word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
phá rối | động từ | làm cho bị rối loạn, mất ổn định: phá rối an ninh quốc phòng * bắt giữ những kẻ phá rối | phá rối an ninh quốc phòng * bắt giữ những kẻ phá rối |
pha tạp | tính từ | bị trộn lẫn, pha lẫn nhiều thứ, nhiều loại khác nhau, không có được bản sắc riêng: lối kiến trúc pha tạp | lối kiến trúc pha tạp |
phá rào | động từ | (khẩu ngữ) làm trái với những quy định hiện hành về chế độ, chính sách (thường trong lĩnh vực kinh tế), vì cho rằng những quy định này không còn phù hợp với tình hình nhưng chưa được sửa đổi: ngân hàng đã phá rào trong việc cho vay vốn | ngân hàng đã phá rào trong việc cho vay vốn |
pha trò | động từ | chêm vào câu chuyện những lời nói, cử chỉ nhằm gây cười cho vui: nói vài câu pha trò * pha trò nhạt | nói vài câu pha trò * pha trò nhạt |
pha trộn | động từ | trộn lẫn, hoà lẫn với nhau: pha trộn màu * pha trộn sơn * trong lòng pha trộn cả vui lẫn buồn | pha trộn màu * pha trộn sơn * trong lòng pha trộn cả vui lẫn buồn |
pha trộn | động từ | có pha lẫn những thứ khác vào, không còn thuần chất nữa: một ngôn ngữ pha trộn | một ngôn ngữ pha trộn |
phác | động từ | vạch ra những nét chính để có thể hình dung ra toàn bộ: nói phác những nét chính * vẽ phác * tính phác qua | nói phác những nét chính * vẽ phác * tính phác qua |
phác | động từ | có cử chỉ, cử động đơn giản để biểu thị một thái độ nào đó: trên môi phác một nụ cười * tay phác một cử chỉ phản đối | trên môi phác một nụ cười * tay phác một cử chỉ phản đối |
phá thai | động từ | bỏ cái thai còn ít tháng, thường bằng các biện pháp chuyên môn: uống thuốc phá thai | uống thuốc phá thai |
phác hoạ | động từ | vẽ phác để thể hiện những đường nét cơ bản nhất, quan trọng nhất trước khi vẽ tiếp cho hoàn chỉnh bức tranh: phác hoạ chân dung * vẽ phác hoạ | phác hoạ chân dung * vẽ phác hoạ |
phác hoạ | động từ | vạch ra những nét chính, nét cơ bản: phác hoạ kế hoạch công tác trong quý | phác hoạ kế hoạch công tác trong quý |
phác hoạ | danh từ | bản vẽ được phác ra: "Sinh rằng: Phác hoạ vừa rồi, Phẩm đề xin một vài lời thêm hoa." (TKiều) | "Sinh rằng: Phác hoạ vừa rồi, Phẩm đề xin một vài lời thêm hoa." (TKiều) |
phác đồ | danh từ | trình tự và thao tác vạch sẵn để xử lí và điều trị bệnh: xây dựng phác đồ điều trị | xây dựng phác đồ điều trị |
phách | danh từ | nhạc khí dân tộc làm bằng đoạn tre cứng, thường dùng đệm trong hát ca trù: gõ phách | gõ phách |
phách | danh từ | đơn vị thời gian cơ bản của nhịp: trong nhịp 2/4 có hai phách * gõ sai phách * mỗi người nói một phách | trong nhịp 2/4 có hai phách * gõ sai phách * mỗi người nói một phách |
phạch | tính từ | từ mô phỏng tiếng như tiếng của vật nhẹ và rộng bản đập vào một vật cứng khác: vỗ đánh phạch cái chiếu xuống đất | vỗ đánh phạch cái chiếu xuống đất |
phác thảo | động từ | viết một bản thảo sơ lược hoặc tạo dựng một bản mẫu bằng những đường nét cơ bản, nhằm thể hiện một ý đồ sáng tác về văn học, nghệ thuật: phác thảo chân dung * bản phác thảo đề án xây dựng | phác thảo chân dung * bản phác thảo đề án xây dựng |
phác thảo | danh từ | phần ghi họ tên và số báo danh của thí sinh ở đầu mỗi bài thi, được rọc riêng ra trước khi đưa đi chấm thi (nhằm đảm bảo sự công bằng): ghi số phách * rọc phách | ghi số phách * rọc phách |
phác thảo | danh từ | (văn chương) vía, tinh thần mạnh mẽ của con người, theo quan niệm của người xưa: "Vậy nên nấn ná đòi khi, Hình tuy còn ở phách thì đã theo." (ATV) | "Vậy nên nấn ná đòi khi, Hình tuy còn ở phách thì đã theo." (ATV) |
phác thảo | tính từ | (phương ngữ) lên mặt, ra vẻ ta đây: làm phách | làm phách |
phách lác | động từ | (phương ngữ) như khoác lác: tính hay phách lác | tính hay phách lác |
phách lối | động từ | (phương ngữ) lên mặt ra oai để cho người ta phải nể sợ: bộ tịch phách lối * con nhỏ phách lối lắm! | bộ tịch phách lối * con nhỏ phách lối lắm! |
phải biết | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh một sự thật và một mức độ cao mà dường như người đối thoại khó có thể hình dung được: ngon phải biết * nó mà mặc áo này thì đẹp phải biết! | ngon phải biết * nó mà mặc áo này thì đẹp phải biết! |
phải cái | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là một điều hạn chế đáng tiếc, đáng phàn nàn: thông minh nhưng phải cái hơi ẩu | thông minh nhưng phải cái hơi ẩu |
phái | danh từ | tập hợp người đứng về một phía nào đó, trong quan hệ đối lập với những người phía khác: chia bè chia phái * phái đối lập * phái yếu | chia bè chia phái * phái đối lập * phái yếu |
phái | động từ | cử đi làm việc gì với những yêu cầu nhất định, trong một thời gian nhất định: phái đi công tác * phái người đi điều tra | phái đi công tác * phái người đi điều tra |
phải | động từ | ở trong điều kiện bắt buộc, không thể không làm, không thể khác: ốm thì phải uống thuốc * phải làm cho xong * "Cách sông nên phải luỵ đò, Tối trời nên phải luỵ o bán dầu." (Cdao) | ốm thì phải uống thuốc * phải làm cho xong * "Cách sông nên phải luỵ đò, Tối trời nên phải luỵ o bán dầu." (Cdao) |
phải | động từ | chịu tác động không hay, không có lợi: phải vạ lây * phải gió độc * làm gì mà như đỉa phải vôi thế! | phải vạ lây * phải gió độc * làm gì mà như đỉa phải vôi thế! |
phải | động từ | (do một hoạt động nào đó mà) gặp, chịu tác động của cái không hay: đạp phải mìn * mua phải hàng giả * chết đuối với phải bọt (tng) | đạp phải mìn * mua phải hàng giả * chết đuối với phải bọt (tng) |
phải | động từ | gặp lúc hoặc hoàn cảnh nào đó: phải hôm mưa gió, không đi đâu được * phải lúc khác thì mày chết với tao! | phải hôm mưa gió, không đi đâu được * phải lúc khác thì mày chết với tao! |
phải | tính từ | ở cùng một phía với tay thường dùng để cầm bút, cầm dụng cụ lao động; đối lập với trái: rẽ sang phải * không được vượt bên phải * thuận tay phải | rẽ sang phải * không được vượt bên phải * thuận tay phải |
phải | tính từ | (mặt) được coi là chính, thường được bày ra ngoài (thường nói về hàng dệt); đối lập với trái: mặt phải của tấm vải | mặt phải của tấm vải |
phải | tính từ | đúng với, phù hợp với: thương không phải lối * bán phải giá, không đắt không rẻ | thương không phải lối * bán phải giá, không đắt không rẻ |
phải | tính từ | đúng, phù hợp với đạo lí, với những điều nên làm: lẽ phải * nói chí phải * nói phải củ cải cũng nghe (tng) | lẽ phải * nói chí phải * nói phải củ cải cũng nghe (tng) |
phải | tính từ | đúng, hợp với sự thật: nói như vậy là không phải * "Thực vàng chẳng phải thau đâu, Đừng đem thử lửa mà đau lòng vàng." (Cdao) | nói như vậy là không phải * "Thực vàng chẳng phải thau đâu, Đừng đem thử lửa mà đau lòng vàng." (Cdao) |
phải | kết từ | (Khẩu ngữ) từ dùng để nêu lên một giả thiết, xem với giả thiết ấy thì cái gì xảy ra (nhằm so sánh đánh giá về điều trái lại đã xảy ra trong thực tế): phải nó chịu nghe mình thì đâu đến nỗi | phải nó chịu nghe mình thì đâu đến nỗi |
phai | danh từ | công trình nhỏ đắp bằng đất hoặc gồm các tấm gỗ xếp chồng lên nhau để ngăn dòng nước: mương phai | mương phai |
phai | động từ | không còn giữ được nguyên độ đậm của màu sắc, hương vị như ban đầu: hoa phai sắc * chè đã phai hương * "Áo đen không lẽ đen hoài, Mưa lâu cũng nhạt, nắng hoài cũng phai." (ca dao) | hoa phai sắc * chè đã phai hương * "Áo đen không lẽ đen hoài, Mưa lâu cũng nhạt, nắng hoài cũng phai." (ca dao) |
phai | động từ | không còn giữ được nguyên độ đằm thắm, sâu sắc như lúc ban đầu: những kỉ niệm không bao giờ phai | những kỉ niệm không bao giờ phai |
phách lạc hồn xiêu | null | (hiếm) như hồn xiêu phách lạc: "Sinh đà phách lạc hồn xiêu, Thương ôi! Chẳng phải nàng Kiều ở đây?" (TKiều) | "Sinh đà phách lạc hồn xiêu, Thương ôi! Chẳng phải nàng Kiều ở đây?" (TKiều) |
phải cái tội | null | (khẩu ngữ) như chỉ mỗi tội: cô ta đẹp nhưng phải cái tội hơi lười | cô ta đẹp nhưng phải cái tội hơi lười |
phải chi | kết từ | (phương ngữ) như giá như: phải chi ảnh nghe tôi thì đâu đến nỗi | phải chi ảnh nghe tôi thì đâu đến nỗi |
phải chăng | tính từ | (khẩu ngữ) vừa phải, có thể chấp nhận được: giá cả phải chăng * ăn nói phải chăng | giá cả phải chăng * ăn nói phải chăng |
phải chăng | tính từ | tổ hợp biểu thị ý nhận định có phần dè dặt, chưa chắc chắn của người nói, được nêu ra dưới dạng như muốn hỏi người đối thoại: phải chăng buồn quá mà thành bệnh? * phải chăng nó đã đi rồi, nên không đến | phải chăng buồn quá mà thành bệnh? * phải chăng nó đã đi rồi, nên không đến |
phải chăng | tính từ | tổ hợp biểu thị ý hỏi mỉa mai về một điều nào đó mà biết là người đối thoại cũng phải thấy là vô lí và khó trả lời: phải chăng anh không biết gì cả? | phải chăng anh không biết gì cả? |
phái đoàn | danh từ | đoàn người được chính thức cử đi làm một nhiệm vụ nhất định trong thời gian nhất định: phái đoàn ngoại giao * chuẩn bị đón tiếp phái đoàn | phái đoàn ngoại giao * chuẩn bị đón tiếp phái đoàn |
phai mờ | động từ | (hình ảnh, ấn tượng) mờ nhạt đi, không còn rõ ràng, nguyên vẹn trong tâm trí: kỉ niệm không phai mờ | kỉ niệm không phai mờ |
phải lòng | động từ | (khẩu ngữ) cảm thấy yêu một cách khó cưỡng lại nổi (nói về tình yêu nam nữ): hai người phải lòng nhau | hai người phải lòng nhau |
phải gió | tính từ | (khẩu ngữ) bị trúng gió: người run lên như phải gió! | người run lên như phải gió! |
phải gió | tính từ | (thông tục) tiếng dùng để rủa một cách nhẹ nhàng: đồ phải gió! * phải gió cái nhà anh này, cứ đùa mãi thế! | đồ phải gió! * phải gió cái nhà anh này, cứ đùa mãi thế! |
phai nhạt | động từ | (tình cảm, ấn tượng) mờ dần đi, không còn đậm đà, không còn rõ nét: tình cảm phai nhạt dần | tình cảm phai nhạt dần |
phải tội | động từ | mắc tội với thần linh, với tổ tiên hay với ai đó, và sẽ phải chịu trừng phạt về sau này, theo quan niệm cũ: nói thế phải tội chết! | nói thế phải tội chết! |
phải tội | động từ | . (khẩu ngữ) như chỉ mỗi tội: con bé nhanh nhẹn, phải tội hơi lắm lời | con bé nhanh nhẹn, phải tội hơi lắm lời |
phải tội mà | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị việc sắp nêu ra là không nên làm, vì cho rằng có làm thì cũng chỉ mang lấy sự vất vả chứ chẳng có lợi gì: mưa gió thế này, ai phải tội mà đi | mưa gió thế này, ai phải tội mà đi |
phái sinh | tính từ | (từ hoặc nghĩa từ) được tạo ra từ một yếu tố gốc bằng cách thêm, bớt hay biến đổi một vài thành tố nào đó: nghĩa phái sinh * 'đỏ thắm', 'đỏ tươi' là những từ phái sinh của 'đỏ'. | nghĩa phái sinh * 'đỏ thắm', 'đỏ tươi' là những từ phái sinh của 'đỏ'. |
phải quấy | danh từ | (phương ngữ) phải trái, đúng sai: nói phải quấy cho nó nghe ra * chưa rõ phải quấy ra làm sao! | nói phải quấy cho nó nghe ra * chưa rõ phải quấy ra làm sao! |
phái viên | danh từ | (trang trọng) người được phái đi làm một nhiệm vụ nào đó, thường là đặc biệt: phái viên của chính phủ | phái viên của chính phủ |
phải trái | tính từ | phải hay trái, đúng hay sai, về mặt cần phân biệt rạch ròi: phân biệt phải trái * chưa rõ phải trái thế nào | phân biệt phải trái * chưa rõ phải trái thế nào |
phạm | động từ | (cắt, rạch, v.v.) lấn vào chỗ cần tránh: cắt phạm vào tay | cắt phạm vào tay |
phạm | động từ | động chạm đến, làm tổn hại đến những cái, những điều cần tôn trọng, giữ gìn: phạm nội quy * phạm đến danh dự cá nhân | phạm nội quy * phạm đến danh dự cá nhân |
phạm | động từ | mắc phải điều cần tránh, nên tránh: phạm sai lầm * phạm phải những lỗi lầm nghiêm trọng | phạm sai lầm * phạm phải những lỗi lầm nghiêm trọng |
phạm | danh từ | (khẩu ngữ) phạm nhân (nói tắt): xe chở phạm | xe chở phạm |
phàm ăn | động từ | ăn nhiều và ăn được nhiều thứ, nhiều loại thức ăn: giống lợn phàm ăn | giống lợn phàm ăn |
phàm | tính từ | hoặc d (cũ) thuộc cõi đời trên mặt đất, phân biệt với thuộc cõi tiên: người phàm * cõi phàm * tiên giáng phàm | người phàm * cõi phàm * tiên giáng phàm |
phàm | tính từ | (hiếm) (ăn, nói) thô tục, không thanh lịch: nói phàm * ăn phàm | nói phàm * ăn phàm |
phàm | trợ từ | từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính khái quát của một nhận định đúng ở đời cho tất cả mọi trường hợp sắp nêu ra: phàm là con người, ai chẳng có ham muốn | phàm là con người, ai chẳng có ham muốn |
phạm luật | động từ | làm trái với luật lệ, trái với quy định: một cầu thủ bị phạm luật | một cầu thủ bị phạm luật |
phạm pháp | động từ | làm những điều pháp luật cấm: có hành vi phạm pháp | có hành vi phạm pháp |
phạm huý | động từ | (cũ) phạm tội nhắc đến tên huý của một ai đó, thường là người bề trên, một trong những điều phải kiêng tránh theo tục lệ thời phong kiến: bài thi bị đánh hỏng vì phạm huý | bài thi bị đánh hỏng vì phạm huý |
phạm quy | động từ | phạm phải những lỗi mà quy định của cuộc thi đã đề ra: có 15 thí sinh phạm quy * phạm quy nên bị trừ một nửa số điểm | có 15 thí sinh phạm quy * phạm quy nên bị trừ một nửa số điểm |
phạm thượng | động từ | (cũ) xúc phạm tới người bề trên, thường là với vua chúa (một tội nặng theo quy định thời phong kiến): mắc tội khi quân, phạm thượng | mắc tội khi quân, phạm thượng |
phạm tội | động từ | có hành vi trái với pháp luật hoặc trái với đạo đức: phạm tội giết người | phạm tội giết người |
phàm phu | null | (cũ) (người đàn ông) thô lỗ tục tằn: kẻ phàm phu | kẻ phàm phu |
phàm trần | danh từ | (cũ) cõi trần tục, cõi đời thực: "Đằng vân giá vũ một thôi, Phút đâu đã đến gần nơi phàm trần." (MPXH) | "Đằng vân giá vũ một thôi, Phút đâu đã đến gần nơi phàm trần." (MPXH) |
phàm tục | tính từ | tầm thường, thuộc cõi đời thực, không có gì là cao siêu: kẻ phàm tục * cõi phàm tục | kẻ phàm tục * cõi phàm tục |
phạn | danh từ | liễn dùng để đựng cơm: một phạn cơm | một phạn cơm |
phạm vi | danh từ | khoảng được giới hạn của một hoạt động, một vấn đề hay một cái gì: phạm vi chuyên môn * mở rộng phạm vi hoạt động | phạm vi chuyên môn * mở rộng phạm vi hoạt động |
phạm trù | danh từ | khái niệm khoa học phản ánh những thuộc tính và mối quan hệ chung, cơ bản nhất của các hiện tượng: vật chất, tinh thần là hai phạm trù cơ bản của triết học | vật chất, tinh thần là hai phạm trù cơ bản của triết học |
phạm trù | danh từ | khái niệm khoa học biểu thị loại sự vật, hiện tượng hay những đặc trưng chung nhất của chúng: các phạm trù ngữ pháp * phạm trù số của danh từ | các phạm trù ngữ pháp * phạm trù số của danh từ |
phản bác | động từ | bác bỏ, phủ nhận ý kiến, quan điểm của người khác bằng lí lẽ: ý kiến xác đáng, không thể phản bác | ý kiến xác đáng, không thể phản bác |
phản ảnh | động từ | trình bày với người, với cấp có trách nhiệm những vấn đề hiện thực đáng quan tâm nào đó: phản ảnh đến cơ quan chức năng | phản ảnh đến cơ quan chức năng |
phán | danh từ | (cũ) thông phán (gọi tắt): ông phán * mợ phán | ông phán * mợ phán |
phán | động từ | (trang trọng) (vua chúa, thần thánh) truyền bảo, ra lệnh: đức vua phán hỏi * nói như thánh phán | đức vua phán hỏi * nói như thánh phán |
phán | động từ | (khẩu ngữ) nhận xét, phát biểu với giọng kẻ cả, trịch thượng: làm thì không làm, cứ ngồi đấy mà phán! | làm thì không làm, cứ ngồi đấy mà phán! |
phản biện | động từ | đánh giá chất lượng một công trình khoa học khi công trình được đưa ra bảo vệ trước hội đồng thẩm định: được mời phản biện cho một đề tài cấp nhà nước | được mời phản biện cho một đề tài cấp nhà nước |
phản biện | động từ | đánh giá chất lượng một công trình khoa học khi công trình được đưa ra bảo vệ để lấy học vị trước hội đồng chấm thi: phản biện luận án tiến sĩ * trả lời câu hỏi của thầy phản biện | phản biện luận án tiến sĩ * trả lời câu hỏi của thầy phản biện |
phản | động từ | thay đổi hẳn thái độ, có hành động chống lại, làm hại người vốn có quan hệ gắn bó với mình: lừa thầy phản bạn * phường phản dân hại nước * mưu phản | lừa thầy phản bạn * phường phản dân hại nước * mưu phản |
phản | động từ | (cái của chính mình) làm hại mình một cách không ngờ: chính điều anh ta nói ra đã phản lại anh ta | chính điều anh ta nói ra đã phản lại anh ta |
phản bội | động từ | chống lại người hay cái mà nghĩa vụ bắt buộc mình phải trung thành, phải tôn trọng, bảo vệ: kẻ phản bội * phản bội tổ quốc | kẻ phản bội * phản bội tổ quốc |
phản ánh | động từ | tái hiện những đặc trưng, thuộc tính, quan hệ của một đối tượng nào đó: nghệ thuật phản ánh chân thực cuộc sống * phản ánh tư duy khách quan | nghệ thuật phản ánh chân thực cuộc sống * phản ánh tư duy khách quan |
phản ánh | động từ | (hiếm) như phản ảnh: phản ánh vụ việc lên cấp trên | phản ánh vụ việc lên cấp trên |
phản cung | động từ | phủ nhận hoặc khai ngược lại với nội dung đã cung khai: bị can phản cung | bị can phản cung |
phản cách mạng | tính từ | có hành động hoặc tính chất chống lại cách mạng: tư tưởng phản cách mạng | tư tưởng phản cách mạng |
phản cảm | null | gây ra phản ứng tiêu cực, làm cho cảm thấy bực mình, khó chịu (thường nói về người thưởng thức nghệ thuật): bức tranh thiếu tính thẩm mĩ nên gây phản cảm cho người xem | bức tranh thiếu tính thẩm mĩ nên gây phản cảm cho người xem |
phản công | động từ | tiến công trở lại khi bị đối phương tiến công, hoặc chuyển sang tiến công sau một thời kì phòng ngự, cầm cự: chuẩn bị kế hoạch phản công | chuẩn bị kế hoạch phản công |
phản chiếu | động từ | chiếu hắt ánh sáng trở lại: mặt hồ phản chiếu ánh trăng | mặt hồ phản chiếu ánh trăng |
phản chiếu | động từ | (cũ) như phản ánh: tác phẩm phản chiếu chân thực cuộc sống xã hội đương thời | tác phẩm phản chiếu chân thực cuộc sống xã hội đương thời |
phản diện | danh từ | mặt trái, có nhiều yếu tố tiêu cực, nêu lên để phê phán, đả kích trong tác phẩm văn học - nghệ thuật: nhân vật phản diện | nhân vật phản diện |
phản đối | động từ | chống lại bằng lời nói hoặc hành động: tỏ ý phản đối * ngấm ngầm phản đối | tỏ ý phản đối * ngấm ngầm phản đối |
phán đoán | động từ | dựa vào những điều đã biết để suy luận và rút ra nhận định về điều chưa biết, chưa xảy ra: phán đoán đúng ý đồ của đối phương * phán đoán tình hình | phán đoán đúng ý đồ của đối phương * phán đoán tình hình |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.