word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
phán đoán
danh từ
hình thức tư duy trong đó các khái niệm kết hợp với nhau, khái niệm này (vị ngữ) vạch rõ nội dung, thuộc tính của khái niệm kia (chủ ngữ): phán đoán khẳng định * phán đoán phủ định
phán đoán khẳng định * phán đoán phủ định
phản đế
động từ
chống đế quốc: mặt trận dân tộc phản đế * phất cờ phản đế
mặt trận dân tộc phản đế * phất cờ phản đế
phản giáo dục
tính từ
không có tính giáo dục, ngược lại với nguyên tắc giáo dục: một phương pháp phản giáo dục * các loại đồ chơi phản giáo dục
một phương pháp phản giáo dục * các loại đồ chơi phản giáo dục
phản động
tính từ
có tính chất chống lại chính quyền, chống lại sự tiến bộ (khác với phản quốc - chống lại đất nước, nhân dân): tư tưởng phản động * các thế lực phản động đang âm mưu lật đổ sự cầm quyền của Đảng cộng sản
tư tưởng phản động * các thế lực phản động đang âm mưu lật đổ sự cầm quyền của Đảng cộng sản
phản kháng
động từ
chống lại, phản ứng lại một cách quyết liệt: hành động phản kháng
hành động phản kháng
phản gián
động từ
(cũ) dùng mưu kế gây chia rẽ nội bộ đối phương: kế phản gián
kế phản gián
phản gián
động từ
chống gián điệp: hoạt động phản gián * cục phản gián
hoạt động phản gián * cục phản gián
phản hồi
động từ
(cũ) trở về, quay trở lại: dẫn binh phản hồi * phản hồi cố hương
dẫn binh phản hồi * phản hồi cố hương
phản hồi
động từ
tác dụng trở lại: tín hiệu phản hồi
tín hiệu phản hồi
phản hồi
động từ
đáp lại, trả lời lại một cách chính thức: không có ý kiến phản hồi * các thông tin phản hồi đều mang dấu hiệu tích cực
không có ý kiến phản hồi * các thông tin phản hồi đều mang dấu hiệu tích cực
phản kích
động từ
hành động tiến công nhằm tiêu diệt quân đối phương đột nhập trận địa phòng ngự, khôi phục lại hoàn toàn hoặc một phần trận địa đã mất: mở cuộc phản kích * đánh bật các cuộc phản kích của địch
mở cuộc phản kích * đánh bật các cuộc phản kích của địch
phản khoa học
động từ
không có tính khoa học, trái với nguyên tắc khoa học: một kết luận phản khoa học
một kết luận phản khoa học
phản nghĩa
tính từ
có nghĩa đối lập: từ phản nghĩa * phản nghĩa với
từ phản nghĩa * phản nghĩa với
phản nghịch
động từ
(cũ) làm phản, chống lại: quân phản nghịch
quân phản nghịch
phàn nàn
động từ
nói ra nỗi buồn bực, không vừa ý để mong có sự đồng cảm, đồng tình: phàn nàn về cách ăn ở không khéo của nàng dâu * tính hay kêu ca, phàn nàn
phàn nàn về cách ăn ở không khéo của nàng dâu * tính hay kêu ca, phàn nàn
phản quang
tính từ
có khả năng phản xạ ánh sáng tốt: sơn phản quang * kính phản quang
sơn phản quang * kính phản quang
phản lực
danh từ
lực xuất hiện khi một vật tác dụng trở lại vào vật đang tác dụng lên nó: phản lực bao giờ cũng bằng và ngược chiều với lực tác động
phản lực bao giờ cũng bằng và ngược chiều với lực tác động
phản pháo
động từ
dùng pháo binh để đánh trả lại pháo binh của đối phương: cuộc phản pháo
cuộc phản pháo
phản loạn
động từ
gây rối loạn để chống lại: diệt trừ kẻ phản loạn
diệt trừ kẻ phản loạn
phản phong
động từ
chống phong kiến: phong trào phản đế, phản phong lan rộng khắp các tỉnh thành
phong trào phản đế, phản phong lan rộng khắp các tỉnh thành
phản phúc
tính từ
tráo trở, phản lại người đã tin cậy mình hoặc có ân nghĩa với mình: kẻ phản phúc * lòng dạ phản phúc
kẻ phản phúc * lòng dạ phản phúc
phản quốc
động từ
phản bội, chống lại tổ quốc của chính mình: tội phản quốc
tội phản quốc
phản tác dụng
null
tác dụng thực tế ngược lại với tác dụng mong muốn: dùng thuốc quá liều sẽ phản tác dụng
dùng thuốc quá liều sẽ phản tác dụng
phán quyết
động từ
(toà án) ra một quyết định có giá trị pháp lí, ai cũng phải tuân theo: lời phán quyết cuối cùng
lời phán quyết cuối cùng
phản xạ
danh từ
phản ứng theo quy luật của cơ thể động vật đối với các kích thích bên ngoài và bên trong: vung tay theo phản xạ
vung tay theo phản xạ
phản thùng
động từ
(khẩu ngữ) phản lại người vốn cùng phe cánh và thường là thân thiết với mình: bị bọn đàn em phản thùng
bị bọn đàn em phản thùng
phản ứng dây chuyền
danh từ
chuỗi các phản ứng xảy ra nối tiếp nhau nhờ một phản ứng đầu để tạo thành các sản phẩm một cách liên tục, cho đến khi toàn bộ chất phản ứng đã được sử dụng hết hoặc cho đến khi xảy ra sự ngắt mạch.
hàng loạt công nhân đình công đã tạo thành phản ứng dây chuyền trong các khu công nghiệp
phản ứng
danh từ
hoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó: thăm dò phản ứng của đối phương
thăm dò phản ứng của đối phương
phản ứng
danh từ
sự đáp lại của cơ thể sinh vật trước những kích thích bên ngoài hay bên trong nào đó: phản ứng tự vệ của cơ thể * tiêm dưới da để thử phản ứng
phản ứng tự vệ của cơ thể * tiêm dưới da để thử phản ứng
phản ứng
danh từ
phản ứng hoá học (nói tắt): phản ứng oxy hoá khử
phản ứng oxy hoá khử
phản ứng
động từ
có phản ứng trước một tác động, một sự việc nào đó: phản ứng mạnh mẽ trước lời cáo buộc vô căn cứ * ngồi im, không phản ứng gì
phản ứng mạnh mẽ trước lời cáo buộc vô căn cứ * ngồi im, không phản ứng gì
phản ứng
động từ
có phản ứng trước những kích thích nào đó đối với cơ thể: bệnh nhân bị sốc do phản ứng thuốc
bệnh nhân bị sốc do phản ứng thuốc
phản ứng
động từ
tham gia vào một phản ứng hoá học: acid phản ứng với base sinh ra muối và nước
acid phản ứng với base sinh ra muối và nước
phản vệ
động từ
phản ứng đặc biệt của cơ thể chống lại sự xâm nhập của tác nhân gây hại từ bên ngoài: sốc phản vệ do thuốc kháng sinh
sốc phản vệ do thuốc kháng sinh
phản trắc
tính từ
tráo trở, dễ rắp tâm làm phản, không thể tin được: tâm địa phản trắc * kẻ phản trắc
tâm địa phản trắc * kẻ phản trắc
phán xét
động từ
xem xét và đánh giá, có tính chất quyết định: phán xét công bằng * không có quyền phán xét
phán xét công bằng * không có quyền phán xét
phảng phất
động từ
thoảng nhẹ qua, có lúc tựa như biến mất, khiến khó nhận ra ngay được: mùi hương phảng phất * nét mặt phảng phất vẻ u buồn
mùi hương phảng phất * nét mặt phảng phất vẻ u buồn
phanh
danh từ
(Nam thắng) bộ phận dùng để làm ngừng hoặc làm chậm sự chuyển động của xe cộ, máy móc: thay phanh
thay phanh
phanh
động từ
(Nam thắng) làm ngừng hoặc làm chậm sự chuyển động lại bằng cái phanh: phanh xe đột ngột
phanh xe đột ngột
phanh
động từ
mở rộng, làm lộ ra phần bên trong: phanh ngực * mở phanh cửa
phanh ngực * mở phanh cửa
phanh
động từ
mổ rồi banh rộng ra: phanh con gà ra
phanh con gà ra
phạng
động từ
(phương ngữ) như phang: phạng cho một gậy
phạng cho một gậy
phang
động từ
vung vật rắn chắc cao lên rồi lấy sức đập thật mạnh: phang gậy vào lưng nhau
phang gậy vào lưng nhau
phanh phách
tính từ
từ mô phỏng tiếng phát ra nghe hơi đanh, như tiếng của vật mỏng rộng bản đập liên tiếp trong không khí hay vào một vật khác: đàn chim cánh vỗ phanh phách
đàn chim cánh vỗ phanh phách
phành phạch
tính từ
như phạch (nhưng với ý liên tiếp): quạt phành phạch cả đêm
quạt phành phạch cả đêm
phanh phui
động từ
làm cho lộ hết ra trước mắt mọi người sự thật xấu xa vốn được che đậy, giấu giếm: phanh phui một vụ tham nhũng
phanh phui một vụ tham nhũng
phao
danh từ
vật thả nổi trên mặt nước để làm mục tiêu hoặc để đỡ cho vật khác cùng nổi: phao bơi * phao cứu hộ
phao bơi * phao cứu hộ
phao
danh từ
(khẩu ngữ) tài liệu sử dụng trái phép khi làm bài thi, coi như vật cứu giúp: chép phao * cấm mang phao vào phòng thi
chép phao * cấm mang phao vào phòng thi
phao
danh từ
bầu đựng dầu trong đèn dầu hoả: dầu rót đầy phao
dầu rót đầy phao
phao
động từ
nói một cách không chính thức để làm lan truyền ra, thường là với dụng ý xấu: phao tin nhảm
phao tin nhảm
pháo cao xạ
danh từ
pháo có nòng dài, chủ yếu dùng để bắn các mục tiêu trên không: trận địa pháo cao xạ
trận địa pháo cao xạ
phào
động từ
(hiếm) (hơi) thoảng qua, tạo thành tiếng nhẹ và ngắn: giọng nói phào phào
giọng nói phào phào
pháo
danh từ
tên gọi chung các loại súng lớn, nặng, có nòng dày đường kính từ 20 millimet trở lên, thường bắn đạn có chứa thuốc nổ trong đầu đạn: trận địa pháo * pháo cao xạ
trận địa pháo * pháo cao xạ
pháo
danh từ
vật cuộn bằng giấy, bên trong nhồi thuốc nổ, có ngòi, để đốt cho nổ thành tiếng kêu: đốt pháo * tiếng pháo giao thừa
đốt pháo * tiếng pháo giao thừa
phao đồn
động từ
phao tin để cho lan rộng ra: thiên hạ phao đồn rằng ông ta trúng số độc đắc
thiên hạ phao đồn rằng ông ta trúng số độc đắc
pháo đài
danh từ
công trình xây dựng vững chắc để đặt pháo lớn ở trong khu vực phòng thủ lâu dài: một pháo đài kiên cố
một pháo đài kiên cố
pháo hoa
danh từ
pháo khi bắn lên thì nổ trên không tạo thành những chùm tia sáng màu sắc rực rỡ, thường được bắn trong những đêm hội: bắn pháo hoa
bắn pháo hoa
pháo kích
động từ
đánh bằng hoả lực pháo: pháo kích vào sân bay
pháo kích vào sân bay
pháo phòng không
danh từ
pháo có nòng dài, chủ yếu dùng để bắn các mục tiêu trên không: trận địa pháo cao xạ
trận địa pháo cao xạ
phao tiêu
danh từ
phao dùng làm mục tiêu trên các tuyến đường sông, đường biển, để hướng dẫn tàu thuyền đi lại được an toàn: kiểm tra hệ thống phao tiêu
kiểm tra hệ thống phao tiêu
pháo thủ
danh từ
chiến sĩ trong biên chế của khẩu đội pháo: phân đội pháo thủ
phân đội pháo thủ
pháp chế
danh từ
chế độ trong đó đời sống và hoạt động xã hội được bảo đảm bằng pháp luật: tăng cường pháp chế
tăng cường pháp chế
pháp chế
danh từ
hệ thống luật lệ của nhà nước nói chung, hoặc hệ thống luật lệ áp dụng trong một ngành nhất định: nền pháp chế Việt Nam
nền pháp chế Việt Nam
pháp bảo
danh từ
đạo lí của nhà Phật để dạy tín đồ, được coi là phép quý.
"Bản sư rồi cũng đến sau, Dạy đưa pháp bảo sang hầu sư huynh." (TKiều)
pháp danh
danh từ
tên hiệu đặt cho người xuất gia làm tăng ni hoặc đạo sĩ: pháp danh của nhà sư
pháp danh của nhà sư
pháp định
tính từ
do pháp luật quy định: vốn pháp định
vốn pháp định
pháp lí
danh từ
lí luận, nguyên lí về pháp luật: không có cơ sở pháp lí * hoàn chỉnh các thủ tục pháp lí * hành lang pháp lí
không có cơ sở pháp lí * hoàn chỉnh các thủ tục pháp lí * hành lang pháp lí
pháp lệnh
danh từ
văn bản do cơ quan đứng đầu nhà nước ban hành, có hiệu lực gần như luật: pháp lệnh bảo vệ đê điều * pháp lệnh chống tham nhũng
pháp lệnh bảo vệ đê điều * pháp lệnh chống tham nhũng
pháp lệnh
tính từ
có tính chất bắt buộc phải thực hiện, được coi tựa như pháp lệnh: chỉ tiêu pháp lệnh do nhà nước giao
chỉ tiêu pháp lệnh do nhà nước giao
pháp luật
danh từ
những quy phạm hành vi do nhà nước ban hành mà mọi người dân buộc phải tuân theo, nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội và bảo vệ trật tự xã hội (nói tổng quát): tuân thủ pháp luật * vi phạm pháp luật
tuân thủ pháp luật * vi phạm pháp luật
pháp nhân
danh từ
chủ thể pháp luật độc lập không phải là con người (như đơn vị, tổ chức, v.v.); phân biệt với thể nhân: tư cách pháp nhân
tư cách pháp nhân
pháp lý
danh từ
lí luận, nguyên lí về pháp luật: không có cơ sở pháp lí * hoàn chỉnh các thủ tục pháp lí * hành lang pháp lí
không có cơ sở pháp lí * hoàn chỉnh các thủ tục pháp lí * hành lang pháp lí
pháp quyền
danh từ
hệ thống pháp luật tiêu biểu cho quyền lực của một nhà nước, cho bản chất của một chế độ: hệ thống pháp quyền * nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
hệ thống pháp quyền * nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
pháp quy
danh từ
những quy định có tính chất pháp luật (nói tổng quát): văn bản pháp quy
văn bản pháp quy
phát
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị động tác hay sự việc diễn ra rất nhanh, thường là động tác bắn: đập cho một phát vào lưng * bắn từng phát một
đập cho một phát vào lưng * bắn từng phát một
phát
động từ
đập vào thân mình người khác bằng bàn tay mở: phát đen đét vào lưng
phát đen đét vào lưng
phát
động từ
làm đứt ngang ra cả loạt bằng cách dùng lưỡi dao dài lia mạnh: phát cỏ * phát quang bờ rào * phát bờ
phát cỏ * phát quang bờ rào * phát bờ
phát
động từ
đưa cho, cấp cho từng người, thường theo một chế độ chung nhất định: phát lương vào cuối tháng * phát phần thưởng * phát tờ rơi
phát lương vào cuối tháng * phát phần thưởng * phát tờ rơi
phát
động từ
truyền đi và làm toả ra tiếng nói, âm thanh, hình ảnh (thường trên làn sóng điện): phát bản tin đặc biệt * máy phát
phát bản tin đặc biệt * máy phát
phát
động từ
trực tiếp sinh ra và làm toả ra ánh sáng, mùi vị, v.v.: phát ra mùi thơm * phát ra ánh sáng
phát ra mùi thơm * phát ra ánh sáng
phát
động từ
(bệnh) bắt đầu biểu hiện ra bằng những triệu chứng rõ rệt: bệnh đang ủ, chưa phát
bệnh đang ủ, chưa phát
phát
động từ
từ biểu thị sự nảy sinh một trạng thái tâm sinh lí nào đó, do tác động mạnh mẽ của một nhận thức, một cảm xúc: trông phát khiếp * lo đến phát ốm * tức đến phát khóc
trông phát khiếp * lo đến phát ốm * tức đến phát khóc
phát
động từ
gặp nhiều may mắn nhờ mồ mả của ông cha chôn được ở chỗ đất tốt, theo thuật phong thuỷ: nghe nói mả nhà ấy phát nên tiền vào như nước
nghe nói mả nhà ấy phát nên tiền vào như nước
phát âm
động từ
phát ra các âm thanh của một ngôn ngữ bằng các động tác của môi, lưỡi, v.v.: luyện phát âm * phát âm không chuẩn
luyện phát âm * phát âm không chuẩn
pháp y
danh từ
một ngành của y học chuyên điều tra và nghiên cứu các nguyên nhân gây thương tích và tử vong, đặc biệt trong trường hợp nghi ngờ có hành vi phạm tội: đợi kết luận của cơ quan pháp y * giám định pháp y
đợi kết luận của cơ quan pháp y * giám định pháp y
phát ban
động từ
nổi những nốt đỏ bất thường thành từng mảng trên da (triệu chứng của một số bệnh): sốt phát ban
sốt phát ban
phạt
động từ
chém mạnh một nhát cho đứt ngang ra: phạt cành cây * phạt cỏ * phạt ngang thân cây chuối
phạt cành cây * phạt cỏ * phạt ngang thân cây chuối
phạt
động từ
bắt phải chịu một hình thức xử lí nào đó vì đã phạm lỗi: xử phạt hành chính * thưởng phạt công minh
xử phạt hành chính * thưởng phạt công minh
phát bóng
động từ
đánh quả bóng đầu tiên mở đầu một trận, một hiệp trong một số môn thể thao như bóng chuyền, bóng bàn, v.v.: giành quyền phát bóng * bị dẫn điểm do phát bóng hỏng
giành quyền phát bóng * bị dẫn điểm do phát bóng hỏng
phát biểu
động từ
nói ra ý kiến của mình về vấn đề nào đó cho người khác biết: phát biểu ý kiến * phát biểu cảm nghĩ * giơ tay phát biểu
phát biểu ý kiến * phát biểu cảm nghĩ * giơ tay phát biểu
phát chẩn
động từ
(cũ) phân phát tiền, gạo, v.v. để cứu giúp người nghèo đói, gặp khó khăn hoạn nạn: phát chẩn gạo cho dân nghèo
phát chẩn gạo cho dân nghèo
phát điện
động từ
sản xuất ra điện: máy phát điện
máy phát điện
phát dục
động từ
(quá trình) thay đổi không ngừng của cơ thể sinh vật, chủ yếu về chất lượng, từ lúc bắt đầu cho tới lúc kết thúc sự sống: quá trình phát dục của bướm gồm bốn giai đoạn: trứng, ấu trùng, nhộng, bướm
quá trình phát dục của bướm gồm bốn giai đoạn: trứng, ấu trùng, nhộng, bướm
phát dục
động từ
bắt đầu có khả năng sinh dục: thời kì phát dục ở nữ thường sớm hơn nam
thời kì phát dục ở nữ thường sớm hơn nam
phát giác
động từ
phát hiện và tố giác việc làm phi pháp: vụ tham ô bị phát giác
vụ tham ô bị phát giác
phát đơn
động từ
(khẩu ngữ) như đâm đơn: phát đơn kiện
phát đơn kiện
phát đạt
động từ
(làm ăn, buôn bán) phát triển thuận lợi, giàu có nhanh, mở mang nhanh: làm ăn phát đạt * năm nay phát đạt hơn năm trước
làm ăn phát đạt * năm nay phát đạt hơn năm trước
phạt đền
động từ
bắt phạt cầu thủ bóng đá phạm lỗi nặng trong khu vực cấm địa của đội mình bằng cách cho đối phương đá quả bóng đặt tại một điểm cố định cách khung thành 11m (gọi là chấm phạt đền), chỉ có thủ môn được bắt hoặc chặn bóng: sút hỏng quả phạt đền
sút hỏng quả phạt đền
phát động
động từ
(hiếm) như khởi động: máy đã phát động
máy đã phát động
phát động
động từ
tuyên truyền, làm cho hiểu rõ ý nghĩa, mục đích của một việc làm để rồi cùng nhau bắt đầu tham gia một cách tự giác, hăng hái: phát động quần chúng đấu tranh tố giác tội phạm * phát động phong trào thi đua
phát động quần chúng đấu tranh tố giác tội phạm * phát động phong trào thi đua