word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
ổ khoá
danh từ
khoá dùng để lắp chìm vào cửa, tủ: ổ khoá bị hóc
ổ khoá bị hóc
ô lại
danh từ
(cũ) nha lại tham nhũng thời phong kiến, thực dân: tham quan ô lại
tham quan ô lại
ô kìa
cảm từ
tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên cao độ: ô kìa cái anh này, làm gì thế hả?
ô kìa cái anh này, làm gì thế hả?
ô mai
danh từ
quả mơ ướp đường hoặc muối rồi phơi khô, để ăn hoặc làm thuốc; cũng dùng để chỉ một số loại quả được chế biến theo cách đó: ô mai mơ * làm ô mai sấu
ô mai mơ * làm ô mai sấu
ô kê
null
(khẩu ngữ) tiếng dùng để trả lời, tỏ sự đồng tình, đồng ý: ô kê, tốt lắm! * tưởng gì chứ việc đó thì ô kê ngay!
ô kê, tốt lắm! * tưởng gì chứ việc đó thì ô kê ngay!
ổ nhóm
danh từ
nhóm hoạt động phi pháp ở những địa bàn nhất định (nói khái quát): triệt phá những ổ nhóm buôn lậu ma tuý
triệt phá những ổ nhóm buôn lậu ma tuý
ô liu
danh từ
cây to hoặc nhỡ mọc ở miền ôn đới, thân có nhiều mấu, lá hình ngọn giáo, mặt trên lục nhạt, mặt dưới trắng nhạt, quả ăn được hoặc để ép lấy dầu: dầu ô liu
dầu ô liu
ô nhiễm
động từ
nhiễm bẩn tới mức có thể gây độc hại: ô nhiễm môi trường * mạch nước bị ô nhiễm nặng
ô nhiễm môi trường * mạch nước bị ô nhiễm nặng
ổ mềm
danh từ
(khẩu ngữ) ổ đĩa mềm (nói tắt): khởi động máy từ ổ mềm
khởi động máy từ ổ mềm
ồ ồ
tính từ
từ mô phỏng tiếng nước chảy nhiều và mạnh: nước chảy ồ ồ
nước chảy ồ ồ
ồ ồ
tính từ
từ gợi tả giọng nói, âm thanh to và trầm: tự nhiên lại ồ ồ lên khóc * giọng nói ồ ồ
tự nhiên lại ồ ồ lên khóc * giọng nói ồ ồ
ô nhục
tính từ
xấu xa, nhục nhã: nỗi ô nhục * thân thể bị ô nhục
nỗi ô nhục * thân thể bị ô nhục
ổ trâu
danh từ
(khẩu ngữ) chỗ lõm sâu trên mặt đường, lớn hơn ổ gà, khiến đi lại khó khăn: mặt đường toàn ổ gà, ổ trâu
mặt đường toàn ổ gà, ổ trâu
ô uế
tính từ
bẩn thỉu, nhơ nhớp: tấm thân ô uế * làm ô uế thanh danh
tấm thân ô uế * làm ô uế thanh danh
ô trọc
tính từ
(văn chương) xấu xa, nhơ bẩn: miệng đời ô trọc * "Đêm đêm lại hỏi trời già, Thân này ô trọc hay là thanh cao?" (TTK)
miệng đời ô trọc * "Đêm đêm lại hỏi trời già, Thân này ô trọc hay là thanh cao?" (TTK)
bó giò
động từ
(hiếm) như bó gối: bó giò suy nghĩ
bó giò suy nghĩ
bó gối
động từ
(tư thế ngồi) co gập hai chân, hai tay vòng ra ôm lấy đầu gối (thường trong khi phải suy nghĩ): ngồi bó gối
ngồi bó gối
bọ gậy
danh từ
ấu trùng muỗi, sống ở dưới nước: diệt bọ gậy
diệt bọ gậy
bỏ hoang
động từ
(ruộng đất, nhà cửa) bỏ không trồng trọt, không sử dụng đến trong một thời gian dài: đất bỏ hoang * ngôi nhà bỏ hoang * vườn bỏ hoang cho cỏ mọc
đất bỏ hoang * ngôi nhà bỏ hoang * vườn bỏ hoang cho cỏ mọc
bó hẹp
động từ
thu hẹp, hạn chế phạm vi: bài thi bó hẹp trong phạm vi sách giáo khoa
bài thi bó hẹp trong phạm vi sách giáo khoa
bò lê bò càng
động từ
(thông tục) bò, lết mà di chuyển, không đứng dậy nổi, thường vì đau quá hoặc say quá: bị đánh đến bò lê bò càng
bị đánh đến bò lê bò càng
bỏ lửng
động từ
buông lửng xuống nửa chừng: tóc bỏ lửng ra sau
tóc bỏ lửng ra sau
bỏ lửng
động từ
để dở dang, không bỏ hẳn nhưng cũng không tiếp tục nữa: bỏ lửng câu nói * công trình bị bỏ lửng giữa chừng
bỏ lửng câu nói * công trình bị bỏ lửng giữa chừng
bỏ mạng
động từ
(thông tục) mất mạng, chết (hàm ý khinh): bỏ mạng ngoài chiến trường
bỏ mạng ngoài chiến trường
bỏ mẹ
null
(thông tục) tổ hợp biểu thị ý chửi rủa, hăm doạ, có nghĩa như cho chết: đánh bỏ mẹ nó đi!
đánh bỏ mẹ nó đi!
bỏ mẹ
null
tổ hợp biểu thị ý lo ngại về một hậu quả không hay: làm ăn thế này thì bỏ mẹ! * bỏ mẹ, trời lại mưa rồi!
làm ăn thế này thì bỏ mẹ! * bỏ mẹ, trời lại mưa rồi!
bỏ mẹ
null
tổ hợp biểu thị mức độ quá lớn, quá nhiều: chán bỏ mẹ! * thích bỏ mẹ lại còn làm bộ! * thằng ấy hâm bỏ mẹ!
chán bỏ mẹ! * thích bỏ mẹ lại còn làm bộ! * thằng ấy hâm bỏ mẹ!
bỏ mình
động từ
hi sinh thân mình, chết vì một cái gì cao quý: bỏ mình vì nước
bỏ mình vì nước
bỏ mối
động từ
(khẩu ngữ) giao hàng cho các điểm bán lẻ để kiếm lời: chạy hàng bỏ mối cho các sạp vải
chạy hàng bỏ mối cho các sạp vải
bỏ ngỏ
động từ
để trống, không đóng kín, không có sự phòng thủ: bỏ ngỏ cửa sổ cho mát * giặc chạy trốn, để thành bỏ ngỏ
bỏ ngỏ cửa sổ cho mát * giặc chạy trốn, để thành bỏ ngỏ
bỏ ngỏ
động từ
(vấn đề khoa học) để trong tình trạng chưa được giải quyết, còn chờ nghiên cứu thêm: trong lĩnh vực này, nhiều vấn đề còn đang bỏ ngỏ
trong lĩnh vực này, nhiều vấn đề còn đang bỏ ngỏ
bỏ mứa
động từ
(ăn) bỏ dở, bỏ thừa do quá chán, quá no: ăn không hết phải bỏ mứa
ăn không hết phải bỏ mứa
bỏ mứa
động từ
(khẩu ngữ) (làm việc gì đó) bỏ dở, không làm cho xong: "(...) Nam đọc bỏ mứa thì Nam phải cử người đọc đền." (ĐVũ; 1)
"(...) Nam đọc bỏ mứa thì Nam phải cử người đọc đền." (ĐVũ; 1)
bỏ ngũ
động từ
(hiếm) như đào ngũ: lính bỏ ngũ
lính bỏ ngũ
bỏ ngoài tai
null
(khẩu ngữ) coi như không nghe thấy, không thèm để ý đến: bỏ ngoài tai những lời dị nghị
bỏ ngoài tai những lời dị nghị
bỏ quá
động từ
bỏ qua, không chấp (dùng trong lời xin lỗi): tôi lỡ lời, mong bác bỏ quá cho!
tôi lỡ lời, mong bác bỏ quá cho!
bỏ phiếu
động từ
dùng phiếu để thể hiện sự lựa chọn hay thái độ của mình trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết: bỏ phiếu kín * bỏ phiếu bầu đại biểu quốc hội
bỏ phiếu kín * bỏ phiếu bầu đại biểu quốc hội
bỏ qua
động từ
bỏ bớt đi, không thực hiện đầy đủ theo quy trình: phải thực hiện từng bước, không nên bỏ qua khâu nào
phải thực hiện từng bước, không nên bỏ qua khâu nào
bỏ qua
động từ
để cho qua mất đi, không biết lợi dụng: bỏ qua dịp may * bỏ qua cơ hội
bỏ qua dịp may * bỏ qua cơ hội
bỏ qua
động từ
làm ngơ, coi như không quan trọng, không cần chú ý đến: bỏ qua mọi lời khuyên can * chuyện này không thể bỏ qua!
bỏ qua mọi lời khuyên can * chuyện này không thể bỏ qua!
bó rọ
động từ
(khẩu ngữ) bị ép chặt đến mức không thể tự do cử động được, tựa như bị nhốt ở trong rọ: ngồi bó rọ trong xe
ngồi bó rọ trong xe
bỏ rẻ
động từ
(khẩu ngữ) tính tối thiểu, ít ra: số thóc đó, bỏ rẻ cũng được triệu bạc
số thóc đó, bỏ rẻ cũng được triệu bạc
bỏ rơi
động từ
bỏ lại phía sau rất xa: bỏ rơi các vận động viên khác trên đường đua
bỏ rơi các vận động viên khác trên đường đua
bỏ rơi
động từ
bỏ mặc, không quan tâm đến, coi như không còn có quan hệ: bị gia đình bỏ rơi
bị gia đình bỏ rơi
bó tay
động từ
chịu bất lực, không thể làm gì được: khó quá, đành chịu bó tay * "Người đâu sâu sắc nước đời, Mà chàng Thúc phải ra người bó tay!" (TKiều)
khó quá, đành chịu bó tay * "Người đâu sâu sắc nước đời, Mà chàng Thúc phải ra người bó tay!" (TKiều)
bỏ thầu
động từ
đưa ra các điều kiện, đặc biệt là giá cả, trong quá trình dự thầu: giá bỏ thầu
giá bỏ thầu
bỏ thây
động từ
(khẩu ngữ) như bỏ xác: chết bỏ thây
chết bỏ thây
bỏ trầu
động từ
(nhà trai) đưa trầu cau đến nhà gái để dạm hỏi: đi bỏ trầu cho con
đi bỏ trầu cho con
bỏ vật bỏ vạ
null
(khẩu ngữ) bỏ mặc không trông nom, không gìn giữ: máy móc bỏ vật bỏ vạ ngoài trời
máy móc bỏ vật bỏ vạ ngoài trời
bỏ túi
động từ
(khẩu ngữ) lấy tiền của công làm của riêng (thường nói về những khoản không lớn lắm): bớt xén tiền công để bỏ túi
bớt xén tiền công để bỏ túi
bỏ túi
động từ
thuộc cỡ nhỏ, tiện để cho vào túi mang đi: từ điển bỏ túi * máy tính bỏ túi
từ điển bỏ túi * máy tính bỏ túi
bó tròn
động từ
thu hẹp, hạn chế trong một phạm vi nhất định: mọi khoản chi tiêu chỉ bó tròn trong từng ấy tiền
mọi khoản chi tiêu chỉ bó tròn trong từng ấy tiền
bỏ xác
động từ
(khẩu ngữ) chết (thường hàm ý không coi trọng hoặc coi khinh): không khéo thì bỏ xác cả nút
không khéo thì bỏ xác cả nút
boa
động từ
(khẩu ngữ) bo: tiền boa * được khách boa tiền
tiền boa * được khách boa tiền
bỏ xừ
null
(thông tục) như bỏ mẹ: mệt bỏ xừ! * chán bỏ xừ!
mệt bỏ xừ! * chán bỏ xừ!
bỏ xó
động từ
(khẩu ngữ) vứt vào một góc, một nơi, không nhìn ngó đến: xe hỏng nên đành bỏ xó
xe hỏng nên đành bỏ xó
bỏ xó
động từ
vô dụng, không có giá trị, đáng vứt đi: của bỏ xó * đồ bỏ xó
của bỏ xó * đồ bỏ xó
bóc
động từ
gỡ ra, lấy đi vỏ ngoài hoặc phần bọc, dán ở bên ngoài: bóc vỏ cam * bóc bánh * bóc thư
bóc vỏ cam * bóc bánh * bóc thư
bóc
động từ
tháo, dỡ đi hoặc tách ra: bóc một đoạn đường ray
bóc một đoạn đường ray
bọc lót
động từ
(các cầu thủ) phối hợp với nhau cùng che chắn và bảo vệ khung thành: một pha bọc lót sơ hở của hậu vệ
một pha bọc lót sơ hở của hậu vệ
bọc
động từ
gói lại, bao kín để che giữ: bọc sách * răng bọc vàng
bọc sách * răng bọc vàng
bọc
động từ
bao quanh: hàng rào bọc quanh nhà
hàng rào bọc quanh nhà
bọc
danh từ
tập hợp những vật rời được bọc lại với nhau thành từng đơn vị: một bọc tiền * bọc quần áo
một bọc tiền * bọc quần áo
bọc
danh từ
túi chứa thai, trứng, v.v. trong cơ thể người và một số động vật: theo truyền thuyết, mẹ Âu Cơ sinh ra một bọc trăm trứng
theo truyền thuyết, mẹ Âu Cơ sinh ra một bọc trăm trứng
bọc hậu
động từ
vòng ra phía sau đối phương để chặn đánh, vây đánh: đánh bọc hậu * cánh quân bọc hậu
đánh bọc hậu * cánh quân bọc hậu
bóc lột
động từ
chiếm đoạt thành quả lao động của người khác bằng cách dựa vào quyền tư hữu về tư liệu sản xuất hoặc vào quyền hành, địa vị: giai cấp bóc lột * địa chủ bóc lột nông dân * xoá bỏ chế độ người bóc lột người
giai cấp bóc lột * địa chủ bóc lột nông dân * xoá bỏ chế độ người bóc lột người
bóc lột
động từ
(khẩu ngữ) ăn lãi quá đáng hoặc lợi dụng quá đáng: bóc lột sức lao động của công nhân
bóc lột sức lao động của công nhân
bóc tem
động từ
(khẩu ngữ) (hàng hoá) lần đầu tiên được đưa ra sử dụng: hàng chưa bóc tem (còn mới nguyên, chưa đem ra sử dụng)
hàng chưa bóc tem (còn mới nguyên, chưa đem ra sử dụng)
bói đâu ra
null
(khẩu ngữ) rất hiếm, không tìm đâu ra: bói đâu ra tiền? * đang mùa đông, bói đâu ra hoa sen?
bói đâu ra tiền? * đang mùa đông, bói đâu ra hoa sen?
bóc trần
động từ
làm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy, giấu giếm: bóc trần bộ mặt xảo trá * âm mưu bị bóc trần
bóc trần bộ mặt xảo trá * âm mưu bị bóc trần
bóc mẽ
động từ
(khẩu ngữ, hiếm) làm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy bằng cái vẻ tốt đẹp bề ngoài: ai lại bóc mẽ nhau thế?
ai lại bóc mẽ nhau thế?
bói
động từ
đoán việc đã qua hay sắp tới gắn với số mệnh của từng người, theo mê tín: quẻ bói * bói ra ma, quét nhà ra rác (tng)
quẻ bói * bói ra ma, quét nhà ra rác (tng)
bói
động từ
(khẩu ngữ) tìm ra (cái khó mà có được): có bói cũng chẳng ra đồng nào
có bói cũng chẳng ra đồng nào
bói
động từ
(cây) ra quả lần đầu tiên: cây cam mới bói quả
cây cam mới bói quả
bom
danh từ
vũ khí thường do máy bay thả xuống, vỏ bằng kim loại, trong có chứa thuốc nổ, có sức sát thương và phá hoại mạnh: quả bom * dội bom * máy bay ném bom
quả bom * dội bom * máy bay ném bom
bói toán
động từ
bói vận số (nói khái quát): thuật bói toán * hành nghề bói toán
thuật bói toán * hành nghề bói toán
bói không ra
null
(khẩu ngữ) như bói đâu ra: nhà sạch đến nỗi bói không ra một cái rác
nhà sạch đến nỗi bói không ra một cái rác
bỏm bẻm
tính từ
từ gợi tả kiểu (người già) nhai lâu, thong thả, miệng không mở to: miệng bỏm bẻm nhai trầu
miệng bỏm bẻm nhai trầu
bom đạn
danh từ
bom, đạn, vũ khí giết người hay chiến tranh (nói khái quát): vượt qua bom đạn * nhà cửa bị bom đạn tàn phá
vượt qua bom đạn * nhà cửa bị bom đạn tàn phá
bón
động từ
(Nam đút) đút cho ăn từng tí một: bón cơm cho trẻ * bón cháo cho người bệnh
bón cơm cho trẻ * bón cháo cho người bệnh
bón
động từ
bỏ thêm chất để làm tăng thành phần dinh dưỡng hoặc để cải tạo đất, giúp cây cối sinh trưởng tốt: bón phân cho lúa * bón vôi khử chua cho đất
bón phân cho lúa * bón vôi khử chua cho đất
bón
tính từ
(Nam, thông tục) táo bón: trẻ bị bón
trẻ bị bón
bọn
danh từ
tập hợp gồm một số người có chung một tính chất nào đó, như cùng lứa tuổi, cùng một tổ chức, cùng tham gia một hoạt động, v.v.: bọn trẻ con * bọn cướp * mai bọn mình sẽ đi * ý kiến đó được cả bọn tán thành
bọn trẻ con * bọn cướp * mai bọn mình sẽ đi * ý kiến đó được cả bọn tán thành
bon
động từ
(xe cộ hoặc ngựa) chạy nhanh và nhẹ nhàng: chiếc xe bon về phía đầu dốc * "Hơi gió lạnh người dầu mặt dạn, Dòng nước sâu ngựa nản chân bon." (CPN)
chiếc xe bon về phía đầu dốc * "Hơi gió lạnh người dầu mặt dạn, Dòng nước sâu ngựa nản chân bon." (CPN)
bon
tính từ
(chạy) êm và nhẹ: xe đi rất bon
xe đi rất bon
bòn
động từ
tìm kiếm, góp nhặt từng ít một: ốm đau, phải bòn từng đồng để thuốc thang
ốm đau, phải bòn từng đồng để thuốc thang
bòn
động từ
lấy dần từng ít một của người khác, bằng mọi cách khôn khéo (hàm ý chê): bòn của
bòn của
bon bon
tính từ
rất bon: xe chạy bon bon
xe chạy bon bon
bon chen
động từ
tranh giành để cố cầu danh hoặc mưu lợi: cuộc sống bon chen * bon chen danh lợi
cuộc sống bon chen * bon chen danh lợi
bòn mót
động từ
bòn từng li từng tí, không để sót: bòn mót từng hạt thóc rơi vãi * bòn mót từng cành củi về đun
bòn mót từng hạt thóc rơi vãi * bòn mót từng cành củi về đun
bóng
danh từ
vùng không được ánh sáng chiếu tới do bị một vật che khuất, hoặc hình của vật ấy trên nền: ngồi nghỉ dưới bóng cây * bóng người in trên vách * như hình với bóng (luôn bên nhau)
ngồi nghỉ dưới bóng cây * bóng người in trên vách * như hình với bóng (luôn bên nhau)
bóng
danh từ
bóng của người có thế lực, thường dùng để ví sự che chở: núp bóng * "Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân, Tuyết sương che chở cho thân cát đằng." (TKiều)
núp bóng * "Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân, Tuyết sương che chở cho thân cát đằng." (TKiều)
bóng
danh từ
mảng sáng tối trên bề mặt của vật do tác dụng của ánh sáng: mảng bóng trên bức tranh * đánh bóng
mảng bóng trên bức tranh * đánh bóng
bóng
danh từ
ánh, ánh sáng: bóng nắng chiếu qua ô cửa * "Đêm nay chẳng biết đêm nào, Bóng trăng vằng vặc bóng sao mờ mờ." (LVT)
bóng nắng chiếu qua ô cửa * "Đêm nay chẳng biết đêm nào, Bóng trăng vằng vặc bóng sao mờ mờ." (LVT)
bóng
danh từ
hình ảnh của vật do phản chiếu mà có: soi bóng mình trong gương * cây in bóng xuống nước * thả mồi bắt bóng (tng)
soi bóng mình trong gương * cây in bóng xuống nước * thả mồi bắt bóng (tng)
bóng
danh từ
hình dạng nhìn thấy một cách mờ ảo, không rõ nét hoặc thấp thoáng: có bóng người thấp thoáng * bóng chim tăm cá
có bóng người thấp thoáng * bóng chim tăm cá
bóng
danh từ
hình ảnh gián tiếp hoặc vu vơ: doạ bóng * nói bóng nói gió * chó cắn bóng (sủa vu vơ trong đêm)
doạ bóng * nói bóng nói gió * chó cắn bóng (sủa vu vơ trong đêm)
bóng
danh từ
hồn người chết hiện về nhập vào xác người nào đó, theo mê tín: hồn cô bóng cậu * ngồi hầu bóng
hồn cô bóng cậu * ngồi hầu bóng
bóng
danh từ
(Nam, cũ) ảnh: chụp bóng
chụp bóng
bóng
danh từ
bong bóng cá hay bì lợn phơi khô, nướng, sấy hoặc rán phồng, dùng làm thức ăn.
quả bóng nhựa * chơi đá bóng * sân bóng