word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
niên đại
danh từ
năm tháng, thời đại liên quan đến một sự kiện lịch sử: xác định niên đại của trống đồng * niên đại Hùng Vương
xác định niên đại của trống đồng * niên đại Hùng Vương
niên biểu
danh từ
bảng ghi các năm xảy ra những sự kiện lịch sử đáng chú ý: niên biểu lịch sử Việt Nam
niên biểu lịch sử Việt Nam
niên hiệu
danh từ
tên hiệu của vua đặt ra để tính năm trong thời gian mình trị vì: Nguyễn Huệ lấy niên hiệu là Quang Trung
Nguyễn Huệ lấy niên hiệu là Quang Trung
niên hạn
danh từ
(hiếm) thời hạn quy định tính bằng số năm cho một công việc, một quyền hạn hay nghĩa vụ nào đó: niên hạn công tác * lương tính theo niên hạn
niên hạn công tác * lương tính theo niên hạn
niên hạn
danh từ
tuổi thọ (của một công trình): ngôi nhà đã hết niên hạn sử dụng
ngôi nhà đã hết niên hạn sử dụng
niễng
động từ
(phương ngữ) nghển, kiễng: niễng chân lên nhìn
niễng chân lên nhìn
niên học
danh từ
(hiếm) năm học: kết thúc niên học * chuẩn bị cho niên học mới
kết thúc niên học * chuẩn bị cho niên học mới
niên khoá
danh từ
khoá học, được tính từ năm bắt đầu cho đến năm kết thúc: sinh viên niên khoá 2006 - 2010
sinh viên niên khoá 2006 - 2010
niên vụ
danh từ
vụ sản xuất nông nghiệp, thường kéo dài từ năm trước sang đầu năm sau: xuất khẩu gạo dự đoán sẽ tăng so với niên vụ trước
xuất khẩu gạo dự đoán sẽ tăng so với niên vụ trước
nín bặt
động từ
im hẳn, nín hẳn, một cách đột ngột: đang khóc bỗng nín bặt
đang khóc bỗng nín bặt
niết bàn
danh từ
thế giới tưởng tượng, nơi con người thoát khỏi vòng luân hồi và mọi sự đau khổ (cái đích của sự tu hành theo đạo Phật): cõi niết bàn
cõi niết bàn
nín khe
động từ
(phương ngữ) nín lặng hoàn toàn, không dám nói hoặc cười, khóc một tiếng nào: ngồi nín khe, không dám nói nữa
ngồi nín khe, không dám nói nữa
niên thiếu
tính từ
ít tuổi, chưa tới tuổi trưởng thành: thời niên thiếu * tuổi niên thiếu
thời niên thiếu * tuổi niên thiếu
niệt
danh từ
dây buộc ở cổ trâu, bò: dây niệt * tròng niệt vào cổ trâu
dây niệt * tròng niệt vào cổ trâu
niệt
động từ
buộc vào cổ trâu, bò bằng cái niệt: niệt trâu vào chuồng
niệt trâu vào chuồng
nín
động từ
ngừng lại, nén lại (một hoạt động nào đó của cơ thể ): nín thở * nín cười * nín hơi lặn xuống nước
nín thở * nín cười * nín hơi lặn xuống nước
nín
động từ
(phương ngữ) như nhịn (ng2): "Nói ra mang tiếng phũ phàng, Nín đi thì não can tràng xiết bao!" (ca dao)
"Nói ra mang tiếng phũ phàng, Nín đi thì não can tràng xiết bao!" (ca dao)
niêu
danh từ
nồi đất nhỏ, thường dùng nấu cơm, kho cá: niêu đất * cơm niêu nước lọ (tng)
niêu đất * cơm niêu nước lọ (tng)
nín lặng
động từ
im hẳn, không nói, không có một tiếng động nào: nín lặng một lúc mới cất tiếng trả lời
nín lặng một lúc mới cất tiếng trả lời
nín nhịn
động từ
nén lòng chịu nhịn, không phản ứng, không chống lại (nói khái quát): cố nín nhịn cho xong chuyện * tức quá, không sao nín nhịn được
cố nín nhịn cho xong chuyện * tức quá, không sao nín nhịn được
ninh
động từ
nấu nhừ thức ăn bằng cách đun nhỏ lửa và lâu: ninh khoai cho nhừ * ninh chân giò
ninh khoai cho nhừ * ninh chân giò
nín thít
động từ
(khẩu ngữ) im bặt, hoàn toàn không nói một lời nào: sợ quá, ngồi nín thít
sợ quá, ngồi nín thít
nín thinh
động từ
im không nói gì, không lên tiếng: ngồi nín thinh, không nói năng gì
ngồi nín thinh, không nói năng gì
nịnh hót
động từ
nịnh nọt và ton hót: nịnh hót cấp trên
nịnh hót cấp trên
nịnh
động từ
khen không đúng hoặc khen quá lời, chỉ cốt để làm đẹp lòng (thường nhằm mục đích cầu lợi): trẻ con ưa nịnh * khéo nịnh * nịnh trên nạt dưới
trẻ con ưa nịnh * khéo nịnh * nịnh trên nạt dưới
nịnh bợ
động từ
(khẩu ngữ) nịnh một cách hèn hạ để cầu lợi (nói khái quát): nịnh bợ kẻ có quyền thế
nịnh bợ kẻ có quyền thế
nịnh đầm
động từ
(khẩu ngữ) nịnh phụ nữ để lấy lòng: chỉ giỏi nịnh đầm!
chỉ giỏi nịnh đầm!
nình nịch
tính từ
rất chắc, đến mức như được dồn nén chặt lại: cánh tay chắc nình nịch
cánh tay chắc nình nịch
nịt
động từ
thít chặt làm cho bó sát: nịt bụng * áo nịt ngực * nịt chặt ống quần
nịt bụng * áo nịt ngực * nịt chặt ống quần
nịt
danh từ
(Phương ngữ) (dây) thắt lưng: chiếc nịt da
chiếc nịt da
ninh ních
tính từ
nhiều và đầy như không thể lèn thêm được nữa: ăn no, bụng căng ninh ních * "Hề đồng theo bốn năm thằng, Thơ ninh ních túi, rượu lưng lửng bầu." (NĐM)
ăn no, bụng căng ninh ních * "Hề đồng theo bốn năm thằng, Thơ ninh ních túi, rượu lưng lửng bầu." (NĐM)
nịnh nọt
động từ
nịnh (nói khái quát): giọng nịnh nọt * nịnh nọt cấp trên
giọng nịnh nọt * nịnh nọt cấp trên
níu
động từ
nắm lấy và kéo lại, kéo xuống: đứa bé níu áo mẹ * níu lại, không cho đi
đứa bé níu áo mẹ * níu lại, không cho đi
níu áo
động từ
(khẩu ngữ) ví việc kìm giữ nhau lại không muốn cho tiến bộ hoặc vượt lên hơn mình: tư tưởng níu áo nhau
tư tưởng níu áo nhau
danh từ
cọc đóng vào giữa một vật, thường để làm trụ hay để cho chắc: tra nõ vào chổi * nõ cối xay
tra nõ vào chổi * nõ cối xay
danh từ
phần cuống ăn sâu vào trong quả: nõ na * mít chín bị tụt nõ
nõ na * mít chín bị tụt nõ
danh từ
ống nhỏ trong điếu hút thuốc lào, để cho thuốc vào đó mà hút: nõ tẩu * bỏ thuốc vào nõ điếu
nõ tẩu * bỏ thuốc vào nõ điếu
no
tính từ
ở trạng thái nhu cầu sinh lí về ăn uống được thoả mãn đầy đủ: ăn cho no bụng * bữa no bữa đói
ăn cho no bụng * bữa no bữa đói
no
tính từ
ở trạng thái nhu cầu nào đó đã được thoả mãn hoàn toàn đầy đủ, không thể nhận thêm được nữa: đất ngấm no nước * xe no xăng * cánh diều no gió
đất ngấm no nước * xe no xăng * cánh diều no gió
no
tính từ
(khẩu ngữ) hết mức, có muốn hơn nữa cũng không được: cười no bụng * bị một trận no đòn * ngủ no mắt
cười no bụng * bị một trận no đòn * ngủ no mắt
no
tính từ
(dung dịch) không thể hoà tan thêm nữa.
methan là một carbur no
nỏ
danh từ
khí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, căng bật dây để bắn tên: giương nỏ bắn chim
giương nỏ bắn chim
nỏ
tính từ
khô đến mức như không còn một chút chất nước nào cả: củi nỏ dễ cháy
củi nỏ dễ cháy
nỏ
phụ từ
(phương ngữ) không, chẳng: nỏ có chi * "Thương em nỏ biết mần răng, Mười đêm ra đứng trông trăng cả mười." (ca dao)
nỏ có chi * "Thương em nỏ biết mần răng, Mười đêm ra đứng trông trăng cả mười." (ca dao)
đại từ
từ dùng để chỉ người hay vật ở ngôi thứ ba: việc của nó, cứ để nó làm * nó lú nhưng chú nó khôn (tng)
việc của nó, cứ để nó làm * nó lú nhưng chú nó khôn (tng)
đại từ
(khẩu ngữ) từ dùng để chỉ người, vật hay sự việc vừa nêu ngay trước đó, có tính chất nhấn mạnh hoặc để cho lời nói tự nhiên hơn: hát cho nó vui * tính tôi nó thế * "Hạt tiêu nó bé nó cay, Đồng tiền nó bé, nó hay cửa quyền." (ca dao)
hát cho nó vui * tính tôi nó thế * "Hạt tiêu nó bé nó cay, Đồng tiền nó bé, nó hay cửa quyền." (ca dao)
danh từ
(phương ngữ) lờ: đặt nò
đặt nò
nọ
đại từ
từ dùng để chỉ cái không xác định cụ thể ở cách xa hay ở trong quá khứ: hôm nọ * ở một làng nọ * kẻ này, người nọ * chuyện nọ xọ chuyện kia
hôm nọ * ở một làng nọ * kẻ này, người nọ * chuyện nọ xọ chuyện kia
no ấm
tính từ
như ấm no: cuộc sống no ấm
cuộc sống no ấm
níu kéo
động từ
níu giữ lại: níu kéo khách hàng * tìm cách níu kéo cuộc hôn nhân
níu kéo khách hàng * tìm cách níu kéo cuộc hôn nhân
nỏ miệng
tính từ
(khẩu ngữ) như nỏ mồm: nỏ miệng nó vừa vừa thôi!
nỏ miệng nó vừa vừa thôi!
no đủ
tính từ
đầy đủ về đời sống vật chất: cuộc sống no đủ
cuộc sống no đủ
nỏ mồm
tính từ
(khẩu ngữ) lắm lời và lớn tiếng, gây cảm giác khó chịu: nỏ mồm cãi * đừng có nỏ mồm!
nỏ mồm cãi * đừng có nỏ mồm!
no tròn
tính từ
(khẩu ngữ) có dáng hình căng tròn, đầy đặn: cái bụng no tròn * thân hình no tròn
cái bụng no tròn * thân hình no tròn
no nê
tính từ
no tới mức hoàn toàn thoả mãn: ăn uống no nê * chén no nê * đánh một giấc no nê (kng; ngủ đẫy giấc)
ăn uống no nê * chén no nê * đánh một giấc no nê (kng; ngủ đẫy giấc)
nọc
danh từ
chất độc do tuyến đặc biệt tiết ra ở một số động vật: nọc rắn
nọc rắn
nọc
danh từ
cọc đóng xuống đất để buộc người cho căng ra mà đánh (khi thi hành một hình phạt thời phong kiến).
nọc trầu
nọc
động từ
căng người ra để đánh đòn: nọc xác ra * nọc cổ đánh cho một trận
nọc xác ra * nọc cổ đánh cho một trận
nọc
danh từ
phần bài còn lại sau khi chia, để cho mọi người rút, trong trò chơi tổ tôm hoặc tài bàn: bốc nọc
bốc nọc
nóc
danh từ
chỗ cao nhất của mái nhà, nơi tiếp giáp giữa các mặt mái: dột từ nóc dột xuống (tng)
dột từ nóc dột xuống (tng)
nóc
danh từ
phần trên cùng của một số vật: nóc chạn * để trên nóc tủ * ngồi trên nóc xe
nóc chạn * để trên nóc tủ * ngồi trên nóc xe
nọc nạng
danh từ
cọc có hai hoặc ba nhánh (hình giống cái chạc) được cắm xuống đất để chống, đỡ: cắm nọc nạng để đỡ giàn trầu
cắm nọc nạng để đỡ giàn trầu
nói
động từ
phát ra thành tiếng, thành lời để diễn đạt một nội dung nhất định trong giao tiếp: trẻ đang tập nói * lặng im không nói
trẻ đang tập nói * lặng im không nói
nói
động từ
phát ra thành tiếng, thành lời với một tính chất nào đó: nói giọng Huế * tiếng nói sang sảng * nói một cách từ tốn
nói giọng Huế * tiếng nói sang sảng * nói một cách từ tốn
nói
động từ
sử dụng một thứ tiếng nào đó, phát âm để giao tiếp: nói tiếng Việt * nói tiếng Anh với người nước ngoài
nói tiếng Việt * nói tiếng Anh với người nước ngoài
nói
động từ
có ý kiến chỉ trích, chê bai: chuyện ấy bị nhiều người nói * làm thế người ta nói cho!
chuyện ấy bị nhiều người nói * làm thế người ta nói cho!
nói
động từ
thể hiện, diễn đạt một nội dung nào đó: bài thơ nói về quê hương đất nước * điều đó đã nói lên sự thật
bài thơ nói về quê hương đất nước * điều đó đã nói lên sự thật
nọc độc
danh từ
chất độc ở một số loài vật; thường dùng để ví cái rất nguy hại về văn hoá, tinh thần: bị tiêm nhiễm nọc độc từ những văn hoá phẩm đồi truỵ
bị tiêm nhiễm nọc độc từ những văn hoá phẩm đồi truỵ
noi
động từ
đi lần theo một lối, một hướng nào đó: noi lối cũ vào rừng * noi theo bờ suối mà đi
noi lối cũ vào rừng * noi theo bờ suối mà đi
noi
động từ
học tập và làm theo điều hay, điều tốt: noi gương người tốt * noi theo tập quán cổ truyền
noi gương người tốt * noi theo tập quán cổ truyền
nòi
danh từ
đơn vị phân loại sinh học, chỉ nhóm động vật thuộc cùng một loài, có những đặc tính di truyền chung: nòi gà chọi * nòi chó săn
nòi gà chọi * nòi chó săn
nòi
danh từ
giống nòi (nói tắt): nòi nào giống ấy * yêu nước thương nòi
nòi nào giống ấy * yêu nước thương nòi
nòi
danh từ
giống tốt, có nhiều đặc tính di truyền ưu việt: chó săn nòi * cờ bạc nòi * con nhà nòi
chó săn nòi * cờ bạc nòi * con nhà nòi
nói bóng gió
null
không nói thẳng, trực tiếp, mà nói xa xôi hoặc mượn chuyện khác để nói cho người ta tự suy ngẫm mà hiểu ý: chỉ bóng gió xa xôi, chứ không nói thẳng
chỉ bóng gió xa xôi, chứ không nói thẳng
nói cạnh
động từ
nói gần nói xa để châm chọc, khích bác: nói cạnh nhau
nói cạnh nhau
nói chung
null
tổ hợp dùng phối hợp với nói chung để nêu nhấn mạnh một điều ở một bộ phận nào đó, tuy rằng điều ấy là chung cho cả toàn thể: phát triển văn học nói chung và thơ ca nói riêng
phát triển văn học nói chung và thơ ca nói riêng
nói cho phải
null
(khẩu ngữ) nói cho đúng ra thì... (cho nên thật ra không đến nỗi tồi tệ như đã nói): nói cho phải thì hắn cũng biết tí chút
nói cho phải thì hắn cũng biết tí chút
nói chơi
động từ
nói cho vui, không nhằm mục đích gì: chuyện quan trọng, không thể nói chơi * "Tưởng là thiên hạ nói chơi, Hay đâu nói thiệt, rụng rời tay chân." (Cdao)
chuyện quan trọng, không thể nói chơi * "Tưởng là thiên hạ nói chơi, Hay đâu nói thiệt, rụng rời tay chân." (Cdao)
nói chữ
động từ
sính dùng từ ngữ kiểu cách, khó hiểu (thường là từ ngữ gốc Hán): đã dốt lại còn hay nói chữ
đã dốt lại còn hay nói chữ
nói chuyện
động từ
nói với nhau một cách tự nhiên, về những chuyện bình thường trong giao tiếp: vừa đi vừa nói chuyện * không nói chuyện trong giờ học
vừa đi vừa nói chuyện * không nói chuyện trong giờ học
nói chuyện
động từ
trình bày vấn đề gì một cách có hệ thống trước đông người: nói chuyện thời sự
nói chuyện thời sự
nói chuyện
động từ
(khẩu ngữ) nói cho biết rõ ý kiến, thái độ: để lát nữa tôi sẽ nói chuyện với anh
để lát nữa tôi sẽ nói chuyện với anh
nói chặn
động từ
nói trước để ngăn ngừa điều cho là người ta sắp nói, sắp làm: đoán được ý nên phải nói chặn trước
đoán được ý nên phải nói chặn trước
nói dối
động từ
nói sai sự thật một cách cố ý, nhằm che giấu điều gì: nói dối quen mồm * ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối (tng)
nói dối quen mồm * ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối (tng)
nói cứng
động từ
nói để tỏ ra vẫn vững vàng, kiên quyết, không phân vân, không lo sợ: miệng vẫn nói cứng nhưng trong bụng đã run lắm rồi
miệng vẫn nói cứng nhưng trong bụng đã run lắm rồi
nói của đáng tội
null
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị sự chuyển ý để nhằm thanh minh hoặc làm rõ thêm cho điều ít nhiều không hay vừa nói đến: của đáng tội, cả hai bên đều có cái sai
của đáng tội, cả hai bên đều có cái sai
nói dóc
động từ
(khẩu ngữ) nói khoác lác và bịa đặt cốt để cho vui hay để ra vẻ ta đây: đừng tin, hắn nói dóc đó!
đừng tin, hắn nói dóc đó!
nói gần nói xa
null
nói một cách gián tiếp, xa xôi, chứ không nói thẳng: nói gần nói xa chẳng qua nói thật
nói gần nói xa chẳng qua nói thật
nói đúng ra
null
đúng lí ra (thì thế này, chứ không phải như người ta nghĩ): nói đúng ra, anh nên đi mới phải
nói đúng ra, anh nên đi mới phải
nói điêu
động từ
nói những điều không có thật hoặc quá sự thật, để lừa dối hoặc để đổ vấy cho người khác: quen thói nói điêu
quen thói nói điêu
nói gì thì nói
null
(khẩu ngữ) dù như thế nào thì sự thật cũng là (và phải thừa nhận là như vậy): nói gì thì nói, cách tính toán của ông ấy vẫn là đúng
nói gì thì nói, cách tính toán của ông ấy vẫn là đúng
nói đớt
động từ
nói không được bình thường, không phát âm rõ được một số âm, do có tật ở lưỡi: có tật nói đớt
có tật nói đớt
nói gở
động từ
nói ra những lời cho là có thể báo trước hoặc đưa đến điều chẳng lành, theo quan niệm dân gian: chỉ được cái nói gở!
chỉ được cái nói gở!
nói gì
null
như huống gì (nhưng thường dùng trong câu có ý phủ định): đồng lương ăn còn chẳng đủ, nói gì may sắm
đồng lương ăn còn chẳng đủ, nói gì may sắm
nòi giống
danh từ
như giống nòi: duy trì nòi giống
duy trì nòi giống
nói gì đến
null
như nói gì (nhưng nghĩa mạnh hơn): ngồi không mà ăn thì núi cũng phải lở, nói gì đến số tiền cỏn con
ngồi không mà ăn thì núi cũng phải lở, nói gì đến số tiền cỏn con
nói hươu nói vượn
null
nói rất nhiều và toàn là những chuyện khoác lác, không thật, không thực tế: chỉ toàn nói hươu nói vượn!
chỉ toàn nói hươu nói vượn!
nói kháy
động từ
nói cạnh khoé, xa xôi để khích bác, trêu tức: nói kháy nhau
nói kháy nhau
nói khéo
động từ
nói bằng lời lẽ mềm mỏng, thích hợp để làm vừa lòng người nghe (nhằm đạt mục đích nhất định): nói khéo để nó nghe ra
nói khéo để nó nghe ra
nói khan nói vã
null
(khẩu ngữ) nói hết lời, đủ cách, để cố thuyết phục, nài xin: phải nói khan nói vã mãi người ta mới cho vay
phải nói khan nói vã mãi người ta mới cho vay