word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
nước đại | danh từ | bước chạy nhanh, phi nhanh của ngựa; phân biệt với nước kiệu: ngựa phi nước đại * phóng nước đại | ngựa phi nước đại * phóng nước đại |
nước đổ lá khoai | null | (khẩu ngữ) ví trường hợp những lời dạy bảo, khuyên can đều chỉ là hoài công, không có tác dụng gì (tựa như nước đổ vào lá khoai không đọng lại được giọt nào, không thấm ướt lá mà chảy ngay đi hết): nói với nó cũng chỉ như nước đổ lá khoai | nói với nó cũng chỉ như nước đổ lá khoai |
nước đôi | tính từ | có tính chất lập lờ không dứt khoát, khiến cho hiểu thế này hay thế khác đều được: câu nói nước đôi * trả lời nước đôi | câu nói nước đôi * trả lời nước đôi |
nước gội đầu | danh từ | nước dùng để gội đầu, thường được nấu từ bồ kết hoặc từ lá của một số loài cây có hương thơm: đun một nồi nước gội đầu | đun một nồi nước gội đầu |
nước gội đầu | danh từ | (hiếm) dầu gội: chai nước gội đầu | chai nước gội đầu |
nước hàng | danh từ | đường được đun cháy rồi cho thêm một ít nước vào, có màu nâu sẫm, dùng để cho vào đồ kho nấu cho thơm và có màu: thắng nước hàng | thắng nước hàng |
nước gạo | danh từ | nước vo gạo, màu trắng đục, thường được chứa cùng với cơm thừa, canh cặn, v.v., dùng để nuôi lợn: đi xin nước gạo * thùng nước gạo | đi xin nước gạo * thùng nước gạo |
nước hoa | danh từ | nước thơm chế từ tinh dầu của hoa hay bằng chất hoá học, dùng để bôi, xức cho thơm: xức nước hoa * mùi nước hoa sực nức | xức nước hoa * mùi nước hoa sực nức |
nước lã | danh từ | nước ngọt tự nhiên, chưa qua đun nấu, xử lí: không uống nước lã * nước lã mà vã nên hồ (tng) | không uống nước lã * nước lã mà vã nên hồ (tng) |
nước lạnh | danh từ | (phương ngữ) nước lã: đau bụng vì uống nước lạnh | đau bụng vì uống nước lạnh |
nước khoáng | danh từ | nước ở dưới đất, có chứa nhiều chất khí và ion của các nguyên tố hoá học và hợp chất của chúng: suối nước khoáng * nước khoáng đóng chai | suối nước khoáng * nước khoáng đóng chai |
nước lọc | danh từ | nước lã đã qua khâu lắng lọc và khử trùng để dùng trong sinh hoạt: nấu ăn bằng nước lọc * bể nước lọc | nấu ăn bằng nước lọc * bể nước lọc |
nước lọc | danh từ | nước đã được đun sôi, thường để nguội, dùng để uống: uống một cốc nước lọc | uống một cốc nước lọc |
nước lèo | danh từ | (phương ngữ) nước dùng: nồi nước lèo | nồi nước lèo |
nước lợ | danh từ | nước pha trộn lẫn nước ngọt và nước mặn, thường có ở vùng cửa sông và một số vùng ven biển; phân biệt với nước ngọt, nước mặn: nghề nuôi cá nước lợ | nghề nuôi cá nước lợ |
nước mặn | danh từ | nước biển, có vị mặn tự nhiên vì chứa nhiều muối; phân biệt với nước ngọt, nước lợ: cá nước mặn * cánh đồng bị nước mặn xâm nhập | cá nước mặn * cánh đồng bị nước mặn xâm nhập |
nước mẹ | danh từ | (thông tục) như nước non: chẳng được cái nước mẹ gì! | chẳng được cái nước mẹ gì! |
nước mắt | danh từ | nước do tuyến ở mắt tiết ra khi khóc hay khi mắt bị kích thích mạnh: cay chảy cả nước mắt * “Một mình âm ỉ đêm chầy, Đĩa dầu vơi, nước mắt đầy, năm canh.” (TKiều) | cay chảy cả nước mắt * “Một mình âm ỉ đêm chầy, Đĩa dầu vơi, nước mắt đầy, năm canh.” (TKiều) |
nước mặn đồng chua | null | như đồng chua nước mặn: "Quê hương anh nước mặn đồng chua, Làng tôi nghèo đất cày lên sỏi đá." (ChHữu; 1) | "Quê hương anh nước mặn đồng chua, Làng tôi nghèo đất cày lên sỏi đá." (ChHữu; 1) |
nước miếng | danh từ | (phương ngữ) nước bọt: thèm chảy nước miếng | thèm chảy nước miếng |
nước ngoài | danh từ | nước không phải là nước của mình, trong quan hệ với nước mình: người nước ngoài * tiếng nước ngoài * ra nước ngoài công tác | người nước ngoài * tiếng nước ngoài * ra nước ngoài công tác |
nước ngầm | danh từ | nước ở các mạch ngầm sâu trong lòng đất: mạch nước ngầm * khai thác nước ngầm | mạch nước ngầm * khai thác nước ngầm |
nước non | danh từ | (văn chương) sông nước và núi non; thường dùng để chỉ đất nước, tổ quốc: nước non tươi đẹp * "Chung quanh những nước non người, Đau lòng lưu lạc, nên vài bốn câu." (TKiều) | nước non tươi đẹp * "Chung quanh những nước non người, Đau lòng lưu lạc, nên vài bốn câu." (TKiều) |
nước non | danh từ | (khẩu ngữ) cái đạt được, cái có nghĩa lí: tốn kém nhiều mà chẳng nước non gì! | tốn kém nhiều mà chẳng nước non gì! |
nước nhà | danh từ | nước của mình (gọi một cách thân thiết): nước nhà được độc lập * xây dựng nước nhà ngày càng giàu mạnh | nước nhà được độc lập * xây dựng nước nhà ngày càng giàu mạnh |
nước nôi | danh từ | nước dùng trong sinh hoạt và sản xuất (nói khái quát): nước nôi thiếu thốn * đến rồi đi ngay, chưa kịp nước nôi gì! | nước nôi thiếu thốn * đến rồi đi ngay, chưa kịp nước nôi gì! |
nước ngọt | danh từ | nước tự nhiên, không có vị mặn, thường ở sông hồ; phân biệt với nước mặn, nước lợ: cá nước ngọt | cá nước ngọt |
nước ngọt | danh từ | nước giải khát có vị ngọt, nói chung: mua mấy lon nước ngọt * nhà máy sản xuất bia và nước ngọt | mua mấy lon nước ngọt * nhà máy sản xuất bia và nước ngọt |
nước thải | danh từ | nước đã qua sử dụng, đã loại bỏ sau khi sử dụng: nước thải công nghiệp * hệ thống xử lí nước thải | nước thải công nghiệp * hệ thống xử lí nước thải |
nước rửa bát | danh từ | xà phòng ở dạng lỏng, được dùng để rửa bát đĩa, cốc chén, v.v.: nước rửa bát hương chanh | nước rửa bát hương chanh |
nước sạch | danh từ | nước không bị nhiễm bẩn và các chất độc hại, dùng cho đời sống sinh hoạt của con người: nguồn nước sạch * chương trình nước sạch ở nông thôn | nguồn nước sạch * chương trình nước sạch ở nông thôn |
nước rút | danh từ | sự dồn sức để tăng tốc độ lên mức cao nhất khi gần về đích trong cuộc đua: chạy nước rút * giai đoạn nước rút | chạy nước rút * giai đoạn nước rút |
nước sôi lửa bỏng | null | ví tình thế nguy kịch, cấp bách trước tai hoạ lớn đang trực tiếp đe doạ: tình hình đang nước sôi lửa bỏng | tình hình đang nước sôi lửa bỏng |
nước trắng | danh từ | (khẩu ngữ) nước đun sôi để uống; phân biệt với nước trà, nước chè: uống thuốc với nước trắng | uống thuốc với nước trắng |
nước xáo | danh từ | như nước xuýt: trăm voi không được bát nước xáo (tng) | trăm voi không được bát nước xáo (tng) |
nước xốt | danh từ | nước chấm có dạng sền sệt, dùng để chấm hoặc rưới lên trên một số món ăn: nước xốt cà chua * bánh mì rưới nước xốt | nước xốt cà chua * bánh mì rưới nước xốt |
nương | danh từ | đất trồng trọt trên vùng đồi núi: phát nương * lúa nương | phát nương * lúa nương |
nương | danh từ | bãi cao ven sông: nương dâu | nương dâu |
nương | động từ | dựa vào để có được sự che chở, giúp đỡ: nương vào nhau mà sống * nương vào thanh thế của cha ông * nương cửa Phật | nương vào nhau mà sống * nương vào thanh thế của cha ông * nương cửa Phật |
nương | động từ | giữ gìn động tác cho nhẹ nhàng, cẩn thận khi cầm nắm, sử dụng, không làm mạnh tay để tránh làm vỡ, gãy, hỏng: nương sức mà làm * nương nhẹ tay | nương sức mà làm * nương nhẹ tay |
nước xuýt | danh từ | nước luộc thịt, luộc lòng: nước xuýt gà * nồi nước xuýt | nước xuýt gà * nồi nước xuýt |
nương náu | động từ | nương nhờ ở nơi nào đó để lánh thân một thời gian: nương náu cửa chùa * tìm nơi nương náu | nương náu cửa chùa * tìm nơi nương náu |
nườm nượp | tính từ | (di chuyển) đông, nhiều và liên tục, hết lớp này tiếp đến lớp khác: người đi lại nườm nượp * khách đông nườm nượp | người đi lại nườm nượp * khách đông nườm nượp |
nướng | động từ | làm cho chín bằng cách đặt trực tiếp trên than hồng hoặc lửa: nướng chả * nướng bánh * khoai nướng * lò nướng | nướng chả * nướng bánh * khoai nướng * lò nướng |
nướng | động từ | (khẩu ngữ) tiêu phí số lượng lớn một cách nhanh chóng, vô ích: đem tiền nướng vào cờ bạc * có bao nhiêu nướng sạch bấy nhiêu | đem tiền nướng vào cờ bạc * có bao nhiêu nướng sạch bấy nhiêu |
nương nhờ | động từ | dựa vào sự giúp đỡ của người khác (nói khái quát): già yếu, phải nương nhờ vào con cái | già yếu, phải nương nhờ vào con cái |
nương long | danh từ | (cũ, văn chương) ngực của người phụ nữ: "Lược trúc chải cài trên mái tóc, Yếm đào trễ xuống dưới nương long." (HXHương; 35) | "Lược trúc chải cài trên mái tóc, Yếm đào trễ xuống dưới nương long." (HXHương; 35) |
nương nhẹ | động từ | cầm, giữ nhẹ nhàng để khỏi vỡ, khỏi gãy, khỏi hỏng: chuối chín, nương nhẹ kẻo rụng * cầm lược, nương nhẹ từng nhát chải | chuối chín, nương nhẹ kẻo rụng * cầm lược, nương nhẹ từng nhát chải |
nương nhẹ | động từ | phê bình, nhận xét hoặc xử phạt ở mức nhẹ hơn mức cần phải có, để tránh làm phật ý, tránh sự phản ứng: phê bình nương nhẹ * xử lí nương nhẹ | phê bình nương nhẹ * xử lí nương nhẹ |
nương nương | danh từ | (cũ) từ dùng để gọi người phụ nữ quyền quý thời phong kiến: hoàng hậu nương nương | hoàng hậu nương nương |
nương rẫy | danh từ | đất trồng trọt ở miền rừng núi (nói khái quát): phát rừng làm nương rẫy | phát rừng làm nương rẫy |
nương tựa | động từ | cậy nhờ vào để sống, để tồn tại (nói khái quát): mồ côi, không nơi nương tựa * nương tựa vào nhau mà sống | mồ côi, không nơi nương tựa * nương tựa vào nhau mà sống |
nướu | danh từ | (phương ngữ) lợi (phần bao quanh chân răng): rụng răng còn nướu | rụng răng còn nướu |
nương tay | động từ | như nhẹ tay: cầm nương tay kẻo vỡ * đánh không chút nương tay | cầm nương tay kẻo vỡ * đánh không chút nương tay |
nứt nẻ | động từ | nứt thành nhiều đường ngang dọc chằng chịt (nói khái quát): mặt ruộng nứt nẻ vì nắng hạn * gót chân nứt nẻ | mặt ruộng nứt nẻ vì nắng hạn * gót chân nứt nẻ |
nứt nanh | động từ | (hạt thóc giống) có mầm bắt đầu lộ ra ngoài vỏ: thóc đã nứt nanh | thóc đã nứt nanh |
nứt | động từ | bị tách thành vệt, thành khe, nhưng chưa rời hẳn ra: mặt gỗ bị nứt * gót chân có nhiều vết nứt | mặt gỗ bị nứt * gót chân có nhiều vết nứt |
nứt | động từ | bị tách lớp vỏ bọc ra do mầm rễ trồi lên: hạt cây đã nứt mầm | hạt cây đã nứt mầm |
nứt mắt | động từ | (khẩu ngữ) mới mở mắt, vừa mới sinh ra; thường dùng để nói người còn quá trẻ (hàm ý khinh thường): ranh con, mới nứt mắt mà đã láo! | ranh con, mới nứt mắt mà đã láo! |
nương thân | động từ | (hiếm) ở nhờ để tìm sự che chở, giúp đỡ: bơ vơ, không chốn nương thân | bơ vơ, không chốn nương thân |
nứt toác | động từ | nứt thành đường rộng, thành mảng lớn: cây sáo trúc bị nứt toác * mặt bàn nứt toác | cây sáo trúc bị nứt toác * mặt bàn nứt toác |
o bế | động từ | (Khẩu ngữ) chăm chút hoặc nâng niu, chiều chuộng quá mức: được cấp trên o bế | được cấp trên o bế |
ó | động từ | (Phương ngữ) kêu, la lên một cách ầm ĩ: kêu ó * ó lên như giặc! | kêu ó * ó lên như giặc! |
ọ ẹ | động từ | từ mô phỏng tiếng trẻ sơ sinh phát ra khi cựa mình thức giấc: đứa trẻ ọ ẹ mấy tiếng rồi lại ngủ | đứa trẻ ọ ẹ mấy tiếng rồi lại ngủ |
o ép | động từ | bức bách, dồn ép vào thế bí, làm cho buộc phải theo, phải chấp nhận: bị o ép phải ra đi * đừng có o ép người quá đáng! | bị o ép phải ra đi * đừng có o ép người quá đáng! |
o o | tính từ | từ mô phỏng tiếng gà gáy hay tiếng người ngáy, phát ra đều và liên tiếp: ngáy o o | ngáy o o |
nylon | danh từ | chất dẻo dễ kéo sợi, dùng để dệt vải, dệt lưới, làm chỉ khâu vết thương, v.v.: túi nylon * vải pha nylon | túi nylon * vải pha nylon |
o,o | danh từ | (phương ngữ) cô: ông chú bà o * "Cách sông nên phải luỵ đò, Tối trời nên phải luỵ o bán dầu." (ca dao) | ông chú bà o * "Cách sông nên phải luỵ đò, Tối trời nên phải luỵ o bán dầu." (ca dao) |
o,o | động từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) tán tỉnh (phụ nữ): o mèo * o gái | o mèo * o gái |
oa trữ | động từ | (cũ) chứa chấp, cất giấu những thứ bị coi là phi pháp: oa trữ đồ ăn cắp | oa trữ đồ ăn cắp |
oách | tính từ | (khẩu ngữ) có dáng vẻ bề ngoài trông rất oai và sang trọng: diện thật oách * đi đâu mà oách thế? | diện thật oách * đi đâu mà oách thế? |
oải | tính từ | (khẩu ngữ) ở trạng thái đã bị duỗi thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạng uốn cong như trước: lưỡi câu đã oải | lưỡi câu đã oải |
oải | tính từ | mệt rã rời: bắp thịt oải ra * làm oải cả người | bắp thịt oải ra * làm oải cả người |
oa oa | động từ | như oe oe: đứa bé oa oa khóc | đứa bé oa oa khóc |
oà | động từ | đột nhiên bật lên thành tiếng thật to: oà khóc nức nở * cả bọn cười oà lên | oà khóc nức nở * cả bọn cười oà lên |
oà | động từ | (hiếm) như ùa: bọn trẻ oà ra sân chơi | bọn trẻ oà ra sân chơi |
oạch | tính từ | từ mô phỏng tiếng người ngã mạnh xuống đất: ngã oạch một cái | ngã oạch một cái |
oái | cảm từ | tiếng thốt to lên khi bị đau bất ngờ hay sợ đột ngột: kêu oái một tiếng | kêu oái một tiếng |
oai hùng | tính từ | hào hùng, mạnh mẽ, đầy khí thế: những trang sử oai hùng * chiến thắng oai hùng | những trang sử oai hùng * chiến thắng oai hùng |
oai phong | tính từ | có dáng vẻ thể hiện một uy lực mạnh mẽ, khiến cho người khác phải kính nể: dáng vẻ oai phong * oai phong lẫm liệt | dáng vẻ oai phong * oai phong lẫm liệt |
oai nghiêm | tính từ | như uy nghiêm: tướng mạo oai nghiêm | tướng mạo oai nghiêm |
oai nghi | tính từ | có dáng vẻ chững chạc, bề thế, gợi sự tôn kính: ngôi đền uy nghi * diện mạo uy nghi | ngôi đền uy nghi * diện mạo uy nghi |
oái oăm | tính từ | trái với bình thường một cách kì quặc: căn bệnh oái oăm * cảnh ngộ oái oăm | căn bệnh oái oăm * cảnh ngộ oái oăm |
oai | null | có dáng vẻ của người có quyền lực khiến cho người ta phải nể sợ: oai trời * diện quân phục trông rất oai * nói vài câu cho oai | oai trời * diện quân phục trông rất oai * nói vài câu cho oai |
oai oái | cảm từ | như oái (nhưng ý liên tiếp): kêu oai oái | kêu oai oái |
oai vệ | tính từ | có vẻ trang nghiêm, đường bệ: dáng đi rất oai vệ | dáng đi rất oai vệ |
oàm oạp | tính từ | như ì oạp: sóng vỗ bờ oàm oạp | sóng vỗ bờ oàm oạp |
oán | null | giận nung nấu trong lòng kẻ đã hại mình: oán đến tận xương tuỷ * làm ơn nên oán (tng) | oán đến tận xương tuỷ * làm ơn nên oán (tng) |
oán cừu | null | (cũ, hiếm) như oán thù: oán cừu xưa chưa trả | oán cừu xưa chưa trả |
oản | danh từ | xôi hoặc bột bánh khảo được nén chặt vào khuôn, đóng thành khối nhỏ hình nón cụt để cúng: đóng oản * khư khư như từ giữ oản (tng) | đóng oản * khư khư như từ giữ oản (tng) |
oan | tính từ | bị quy cho tội mà bản thân không gây nên, phải chịu sự trừng phạt mà bản thân không đáng phải chịu: nghi oan * bị mắng oan * viết đơn kêu oan | nghi oan * bị mắng oan * viết đơn kêu oan |
oán giận | động từ | căm giận và uất ức: oán giận cảnh ngộ * oán giận kẻ khủng bố bạo tàn | oán giận cảnh ngộ * oán giận kẻ khủng bố bạo tàn |
oán ghét | động từ | oán giận và căm ghét: oán ghét bọn giặc đến tận xương tuỷ | oán ghét bọn giặc đến tận xương tuỷ |
oán hận | động từ | căm giận sâu sắc, chất chứa trong lòng: lòng dân oán hận * không oán hận điều gì | lòng dân oán hận * không oán hận điều gì |
oan khiên | tính từ | (cũ) như oan ức: nỗi oan khiên | nỗi oan khiên |
oán hờn | động từ | uất ức và oán giận sâu sắc, nung nấu trong lòng: oán hờn kẻ bán nước * ánh mắt oán hờn | oán hờn kẻ bán nước * ánh mắt oán hờn |
oan khổ | null | đau khổ vì bị oan ức: chịu biết bao oan khổ * "Những là oan khổ lưu ly, Chờ cho hết kiếp, còn gì là thân?" (TKiều) | chịu biết bao oan khổ * "Những là oan khổ lưu ly, Chờ cho hết kiếp, còn gì là thân?" (TKiều) |
oan gia | danh từ | tai vạ ở đâu bỗng dưng phải gánh chịu một cách oan uổng: chơi với nó có ngày oan gia | chơi với nó có ngày oan gia |
oan nghiệt | danh từ | như oan trái: chịu bao oan nghiệt | chịu bao oan nghiệt |
oan khốc | tính từ | (cũ) như oan khổ: "Búa rìu bao quản thân tàn, Nỡ đày đoạ trẻ, càng oan khốc già." (TKiều) | "Búa rìu bao quản thân tàn, Nỡ đày đoạ trẻ, càng oan khốc già." (TKiều) |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.