word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
nóng bức | tính từ | nóng ngột ngạt, gây khó chịu: trưa hè nóng bức * trời nóng bức, ngột ngạt | trưa hè nóng bức * trời nóng bức, ngột ngạt |
nòng cột | danh từ | (hiếm) như nòng cốt: giữ vai trò nòng cột | giữ vai trò nòng cột |
nóng giận | null | nổi nóng vì tức giận: nguôi cơn nóng giận | nguôi cơn nóng giận |
nóng chảy | động từ | (vật chất) chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng do nhận nhiệt: kim loại nóng chảy * nhiệt độ nóng chảy | kim loại nóng chảy * nhiệt độ nóng chảy |
nóng hổi | tính từ | còn nóng nguyên: cơm canh nóng hổi * giọt nước mắt nóng hổi | cơm canh nóng hổi * giọt nước mắt nóng hổi |
nóng hổi | tính từ | còn nguyên tính chất thời sự mới mẻ: tin nóng hổi * vấn đề thời sự nóng hổi | tin nóng hổi * vấn đề thời sự nóng hổi |
nóng lòng | tính từ | có tâm trạng thôi thúc muốn được làm ngay việc gì vì không thể chờ đợi lâu hơn được nữa: nóng lòng chờ đợi | nóng lòng chờ đợi |
nóng gáy | null | (khẩu ngữ) nổi nóng trước sự việc chướng tai gai mắt hoặc vì bị đụng chạm tới quyền lợi, danh dự bản thân: chưa nghe hết câu đã nóng gáy lên | chưa nghe hết câu đã nóng gáy lên |
nòng cốt | danh từ | bộ phận chủ yếu, làm trụ cột, làm chỗ dựa cho những bộ phận khác xung quanh nó: lực lượng nòng cốt * vai trò nòng cốt * nòng cốt câu | lực lượng nòng cốt * vai trò nòng cốt * nòng cốt câu |
nóng mặt | null | (khẩu ngữ) nổi nóng vì bị đụng chạm đến danh dự cá nhân: nghe câu nói xấc xược mà nóng mặt | nghe câu nói xấc xược mà nóng mặt |
nóng hôi hổi | tính từ | như nóng hổi (nhưng ý mức độ cao hơn): củ khoai còn nóng hôi hổi | củ khoai còn nóng hôi hổi |
nóng như trương phi | null | (khẩu ngữ) rất nóng tính, dễ dàng nổi nóng với những biểu hiện ghê gớm (như nhân vật Trương Phi trong Tam Quốc diễn nghĩa của Trung Quốc): tính nóng như Trương Phi | tính nóng như Trương Phi |
nóng mắt | null | (khẩu ngữ) nổi nóng vì thấy chướng mắt: trông mà nóng mắt | trông mà nóng mắt |
nóng nảy | tính từ | khó kiềm chế, dễ nổi nóng, dễ có phản ứng mạnh mẽ, thiếu bình tĩnh trong quan hệ đối xử: tính khí nóng nảy * nóng nảy nên dễ hỏng việc | tính khí nóng nảy * nóng nảy nên dễ hỏng việc |
nóng ruột | tính từ | nóng lòng, sốt ruột: đợi lâu nên có vẻ nóng ruột | đợi lâu nên có vẻ nóng ruột |
nóng sốt | tính từ | nóng do mới được đun nấu: cơm canh còn nóng sốt | cơm canh còn nóng sốt |
nóng nực | tính từ | như nóng bức: ngày hè nóng nực * thời tiết nóng nực | ngày hè nóng nực * thời tiết nóng nực |
nóng tiết | null | (khẩu ngữ) tức giận cao độ, dẫn đến có thái độ phản ứng gay gắt, thiếu suy nghĩ: nóng tiết, chửi vung lên | nóng tiết, chửi vung lên |
nong nóng | tính từ | hơi nóng: trán hơi nong nóng | trán hơi nong nóng |
nóng vội | tính từ | (tiêu cực) muốn cho xong ngay, được ngay, thiếu kiên nhẫn, không chịu được sự chờ đợi: tư tưởng nóng vội * cứ bình tĩnh, không việc gì phải nóng vội | tư tưởng nóng vội * cứ bình tĩnh, không việc gì phải nóng vội |
nóng rực | tính từ | rất nóng, có nhiều hơi nóng bừng lên và toả mạnh ra xung quanh: lò than nóng rực * người nóng rực | lò than nóng rực * người nóng rực |
nổ | động từ | bật vỡ tung ra đột ngột và mạnh, nghe thành tiếng động lớn và ngắn: pháo nổ đùng đoàng * xe bị nổ lốp * lựu đạn câm, không nổ | pháo nổ đùng đoàng * xe bị nổ lốp * lựu đạn câm, không nổ |
nổ | động từ | làm cho nổ hoặc cho phát ra tiếng nổ: nổ liền hai phát súng * nổ máy cho xe chạy | nổ liền hai phát súng * nổ máy cho xe chạy |
nổ | động từ | phát sinh đột ngột với mức độ mạnh: nổ ra cuộc cãi vã * chiến tranh sắp nổ ra * các cuộc khởi nghĩa nổ ra khắp nơi | nổ ra cuộc cãi vã * chiến tranh sắp nổ ra * các cuộc khởi nghĩa nổ ra khắp nơi |
nô | động từ | (khẩu ngữ) chơi đùa: bọn trẻ đang nô ở ngoài sân | bọn trẻ đang nô ở ngoài sân |
nô bộc | danh từ | (cũ) đầy tớ trong xã hội thời xưa: thân phận nô bộc | thân phận nô bộc |
nổ cướp | động từ | (khẩu ngữ) nổ sớm khi chưa định cho nổ: quả mìn nổ cướp | quả mìn nổ cướp |
nô dịch | động từ | làm cho mất hết quyền tự do, trở thành hoàn toàn phụ thuộc vào mình: một dân tộc bị nô dịch * chính sách nô dịch của thực dân | một dân tộc bị nô dịch * chính sách nô dịch của thực dân |
nô dịch | tính từ | mang tính chất nô lệ, phụ thuộc vào nước ngoài: nền văn hoá nô dịch | nền văn hoá nô dịch |
nộ khí | danh từ | khí sắc giận dữ: mặt đầy nộ khí | mặt đầy nộ khí |
nô đùa | động từ | chơi đùa một cách ồn ào, vui vẻ: bọn trẻ nô đùa ngoài sân | bọn trẻ nô đùa ngoài sân |
nộ khí xung thiên | null | nổi cơn giận ghê gớm (tựa như khí giận bốc lên tận trời; thường nói về đàn ông): chưa nghe hết chuyện đã nộ khí xung thiên | chưa nghe hết chuyện đã nộ khí xung thiên |
nỗ lực | động từ | đem hết công sức ra để làm việc gì: nỗ lực học hành * nỗ lực thi đua sản xuất | nỗ lực học hành * nỗ lực thi đua sản xuất |
nỗ lực | danh từ | sự nỗ lực: một nỗ lực phi thường * làm việc bằng tất cả nỗ lực của mình | một nỗ lực phi thường * làm việc bằng tất cả nỗ lực của mình |
nổ mìn | động từ | làm nổ khối thuốc nổ đã được nạp vào những khoảng trống, để công phá: nổ mìn phá đá | nổ mìn phá đá |
nô lệ | danh từ | (cũ) người lao động hoàn toàn không có tư liệu sản xuất, bị tước hết quyền làm người, biến thành vật sở hữu của chủ nô (trong chế độ chiếm hữu nô lệ): mua bán nô lệ | mua bán nô lệ |
nô lệ | danh từ | người bị tước đoạt hết mọi quyền tự do, sống dưới một ách áp bức: không chịu cúi đầu làm nô lệ cho thực dân | không chịu cúi đầu làm nô lệ cho thực dân |
nô lệ | danh từ | người bị phụ thuộc hoàn toàn vào một thế lực nào đó: trở thành nô lệ của đồng tiền | trở thành nô lệ của đồng tiền |
nô lệ | động từ | (khẩu ngữ) phụ thuộc hoàn toàn vào: sống nô lệ vào đồng tiền | sống nô lệ vào đồng tiền |
nổ súng | động từ | bắn (thường nói về sự bắt đầu, mở đầu cuộc chiến): được lệnh nổ súng * giờ nổ súng đã đến | được lệnh nổ súng * giờ nổ súng đã đến |
nốc | động từ | (Thông tục) uống nhiều và hết ngay trong thời gian ngắn, một cách thô tục: nốc một hơi hết nửa chai bia | nốc một hơi hết nửa chai bia |
nô nức | tính từ | tỏ ra hăm hở, phấn khởi cùng đua nhau làm một việc gì: nô nức đi xem hội * học sinh nô nức đến trường | nô nức đi xem hội * học sinh nô nức đến trường |
nôi | danh từ | đồ dùng để cho trẻ nhỏ nằm, thường được đan bằng mây, có thể đưa qua đưa lại được: đưa nôi | đưa nôi |
nôi | danh từ | nơi phát sinh ra (cái có ý nghĩa trọng đại trong lịch sử dân tộc, lịch sử loài người): cái nôi của nền văn minh lúa nước * Việt Bắc là cái nôi của cách mạng nước ta | cái nôi của nền văn minh lúa nước * Việt Bắc là cái nôi của cách mạng nước ta |
nốc ao | động từ | (khẩu ngữ) đo ván: hạ nốc ao | hạ nốc ao |
nỗi | danh từ | sự tình, sự thể xảy ra, thường là không hay và có tác động đến tình cảm con người: cứ làm như vậy thì đâu đến nỗi! * sung sướng nỗi gì! | cứ làm như vậy thì đâu đến nỗi! * sung sướng nỗi gì! |
nỗi | danh từ | từ dùng để chỉ từng tâm trạng, trạng thái tình cảm cụ thể (thường vào loại không được như ý muốn) mà con người trải qua: nỗi nhớ * niềm vui nỗi buồn * chịu nhiều nỗi xót xa | nỗi nhớ * niềm vui nỗi buồn * chịu nhiều nỗi xót xa |
nồi | danh từ | đồ dùng bằng đất nung hay kim loại, lòng sâu, để đun nấu thức ăn: nồi đất * nấu một nồi chè * ăn trông nồi ngồi trông hướng (tng) | nồi đất * nấu một nồi chè * ăn trông nồi ngồi trông hướng (tng) |
nồi | danh từ | bộ phận giống hình cái nồi, để chứa bi trong ổ trục: lắp nồi vào ổ trục xe đạp | lắp nồi vào ổ trục xe đạp |
nồi | danh từ | đơn vị dân gian, thường dùng thời trước để đong chất hạt rời, thường bằng khoảng 20 đấu, tức 20 lít: vay mấy nồi thóc | vay mấy nồi thóc |
nối | động từ | làm cho (cái bị đứt đoạn hoặc những phần đang tách rời nhau) liền lại với nhau: nối dây điện bị đứt * nối lại tình xưa | nối dây điện bị đứt * nối lại tình xưa |
nối | động từ | làm cho tiếp liền vào nhau, tạo ra một sự liên tục: nối lời bạn * viết nối thêm một đoạn * nối bước cha ông | nối lời bạn * viết nối thêm một đoạn * nối bước cha ông |
nội bộ | danh từ | tình hình bên trong của tổ chức: chia rẽ nội bộ * tài liệu lưu hành nội bộ | chia rẽ nội bộ * tài liệu lưu hành nội bộ |
nội | tính từ | thuộc trong nước, do trong nước sản xuất; phân biệt với ngoại: hàng nội * săm lốp nội * hàng ngoại giá nội (hàng tốt mà giá rẻ) | hàng nội * săm lốp nội * hàng ngoại giá nội (hàng tốt mà giá rẻ) |
nội | tính từ | hoặc d thuộc gia đình, họ hàng của cha hoặc của chồng; phân biệt với ngoại: họ nội * anh em đằng nội * bà nội * quê nội | họ nội * anh em đằng nội * bà nội * quê nội |
nội | danh từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) ông nội hay bà nội (gọi tắt một cách thân mật): con đi nghe nội! | con đi nghe nội! |
nội | danh từ | cung vua: vào chầu trong nội | vào chầu trong nội |
nội | danh từ | phạm vi về thời gian, không gian, được hạn định nào đó: nội đêm nay phải đi * nội ngày nay là xong việc * tìm nội trong nhà này | nội đêm nay phải đi * nội ngày nay là xong việc * tìm nội trong nhà này |
nội | danh từ | (khẩu ngữ) khoa nội (nói tắt): phòng khám nội * bác sĩ nội | phòng khám nội * bác sĩ nội |
nổi | động từ | ở trên bề mặt của một chất lỏng: bè nứa nổi lềnh bềnh * tảng băng nửa chìm nửa nổi * đàn cá ăn nổi | bè nứa nổi lềnh bềnh * tảng băng nửa chìm nửa nổi * đàn cá ăn nổi |
nổi | động từ | chuyển từ phía dưới lên phía bề mặt của một chất lỏng: tàu ngầm từ từ nổi lên * rùa nổi ở Hồ Gươm | tàu ngầm từ từ nổi lên * rùa nổi ở Hồ Gươm |
nổi | động từ | nhô lên, hiện lên trên bề mặt, dễ nhận thấy: sợ nổi gai ốc * rễ cây nổi lên trên mặt đất * mặt nổi mụn | sợ nổi gai ốc * rễ cây nổi lên trên mặt đất * mặt nổi mụn |
nổi | động từ | (nước) dâng lên cao do mưa lũ: mùa nước nổi * ruộng nổi nước trắng xoá | mùa nước nổi * ruộng nổi nước trắng xoá |
nổi | động từ | phát ra hoặc làm cho phát ra (âm thanh, ánh sáng) ít nhiều mạnh mẽ: tiếng trống nổi lên rộn rã * trọng tài nổi còi cho bắt đầu trận đấu * nổi lửa nấu cơm | tiếng trống nổi lên rộn rã * trọng tài nổi còi cho bắt đầu trận đấu * nổi lửa nấu cơm |
nổi | động từ | phát sinh, nảy sinh đột ngột, thường thành đợt, thành cơn và có tác dụng đáng kể: trời nổi cơn dông * mặt biển nổi sóng * nổi cáu * nổi cơn ghen | trời nổi cơn dông * mặt biển nổi sóng * nổi cáu * nổi cơn ghen |
nổi | động từ | vùng lên thành lực lượng đông đảo, gây ra biến động: các cuộc khởi nghĩa nổi lên khắp nơi | các cuộc khởi nghĩa nổi lên khắp nơi |
nổi | động từ | hiện ra rõ rệt, khiến rất dễ nhận thấy giữa những cái khác: ca sĩ mới nổi * chiếc áo màu đỏ trông rất nổi * từ kết quả này thấy nổi lên một số vấn đề | ca sĩ mới nổi * chiếc áo màu đỏ trông rất nổi * từ kết quả này thấy nổi lên một số vấn đề |
nổi | động từ | (âm thanh, hình ảnh) sống động, tự nhiên, giống như thực: âm thanh nổi * phim nổi | âm thanh nổi * phim nổi |
nổi | phụ từ | từ biểu thị khả năng thực hiện của một việc khó khăn, nặng nề: nặng quá không vác nổi * không thể tưởng tượng nổi * không nén nổi xúc động | nặng quá không vác nổi * không thể tưởng tượng nổi * không nén nổi xúc động |
nổi bật | tính từ | nổi lên rất rõ giữa những cái khác, khiến dễ dàng nhận thấy ngay: thành tích nổi bật * vấn đề nổi bật trong tuần | thành tích nổi bật * vấn đề nổi bật trong tuần |
nội các | danh từ | hội đồng chính phủ, theo cách gọi ở một số nước: nội các chính phủ * cải tổ nội các | nội các chính phủ * cải tổ nội các |
nội chiến | danh từ | sự xung đột vũ trang giữa các miền hoặc các lực lượng xã hội bên trong một nước: cuộc nội chiến | cuộc nội chiến |
nội biến | danh từ | tình hình có biến bên trong một nước, một tổ chức: trong nước có nội biến * dẹp yên nội biến | trong nước có nội biến * dẹp yên nội biến |
nội chính | danh từ | (cũ) việc chính trị trong một nước (nói khái quát): nội chính chưa an * việc nội chính của một nước | nội chính chưa an * việc nội chính của một nước |
nội chính | danh từ | lĩnh vực hoạt động của nhà nước, bao gồm việc quản lí trật tự trị an, quân sự, kinh tế, văn hoá: cơ quan nội chính | cơ quan nội chính |
nổi cáu | động từ | phát cáu lên vì tức giận: vô cớ nổi cáu | vô cớ nổi cáu |
nội công | danh từ | thuật rèn luyện khả năng chịu đựng của các cơ quan bên trong thân thể; phân biệt với ngoại công: nội công thâm hậu * vận nội công | nội công thâm hậu * vận nội công |
nồi chõ | danh từ | nồi dùng để đồ xôi, gồm hai tầng, tầng dưới đựng nước, tầng trên đựng gạo có lỗ nhỏ ở đáy để hơi nước bốc lên làm chín gạo: bắc chõ thổi xôi | bắc chõ thổi xôi |
nồi chõ | động từ | (Khẩu ngữ) hướng thẳng hoặc tập trung âm thanh về phía nào đó: chõ loa vào trong xóm * ngồi trong buồng nói chõ ra | chõ loa vào trong xóm * ngồi trong buồng nói chõ ra |
nồi chõ | động từ | (Thông tục) nói xen vào việc không dính líu đến mình: nghe ngứa tai, nói chõ vào một câu | nghe ngứa tai, nói chõ vào một câu |
nổi cộm | null | nổi lên rõ rệt và gây khó khăn hoặc có ảnh hướng xấu: vấn đề xã hội nổi cộm * giải quyết những vụ tiêu cực nổi cộm | vấn đề xã hội nổi cộm * giải quyết những vụ tiêu cực nổi cộm |
nội công ngoại kích | null | có sự phối hợp đồng bộ, trong đánh ra, ngoài đánh vào: dùng kế nội công ngoại kích | dùng kế nội công ngoại kích |
nổi danh | tính từ | có danh tiếng, được rất nhiều người biết đến: ca sĩ nổi danh * "Nổi danh tài sắc một thì, Xôn xao ngoài cửa hiếm gì yến anh." (TKiều) | ca sĩ nổi danh * "Nổi danh tài sắc một thì, Xôn xao ngoài cửa hiếm gì yến anh." (TKiều) |
nội dung | danh từ | mặt bên trong của sự vật, cái được hình thức chứa đựng hoặc biểu hiện: nội dung tác phẩm * có sự hài hoà giữa nội dung và hình thức | nội dung tác phẩm * có sự hài hoà giữa nội dung và hình thức |
nổi dậy | động từ | nổi lên thành lực lượng đông đảo chống lại trật tự xã hội: cuộc nổi dậy của nông dân | cuộc nổi dậy của nông dân |
nối dõi | động từ | tiếp tục dòng dõi của ông cha: nối dõi tông đường * có con trai nối dõi | nối dõi tông đường * có con trai nối dõi |
nổi doá | động từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) như nổi đoá: động một tí là nổi doá lên | động một tí là nổi doá lên |
nội địa | danh từ | phần đất trong lục địa ở xa biển: tiến sâu vào nội địa | tiến sâu vào nội địa |
nội địa | tính từ | ở trong nước, được làm ra để tiêu thụ trong nước, không phải hàng nhập khẩu và cũng không phải để xuất khẩu: ti vi nội địa * nước hoa nội địa * hàng nội địa | ti vi nội địa * nước hoa nội địa * hàng nội địa |
nội đồng | danh từ | khu vực bên trong cánh đồng: hệ thống kênh mương nội đồng | hệ thống kênh mương nội đồng |
nổi đình nổi đám | null | (khẩu ngữ) làm cho nổi trội hẳn lên, và được nhiều người chú ý: đám cưới ấy cũng nổi đình nổi đám lắm | đám cưới ấy cũng nổi đình nổi đám lắm |
nội động | tính từ | (động từ) không đòi hỏi phải có bổ ngữ đối tượng trực tiếp để cho nghĩa được đầy đủ; phân biệt với ngoại động: , * , * là những động từ nội động | , * , * là những động từ nội động |
nội đô | danh từ | nội thành (của thủ đô hoặc thành phố lớn): sống ở vùng nội đô * mở rộng giao thông vùng nội đô | sống ở vùng nội đô * mở rộng giao thông vùng nội đô |
nối đuôi | động từ | tiếp liền nhau, cái nọ theo sau cái kia: xe cộ nối đuôi nhau qua cầu * dòng người nối đuôi nhau vào lăng viếng Bác | xe cộ nối đuôi nhau qua cầu * dòng người nối đuôi nhau vào lăng viếng Bác |
nối ghép | động từ | như ghép nối: nối ghép mạng điện * thiết bị nối ghép | nối ghép mạng điện * thiết bị nối ghép |
nổi đoá | động từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) nổi cáu, nổi giận lên một cách bất ngờ: chưa nghe hết câu đã nổi đoá lên | chưa nghe hết câu đã nổi đoá lên |
nổi giận | động từ | cảm thấy rất giận và có những phản ứng mạnh mẽ, không kìm lại được: "Tiểu thư nổi giận đùng đùng, Gớm thay thêu dệt, ra lòng trêu ngươi!" (TKiều) | "Tiểu thư nổi giận đùng đùng, Gớm thay thêu dệt, ra lòng trêu ngươi!" (TKiều) |
nội gián | danh từ | người ở trong một tổ chức làm gián điệp cho đối phương, hoặc kẻ địch được cài vào trong nội bộ để hoạt động phá hoại: trong tổ chức có nội gián * cài người làm nội gián | trong tổ chức có nội gián * cài người làm nội gián |
nội hạt | danh từ | khu vực bên trong một tỉnh hoặc một nước: mạng viễn thông nội hạt * cước cuộc gọi nội hạt * di dân nội hạt | mạng viễn thông nội hạt * cước cuộc gọi nội hạt * di dân nội hạt |
nối gót | động từ | đi tiếp liền sau người đi trước: từng đoàn người nối gót nhau đi | từng đoàn người nối gót nhau đi |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.