) lăm le định làm việc gì đó không nên làm và cũng quá sức mình (hàm ý coi khinh): có dăm ba chữ cũng nho nhoe học đòi
có dăm ba chữ cũng nho nhoe học đòi
nhỏ to
động từ
(khẩu ngữ) như to nhỏ: "Vội vàng, kẻ giữ người coi, Nhỏ to, nàng lại tìm lời khuyên can." (TKiều)
"Vội vàng, kẻ giữ người coi, Nhỏ to, nàng lại tìm lời khuyên can." (TKiều)
nho sĩ
danh từ
(cũ) người theo nho giáo, thuộc tầng lớp trí thức trong xã hội phong kiến: giới nho sĩ * một nho sĩ yêu nước
giới nho sĩ * một nho sĩ yêu nước
nhọ nồi
danh từ
bụi đen bám ở phía ngoài nồi, chảo, v.v. do đun nấu: mặt bị dính nhọ nồi
mặt bị dính nhọ nồi
nhoai
động từ
đẩy mạnh thân mình cố di chuyển về phía trước một cách vất vả: nhoai người trườn đi * nhoai mãi mới vào được bờ
nhoai người trườn đi * nhoai mãi mới vào được bờ
nhỏ nhoi
tính từ
(khẩu ngữ) nhỏ bé, ít ỏi, gây ấn tượng yếu ớt, mỏng manh: món quà nhỏ nhoi * vốn liếng nhỏ nhoi
món quà nhỏ nhoi * vốn liếng nhỏ nhoi