word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
nhỏ tuổi | tính từ | ít tuổi (thường nói về tuổi thiếu niên): khán giả nhỏ tuổi * tuy còn nhỏ tuổi nhưng rất thông minh | khán giả nhỏ tuổi * tuy còn nhỏ tuổi nhưng rất thông minh |
nhỏ yếu | tính từ | nhỏ và yếu, thiếu sức mạnh: lực lượng quân sự nhỏ yếu | lực lượng quân sự nhỏ yếu |
nhỏ xíu | tính từ | rất nhỏ, như không còn nhỏ hơn được nữa: những vì sao nhỏ xíu * chơi với nhau từ hồi còn nhỏ xíu | những vì sao nhỏ xíu * chơi với nhau từ hồi còn nhỏ xíu |
nhoà | null | trở thành mờ, không còn hiện lên rõ nét hoặc không còn nhìn thấu qua được một cách rõ nét nữa: hàng cây nhoà vào bóng tối * kính nhoà hơi sương * dòng chữ nhoà đi vì nước mắt | hàng cây nhoà vào bóng tối * kính nhoà hơi sương * dòng chữ nhoà đi vì nước mắt |
nhoài | động từ | vươn hẳn thân mình ra phía trước: nhoài người qua cửa xe * ngã nhoài ra đất | nhoài người qua cửa xe * ngã nhoài ra đất |
nhoáy | tính từ | (khẩu ngữ) rất nhanh, gọn và nhẹ nhàng: viết nhoáy một lúc là xong | viết nhoáy một lúc là xong |
nhoáng nhoàng | tính từ | rất nhanh và vội, chỉ trong chốc lát: ăn nhoáng nhoàng cho xong bữa * chạy nhoáng nhoàng | ăn nhoáng nhoàng cho xong bữa * chạy nhoáng nhoàng |
nhoay nhoáy | tính từ | như nhoáy (nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn): tay đan nhoay nhoáy | tay đan nhoay nhoáy |
nhoáng | động từ | loé lên rồi tắt ngay: bầu trời nhoáng lên ánh chớp | bầu trời nhoáng lên ánh chớp |
nhoang nhoáng | null | chiếu sáng hoặc được chiếu sáng lướt nhanh trên bề mặt một cách liên tiếp, tạo thành những vệt sáng không đều: ánh đèn pin quét loang loáng | ánh đèn pin quét loang loáng |
nhoàng | tính từ | (khẩu ngữ) (sự việc xảy ra) rất nhanh, như chỉ trong giây lát: làm nhoàng cái là xong | làm nhoàng cái là xong |
nhóc | danh từ | (khẩu ngữ) trẻ con (hàm ý thân mật, vui đùa): bọn nhóc * chú nhóc | bọn nhóc * chú nhóc |
nhọc | null | cảm thấy mệt, khó chịu trong người vì đã phải bỏ nhiều sức lực, phải vất vả: cả ngày chỉ giặt giũ, cơm nước cũng đủ nhọc * nghĩ làm gì cho thêm nhọc | cả ngày chỉ giặt giũ, cơm nước cũng đủ nhọc * nghĩ làm gì cho thêm nhọc |
nhóc con | danh từ | (khẩu ngữ) như nhóc (hàm ý coi thường): thằng nhóc con! * nhóc con mà dám lên mặt! | thằng nhóc con! * nhóc con mà dám lên mặt! |
nhọc lòng | tính từ | ở trạng thái phải lo lắng, suy nghĩ nhiều về việc gì: nhọc lòng lo nghĩ | nhọc lòng lo nghĩ |
nhọc nhằn | tính từ | khó nhọc, vất vả: "Dã tràng xe cát biển Đông, Nhọc nhằn mà chẳng nên công cán gì." (ca dao) | "Dã tràng xe cát biển Đông, Nhọc nhằn mà chẳng nên công cán gì." (ca dao) |
nhoè nhoẹt | tính từ | nhoè bẩn ra ở nhiều chỗ: tờ giấy bị ngấm nước, chữ nhoè nhoẹt, rất khó đọc | tờ giấy bị ngấm nước, chữ nhoè nhoẹt, rất khó đọc |
nhóc nhách | tính từ | (phương ngữ) từ mô phỏng tiếng nhai nhỏ, thong thả và lâu (thường khi nhai vật dai): nhai trầu nhóc nhách | nhai trầu nhóc nhách |
nhoe nhoét | tính từ | dây loang ra, trông bẩn mắt: chân nhoe nhoét bùn đất * mực dây nhoe nhoét ra sách vở | chân nhoe nhoét bùn đất * mực dây nhoe nhoét ra sách vở |
nhoẻn | động từ | (miệng) mở ra cười một cách tự nhiên, thoải mái: nhoẻn miệng cười | nhoẻn miệng cười |
nhoè | phụ từ | (khẩu ngữ) (ăn uống hoặc tiêu dùng) một cách thoả thích: ngần ấy thì ăn nhoè * tiêu nhoè cũng không hết | ngần ấy thì ăn nhoè * tiêu nhoè cũng không hết |
nhoèn | tính từ | (mắt) ướt, dính nhiều dử: mắt nhoèn dử * toét nhoèn | mắt nhoèn dử * toét nhoèn |
nhoét | tính từ | nhão hay ướt quá mức, gây cảm giác nhớp nháp, khó chịu: mưa nhiều, đường đất nhoét ra * người ướt nhoét mồ hôi | mưa nhiều, đường đất nhoét ra * người ướt nhoét mồ hôi |
nhoen nhoẻn | null | (khẩu ngữ) từ gợi tả điệu nói, cười luôn miệng một cách quá tự nhiên, đến mức trở thành vô duyên: mồm miệng nhoen nhoẻn cả ngày | mồm miệng nhoen nhoẻn cả ngày |
nhoẹt | tính từ | (hiếm) như nhoét (nhưng nghĩa mạnh hơn): quần áo ướt nhoẹt | quần áo ướt nhoẹt |
nhoi nhói | tính từ | hơi nhói: chỗ đau thỉnh thoảng lại nhoi nhói | chỗ đau thỉnh thoảng lại nhoi nhói |
nhỏm | động từ | cử động người để ngồi dậy hoặc đứng lên: ngồi nhổm dậy * đang nằm cũng nhổm lên nhìn | ngồi nhổm dậy * đang nằm cũng nhổm lên nhìn |
nhóm | danh từ | tập hợp gồm một số cá thể được hình thành theo những nguyên tắc nhất định: chia đoàn thành các nhóm * nhóm trinh sát * hai người cùng nhóm máu O | chia đoàn thành các nhóm * nhóm trinh sát * hai người cùng nhóm máu O |
nhóm | động từ | (khẩu ngữ) tụ tập nhau lại để cùng làm một việc gì: chợ nhóm vào buổi sáng * nhóm lại thành giàu, chia nhau thành khó (tng) | chợ nhóm vào buổi sáng * nhóm lại thành giàu, chia nhau thành khó (tng) |
nhóm | động từ | làm cho lửa bắt vào để cháy lên: nhóm bếp nấu cơm * củi ướt nên khó nhóm | nhóm bếp nấu cơm * củi ướt nên khó nhóm |
nhóm | động từ | bắt đầu có được cơ sở để từ đó có thể phát triển lên: phong trào mới nhóm lên | phong trào mới nhóm lên |
nhoi | động từ | (cũng nhoi) nhô lên một cách khó khăn từ trong nước hay trong bùn, đất: ngoi mình lên trên mặt nước | ngoi mình lên trên mặt nước |
nhoi | động từ | cố sức vươn lên vị trí cao hơn một cách khó nhọc (thường hàm ý khinh): ngoi mãi mới lên tới chức trưởng phòng | ngoi mãi mới lên tới chức trưởng phòng |
nhòm ngó | động từ | để ý quan sát theo dõi nhằm thực hiện ý đồ không tốt: bị kẻ trộm dòm ngó | bị kẻ trộm dòm ngó |
nhòm ngó | động từ | (khẩu ngữ) để ý, quan tâm đến người khác giới (thường nói về người con trai đối với người con gái): xinh đẹp nên được nhiều anh dòm ngó | xinh đẹp nên được nhiều anh dòm ngó |
nhói | tính từ | bị đau nhức đột ngột, tựa như có vật nhọn xoáy sâu vào: vết thương thỉnh thoảng lại nhói lên | vết thương thỉnh thoảng lại nhói lên |
nhóm họp | động từ | họp nhau lại để bàn công việc chung: nhóm họp để bàn bạc | nhóm họp để bàn bạc |
nhòm | động từ | nhìn và quan sát kĩ để dò xét hoặc để tìm kiếm cái gì: dòm qua khe cửa * ghé mắt dòm vào | dòm qua khe cửa * ghé mắt dòm vào |
nhòm | động từ | (Phương ngữ) nhìn, trông: dòm trước dòm sau mới đi | dòm trước dòm sau mới đi |
nhom nhem | tính từ | (khẩu ngữ, hiếm) như hom hem: nhom nhem như ông lão tám mươi | nhom nhem như ông lão tám mươi |
nhon nhón | tính từ | từ gợi tả dáng đi, chạy nhanh và nhẹ bằng các đầu ngón chân với những bước ngắn: bé nhon nhón chạy ra cửa đón mẹ | bé nhon nhón chạy ra cửa đón mẹ |
nhọn hoắt | tính từ | rất nhọn, đến mức gây cảm giác ghê sợ: ngọn chông nhọn hoắt | ngọn chông nhọn hoắt |
nhọn | tính từ | (vật) có phần đầu nhỏ dần lại, dễ đâm thủng vật khác: cái gai nhọn * vót chông cho nhọn * vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tng) | cái gai nhọn * vót chông cho nhọn * vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tng) |
nhọn | tính từ | (góc hình học) nhỏ hơn một góc vuông: góc nhọn | góc nhọn |
nhón | động từ | lấy vật rời, vụn một cách nhẹ nhàng bằng mấy đầu ngón tay chụm lại: nhón mấy hạt muối * nhón tay làm phúc (b) | nhón mấy hạt muối * nhón tay làm phúc (b) |
nhón | động từ | (khẩu ngữ) lấy đi món tiền hay vật nhỏ một cách nhanh gọn: bị kẻ gian nhón mất chiếc ví | bị kẻ gian nhón mất chiếc ví |
nhón | động từ | nhấc cao hẳn gót chân lên, chỉ để các đầu ngón chân tiếp xúc với mặt nền: nhón gót với lấy quyển sách * nhón chân đi nhẹ nhàng | nhón gót với lấy quyển sách * nhón chân đi nhẹ nhàng |
nhòn nhọn | tính từ | hơi nhọn: cái cằm nhòn nhọn | cái cằm nhòn nhọn |
nhõng nha nhõng nhẽo | null | rất nhõng nhẽo, gây cảm giác khó chịu: lớn rồi mà vẫn còn nhõng nha nhõng nhẽo | lớn rồi mà vẫn còn nhõng nha nhõng nhẽo |
nhỏng nhảnh | tính từ | (phương ngữ, hiếm) như đỏng đảnh: "Nhông nhông như chiếc sào chong, Lại còn nhỏng nhảnh kén chồng trai tơ." (ca dao) | "Nhông nhông như chiếc sào chong, Lại còn nhỏng nhảnh kén chồng trai tơ." (ca dao) |
nhóng | động từ | (phương ngữ) rướn cao lên: nhóng cổ lên nhìn | nhóng cổ lên nhìn |
nhót | động từ | (Khẩu ngữ) bỏ đi nơi khác một cách lặng lẽ, nhanh chóng trong lúc mọi người không chú ý đến: sểnh ra một cái là nhót đi chơi mất | sểnh ra một cái là nhót đi chơi mất |
nhót | động từ | (Khẩu ngữ) như nhón (ng2): nhót lấy một củ khoai | nhót lấy một củ khoai |
nhong nhong | tính từ | từ mô phỏng tiếng nhạc ngựa đều đều, nhịp nhàng theo từng bước ngựa chạy: cưỡi ngựa nhong nhong | cưỡi ngựa nhong nhong |
nhong nhong | tính từ | (khẩu ngữ) đi, chạy như kiểu ngựa chạy chậm: chó chạy nhong nhong * đi nhong nhong ngoài đường | chó chạy nhong nhong * đi nhong nhong ngoài đường |
nhõng nhẽo | null | làm ra vẻ không bằng lòng để đòi hỏi người khác phải chiều theo ý mình (thường nói về trẻ con hoặc phụ nữ): tính hay nhõng nhẽo | tính hay nhõng nhẽo |
nhong nhóng | tính từ | (khẩu ngữ) ở tình trạng nhàn rỗi chỉ ngồi chờ ăn hoặc đi lông bông, không làm việc gì: chỉ nhong nhóng suốt ngày! | chỉ nhong nhóng suốt ngày! |
nhọt | danh từ | nốt viêm sinh mủ nổi trên cơ thể, tương đối to, khi chín thường có ngòi, gây đau nhức: nóng quá, người nổi nhọt | nóng quá, người nổi nhọt |
nhô | động từ | đưa phần đầu cho vượt hẳn lên phía trên hoặc ra phía trước, so với những cái xung quanh: nhô đầu lên miệng hầm * vách núi nhô ra biển | nhô đầu lên miệng hầm * vách núi nhô ra biển |
nhóp nhép | tính từ | (hiếm) như tóp tép: miệng nhai nhóp nhép | miệng nhai nhóp nhép |
nhổ | động từ | làm cho vật đang ngậm trong miệng vọt ra ngoài: nhổ nước bọt | nhổ nước bọt |
nhổ | động từ | làm cho một vật rời ra và lìa khỏi chỗ nó được cắm vào bằng cách lay, kéo, giật mạnh: nhổ cỏ * nhổ râu * nhổ mấy cái cọc lên * nhổ được cái gai trong mắt (b) | nhổ cỏ * nhổ râu * nhổ mấy cái cọc lên * nhổ được cái gai trong mắt (b) |
nhổ neo | động từ | (tàu thuyền) kéo neo lên để rời bến đi nơi khác: thuyền đã nhổ neo | thuyền đã nhổ neo |
nhồi | động từ | nhét vào, ấn vào cho đầy, cho căng: nhồi thuốc vào tẩu * thú nhồi bông * nhồi hàng chục người vào thùng xe | nhồi thuốc vào tẩu * thú nhồi bông * nhồi hàng chục người vào thùng xe |
nhồi | động từ | ===== (phương ngữ): nhồi bột làm bánh * nhồi đất nặn tượng | nhồi bột làm bánh * nhồi đất nặn tượng |
nhố nhăng | tính từ | lố lắm, đến mức làm chướng tai gai mắt: ăn mặc lố lăng * toàn làm những trò lố lăng | ăn mặc lố lăng * toàn làm những trò lố lăng |
nhôm | danh từ | kim loại nhẹ, màu trắng, khó gỉ, dễ dát mỏng, dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, dùng để chế hợp kim dùng trong công nghiệp hoặc làm đồ dùng hằng ngày: mâm nhôm * chậu nhôm | mâm nhôm * chậu nhôm |
nhồi lắc | động từ | (phương ngữ) dồi và lắc (nói khái quát): sóng lớn làm con tàu bị nhồi lắc mạnh | sóng lớn làm con tàu bị nhồi lắc mạnh |
nhồi nhét | động từ | (khẩu ngữ) nhét vào, dồn vào một số lượng quá nhiều so với vật chứa: cố nhồi nhét cho được nhiều * nhồi nhét hàng chục người vào xe | cố nhồi nhét cho được nhiều * nhồi nhét hàng chục người vào xe |
nhồi nhét | động từ | bắt đầu óc phải tiếp nhận thật nhiều kiến thức, tư tưởng một cách không thật cần thiết, thậm chí còn có hại: nhồi nhét kiến thức * bị nhồi nhét đủ thứ vào đầu | nhồi nhét kiến thức * bị nhồi nhét đủ thứ vào đầu |
nhồi sọ | động từ | nhồi nhét lượng kiến thức chỉ cốt cho nhiều, quá sức tiếp thu hoặc không thật cần thiết: lối học nhồi sọ, cốt cho được nhiều | lối học nhồi sọ, cốt cho được nhiều |
nhồi sọ | động từ | làm cho thấm dần, ăn sâu vào đầu óc rồi mù quáng tin theo: bị nhồi sọ tư tưởng phản động | bị nhồi sọ tư tưởng phản động |
nhôm nhoam | tính từ | nham nhở, bẩn thỉu: mặt mũi nhôm nhoam | mặt mũi nhôm nhoam |
nhồm nhoàm | tính từ | (khẩu ngữ) từ gợi tả động tác ăn uống thô tục, nhai đầy mồm: ăn uống nhồm nhoàm * nhai nhồm nhoàm | ăn uống nhồm nhoàm * nhai nhồm nhoàm |
nhốn nháo | động từ | diễn ra cảnh hỗn loạn khác thường do hoạt động của một số đông bị hoảng sợ: đám đông nhốn nháo, xô đẩy nhau | đám đông nhốn nháo, xô đẩy nhau |
nhổm | động từ | cử động người để ngồi dậy hoặc đứng lên: ngồi nhổm dậy * đang nằm cũng nhổm lên nhìn | ngồi nhổm dậy * đang nằm cũng nhổm lên nhìn |
nhộn nhạo | null | ở tình trạng lộn xộn, ồn ào, không ổn định, không yên: đám đông nhộn nhạo * tình hình đang nhộn nhạo | đám đông nhộn nhạo * tình hình đang nhộn nhạo |
nhộn | tính từ | có cái vẻ ồn ào, sôi nổi do đông người tạo ra: không khí ngày mùa rất nhộn * mỗi người một câu làm nhộn hẳn lên | không khí ngày mùa rất nhộn * mỗi người một câu làm nhộn hẳn lên |
nhộn | tính từ | có tác dụng tạo không khí vui hơi ồn ào: tính rất nhộn | tính rất nhộn |
nhộn nhịp | tính từ | từ gợi tả không khí đông vui, tấp nập, do có nhiều người qua lại hoặc cùng tham gia hoạt động: không khí nhộn nhịp ngày khai trường | không khí nhộn nhịp ngày khai trường |
nhồn nhột | tính từ | hơi nhột: thấy nhồn nhột nơi sống lưng | thấy nhồn nhột nơi sống lưng |
nhông | danh từ | bánh răng nhỏ liền trục để truyền chuyển động từ động cơ đến các bộ phận kéo tải khác: thay nhông xe | thay nhông xe |
nhông | phụ từ | (đi, chạy) khắp mọi nơi, mọi chỗ không nhằm mục đích gì cả: lũ trẻ chạy nhông khắp xóm * đi nhông ngoài đường | lũ trẻ chạy nhông khắp xóm * đi nhông ngoài đường |
nhồng | danh từ | (phương ngữ) ngồng: nhồng cải | nhồng cải |
nhơ | tính từ | xấu xa về phẩm chất: "Ví bằng theo thói người ta, Uốn lưng co gối cũng nhơ một đời." (NĐM) | "Ví bằng theo thói người ta, Uốn lưng co gối cũng nhơ một đời." (NĐM) |
nhột | tính từ | (phương ngữ) buồn (do bị kích thích trên da): bị nhột, không nhịn được cười | bị nhột, không nhịn được cười |
nhột | tính từ | chột dạ: thấy có người nhìn mình, hắn đã hơi nhột | thấy có người nhìn mình, hắn đã hơi nhột |
nhộng | danh từ | hình thái của một số sâu bọ trước khi thành bướm: nhộng tằm * trần như nhộng | nhộng tằm * trần như nhộng |
nhột nhạt | tính từ | (phương ngữ) bứt rứt, khó chịu: thấy trong người nhột nhạt | thấy trong người nhột nhạt |
nhốt | động từ | giữ ở trong chuồng, cũi, hay nơi được chắn kín, không cho tự do đi lại, hoạt động: nhốt gà vào chuồng * bị nhốt trong nhà lao | nhốt gà vào chuồng * bị nhốt trong nhà lao |
nhớ | động từ | giữ lại trong trí điều đã cảm biết, nhận biết để rồi sau đó có thể tái hiện được: nhớ lời mẹ dặn * nhiều việc quá, nhớ không xuể * uống nước nhớ nguồn (tng) | nhớ lời mẹ dặn * nhiều việc quá, nhớ không xuể * uống nước nhớ nguồn (tng) |
nhớ | động từ | tái hiện ra trong trí điều trước đó đã từng được cảm biết, nhận biết: nhớ lại chuyện cũ * nhớ lõm bõm được mấy câu thơ * nhắc lại cho nhớ | nhớ lại chuyện cũ * nhớ lõm bõm được mấy câu thơ * nhắc lại cho nhớ |
nhớ | động từ | nghĩ đến (người hay cảnh thân thiết nào đó hiện đang ở cách xa) với tình cảm tha thiết muốn được gặp, được thấy: nhớ quê hương * nhớ nhà * nỗi nhớ khôn nguôi | nhớ quê hương * nhớ nhà * nỗi nhớ khôn nguôi |
nhớ | động từ | giữ một con số để cộng nhẩm nó ở cột sau với số trên trong một phép tính cộng, số dưới trong một phép tính trừ hoặc tích trong một phép tính nhân: 5 nhân 2 là 10, viết 0 nhớ 1 | 5 nhân 2 là 10, viết 0 nhớ 1 |
nhớ | trợ từ | (khẩu ngữ) như nhé (hàm ý thân mật, âu yếm): thế thôi nhớ! * con đi, mẹ nhớ! * để tôi giúp anh nhớ! | thế thôi nhớ! * con đi, mẹ nhớ! * để tôi giúp anh nhớ! |
nhờ | động từ | yêu cầu người khác làm giúp cho việc gì: nhờ người làm giúp * "Nhạn ơi trăm sự nhờ mày, Ngậm thư mang tới tận tay cho chàng." (ca dao) | nhờ người làm giúp * "Nhạn ơi trăm sự nhờ mày, Ngậm thư mang tới tận tay cho chàng." (ca dao) |
nhờ | động từ | (khẩu ngữ) hưởng sự giúp đỡ: một người làm quan cả họ được nhờ (tng) | một người làm quan cả họ được nhờ (tng) |
nhờ | động từ | từ biểu thị hoạt động vừa nói đến được thực hiện dựa vào sự giúp đỡ về phương tiện hoặc điều kiện của người khác: đi nhờ xe * ở nhờ nhà bạn * sống nhờ vào người khác | đi nhờ xe * ở nhờ nhà bạn * sống nhờ vào người khác |
nhờ | kết từ | từ biểu thị điều sắp nói ra là nguyên nhân dẫn đến kết quả tốt đẹp, khả quan được nói đến: nhờ giời, tôi vẫn mạnh khoẻ * nhờ có anh mà nó mới được như ngày nay | nhờ giời, tôi vẫn mạnh khoẻ * nhờ có anh mà nó mới được như ngày nay |
nhờ | tính từ | có màu mờ đục, không được sáng và trong: màu trắng nhờ * đám mây đen nhờ | màu trắng nhờ * đám mây đen nhờ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.