word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
nuôi trồng | động từ | nuôi và trồng (nói khái quát): nuôi trồng thuỷ sản | nuôi trồng thuỷ sản |
nuốt chửng | động từ | nuốt gọn cả miếng, không nhai: con trăn nuốt chửng con mồi | con trăn nuốt chửng con mồi |
nuốt chửng | động từ | che phủ hoặc nhấn chìm vào trong một cách hoàn toàn và nhanh gọn: con thuyền bị sóng nuốt chửng | con thuyền bị sóng nuốt chửng |
nuốt | động từ | làm cho đồ ăn uống từ miệng trôi qua thực quản, xuống dạ dày: nuốt nước bọt * nhai kĩ rồi mới nuốt * nghe như nuốt từng lời (b) | nuốt nước bọt * nhai kĩ rồi mới nuốt * nghe như nuốt từng lời (b) |
nuốt | động từ | cố dằn xuống, nén xuống, như làm cho chìm sâu vào trong lòng, không để lộ ra: nuốt giận * ôm sầu nuốt tủi * nuốt nước mắt vào trong | nuốt giận * ôm sầu nuốt tủi * nuốt nước mắt vào trong |
nuốt | động từ | (khẩu ngữ) chiếm đoạt gọn bằng quyền thế hay mánh khoé: nuốt không mấy sào ruộng * nuốt không trôi nên mới phải nhả ra | nuốt không mấy sào ruộng * nuốt không trôi nên mới phải nhả ra |
nuốt | động từ | làm át hẳn đi bằng một sức tác động mạnh hơn: tiếng gọi bị nuốt trong tiếng sóng * cặp kính nuốt cả khuôn mặt | tiếng gọi bị nuốt trong tiếng sóng * cặp kính nuốt cả khuôn mặt |
nuốt lời | động từ | cố tình không làm đúng theo lời đã hứa, đã cam kết: nuốt lời hứa * đã nói thì đừng có nuốt lời đấy nhé! | nuốt lời hứa * đã nói thì đừng có nuốt lời đấy nhé! |
nuột | tính từ | có bề mặt bóng, mượt, trông đẹp mắt: sợi tơ óng nuột * mặt gỗ bóng nuột * chuốt nan cho thật nuột | sợi tơ óng nuột * mặt gỗ bóng nuột * chuốt nan cho thật nuột |
nuông chiều | động từ | nuông (nói khái quát): là con út nên được cả nhà nuông chiều | là con út nên được cả nhà nuông chiều |
nuốt trộng | động từ | (Phương ngữ) nuốt chửng: thằng bé nuốt trộng cả miếng bánh | thằng bé nuốt trộng cả miếng bánh |
núp bóng | động từ | dựa vào uy thế hay vào sự che chở của ai hay cái gì đó: núp bóng từ bi * núp bóng quan lớn | núp bóng từ bi * núp bóng quan lớn |
nút | danh từ | vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín: chai bị mất nút * bật nút sâm banh * dùng lá chuối khô làm nút | chai bị mất nút * bật nút sâm banh * dùng lá chuối khô làm nút |
nút | danh từ | chỗ hai đầu dây buộc vào nhau: gỡ nút thừng * cởi nút dây * buộc thắt nút | gỡ nút thừng * cởi nút dây * buộc thắt nút |
nút | danh từ | chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại: nút giao thông | nút giao thông |
nút | danh từ | điểm trọng yếu: nắm được cái nút của vấn đề * điểm nút của câu chuyện | nắm được cái nút của vấn đề * điểm nút của câu chuyện |
nút | danh từ | điểm cao trào trong vở kịch, khi các nhân vật chính đụng độ với nhau làm bùng nổ xung đột: vở kịch đang đến đoạn nút * thắt nút câu chuyện | vở kịch đang đến đoạn nút * thắt nút câu chuyện |
nút | danh từ | (Phương ngữ) khuy: nút áo | nút áo |
nút | danh từ | núm nhỏ, có tác dụng đóng mở để điều khiển ở một số loại máy, động cơ hay hệ thống điện: ấn nút điện * bấm nút điều khiển | ấn nút điện * bấm nút điều khiển |
nút | danh từ | (Thông tục) tập hợp nhiều người, hoặc đôi khi là động vật, cùng loại (hàm ý coi thường hoặc thân mật): tí nữa thì chết cả nút! | tí nữa thì chết cả nút! |
nút | động từ | đóng kín miệng chai lọ bằng nút: nút miệng chai bằng lá chuối * nút không chặt nên rượu bị hả | nút miệng chai bằng lá chuối * nút không chặt nên rượu bị hả |
nút | động từ | (Nam) mút: bé nút sữa * ong nút mật hoa | bé nút sữa * ong nút mật hoa |
nuốt sống | động từ | (khẩu ngữ) chiếm được, thắng được một cách dễ dàng, chóng vánh (thường hàm ý mỉa mai): tưởng nuốt sống được ngay, không ngờ lại chịu thất bại | tưởng nuốt sống được ngay, không ngờ lại chịu thất bại |
nuột nà | tính từ | nuột (nói khái quát): mái tóc nuột nà, óng ả | mái tóc nuột nà, óng ả |
nư | danh từ | (phương ngữ) cơn giận: mắng cho đã nư | mắng cho đã nư |
núp | động từ | giấu mình vào nơi có vật che khuất để trốn, để được che chở: nấp sau lưng mẹ * nấp dưới hầm | nấp sau lưng mẹ * nấp dưới hầm |
nuy | tính từ | khoả thân: ảnh nuy * tranh thiếu nữ nuy | ảnh nuy * tranh thiếu nữ nuy |
nữ chúa | danh từ | người phụ nữ làm chúa, có quyền lực cao nhất trong một vùng: nữ chúa rừng xanh | nữ chúa rừng xanh |
nữ | danh từ | người thuộc nữ giới (nói khái quát); phân biệt với nam: bên nữ bên nam * nam nữ bình quyền * tư tưởng trọng nam khinh nữ | bên nữ bên nam * nam nữ bình quyền * tư tưởng trọng nam khinh nữ |
nữ | tính từ | (đồ dùng hoặc môn chơi) chuyên dành cho nữ giới: xe đạp nữ * bóng đá nữ | xe đạp nữ * bóng đá nữ |
nữ hoàng | danh từ | người phụ nữ làm vua: nữ hoàng Ai Cập * nữ hoàng Anh | nữ hoàng Ai Cập * nữ hoàng Anh |
nữ công | danh từ | công việc nội trợ của phụ nữ, như may vá, thêu thùa, nấu nướng, v.v. (nói khái quát): việc nữ công * giỏi nữ công * nữ công gia chánh | việc nữ công * giỏi nữ công * nữ công gia chánh |
nữ công | danh từ | công tác phụ nữ trong cơ quan, đoàn thể: phụ trách nữ công | phụ trách nữ công |
nữ nhi | danh từ | (cũ, văn chương) đàn bà, con gái, thường nói về mặt có tính cách yếu đuối, theo quan niệm cũ (nói khái quát); phân biệt với nam nhi: phận nữ nhi * "Buồn vì con gái nữ nhi, Mẹ cha thách cưới làm chi lỡ làng." (ca dao) | phận nữ nhi * "Buồn vì con gái nữ nhi, Mẹ cha thách cưới làm chi lỡ làng." (ca dao) |
nữ giới | danh từ | những người thuộc về giới có thể đẻ con (nói tổng quát); phân biệt với nam giới: môn thể thao dành riêng cho nữ giới | môn thể thao dành riêng cho nữ giới |
nữ quyền | danh từ | (cũ) quyền lợi về chính trị và xã hội của phụ nữ (nói khái quát): bênh vực nữ quyền * tranh đấu cho nữ quyền | bênh vực nữ quyền * tranh đấu cho nữ quyền |
nữ thần | danh từ | vị thần nữ: nữ thần mặt trời * tượng nữ thần Tự Do | nữ thần mặt trời * tượng nữ thần Tự Do |
nữ nhi thường tình | null | (cũ, văn chương) như nhi nữ thường tình: "Từ rằng: Tâm phúc tương tri, Sao chưa thoát khỏi nữ nhi thường tình?" (TKiều) | "Từ rằng: Tâm phúc tương tri, Sao chưa thoát khỏi nữ nhi thường tình?" (TKiều) |
nữ trang | danh từ | đồ trang sức của phụ nữ (nói khái quát): đồ nữ trang * mua sắm nữ trang | đồ nữ trang * mua sắm nữ trang |
nữ sĩ | danh từ | (cũ) nhà văn, nhà thơ nữ: nữ sĩ Hồ Xuân Hương | nữ sĩ Hồ Xuân Hương |
nữ sinh | danh từ | học sinh nữ; phân biệt với nam sinh: trường nữ sinh * nữ sinh trung học | trường nữ sinh * nữ sinh trung học |
nữ tính | danh từ | giới tính nữ; phân biệt với nam tính: một cô gái tốt bụng, giàu nữ tính | một cô gái tốt bụng, giàu nữ tính |
nữ tính | tính từ | có những đặc điểm, tính chất của giới tính nữ (như dịu dàng, mềm mại, v.v.); phân biệt với nam tính: kiểu tóc trông rất nữ tính | kiểu tóc trông rất nữ tính |
nữ tướng | danh từ | người phụ nữ làm tướng: Bùi Thị Xuân là một nữ tướng của nghĩa quân Tây Sơn | Bùi Thị Xuân là một nữ tướng của nghĩa quân Tây Sơn |
nửa | danh từ | một trong hai phần bằng nhau của một cái gì: nửa quả cam * không nói nửa lời * "Vầng trăng ai xẻ làm đôi?, Nửa in gối chiếc, nửa soi dặm trường." (TKiều) | nửa quả cam * không nói nửa lời * "Vầng trăng ai xẻ làm đôi?, Nửa in gối chiếc, nửa soi dặm trường." (TKiều) |
nửa | tính từ | không hoàn toàn, vừa như thế, vừa khác thế: những nước thuộc địa và nửa thuộc địa * thực vật nửa kí sinh | những nước thuộc địa và nửa thuộc địa * thực vật nửa kí sinh |
nữa | phụ từ | từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái: thôi, đừng nói nữa! * cứ đi nữa đi! * không ăn nữa | thôi, đừng nói nữa! * cứ đi nữa đi! * không ăn nữa |
nữa | phụ từ | từ biểu thị sự lặp lại của hành động, trạng thái: trời lại đổ một trận mưa nữa * hôm trước đã say, hôm nay lại say nữa | trời lại đổ một trận mưa nữa * hôm trước đã say, hôm nay lại say nữa |
nữa | phụ từ | từ biểu thị sự gia tăng về mức độ, cường độ của hoạt động, trạng thái, tính chất: nhanh nữa lên! * nói khẽ chút nữa * nói thế, chứ nói nữa cũng vẫn vậy | nhanh nữa lên! * nói khẽ chút nữa * nói thế, chứ nói nữa cũng vẫn vậy |
nữa | phụ từ | từ biểu thị ý bổ sung về số lượng, phải tăng thêm một phần nào đó: cho thêm chút muối nữa * đi một đoạn nữa thì đến | cho thêm chút muối nữa * đi một đoạn nữa thì đến |
nữa | trợ từ | từ dùng để nhấn mạnh ý tăng cường, tiếp thêm: ngôi nhà rộng, lại cao ráo nữa * cô ấy đã đẹp lại còn thông minh nữa * tôi, anh và cả nó nữa cùng đi | ngôi nhà rộng, lại cao ráo nữa * cô ấy đã đẹp lại còn thông minh nữa * tôi, anh và cả nó nữa cùng đi |
nữa | kết từ | (hiếm) như nữa là: "Phải duyên phải kiếp thì theo, Cám còn ăn được, nữa bèo hử anh." (ca dao) | "Phải duyên phải kiếp thì theo, Cám còn ăn được, nữa bèo hử anh." (ca dao) |
nửa buổi | danh từ | khoảng thời gian vào giữa buổi sáng, khoảng từ 9 đến 10 giờ, hoặc vào giữa buổi chiều, khoảng từ 3 đến 4 giờ: ngủ đến nửa buổi mới đi làm * từ đây đến đó mất non nửa buổi | ngủ đến nửa buổi mới đi làm * từ đây đến đó mất non nửa buổi |
nửa đêm | danh từ | khoảng thời gian vào giữa đêm: đi đến nửa đêm mới về | đi đến nửa đêm mới về |
nửa chừng | danh từ | khoảng giữa chừng, chưa xong, chưa trọn vẹn: làm nửa chừng rồi bỏ * "Thà rằng chẳng biết cho đừng, Biết ra dan díu nửa chừng lại thôi." (ca dao) | làm nửa chừng rồi bỏ * "Thà rằng chẳng biết cho đừng, Biết ra dan díu nửa chừng lại thôi." (ca dao) |
nửa chừng xuân | null | (văn chương) khoảng giữa chừng tuổi trẻ: "Kiếp hồng nhan có mong manh, Nửa chừng xuân, thoắt gãy cành thiên hương!" (TKiều) | "Kiếp hồng nhan có mong manh, Nửa chừng xuân, thoắt gãy cành thiên hương!" (TKiều) |
nửa đời | danh từ | khoảng thời gian coi như đã sống được một nửa cuộc đời con người, ở độ khoảng từ ba đến bốn mươi tuổi: "Nàng rằng: Chút phận hoa rơi, Nửa đời nếm trải mọi mùi đắng cay." (TKiều) | "Nàng rằng: Chút phận hoa rơi, Nửa đời nếm trải mọi mùi đắng cay." (TKiều) |
nữa là | null | huống chi là: "Chuông khánh còn chẳng ăn ai, Nữa là mảnh chĩnh bỏ ngoài bờ tre." (ca dao) | "Chuông khánh còn chẳng ăn ai, Nữa là mảnh chĩnh bỏ ngoài bờ tre." (ca dao) |
nửa mùa | tính từ | (khẩu ngữ) kém cỏi, không lành nghề, không chuyên nghiệp (hàm ý giễu cợt): ca sĩ nửa mùa | ca sĩ nửa mùa |
nửa nạc nửa mỡ | null | (lối nói) ỡm ờ, không rõ ràng, không dứt khoát: lối nói nửa nạc nửa mỡ | lối nói nửa nạc nửa mỡ |
nửa úp nửa mở | null | (lối nói) không rõ ràng, không hết ý, vừa muốn che giấu lại vừa muốn để lộ ra: không nói thẳng, cứ nửa úp nửa mở, ai mà hiểu được | không nói thẳng, cứ nửa úp nửa mở, ai mà hiểu được |
nực cười | tính từ | buồn cười, khó nhịn được cười vì kì quặc, lố bịch hay vì quá vô lí: chuyện nực cười * "Sự đời nghĩ cũng nực cười, Một con cá lội mấy người buông câu!" (ca dao) | chuyện nực cười * "Sự đời nghĩ cũng nực cười, Một con cá lội mấy người buông câu!" (ca dao) |
nực | tính từ | nóng bức: trời nực | trời nực |
nửa vời | tính từ | có tính chất nửa chừng, không dứt khoát, không triệt để: ăn nói nửa vời * thái độ nửa vời | ăn nói nửa vời * thái độ nửa vời |
nực nội | tính từ | nóng bức đến khó chịu: ngày hè nực nội | ngày hè nực nội |
nức danh | tính từ | (cũ, hiếm) như nức tiếng: "Đào non sớm nghĩ thơ lành, Vui vầy một hội nức danh muôn đời." (HT) | "Đào non sớm nghĩ thơ lành, Vui vầy một hội nức danh muôn đời." (HT) |
nức | động từ | cạp miệng, vành của đồ đan bằng tre, nứa: nức lại cái thúng | nức lại cái thúng |
nức lòng | tính từ | phấn chấn và hào hứng hẳn lên, do một tác động tích cực từ bên ngoài: tin thắng trận làm nức lòng dân | tin thắng trận làm nức lòng dân |
nức tiếng | tính từ | có tiếng tăm vang xa, ai cũng biết: nức tiếng tài giỏi * đẹp nức tiếng một thời | nức tiếng tài giỏi * đẹp nức tiếng một thời |
nức nở | động từ | khóc nấc lên từng cơn, không thể kìm nén được (thường do quá xúc động): khóc nức nở * "Hỏi sao ra sự lạ lùng, Kiều càng nức nở nói không ra lời." (TKiều) | khóc nức nở * "Hỏi sao ra sự lạ lùng, Kiều càng nức nở nói không ra lời." (TKiều) |
nức nở | phụ từ | (Khẩu ngữ) (khen) không ngớt lời: "Xem thơ nức nở khen thầm, Giá đành tú khẩu, cẩm tâm khác thường!" (TKiều) | "Xem thơ nức nở khen thầm, Giá đành tú khẩu, cẩm tâm khác thường!" (TKiều) |
nựng | động từ | tỏ rõ sự âu yếm trẻ con bằng lời nói, cử chỉ: nựng trẻ con * nói nựng | nựng trẻ con * nói nựng |
nựng nịu | động từ | nựng (nói khái quát): người mẹ nựng nịu con * phải nựng nịu, vỗ về mãi đứa bé mới ngủ | người mẹ nựng nịu con * phải nựng nịu, vỗ về mãi đứa bé mới ngủ |
nước ăn | danh từ | nước dùng cho việc ăn uống hằng ngày: bể nước ăn | bể nước ăn |
nước | danh từ | (phương ngữ, cũ nác) chất lỏng không màu, không mùi và tồn tại trong tự nhiên ở ao hồ, sông biển, v.v.: nước giếng * nước mưa | nước giếng * nước mưa |
nước | danh từ | chất lỏng, nói chung: nước mắt * chanh mọng nước * vắt cam lấy nước * thuốc nước | nước mắt * chanh mọng nước * vắt cam lấy nước * thuốc nước |
nước | danh từ | lần, lượt sử dụng nước, cho một tác dụng nhất định nào đó: chè mới pha nước thứ nhất * thuốc sắc ba nước * giũ ba nước mới hết xà phòng | chè mới pha nước thứ nhất * thuốc sắc ba nước * giũ ba nước mới hết xà phòng |
nước | danh từ | lớp quét, phủ bên ngoài cho bền, đẹp: quét hai nước vôi * vải nhuộm một nước * tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tng) | quét hai nước vôi * vải nhuộm một nước * tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tng) |
nước | danh từ | vẻ ánh, bóng tự nhiên của một số vật, tựa như có một lớp mỏng chất phản chiếu ánh sáng nào đó phủ bên ngoài: gỗ lên nước bóng loáng * nước thép sáng ngời | gỗ lên nước bóng loáng * nước thép sáng ngời |
nước | danh từ | vùng đất trong đó những người thuộc một hay nhiều dân tộc cùng sống chung dưới một chế độ chính trị - xã hội và cùng thuộc về một nhà nước nhất định: các nước Đông Dương * tách ra thành lập một nước mới * sang thăm nước bạn | các nước Đông Dương * tách ra thành lập một nước mới * sang thăm nước bạn |
nước | danh từ | bước đi, về mặt nhanh chậm (của ngựa): chỉ xem qua nước chạy đã biết đó là con ngựa hay | chỉ xem qua nước chạy đã biết đó là con ngựa hay |
nước | danh từ | bước đi của quân cờ, về mặt ảnh hưởng đến thế cờ: đi một nước cờ cao * cờ đang bí nước | đi một nước cờ cao * cờ đang bí nước |
nước | danh từ | cách hành động, hoạt động để tác động đến tình hình, thoát khỏi thế bí hoặc tạo ra thế thuận lợi: xấu hổ chỉ còn nước chui xuống đất! | xấu hổ chỉ còn nước chui xuống đất! |
nước | danh từ | (khẩu ngữ) thế hơn kém: được nước làm già * xuống nước làm lành * nó chỉ có cái nước ăn hại! | được nước làm già * xuống nước làm lành * nó chỉ có cái nước ăn hại! |
nước | danh từ | (khẩu ngữ) mức độ khó có thể chịu đựng hơn: sao lại độc ác đến nước ấy! * đến nước này thì không thể nhịn được nữa | sao lại độc ác đến nước ấy! * đến nước này thì không thể nhịn được nữa |
nưng niu | động từ | cầm, giữ trên tay với tình cảm trân trọng, yêu quý: tay nâng niu bông hoa | tay nâng niu bông hoa |
nưng niu | động từ | chăm chút, giữ gìn cẩn thận với tình cảm yêu quý đặc biệt: nâng niu từng kỉ vật * được nâng niu từ tấm bé | nâng niu từng kỉ vật * được nâng niu từ tấm bé |
nước bọt | danh từ | dịch do tuyến ở miệng tiết ra, có tác dụng chính là tẩm ướt thức ăn cho dễ nuốt: thèm nuốt nước bọt * nhổ một bãi nước bọt | thèm nuốt nước bọt * nhổ một bãi nước bọt |
nước chảy bèo trôi | null | ví thái độ tiêu cực, buông trôi, phó mặc cho sự diễn biến, phát triển tự nhiên của sự việc: "Cầm bằng nước chảy bèo trôi, Trời mưa nước úng, bèo ngồi đầu sen." (ca dao) | "Cầm bằng nước chảy bèo trôi, Trời mưa nước úng, bèo ngồi đầu sen." (ca dao) |
nước chạt | danh từ | nước biển lọc qua cát, phơi để lấy muối theo lối sản xuất muối thủ công: phơi chạt | phơi chạt |
nước chạt | danh từ | khoảng đất đắp để chứa và phơi nước chạt: đắp lại bờ chạt | đắp lại bờ chạt |
nước chạt | động từ | (phương ngữ) tạt mạnh: đất đá văng chạt sang hai bên | đất đá văng chạt sang hai bên |
nước chấm | danh từ | dung dịch mặn, chế biến bằng cách hoà các nguyên liệu có nhiều chất đạm, có thêm gia vị, dùng để chấm thức ăn: pha nước chấm | pha nước chấm |
nước cốt | danh từ | phần nước đậm đặc, tinh tuý nhất do vắt, ép hoặc ngâm, nấu lần đầu mà có: nước cốt dừa * nước cốt chanh | nước cốt dừa * nước cốt chanh |
nước chín | danh từ | như nước lọc (ng2): uống nước chín | uống nước chín |
nước dùng | danh từ | nước nấu từ thịt, xương, tôm để chan vào các món ăn như phở, bún, v.v.: nồi nước dùng * phở chan nước dùng | nồi nước dùng * phở chan nước dùng |
nước độc | danh từ | chỉ khí hậu, môi trường xấu, dễ sinh ốm đau: vùng ma thiêng nước độc | vùng ma thiêng nước độc |
nước da | danh từ | màu sắc của da người: nước da trắng hồng | nước da trắng hồng |
nước đá | danh từ | nước đông cứng do được làm lạnh: lạnh như nước đá | lạnh như nước đá |
nước dãi | danh từ | nước bọt chảy ra ngoài mép: thèm nhỏ nước dãi | thèm nhỏ nước dãi |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.