word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
nói lảng | động từ | nói sang chuyện khác, cốt để tránh chuyện đang nói: không muốn trả lời nên nói lảng ra chuyện khác | không muốn trả lời nên nói lảng ra chuyện khác |
nói khó | động từ | nói rõ hết tình cảnh khó khăn để nài xin, thuyết phục: nói khó mãi người ta mới cho vay | nói khó mãi người ta mới cho vay |
nói lái | động từ | nói khác đi một tổ hợp hai, ba âm tiết bằng cách chuyển đổi riêng phần vần hay phần phụ âm đầu hoặc thanh điệu, có thể đổi cả trật tự các âm tiết, để bông đùa hoặc chơi chữ, châm biếm: nói * thành * là một cách nói lái | nói * thành * là một cách nói lái |
nói láo | động từ | nói hỗn hoặc nói những chuyện nhảm nhí, không đứng đắn: đừng có nói láo! | đừng có nói láo! |
nói láo | động từ | (phương ngữ) nói dối: "Nhà anh lợp những mo nang, Nói láo với nàng nhà ngói năm căn." (ca dao) | "Nhà anh lợp những mo nang, Nói láo với nàng nhà ngói năm căn." (ca dao) |
nói khoác | động từ | nói những điều quá xa sự thật hoặc không thể có trong thực tế để khoe khoang hoặc để đùa vui: tính hay nói khoác | tính hay nói khoác |
nói leo | động từ | nói chen vào chuyện của người khác (thường là người trên) khi không được hỏi đến: trẻ con không được nói leo | trẻ con không được nói leo |
nói lửng | động từ | nói nửa chừng, không hết ý, để cho người nghe tự hiểu: buông câu nói lửng | buông câu nói lửng |
nói lắp | động từ | nói không trơn tru, trôi chảy, hay nhắc đi nhắc lại nhiều lần một tiếng, do có tật: bị tật nói lắp | bị tật nói lắp |
nói mê | động từ | nói trong lúc nằm mơ: nói mê lảm nhảm | nói mê lảm nhảm |
nói mát | động từ | nói dịu nhẹ có vẻ như khen, nhưng thật ra là chê trách hoặc mỉa mai: nói mát một câu | nói mát một câu |
nói mép | động từ | (khẩu ngữ) nói nhiều và khéo, nhưng chỉ là ngoài miệng, không đúng với suy nghĩ hoặc không đúng với việc làm thực tế: nó chỉ giỏi nói mép thôi, chứ làm được gì | nó chỉ giỏi nói mép thôi, chứ làm được gì |
nói mò | động từ | nói một cách hú hoạ, không có căn cứ: ăn ốc nói mò (tng) * chỉ được cái nói mò! | ăn ốc nói mò (tng) * chỉ được cái nói mò! |
nói móc | động từ | nói những lời châm chọc, soi mói điều không hay của người khác một cách cố ý: nói móc để khiêu khích | nói móc để khiêu khích |
nói năng | động từ | nói để giao tiếp (nói khái quát): nói năng lưu loát * ngồi im, không nói năng gì | nói năng lưu loát * ngồi im, không nói năng gì |
nói nhăng nói cuội | null | nói linh tinh, nhảm nhí, vớ vẩn: toàn nói nhăng nói cuội! | toàn nói nhăng nói cuội! |
nói ngoa | động từ | nói một cách phóng đại, quá xa sự thật: không phải nói ngoa, nhà ấy giàu nhất nước | không phải nói ngoa, nhà ấy giàu nhất nước |
nói phách | động từ | nói khoác lác, vẻ kiêu căng, hợm hĩnh: chỉ giỏi nói phách! | chỉ giỏi nói phách! |
nói nhịu | động từ | nói tiếng nọ lẫn ra tiếng kia, do có tật: có tật nói nhịu * bị nói nhịu | có tật nói nhịu * bị nói nhịu |
nói ngọt | động từ | nói dịu dàng, khéo léo, dễ nghe để dỗ dành, thuyết phục: nói ngọt lọt đến xương (tng) | nói ngọt lọt đến xương (tng) |
nói nhỏ | động từ | nói riêng với nhau, chỉ đủ nghe, không để người khác nghe biết: nói nhỏ vào tai bạn | nói nhỏ vào tai bạn |
nói phét | động từ | (khẩu ngữ) nói quá xa sự thật những điều cho như là mình có thể làm được: chỉ giỏi nói phét! | chỉ giỏi nói phét! |
nói quanh | động từ | nói vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề, để tránh nói sự thật: bị hỏi vặn nên cứ nói quanh mãi | bị hỏi vặn nên cứ nói quanh mãi |
nói ngang | động từ | nói trái với lẽ phải, thiếu thiện ý trong sự bàn bạc, làm cản trở công việc: "Bởi chưng thầy mẹ nói ngang, Để cho đũa ngọc mâm vàng cách xa." (ca dao) | "Bởi chưng thầy mẹ nói ngang, Để cho đũa ngọc mâm vàng cách xa." (ca dao) |
nói ngon nói ngọt | null | như nói ngọt (nhưng nghĩa mạnh hơn): nói ngon nói ngọt để dỗ dành | nói ngon nói ngọt để dỗ dành |
nói sảng | động từ | (phương ngữ) nói trong cơn mê sảng: người bệnh nói sảng * sốt cao nên nói sảng | người bệnh nói sảng * sốt cao nên nói sảng |
nói riêng | null | tổ hợp dùng phối hợp với nói chung để nêu nhấn mạnh một điều ở một bộ phận nào đó, tuy rằng điều ấy là chung cho cả toàn thể: phát triển văn học nói chung và thơ ca nói riêng | phát triển văn học nói chung và thơ ca nói riêng |
nói thách | động từ | nói giá cao hơn so với giá định bán: nói đúng giá bán, không nói thách | nói đúng giá bán, không nói thách |
nói sõi | động từ | nói rõ ràng và ở mức thông thạo (thường nói về trẻ em): đứa bé đã nói sõi * chưa nói sõi tiếng Anh | đứa bé đã nói sõi * chưa nói sõi tiếng Anh |
nói suông | động từ | nói mà không làm: chỉ được bộ nói suông | chỉ được bộ nói suông |
nói thánh nói tướng | null | (khẩu ngữ) nói huênh hoang, tự cho mình là tài, là giỏi: cứ ngồi đấy mà nói thánh nói tướng! | cứ ngồi đấy mà nói thánh nói tướng! |
nói thẳng | động từ | nói trực tiếp với người mình muốn nói, không qua trung gian: có gì thắc mắc cứ nói thẳng với giám đốc | có gì thắc mắc cứ nói thẳng với giám đốc |
nói thẳng | động từ | nói thật, nói hết những điều thấy cần nói, muốn nói, không giấu giếm: có gì thì cứ nói thẳng ra | có gì thì cứ nói thẳng ra |
nói toạc | động từ | (khẩu ngữ) nói thẳng ra một cách rõ ràng, không che đậy, úp mở (thường là điều khó nói): có gì cứ nói toạc ra, cần gì phải úp mở | có gì cứ nói toạc ra, cần gì phải úp mở |
nói thầm | động từ | nói thật khẽ chỉ đủ cho một người nghe: ghé tai nói thầm * "Quạt này là quạt tri âm, Để dành che miệng, nói thầm cùng nhau." (ca dao) | ghé tai nói thầm * "Quạt này là quạt tri âm, Để dành che miệng, nói thầm cùng nhau." (ca dao) |
nói toẹt | động từ | (thông tục) nói thẳng ra, không cần che giấu hoặc giữ gìn gì: nói toẹt ra, chẳng cần ý tứ gì hết! | nói toẹt ra, chẳng cần ý tứ gì hết! |
nói trạng | động từ | (khẩu ngữ) nói khoác lác, làm ra vẻ tài giỏi: đừng có nói trạng, thử làm xem sao! | đừng có nói trạng, thử làm xem sao! |
nói trạng | động từ | nói những chuyện bông đùa, khoác lác cho vui: ngồi nói trạng với nhau cho vui | ngồi nói trạng với nhau cho vui |
nói tóm lại | null | nói vắn tắt để kết luận: nói tóm lại sự việc chỉ có thế! * nói tóm lại, anh có đồng ý không? | nói tóm lại sự việc chỉ có thế! * nói tóm lại, anh có đồng ý không? |
nói trắng ra | null | nói rõ sự thật không cần che đậy, giấu giếm: cứ nói trắng ra, không cần phải bóng gió | cứ nói trắng ra, không cần phải bóng gió |
nói trống | động từ | như nói trống không (ng1): người ta nói trống mà cũng động lòng | người ta nói trống mà cũng động lòng |
nói trộm vía | null | lời mở đầu khi nói lời khen sức khoẻ trẻ nhỏ để tránh cho lời khen khỏi chạm vía và thành điềm gở, theo quan niệm dân gian: nói trộm vía, cháu bé bụ bẫm lắm! | nói trộm vía, cháu bé bụ bẫm lắm! |
nói trống không | động từ | nói mà không nêu rõ đối tượng muốn nói đến: nói trống không, chẳng nói với ai hết | nói trống không, chẳng nói với ai hết |
nói tướng | động từ | (khẩu ngữ) nói thật to lên: tức quá, nói tướng lên | tức quá, nói tướng lên |
nói tướng | động từ | nói huênh hoang, khoác lác để ra vẻ ta đây: đi đâu cũng nói tướng lên là bằng này bằng nọ | đi đâu cũng nói tướng lên là bằng này bằng nọ |
nói vụng | động từ | nói lén lút với nhau sau lưng về những điều không hay, không tốt của người khác: nói vụng sau lưng | nói vụng sau lưng |
nói vợ | động từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) hỏi vợ: đi nói vợ cho con | đi nói vợ cho con |
nói trổng | động từ | (phương ngữ) nói trống không: má nó đánh vì cái tội hay nói trổng | má nó đánh vì cái tội hay nói trổng |
nói vã bọt mép | null | (khẩu ngữ) nói rất nhiều, nhằm nài xin, khuyên bảo hay thuyết phục: phải nói vã bọt mép mới được đấy | phải nói vã bọt mép mới được đấy |
nói tục | động từ | nói những lời thô tục: hay nói tục * quen mồm nói tục | hay nói tục * quen mồm nói tục |
nói xàm | động từ | (khẩu ngữ) nói tầm bậy: chỉ được cái nói xàm! | chỉ được cái nói xàm! |
nòm | danh từ | vật dễ cháy, dùng để nhóm lửa: lấy giấy làm nòm | lấy giấy làm nòm |
nói xấu | động từ | nói sau lưng những điều không hay, không tốt của người khác, nhằm bôi nhọ, làm giảm uy tín: đặt điều nói xấu * nói xấu sau lưng | đặt điều nói xấu * nói xấu sau lưng |
nói xỏ | động từ | (thông tục) nói xa xôi, bóng gió, nhằm châm chọc một cách ác ý: nghe ngứa tai nên nói xỏ một câu | nghe ngứa tai nên nói xỏ một câu |
non | danh từ | (văn chương) núi: non xanh nước biếc * "Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại nên hòn núi cao." (Cdao) | non xanh nước biếc * "Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại nên hòn núi cao." (Cdao) |
non | tính từ | ở vào giai đoạn đầu tiên của quá trình sống tự nhiên (mới mọc, mới sinh ra), cơ thể còn yếu ớt, chưa phát triển đầy đủ: chồi non * quả còn non * con chim non | chồi non * quả còn non * con chim non |
non | tính từ | (làm hoặc xảy ra việc gì) sớm hơn bình thường, khi chưa đủ điều kiện hoặc quá trình trước đó diễn ra chưa trọn vẹn: đẻ non * về hưu non * bán lúa non * đánh bạc ăn non | đẻ non * về hưu non * bán lúa non * đánh bạc ăn non |
non | tính từ | có số lượng, mức độ dưới mức chuẩn, dưới mức yêu cầu phải đạt được: đậu rán non * cơm non lửa * gạch non | đậu rán non * cơm non lửa * gạch non |
non | tính từ | (khẩu ngữ) gần đến, còn thiếu chút ít nữa mới đạt đến một mức cụ thể nào đó: còn non nửa bát nước * cao non một thước * từ đây đến đó mất non một tiếng | còn non nửa bát nước * cao non một thước * từ đây đến đó mất non một tiếng |
non | tính từ | (cái cân) thiếu chính xác, cho số ghi khối lượng của vật được cân ít hơn khối lượng thật một chút: cái cân hơi bị non | cái cân hơi bị non |
non | tính từ | ở trình độ thấp, do thiếu kinh nghiệm hoặc chưa được học tập, rèn luyện đầy đủ: non tay nghề * tay lái non * nét vẽ còn non * trình độ lí luận còn non | non tay nghề * tay lái non * nét vẽ còn non * trình độ lí luận còn non |
non | tính từ | yếu về bản lĩnh, tinh thần: chẳng phải tay non * non gan | chẳng phải tay non * non gan |
nõn | danh từ | lá non ở một số cây, còn cuộn hoặc bọc kín, chưa mở hết ra: lá nõn * nõn cỏ * tre ra nõn * màu xanh nõn chuối | lá nõn * nõn cỏ * tre ra nõn * màu xanh nõn chuối |
nõn | tính từ | mịn và mượt: nước da trắng nõn * gạo nõn * tôm bóc nõn | nước da trắng nõn * gạo nõn * tôm bóc nõn |
nón | danh từ | (Nam thường nón lá) đồ dùng để đội đầu, che mưa nắng, thường bằng lá và có hình một vòng tròn nhỏ dần lên đỉnh: quai nón * nghiêng nghiêng vành nón | quai nón * nghiêng nghiêng vành nón |
nón | danh từ | (Nam) mũ (đội đầu): nón vải * đội nón | nón vải * |
nom dòm | động từ | để ý nhìn để nhòm ngó, dò xét: nom dòm nhà người khác | nom dòm nhà người khác |
nom dòm | động từ | như trông chừng: nom dòm nhà cửa | nom dòm nhà cửa |
nón ba tầm | danh từ | nón dùng cho phụ nữ thời xưa, mặt bằng, vành rộng, thành cao, quai có rủ tua: "Ai làm cái nón quai thao, Để cho anh thấy cô nào cũng xinh." (ca dao) | "Ai làm cái nón quai thao, Để cho anh thấy cô nào cũng xinh." (ca dao) |
nom | động từ | (khẩu ngữ) như trông (ng1): ở xa quá, nom không rõ * ngôi nhà nom rất đẹp | ở xa quá, nom không rõ * ngôi nhà nom rất đẹp |
nom | động từ | để ý nhìn ngó đến: nhờ người nom hộ nhà cửa | nhờ người nom hộ nhà cửa |
non bộ | danh từ | núi giả để làm cảnh: hòn non bộ | hòn non bộ |
non gan | tính từ | thiếu can đảm, hay sợ: đồ non gan! | đồ non gan! |
non kém | tính từ | non về năng lực, trình độ: trình độ chuyên môn còn non kém | trình độ chuyên môn còn non kém |
non choẹt | tính từ | (khẩu ngữ) (vẻ mặt, giọng nói) quá non trẻ, chưa từng trải (hàm ý coi thường): mặt non choẹt | mặt non choẹt |
non dại | tính từ | (hiếm) non nớt, thơ dại: con cái còn non dại | con cái còn non dại |
nõn nà | tính từ | có vẻ đẹp mịn màng và mượt mà (như nõn cây): làn da nõn nà | làn da nõn nà |
non nớt | tính từ | quá non, quá yếu (nói khái quát): tuổi còn non nớt * trình độ lí luận còn non nớt | tuổi còn non nớt * trình độ lí luận còn non nớt |
non nước | danh từ | (văn chương) như nước non: non nước hữu tình * "Tóc thề đã chấm ngang vai, Nào lời non nước, nào lời sắt son?" (TKiều) | non nước hữu tình * "Tóc thề đã chấm ngang vai, Nào lời non nước, nào lời sắt son?" (TKiều) |
non tay | tính từ | yếu kém về tay nghề, về bản lĩnh: nét vẽ còn non tay * "Nước to sóng cả khôn chừng, Đã vào gian hiểm khuyên đừng non tay." (ca dao) | nét vẽ còn non tay * "Nước to sóng cả khôn chừng, Đã vào gian hiểm khuyên đừng non tay." (ca dao) |
nón quai thao | danh từ | nón dùng cho phụ nữ thời xưa, mặt bằng, vành rộng, thành cao, quai có rủ tua: "Ai làm cái nón quai thao, Để cho anh thấy cô nào cũng xinh." (ca dao) | "Ai làm cái nón quai thao, Để cho anh thấy cô nào cũng xinh." (ca dao) |
non trẻ | tính từ | còn rất trẻ, vừa mới lớn, chưa đủ già dặn: khuôn mặt non trẻ * bộ óc non trẻ * tuổi đời còn quá non trẻ | khuôn mặt non trẻ * bộ óc non trẻ * tuổi đời còn quá non trẻ |
non trẻ | tính từ | ở giai đoạn mới xây dựng, chưa phát triển đầy đủ: nền công nghiệp non trẻ * một nhà máy non trẻ | nền công nghiệp non trẻ * một nhà máy non trẻ |
nón thúng quai thao | danh từ | nón dùng cho phụ nữ thời xưa, mặt bằng, vành rộng, thành cao, quai có rủ tua: "Ai làm cái nón quai thao, Để cho anh thấy cô nào cũng xinh." (ca dao) | "Ai làm cái nón quai thao, Để cho anh thấy cô nào cũng xinh." (ca dao) |
non sông | danh từ | (văn chương) núi và sông (nói khái quát); dùng để chỉ đất nước: non sông một dải | non sông một dải |
nong | danh từ | đồ đan khít bằng tre, to hơn nia, lòng rộng và nông, dùng để phơi, đựng: nong tằm * phơi chè trên nong | nong tằm * phơi chè trên nong |
nong | động từ | cho một vật vào trong một vật rỗng để dùng lực ép từ bên trong làm cho vật đó rộng ra: nong ống * nong khung xe đạp * nong động mạch vành | nong ống * nong khung xe đạp * nong động mạch vành |
nong | động từ | (Khẩu ngữ) luồn cho vào hẳn bên trong: nong chân vào giầy | nong chân vào giầy |
nõn nường | tính từ | (cũ) như nõn nà (nhưng thường dùng với ý mỉa mai): đẹp nõn nường | đẹp nõn nường |
non yếu | tính từ | non trẻ và yếu ớt: nền công nghiệp non yếu * đối thủ non yếu | nền công nghiệp non yếu * đối thủ non yếu |
nóng | tính từ | có nhiệt độ cao hơn so với nhiệt độ cơ thể người, hoặc cao hơn mức được coi là trung bình: nước nóng * xấu hổ, mặt nóng bừng * trời nóng kéo dài | nước nóng * xấu hổ, mặt nóng bừng * trời nóng kéo dài |
nóng | tính từ | dễ nổi cơn tức giận, khó kìm giữ được những phản ứng thiếu suy nghĩ: tính nóng như lửa * người dễ nổi nóng | tính nóng như lửa * người dễ nổi nóng |
nóng | tính từ | muốn có ngay, biết ngay về điều gì: nóng trở lại quê nhà * nóng biết tình hình | nóng trở lại quê nhà * nóng biết tình hình |
nóng | tính từ | (đường dây điện thoại) trực tiếp, có thể liên lạc (để phản ánh, yêu cầu, cần tư vấn, v.v.) vào bất cứ lúc nào: đường dây nóng * gọi theo số điện thoại nóng | đường dây nóng * gọi theo số điện thoại nóng |
nóng | tính từ | (khẩu ngữ) (vay mượn) gấp, cần có ngay và chỉ tạm trong một thời gian ngắn: vay nóng vài hôm * giật nóng ít tiền | vay nóng vài hôm * giật nóng ít tiền |
nóng | tính từ | (màu) thiên về đỏ hoặc vàng, gợi cảm giác nóng bức: tông màu nóng | tông màu nóng |
nòng | danh từ | bộ phận của súng, hình ống, nơi viên đạn được phóng ra: nòng pháo * súng hai nòng * đạn đã lên nòng | nòng pháo * súng hai nòng * đạn đã lên nòng |
nóng bỏng | tính từ | nóng đến mức tưởng như có thể làm bỏng, làm rộp da: bãi cát nóng bỏng giữa trưa hè * giọt nước mắt nóng bỏng (b) | bãi cát nóng bỏng giữa trưa hè * giọt nước mắt nóng bỏng (b) |
nóng bỏng | tính từ | có tính chất thời sự và cấp thiết: vấn đề nóng bỏng của xã hội | vấn đề nóng bỏng của xã hội |
nóng ăn | động từ | (khẩu ngữ) nóng vội, muốn được hưởng kết quả ngay: nóng ăn nên dễ hỏng việc | nóng ăn nên dễ hỏng việc |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.