word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
nối gót | động từ | (văn chương) tiếp liền theo sau để tiếp tục sự nghiệp của lớp người trước: nối gót cha anh | nối gót cha anh |
nội hoá | động từ | nội địa hoá (nói tắt): nội hoá các chi tiết xe máy | nội hoá các chi tiết xe máy |
nội hàm | danh từ | tập hợp tất cả các thuộc tính chung của các đối tượng được phản ánh trong một khái niệm; phân biệt với ngoại diện: nội hàm khái niệm | nội hàm khái niệm |
nối kết | động từ | nối liền lại, làm cho liên kết, gắn bó với nhau: nối kết các bộ phận lại với nhau * đứa con là sợi dây nối kết giữa hai người | nối kết các bộ phận lại với nhau * đứa con là sợi dây nối kết giữa hai người |
nội khoá | danh từ | môn học hoặc hoạt động giáo dục trong chương trình chính thức; phân biệt với ngoại khoá: giờ nội khoá | giờ nội khoá |
nỗi lòng | danh từ | tâm tư, tình cảm sâu kín trong lòng: bày tỏ nỗi lòng * "Sinh thì gan héo, ruột đầy, Nỗi lòng, càng nghĩ càng cay đắng lòng." (TKiều) | bày tỏ nỗi lòng * "Sinh thì gan héo, ruột đầy, Nỗi lòng, càng nghĩ càng cay đắng lòng." (TKiều) |
nổi loạn | động từ | nổi lên làm loạn: kiêu binh nổi loạn * đập tan âm mưu nổi loạn * cuộc nổi loạn | kiêu binh nổi loạn * đập tan âm mưu nổi loạn * cuộc nổi loạn |
nối liền | động từ | nối cho liền lại, cho liên tục, không còn cách biệt: Nam Bắc nối liền một dải | Nam Bắc nối liền một dải |
nối nghiệp | động từ | tiếp tục nghề nghiệp hoặc sự nghiệp của người trước: nối nghiệp ông cha * có con nối nghiệp | nối nghiệp ông cha * có con nối nghiệp |
nối mạng | động từ | nối kết máy tính với hệ thống mạng máy tính, hoặc nối kết các máy tính với nhau thành một hệ thống mạng, để có thể trao đổi và khai thác các chương trình dữ liệu: các máy tính trong phòng được nối mạng với nhau * nối mạng Internet | các máy tính trong phòng được nối mạng với nhau * nối mạng Internet |
nội nhật | danh từ | (khẩu ngữ) nội trong thời gian một ngày: nội nhật hôm nay phải xong việc | nội nhật hôm nay phải xong việc |
nỗi niềm | danh từ | tâm tư tình cảm riêng: bày tỏ nỗi niềm riêng * "Chung quanh lặng ngắt như tờ, Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai?" (TKiều) | bày tỏ nỗi niềm riêng * "Chung quanh lặng ngắt như tờ, Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai?" (TKiều) |
nội lực | danh từ | lực sinh ra trong nội bộ đối tượng được xét; phân biệt với ngoại lực: phát huy nội lực * một con người có nội lực phi thường | phát huy nội lực * một con người có nội lực phi thường |
nồi niêu | danh từ | nồi dùng để nấu ăn (nói khái quát): nồi niêu, bát đũa vứt bừa trong bếp | nồi niêu, bát đũa vứt bừa trong bếp |
nội san | danh từ | tập san chỉ để lưu hành trong nội bộ: tờ nội san kinh tế | tờ nội san kinh tế |
nội quy | danh từ | những điều quy định để bảo đảm trật tự và kỉ luật trong một tập thể, một cơ quan (nói tổng quát): chấp hành nội quy của nhà trường * vi phạm nội quy | chấp hành nội quy của nhà trường * vi phạm nội quy |
nội qui | danh từ | những điều quy định để bảo đảm trật tự và kỉ luật trong một tập thể, một cơ quan (nói tổng quát): chấp hành nội quy của nhà trường * vi phạm nội quy | chấp hành nội quy của nhà trường * vi phạm nội quy |
nội sinh | tính từ | được sinh ra từ bên trong bản thân sự vật, đối tượng được nói đến; phân biệt với ngoại sinh: năng lực nội sinh * yếu tố nội sinh | năng lực nội sinh * yếu tố nội sinh |
nội ô | danh từ | (hiếm) nội thành; phân biệt với ngoại ô: xe chạy theo hướng từ nội ô ra ngoại thành | xe chạy theo hướng từ nội ô ra ngoại thành |
nổi nóng | động từ | tức giận không kìm nén được, có thái độ phản ứng gay gắt, thiếu suy nghĩ: hơi một tí là nổi nóng | hơi một tí là nổi nóng |
nội soi | danh từ | phương pháp đưa một ống nhỏ vào bên trong cơ thể, qua đó có thể quan sát hay chụp ảnh cơ quan bệnh lí bằng một máy ảnh đặt ở đầu ống phía ngoài, cũng có thể cắt một mảnh nhỏ để chẩn đoán tế bào hay thực hiện phẫu thuật qua ống này: mổ nội soi * chẩn đoán bằng phương pháp nội soi | mổ nội soi * chẩn đoán bằng phương pháp nội soi |
nội tại | tính từ | có ở ngay bên trong bản thân sự vật: nguyên nhân nội tại * mâu thuẫn nội tại | nguyên nhân nội tại * mâu thuẫn nội tại |
nổi tam bành | null | (khẩu ngữ) nổi cơn giận ghê gớm (thường nói về đàn bà): "Mụ nghe nàng nói hay tình, Bấy giờ mới nổi tam bành mụ lên." (TKiều) | "Mụ nghe nàng nói hay tình, Bấy giờ mới nổi tam bành mụ lên." (TKiều) |
nội tâm | danh từ | tâm tư, tình cảm riêng của mỗi người (nói tổng quát): nội tâm của nhân vật * vẻ đẹp nội tâm | nội tâm của nhân vật * vẻ đẹp nội tâm |
nội thành | danh từ | khu vực bên trong thành phố; phân biệt với ngoại thành: các quận nội thành * sống trong nội thành | các quận nội thành * sống trong nội thành |
nội tệ | danh từ | tiền của một nước, trong quan hệ với người nước ấy; phân biệt với ngoại tệ: đồng nội tệ * thanh toán bằng nội tệ | đồng nội tệ * thanh toán bằng nội tệ |
nội thất | danh từ | đồ đạc, các loại tiện nghi và cách bài trí, làm thành phía bên trong của một ngôi nhà (nói tổng quát); phân biệt với ngoại thất: mua sắm nội thất * trang trí nội thất | mua sắm nội thất * trang trí nội thất |
nội tạng | danh từ | (hiếm) các cơ quan nằm bên trong cơ thể như tim, phổi, gan, thận, v.v.: tổn thương nội tạng | tổn thương nội tạng |
nội thị | danh từ | khu vực bên trong thị xã; phân biệt với ngoại thị: giao thông nội thị | giao thông nội thị |
nội thị | danh từ | (cũ) hoạn quan hầu trong cung vua: quan nội thị | quan nội thị |
nổi tiếng | tính từ | có tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến: một ca sĩ nổi tiếng * "Bạc tình nổi tiếng lầu xanh, Một tay chôn biết mấy cành phù dung!" (TKiều) | một ca sĩ nổi tiếng * "Bạc tình nổi tiếng lầu xanh, Một tay chôn biết mấy cành phù dung!" (TKiều) |
nội tiếp | tính từ | (hình tròn, hình cầu) nằm trong một đa giác hoặc đa diện và tiếp xúc với mọi cạnh hoặc mọi mặt của đa giác hoặc đa diện đó: hình tròn nội tiếp | hình tròn nội tiếp |
nội tiếp | tính từ | (đa giác, đa diện) có tất cả các đỉnh nằm trên một đường tròn hoặc một mặt cầu: đa giác nội tiếp trong hình cầu | đa giác nội tiếp trong hình cầu |
nối tiếp | động từ | tiếp theo nhau, không để ngắt quãng: chuyện nọ nối tiếp chuyện kia * nối tiếp sự nghiệp cha ông | chuyện nọ nối tiếp chuyện kia * nối tiếp sự nghiệp cha ông |
nội thuộc | động từ | lệ thuộc vào một nước lớn (tự coi mình là trung tâm): chiến thắng Bạch Đằng năm 938 đã chấm dứt hơn nghìn năm nội thuộc phương Bắc | chiến thắng Bạch Đằng năm 938 đã chấm dứt hơn nghìn năm nội thuộc phương Bắc |
nội thương | danh từ | việc buôn bán bên trong một nước (nói khái quát); phân biệt với ngoại thương: buôn bán nội thương | buôn bán nội thương |
nội tiết | danh từ | (khẩu ngữ) nội tiết tố (nói tắt): rối loạn nội tiết | rối loạn nội tiết |
nội tỉnh | danh từ | khu vực bên trong tỉnh; phân biệt với ngoại tỉnh: bến xe nội tỉnh * cước điện thoại nội tỉnh | bến xe nội tỉnh * cước điện thoại nội tỉnh |
nội tình | danh từ | tình hình, tình trạng bên trong (của một nước, một tổ chức, v.v.): nội tình sự việc | nội tình sự việc |
nội tộc | danh từ | họ nội; phân biệt với ngoại tộc: họ hàng nội tộc * bà con nội tộc | họ hàng nội tộc * bà con nội tộc |
nổi trội | null | nổi bật, hơn hẳn những cái khác: thành tích nổi trội | thành tích nổi trội |
nội trợ | động từ | lo liệu mọi việc hằng ngày trong sinh hoạt gia đình như cơm nước, giặt giũ, chăm sóc con cái, v.v. (nói khát quát): lo việc nội trợ trong gia đình * người nội trợ giỏi | lo việc nội trợ trong gia đình * người nội trợ giỏi |
nội trú | động từ | (học sinh, người bệnh) ăn ở ngay trong trường, trong bệnh viện; phân biệt với ngoại trú: sinh viên nội trú * bệnh nhân nội trú | sinh viên nội trú * bệnh nhân nội trú |
nội ứng | danh từ | người từ trong hàng ngũ đối phương hoạt động phối hợp với lực lượng bên ngoài để đánh phá: cơ sở nội ứng * làm nội ứng | cơ sở nội ứng * làm nội ứng |
nội vụ | danh từ | công việc thuộc lĩnh vực chính trị trong một nước: bộ nội vụ * nhân viên nội vụ | bộ nội vụ * nhân viên nội vụ |
nội vụ | danh từ | cách sắp xếp nơi ăn ở, cách ăn mặc, sắp xếp thì giờ sinh hoạt, v.v. của quân nhân trong doanh trại (nói tổng quát): nội vụ gọn gàng * kiểm tra nội vụ | nội vụ gọn gàng * kiểm tra nội vụ |
nội vụ | danh từ | diễn biến bên trong của vụ việc: điều tra để làm rõ nội vụ | điều tra để làm rõ nội vụ |
nôm | danh từ | tiếng Việt, viết bằng chữ gọi là chữ Nôm; phân biệt với tiếng Hán, viết bằng chữ Nho: truyện nôm khuyết danh * thơ nôm | truyện nôm khuyết danh * thơ nôm |
nội tướng | danh từ | (cũ, hoặc kng) người vợ (hàm ý là người nắm quyền quản lí trong gia đình): bà nội tướng | bà nội tướng |
nồm | danh từ | gió nồm (nói tắt): "Mai mưa, trưa nắng, chiều nồm, Trời còn luân chuyển, huống mồm thế gian." (ca dao) | "Mai mưa, trưa nắng, chiều nồm, Trời còn luân chuyển, huống mồm thế gian." (ca dao) |
nồm | danh từ | trạng thái thời tiết ấm và ẩm ướt ở miền Bắc Việt Nam vào cuối mùa đông sang đầu mùa xuân: trời nồm | trời nồm |
nội xâm | danh từ | lực lượng phản động, tiêu cực trong nước đang phá hoại, làm suy yếu đất nước, được coi là nguy hiểm như một thứ giặc: nạn nội xâm * ngăn ngừa hoạ nội xâm | nạn nội xâm * ngăn ngừa hoạ nội xâm |
nôn | động từ | tống (những gì chứa trong dạ dày) ra ngoài qua đường miệng, do không cầm giữ được: ăn được bao nhiêu nôn ra hết * nôn thốc tháo * bắt nó phải nôn hết tiền ra! (thgt) | ăn được bao nhiêu nôn ra hết * nôn thốc tháo * bắt nó phải nôn hết tiền ra! (thgt) |
nôn | tính từ | (Phương ngữ) khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt: nôn quá, không nhịn được cười | nôn quá, không nhịn được cười |
nôn | tính từ | (Phương ngữ) nóng lòng, nóng vội: nôn về nhà cho sớm | nôn về nhà cho sớm |
nôm na | tính từ | (cách nói, cách diễn đạt) mộc mạc, theo cách nói của người dân thường không biết chữ nho: lời lẽ rất nôm na * hiểu một cách nôm na | lời lẽ rất nôm na * hiểu một cách nôm na |
nôn mửa | động từ | nôn (nói khái quát): nôn mửa thốc tháo vì say xe | nôn mửa thốc tháo vì say xe |
nộm | danh từ | hình nộm (nói tắt): con nộm rơm | con nộm rơm |
nộm | danh từ | món ăn làm bằng rau hoặc củ, quả thái nhỏ, trộn với dấm, đường, vừng, lạc và các gia vị khác: nộm hoa chuối * nộm ngó sen | nộm hoa chuối * nộm ngó sen |
nôn nao | động từ | có cảm giác khó chịu trong người, như bị chao đảo, chóng mặt, buồn nôn: nôn nao như người say sóng | nôn nao như người say sóng |
nôn nao | động từ | ở trạng thái xao động trong tình cảm khi đang mong mỏi hoặc gợi nhớ đến điều gì: lòng nôn nao buồn * "Biết là em quá xa rồi, Cớ chi dạ cứ bồi hồi nôn nao." (TrĐKhoa; 10) | lòng nôn nao buồn * "Biết là em quá xa rồi, Cớ chi dạ cứ bồi hồi nôn nao." (TrĐKhoa; 10) |
nồng | tính từ | (trạng thái thời tiết) nóng ẩm, lặng gió và nhiều mây, gây cảm giác oi bức, ngột ngạt: "Cơn lạnh còn có cơn nồng, Cơn đắp áo ngắn, cơn chung áo dài." (Cdao) | "Cơn lạnh còn có cơn nồng, Cơn đắp áo ngắn, cơn chung áo dài." (Cdao) |
nồng | tính từ | có mùi hơi khó ngửi như mùi của vôi tôi (thường do nung nấu, ủ kín quá kĩ): cơm khê nồng * "Tưởng rằng đá nát thì thôi, Ai ngờ đá nát nung vôi lại nồng." (Cdao) | cơm khê nồng * "Tưởng rằng đá nát thì thôi, Ai ngờ đá nát nung vôi lại nồng." (Cdao) |
nồng | tính từ | có độ nóng, độ đậm đặc ở mức cao: miếng trầu nồng * rượu nồng | miếng trầu nồng * rượu nồng |
nồng | tính từ | (Văn chương) có tình cảm thắm thiết, sâu đậm: "Lửa tâm càng dập, càng nồng, Trách người đen bạc, ra lòng trăng hoa." (TKiều) | "Lửa tâm càng dập, càng nồng, Trách người đen bạc, ra lòng trăng hoa." (TKiều) |
nôn nóng | tính từ | nóng lòng muốn được làm ngay việc chưa thể làm, muốn có ngay cái chưa thể có: thái độ nôn nóng * nôn nóng muốn về | thái độ nôn nóng * nôn nóng muốn về |
nông | danh từ | nghề làm ruộng: nghề nông * phát triển nông, lâm nghiệp | nghề nông * phát triển nông, lâm nghiệp |
nông | danh từ | người làm ruộng: công nông liên minh * con nhà nông | công nông liên minh * con nhà nông |
nông | tính từ | có khoảng cách từ miệng hoặc bề mặt xuống đáy ngắn hơn so với mức bình thường: ao nông * chậu nông lòng * đường cày nông * rễ mạ ăn nông | ao nông * chậu nông lòng * đường cày nông * rễ mạ ăn nông |
nông | tính từ | nông cạn (nói tắt): suy nghĩ còn nông | suy nghĩ còn nông |
nổng | danh từ | (phương ngữ) gò: nổng cát * nổng đất | nổng cát * nổng đất |
nồng ấm | tính từ | nồng nàn và ấm áp: giọt nước mắt nồng ấm * tình cảm nồng ấm | giọt nước mắt nồng ấm * tình cảm nồng ấm |
nống | danh từ | (phương ngữ) nong: nống tằm | nống tằm |
nống | động từ | làm cho cao hơn lên bằng cách chống, bẩy từ dưới: nống cột nhà | nống cột nhà |
nống | động từ | nới rộng, mở rộng ra bằng cách lấn từ bên trong lấn ra: nống vành rổ * địch đánh nống ra vùng tự do | nống vành rổ * địch đánh nống ra vùng tự do |
nồng cháy | tính từ | có những biểu hiện mãnh liệt của một tình cảm sâu đậm, thiết tha: tình yêu nồng cháy * ước mơ nồng cháy * khát vọng nồng cháy | tình yêu nồng cháy * ước mơ nồng cháy * khát vọng nồng cháy |
nông cạn | tính từ | (nhận thức) không đi vào chiều sâu, vào bản chất, chỉ lướt qua bên ngoài: suy nghĩ nông cạn * tư tưởng nông cạn | suy nghĩ nông cạn * tư tưởng nông cạn |
nông choèn | tính từ | rất nông, đến mức coi như không đáng kể: cái hố nông choèn | cái hố nông choèn |
nông cụ | danh từ | công cụ dùng trong sản xuất nông nghiệp: cải tiến nông cụ | cải tiến nông cụ |
nông choèn choẹt | tính từ | (khẩu ngữ) như nông choèn (nhưng ý nhấn mạnh hơn): vũng nước nông choèn choẹt | vũng nước nông choèn choẹt |
nông gia | danh từ | (cũ) nhà nông: "Cấy cày vốn nghiệp nông gia, Ta đây trâu đấy, ai mà quản công!" (ca dao) | "Cấy cày vốn nghiệp nông gia, Ta đây trâu đấy, ai mà quản công!" (ca dao) |
nồng đượm | tính từ | nồng nàn và sâu đậm: hương thơm nồng đượm * mối tình nồng đượm | hương thơm nồng đượm * mối tình nồng đượm |
nông dược | danh từ | thuốc dùng trong sản xuất nông nghiệp, như thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, v.v.: cửa hàng nông dược * sản xuất thuốc nông dược | cửa hàng nông dược * sản xuất thuốc nông dược |
nông giang | danh từ | sông đào phục vụ cho sản xuất nông nghiệp: cải tạo hệ thống nông giang | cải tạo hệ thống nông giang |
nồng độ | danh từ | độ đậm đặc thể hiện bằng lượng chất tan trong đơn vị thể tích hoặc đơn vị khối lượng của dung dịch: nồng độ cồn | nồng độ cồn |
nông dân | danh từ | người lao động sản xuất nông nghiệp: bà con nông dân * cuộc nổi dậy của nông dân | bà con nông dân * cuộc nổi dậy của nông dân |
nồng hậu | tính từ | nồng nhiệt và thắm thiết: tình cảm nồng hậu * thết đãi nồng hậu | tình cảm nồng hậu * thết đãi nồng hậu |
nông hội | danh từ | (cũ) tổ chức quần chúng của nông dân: uỷ viên nông hội | uỷ viên nông hội |
nông hộ | danh từ | hộ nông dân: đa số nông hộ đã gia nhập hợp tác xã | đa số nông hộ đã gia nhập hợp tác xã |
nồng nàn | tính từ | đậm mùi một cách dễ chịu: mùi hoa sữa nồng nàn * hương thơm nồng nàn | mùi hoa sữa nồng nàn * hương thơm nồng nàn |
nồng nàn | tính từ | tha thiết và sâu đậm: lòng yêu nước nồng nàn * tình cảm nồng nàn | lòng yêu nước nồng nàn * tình cảm nồng nàn |
nồng nã | tính từ | (khẩu ngữ) rất nồng, rất đậm: hơi rượu nồng nã * "Đòi phen cợt phấn cười hồng, Ngọc lung lay động, hương nồng nã rơi." (HT) | hơi rượu nồng nã * "Đòi phen cợt phấn cười hồng, Ngọc lung lay động, hương nồng nã rơi." (HT) |
nồng nặc | tính từ | có mùi khó ngửi bốc lên mạnh với nồng độ cao: khai nồng nặc * người nồng nặc hơi rượu | khai nồng nặc * người nồng nặc hơi rượu |
nông lâm | danh từ | nông nghiệp và lâm nghiệp (nói gộp): sở nông lâm * đại học nông lâm | sở nông lâm * đại học nông lâm |
nông ngư | danh từ | nông nghiệp và ngư nghiệp (nói gộp): sản xuất theo mô hình nông ngư kết hợp | sản xuất theo mô hình nông ngư kết hợp |
nông nghiệp | danh từ | ngành sản xuất vật chất cơ bản của xã hội, cung cấp sản phẩm trồng trọt và sản phẩm chăn nuôi: ngành nông nghiệp * sản xuất nông nghiệp * hợp tác xã nông nghiệp | ngành nông nghiệp * sản xuất nông nghiệp * hợp tác xã nông nghiệp |
nông nhàn | tính từ | rỗi việc đồng áng: làm nghề phụ trong những lúc nông nhàn * buổi nông nhàn | làm nghề phụ trong những lúc nông nhàn * buổi nông nhàn |
nông nổi | tính từ | nông cạn, bồng bột, thiếu cân nhắc suy nghĩ trước khi hành động: hành động nông nổi * "Đàn ông nông nổi giếng khơi, Đàn bà sâu sắc như cơi đựng trầu." (ca dao) | hành động nông nổi * "Đàn ông nông nổi giếng khơi, Đàn bà sâu sắc như cơi đựng trầu." (ca dao) |
nông phu | danh từ | (cũ) người đàn ông làm ruộng; cũng dùng để chỉ người nông dân nói chung: đám nông phu * người nông phu | đám nông phu * người nông phu |
nông nô | danh từ | (cũ) người nông dân bị phụ thuộc vào ruộng đất của địa chủ, bị bóc lột bằng địa tô và lao dịch, có thể bị bán theo ruộng đất, dưới chế độ phong kiến: giải phóng nông nô * mâu thuẫn giữa nông nô và địa chủ | giải phóng nông nô * mâu thuẫn giữa nông nô và địa chủ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.