word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
nông nỗi | danh từ | tình cảnh, sự thể không được như ý muốn: ai biết cơ sự lại ra nông nỗi này! | ai biết cơ sự lại ra nông nỗi này! |
nồng nực | tính từ | nóng bức và ngột ngạt: trời oi ả, nồng nực | trời oi ả, nồng nực |
nồng nhiệt | tính từ | đầy nhiệt tình và rất thắm thiết: đón chào nồng nhiệt * cổ vũ nồng nhiệt * tình cảm nồng nhiệt | đón chào nồng nhiệt * cổ vũ nồng nhiệt * tình cảm nồng nhiệt |
nông phẩm | danh từ | sản phẩm nông nghiệp, như gạo, thịt, trứng, rau, hoa quả, v.v. (nói khái quát): thu mua nông sản * nhà máy chế biến nông sản | thu mua nông sản * nhà máy chế biến nông sản |
nông tang | danh từ | (cũ) nghề làm ruộng và nghề trồng dâu nuôi tằm: "Chư quân đâu đấy đều nghe, Muôn dân vạn họ theo nghề nông tang." (TS) | "Chư quân đâu đấy đều nghe, Muôn dân vạn họ theo nghề nông tang." (TS) |
nồng nỗng | tính từ | trần truồng đến mức quá lộ liễu, quá tự nhiên, không biết xấu hổ là gì: để truồng nồng nỗng | để truồng nồng nỗng |
nông sản | danh từ | sản phẩm nông nghiệp, như gạo, thịt, trứng, rau, hoa quả, v.v. (nói khái quát): thu mua nông sản * nhà máy chế biến nông sản | thu mua nông sản * nhà máy chế biến nông sản |
nồng thắm | tính từ | nồng nàn và thắm thiết: mối tình nồng thắm * nụ hôn nồng thắm | mối tình nồng thắm * nụ hôn nồng thắm |
nông trang | danh từ | nông trang tập thể (nói tắt): nông trang trồng nho * chủ tịch nông trang | nông trang trồng nho * chủ tịch nông trang |
nông thôn | danh từ | khu vực dân cư tập trung chủ yếu làm nghề nông; phân biệt với thành thị: sống ở nông thôn * người nông thôn * từ nông thôn ra thành thị | sống ở nông thôn * người nông thôn * từ nông thôn ra thành thị |
nông trại | danh từ | trại sản xuất nông nghiệp: nông trại nuôi bò | nông trại nuôi bò |
nông trường | danh từ | nông trường quốc doanh (nói tắt): nông trường cà phê * công nhân nông trường | nông trường cà phê * công nhân nông trường |
nộp | động từ | đưa cho người có trách nhiệm thu giữ: nộp đơn * nộp học phí * nộp thuế * đem thân đến nộp mạng (b) | nộp đơn * nộp học phí * nộp thuế * đem thân đến nộp mạng (b) |
nốt | danh từ | chấm nhỏ nổi lên trên mặt da: nốt trứng cá * nốt muỗi cắn * chân tay có nhiều nốt đỏ | nốt trứng cá * nốt muỗi cắn * chân tay có nhiều nốt đỏ |
nốt | danh từ | nốt nhạc (nói tắt): nốt fa | nốt fa |
nốt | phụ từ | (làm việc gì) cho hết phần còn lại, không để bỏ dở: ăn nốt bát cơm * trả nốt số tiền còn nợ * để tôi nói nốt đã! | ăn nốt bát cơm * trả nốt số tiền còn nợ * để tôi nói nốt đã! |
nốt | phụ từ | (Khẩu ngữ) (cũng) như vậy, giống hệt như sự việc, hành động vừa nêu trước đó, tựa như là có một sự kéo theo nào vậy: mình quên, nó cũng quên nốt | mình quên, nó cũng quên nốt |
nột | tính từ | (phương ngữ) bí, cùng đường: đuổi nột đến sau lưng * nột quá, phải liều mạng | đuổi nột đến sau lưng * nột quá, phải liều mạng |
nớ | đại từ | (Phương ngữ) ấy: "Hẹn hò đã mấy sớm trưa, Kẻ trông bên nớ, người chờ bên kia." (Cdao) | "Hẹn hò đã mấy sớm trưa, Kẻ trông bên nớ, người chờ bên kia." (Cdao) |
nợ | danh từ | cái vay mà chưa trả: mang nợ * đòi nợ * làm thuê trừ nợ * nhất tội nhì nợ (tng) | mang nợ * đòi nợ * làm thuê trừ nợ * nhất tội nhì nợ (tng) |
nợ | danh từ | phía bên phải của bản tổng kết tài sản, cho biết nguồn hình thành vốn bằng tiền (vốn đầu tư dài hạn, các khoản nợ ngắn hạn); đối lập với có. | nợ văn chương * đền nợ nước |
nợ | danh từ | (trang trọng) điều mang ơn, phải đền đáp mà chưa đền đáp được: nợ văn chương * đền nợ nước | vứt quách đi cho rảnh nợ! * vương vào rồi lại thành ra một cái nợ! |
nợ | động từ | đang mắc nợ ai: nợ tiền ngân hàng * chưa trả được thì cho nợ | nợ tiền ngân hàng * chưa trả được thì cho nợ |
nợ | động từ | (khẩu ngữ) đã hứa với ai việc gì đó mà chưa có dịp thực hiện: tôi còn nợ anh buổi xem phim | tôi còn nợ anh buổi xem phim |
nơ | danh từ | vật trang điểm thường tết bằng vải, lụa, để cài vào tóc, vào áo, v.v.: tết nơ * tóc cài nơ | tết nơ * tóc cài nơ |
nợ đìa | động từ | (khẩu ngữ) nợ rất nhiều và nhiều khoản, nhiều người: ăn tiêu hoang toàng nên mới nợ đìa ra như thế! | ăn tiêu hoang toàng nên mới nợ đìa ra như thế! |
nỡ | động từ | bằng lòng làm cái việc mà biết rằng người có tình cảm không thể làm: không nỡ từ chối * ép dầu ép mỡ, ai nỡ ép duyên (tng) | không nỡ từ chối * ép dầu ép mỡ, ai nỡ ép duyên (tng) |
nở | động từ | (nụ hoa) xoè mở một cách tự nhiên: nụ hoa hé nở * trăm hoa đua nở * môi nở một nụ cười (b) | nụ hoa hé nở * trăm hoa đua nở * môi nở một nụ cười (b) |
nở | động từ | (động vật con được ấp đủ ngày trong trứng) phá vỏ trứng thoát ra ngoài: gà con mới nở | gà con mới nở |
nở | động từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) đẻ, sinh: nở con trai đầu lòng | nở con trai đầu lòng |
nở | động từ | tăng thể tích mà không tăng khối lượng: gạo nở * bột nở * ngô nở bung | gạo nở * bột nở * ngô nở bung |
nợ đọng | danh từ | nợ lưu lại từ trước chưa trả: nợ đọng thuế * nợ đọng tiền hàng | nợ đọng thuế * nợ đọng tiền hàng |
nỡ nào | null | nỡ lòng nào, chẳng nỡ: người ta đã nói thế, nỡ nào lại từ chối * "Công em trăm đợi nghìn chờ, Nỡ nào dứt chỉ lìa tơ sao đành." (ca dao) | người ta đã nói thế, nỡ nào lại từ chối * "Công em trăm đợi nghìn chờ, Nỡ nào dứt chỉ lìa tơ sao đành." (ca dao) |
nợ đời | danh từ | nghĩa vụ đối với đời còn chưa làm được: trả nợ đời | trả nợ đời |
nợ đời | danh từ | cái coi là nỗi khổ đeo đẳng, chỉ muốn dứt bỏ mà không dứt bỏ được: "Chồng gì anh, vợ gì tôi, Chẳng qua là cái nợ đời chi đây!" (ca dao) | "Chồng gì anh, vợ gì tôi, Chẳng qua là cái nợ đời chi đây!" (ca dao) |
nở hậu | động từ | (khẩu ngữ) (nhà, đất) có bề ngang phía sau rộng hơn phía trước: ngôi nhà nở hậu | ngôi nhà nở hậu |
nở mặt nở mày | null | vui mừng, mãn nguyện thể hiện ra trên nét mặt: "Nghe tin nở mặt nở mày, Mừng nào lại quá mừng này nữa chăng?" (TKiều) | "Nghe tin nở mặt nở mày, Mừng nào lại quá mừng này nữa chăng?" (TKiều) |
nở nang | tính từ | (thân thể hoặc bộ phận thân thể) được phát triển một cách đầy đặn: bộ ngực nở nang * bắp thịt nở nang | bộ ngực nở nang * bắp thịt nở nang |
nợ nần | null | nợ (nói khái quát): nợ nần chồng chất * không nợ nần gì ai | nợ nần chồng chất * không nợ nần gì ai |
nở rộ | động từ | (hoa) nở đều khắp cả loạt: hoa đào nở rộ vào dịp tết | hoa đào nở rộ vào dịp tết |
nở ruột nở gan | null | sung sướng, thoả mãn trong lòng: sướng nở ruột nở gan | sướng nở ruột nở gan |
nới tay | động từ | bớt khắt khe, nghiệt ngã trong hành động, trong đối xử: đối xử có phần nới tay hơn * đây là lần đầu, mong ông nới tay cho! | đối xử có phần nới tay hơn * đây là lần đầu, mong ông nới tay cho! |
nơi | danh từ | phần không gian mà người hay vật nào đó chiếm, hoặc ở đấy sự việc gì đó xảy ra: nơi kinh kì * tìm nơi trú ẩn * bỏ làng đi nơi khác * loại hàng này có ở khắp nơi | nơi kinh kì * tìm nơi trú ẩn * bỏ làng đi nơi khác * loại hàng này có ở khắp nơi |
nơi | danh từ | (khẩu ngữ) từ dùng để chỉ (mà không nói rõ ra) người đặt quan hệ yêu đương để lấy làm vợ hoặc chồng: tham nơi phú quý * "Sông sâu ngựa lội ngập kiều, Dầu anh có phụ cũng nhiều nơi thương." (ca dao) | tham nơi phú quý * "Sông sâu ngựa lội ngập kiều, Dầu anh có phụ cũng nhiều nơi thương." (ca dao) |
nơi | kết từ | (khẩu ngữ) từ biểu thị điều sắp nêu ra là đối tượng mà sự vật, hoạt động vừa nói đến hướng vào đó: trông cậy nơi bạn * việc đó tuỳ ở nơi anh | trông cậy nơi bạn * việc đó tuỳ ở nơi anh |
nới | động từ | làm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chật: quần chật, phải nới ra * nới rộng phạm vi hoạt động * có mới nới cũ (tng) | quần chật, phải nới ra * nới rộng phạm vi hoạt động * có mới nới cũ (tng) |
nới | động từ | làm cho thoáng hơn, bớt chặt chẽ, nghiêm ngặt: nới kỉ luật * điều lệ có phần nới hơn | nới kỉ luật * điều lệ có phần nới hơn |
nới | động từ | (khẩu ngữ) hạ bớt giá xuống chút ít, so với bình thường: giá cả có phần nới hơn trước | giá cả có phần nới hơn trước |
nơm | danh từ | đồ đan thưa bằng tre, hình cái chuông, dùng để chụp bắt cá: "Trách ai đặng cá quên nơm, Đặng chim bẻ ná, quên ơn sinh thành." (ca dao) | "Trách ai đặng cá quên nơm, Đặng chim bẻ ná, quên ơn sinh thành." (ca dao) |
nơm | động từ | bắt cá bằng nơm: xách nơm đi nơm cá | xách nơm đi nơm cá |
nơi nơi | danh từ | khắp mọi nơi (nói khái quát): nơi nơi đều nhất tề nổi dậy | nơi nơi đều nhất tề nổi dậy |
nơi nới | động từ | nới lỏng thêm ra một ít: nơi nới thắt lưng cho dễ thở * xử nơi nới tay một chút | nơi nới thắt lưng cho dễ thở * xử nơi nới tay một chút |
nỡm | danh từ | (thông tục) tiếng trách mắng thân mật khi không vừa ý: rõ nỡm! * thôi đi, nỡm ạ! | rõ nỡm! * thôi đi, nỡm ạ! |
nơm nớp | động từ | ở trạng thái luôn luôn phấp phỏng lo sợ về một tai hoạ có thể xảy ra bất kì lúc nào: nơm nớp lo sợ | nơm nớp lo sợ |
nụ | danh từ | bộ phận ở cành cây, hình búp hoặc hình viên tròn, sắp nở thành hoa: nụ hồng * nụ tầm xuân * cành đào có nhiều nụ | nụ hồng * nụ tầm xuân * cành đào có nhiều nụ |
nụ | danh từ | từ dùng để chỉ từng cái hôn hoặc cái cười không thành tiếng: nụ hôn * môi nở một nụ cười | nụ hôn * môi nở một nụ cười |
nục | danh từ | (Khẩu ngữ) cá nục (nói tắt): mắm nục * con nục, con thu | mắm nục * con nục, con thu |
nục | tính từ | chín kĩ, đến mức nhừ nát: mít chín nục * cá kho thật nục | mít chín nục * cá kho thật nục |
nục nạc | tính từ | (thịt) toàn nạc, không có xương hoặc mỡ: miếng thịt nục nạc | miếng thịt nục nạc |
núc ních | tính từ | béo đến mức căng tròn, vẻ rắn chắc: con lợn béo núc ních * người núc ních những thịt | con lợn béo núc ních * người núc ních những thịt |
núi | danh từ | địa hình lồi, sườn dốc, nổi cao lên trên mặt đất, thường cao trên 200 mét: núi đá * đỉnh núi * nhà ở chân núi * chất cao như núi | núi đá * đỉnh núi * nhà ở chân núi * chất cao như núi |
nùi | danh từ | mớ rơm rác hay vải, giấy được vò chặt lại: nùi rơm * nùi giẻ rách | nùi rơm * nùi giẻ rách |
núi lửa | danh từ | núi hình chóp nón, có miệng ở đỉnh phun ra những chất nóng chảy từ lòng đất sâu (gọi là nham thạch) một cách thường xuyên hoặc theo từng thời kì: núi lửa đang hoạt động | núi lửa đang hoạt động |
núi non | danh từ | núi (nói khái quát): núi non hùng vĩ * núi non hiểm trở | núi non hùng vĩ * núi non hiểm trở |
núm | danh từ | bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật: núm cau * núm vú * vặn núm điều chỉnh ti vi | núm cau * núm vú * vặn núm điều chỉnh ti vi |
núm | danh từ | (Khẩu ngữ) nắm: núm gạo * một núm đất | núm gạo * một núm đất |
núm | động từ | (Phương ngữ) túm: núm tóc * tay núm chặt sợi dây | núm tóc * tay núm chặt sợi dây |
núi rừng | danh từ | núi và rừng (nói khái quát): cảnh núi rừng * sống giữa núi rừng * núi rừng Tây Bắc | cảnh núi rừng * sống giữa núi rừng * núi rừng Tây Bắc |
nùn | danh từ | cuộn rơm bện chặt, dùng để đốt hay để làm vật kê, đậy: bện nùn rơm | bện nùn rơm |
nung | động từ | đốt nóng ở nhiệt độ cao: nung vôi * nồi bằng đất nung * nóng như nung | nung vôi * nồi bằng đất nung * nóng như nung |
nung | động từ | (hiện tượng bệnh) ở thời kì còn đang phát triển ngấm ngầm, chưa có triệu chứng biểu hiện ra ngoài: giai đoạn nung sởi * nhọt đang nung mủ | giai đoạn nung sởi * nhọt đang nung mủ |
núng | tính từ | không còn vững chắc nữa, mà như đang chực đổ, chực sụt xuống: đoạn đê bị núng * bức tường núng, sắp đổ | đoạn đê bị núng * bức tường núng, sắp đổ |
núng | tính từ | (trước tác động bên ngoài) không còn giữ được sự vững vàng, không còn đủ sức chịu đựng, chống đỡ nữa: núng chí trước khó khăn * nao lòng núng dạ | núng chí trước khó khăn * nao lòng núng dạ |
núng | tính từ | (phương ngữ) lúm: cười núng cả má | cười núng cả má |
nung bệnh | động từ | (hiếm) như ủ bệnh: thời kì nung bệnh | thời kì nung bệnh |
nũng | động từ | (Khẩu ngữ) làm nũng (nói tắt): đứa bé nũng mẹ * tính hay nũng | đứa bé nũng mẹ * tính hay nũng |
nung nấu | động từ | làm cho bị nóng nhiều và lâu, tựa như nung trong lò: cái nắng nung nấu | cái nắng nung nấu |
nung nấu | động từ | làm cho (một mong muốn, một tình cảm nào đó) bị thôi thúc, dồn nén ngày càng nhiều: nung nấu ý chí phục thù * nỗi buồn nung nấu tâm can | nung nấu ý chí phục thù * nỗi buồn nung nấu tâm can |
nung mủ | động từ | (mụn, nhọt) đang làm mủ: nhọt đang nung mủ | nhọt đang nung mủ |
núng nính | tính từ | (cơ thể) béo tròn, thịt thành khối, nhiều đến mức rung rinh khi cử động: người béo núng nính | người béo núng nính |
nung đúc | động từ | (văn chương) như hun đúc: được nung đúc trong chiến tranh | được nung đúc trong chiến tranh |
nũng nịu | null | tỏ vẻ nhõng nhẽo để được chiều chuộng: bé nũng nịu đòi mẹ bế * giọng nũng nịu | bé nũng nịu đòi mẹ bế * giọng nũng nịu |
nùng nục | tính từ | (hiếm) như nung núc: khuôn mặt nùng nục, toàn những thịt | khuôn mặt nùng nục, toàn những thịt |
nuộc | danh từ | vòng dây buộc vào một vật: "Ngó lên nuộc lạt mái nhà, Bao nhiêu nuộc lạt thương bà bấy nhiêu." (ca dao) | "Ngó lên nuộc lạt mái nhà, Bao nhiêu nuộc lạt thương bà bấy nhiêu." (ca dao) |
nuộc | động từ | (khẩu ngữ) buộc thành nuộc cho chắc: nuộc chiếc gàu cho chắc * nuộc bánh chưng | nuộc chiếc gàu cho chắc * nuộc bánh chưng |
nung núng | tính từ | hơi núng, không còn vững chắc, vững vàng như trước nữa: thế giặc đã nung núng | thế giặc đã nung núng |
nung núc | tính từ | như béo núc (nhưng mức độ nhiều hơn): người nung núc những thịt | người nung núc những thịt |
nuối | động từ | lưu luyến không muốn rời xa: chia tay còn nuối theo | chia tay còn nuối theo |
nuôi | động từ | cho ăn uống, chăm sóc để duy trì và phát triển sự sống: nuôi tằm * nuôi con khôn lớn * "Công anh xúc tép nuôi cò, Cò ăn cò lớn cò dò lên cây." (ca dao) | nuôi tằm * nuôi con khôn lớn * "Công anh xúc tép nuôi cò, Cò ăn cò lớn cò dò lên cây." (ca dao) |
nuôi | động từ | giữ gìn, chăm sóc để cho tồn tại, cho phát triển: nuôi tóc * nuôi móng tay * nuôi hi vọng * nuôi ảo mộng | nuôi tóc * nuôi móng tay * nuôi hi vọng * nuôi ảo mộng |
nuôi | tính từ | được coi như ruột thịt, tuy không có quan hệ dòng máu trực tiếp: nhận cháu làm con nuôi * cha mẹ nuôi | nhận cháu làm con nuôi * cha mẹ nuôi |
nuôi bộ | động từ | nuôi (trẻ sơ sinh) hoàn toàn không phải bằng sữa mẹ: mẹ không có sữa nên phải nuôi bộ | mẹ không có sữa nên phải nuôi bộ |
nuôi cấy | động từ | nuôi (tế bào, vi sinh vật, v.v.) trong môi trường thích hợp, thường để nghiên cứu: nuôi cấy tế bào * nuôi cấy da * nuôi cấy mô | nuôi cấy tế bào * nuôi cấy da * nuôi cấy mô |
nuôi dưỡng | động từ | nuôi nấng và chăm chút cho tốt (nói khái quát): nuôi dưỡng mẹ già | nuôi dưỡng mẹ già |
nuôi béo | động từ | (khẩu ngữ) làm lợi cho kẻ khác không công: làm thế chỉ nuôi béo bọn lậu thuế | làm thế chỉ nuôi béo bọn lậu thuế |
nuôi nấng | động từ | nuôi dưỡng với sự chăm sóc ân cần, chu đáo: nuôi nấng con cái | nuôi nấng con cái |
nuối tiếc | động từ | tiếc và ngậm ngùi trước những cái tốt đẹp đã qua đi: nuối tiếc tuổi thanh xuân * không có gì phải nuối tiếc | nuối tiếc tuổi thanh xuân * không có gì phải nuối tiếc |
nuốm | danh từ | (phương ngữ) núm: nuốm cau | nuốm cau |
nuôi thả | động từ | nuôi (súc vật) bằng cách thả cho được tự do chứ không giữ ở một chỗ: gà nuôi thả * nuôi thả gia súc | gà nuôi thả * nuôi thả gia súc |
nuông | động từ | chiều người dưới, thường là con cái, một cách quá mức, để cho làm hay làm theo cả những điều vô lí, sai trái: nuông lắm sinh hư * mẹ nuông con | nuông lắm sinh hư * mẹ nuông con |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.