word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
bố
danh từ
(thông tục) từ dùng trong tiếng rủa, biểu thị ý hơi bực mình: nói thế thì bố ai mà biết được * kệ bố nó!
nói thế thì bố ai mà biết được * kệ bố nó!
bố
danh từ
(phương ngữ) cây đay.
giày bố * áo may bằng vải bố
bố
động từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) ruồng bố (nói tắt): giặc bố ngoài bờ sông
giặc bố ngoài bờ sông
bổ bán
động từ
(khẩu ngữ) chia phần để bắt phải đóng góp cho đủ số đã định (nói khái quát): khoản đó nên bổ bán theo đầu người
khoản đó nên bổ bán theo đầu người
bổ
động từ
(phương ngữ) ngã: chạy bổ sấp bổ ngửa * "Mặc ai bổ ngả bổ nghiêng, Anh đây đứng vững như kiềng ba chân." (ca dao)
chạy bổ sấp bổ ngửa * "Mặc ai bổ ngả bổ nghiêng, Anh đây đứng vững như kiềng ba chân." (ca dao)
bổ
động từ
giơ cao và giáng mạnh cho lưỡi sắc cắm sâu xuống làm cho tách ra, vỡ ra: bổ củi * đầu đau như búa bổ
bổ củi * đầu đau như búa bổ
bổ
động từ
dùng lưỡi dao cắt để chia quả cây làm nhiều phần theo chiều dọc: bổ cam * "Yêu nhau cau sáu bổ ba, Ghét nhau cau sáu bổ ra làm mười." (ca dao)
bổ cam * "Yêu nhau cau sáu bổ ba, Ghét nhau cau sáu bổ ra làm mười." (ca dao)
bổ
động từ
lao mạnh toàn thân: nhảy bổ vào * mọi người bổ đi tìm
nhảy bổ vào * mọi người bổ đi tìm
bổ
động từ
(cũ) chia phần để bắt phải đóng góp cho đủ số đã định: bổ theo đầu người
bổ theo đầu người
bổ
động từ
(hiếm) như bủa: bị bổ vây bốn phía
bị bổ vây bốn phía
bổ
tính từ
có tác dụng tăng thêm chất dinh dưỡng, tăng thêm sức khoẻ cho cơ thể: thuốc bổ * chất bổ
thuốc bổ * chất bổ
bộ binh
danh từ
binh chủng của lục quân, quân sĩ đi bộ tác chiến (khi có chiến tranh): đơn vị bộ binh * súng bộ binh
đơn vị bộ binh * súng bộ binh
bồ cào
động từ
san bằng hoặc làm nhỏ đất, làm cỏ bằng cái cào: cào đất * cào cỏ
cào đất * cào cỏ
bồ cào
động từ
ấn các móng nhọn hoặc những vật tương tự vào và kéo mạnh trên bề mặt: quần áo bị gai cào rách * bị mèo cào
quần áo bị gai cào rách * bị mèo cào
bộ cánh
danh từ
(khẩu ngữ) bộ quần áo đẹp để diện: thắng bộ cánh mới
thắng bộ cánh mới
bố cáo
động từ
thông báo rộng rãi cho mọi người biết về một sự kiện quan trọng: bố cáo thành lập công ti
bố cáo thành lập công ti
bố cáo
danh từ
bản thông báo cho mọi người biết về một sự kiện quan trọng: dán bố cáo truy nã tội phạm
dán bố cáo truy nã tội phạm
bồ câu
danh từ
chim nuôi để làm cảnh và ăn thịt, cánh dài, bay giỏi, mắt tròn đẹp và sáng, mỏ yếu; được dùng làm biểu tượng của hoà bình: chim bồ câu
chim bồ câu
ốc
danh từ
động vật thân mềm có vỏ cứng và xoắn, có nhiều loài khác nhau, sống ở nước hoặc ở cạn, một số loài thịt ăn được: mò cua bắt ốc
mò cua bắt ốc
ô-lim-pích
danh từ
đại hội thể dục thể thao quốc tế, dành riêng cho các vận động viên nghiệp dư, thường tổ chức bốn năm một lần: vô địch olympic
vô địch olympic
ộc
động từ
trào mạnh, tuôn mạnh từ trong ra một cách đột ngột: máu ộc ra đằng miệng
máu ộc ra đằng miệng
ốc nhồi
danh từ
ốc nước ngọt tròn và to, vỏ bóng, sống ở ao, ruộng: mắt ốc nhồi (mắt to và lồi)
mắt ốc nhồi (mắt to và lồi)
ôi
tính từ
(thức ăn) bắt đầu có mùi khó ngửi, không còn tươi ngon nữa: miếng thịt ôi * của rẻ là của ôi (tng)
miếng thịt ôi * của rẻ là của ôi (tng)
ôi
cảm từ
tiếng thốt ra biểu lộ sự xúc động mạnh mẽ trước điều bất ngờ: ôi! thật thế à? * ôi! đông quá!
ôi! thật thế à? * ôi! đông quá!
ôi
cảm từ
tiếng thốt ra biểu lộ ý than thở hoặc để bày tỏ tình cảm tha thiết: "Thương chàng lắm lắm chàng ôi!, Biết đâu thanh vắng mà ngồi thở than?" (ca dao)
"Thương chàng lắm lắm chàng ôi!, Biết đâu thanh vắng mà ngồi thở than?" (ca dao)
ối
danh từ
màng ối (nói tắt): vỡ ối * kiểm tra nước ối
vỡ ối * kiểm tra nước ối
ối
tính từ
(Khẩu ngữ) nhiều lắm, như không kể xiết: còn ối việc phải làm * ở đời có ối người tử tế
còn ối việc phải làm * ở đời có ối người tử tế
ối
cảm từ
tiếng thốt ra khi bị đau, bị tai hoạ bất ngờ: ối! đau quá! * ối làng nước ơi! cứu tôi với!
ối! đau quá! * ối làng nước ơi! cứu tôi với!
ôi dào
cảm từ
tiếng thốt ra biểu lộ ý chán nản, thiếu tin tưởng: ôi dào, chuyên nghiệp còn chẳng ăn ai nữa là nghiệp dư
ôi dào, chuyên nghiệp còn chẳng ăn ai nữa là nghiệp dư
ôi chao
cảm từ
tiếng thốt ra biểu lộ sự xúc động mạnh đến ngạc nhiên, sửng sốt: ôi chao, đẹp quá! * ôi chao, mới đấy mà đã mấy năm rồi!
ôi chao, đẹp quá! * ôi chao, mới đấy mà đã mấy năm rồi!
ôi chao
cảm từ
tiếng thốt ra như tiếng than, biểu thị sự phàn nàn, than thở: ôi chao, còn gì nữa mà mong!
ôi chao, còn gì nữa mà mong!
ôi thôi
cảm từ
tiếng thốt ra biểu lộ sự than tiếc, thất vọng trước điều không hay vừa xảy ra: "Ôi thôi con vượn lìa cây, Đoái xem phong cảnh, hội này đã xa." (ca dao)
"Ôi thôi con vượn lìa cây, Đoái xem phong cảnh, hội này đã xa." (ca dao)
ốm
tính từ
(phương ngữ) gầy: con bé trông ốm quá!
con bé trông ốm quá!
ôm
động từ
vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người: ôm eo * ôm con vào lòng * bé quàng tay ôm lấy cổ mẹ
ôm eo * ôm con vào lòng * bé quàng tay ôm lấy cổ mẹ
ôm
động từ
giữ mãi, nuôi mãi trong lòng: ôm mộng làm giàu * ôm mối thù
ôm mộng làm giàu * ôm mối thù
ôm
danh từ
lượng vừa nằm gọn trong một vòng tay: một ôm quần áo * vay mấy ôm củi
một ôm quần áo * vay mấy ôm củi
ôm chầm
động từ
ôm và ghì chặt lấy vào lòng bằng một động tác rất nhanh và đột ngột: bé ôm chầm lấy mẹ
bé ôm chầm lấy mẹ
ôm ấp
động từ
ôm vào lòng với tình cảm tha thiết, âu yếm: ôm ấp con vào lòng
ôm ấp con vào lòng
ôm ấp
động từ
nuôi giữ trong lòng một cách trân trọng, tha thiết: ôm ấp mộng văn chương * ôm ấp hi vọng
ôm ấp mộng văn chương * ôm ấp hi vọng
ốm đau
tính từ
(phương ngữ) gầy: con bé trông ốm quá!
con bé trông ốm quá!
ôm chân
động từ
ví hành động luồn cúi, bợ đỡ một cách đê hèn: diệt trừ kẻ ôm chân giặc
diệt trừ kẻ ôm chân giặc
ôm đồm
động từ
(hiếm) mang theo quá nhiều thứ: mang vác ôm đồm
mang vác ôm đồm
ôm đồm
động từ
tự nhận làm quá nhiều việc, kể cả những việc lẽ ra phải để người khác làm, cho nên làm không xuể: ôm đồm nhiều việc * tính hay ôm đồm
ôm đồm nhiều việc * tính hay ôm đồm
ốm đòn
tính từ
(khẩu ngữ) bị đòn rất đau (thường dùng với ý doạ dẫm): cứ lười nhác thì ốm đòn!
cứ lười nhác thì ốm đòn!
ốm nhách
tính từ
(phương ngữ) gầy: con bé trông ốm quá!
con bé trông ốm quá!
ốm o
tính từ
(phương ngữ) gầy: con bé trông ốm quá!
con bé trông ốm quá!
ồm ồm
tính từ
từ gợi tả giọng nói to, trầm và hơi rè, nghe không được rành rọt: tiếng loa ồm ồm * giọng nói ồm ồm
tiếng loa ồm ồm * giọng nói ồm ồm
ồm ộp
tính từ
như ộp oạp (ng1): ếch nhái kêu ồm ộp
ếch nhái kêu ồm ộp
ốm xác
tính từ
(thông tục) cực nhọc, làm khổ cái thân mà không được lợi ích gì: chả được cái gì, chỉ ốm xác! * đi làm gì cho ốm xác!
chả được cái gì, chỉ ốm xác! * đi làm gì cho ốm xác!
ốm nhom
tính từ
(phương ngữ) gầy: con bé trông ốm quá!
con bé trông ốm quá!
ôn
động từ
học lại hoặc nhắc lại để nhớ điều đã học hoặc đã trải qua: ôn bài * ôn lại những kỉ niệm thời thơ ấu * văn ôn võ luyện
ôn bài * ôn lại những kỉ niệm thời thơ ấu * văn ôn võ luyện
ốm yếu
tính từ
(phương ngữ) gầy: con bé trông ốm quá!
con bé trông ốm quá!
ổn
tính từ
yên, không có gì vướng mắc, không có gì lôi thôi phải giải quyết: công việc đã tạm ổn * nói như vậy là không ổn
công việc đã tạm ổn * nói như vậy là không ổn
ồn
tính từ
có nhiều âm thanh, tiếng động lẫn lộn, làm cho khó nghe, khó chịu: đóng cửa cho đỡ ồn * làm ồn * ồn quá, chẳng nghe thấy gì!
đóng cửa cho đỡ ồn * làm ồn * ồn quá, chẳng nghe thấy gì!
ồn ã
tính từ
có nhiều âm thanh hỗn độn làm náo động lên: tiếng cười nói ồn ã
tiếng cười nói ồn ã
ồn ào
tính từ
ồn (nói khái quát): đường phố ồn ào, náo nhiệt
đường phố ồn ào, náo nhiệt
ồn ào
tính từ
(khẩu ngữ) thích làm ồn ào để gây sự chú ý, tạo cảm giác khó chịu: cách sống ồn ào, sôi nổi * lối quảng cáo ồn ào
cách sống ồn ào, sôi nổi * lối quảng cáo ồn ào
ôn con
danh từ
(thông tục) tổ hợp dùng làm tiếng rủa, mắng trẻ con hay người ít tuổi: thằng ôn con! * "Quân này, ôn con mà đã gan hơn tướng cướp!" (VTrPhụng; 15)
thằng ôn con! * "Quân này, ôn con mà đã gan hơn tướng cướp!" (VTrPhụng; 15)
ôn dịch
danh từ
bệnh dịch (nói khái quát); thường dùng làm tiếng chửi rủa: đồ ôn dịch!
đồ ôn dịch!
ôn tập
động từ
học và ôn luyện lại những điều đã học để nắm chắc, để nhớ lâu: ôn tập hè * ôn tập một cách có hệ thống
ôn tập hè * ôn tập một cách có hệ thống
ôn hoà
tính từ
(khí hậu) ấm áp, dễ chịu, không nóng quá, cũng không lạnh quá: khí hậu ôn hoà, dễ chịu
khí hậu ôn hoà, dễ chịu
ôn hoà
tính từ
tỏ ra điềm đạm, không gay gắt, không nóng nảy trong quan hệ đối xử: thái độ ôn hoà * ăn nói ôn hoà
thái độ ôn hoà * ăn nói ôn hoà
ôn hoà
tính từ
có tư tưởng, quan điểm chính trị không tán thành đấu tranh quyết liệt, hoặc không quá khích: đường lối ôn hoà * phái ôn hoà
đường lối ôn hoà * phái ôn hoà
ổn định
null
ở trạng thái yên ổn, không còn có những biến động, thay đổi đáng kể: ổn định cuộc sống * giá cả ổn định
ổn định cuộc sống * giá cả ổn định
ôn đới
danh từ
đới nằm giữa cận nhiệt đới và hàn đới, có nhiệt độ thay đổi rõ rệt theo mùa: vùng ôn đới * khí hậu ôn đới
vùng ôn đới * khí hậu ôn đới
ôn luyện
động từ
ôn lại, tập lại nhiều lần để nắm chắc, để cho thành thạo (nói khái quát): ôn luyện bài vở để thi đại học
ôn luyện bài vở để thi đại học
ôn tồn
tính từ
(nói năng) nhẹ nhàng, từ tốn, tỏ ra nhã nhặn khiến dễ tiếp thu: ôn tồn khuyên bảo
ôn tồn khuyên bảo
ôn vật
danh từ
(thông tục) như ôn con (nhưng nghĩa mạnh hơn): đồ ôn vật!
đồ ôn vật!
ông
danh từ
người đàn ông sinh ra hoặc thuộc thế hệ sinh ra cha hoặc mẹ (có thể dùng để xưng gọi): ông nội * ông và cháu
ông nội * ông và cháu
ông
danh từ
từ dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông đứng tuổi hoặc được kính trọng: ông giáo * ông bộ trưởng * ông lão hàng xóm
ông giáo * ông bộ trưởng * ông lão hàng xóm
ông
danh từ
(khẩu ngữ) từ người đàn ông dùng để tự xưng khi tức giận, muốn tỏ vẻ trịch thượng hoặc hách dịch: mày sẽ biết tay ông!
mày sẽ biết tay ông!
ông
danh từ
(khẩu ngữ) từ dùng để gọi người đàn ông ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật: ông anh vợ * ông bạn nối khố * ông em rể
ông anh vợ * ông bạn nối khố * ông em rể
ông
danh từ
từ dùng để gọi tôn vật được sùng bái hay kiêng sợ: ông trời * ông công ông táo * ông thiên lôi
ông trời * ông công ông táo * ông thiên lôi
ổn thoả
tính từ
yên ổn, đâu vào đấy, không còn khúc mắc gì nữa: mọi việc được thu xếp ổn thoả
mọi việc được thu xếp ổn thoả
ống
danh từ
vật rỗng, hình trụ dài: ống máng * ống thoát nước * ống giang
ống máng * ống thoát nước * ống giang
ông bà
danh từ
ông và bà (nói gộp); thường dùng để chỉ chung tổ tiên, trong quan hệ với con cháu: ruộng vườn của ông bà để lại
ruộng vườn của ông bà để lại
ống bơ
danh từ
vỏ đồ hộp nói chung: nhặt ống bơ
nhặt ống bơ
ông bầu
danh từ
người đàn ông làm bầu cho một gánh hát, một ca sĩ, một đội thể thao, v.v.: ông bầu ca nhạc * ông bầu của đội bóng
ông bầu ca nhạc * ông bầu của đội bóng
ống chân
danh từ
phần của chi dưới từ đầu gối đến cổ chân: hai ống chân gầy như que củi
hai ống chân gầy như que củi
ống bô
danh từ
bộ phận bằng kim loại, hình ống dài được nối với buồng đốt của động cơ để đưa khí thải ra ngoài và giảm tiếng ồn: thủng ống xả
thủng ống xả
ông cha
danh từ
những người thuộc các thế hệ trước, trong quan hệ với những người thuộc các thế hệ sau (nói tổng quát): tiếp bước ông cha * phát huy truyền thống của ông cha
tiếp bước ông cha * phát huy truyền thống của ông cha
ông hoàng
danh từ
hoàng tử, hoàng thân; thường dùng để ví người giàu sang, sung sướng: ông hoàng, bà chúa * sướng như ông hoàng
ông hoàng, bà chúa * sướng như ông hoàng
ông già
danh từ
người đàn ông đã cao tuổi; thường dùng để chỉ cha mình hoặc người thuộc bậc cha mình trong cách nói thân mật: ông già tôi hiền lắm!
ông già tôi hiền lắm!
ống khói
danh từ
ống để dẫn cho khói, bụi thoát lên cao: ống khói nhà máy
ống khói nhà máy
ông mãnh
danh từ
(hiếm) người đàn ông nhiều tuổi chết khi chưa vợ: bà cô, ông mãnh
bà cô, ông mãnh
ông mãnh
danh từ
(khẩu ngữ) người đàn ông hay đứa con trai láu lỉnh, tinh quái (dùng để gọi đùa hoặc làm tiếng rủa mắng): nghịch vừa thôi, ông mãnh!
nghịch vừa thôi, ông mãnh!
ông địa
danh từ
nhân vật thấp béo, bụng phệ, mặt tròn, tay cầm quạt, trong đám múa sư tử, múa lân.
cúng ông địa
ống kính
danh từ
hệ thống thấu kính được lắp ghép thành hình ống, dùng để thu hình ảnh của vật vào phim hoặc để chiếu phim lên màn ảnh: ống kính máy quay phim
ống kính máy quay phim
ống nghe
danh từ
bộ phận biến đổi dao động điện thành dao động âm để phát thành âm thanh nghe được: ống nghe máy điện thoại
ống nghe máy điện thoại
ông phệnh
danh từ
đồ chơi trẻ con có hình một người béo phệ ngồi để hở bụng to phình, thường làm bằng sành, sứ hoặc gỗ: ngồi như ông phệnh
ngồi như ông phệnh
ống nói
danh từ
bộ phận chuyển dao động âm thành dao động điện: ống nói điện thoại * nhấc ống nói
ống nói điện thoại * nhấc ống nói
ống nhòm
danh từ
dụng cụ quang học dùng để quan sát những vật ở xa: quan sát bằng ống nhòm
quan sát bằng ống nhòm
ông ổng
tính từ
(thông tục) từ gợi tả tiếng chó sủa hay tiếng nói tuôn ra thành chuỗi to, trầm, nghe khó chịu: chó sủa ông ổng * hát ông ổng
chó sủa ông ổng * hát ông ổng
ồng ộc
tính từ
từ mô phỏng tiếng chất lỏng tuôn mạnh, chảy dồn mạnh: nôn ra ồng ộc * nước xối ồng ộc từ trên máng xuống đất
nôn ra ồng ộc * nước xối ồng ộc từ trên máng xuống đất
ông táo
danh từ
(hiếm) đầu rau.
cúng ông táo
ông tơ
danh từ
(cũ, văn chương) Nguyệt Lão, về mặt chuyên dùng dây tơ hồng xe duyên cho người đời: "Ai xinh thì mặc ai xinh, Ông Tơ chỉ quyết xe mình với ta." (ca dao)
"Ai xinh thì mặc ai xinh, Ông Tơ chỉ quyết xe mình với ta." (ca dao)
ông từ
danh từ
người trông coi đền, miếu: lừ đừ như ông từ vào đền (tng)
lừ đừ như ông từ vào đền (tng)
ông tổ
danh từ
người sinh ra, lập ra một dòng họ: ông tổ họ Nguyễn
ông tổ họ Nguyễn
ông tổ
danh từ
người đã sáng lập ra, gây dựng ra một nghề gì: ông tổ nghề dệt
ông tổ nghề dệt
ống tay áo
danh từ
phần của áo che cánh tay: nuôi ong tay áo (tng)
nuôi ong tay áo (tng)