word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
lỗi lầm | danh từ | lỗi, khuyết điểm tương đối lớn (nói khái quát): chuộc lại lỗi lầm * sửa chữa lỗi lầm | chuộc lại lỗi lầm * sửa chữa lỗi lầm |
lôi thôi lếch thếch | tính từ | rất lôi thôi, đến mức nhếch nhác, bệ rạc: quần áo lôi thôi lếch thếch | quần áo lôi thôi lếch thếch |
lôi thôi | tính từ | không gọn gàng, thường trong cách ăn mặc: ăn mặc lôi thôi * lôi thôi như cá trôi sổ ruột | ăn mặc lôi thôi * lôi thôi như cá trôi sổ ruột |
lôi thôi | tính từ | dài dòng và rắc rối trong cách diễn đạt: văn viết còn lôi thôi * "Sự tình kể lể lôi thôi, Ngoài muôn ngàn dặm, trong mười mấy năm." (NĐM) | văn viết còn lôi thôi * "Sự tình kể lể lôi thôi, Ngoài muôn ngàn dặm, trong mười mấy năm." (NĐM) |
lôi thôi | tính từ | (khẩu ngữ) rắc rối, gây ra nhiều chuyện phiền phức: kiện cáo lôi thôi * đừng có lôi thôi! | kiện cáo lôi thôi * đừng có lôi thôi! |
lỗi thời | tính từ | đã trở thành lạc hậu, không còn thích hợp với thời nay nữa: bộ quần áo đã lỗi thời * tư tưởng lỗi thời | bộ quần áo đã lỗi thời * tư tưởng lỗi thời |
lộm cộm | tính từ | hơi cộm lên ở nhiều chỗ, không đều: sỏi đá lộm cộm dưới lưng * chiếc túi lộm cộm vì nhiều thứ | sỏi đá lộm cộm dưới lưng * chiếc túi lộm cộm vì nhiều thứ |
lối xóm | danh từ | (phương ngữ) hàng xóm láng giềng với nhau: bà con lối xóm | bà con lối xóm |
lôm côm | tính từ | (khẩu ngữ) không ra đâu vào đâu, chỗ được chỗ không và không ổn định: ăn nói lôm côm * bản dịch lôm côm, thiếu chính xác | ăn nói lôm côm * bản dịch lôm côm, thiếu chính xác |
lôm nhôm | tính từ | (hiếm) ở trạng thái còn dở dang, chắp vá và không theo một trật tự nào cả: đào bới lôm nhôm | đào bới lôm nhôm |
lổm ngổm | tính từ | từ gợi tả dáng bò nhô cao hẳn thân lên, không có trật tự, không ra hàng lối: cua bò lổm ngổm | cua bò lổm ngổm |
lổm nhổm | tính từ | ở trạng thái lộn xộn, chỗ cao chỗ thấp không đều: đường rải đá lổm nhổm | đường rải đá lổm nhổm |
lồm cồm | tính từ | từ gợi tả dáng chống cả hai chân hai tay để bò hoặc nhổm người dậy: ngã rồi lại lồm cồm ngồi dậy | ngã rồi lại lồm cồm ngồi dậy |
lốm đốm | tính từ | có nhiều đốm, nhiều chấm to nhỏ, màu sắc không đều, rải rác trên bề mặt: tóc lốm đốm bạc * nền trời lốm đốm sao | tóc lốm đốm bạc * nền trời lốm đốm sao |
lộn ẩu | tính từ | (phương ngữ) lẫn lộn lung tung, không còn thấy có một thứ tự nào: đánh lộn ẩu * sách vở, quần áo vứt lộn ẩu | đánh lộn ẩu * sách vở, quần áo vứt lộn ẩu |
lộn | động từ | lật mặt trong ra ngoài, mặt ngoài vào trong hoặc đảo ngược vị trí dưới lên trên, trên xuống dưới: lộn trái quần áo ra phơi * cầm lộn ngược * lộn một vòng trên không | lộn trái quần áo ra phơi * cầm lộn ngược * lộn một vòng trên không |
lộn | động từ | quay ngược trở lại với hướng đang đi: đi được một đoạn rồi lại phải lộn lại | đi được một đoạn rồi lại phải lộn lại |
lộn | động từ | (động vật) biến đổi hình dạng, cấu tạo, trở thành khác hẳn đi, trong quá trình sinh trưởng: nhộng lộn thành bướm | nhộng lộn thành bướm |
lộn | động từ | (Nam) lẫn, nhầm: đổ lộn hai loại gạo * đi lộn đường * cầm lộn cái mũ * chép lộn một đoạn | đổ lộn hai loại gạo * |
lộn bậy | tính từ | lung tung, bừa bãi, không kể gì trật tự: chửi bới lộn bậy * viết lộn bậy vào vở * đồ đạc vứt lộn bậy | chửi bới lộn bậy * viết lộn bậy vào vở * đồ đạc vứt lộn bậy |
lộn lạo | động từ | (phương ngữ) như lẫn lộn (ng1): quần áo để lộn lạo | quần áo để lộn lạo |
lộn lạo | động từ | cảm thấy nôn nao, khó chịu trong dạ: say xe, ruột gan lộn lạo | say xe, ruột gan lộn lạo |
lộn máu | động từ | (khẩu ngữ) như lộn tiết: tức lộn máu * chỉ nghe nó nói cũng đủ lộn máu lên rồi! | tức lộn máu * chỉ nghe nó nói cũng đủ lộn máu lên rồi! |
lộn mửa | động từ | có cảm giác kinh tởm đến mức muốn nôn mửa: mùi tanh đến lộn mửa | mùi tanh đến lộn mửa |
lộn nhèo | tính từ | (khẩu ngữ) lộn xộn không còn một chút thứ tự nào, đến mức lẫn lộn cả những cái trái ngược nhau: tốt xấu lộn nhèo | tốt xấu lộn nhèo |
lộn nhào | động từ | (ngã) lộn đầu xuống: ngã lộn nhào xuống đất * máy bay bị lộn nhào | ngã lộn nhào xuống đất * máy bay bị lộn nhào |
lộn chồng | động từ | (khẩu ngữ) bỏ chồng một cách không đàng hoàng, không chính đáng: "Con này chẳng phải thiện nhân, Chẳng phường trốn chúa, thì quân lộn chồng." (TKiều) | "Con này chẳng phải thiện nhân, Chẳng phường trốn chúa, thì quân lộn chồng." (TKiều) |
lổn ngổn | tính từ | (khẩu ngữ) nhiều và hơi ngổn ngang: chai lọ lổn ngổn dưới sàn * sách vở, bút mực lổn ngổn trên bàn | chai lọ lổn ngổn dưới sàn * sách vở, bút mực lổn ngổn trên bàn |
lốn nhốn | tính từ | (khẩu ngữ) hơi nhốn nháo, ồn ào, hơi mất trật tự: đám người lốn nhốn ngoài đường | đám người lốn nhốn ngoài đường |
lổn nhổn | tính từ | có những khối tròn nhỏ và cứng lẫn vào làm vướng víu, khó chịu: đống gạch vụn lổn nhổn * bột lổn nhổn những cục | đống gạch vụn lổn nhổn * bột lổn nhổn những cục |
lộn ruột | động từ | (khẩu ngữ) tức giận đến mức tưởng như ruột lộn cả lên, không thể chịu nổi nữa: tức lộn ruột | tức lộn ruột |
lộn phèo | động từ | (khẩu ngữ) (ngã, đổ) lộn đầu xuống: ngã lộn phèo * đứa bé lộn phèo xuống đất | ngã lộn phèo * đứa bé lộn phèo xuống đất |
lộn phèo | động từ | (khẩu ngữ) lẫn lộn lung tung cả: sách vở, giấy má để lộn phèo | sách vở, giấy má để lộn phèo |
lộn sòng | động từ | tráo vào làm cho không còn phân biệt được thật giả, phải trái, tốt xấu: tốt xấu lộn sòng * đánh lộn sòng hàng thật với hàng giả | tốt xấu lộn sòng * đánh lộn sòng hàng thật với hàng giả |
lộn tùng phèo | động từ | (khẩu ngữ) như lộn phèo (nhưng nghĩa mạnh hơn và hàm ý hài hước): ngã lộn tùng phèo * cãi nhau lộn tùng phèo | ngã lộn tùng phèo * cãi nhau lộn tùng phèo |
lộn tiết | động từ | (thông tục) tức giận cao độ, tưởng như máu sôi lên: chỉ nghĩ đến đó là cũng đủ lộn tiết! | chỉ nghĩ đến đó là cũng đủ lộn tiết! |
lộn xộn | tính từ | không có trật tự, không theo một trình tự nào: giấy má vứt lộn xộn * hàng ngũ lộn xộn | giấy má vứt lộn xộn * hàng ngũ lộn xộn |
lộn xà lộn xộn | tính từ | (khẩu ngữ) rất lộn xộn: sách vở, giấy má để lộn xà lộn xộn | sách vở, giấy má để lộn xà lộn xộn |
lông | danh từ | bộ phận thường có hình sợi, mọc ở ngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể: lông chân * lông cừu * đủ lông đủ cánh | lông chân * lông cừu * đủ lông đủ cánh |
lông | danh từ | bộ phận hình lông trên bề mặt một số vật: lá mơ lông * vải sổ lông | lá mơ lông * vải sổ lông |
lồng | danh từ | đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ, dùng để nhốt chim, gà, v.v.: nhốt gà vào lồng * chim sổ lồng | nhốt gà vào lồng * chim sổ lồng |
lồng | động từ | cho một vật vào bên trong một vật khác sao cho thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể: lồng bông vào ruột gối * lồng ảnh vào khung * cắt hai chữ lồng vào nhau | lồng bông vào ruột gối * lồng ảnh vào khung * cắt hai chữ lồng vào nhau |
lồng | động từ | (con thú) chạy cất cao vó lên với một sức hăng đột ngột rất khó kìm giữ, do quá hoảng sợ: trâu lồng * ngựa chạy lồng lên | trâu lồng * ngựa chạy lồng lên |
lồng | động từ | bộc lộ phản ứng quá mạnh do bị tác động, kích thích cao độ mà không kiềm chế được: động một tí là ghen lồng lên * tức lồng lên | động một tí là ghen lồng lên * tức lồng lên |
lồng bồng | tính từ | (vật xốp, nhẹ) bồng cao lên, không được nén chặt xuống: thúng bông lồng bồng * mớ tóc lồng bồng trước gió | thúng bông lồng bồng * mớ tóc lồng bồng trước gió |
lộng | danh từ | vùng biển gần bờ; phân biệt với khơi: đánh cá lộng * ra khơi vào lộng | đánh cá lộng * ra khơi vào lộng |
lộng | tính từ | (gió thổi) mạnh ở nơi trống trải: gió lộng * gió bấc thổi lộng từng hồi | gió lộng * gió bấc thổi lộng từng hồi |
lộng | động từ | (phương ngữ) làm quá phạm vi, khuôn phép một cách ngang nhiên, không kiêng nể gì: lóng rày tụi mật thám mần lộng lắm | lóng rày tụi mật thám mần lộng lắm |
lồng bàn | danh từ | vật có hình thúng, thường đan bằng tre hay làm bằng nhựa, dùng để đậy thức ăn trên mâm, bàn: mâm cơm đậy lồng bàn | mâm cơm đậy lồng bàn |
lông bông | tính từ | lang thang hết chỗ này đến chỗ kia, nay đây mai đó, không có chủ đích rõ ràng: sống lông bông * suốt ngày chỉ rong chơi lông bông | sống lông bông * suốt ngày chỉ rong chơi lông bông |
lông bông | tính từ | (khẩu ngữ) thiếu nghiêm túc, không đâu vào đâu cả: ăn nói lông bông | ăn nói lông bông |
lồng ghép | động từ | nối vào, ghép vào cho khớp với nhau để làm thành một chỉnh thể: lồng ghép nội dung pháp luật trong môn giáo dục công dân | lồng ghép nội dung pháp luật trong môn giáo dục công dân |
lộng hành | động từ | lợi dụng thế lực, quyền uy mà hành động càn rỡ một cách ngang nhiên, tuỳ tiện, bất chấp kỉ cương: băng nhóm xã hội đen ngày càng lộng hành | băng nhóm xã hội đen ngày càng lộng hành |
lổng chổng | tính từ | ở tình trạng ngổn ngang, lộn xộn, mỗi thứ nằm một kiểu, không ra hàng lối gì cả: bàn ghế đổ lổng chổng * guốc dép vứt lổng chổng ngoài sân | bàn ghế đổ lổng chổng * guốc dép vứt lổng chổng ngoài sân |
lồng cồng | tính từ | (khẩu ngữ) cồng kềnh, không gọn: hành lí lồng cồng * "Lồng cồng như mẹ chồng xới xôi, Bát đầy thì ít, bát vơi thì nhiều." (ca dao) | hành lí lồng cồng * "Lồng cồng như mẹ chồng xới xôi, Bát đầy thì ít, bát vơi thì nhiều." (ca dao) |
lộng gió | tính từ | (nơi) có gió thổi mạnh do cao hoặc trống trải: đồi cao lộng gió * tâm hồn lộng gió (b) | đồi cao lộng gió * tâm hồn lộng gió (b) |
lồng hổng | tính từ | (phương ngữ) (trẻ con) hỗn láo, hay vòi vĩnh do quá nuông chiều: đứa trẻ lồng hổng | đứa trẻ lồng hổng |
lông hồng | danh từ | lông chim hồng; thường dùng trong văn học cổ để ví cái chết xem rất nhẹ: coi cái chết nhẹ tựa lông hồng | coi cái chết nhẹ tựa lông hồng |
lông lá | danh từ | lông mọc dài và rậm (nói khái quát): lông lá đầy mình * chân tay đầy lông lá | lông lá đầy mình * chân tay đầy lông lá |
lồng kính | danh từ | thiết bị y tế bằng kính có dạng như chiếc lồng, dùng để nuôi dưỡng trẻ sơ sinh trong trường hợp phải cách li với môi trường bên ngoài: sinh thiếu tháng nên phải nuôi trong lồng kính | sinh thiếu tháng nên phải nuôi trong lồng kính |
lộng lẫy | tính từ | đẹp rực rỡ và sang trọng: trang phục lộng lẫy * sắc đẹp lộng lẫy | trang phục lộng lẫy * sắc đẹp lộng lẫy |
lồng lộng | tính từ | (gió thổi) rất mạnh ở nơi trống trải: gió thổi lồng lộng | gió thổi lồng lộng |
lồng lộng | tính từ | (khoảng không gian) cao rộng và thoáng đãng, đến mức cảm thấy như vô cùng tận: trời cao lồng lộng * lưới trời lồng lộng | trời cao lồng lộng * lưới trời lồng lộng |
lông lốc | tính từ | trọc lông lốc (nói tắt): đầu lông lốc như cái bình vôi | đầu lông lốc như cái bình vôi |
lông lốc | phụ từ | (khẩu ngữ) (tự lăn) nhiều vòng theo đà: vỏ lon lăn lông lốc dưới sàn * ngã quay lông lốc | vỏ lon lăn lông lốc dưới sàn * ngã quay lông lốc |
lông lốc | phụ từ | (béo, tròn) đến mức như có thể lăn được: béo quay lông lốc * người tròn lông lốc | béo quay lông lốc * người tròn lông lốc |
lông mày | danh từ | đám lông mọc thành hàng dài ở phía trên mắt người: lông mày lá liễu * nhíu đôi lông mày * kẻ lông mày | lông mày lá liễu * nhíu đôi lông mày * kẻ lông mày |
lông măng | danh từ | lông non của chim chưa mọc xoè dài ra ngoài da. | má đầy lông măng |
lông mi | danh từ | lông mọc trên bờ mí mắt: hàng lông mi cong vút | hàng lông mi cong vút |
lồng lộn | null | có những biểu hiện hung hăng đến mức như điên cuồng, vì quá tức giận nên không kìm giữ được: tức lồng lộn * máy bay địch lồng lộn trên bầu trời * ghen lồng lộn | tức lồng lộn * máy bay địch lồng lộn trên bầu trời * ghen lồng lộn |
lộng ngữ | null | (cũ, hiếm) chơi chữ: lối nói lộng ngữ trong văn học dân gian | lối nói lộng ngữ trong văn học dân gian |
lồng ngực | danh từ | khoang cơ thể giới hạn bởi các xương sườn: thấy đau tức ở lồng ngực | thấy đau tức ở lồng ngực |
lộng quyền | động từ | làm việc ngang ngược vượt quyền hạn của mình, lấn át cả quyền hạn của người cấp trên: kẻ gian thần lộng quyền | kẻ gian thần lộng quyền |
lộng óc | động từ | làm cho nhức óc, choáng óc: gió thổi lộng óc * tiếng nổ làm lộng óc | gió thổi lộng óc * tiếng nổ làm lộng óc |
lông nhông | tính từ | (đi, chạy) có vẻ nhởn nhơ, không được việc gì: suốt ngày lông nhông ngoài đường * chạy lông nhông | suốt ngày lông nhông ngoài đường * chạy lông nhông |
lông quặm | danh từ | lông mi quặp vào tròng mắt làm loét giác mạc (biến chứng của bệnh đau mắt hột): mổ lông quặm | mổ lông quặm |
lông tơ | danh từ | lông chim, đầu có nhiều sợi mảnh và mềm. | má đầy lông tơ |
lồng tiếng | động từ | tạo tiếng nói cho nhân vật trong phim, sau khi phim đã quay xong phần cơ bản: diễn viên lồng tiếng * kĩ thuật lồng tiếng | diễn viên lồng tiếng * kĩ thuật lồng tiếng |
lộp bộp | tính từ | từ mô phỏng những tiếng trầm và nặng như tiếng của vật nặng đập xuống mặt đất nghe thưa và không đều: mưa rơi lộp bộp | mưa rơi lộp bộp |
lốp bốp | tính từ | từ mô phỏng những tiếng phát ra to và giòn nghe thưa và không đều như tiếng bật nổ mạnh: tre nứa cháy nổ lốp bốp | tre nứa cháy nổ lốp bốp |
lốp bốp | tính từ | (nói năng) không cân nhắc, nghĩ gì nói nấy một cách thẳng thừng: ăn nói lốp bốp | ăn nói lốp bốp |
lốp cốp | tính từ | từ mô phỏng những tiếng khô, gọn của vật cứng va mạnh vào nhau liên tiếp, nhưng nghe thưa và không đều: rét quá, hai hàm răng va vào nhau lốp cốp | rét quá, hai hàm răng va vào nhau lốp cốp |
lốp | danh từ | (Nam thường vỏ) vành cao su bọc ngoài săm của bánh một số loại xe, tiếp xúc trực tiếp với mặt đường: lốp xe đạp * xe bị nổ lốp | lốp xe đạp * xe bị nổ lốp |
lốp | tính từ | (lúa) lớn quá nhanh, có thân cao, lá dài nhưng lép hạt: lúa bị lốp * tốt quá hoá lốp (tng) | lúa bị lốp * tốt quá hoá lốp (tng) |
lộp cộp | tính từ | từ mô phỏng những tiếng ngắn, gọn và trầm như tiếng của vật cứng nện liên tiếp trên mặt nền cứng: tiếng guốc khua lộp cộp * móng ngựa đập lộp cộp xuống nền gạch | tiếng guốc khua lộp cộp * móng ngựa đập lộp cộp xuống nền gạch |
lốp đốp | tính từ | (hiếm) như lốp bốp: "Đêm qua lốp đốp mưa rào, Hạt rơi xuống giếng, hạt vào vườn hoa." (ca dao) | "Đêm qua lốp đốp mưa rào, Hạt rơi xuống giếng, hạt vào vườn hoa." (ca dao) |
lột tả | động từ | thể hiện được hết, đầy đủ bằng phương tiện nghệ thuật cái có tính chất trừu tượng, khó hình dung: lột tả tâm trạng nhân vật * bản dịch chưa lột tả hết tinh thần chủ đạo của nguyên tác | lột tả tâm trạng nhân vật * bản dịch chưa lột tả hết tinh thần chủ đạo của nguyên tác |
lộp độp | tính từ | như lộp bộp: cam rụng lộp độp | cam rụng lộp độp |
lốt | danh từ | xác bọc ngoài của một số động vật: rắn thay lốt | rắn thay lốt |
lốt | danh từ | vỏ ngoài, hình thức bên ngoài để che giấu con người thật, nhằm đánh lừa: kẻ gian đội lốt nhà tu * hình dạng ăn mày chỉ là cái lốt bên ngoài của hắn | kẻ gian đội lốt nhà tu * hình dạng ăn mày chỉ là cái lốt bên ngoài của hắn |
lốt | danh từ | dấu hằn còn để lại: lốt rắn bò trên bùn * vết chém còn hằn lốt | lốt rắn bò trên bùn * vết chém còn hằn lốt |
lỡ | động từ | do sơ suất làm xảy ra điều không hay khiến phải lấy làm tiếc, làm ân hận: lỡ tay, làm vỡ cái bình quý * lỡ mồm nói dại * chuyện đã lỡ rồi | lỡ tay, làm vỡ cái bình quý * lỡ mồm nói dại * chuyện đã lỡ rồi |
lỡ | động từ | (Bắc cũng nhỡ) để cho điều kiện khách quan làm việc tốt nào đó qua mất đi một cách đáng tiếc: bị lỡ tàu * lỡ hẹn * bỏ lỡ cơ hội | bị lỡ tàu * lỡ hẹn * bỏ lỡ cơ hội |
lột xác | động từ | như lột (ng3): ve lột xác * diện mạo văn học như vừa được lột xác (b) | ve lột xác * diện mạo văn học như vừa được lột xác (b) |
lột | động từ | lấy đi toàn bộ phần vỏ, lớp mỏng bọc ngoài: lột da thú để nhồi bông * tôm càng lột vỏ * lột vỏ chuối | lột da thú để nhồi bông * tôm càng lột vỏ * lột vỏ chuối |
lột | động từ | lấy đi một cách ít nhiều thô bạo cái kẻ khác đang mặc, đang mang trên người: lột áo * bị lột hết tiền | lột áo * bị lột hết tiền |
lột | động từ | trút bỏ lớp vỏ, lớp da bên ngoài để thay vỏ, thay da (nói về một số động vật, vào những mùa hay vào những giai đoạn nhất định): rắn lột da * bấy như cua lột * hai cha con giống nhau như lột | rắn lột da * bấy như cua lột * hai cha con giống nhau như lột |
lột | động từ | làm cho thấy rõ được cái thuộc về bản chất, bản sắc, nhưng ẩn kín: bản dịch đã lột được tinh thần của tác giả * lột mặt kẻ giả nhân giả nghĩa | bản dịch đã lột được tinh thần của tác giả * lột mặt kẻ giả nhân giả nghĩa |
lơ | danh từ | nước có hoà một loại hoá chất tạo thành dung dịch có màu xanh rất nhạt, thường dùng để nhúng quần áo trắng sau khi giặt cho có màu đẹp hơn: áo hồ lơ | áo hồ lơ |
lơ | động từ | làm cho quần áo trắng có màu xanh nhạt bằng cách nhúng vào nước lơ: lơ quần áo | lơ quần áo |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.