word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
bóng | danh từ | (Nam banh) quả cầu rỗng bằng cao su, da hoặc nhựa, dễ nẩy, dùng làm đồ chơi thể thao: quả bóng nhựa * chơi đá bóng * sân bóng | thổi bóng * thả một chùm bóng |
bóng | danh từ | bóng bay (nói tắt): thổi bóng * thả một chùm bóng | đèn vỡ bóng * bóng đèn hoa kì |
bóng | danh từ | bộ phận bằng thuỷ tinh để che gió trong đèn dầu hoả cho ngọn lửa khỏi tắt hoặc cho đỡ khói: đèn vỡ bóng * bóng đèn hoa kì | bóng đã bị cháy * bóng 75 watt * bóng đèn tuýp |
bóng | danh từ | (Khẩu ngữ) bóng điện (nói tắt): bóng đã bị cháy * bóng 75 watt * bóng đèn tuýp | máy thu thanh bảy bóng |
bóng | tính từ | (bề mặt) nhẵn đến mức phản chiếu được ánh sáng gần như mặt gương: chiếc vòng bạc sáng bóng * lau cho thật bóng | chiếc vòng bạc sáng bóng * lau cho thật bóng |
bòn rút | động từ | bòn lấy của người khác một cách quá đáng: quan lại bòn rút của dân | quan lại bòn rút của dân |
bỏng | tính từ | bị tổn thương ở da thịt do chịu tác động của lửa, nhiệt hoặc hoá chất, v.v.: bỏng nước sôi * bỏng acid * rát như phải bỏng | bỏng nước sôi * bỏng acid * rát như phải bỏng |
bỏng | tính từ | nóng hoặc rát đến mức có cảm giác như bị bỏng: cát nóng bỏng chân * nói rát cổ bỏng họng | cát nóng bỏng chân * nói rát cổ bỏng họng |
bỏng | danh từ | món ăn làm bằng ngô hoặc gạo rang phồng cho nở ra, có khi trộn thêm mật: bỏng ngô * một nắm bỏng gạo | bỏng ngô * một nắm bỏng gạo |
bóng bàn | danh từ | môn thể thao dùng vợt đánh quả bóng nhựa qua lại trên một cái bàn hình chữ nhật có lưới căng ngang ở giữa: quả bóng bàn * chơi đánh bóng bàn | quả bóng bàn * chơi đánh bóng bàn |
bọng | danh từ | bọc chứa chất nước trong cơ thể người và một số động vật: bọng nước đái * bọng cà cuống * chưa vỡ bọng cứt đã đòi bay bổng (tng) | bọng nước đái * bọng cà cuống * chưa vỡ bọng cứt đã đòi bay bổng (tng) |
bòng | danh từ | cây cùng họ với bưởi, quả to, cùi dày, vị chua: quả bòng | quả bòng |
bong | động từ | (lớp mỏng bên ngoài) không còn dính vào, mà rời ra từng mảng: giấy dán lâu ngày bị bong * vôi bong từng mảng | giấy dán lâu ngày bị bong * vôi bong từng mảng |
bong | động từ | (phương ngữ) búng cho quay tít: chơi bong vụ (chơi búng con quay) | chơi bong vụ (chơi búng con quay) |
bóng bay | danh từ | túi cao su mỏng có màu sắc, được thổi hoặc bơm căng phồng lên (thường bằng khí nhẹ) để có thể thả cho bay cao, dùng làm đồ chơi hoặc vật trang trí: chùm bóng bay * thả bóng bay | chùm bóng bay * thả bóng bay |
bóng bẩy | tính từ | có vẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài: nước sơn bóng bẩy * "Ngông nghênh áo tía quần hồng, Tuy rằng bóng bẩy nhưng không có gì." (ca dao) | nước sơn bóng bẩy * "Ngông nghênh áo tía quần hồng, Tuy rằng bóng bẩy nhưng không có gì." (ca dao) |
bóng bẩy | tính từ | (lời văn) đẹp đẽ, trau chuốt, có nhiều hình ảnh: lời lẽ bóng bẩy | lời lẽ bóng bẩy |
bong bóng | danh từ | túi chứa không khí trong bụng một số loài cá làm cho chúng có thể chìm nổi trong nước dễ dàng: bong bóng cá | bong bóng cá |
bong bóng | danh từ | túi chứa nước đái trong bụng một số động vật: bong bóng lợn | bong bóng lợn |
bong bóng | danh từ | (cũ) bóng bay: quả bong bóng đỏ * thổi bong bóng | quả bong bóng đỏ * thổi bong bóng |
bong bóng | danh từ | màng nước hình cầu nhỏ do không khí làm phồng lên: bong bóng xà phòng * "Trời mưa bong bóng phập phồng (…)" (ca dao) | bong bóng xà phòng * "Trời mưa bong bóng phập phồng (…)" (ca dao) |
bóng câu | danh từ | (cũ, văn chương) bóng ngựa câu (ngựa khoẻ, đang sức lớn) chạy nhanh; dùng để ví thời gian trôi nhanh: thời gian như bóng câu qua cửa * "Bóng câu thoáng bên mành mấy nỗi, Những hương sầu phấn tủi bao xong." (CO) | thời gian như bóng câu qua cửa * "Bóng câu thoáng bên mành mấy nỗi, Những hương sầu phấn tủi bao xong." (CO) |
bòng bong | danh từ | dây leo thuộc loại dương xỉ, thường mọc xoắn vào nhau thành từng đám ở bờ bụi: dây bòng bong | dây bòng bong |
bòng bong | danh từ | xơ tre vót ra bị cuốn rối lại; thường dùng để ví tình trạng rối ren: rối như mớ bòng bong | rối như mớ bòng bong |
bóng chim tăm cá | null | (cũ, văn chương) ví những cái rất xa vời, vô vọng, khó có thể tìm thấy được: "Nghĩ điều trời thẳm vực sâu, Bóng chim tăm cá, biết đâu mà nhìn!" (TKiều) | "Nghĩ điều trời thẳm vực sâu, Bóng chim tăm cá, biết đâu mà nhìn!" (TKiều) |
bóng dợn | tính từ | (tóc, lông) bóng, mượt đến mức như nổi vân lên bề mặt: đầu chải dầu thơm bóng dợn | đầu chải dầu thơm bóng dợn |
bóng dáng | danh từ | hình dáng không rõ nét hoặc thấp thoáng: chẳng thấy bóng dáng một ai * có bóng dáng một người đằng xa | chẳng thấy bóng dáng một ai * có bóng dáng một người đằng xa |
bóng đè | danh từ | hiện tượng xảy ra trong khi ngủ, có cảm giác như có gì đè nặng lên người, làm cho khó thở và không cựa quậy được: bị bóng đè | bị bóng đè |
bóng đá | danh từ | môn thể thao chia thành hai đội, cầu thủ dùng chân điều khiển bóng và tìm cách dùng chân hoặc đầu đưa bóng lọt vào khung thành của đối phương: cầu thủ bóng đá * giải bóng đá thế giới | cầu thủ bóng đá * giải bóng đá thế giới |
bóng láng | tính từ | bóng đến mức bề mặt hoàn toàn trơn nhẵn: đầu chải bóng láng * sàn nhà lên nước bóng láng | đầu chải bóng láng * sàn nhà lên nước bóng láng |
bóng loáng | tính từ | bóng đến mức ánh lên, có thể phản chiếu được ánh sáng: chiếc ô tô bóng loáng | chiếc ô tô bóng loáng |
bóng gió | tính từ | (lối nói năng) dùng hình ảnh xa xôi để ngụ ý, chứ không chỉ thẳng ra: chửi bóng gió * "(...) nàng không nghĩ để tìm nghĩa xa xôi những câu bóng gió của dì ghẻ (...)" (KhHưng; 4) | chửi bóng gió * "(...) nàng không nghĩ để tìm nghĩa xa xôi những câu bóng gió của dì ghẻ (...)" (KhHưng; 4) |
bóng gió | tính từ | vu vơ, thiếu căn cứ: sợ bóng sợ gió * ghen bóng gió | sợ bóng sợ gió * ghen bóng gió |
bong gân | động từ | rạn hoặc bong dây chằng ra do bị căng quá mạnh khi tổn thương ở khớp xương: bị ngã bong gân * chân bị bong gân | bị ngã bong gân * chân bị bong gân |
bóng lộn | tính từ | (khẩu ngữ) bóng đến mức như có thể soi vào được: chiếc xe con bóng lộn * đầu tóc bóng lộn | chiếc xe con bóng lộn * đầu tóc bóng lộn |
bóng mát | danh từ | chỗ râm mát, không bị nắng chiếu: trồng cây lấy bóng mát | trồng cây lấy bóng mát |
bóng ma | danh từ | hình ảnh đáng sợ lởn vởn, ám ảnh trong tâm trí người ta: bóng ma chiến tranh vẫn còn ám ảnh con người | bóng ma chiến tranh vẫn còn ám ảnh con người |
bóng râm | danh từ | chỗ râm mát, do trời có mây hoặc do không bị nắng chiếu: ngồi nghỉ dưới bóng râm | ngồi nghỉ dưới bóng râm |
bọng ong | danh từ | khúc gỗ hình trụ rỗng, bịt hai đầu, chừa lỗ nhỏ cho ong vào làm tổ: nuôi khoảng chục bọng ong | nuôi khoảng chục bọng ong |
bóng tối | danh từ | phần không gian không có ánh sáng rọi tới: dò dẫm trong bóng tối * cảnh vật chìm trong bóng tối | dò dẫm trong bóng tối * cảnh vật chìm trong bóng tối |
boóng | tính từ | (khẩu ngữ) ké, nhờ vào phần người khác: ăn boóng | ăn boóng |
boong | danh từ | sàn ngăn chia tàu thuỷ thành nhiều tầng. | lên boong hóng gió |
boong | tính từ | từ mô phỏng tiếng kêu vang và ngân dài như tiếng chuông: tiếng chuông chùa boong ngân thong thả | tiếng chuông chùa boong ngân thong thả |
bóng rổ | danh từ | môn thể thao chia thành hai đội, người chơi dùng tay điều khiển bóng, tìm cách ném vào vòng có mắc lưới, gọi là rổ, của đối phương: trận thi đấu bóng rổ * sân bóng rổ | trận thi đấu bóng rổ * sân bóng rổ |
bóng vía | danh từ | yếu tố vô hình tồn tại trong con người, tạo ra sức mạnh, sức sống tinh thần, theo một quan niệm duy tâm: cứng bóng vía * yếu bóng vía | cứng bóng vía * yếu bóng vía |
bóng vía | danh từ | (khẩu ngữ) như bóng dáng: không thấy bóng vía một ai | không thấy bóng vía một ai |
bóp bụng | động từ | hết sức tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn tiêu: bóp bụng để dành | bóp bụng để dành |
bóp bụng | động từ | hết sức nhịn nhục, dằn lòng: bóp bụng mà chịu | bóp bụng mà chịu |
bóp | danh từ | (cũ) như bốt: bóp cảnh sát * giặc đóng bóp ở đầu làng | bóp cảnh sát * giặc đóng bóp ở đầu làng |
bóp | động từ | nắm và siết mạnh trong lòng bàn tay hoặc giữa các ngón tay: bóp nát quả cam * bóp chân cho đỡ mỏi * kẻ vo tròn, người bóp bẹp (tng) | bóp nát quả cam * bóp chân cho đỡ mỏi * kẻ vo tròn, người bóp bẹp (tng) |
bóp | động từ | ấn, kéo làm phát ra tiếng kêu, tiếng nổ: bóp còi inh ỏi * bóp cò súng | bóp còi inh ỏi * bóp cò súng |
bóp | động từ | (khẩu ngữ) trộn, ướp (nói về món ăn): thịt chó bóp riềng * hoa chuối bóp muối | thịt chó bóp riềng * hoa chuối bóp muối |
bóp | động từ | thắt eo lại, bị nhỏ đi về thể tích: quả bầu bóp ở giữa * trán bóp | quả bầu bóp ở giữa * trán bóp |
bóp chắt | động từ | (hiếm) như chắt bóp: bóp chắt tiền bạc * chi tiêu bóp chắt | bóp chắt tiền bạc * chi tiêu bóp chắt |
bóp chẹt | động từ | kìm hãm, làm cho không phát triển nổi (thường nói về kinh tế): các công ti tìm cách tranh giành thị trường, bóp chẹt lẫn nhau | các công ti tìm cách tranh giành thị trường, bóp chẹt lẫn nhau |
bóp chẹt | động từ | như bắt bí: lợi dụng sự độc quyền để bóp chẹt khách hàng | lợi dụng sự độc quyền để bóp chẹt khách hàng |
bóp chết | động từ | làm cho không thể tồn tại được, thường là bằng bạo lực: đàn áp hòng bóp chết phong trào cách mạng | đàn áp hòng bóp chết phong trào cách mạng |
bóp hầu bóp cổ | null | (khẩu ngữ) như bóp cổ (nhưng nghĩa mạnh hơn): "(...) bọn lý dịch vẫn thường bóp hầu bóp cổ và nhũng lạm, và biển thủ tiền của đám cùng đinh." (VTrPhụng; 15) | "(...) bọn lý dịch vẫn thường bóp hầu bóp cổ và nhũng lạm, và biển thủ tiền của đám cùng đinh." (VTrPhụng; 15) |
bóp cổ | động từ | (khẩu ngữ) hà hiếp, bóc lột một cách quá đáng, thậm tệ: quan lại bóp cổ dân nghèo * bóp cổ khách hàng | quan lại bóp cổ dân nghèo * bóp cổ khách hàng |
boong boong | tính từ | như boong (nhưng ý liên tiếp): "Kìa đâu chiền sớm, chợ trưa, Chày boong boong nện, khói mờ mờ bay." (SKTT) | "Kìa đâu chiền sớm, chợ trưa, Chày boong boong nện, khói mờ mờ bay." (SKTT) |
bóp miệng | động từ | (khẩu ngữ) hết sức tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn uống: bóp miệng để dành | bóp miệng để dành |
bóp mũi | động từ | (khẩu ngữ) bắt nạt một cách dễ dàng: nhát thế thì thể nào cũng có ngày bị bóp mũi | nhát thế thì thể nào cũng có ngày bị bóp mũi |
bóp nặn | động từ | (kẻ có quyền, có chức) bòn rút, vơ vét đến cùng kiệt: đe doạ để bóp nặn, vơ vét | đe doạ để bóp nặn, vơ vét |
bóp méo | động từ | trình bày hoặc phản ánh cho sai lệch đi, do dụng ý không tốt: bóp méo sự thật * thông tin bị sai lạc, bóp méo | bóp méo sự thật * thông tin bị sai lạc, bóp méo |
bóp nghẹt | động từ | không để cho phát triển, nhằm dần dần thủ tiêu: bóp nghẹt quyền tự do dân chủ | bóp nghẹt quyền tự do dân chủ |
bọt | danh từ | đám bong bóng kết lại với nhau trên bề mặt chất lỏng: cốc bia sủi bọt * bọt xà phòng | cốc bia sủi bọt * bọt xà phòng |
bóp trán | động từ | cố sức suy tính một cách vất vả: bóp trán suy nghĩ | bóp trán suy nghĩ |
bọt bèo | danh từ | như bèo bọt: thân phận bọt bèo | thân phận bọt bèo |
bót | danh từ | nơi đóng quân nhỏ hoặc trạm canh gác của binh lính, cảnh sát dưới chế độ thực dân: bốt cảnh sát * bốt gác * giặc đóng bốt trong làng | bốt cảnh sát * bốt gác * giặc đóng bốt trong làng |
bót | danh từ | giày cổ cao đến gần đầu gối: chân đi đôi bốt trắng | chân đi đôi bốt trắng |
box | danh từ | (Khẩu ngữ) quyền Anh: đấu box * đấm box | đấu box * đấm box |
bồ | danh từ | (Khẩu ngữ) nhân tình, người yêu: có bồ * cặp bồ | có bồ * cặp bồ |
bồ | danh từ | (Phương ngữ) từ dùng để gọi người bạn thân một cách thân mật: thỉnh thoảng lại chơi nghe bồ! | thỉnh thoảng lại chơi nghe bồ! |
bồ | danh từ | đồ đựng đan bằng tre, nứa, có thành cao, miệng tròn và rộng, thường có nắp đậy: "Lúa khô anh đổ vào bồ, Cau già róc vỏ phơi khô để dành." (Cdao) | "Lúa khô anh đổ vào bồ, Cau già róc vỏ phơi khô để dành." (Cdao) |
bồ | danh từ | (Phương ngữ) cót: bồ lúa | bồ lúa |
bô | danh từ | đồ dùng giống cái chậu nhỏ, thường có nắp đậy và quai cầm, được làm bằng sắt tráng men hoặc nhựa, để đại tiện, tiểu tiện: đổ bô nước giải * bé đã biết ngồi bô | đổ bô nước giải * bé đã biết ngồi bô |
bô | danh từ | (khẩu ngữ) thùng bằng sắt rất to, đặt ở nơi công cộng để gom đựng rác thải: bô rác | bô rác |
bô | danh từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) ống xả: khói từ các ống bô xả ra mù mịt * bị bỏng bô * xe máy thủng bô | khói từ các ống bô xả ra mù mịt * bị bỏng bô * xe máy thủng bô |
bộ | danh từ | những cái biểu hiện ra bên ngoài của một con người, qua cử chỉ, dáng vẻ, v.v. (nói tổng quát): làm ra bộ không hiểu * nét mặt trầm ngâm, bộ suy nghĩ lung lắm! | làm ra bộ không hiểu * nét mặt trầm ngâm, bộ suy nghĩ lung lắm! |
bộ | danh từ | (Khẩu ngữ) khả năng, năng lực xét qua cử chỉ, dáng vẻ bề ngoài, nhìn một cách tổng quát (thường hàm ý coi thường): bộ nó thì làm ăn gì! | bộ nó thì làm ăn gì! |
bộ | danh từ | tập hợp gồm những vật cùng loại hoặc thường được dùng phối hợp cùng với nhau, làm thành một chỉnh thể: bộ quần áo * bộ bàn ghế * sách trọn bộ 5 tập | bộ quần áo * bộ bàn ghế * sách trọn bộ 5 tập |
bộ | danh từ | tập hợp gồm một số bộ phận của máy móc hay thiết bị có một chức năng, công dụng nhất định nào đó: bộ khuếch đại âm thanh * bộ giảm tốc của ô tô | bộ khuếch đại âm thanh * bộ giảm tốc của ô tô |
bộ | danh từ | đơn vị phân loại sinh học, dưới lớp, trên họ: bộ rùa thuộc lớp bò sát | bộ rùa thuộc lớp bò sát |
bộ | danh từ | nhóm phân loại chữ Hán, dựa trên phần giống nhau về hình thể: cách tra từ điển tiếng Hán theo bộ | cách tra từ điển tiếng Hán theo bộ |
bộ | danh từ | cơ quan trung ương của bộ máy nhà nước, lãnh đạo và quản lí một ngành công tác: bộ công an * bộ giáo dục * bộ và các cơ quan ngang bộ | bộ công an * bộ giáo dục * bộ và các cơ quan ngang bộ |
bộ | danh từ | từ dùng trong tên gọi của một vài cơ quan chỉ huy, lãnh đạo cấp cao: bộ tổng tham mưu * bộ chỉ huy * bộ chính trị | bộ tổng tham mưu * bộ chỉ huy * bộ chính trị |
bộ | danh từ | mặt đất, đất liền, phân biệt với đường thuỷ, đường hàng không: bộ binh * giao thông đường bộ | bộ binh * giao thông đường bộ |
bộ | danh từ | bước chân, coi là phương thức đi lại, phân biệt với việc dùng phương tiện giao thông (nói khái quát): xe hỏng, phải dắt bộ một đoạn * đi bộ | xe hỏng, phải dắt bộ một đoạn * đi bộ |
bộ | tính từ | (làm việc gì) không dùng công cụ, vũ khí, chỉ bằng tay không, chân không: tra tấn bằng các loại đòn bộ | tra tấn bằng các loại đòn bộ |
bỗ bã | tính từ | vụng về, thô lỗ, không có ý tứ: ăn nói bỗ bã | ăn nói bỗ bã |
bỗ bã | tính từ | (hiếm) (bữa ăn, thức ăn) đầy đủ nhưng không được ngon, do cách chế biến sơ sài, cốt lấy nhiều: bữa cơm bỗ bã, cốt lấy no | bữa cơm bỗ bã, cốt lấy no |
bồ bịch | danh từ | đồ đựng đan bằng tre nứa như bồ, bịch, v.v. (nói khái quát): bồ bịch để ngổn ngang | bồ bịch để ngổn ngang |
bồ bịch | danh từ | (khẩu ngữ) người có quan hệ yêu đương, thường là không nghiêm túc hoặc không chính đáng (nói khái quát): mải mê bồ bịch * hai người là vợ chồng hay bồ bịch? | mải mê bồ bịch * hai người là vợ chồng hay bồ bịch? |
bồ bịch | động từ | (khẩu ngữ) cặp bồ: giám đốc bồ bịch với thư kí | giám đốc bồ bịch với thư kí |
bô bô | tính từ | lớn tiếng nói ra điều không nên nói một cách không có ý tứ: chưa chi đã bô bô cái mồm! | chưa chi đã bô bô cái mồm! |
bố | danh từ | (phương ngữ) cha (có thể dùng để xưng gọi): bố nào con nấy * bố chồng | bố nào con nấy * bố chồng |
bố | danh từ | con vật đực thuộc thế hệ trước, trực tiếp sinh ra thế hệ sau: lựa chọn cá bố, cá mẹ | lựa chọn cá bố, cá mẹ |
bố | danh từ | (khẩu ngữ) từ dùng để gọi người lớn tuổi, đáng bậc cha (tỏ ý thân mật hoặc vui đùa): mời bố đến nhà con chơi * bố già | mời bố đến nhà con chơi * bố già |
bố | danh từ | (khẩu ngữ) từ dùng để gọi người đàn ông bằng lứa hoặc trẻ em trai (hàm ý đùa nghịch hoặc trách cứ): nghịch vừa vừa thôi bố ạ! * thôi đi mấy bố! | nghịch vừa vừa thôi bố ạ! * thôi đi mấy bố! |
bố | danh từ | (khẩu ngữ) cỡ lớn, to (thường nói về chai lọ): chai bố | chai bố |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.