word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
nhợ | danh từ | ===== (phương ngữ): buộc nhợ vào cần câu | buộc nhợ vào cần câu |
nhơ bẩn | tính từ | bẩn thỉu, xấu xa đến mức đáng ghê tởm: bộ mặt xấu xa, nhơ bẩn | bộ mặt xấu xa, nhơ bẩn |
nhờ cậy | động từ | dựa vào, trông vào sự giúp đỡ của người khác (nói khái quát): nhờ cậy bạn bè khi khó khăn | nhờ cậy bạn bè khi khó khăn |
nhờ nhờ | tính từ | hơi có màu trắng đục, không được sáng và trong: trắng nhờ nhờ * lớp sương nhờ nhờ như khói | trắng nhờ nhờ * lớp sương nhờ nhờ như khói |
nhớ đời | động từ | (khẩu ngữ) nhớ mãi suốt đời (thường nói về những gì không hay đã tác động mạnh mẽ đến mình): bài học nhớ đời * miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời (tng) | bài học nhớ đời * miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời (tng) |
nhỡ nhàng | tính từ | (khẩu ngữ) như lỡ làng (nhưng thường nói về những sự việc không quan trọng lắm): duyên phận nhỡ nhàng | duyên phận nhỡ nhàng |
nhờ nhỡ | tính từ | (khẩu ngữ) (kích cỡ) vừa phải, không lớn lắm nhưng cũng không bé lắm: chọn loại nồi nhờ nhỡ * mua một con lợn nhờ nhỡ | chọn loại nồi nhờ nhỡ * mua một con lợn nhờ nhỡ |
nhơ nhớ | động từ | cảm thấy hơi nhớ: đi xa cũng thấy nhơ nhớ | đi xa cũng thấy nhơ nhớ |
nhơ nhớp | tính từ | nhơ bẩn đến mức thậm tệ: nhà cửa để nhơ nhớp * đồng tiền nhơ nhớp | nhà cửa để nhơ nhớp * đồng tiền nhơ nhớp |
nhớ mong | động từ | như mong nhớ: "Chẳng may chim nhạn lạc đàn, Chim trời bay mất, để chàng nhớ mong." (ca dao) | "Chẳng may chim nhạn lạc đàn, Chim trời bay mất, để chàng nhớ mong." (ca dao) |
nhớ nhung | động từ | nhớ đến, nghĩ đến một cách da diết khôn nguôi: nhớ nhung da diết | nhớ nhung da diết |
nhơ nhuốc | tính từ | xấu xa, nhục nhã: bộ mặt xấu xa, nhơ nhuốc * tấm thân nhơ nhuốc | bộ mặt xấu xa, nhơ nhuốc * tấm thân nhơ nhuốc |
nhớ tiếc | động từ | nhớ đến với lòng luyến tiếc (người nào hay những gì đó đáng quý mà đã vĩnh viễn mất đi, qua đi): nhớ tiếc tuổi xuân * bùi ngùi nhớ tiếc | nhớ tiếc tuổi xuân * bùi ngùi nhớ tiếc |
nhỡ ra | kết từ | (khẩu ngữ) như nhỡ (nhưng nhấn mạnh ý giả thiết hơn): không biết thì đừng nói, nhỡ ra vạ miệng thì khốn | không biết thì đừng nói, nhỡ ra vạ miệng thì khốn |
nhớ thương | động từ | như thương nhớ: nhớ thương con | nhớ thương con |
nhơi | động từ | (trâu, bò, v.v.) nhai lại lần thứ hai: bò nằm nhơi cỏ | bò nằm nhơi cỏ |
nhờ vả | động từ | (khẩu ngữ) làm phiền đến người khác, dựa vào sự giúp đỡ của người khác (nói khái quát): khó khăn phải nhờ vả bạn bè * không muốn nhờ vả người khác | khó khăn phải nhờ vả bạn bè * không muốn nhờ vả người khác |
nhớm | động từ | nhấc cao lên một chút: nhớm gót nhìn vào | nhớm gót nhìn vào |
nhởi | động từ | chơi: đi nhởi | đi nhởi |
nhớn | null | (phương ngữ, khẩu ngữ) lớn (thường nói về người): đứa con nhớn * mọi việc nhớn bé trong nhà đều một tay nó làm | đứa con nhớn * mọi việc nhớn bé trong nhà đều một tay nó làm |
nhờn | động từ | không giữ được thái độ đúng mực, lễ phép như ban đầu, do coi thường sau nhiều lần tiếp xúc dễ dãi: dễ quá để bọn trẻ nó nhờn * coi nhờn phép nước | dễ quá để bọn trẻ nó nhờn * coi nhờn phép nước |
nhờn | động từ | trơ ra, không còn chịu tác động nữa do đã quá quen, quá nhàm: cơ thể đã nhờn kháng sinh | cơ thể đã nhờn kháng sinh |
nhờn | tính từ | trơn và láng vì có chất dầu, mỡ: cái chảo nhờn mỡ * dầu mỡ nhờn tay * được một bữa nhờn môi (kng) | cái chảo nhờn mỡ * dầu mỡ nhờn tay * được một bữa nhờn môi (kng) |
nhơm nhớp | tính từ | hơi nhớp: mồ hôi nhơm nhớp | mồ hôi nhơm nhớp |
nhởn nha | tính từ | (khẩu ngữ) như nhởn nhơ: đàn bò nhởn nha gặm cỏ | đàn bò nhởn nha gặm cỏ |
nhởn nhơ | tính từ | có vẻ thong thả, ung dung, tựa như không có điều gì phải quan tâm, phải lo nghĩ: nhởn nhơ dạo chơi * sống nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật | nhởn nhơ dạo chơi * sống nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật |
nhớn nhao | tính từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) lớn (nói khái quát; thường chỉ nói về người): thằng bé mới có tí tuổi chứ đã nhớn nhao gì! | thằng bé mới có tí tuổi chứ đã nhớn nhao gì! |
nhơn nhơn | tính từ | tỏ ra trơ lì, không có chút gì kiêng sợ hoặc xấu hổ: nhơn nhơn cái mặt * nhơn nhơn tự đắc | nhơn nhơn cái mặt * nhơn nhơn tự đắc |
nhờn nhợt | tính từ | hơi nhợt: "Thoắt trông nhờn nhợt màu da, Ăn chi cao lớn đẫy đà làm sao?" (TKiều) | "Thoắt trông nhờn nhợt màu da, Ăn chi cao lớn đẫy đà làm sao?" (TKiều) |
nhớn nhác | tính từ | có vẻ sợ hãi, luống cuống, quay nhìn chỗ này chỗ khác để tìm lối thoát: mắt nhớn nhác nhìn quanh * nhớn nhác như gà con lạc mẹ | mắt nhớn nhác nhìn quanh * nhớn nhác như gà con lạc mẹ |
nhớp | tính từ | (phương ngữ) bẩn: tay nhớp * quần áo bị nhớp hết cả | tay nhớp * quần áo bị nhớp hết cả |
nhớp nháp | tính từ | bẩn thỉu và ướt át, gây cảm giác khó chịu: đường sá nhớp nháp bùn đất | đường sá nhớp nháp bùn đất |
nhớp nhơ | tính từ | (hiếm) như nhơ nhớp: lạc thú nhớp nhơ * tấm thân nhớp nhơ | lạc thú nhớp nhơ * tấm thân nhớp nhơ |
nhớt nhát | tính từ | có chất nhờn dinh dính và bẩn (nói khái quát): người nhớt nhát mồ hôi | người nhớt nhát mồ hôi |
nhớp nhúa | tính từ | (phương ngữ) bẩn thỉu và ướt át: toàn thân nhớp nhúa mồ hôi | toàn thân nhớp nhúa mồ hôi |
nhợt | tính từ | (màu sắc) phai đi, giảm độ sáng đi, không tươi: trắng nhợt * nước da xanh nhợt * bóng tối đã nhợt dần | trắng nhợt * nước da xanh nhợt * bóng tối đã nhợt dần |
nhợt nhạt | tính từ | nhợt (nói khái quát): đôi môi nhợt nhạt * nước da nhợt nhạt | đôi môi nhợt nhạt * nước da nhợt nhạt |
nhợt nhạt | tính từ | nhạt và yếu, không tươi: ánh sáng nhợt nhạt * màu sắc nhợt nhạt | ánh sáng nhợt nhạt * màu sắc nhợt nhạt |
nhú | động từ | mới nhô lên, bắt đầu hiện ra một phần: mầm cây nhú lên khỏi mặt đất * cây nhú chồi non * răng mới nhú | mầm cây nhú lên khỏi mặt đất * cây nhú chồi non * răng mới nhú |
nhớt | tính từ | có tính chất dễ dính và khó chảy: nhớt như canh mồng tơi * độ nhớt của dầu | nhớt như canh mồng tơi * độ nhớt của dầu |
nhớt | danh từ | chất nhầy ở ngoài da một số động vật: da lươn có nhớt * nhớt cá trê | da lươn có nhớt * nhớt cá trê |
nhớt | danh từ | (Nam) dầu nhớt (nói tắt): xăng pha nhớt * thay nhớt | xăng pha nhớt * thay nhớt |
nhu | tính từ | mềm mỏng, mềm dẻo trong ứng xử: ứng xử phải có lúc nhu lúc cương * lấy nhu thắng cương | ứng xử phải có lúc nhu lúc cương * lấy nhu thắng cương |
nhũ | danh từ | kim nhũ (nói tắt): chữ ngoài bìa mạ nhũ óng ánh | chữ ngoài bìa mạ nhũ óng ánh |
nhu động | động từ | cử động co bóp của ống tiêu hoá nhịp nhàng theo lối lượn sóng để nhào trộn thức ăn: nhu động ruột | nhu động ruột |
nhu nhú | động từ | hơi nhú lên chút ít: răng mọc nhu nhú | răng mọc nhu nhú |
nhủ | động từ | tự bảo, tự khuyên mình: tự nhủ phải bình tĩnh * thầm nhủ với lòng | tự nhủ phải bình tĩnh * thầm nhủ với lòng |
nhủ | động từ | (phương ngữ) bảo: nhớ lời mẹ nhủ | nhớ lời mẹ nhủ |
nhu cầu | danh từ | điều đòi hỏi của đời sống, tự nhiên và xã hội: nhu cầu về ăn mặc * thoả mãn nhu cầu * không đáp ứng được nhu cầu của thị trường | nhu cầu về ăn mặc * thoả mãn nhu cầu * không đáp ứng được nhu cầu của thị trường |
nhu mì | tính từ | dịu hiền, mềm mỏng trong quan hệ đối xử: ăn nói nhu mì | ăn nói nhu mì |
nhu nhược | tính từ | yếu đuối, thiếu cương quyết, không dám có những phản ứng khi cần thiết: thái độ nhu nhược * con người nhu nhược | thái độ nhu nhược * con người nhu nhược |
nhũ tương | danh từ | hệ những hạt nhỏ chất lỏng lơ lửng trong một chất lỏng khác: sữa là một nhũ tương | sữa là một nhũ tương |
nhuần | tính từ | (cũ, văn chương) (mưa) tưới thấm sâu, đều khắp: "Lạy thôi nàng giở sầu xưa, Một lời một lúc hạt mưa tưới nhuần." (PT) | "Lạy thôi nàng giở sầu xưa, Một lời một lúc hạt mưa tưới nhuần." (PT) |
nhu yếu phẩm | danh từ | vật phẩm cần thiết cho đời sống hằng ngày nói chung: gạo, vải, giấy, v.v. là những nhu yếu phẩm | gạo, vải, giấy, v.v. là những nhu yếu phẩm |
nhuận bút | danh từ | tiền trả cho tác giả có công trình văn hoá, nghệ thuật, khoa học được xuất bản hoặc được sử dụng: lĩnh nhuận bút * trả nhuận bút | lĩnh nhuận bút * trả nhuận bút |
nhu quyền | danh từ | quyền thuật có các động tác mềm mại, nhẹ nhàng: luyện tập nhu quyền | luyện tập nhu quyền |
nhuận | tính từ | (năm, tháng trong lịch) được thêm một ngày (vào tháng 2, theo dương lịch) hoặc một tháng (theo âm lịch) để bù lại khoảng thời gian hụt đi do cách tính lịch không phù hợp với chuyển động của Trái Đất xung quanh Mặt Trời: nhuận hai tháng 3 * năm 2003 là năm nhuận, tháng 2 có 29 ngày | nhuận hai tháng 3 * năm 2003 là năm nhuận, tháng 2 có 29 ngày |
nhuần nhuyễn | tính từ | đạt đến mức thành thạo, vận dụng một cách rất tự nhiên: luyện tập cho thật nhuần nhuyễn * kết hợp nhuần nhuyễn giữa lí thuyết và thực hành | luyện tập cho thật nhuần nhuyễn * kết hợp nhuần nhuyễn giữa lí thuyết và thực hành |
nhuần nhị | tính từ | có được sự kết hợp rất hài hoà, tự nhiên giữa các yếu tố: có sự kết hợp thật nhuần nhị giữa các yếu tố | có sự kết hợp thật nhuần nhị giữa các yếu tố |
nhục | tính từ | xấu hổ đến mức khó chịu đựng nổi, vì cảm thấy mình bị khinh bỉ hoặc đáng khinh bỉ, danh dự bị xúc phạm nặng nề: chịu nhục * chết vinh còn hơn sống nhục (tng) | chịu nhục * chết vinh còn hơn sống nhục (tng) |
nhục | danh từ | điều làm cho nhục: cái nhục mất nước * rửa nhục | cái nhục mất nước * rửa nhục |
nhuận tràng | tính từ | có tác dụng làm cho phân được thải ra dễ dàng, không bị táo bón: rau lang có tác dụng nhuận tràng * thuốc nhuận tràng | rau lang có tác dụng nhuận tràng * thuốc nhuận tràng |
nhục cảm | null | khả năng khêu gợi đòi hỏi về xác thịt ở người khác giới (thường nói về nữ giới): một vẻ đẹp đầy nhục cảm | một vẻ đẹp đầy nhục cảm |
nhục dục | danh từ | lòng ham muốn về quan hệ xác thịt: thú vui nhục dục * thoả mãn nhục dục | thú vui nhục dục * thoả mãn nhục dục |
nhục hình | danh từ | hình phạt làm cho đau đớn về thể xác: dùng nhục hình tra tấn * chịu nhục hình | dùng nhục hình tra tấn * chịu nhục hình |
nhục mạ | động từ | làm nhục bằng cách chửi mắng, xúc phạm nặng nề đến danh dự: buông lời nhục mạ * bị nhục mạ trước đám đông | buông lời nhục mạ * bị nhục mạ trước đám đông |
nhục nhã | tính từ | nhục, đáng khinh bỉ, đáng xấu hổ (nói khái quát): thất bại nhục nhã | thất bại nhục nhã |
nhục nhằn | tính từ | như cực nhục: kiếp sống nhục nhằn * chịu bao nỗi nhục nhằn | kiếp sống nhục nhằn * chịu bao nỗi nhục nhằn |
nhục thể | danh từ | thể xác con người; phân biệt với tinh thần: chịu đau đớn về nhục thể | chịu đau đớn về nhục thể |
nhúc nhắc | động từ | bước từng bước một cách khó khăn, chậm chạp: chân đi nhúc nhắc * bị đau nhưng cũng cố nhúc nhắc đi | chân đi nhúc nhắc * bị đau nhưng cũng cố nhúc nhắc đi |
nhúc nhắc | động từ | (khẩu ngữ) như nhúc nhích: ngồi im không nhúc nhắc | ngồi im không nhúc nhắc |
nhuếnh nhoáng | tính từ | (khẩu ngữ) qua loa, đại khái cho có về hình thức: họp nhuếnh nhoáng một lúc đã nghỉ * ăn nhuếnh nhoáng cho xong bữa | họp nhuếnh nhoáng một lúc đã nghỉ * ăn nhuếnh nhoáng cho xong bữa |
nhúc nhích | động từ | cử động nhẹ, chuyển động một ít: nhúc nhích từng bước * mọi việc cứ ì ra, không nhúc nhích (b) | nhúc nhích từng bước * mọi việc cứ ì ra, không nhúc nhích (b) |
nhuệ khí | danh từ | khí thế hăng hái: nhuệ khí chiến đấu * làm nhụt nhuệ khí | nhuệ khí chiến đấu * làm nhụt nhuệ khí |
nhúm | động từ | lấy một ít vật rời, vụn bằng cách chụm năm đầu ngón tay lại: nhúm chút muối * nhúm chè cho vào ấm | nhúm chút muối * nhúm chè cho vào ấm |
nhúm | danh từ | lượng nhỏ trong một lần nhúm lấy: nhúm tóc * nhúm muối * bốc một nhúm gạo | nhúm tóc * nhúm muối * bốc một nhúm gạo |
nhúm | danh từ | (khẩu ngữ) số lượng nhỏ, ít, không đáng kể: mới có nhúm tuổi đầu, đã biết làm ăn gì! | mới có nhúm tuổi đầu, đã biết làm ăn gì! |
nhủi | danh từ | (phương ngữ giủi) đồ đan bằng tre để xúc bắt tôm, cá: mang nhủi ra ao xúc cá | mang nhủi ra ao xúc cá |
nhủi | động từ | (phương ngữ giủi) xúc bắt tôm, cá bằng cái nhủi: đi nhủi tôm | đi nhủi tôm |
nhủi | động từ | đưa đầu đẩy tới phía trước, cố khắc phục vật chướng ngại để di chuyển: con dế đùn đất nhủi lên | con dế đùn đất nhủi lên |
nhủi | động từ | (Nam) chui vào chỗ kín: con chuột nhủi mất * cua nhủi vô hang | con chuột nhủi mất * cua nhủi vô hang |
nhủi | động từ | (Nam) chúi xuống, chúc xuống: té nhủi | té nhủi |
nhún mình | tính từ | (khẩu ngữ) tự hạ mình xuống để tỏ ra khiêm tốn: nhún mình với bạn bè | nhún mình với bạn bè |
nhũn | tính từ | mềm quá, gần như nát nhão ra: chuối chín nhũn * rau luộc nát nhũn | chuối chín nhũn * rau luộc nát nhũn |
nhũn | tính từ | chịu nhịn, tỏ ra mềm mỏng trong cách đối xử: nhũn như con chi chi * yếu thế nên phải chịu nhũn | nhũn như con chi chi * yếu thế nên phải chịu nhũn |
nhủn | động từ | (phương ngữ) rủn: sợ nhủn cả người | sợ nhủn cả người |
nhún | động từ | hơi chùng chân cho người hạ thấp xuống để lấy đà bật lên: nhún chân nhảy qua mương * nhún người trên đu | nhún chân nhảy qua mương * nhún người trên đu |
nhún | động từ | tự hạ mình xuống, nhường nhịn hoặc chịu lép vế trong một hoàn cảnh nào đó nhằm đạt mục đích nhất định: yếu thế nên đành chịu nhún | yếu thế nên đành chịu nhún |
nhún nhảy | động từ | nhún xuống nhảy lên liên tiếp, nhịp nhàng: vừa đi vừa nhún nhảy đôi chân | vừa đi vừa nhún nhảy đôi chân |
nhun nhũn | tính từ | hơi nhũn: quả cam đã hơi nhun nhũn | quả cam đã hơi nhun nhũn |
nhũn nhẽo | tính từ | rất nhẽo, đến mức như chảy xệ ra (thường nói về da thịt): mới ốm dậy, da mặt nhũn nhẽo | mới ốm dậy, da mặt nhũn nhẽo |
nhún nhẩy | động từ | nhún xuống nhảy lên liên tiếp, nhịp nhàng: vừa đi vừa nhún nhảy đôi chân | vừa đi vừa nhún nhảy đôi chân |
nhũn nhặn | tính từ | tỏ ra khiêm tốn và nhã nhặn trong quan hệ tiếp xúc với người khác: trả lời nhũn nhặn * thái độ nhũn nhặn | trả lời nhũn nhặn * thái độ nhũn nhặn |
nhung lụa | danh từ | nhung và lụa; thường dùng để chỉ cuộc sống giàu sang: cuộc sống nhung lụa * lớn lên trong nhung lụa | cuộc sống nhung lụa * lớn lên trong nhung lụa |
nhung | danh từ | sừng non của hươu, nai dùng làm thuốc bổ: cặp nhung hươu | cặp nhung hươu |
nhung | danh từ | hàng dệt bằng tơ hay bằng sợi bông, có tuyết mượt phủ kín sợi dọc và sợi ngang: khăn nhung * quần nhung * bàn tay trắng muốt và mịn như nhung | khăn nhung * quần nhung * bàn tay trắng muốt và mịn như nhung |
nhung | tính từ | (văn chương) (bộ phận cơ thể) có bề mặt mượt mà, êm dịu tựa như nhung, gây cảm giác dễ chịu: đôi mắt nhung * mái tóc nhung huyền | đôi mắt nhung * mái tóc nhung huyền |
nhún nhường | tính từ | chịu hạ mình một chút, tỏ ra khiêm nhường, mềm mỏng trong quan hệ giao tiếp: cử chỉ nhún nhường * ăn nói nhún nhường | cử chỉ nhún nhường * ăn nói nhún nhường |
nhung kẻ | danh từ | nhung sợi dọc làm thành từng luống nhỏ đều nhau: vải nhung kẻ | vải nhung kẻ |
nhún vai | động từ | co hai vai lên rồi rụt xuống (thường để tỏ ý ngạc nhiên, ngờ vực hay mỉa mai): nhún vai tỏ ý ngạc nhiên | nhún vai tỏ ý ngạc nhiên |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.