word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
nhúng
động từ
cho vào trong chất lỏng, rồi lấy ra ngay: nhúng ướt khăn mặt * "Trót vì tay đã nhúng chàm, Dại rồi còn biết khôn làm sao đây?" (TKiều)
nhúng ướt khăn mặt * "Trót vì tay đã nhúng chàm, Dại rồi còn biết khôn làm sao đây?" (TKiều)
nhúng
động từ
(khẩu ngữ) dự vào việc gì đó: việc của người khác thì đừng có nhúng vào
việc của người khác thì đừng có nhúng vào
nhung nhăng
phụ từ
(khẩu ngữ) (đi, chạy) một cách lộn xộn không theo một hướng nhất định nào: đàn lợn con đuổi nhau nhung nhăng
đàn lợn con đuổi nhau nhung nhăng
nhùng nhằng
tính từ
ở trạng thái vướng vào nhau chằng chịt, khó gỡ ra: dây dợ nhùng nhằng
dây dợ nhùng nhằng
nhùng nhằng
tính từ
(hiếm) như nhì nhằng (ng3): buôn bán nhùng nhằng cũng đủ sống
buôn bán nhùng nhằng cũng đủ sống
nhùng nhằng
động từ
có thái độ dằng dai, không dứt khoát: nhùng nhằng mãi không chịu trả nợ
nhùng nhằng mãi không chịu trả nợ
nhũng nhiễu
động từ
hạch sách, quấy rầy, đòi hỏi cái này cái khác (nói khái quát): quan lại nhũng nhiễu dân
quan lại nhũng nhiễu dân
nhũng nhẵng
tính từ
lôi thôi, làm vướng víu: đôi quang gánh nhũng nhẵng trên vai
đôi quang gánh nhũng nhẵng trên vai
nhũng nhẵng
tính từ
dằng dai, lằng nhằng, không dứt khoát: con chó nhũng nhẵng bám theo chủ
con chó nhũng nhẵng bám theo chủ
nhũng nhẵng
tính từ
(khẩu ngữ) hờn dỗi, làm nũng: nhũng nhẵng với chồng * nhũng nhẵng như trẻ con
nhũng nhẵng với chồng * nhũng nhẵng như trẻ con
nhung nhúc
tính từ
từ gợi tả cảnh có rất nhiều động vật nhỏ đang chuyển động chen chúc nhau dày đặc: dòi bọ nhung nhúc
dòi bọ nhung nhúc
nhủng nhẳng
động từ
(khẩu ngữ) không thuận, không đồng ý, nhưng cũng không dứt khoát từ chối: nhủng nhẳng không chịu làm * thái độ nhủng nhẳng
nhủng nhẳng không chịu làm * thái độ nhủng nhẳng
nhủng nhẳng
tính từ
(nói năng) buông từng lời ngắn cụt, tỏ ý miễn cưỡng, không hài lòng: trả lời nhủng nhẳng * ăn nói nhủng nhẳng
trả lời nhủng nhẳng * ăn nói nhủng nhẳng
nhuốc nhơ
tính từ
(hiếm) như nhơ nhuốc: tấm thân nhuốc nhơ
tấm thân nhuốc nhơ
nhuộm
động từ
làm cho chuyển thành màu nào đó bằng cách nhúng vào hoặc ủ với chất có màu: vải trắng nhuộm nâu * thuốc nhuộm tóc * nhuộm răng
vải trắng nhuộm nâu * thuốc nhuộm tóc * nhuộm răng
nhuốm
động từ
mới hơi bắt màu: vải đã nhuốm màu * bàn tay nhuốm máu * tóc nhuốm hoa râm
vải đã nhuốm màu * bàn tay nhuốm máu * tóc nhuốm hoa râm
nhuốm
động từ
phủ lên hoặc bị phủ lên, bao trùm lên: sóng biển nhuốm nắng * phong cảnh nhuốm một vẻ huyền ảo
sóng biển nhuốm nắng * phong cảnh nhuốm một vẻ huyền ảo
nhụt
null
bị giảm sút đi (về ý chí, tinh thần): làm nhụt tinh thần chiến đấu
làm nhụt tinh thần chiến đấu
nhuốm bệnh
động từ
bắt đầu mắc bệnh: cơ thể bị nhuốm bệnh
cơ thể bị nhuốm bệnh
nhúng tay
động từ
(khẩu ngữ) trực tiếp tham gia vào (thường là những việc không hay): nhúng tay vào tội ác
nhúng tay vào tội ác
nhút nhát
tính từ
nhát, hay rụt rè, sợ sệt: cô bé nhút nhát * tính nhút nhát nên không dám hỏi
cô bé nhút nhát * tính nhút nhát nên không dám hỏi
nhứ
động từ
đưa ra cho nhìn thấy cái ham thích để dụ, để nhử: dứ miếng thịt trước mũi con chó
dứ miếng thịt trước mũi con chó
nhứ
động từ
giơ ra cho nhìn thấy vật dùng để đánh, đâm, v.v. và làm động tác như chực đánh, chực đâm, để hăm doạ: dứ nắm đấm để doạ
dứ nắm đấm để doạ
nhừ
tính từ
(món ăn) được đun nấu đến mức chín kĩ, mềm tơi ra: ninh thịt cho nhừ * cà bung nhừ * đi nắng, mặt mũi chín nhừ (b)
ninh thịt cho nhừ * cà bung nhừ * đi nắng, mặt mũi chín nhừ (b)
nhừ
tính từ
nát đến mức dễ tơi vụn ra: cỏ bị xéo nát nhừ * bị một trận nhừ xương (b)
cỏ bị xéo nát nhừ * bị một trận nhừ xương (b)
nhừ
tính từ
(cơ thể) rã rời, không còn muốn cử động nữa: đi nhiều, mỏi nhừ cả hai chân * mệt nhừ người * toàn thân đau nhừ
đi nhiều, mỏi nhừ cả hai chân * mệt nhừ người * toàn thân đau nhừ
như chơi
null
(khẩu ngữ) (có thể thực hiện, có thể xảy ra) một cách rất dễ dàng: sơ hở một cái là mất như chơi * "Lạ cho cái sóng khuynh thành, Làm cho đổ quán xiêu đình, như chơi!" (TKiều)
sơ hở một cái là mất như chơi * "Lạ cho cái sóng khuynh thành, Làm cho đổ quán xiêu đình, như chơi!" (TKiều)
nhử
động từ
dùng mồi để dụ bắt: làm mồi nhử cá * vãi thóc nhử gà * nhử chó vào cũi
làm mồi nhử cá * vãi thóc nhử gà * nhử chó vào cũi
nhử
động từ
dùng kế để đưa vào tròng: nhử giặc ra khỏi đồn * dùng tiền để nhử
nhử giặc ra khỏi đồn * dùng tiền để nhử
nhuỵ
danh từ
(cũng nhị) bộ phận sinh sản của hoa: nhuỵ hoa
nhuỵ hoa
nhuyễn
tính từ
nát mềm ra thành những hạt nhỏ, mịn, quyện vào nhau: nhào bột cho thật nhuyễn * thịt giã nhuyễn
nhào bột cho thật nhuyễn * thịt giã nhuyễn
nhuyễn
động từ
kết hợp vào với nhau một cách chặt chẽ hài hoà, tự nhiên: nội dung và hình thức nhuyễn vào nhau như một
nội dung và hình thức nhuyễn vào nhau như một
như diều gặp gió
null
ví trường hợp đang đà phát triển rất nhanh do gặp thời cơ: gặp thời, lão phất lên như diều gặp gió
gặp thời, lão phất lên như diều gặp gió
như
kết từ
từ biểu thị quan hệ ngang bằng hoặc tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó giữa các sự vật, hiện tượng hoặc trạng thái, tính chất: cảnh vật vẫn như xưa * coi nhau như người nhà * làm như không biết
cảnh vật vẫn như xưa * coi nhau như người nhà * làm như không biết
như
kết từ
từ dùng trong những tổ hợp so sánh để biểu thị mức độ rất cao, có thể sánh với cái tiêu biểu được nêu ra: trắng như tuyết * êm như ru * nói dối như Cuội
trắng như tuyết * êm như ru * nói dối như Cuội
như
kết từ
từ biểu thị những cái sắp nêu ra là thí dụ cụ thể minh hoạ cho cái vừa nói đến: mang theo một số hành lí như quần áo, chăn màn, sách vở
mang theo một số hành lí như quần áo, chăn màn, sách vở
như
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là căn cứ cho thấy điều nói đến là không có gì mới lạ hoặc không có gì phải bàn cãi: như trên đã nói, công việc đang tiến triển tốt đẹp
như trên đã nói, công việc đang tiến triển tốt đẹp
như ai
null
chẳng thua kém gì ai: trang điểm lên, trông cũng đẹp như ai
trang điểm lên, trông cũng đẹp như ai
như điên
null
(khẩu ngữ) (làm việc gì hoặc có biểu hiện) với mức độ cao khác thường: phóng xe như điên * cười như điên
phóng xe như điên * cười như điên
như hình với bóng
null
ví cảnh luôn luôn ở bên nhau, gắn bó với nhau không lúc nào rời: "Hai người như hình với bóng, như chập làm một, chia sẻ hết mọi niềm vui, nỗi uẩn khúc cho nhau." (MVKháng; 5)
"Hai người như hình với bóng, như chập làm một, chia sẻ hết mọi niềm vui, nỗi uẩn khúc cho nhau." (MVKháng; 5)
như thường
null
như bình thường, như chẳng có điều gì khác thường xảy ra cả: vẫn vui vẻ như thường * thức cả đêm mà hôm sau vẫn tỉnh táo như thường
vẫn vui vẻ như thường * thức cả đêm mà hôm sau vẫn tỉnh táo như thường
như thể
kết từ
như là, tựa như: sáng như thể ban ngày * thương người như thể thương thân (tng)
sáng như thể ban ngày * thương người như thể thương thân (tng)
như tuồng
kết từ
(khẩu ngữ) như, ra vẻ như: làm như tuồng không biết
làm như tuồng không biết
như vầy
null
(phương ngữ, khẩu ngữ) như thế này: trời, đẹp như vầy sao? * ăn ở như vầy thì ai dám khinh khi?
trời, đẹp như vầy sao? * ăn ở như vầy thì ai dám khinh khi?
như nhứ
động từ
dứ liên tiếp để nhử hoặc hăm doạ: dư dứ nắm đấm để doạ
dư dứ nắm đấm để doạ
nhừ tử
tính từ
(khẩu ngữ) bị đánh nhiều và rất đau (đến mức tưởng như nát nhừ cả người, có thể chết được): nện cho một trận nhừ tử * đánh cho nhừ tử
nện cho một trận nhừ tử * đánh cho nhừ tử
như không
null
(khẩu ngữ) (tỏ ra) như chẳng có điều gì khác thường xảy ra cả: mặt thản nhiên như không * "Công tôi đi đợi về chờ, Sao người ăn nói lững lờ như không!" (ca dao)
mặt thản nhiên như không * "Công tôi đi đợi về chờ, Sao người ăn nói lững lờ như không!" (ca dao)
như không
null
như như chơi: cả một tạ thóc mà nó gánh cứ như không
cả một tạ thóc mà nó gánh cứ như không
nhừ đòn
tính từ
(khẩu ngữ) bị đánh đòn nhiều và đau (đến mức như đau nhừ cả người): bị một trận nhừ đòn
bị một trận nhừ đòn
như ý
tính từ
đúng như ý muốn của mình: vạn sự như ý * kết quả không được như ý
vạn sự như ý * kết quả không được như ý
như ý
tính từ
đúng như ý muốn của mình: vạn sự như ý * kết quả không được như ý
vạn sự như ý * kết quả không được như ý
nhựa
danh từ
dịch lỏng lưu thông trong thân cây để nuôi cây.
nhựa thông * nhựa mít
nhựa
danh từ
chất dính do một số loại cây tiết ra: nhựa thông * nhựa mít
cái ca nhựa * bộ bàn ghế nhựa * vải nhựa
nhựa hoá
động từ
(khẩu ngữ) làm cho đường sá được trải nhựa: nhựa hoá đường giao thông liên tỉnh
nhựa hoá đường giao thông liên tỉnh
nhừa nhựa
tính từ
(giọng) lè nhè, kéo dài, các âm như dính vào nhau: giọng nhừa nhựa hơi men
giọng nhừa nhựa hơi men
những
danh từ
từ dùng để chỉ một số lượng nhiều, không xác định: những vì sao đêm * những ngày thơ ấu * nhớ lại những kỉ niệm xưa
những vì sao đêm * những ngày thơ ấu * nhớ lại những kỉ niệm xưa
những
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng quá nhiều: ăn những năm bát cơm * anh ta hơn tôi những mười tuổi
ăn những năm bát cơm * anh ta hơn tôi những mười tuổi
những
trợ từ
(Khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng nhiều như không kể xiết: trong vườn trồng toàn những hoa là hoa * trên bàn đầy những giấy lộn
trong vườn trồng toàn những hoa là hoa * trên bàn đầy những giấy lộn
những
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh tính chất ngập tràn của một trạng thái tâm lí, tình cảm: những mong cho con khôn lớn * "Buồng riêng, riêng những sụt sùi, Nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân." (TKiều)
những mong cho con khôn lớn * "Buồng riêng, riêng những sụt sùi, Nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân." (TKiều)
nhức nhối
tính từ
nhức, đau như dội lên, khó chịu: vết thương nhức nhối * đau nhức nhối toàn thân
vết thương nhức nhối * đau nhức nhối toàn thân
nhức nhối
tính từ
(vấn đề, sự việc) gây cảm giác khó chịu dai dẳng, khiến luôn phải nghĩ đến: vấn đề nhức nhối của xã hội
vấn đề nhức nhối của xã hội
nhựa sống
danh từ
nhựa nuôi cây; dùng để biểu trưng cho nguồn sinh lực, cho sức sống của con người: nguồn nhựa sống * cơ thể tràn trề nhựa sống
nguồn nhựa sống * cơ thể tràn trề nhựa sống
nhưng
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra ngược lại với ý do điều vừa nói đến có thể gợi ra: việc nhỏ nhưng ý nghĩa lớn * nói nhỏ nhưng vẫn nghe thấy * hứa nhưng không thực hiện
việc nhỏ nhưng ý nghĩa lớn * nói nhỏ nhưng vẫn nghe thấy * hứa nhưng không thực hiện
nhức
tính từ
đau nhói lên ở một điểm, như khi có nhọt đang sưng tấy: nhức đầu * vết thương thỉnh thoảng lại nhức lên * nhìn lâu nhức mắt
nhức đầu * vết thương thỉnh thoảng lại nhức lên * nhìn lâu nhức mắt
những ai
đại từ
tất cả những người nào: trong nhà có những ai * những ai đồng ý thì giơ tay
trong nhà có những ai * những ai đồng ý thì giơ tay
nhược
tính từ
(điểm, chỗ) yếu, hiểm, nếu bị xâm phạm đến thì ảnh hưởng nghiêm trọng tới toàn bộ: nắm được điểm nhược của đối phương * đánh trúng chỗ nhược
nắm được điểm nhược của đối phương * đánh trúng chỗ nhược
nhưng nhức
tính từ
hơi nhức: đầu hơi nhưng nhức
đầu hơi nhưng nhức
nhưng nhức
phụ từ
toàn một màu và ánh bóng lên, trông đẹp (thường nói về màu đen): "Nhìn em đôi má ửng hồng, Răng đen nhưng nhức mà lòng anh say." (ca dao)
"Nhìn em đôi má ửng hồng, Răng đen nhưng nhức mà lòng anh say." (ca dao)
nhưng mà
kết từ
như nhưng (nghĩa mạnh hơn; thường dùng để tỏ ý phân vân hoặc phân trần): đắt nhưng mà đẹp * tuy mệt nhưng mà vui * bỏ qua cũng được nhưng mà tức lắm!
đắt nhưng mà đẹp * tuy mệt nhưng mà vui * bỏ qua cũng được nhưng mà tức lắm!
nhược điểm
danh từ
chỗ kém, chỗ yếu: nhược điểm của hắn là nhu nhược * khắc phục nhược điểm
nhược điểm của hắn là nhu nhược * khắc phục nhược điểm
nhượng
động từ
bán lại (thường là cái đang dùng): nhượng lại bộ bàn ghế cho người khác * nhượng quyền sử dụng đất
nhượng lại bộ bàn ghế cho người khác * nhượng quyền sử dụng đất
nhường
động từ
để cho người khác được hưởng những quyền lợi mà mình đang hưởng hoặc lẽ ra mình được hưởng: nhường đường * kính trên nhường dưới (tng)
nhường đường * kính trên nhường dưới (tng)
những tưởng
động từ
cứ tưởng đâu là: những tưởng cầm chắc phần thắng trong tay, ai ngờ!
những tưởng cầm chắc phần thắng trong tay, ai ngờ!
nhướng
động từ
(mắt) mở to hết cỡ, lông mày cong lên, cố nhìn cho thật rõ: nhướng mắt lên nhìn * đôi lông mày nhướng lên giữa trán
nhướng mắt lên nhìn * đôi lông mày nhướng lên giữa trán
nhượng bộ
động từ
chịu từ bỏ một phần hoặc toàn bộ ý kiến hay quyền lợi của mình trong sự tranh chấp: nhất định không chịu nhượng bộ
nhất định không chịu nhượng bộ
nhượng bộ
động từ
(vế câu) nêu lí do đáng lẽ ngăn cản, không để cho điều nói đến xảy ra (nhưng điều ấy vẫn xảy ra): trong câu * , * là vế câu có nghĩa nhượng bộ
trong câu * , * là vế câu có nghĩa nhượng bộ
nhường bước
động từ
nhường cho đối tượng khác đi trước, vượt lên trước mình: tránh sang bên nhường bước
tránh sang bên nhường bước
nhường nhịn
động từ
chịu nhận phần kém, phần thiệt về mình, để cho người khác được hưởng phần hơn trong quan hệ đối xử (nói khái quát): nhường nhịn bạn bè * ăn uống nhường nhịn
nhường nhịn bạn bè * ăn uống nhường nhịn
ni
đại từ
(Phương ngữ) nay: chờ đợi ba bốn năm ni
chờ đợi ba bốn năm ni
ni
đại từ
này: bên ni, bên tê
bên ni, bên tê
nhường lời
động từ
(trang trọng) để cho người khác nói, phát biểu ý kiến trước: xin nhường lời cho độc giả
xin nhường lời cho độc giả
nhường cơm sẻ áo
null
giúp đỡ, san sẻ cho nhau những thứ tối cần thiết cho đời sống khi thiếu thốn, khó khăn: sẵn sàng nhường cơm sẻ áo cho đồng bào vùng bị lũ
sẵn sàng nhường cơm sẻ áo cho đồng bào vùng bị lũ
nỉ
danh từ
hàng dệt bằng sợi len chải xơ lên, che lấp sợi dọc và sợi ngang: áo nỉ * mũ nỉ
áo nỉ * mũ nỉ
nỉ non
động từ
tỉ tê chuyện tâm tình: con gái nỉ non với mẹ
con gái nỉ non với mẹ
nỉ non
tính từ
(âm thanh) nhẹ nhàng, êm ái, gợi cảm giác buồn thương: khóc nỉ non * "Lĩnh lời, nàng mới lựa dây, Nỉ non, thánh thót, dễ say lòng người!" (TKiều)
khóc nỉ non * "Lĩnh lời, nàng mới lựa dây, Nỉ non, thánh thót, dễ say lòng người!" (TKiều)
nĩa
danh từ
đồ dùng thường bằng kim loại, có dạng như cái thìa nhưng đầu có răng nhọn, cán dẹt, dùng để lấy thức ăn.
dùng nĩa xúc vôi
ních
động từ
(Khẩu ngữ) nhồi, nhét cho thật căng, thật đầy: ních hàng vào bao * ních tiền chặt túi * trong nhà đầy ních những người
ních hàng vào bao * ních tiền chặt túi * trong nhà đầy ních những người
ni-lông
danh từ
chất dẻo dễ kéo sợi, dùng để dệt vải, dệt lưới, làm chỉ khâu vết thương, v.v.: túi nylon * vải pha nylon
túi nylon * vải pha nylon
nia
danh từ
đồ đan khít bằng tre, hình tròn, nông lòng, to hơn cái mẹt, dùng để phơi, đựng: lọt sàng xuống nia (tng)
lọt sàng xuống nia (tng)
niềm
danh từ
(cũ) lòng tưởng nhớ, nghĩ đến: một niềm vì nước vì dân * "Chạnh niềm, nhớ cảnh gia hương, Nhớ quê, chàng lại tìm đường thăm quê." (TKiều)
một niềm vì nước vì dân * "Chạnh niềm, nhớ cảnh gia hương, Nhớ quê, chàng lại tìm đường thăm quê." (TKiều)
niềm
danh từ
từ dùng để chỉ từng tâm trạng, trạng thái tình cảm cụ thể (thường là tích cực) mà con người trải qua: niềm vui, nỗi buồn * niềm tự hào * niềm hi vọng
niềm vui, nỗi buồn * niềm tự hào * niềm hi vọng
niệm
động từ
đọc lẩm nhẩm trong mồm, để cầu khẩn hoặc làm phép: tụng kinh niệm Phật * niệm thần chú
tụng kinh niệm Phật * niệm thần chú
niềm nở
tính từ
(tiếp đãi) vui vẻ, tỏ ra nhiệt tình, mến khách: chào hỏi niềm nở * tiếp đãi niềm nở
chào hỏi niềm nở * tiếp đãi niềm nở
niêm phong
động từ
đóng kín và ghi dấu hiệu để không cho phép tự tiện mở, đảm bảo mọi thứ bên trong được giữ nguyên, đầy đủ, bí mật: niêm phong đề thi * tài sản bị niêm phong * dán giấy niêm phong
niêm phong đề thi * tài sản bị niêm phong * dán giấy niêm phong
niềm tây
danh từ
(cũ, văn chương) tâm tư, nỗi lòng riêng: "Khóc than kể hết niềm tây, Chàng ôi, biết nỗi nước này cho chưa?" (TKiều)
"Khóc than kể hết niềm tây, Chàng ôi, biết nỗi nước này cho chưa?" (TKiều)
niềm riêng
danh từ
(cũ, vch, hiếm) như niềm tây: "Niềm riêng chất để muôn vàn, Nói cười ngoài miệng, tân toan trong lòng." (HTr)
"Niềm riêng chất để muôn vàn, Nói cười ngoài miệng, tân toan trong lòng." (HTr)
niên giám
danh từ
sách ghi những thông tin, sự kiện quan trọng trong từng năm của một ngành nào đó: niên giám thống kê * niên giám điện thoại
niên giám thống kê * niên giám điện thoại
niêm luật
danh từ
quy tắc tương ứng về luật bằng trắc và các quy tắc khác trong thơ, phú cổ theo Đường luật (nói khái quát): bài thơ làm không đúng niêm luật * thơ tự do không cần niêm luật
bài thơ làm không đúng niêm luật * thơ tự do không cần niêm luật
niệm tình
động từ
thông cảm với tình cảnh mà chấp nhận hay đồng ý làm việc gì đó: xin được niệm tình lượng thứ
xin được niệm tình lượng thứ
niêm yết
động từ
dán giấy công bố ở nơi công cộng cho mọi người biết: niêm yết danh sách cử tri * niêm yết tên những người thi đỗ
niêm yết danh sách cử tri * niêm yết tên những người thi đỗ