word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
oán thù | null | (hiếm) như thù oán: gây oán thù * "Gẫm mình chưa mấy xuân thu, Sầu vương đã chịu, oán thù đã mang." (ca dao) | gây oán thù * "Gẫm mình chưa mấy xuân thu, Sầu vương đã chịu, oán thù đã mang." (ca dao) |
oan khuất | tính từ | oan mà không thể giãi bày ra được: nỗi oan khuất * bị oan khuất | nỗi oan khuất * bị oan khuất |
oàng | danh từ | từ mô phỏng tiếng nổ to và âm vang như tiếng súng đại bác: nổ đánh oàng một cái | nổ đánh oàng một cái |
oán thán | động từ | oán giận, biểu hiện ra bằng những lời ta thán vì không thể kìm nén được trong lòng: lời oán thán * dù cực khổ cũng không oán thán | lời oán thán * dù cực khổ cũng không oán thán |
oan uổng | tính từ | như oan (nhưng nghĩa mạnh hơn; nói khái quát): chết oan uổng * phạt như vậy thì oan uổng quá! | chết oan uổng * phạt như vậy thì oan uổng quá! |
oán trách | động từ | tức giận, biểu hiện ra bằng những lời trách móc: giọng oán trách * oán trách tạo vật | giọng oán trách * oán trách tạo vật |
oan ức | tính từ | oan đến mức cảm thấy uất ức mà không làm gì được: nỗi oan ức * bị kết tội một cách oan ức | nỗi oan ức * bị kết tội một cách oan ức |
oan trái | tính từ | (văn chương) ngang trái khiến cho phải đau khổ, bất hạnh: mối tình oan trái * lâm vào cảnh ngộ oan trái | mối tình oan trái * lâm vào cảnh ngộ oan trái |
oanh | danh từ | (văn chương) chim vàng anh, về mặt có tiếng hót hay: "Lơ thơ tơ liễu buông mành, Con oanh học nói trên cành mỉa mai." (TKiều) | "Lơ thơ tơ liễu buông mành, Con oanh học nói trên cành mỉa mai." (TKiều) |
oang oác | null | từ mô phỏng tiếng gà kêu to khi gặp nguy hiểm: tiếng gà kêu oang oác | tiếng gà kêu oang oác |
oang oác | null | (khẩu ngữ) như oang oang (nhưng nghĩa mạnh hơn): giọng oang oác | giọng oang oác |
oang oang | null | từ gợi tả âm thanh phát ra to và vang xa một cách liên tiếp: cười nói oang oang | cười nói oang oang |
oành oạch | tính từ | từ mô phỏng tiếng ngã mạnh và liên tiếp xuống nền đất: đường trơn nên trượt ngã oành oạch | đường trơn nên trượt ngã oành oạch |
oanh tạc | động từ | dùng hoả lực mạnh như ném bom, bắn pháo lớn để đánh phá: trận oanh tạc * bệnh viện bị máy bay oanh tạc | trận oanh tạc * bệnh viện bị máy bay oanh tạc |
oanh liệt | tính từ | có tiếng tăm lừng lẫy, vang dội khắp nơi: chiến công oanh liệt * thời oanh liệt | chiến công oanh liệt * thời oanh liệt |
oằn oại | động từ | vặn mình qua lại, cong người lên rồi lại gập mình xuống vì quá đau đớn: đau bụng oằn oại | đau bụng oằn oại |
oằn | null | bị cong hẳn đi, thường do phải chịu một lực quá lớn: cành bưởi bị oằn vì sai quả * gánh nặng oằn cả vai * oằn người đi vì đau đớn | cành bưởi bị oằn vì sai quả * gánh nặng oằn cả vai * oằn người đi vì đau đớn |
oằn èo | tính từ | (hiếm) như ngoằn ngoèo: một vệt pháo sáng oằn èo trên nền trời đêm | một vệt pháo sáng oằn èo trên nền trời đêm |
oắt con | null | bé, bé con (hàm ý bông đùa hoặc coi thường): thằng oắt con * ê, oắt con, lại đây tao bảo! | thằng oắt con * ê, oắt con, lại đây tao bảo! |
oắt | null | như oắt con: này oắt, mày là con cái nhà ai? | này oắt, mày là con cái nhà ai? |
oặt | null | bị cong gập xuống vì phải chịu một lực quá lớn: cành cậy oặt gần mặt nước * gánh nặng oặt cả đòn gánh | cành cậy oặt gần mặt nước * gánh nặng oặt cả đòn gánh |
oặt ẹo | tính từ | mềm yếu, yếu ớt đến mức như không thể nào tự giữ thẳng được: thân cây oặt ẹo | thân cây oặt ẹo |
óc | danh từ | khối mềm màu trắng đục ở trong hộp sọ, là cơ sở của hoạt động thần kinh trung ương: mổ lấy máu bầm trong óc * tổn thương óc | mổ lấy máu bầm trong óc * tổn thương óc |
óc | danh từ | óc của con người, được coi là biểu tượng của khả năng suy nghĩ, nhận thức (nói khái quát): giàu óc sáng tạo * có óc thẩm mĩ | giàu óc sáng tạo * có óc thẩm mĩ |
óc | danh từ | ý thức, tư tưởng của mỗi người (nói khái quát): óc cổ hủ * óc tư hữu | óc cổ hủ * óc tư hữu |
óc ách | tính từ | (bụng) ở trạng thái đầy ứ vì chứa nhiều nước, gây cảm giác khó chịu: bụng óc ách khó chịu | bụng óc ách khó chịu |
óc ách | tính từ | từ mô phỏng tiếng như tiếng nước chuyển động trong vật chứa khi bị nhồi lắc: tiếng suối chảy óc ách | tiếng suối chảy óc ách |
ọc | động từ | như ộc: nôn ọc ra | nôn ọc ra |
ọc ạch | tính từ | (khẩu ngữ) (xe cộ, máy móc) ở tình trạng sắp hư hỏng do các bộ phận bị lỏng ra, không còn khớp chặt với nhau, khi chạy phát ra tiếng kêu không êm, không đều: chiếc xe bò ọc ạch leo dốc | chiếc xe bò ọc ạch leo dốc |
oẹ | động từ | (khẩu ngữ) nôn, mửa: bé vừa ăn xong lại oẹ ra | bé vừa ăn xong lại oẹ ra |
oe | tính từ | (hiếm) từ mô phỏng tiếng khóc to của trẻ sơ sinh: chốc chốc, đứa bé lại oe lên một tiếng | chốc chốc, đứa bé lại oe lên một tiếng |
oda | danh từ | (A: Official Development Assistance, viết tắt) viện trợ phát triển chính thức: quản lí nguồn vốn ODA | quản lí nguồn vốn ODA |
oẻ hoẹ | động từ | (khẩu ngữ, hiếm) chê bai, bắt bẻ hết cái này đến cái khác: oẻ hoẹ hết cái này đến cái khác | oẻ hoẹ hết cái này đến cái khác |
oẻ | null | cong trĩu xuống, thường do bị đè nặng: cành cây sai trái, ẻo xuống | cành cây sai trái, ẻo xuống |
óc bã đậu | danh từ | (thông tục) đầu óc ngu đần, chẳng được tích sự gì (ví như bã đậu là thứ còn lại sau khi chế biến đậu phụ, chỉ dùng làm thức ăn cho lợn; thường dùng làm tiếng chửi rủa): đồ óc bã đậu! | đồ óc bã đậu! |
oe oe | tính từ | từ mô phỏng tiếng khóc to và liên tiếp của trẻ sơ sinh: tiếng trẻ con khóc oe oe | tiếng trẻ con khóc oe oe |
oe oé | tính từ | từ mô phỏng tiếng trẻ con kêu hoặc khóc to và liên tiếp, nghe chói tai: kêu oe oé | kêu oe oé |
oi | tính từ | (thời tiết) rất nóng và ẩm, lặng gió, khiến cơ thể khó toả nhiệt, gây cảm giác bức bối khó chịu: trời oi quá, chắc lại sắp mưa | trời oi quá, chắc lại sắp mưa |
oi ả | tính từ | oi (nói khái quát): trưa hè oi ả * tiết trời oi ả | trưa hè oi ả * tiết trời oi ả |
oi khói | tính từ | có mùi hơi hôi như mùi của khói, do bị khói ùa vào nồi khi đun nấu: cơm bị oi khói | cơm bị oi khói |
ói | động từ | (Phương ngữ) nôn, mửa: bị ói vì say xe | bị ói vì say xe |
oi bức | tính từ | oi một cách ngột ngạt (nói khái quát): trời oi bức, không có lấy một ngọn gió | trời oi bức, không có lấy một ngọn gió |
ok | null | (khẩu ngữ) tiếng dùng để trả lời, tỏ sự đồng tình, đồng ý: ô kê, tốt lắm! * tưởng gì chứ việc đó thì ô kê ngay! | ô kê, tốt lắm! * tưởng gì chứ việc đó thì ô kê ngay! |
olympic | danh từ | đại hội thể dục thể thao quốc tế, dành riêng cho các vận động viên nghiệp dư, thường tổ chức bốn năm một lần: vô địch olympic | vô địch olympic |
òi ọp | tính từ | (hiếm) yếu ớt, hay đau ốm luôn (thường nói về trẻ con): đứa trẻ òi ọp quanh năm | đứa trẻ òi ọp quanh năm |
ỏm | tính từ | (khẩu ngữ) như om: la hét ỏm cả lên | la hét ỏm cả lên |
ỏm tỏi | tính từ | (khẩu ngữ) ầm ĩ đến náo loạn, gây cảm giác khó chịu: cãi nhau ỏm tỏi | cãi nhau ỏm tỏi |
om sòm | tính từ | (khẩu ngữ) ầm ĩ, gây náo động: quát tháo om sòm * cãi cọ om sòm | quát tháo om sòm * cãi cọ om sòm |
ỏn a ỏn ẻn | tính từ | rất ỏn ẻn, gây cảm giác khó chịu: giọng ỏn a ỏn ẻn như con gái | giọng ỏn a ỏn ẻn như con gái |
óng | danh từ | (phương ngữ) sợi dây vòng dưới cổ trâu bò để giữ ách: tháo óng cho trâu | tháo óng cho trâu |
óng | tính từ | bóng, mượt và đẹp: cuộn tơ vàng óng * tóc đen óng | cuộn tơ vàng óng * tóc đen óng |
ỏn ẻn | tính từ | (cách nói, giọng nói) nhỏ nhẻ và uốn éo, có vẻ điệu đà: giọng nói ỏn ẻn | giọng nói ỏn ẻn |
ong | danh từ | côn trùng cánh màng, có ngòi đốt ở đuôi, thường sống thành đàn, một số loài hút mật hoa để làm mật: ong hút mật * nuôi ong tay áo (tng) | ong hút mật * nuôi ong tay áo (tng) |
ỏn thót | động từ | (khẩu ngữ) nói nhỏ nhẹ, khéo léo để nịnh nọt hoặc để gièm pha: tính hay ỏn thót * ỏn thót với cấp trên | tính hay ỏn thót * ỏn thót với cấp trên |
ỏng | tính từ | (bụng) phình to không bình thường, do có bệnh: bụng ỏng đít beo (tng) | bụng ỏng đít beo (tng) |
óng ả | tính từ | bóng mượt và mềm mại: mái tóc dài óng ả | mái tóc dài óng ả |
óng ả | tính từ | (hiếm) mềm mại, tha thướt: tấm thân óng ả * "Cô kia óng ả làm chi, Để cho anh nọ tin đi mối về." (ca dao) | tấm thân óng ả * "Cô kia óng ả làm chi, Để cho anh nọ tin đi mối về." (ca dao) |
óng ánh | null | phản chiếu ánh sáng lấp lánh, trông đẹp mắt: sợi kim tuyến óng ánh * "(...) những lá đề tròn mà dài cuống nhuộm ánh trăng lấp lánh, óng ánh trên nền trời trong." (THoài; 34) | sợi kim tuyến óng ánh * "(...) những lá đề tròn mà dài cuống nhuộm ánh trăng lấp lánh, óng ánh trên nền trời trong." (THoài; 34) |
óng chuốt | tính từ | sáng bóng lên như được mài, chuốt kĩ: sợi tơ óng chuốt | sợi tơ óng chuốt |
õng ẹo | tính từ | (khẩu ngữ) từ gợi tả dáng điệu, cách nói năng uốn éo để làm nũng hoặc làm duyên (hàm ý chê): điệu bộ õng ẹo * bước đi õng ẹo | điệu bộ õng ẹo * bước đi õng ẹo |
ong bướm | danh từ | (cũ, văn chương) ong và bướm; dùng để chỉ kẻ chơi bời, ve vãn phụ nữ: đưa lời ong bướm * "Êm đềm trướng rủ màn che, Tường đông ong bướm đi về mặc ai." (TKiều) | đưa lời ong bướm * "Êm đềm trướng rủ màn che, Tường đông ong bướm đi về mặc ai." (TKiều) |
óng mượt | tính từ | sáng bóng lên một cách mượt mà, mềm mại: mái tóc dài óng mượt | mái tóc dài óng mượt |
ong óng | tính từ | hơi bóng mượt, trông thích mắt: tơ vàng ong óng | tơ vàng ong óng |
òng ọc | tính từ | từ mô phỏng tiếng nước bị khuấy động mạnh ở chỗ bị dồn, ứ lại: bụng sôi òng ọc * tiếng súc miệng òng ọc | bụng sôi òng ọc * tiếng súc miệng òng ọc |
online | tính từ | (máy tính) ở trong trạng thái được kết nối và thâm nhập trực tiếp vào một mạng máy tính; phân biệt với ngoại tuyến: đường truyền trực tuyến * truy cập trực tuyến * tra từ điển trực tuyến | đường truyền trực tuyến * truy cập trực tuyến * tra từ điển trực tuyến |
online | tính từ | (tin tức, âm thanh, hình ảnh, v.v.) được cung cấp trực tiếp trên mạng Internet đồng thời hoặc ngay sau khi xảy ra một sự kiện nào đó: trả lời trực tuyến về công tác tuyển sinh | trả lời trực tuyến về công tác tuyển sinh |
óp | tính từ | lép, teo hoặc không chắc thịt, không mẩy: cua óp * lạc óp | cua óp * lạc óp |
ọp ẹp | tính từ | ở trạng thái đã hư hỏng nhiều, đến mức các bộ phận trở nên lỏng lẻo, không còn gắn chặt với nhau, dễ sụp đổ: bộ bàn ghế ọp ẹp * chiếc thuyền nan ọp ẹp | bộ bàn ghế ọp ẹp * chiếc thuyền nan ọp ẹp |
ọp à ọp ẹp | tính từ | rất ọp ẹp: cái chõng tre ọp à ọp ẹp | cái chõng tre ọp à ọp ẹp |
organ | danh từ | đàn phím điện tử: chơi organ | chơi organ |
ót | danh từ | (Phương ngữ) gáy: tóc búi sau ót | tóc búi sau ót |
ổ | danh từ | chỗ có lót và quây rơm rác để nằm hay để đẻ, thường là của một số loài vật: ổ rơm * gà nhảy ổ | ổ rơm * gà nhảy ổ |
ổ | danh từ | đàn động vật con mới sinh trong cùng một ổ: ổ chó có ba con * mua cả ổ lợn | ổ chó có ba con * mua cả ổ lợn |
ổ | danh từ | nơi tụ tập, ẩn náu của những kẻ chuyên làm việc phi pháp; cũng dùng để chỉ nhóm người làm việc phi pháp có tổ chức: ổ cướp * ổ cờ bạc * một ổ lưu manh | ổ cướp * ổ cờ bạc * một ổ lưu manh |
ổ | danh từ | nơi tập trung chứa đựng nguồn gốc bệnh tật: ổ dịch bệnh * ổ vi trùng | ổ dịch bệnh * ổ vi trùng |
ổ | danh từ | nơi được bố trí tập trung lực lượng chiến đấu đánh địch: rơi vào ổ phục kích | rơi vào ổ phục kích |
ổ | danh từ | (Phương ngữ) chiếc (bánh mì): ổ bánh mì | ổ bánh mì |
ố | tính từ | có vết loang lổ và xỉn màu, khó tẩy rửa (thường nói về giấy, vải): tấm ảnh đã bị ố vàng * chiếc áo có nhiều vết ố | tấm ảnh đã bị ố vàng * chiếc áo có nhiều vết ố |
ồ ạt | tính từ | mạnh, nhanh, dồn dập, và không có trật tự: đê vỡ, nước ồ ạt tràn vào * làn sóng di cư ồ ạt | đê vỡ, nước ồ ạt tràn vào * làn sóng di cư ồ ạt |
ồ | động từ | (khẩu ngữ) như ùa: nước ồ vào thuyền * bọn trẻ chạy ồ ra khỏi lớp | nước ồ vào thuyền * bọn trẻ chạy ồ ra khỏi lớp |
ồ | cảm từ | tiếng thốt ra biểu lộ cảm xúc ngạc nhiên, bất ngờ hoặc khi sực nhớ ra điều gì: ồ, đẹp quá! * mọi người cùng ồ lên kinh ngạc | ồ, đẹp quá! * mọi người cùng ồ lên kinh ngạc |
ổ bụng | danh từ | khoang bụng nằm dưới cơ hoành, nơi chứa dạ dày, ruột và các cơ quan tiêu hoá khác: siêu âm ổ bụng | siêu âm ổ bụng |
ô | danh từ | (Từ cũ, Văn chương) kim ô (nói tắt): vừng ô | vừng ô |
ô | danh từ | (Nam dù) đồ dùng để che mưa nắng, có cán cầm gắn với khung lợp vải có thể giương ra cụp vào: giương ô * mang theo ô kẻo nắng | giương ô * mang theo ô kẻo nắng |
ô | danh từ | (Khẩu ngữ) kẻ cấp trên có thế lực, có thể che chở, làm chỗ dựa cho kẻ cấp dưới, nói trong quan hệ với kẻ cấp dưới đó: cậy mình có ô to | cậy mình có ô to |
ô | danh từ | khoảng nhỏ vuông vắn được phân chia ngăn cách ra trên bề mặt của vật: ô cửa sổ * giấy kẻ ô * áo sơ mi kẻ ô | ô cửa sổ * giấy kẻ ô * áo sơ mi kẻ ô |
ô | danh từ | khu vực bên ngoài thành Thăng Long thời xưa: năm cửa ô * ô Cầu Dền | năm cửa ô * ô Cầu Dền |
ô | cảm từ | như ơ: ô, sao lại thế? | ô, sao lại thế? |
ổ chuột | null | nhà ở chui rúc, chật hẹp và bẩn thỉu (tựa như hang ổ của chuột): khu nhà ổ chuột | khu nhà ổ chuột |
ổ cứng | danh từ | (khẩu ngữ) ổ đĩa cứng (nói tắt): máy bị hỏng ổ cứng | máy bị hỏng ổ cứng |
ô danh | tính từ | (cũ) xấu xa với người đời; phải chịu mang tiếng xấu: làm ô danh dòng họ * "Tuồng chi là giống hôi tanh, Thân nghìn vàng để ô danh má hồng." (TKiều) | làm ô danh dòng họ * "Tuồng chi là giống hôi tanh, Thân nghìn vàng để ô danh má hồng." (TKiều) |
ô dù | danh từ | (khẩu ngữ) kẻ cấp trên che chở cho kẻ cấp dưới làm càn, trong quan hệ với kẻ cấp dưới đó (nói khái quát): cậy có ô dù nên không coi ai ra gì | cậy có ô dù nên không coi ai ra gì |
ổ đề kháng | danh từ | điểm chốt vững chắc để chống lại khi đối phương thọc sâu vào khu vực phòng ngự: tiêu diệt ổ đề kháng của địch | tiêu diệt ổ đề kháng của địch |
ổ đọc | danh từ | (khẩu ngữ) ổ để đọc băng, đĩa, nói chung: ổ đọc đĩa CD * ổ đọc băng từ | ổ đọc đĩa CD * ổ đọc băng từ |
ổ cắm | danh từ | bộ phận để cắm phích điện: kiểm tra ổ cắm | kiểm tra ổ cắm |
ồ ề | tính từ | từ gợi tả giọng nói trầm, nặng, không rõ, không gọn và rề rà: giọng nói ồ ề | giọng nói ồ ề |
ổ gà | danh từ | chỗ mặt đường bị lở, lõm sâu xuống giống như ổ của gà: lấp ổ gà | lấp ổ gà |
ô hợp | tính từ | (tập hợp người) táp nham, không có tổ chức, không có kỉ luật gì (ví như một bầy quạ): hạng người ô hợp | hạng người ô hợp |
ộ ệ | tính từ | (khẩu ngữ) từ gợi tả dáng nặng nề, đi lại rất khó nhọc của người có chửa: bụng chửa ộ ệ | bụng chửa ộ ệ |
ô hay | cảm từ | tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên, tỏ ý không hài lòng: ô hay, sao lại làm như thế? | ô hay, sao lại làm như thế? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.