word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
ông tơ hồng | danh từ | (cũ, hiếm) như ông tơ: "Đôi ta như vợ với chồng, Chỉ hiềm một nỗi ông Tơ Hồng chưa xe." (ca dao) | "Đôi ta như vợ với chồng, Chỉ hiềm một nỗi ông Tơ Hồng chưa xe." (ca dao) |
ông vải | danh từ | (khẩu ngữ) ông bà, tổ tiên: bàn thờ ông vải | bàn thờ ông vải |
ông xã | danh từ | (khẩu ngữ) từ dùng để gọi người chồng một cách thân mật, đùa vui: ông xã nhà tôi * ông xã đã về đó hả? | ông xã nhà tôi * ông xã đã về đó hả? |
ộp oạp | tính từ | từ mô phỏng tiếng ếch nhái kêu: ếch nhái kêu ộp oạp | ếch nhái kêu ộp oạp |
ộp oạp | tính từ | từ mô phỏng tiếng bước chân lội dưới bùn nước hoặc tiếng nước vỗ nhẹ vào bờ: tiếng chân lội ộp oạp dưới ruộng * sóng vỗ ộp oạp vào bờ | tiếng chân lội ộp oạp dưới ruộng * sóng vỗ ộp oạp vào bờ |
ốp | động từ | làm cho áp sát và gắn chặt vào bề mặt một vật khác, làm thành thêm một lớp bên ngoài: tường ốp đá | tường ốp đá |
ốp | động từ | (khẩu ngữ) kèm sát bên cạnh để đốc thúc: bị ốp về đồn | bị ốp về đồn |
ốp lết | danh từ | món ăn làm bằng trứng để nguyên lòng trắng, lòng đỏ, rán chín tới: bánh mì ốp lết (bánh mì ăn với trứng ốp lết) | bánh mì ốp lết (bánh mì ăn với trứng ốp lết) |
ống xả | danh từ | bộ phận bằng kim loại, hình ống dài được nối với buồng đốt của động cơ để đưa khí thải ra ngoài và giảm tiếng ồn: thủng ống xả | thủng ống xả |
ôsin | danh từ | (khẩu ngữ) tên nhân vật chính trong bộ phim cùng tên của Nhật Bản; dùng để chỉ người phụ nữ giúp việc trong gia đình: thuê ôsin * làm ôsin | thuê ôsin * làm ôsin |
ông xanh | danh từ | (văn chương) trời, ông trời: "Sống lâu nghe lắm chuyện kì, Trách mình thôi chứ trách gì ông xanh." (ca dao) | "Sống lâu nghe lắm chuyện kì, Trách mình thôi chứ trách gì ông xanh." (ca dao) |
ốp lát | động từ | lát vật liệu xây dựng như gạch, đá, gỗ, v.v. trên bề mặt: kĩ thuật ốp lát nền | kĩ thuật ốp lát nền |
ôxy già | danh từ | chất hoá học có khả năng ôxy hoá, thường được dùng để sát trùng, tẩy vết bẩn: dùng nước ôxy già để rửa vết thương | dùng nước ôxy già để rửa vết thương |
ôxy hoá | động từ | (quá trình một chất) hoá hợp với oxygen, biến đổi thành oxide: tấm sắt đã bị ôxy hoá | tấm sắt đã bị ôxy hoá |
ờ | cảm từ | (Khẩu ngữ) tiếng thốt ra, biểu lộ sự đồng tình hoặc sực nhớ ra điều gì: ờ, cứ để đấy cho tôi! * ờ, con bé dạo này xinh thật! | ờ, cứ để đấy cho tôi! * ờ, con bé dạo này xinh thật! |
ơ | danh từ | (phương ngữ) nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn: một ơ cá kho | một ơ cá kho |
ơ | cảm từ | tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên: ơ, sao lại thế? * ơ... thằng này láo nhỉ! | ơ, sao lại thế? * ơ... thằng này láo nhỉ! |
ớ | động từ | (khẩu ngữ) như ngớ: hỏi đến mới ớ người ra * ớ ra, chẳng hiểu gì | hỏi đến mới ớ người ra * ớ ra, chẳng hiểu gì |
ớ | cảm từ | (khẩu ngữ) tiếng gọi dùng để gọi người ở xa, thường là không quen: "Nửa đêm trăng tắt sao loè, Ngoài ngõ lắm đá, coi què, ớ anh!" (ca dao) | "Nửa đêm trăng tắt sao loè, Ngoài ngõ lắm đá, coi què, ớ anh!" (ca dao) |
ở | động từ | sống đời sống riêng thường ngày tại một nơi, một chỗ nào đó: ở nhà số 4 * hai người ở cùng phố * bố mẹ đều ở quê | ở nhà số 4 * hai người ở cùng phố * bố mẹ đều ở quê |
ở | động từ | có mặt trong một thời gian hoặc một thời điểm nhất định, tại một nơi, một chỗ nào đó: bây giờ tôi đang ở cơ quan * ở có mấy hôm rồi lại đi | bây giờ tôi đang ở cơ quan * ở có mấy hôm rồi lại đi |
ở | động từ | tiếp tục có mặt tại một nơi nào đó, không rời đi đâu: ở lại chơi thêm vài ngày * kẻ ở, người đi | ở lại chơi thêm vài ngày * kẻ ở, người đi |
ở | động từ | sinh hoạt thường ngày trong những điều kiện nào đó: ở bẩn * ở sạch | ở bẩn * ở sạch |
ở | động từ | đối xử trong đời sống hằng ngày: ở bạc * ở hiền gặp lành (tng) | ở bạc * ở hiền gặp lành (tng) |
ở | động từ | làm thuê dưới hình thức ăn ở luôn trong nhà chủ, làm các công việc phục dịch thường ngày: đi ở * thằng ở * thân phận đứa ở | đi ở * thằng ở * thân phận đứa ở |
ở | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi, chỗ, khoảng thời gian sự vật hay sự việc được nói đến tồn tại hay diễn ra: đi dự hội nghị ở trên tỉnh * xem phim ở rạp * đau ở vùng thắt lưng | đi dự hội nghị ở trên tỉnh * xem phim ở rạp * đau ở vùng thắt lưng |
ở | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái hướng vào đó của điều vừa nói đến (thường là một hoạt động tâm lí, tình cảm): tin tưởng ở tương lai * hi vọng ở thế hệ trẻ | tin tưởng ở tương lai * hi vọng ở thế hệ trẻ |
ở ẩn | động từ | (cũ) ở nơi ít người biết, để lánh đời (nói về nhà nho thời trước): cáo quan về ở ẩn | cáo quan về ở ẩn |
ợ | động từ | tống khí hoặc những chất gì đó từ dạ dày lên miệng: ợ chua * bò ợ cỏ lên nhai lại | ợ chua * bò ợ cỏ lên nhai lại |
ở đợ | động từ | đi ở có thời hạn và lấy công trước: đi ở đợ | đi ở đợ |
ở đậu | động từ | (phương ngữ) ở nhờ nhà người khác, có tính chất tạm thời: ăn nhờ ở đậu * ở đậu nhà người quen | ăn nhờ ở đậu * ở đậu nhà người quen |
ở goá | động từ | không lấy chồng (hoặc vợ) khác, sau khi vợ (hoặc chồng) chết, tuy tuổi đang còn trẻ, và sống như vậy cho đến cuối đời: ở goá nuôi con | ở goá nuôi con |
ơ hay | cảm từ | như ô hay: ơ hay cái con bé này, ai bảo mày làm thế? | ơ hay cái con bé này, ai bảo mày làm thế? |
ơ kìa | cảm từ | như ô kìa: ơ kìa, đi đâu đấy! | ơ kìa, đi đâu đấy! |
ở không | động từ | (khẩu ngữ) không làm việc gì cả vì không có việc để làm hoặc vì không muốn làm: thất nghiệp, ở không mấy tháng | thất nghiệp, ở không mấy tháng |
ở mướn | động từ | (phương ngữ) ở đợ: ở mướn cho một nhà giàu | ở mướn cho một nhà giàu |
ở vậy | động từ | (khẩu ngữ) cứ sống như vậy, độc thân hoặc không lấy vợ khác, chồng khác: ở vậy nuôi con | ở vậy nuôi con |
ở riêng | động từ | lập gia đình riêng, không còn ở chung với cha mẹ nữa: con cái đều đã ở riêng | con cái đều đã ở riêng |
ơi ới | tính từ | từ gợi tả tiếng nhiều người gọi nhau to và liên tiếp từ nơi khác vọng lại: có tiếng gọi ơi ới ngoài ngõ * tiếng rao hàng ơi ới | có tiếng gọi ơi ới ngoài ngõ * tiếng rao hàng ơi ới |
ới | cảm từ | (văn chương) tiếng dùng để kêu hoặc gọi với ý than vãn, nhắn nhủ: Ới người đội nón chung quai, Chung thầy chung mẹ ghé vai chung tình." (ca dao) | Ới người đội nón chung quai, Chung thầy chung mẹ ghé vai chung tình." (ca dao) |
ới | động từ | (khẩu ngữ) gọi, báo cho biết: ới nhau đi * có gì thì ới tôi một tiếng | ới nhau đi * có gì thì ới tôi một tiếng |
ời ời | tính từ | (khẩu ngữ) từ gợi tả tiếng gọi to và liên tiếp, kéo dài, nghe khó chịu: "Thằng Cuội ngồi gốc cây đa, Để trâu ăn lúa gọi cha ời ời." (ca dao) | "Thằng Cuội ngồi gốc cây đa, Để trâu ăn lúa gọi cha ời ời." (ca dao) |
ớm | tính từ | (phương ngữ) cớm: lúa bị ớm nắng | lúa bị ớm nắng |
ơi là | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị một cảm xúc mạnh mẽ của người nói, do chịu tác động trực tiếp của một tính chất nào đó ở mức độ đặc biệt cao: xinh ơi là xinh! * "Ăn trầu thì bỏ quên vôi, Ăn cau bỏ hạt nàng ơi là nàng!" (ca dao) | xinh ơi là xinh! * "Ăn trầu thì bỏ quên vôi, Ăn cau bỏ hạt nàng ơi là nàng!" (ca dao) |
ơi | cảm từ | tiếng gọi dùng để gọi một cách thân mật, thân thiết: mẹ ơi! * "Thuyền ơi có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền." (Cdao) | mẹ ơi! * "Thuyền ơi có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền." (Cdao) |
ơi | cảm từ | (Khẩu ngữ) tiếng đáp dùng để đáp lại tiếng gọi của người ngang hàng hoặc người dưới: (- chị ơi!) - ơi! đợi chị một tí! | (- chị ơi!) - ơi! đợi chị một tí! |
ơi | cảm từ | tiếng gọi dùng để kêu với ý than vãn: "Trời ơi có thấu tình chăng! Bước sang mười sáu ông trăng gần già." (Cdao) | "Trời ơi có thấu tình chăng! Bước sang mười sáu ông trăng gần già." (Cdao) |
ỡm ờ | tính từ | (Khẩu ngữ) ra vẻ ngơ ngẩn như không biết gì cả: biết rồi còn cứ ỡm ờ! | biết rồi còn cứ ỡm ờ! |
ỡm ờ | tính từ | nửa đùa nửa thật, có ý trêu cợt (thường nói về cách nói năng): trả lời ỡm ờ * ăn nói ỡm ờ | trả lời ỡm ờ * ăn nói ỡm ờ |
ời ợi | tính từ | (khẩu ngữ) từ gợi tả tiếng ru hoặc tiếng rao kéo dài giọng và liên tiếp: tiếng rao hàng ời ợi * ru con ời ợi | tiếng rao hàng ời ợi * ru con ời ợi |
ơn | danh từ | điều làm cho người nào đó, mang lại lợi ích, sự tốt đẹp, được bản thân người ấy nhận thức như là cần phải đền đáp: nhớ ơn * ghi ơn * "Làm ơn ắt hẳn nên ơn, Trời nào phụ kẻ có nhơn bao giờ." (ca dao) | nhớ ơn * ghi ơn * "Làm ơn ắt hẳn nên ơn, Trời nào phụ kẻ có nhơn bao giờ." (ca dao) |
ớn | động từ | có cảm giác lạnh từ trong người lạnh ra và ghê ghê người: người ớn lạnh * lưỡi đao sáng loáng, trông mà ớn xương sống | người ớn lạnh * lưỡi đao sáng loáng, trông mà ớn xương sống |
ớn | động từ | chán đến phát ngấy: ăn mãi món đó, ớn quá! | ăn mãi món đó, ớn quá! |
ớn | động từ | (phương ngữ) sợ: ớn đòn * ai cũng phải ớn thằng cha đó! | ớn đòn * ai cũng phải ớn thằng cha đó! |
patanh | danh từ | môn thể thao chơi trượt trên mặt sân cứng bằng một loại giày riêng, đế giày gắn bánh xe có thể xoay theo các hướng: sân trượt patanh * giày patanh | sân trượt patanh * giày patanh |
parabol | danh từ | tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng cách đều một điểm cho trước (gọi là tiêu điểm) và một đường thẳng cố định (gọi là đường chuẩn): đường cong parabol | đường cong parabol |
patê | danh từ | món ăn làm bằng thịt hoặc gan ướp với đường, rượu rồi nghiền nhỏ, bao mỡ lá và hấp chín: bánh mì patê | bánh mì patê |
patinê | động từ | (hiện tượng xe cơ giới) quay bánh tại chỗ làm cho xe không di chuyển được, do bị sa lầy hoặc bị trượt bánh: xe bị patinê | xe bị patinê |
penalty | danh từ | quả phạt đền: được hưởng penalty * đá penalty | được hưởng penalty * đá penalty |
pen-cát-xi-lát | danh từ | hôm qua (nói tắt): sáng qua * nó vừa đi chiều qua * từ qua tới nay, mọi chuyện cứ rối tinh cả lên | sáng qua * nó vừa đi chiều qua * từ qua tới nay, mọi chuyện cứ rối tinh cả lên |
pêđan | danh từ | bàn đạp của xe đạp, một số loại xe máy, v.v.: xe đạp hỏng pêđan | xe đạp hỏng pêđan |
pê-nan-ti | danh từ | quả phạt đền: được hưởng penalty * đá penalty | được hưởng penalty * đá penalty |
pha | danh từ | (khẩu ngữ) đèn pha (nói tắt): xe bị hỏng pha | xe bị hỏng pha |
pha | danh từ | đại lượng đo bằng đơn vị góc, xác định trạng thái của quá trình dao động tại mỗi thời điểm: dao động cùng pha | dao động cùng pha |
pha | danh từ | tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật lí và hoá học: hệ ba pha | hệ ba pha |
pha | danh từ | cảnh diễn ra trong chốc lát, cảnh này nối tiếp cảnh kia trong toàn bộ một sự kiện: pha biểu diễn đẹp mắt * một pha gay cấn | pha biểu diễn đẹp mắt * một pha gay cấn |
pha | động từ | cho nước sôi vào cho ngấm để tạo thành thức uống: pha cà phê * chè pha hơi đặc | pha cà phê * chè pha hơi đặc |
pha | động từ | trộn lẫn vào nhau theo tỉ lệ nhất định để tạo thành một hỗn hợp nào đó: pha màu * pha nước chấm * pha nước chanh | pha màu * pha nước chấm * pha nước chanh |
pha | động từ | có lẫn một ít cái khác vào: đồng pha gang * vải pha nylon * câu nói đùa pha chút trách móc | đồng pha gang * vải pha nylon * câu nói đùa pha chút trách móc |
pha | động từ | cắt, xẻ một khối nguyên ra thành từng phần để tiện sử dụng vào một mục đích nào đó: pha thịt lợn * "Tre già anh để pha nan, Lớn đan nong né, bé đan giần sàng." (ca dao) | pha thịt lợn * "Tre già anh để pha nan, Lớn đan nong né, bé đan giần sàng." (ca dao) |
phá | danh từ | vùng nước mặn rộng lớn có dải đất, cát chặn ở trước, ngăn cách với biển, thông ra biển bởi một dòng nước hẹp và chảy xiết: phá Tam Giang | phá Tam Giang |
phá | động từ | làm cho tan vỡ, hư hỏng, cho không còn tồn tại như cũ nữa: mìn phá đá * phá ngôi nhà cũ đi xây lại | mìn phá đá * phá ngôi nhà cũ đi xây lại |
phá | động từ | làm cho cái cũ không còn giá trị bằng cách tạo ra cái mới, cái có giá trị cao hơn: phá chỉ tiêu cũ * phá kỉ lục thế giới | phá chỉ tiêu cũ * phá kỉ lục thế giới |
phá | động từ | (vết thương) lở bung ra: vết thương phá miệng | vết thương phá miệng |
phá | động từ | phát ra, bật ra một cách mạnh mẽ, khó ngăn giữ được: cười phá lên * chạy phá ra chỗ khác | cười phá lên * chạy phá ra chỗ khác |
phả | động từ | như phà (nhưng nghĩa mạnh hơn). | đất phả hơi sương * một luồng gió lạnh phả vào mặt |
phà | danh từ | phương tiện vận chuyển lớn, có hình chữ nhật, lòng phẳng, dùng để chở xe cộ và người qua sông: xe qua phà * bến phà | xe qua phà * bến phà |
phà | động từ | thở mạnh ra qua đường miệng: miệng phà ra hơi rượu * phà khói thuốc | miệng phà ra hơi rượu * phà khói thuốc |
phá án | động từ | (toà án cấp trên) huỷ một bản án do toà án cấp dưới đã xử chung thẩm và yêu cầu toà án đó xét lại. | 30 ngày phá án |
phá bỏ | động từ | bỏ đi một cách cương quyết, làm cho không còn tồn tại để tiếp tục hoạt động được nữa: phá bỏ hàng rào thuế quan * phá bỏ một hủ tục | phá bỏ hàng rào thuế quan * phá bỏ một hủ tục |
phá bĩnh | động từ | (khẩu ngữ) gây rối, phá phách nhằm làm hỏng công việc hoặc cuộc vui của những người khác: chơi chán rồi quay ra phá bĩnh | chơi chán rồi quay ra phá bĩnh |
phá cách | động từ | không theo đúng luật hay những quy định cũ (thường nói về thơ văn): bài thơ có lối gieo vần phá cách | bài thơ có lối gieo vần phá cách |
phá giá | động từ | (nhà nước) hạ thấp tỉ giá chính thức của đồng tiền nước mình so với đồng tiền nước ngoài, hay hạ thấp lượng vàng bảo đảm chính thức của đồng tiền: đồng euro bị phá giá | đồng euro bị phá giá |
phá giá | động từ | bán phá giá (nói tắt): phá giá để cạnh tranh | phá giá để cạnh tranh |
phá đề | động từ | (cũ) mở đầu một bài văn, bài thơ: câu phá đề rất ấn tượng | câu phá đề rất ấn tượng |
phá đám | động từ | (khẩu ngữ) quấy rối để làm hỏng công việc hoặc cuộc vui của những người khác: kẻ phá đám * không được chơi thì quay ra phá đám | kẻ phá đám * không được chơi thì quay ra phá đám |
phá gia chi tử | null | đứa con làm tan nát tài sản của gia đình; cũng dùng để chỉ kẻ ăn chơi hoang toàng: đồ phá gia chi tử! | đồ phá gia chi tử! |
pha chế | động từ | chế ra một hỗn hợp bằng cách pha trộn theo những tỉ lệ hoặc công thức nhất định: pha chế thuốc * công thức pha chế rượu vang | pha chế thuốc * công thức pha chế rượu vang |
phá hoại | động từ | cố ý làm cho hỏng, cho bị thiệt hại nặng: phá hoại của công * bom đạn phá hoại đê điều | phá hoại của công * bom đạn phá hoại đê điều |
phá hại | động từ | làm cho hư hỏng, thiệt hại (thường là hoa màu): sâu bọ phá hại mùa màng | sâu bọ phá hại mùa màng |
phá huỷ | động từ | làm cho không còn tồn tại hoặc bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa: hệ thống đê kè đã bị phá huỷ sau trận lũ | hệ thống đê kè đã bị phá huỷ sau trận lũ |
phá hoang | động từ | vỡ đất hoang để trồng trọt: đất phá hoang | đất phá hoang |
pha lê | danh từ | thuỷ tinh trong suốt, đẹp và nặng hơn thuỷ tinh thường: chiếc lọ pha lê * trong như pha lê | chiếc lọ pha lê * trong như pha lê |
phá ngang | động từ | (khẩu ngữ) bỏ dở giữa chừng, không làm tiếp cho trọn (thường nói về việc học hành): đang học năm thứ ba thì phá ngang đi buôn | đang học năm thứ ba thì phá ngang đi buôn |
phá ngang | động từ | cố ý làm ảnh hưởng, làm hỏng công việc đang làm của người khác: giở giọng phá ngang * bàn gì, chỉ giỏi phá ngang! | giở giọng phá ngang * bàn gì, chỉ giỏi phá ngang! |
phá lưới | động từ | (khẩu ngữ) đá bóng vào lưới của đối phương, tạo bàn thắng: vua phá lưới (người ghi nhiều bàn thắng nhất trong một giải đấu lớn) | vua phá lưới (người ghi nhiều bàn thắng nhất trong một giải đấu lớn) |
phá phách | động từ | phá lung tung, bừa bãi, làm hư hỏng nhiều thứ (nói khái quát): giặc vào làng cướp bóc, phá phách | giặc vào làng cướp bóc, phá phách |
phá quấy | động từ | làm rối ren để gây trở ngại, kìm hãm: cái thằng, chỉ giỏi phá quấy! | cái thằng, chỉ giỏi phá quấy! |
phá sản | động từ | lâm vào tình trạng tài sản không còn gì, thường là do kinh doanh bị thua lỗ, thất bại: nhiều công ti bị phá sản * tuyên bố phá sản | nhiều công ti bị phá sản * tuyên bố phá sản |
phá sản | động từ | (khẩu ngữ) thất bại hoàn toàn: kế hoạch tấn công của địch hoàn toàn bị phá sản | kế hoạch tấn công của địch hoàn toàn bị phá sản |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.