word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
phát hành | động từ | đem bán hoặc phân phối sách, báo, tài liệu: mỗi tuần phát hành hai số báo * công tác phát hành | mỗi tuần phát hành hai số báo * công tác phát hành |
phát hành | động từ | đưa tiền tệ ra lưu thông: phát hành đồng tiền mới * phát hành công trái | phát hành đồng tiền mới * phát hành công trái |
phát hiện | null | tìm thấy, tìm ra cái chưa ai biết: phát hiện nhân tài * phát hiện bệnh sớm nên kịp thời chữa trị | phát hiện nhân tài * phát hiện bệnh sớm nên kịp thời chữa trị |
phát lộ | động từ | bộc lộ ra, để lộ ra một cách rõ ràng: sự ghen tức ngấm ngầm giờ đã phát lộ | sự ghen tức ngấm ngầm giờ đã phát lộ |
phát mại | động từ | (cũ) đem bán: phát mại chiếc bình cổ | phát mại chiếc bình cổ |
phát mại | động từ | đem bán công khai tài sản đã tịch thu theo pháp luật: phát mại tài sản thế chấp để thu nợ * phát mại hàng nhập lậu mới tịch thu | phát mại tài sản thế chấp để thu nợ * phát mại hàng nhập lậu mới tịch thu |
phát hoả | động từ | bắt đầu bốc cháy: căn nhà phát hoả | căn nhà phát hoả |
phát hoả | động từ | nổ súng, bắt đầu nổ súng: chưa tới giờ phát hoả | chưa tới giờ phát hoả |
phát huy | động từ | làm cho cái hay, cái tốt lan rộng tác dụng và tiếp tục phát triển thêm: phát huy quyền làm chủ * phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm | phát huy quyền làm chủ * phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm |
phát ngôn | động từ | phát biểu ý kiến một cách chính thức, thay mặt cho một nhân vật hay một tổ chức: người phát ngôn của bộ ngoại giao | người phát ngôn của bộ ngoại giao |
phát ngôn | động từ | (khẩu ngữ) nói ra, phát biểu ra thành lời: phát ngôn bừa bãi | phát ngôn bừa bãi |
phát ngôn | danh từ | đơn vị cơ bản của giao tiếp bằng ngôn ngữ, do một lời nói ra tạo nên trong một hoàn cảnh cụ thể và mang một nội dung tương đối trọn vẹn. | thằng phát vãng * đồ phát vãng |
phát minh | null | tìm ra cái có ý nghĩa, có giá trị lớn cho khoa học và loài người: Newton là người phát minh ra định luật * một phát minh vĩ đại | Newton là người phát minh ra định luật * một phát minh vĩ đại |
phát nổ | động từ | bắt đầu nổ: máy bay bị phát nổ | máy bay bị phát nổ |
phát quang | động từ | phát sạch cây cối để làm cho sáng sủa, gọn gàng, cho tầm mắt không còn bị che chắn: phát quang bụi rậm | phát quang bụi rậm |
phát ngôn viên | danh từ | người phát ngôn: phát ngôn viên của bộ ngoại giao | phát ngôn viên của bộ ngoại giao |
phát kiến | null | (hiếm) điều phát hiện có ý nghĩa khoa học: phát kiến về địa lí | phát kiến về địa lí |
phát sóng | động từ | phát trên sóng vô tuyến: tăng thời lượng phát sóng * phát sóng lại bộ phim theo yêu cầu của khán giả | tăng thời lượng phát sóng * phát sóng lại bộ phim theo yêu cầu của khán giả |
phát sinh | động từ | bắt đầu sinh ra, nảy sinh ra (thường là cái không hay): có nhiều vấn đề mới phát sinh * phát sinh tiêu cực | có nhiều vấn đề mới phát sinh * phát sinh tiêu cực |
phát sốt phát rét | null | (khẩu ngữ) lo lắng đến mức phát ốm: lo đến phát sốt phát rét | lo đến phát sốt phát rét |
phát thanh | động từ | phát và truyền âm thanh bằng sóng vô tuyến điện: đài phát thanh * buổi phát thanh ca nhạc | đài phát thanh * buổi phát thanh ca nhạc |
phát tác | động từ | gây tác hại: bệnh sắp phát tác * chất độc đã phát tác trong cơ thể | bệnh sắp phát tác * chất độc đã phát tác trong cơ thể |
phát tài | động từ | (làm ăn, buôn bán) gặp nhiều may mắn, kiếm được nhiều tiền, trở thành giàu có: làm ăn phát tài | làm ăn phát tài |
phát tán | động từ | (hiện tượng) rải rộng các sinh vật hoặc bộ phận sinh sản của sinh vật ra xung quanh: phấn hoa phát tán theo gió | phấn hoa phát tán theo gió |
phát tán | động từ | phát ra, truyền ra rộng rãi, gây ảnh hưởng (thường là không tốt) đến nhiều nơi, nhiều người: phát tán truyền đơn * đoạn phim bị phát tán trên Internet | phát tán truyền đơn * đoạn phim bị phát tán trên Internet |
phát tán | động từ | có tác dụng làm cho ra mồ hôi để giải độc (một phương pháp chữa bệnh trong đông y): vị thuốc phát tán | vị thuốc phát tán |
phát tích | động từ | bắt đầu làm nên sự nghiệp lớn từ nơi nào đó: Lam Sơn chính là nơi phát tích của Lê Lợi | Lam Sơn chính là nơi phát tích của Lê Lợi |
phát tang | động từ | (thân nhân của người chết) bắt đầu mặc quần áo tang và chính thức báo cho bà con, bạn bè biết về việc gia đình mình có người qua đời: đến giờ phát tang | đến giờ phát tang |
phát triển | động từ | biến đổi hoặc làm cho biến đổi theo chiều hướng tăng, từ ít đến nhiều, hẹp đến rộng, thấp đến cao, đơn giản đến phức tạp: kinh tế phát triển * đất nước càng ngày càng phát triển | kinh tế phát triển * đất nước càng ngày càng phát triển |
phát tiết | động từ | biểu lộ rõ ra bên ngoài: "Anh hoa phát tiết ra ngoài, Nghìn thu bạc mệnh một đời tài hoa." (TKiều) | "Anh hoa phát tiết ra ngoài, Nghìn thu bạc mệnh một đời tài hoa." (TKiều) |
phát thanh viên | danh từ | người đọc tin, bài trên đài phát thanh, đài truyền hình: phát thanh viên đài tiếng nói Việt Nam | phát thanh viên đài tiếng nói Việt Nam |
phát tướng | động từ | (khẩu ngữ) (vẻ mặt, dáng người) trở nên rạng rỡ, béo tốt, như báo hiệu sự may mắn, thành đạt: người đã bắt đầu phát tướng | người đã bắt đầu phát tướng |
phạt vạ | động từ | bắt phạt vì đã làm điều trái với tục lệ hay quy ước của làng xã thời trước: chửa hoang nên bị làng phạt vạ | chửa hoang nên bị làng phạt vạ |
phát xuất | động từ | (hiếm) như xuất phát (ng2): mọi chuyện phát xuất từ lòng tham | mọi chuyện phát xuất từ lòng tham |
phát xạ | động từ | phát sóng điện từ: tốc độ phát xạ | tốc độ phát xạ |
phát xít | tính từ | thuộc về chủ nghĩa phát xít, có tính chất của chủ nghĩa phát xít: chế độ phát xít * chính sách độc tài phát xít | chế độ phát xít * chính sách độc tài phát xít |
phát xít | danh từ | kẻ theo chủ nghĩa phát xít: diệt phát xít | diệt phát xít |
phăm phăm | phụ từ | từ gợi tả dáng vẻ chuyển động hoặc làm một động tác nào đó nhanh, mạnh theo một hướng nhất định, bất chấp mọi cản trở: chạy phăm phăm * phăm phăm đi trước dẫn đường | chạy phăm phăm * phăm phăm đi trước dẫn đường |
phắc | tính từ | hoàn toàn không có một tiếng động: ngồi im phắc * "(...) bữa cơm lặng phắc, nghe được tiếng ruồi bay qua." (HCận; 10) | ngồi im phắc * "(...) bữa cơm lặng phắc, nghe được tiếng ruồi bay qua." (HCận; 10) |
phay | động từ | làm cho đất nhỏ ra, tơi ra hoặc nhuyễn ra bằng phay: phay đất để chuẩn bị cấy | phay đất để chuẩn bị cấy |
phay | động từ | tạo một mặt phẳng hay một rãnh trên chi tiết máy bằng loại dao quay tròn có nhiều lưỡi cắt: máy phay | máy phay |
phay | tính từ | (phương ngữ) (thịt lợn, gà luộc) được thái lát mỏng hoặc xé nhỏ ra: đĩa thịt phay * món gà xé phay | đĩa thịt phay * món gà xé phay |
phăm phắp | tính từ | (khẩu ngữ) đúng đến tận các chi tiết hay các bộ phận, không hề sai chệch: xe chạy đúng giờ phăm phắp * động tác đều phăm phắp | xe chạy đúng giờ phăm phắp * động tác đều phăm phắp |
phăng | phụ từ | ngay lập tức, một cách rất nhanh, mạnh và gọn: chối phăng * chiếc cầu tre bị lũ cuốn phăng | chối phăng * chiếc cầu tre bị lũ cuốn phăng |
phẳng | tính từ | có bề mặt bằng, đều, không lồi lõm, nhăn nheo: san đất cho phẳng * mặt nước phẳng như gương | san đất cho phẳng * mặt nước phẳng như gương |
phẳng | tính từ | nằm trong một mặt phẳng: hình học phẳng | hình học phẳng |
phắn | động từ | (thông tục) rời khỏi, biến đi thật nhanh: tụi nó phắn hết rồi * tìm đường mà phắn | tụi nó phắn hết rồi * tìm đường mà phắn |
phẳng lặng | tính từ | êm ả, không một chút xáo động: mặt hồ phẳng lặng * cuộc sống phẳng lặng | mặt hồ phẳng lặng * cuộc sống phẳng lặng |
phăng phắc | tính từ | im lặng đến mức không có một tiếng động nhỏ nào: cả lớp ngồi im phăng phắc | cả lớp ngồi im phăng phắc |
phẳng phiu | tính từ | phẳng đều và ngay ngắn, trông thích mắt: quần áo là phẳng phiu * con đường phẳng phiu, thẳng tắp | quần áo là phẳng phiu * con đường phẳng phiu, thẳng tắp |
phẩm | danh từ | tên gọi chung các chất dùng để nhuộm màu: phẩm màu * quần áo dính đầy phẩm | phẩm màu * quần áo dính đầy phẩm |
phẩm | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị chiếc oản dùng để cúng: cúng một phẩm oản | cúng một phẩm oản |
phăng teo | động từ | (thông tục) bỏ đi, cắt bỏ đi một cách dứt khoát, không thương tiếc: bạn bè gì nó, cho phăng teo đi là xong | bạn bè gì nó, cho phăng teo đi là xong |
phăng teo | động từ | hỏng hoặc chết hết cả: lộ ra thì phăng teo cả lũ | lộ ra thì phăng teo cả lũ |
phắt | phụ từ | một cách nhanh, gọn, ngay lập tức, với thái độ dứt khoát: đứng phắt dậy * gạt phắt đi * chối phắt | đứng phắt dậy * gạt phắt đi * chối phắt |
phăng phăng | phụ từ | (di chuyển) ngay lập tức một cách rất nhanh, mạnh và liền một mạch: chạy phăng phăng * cây gỗ trôi phăng phăng theo dòng nước | chạy phăng phăng * cây gỗ trôi phăng phăng theo dòng nước |
phẳng lì | tính từ | phẳng và nhẵn lì: bờ cát phẳng lì | bờ cát phẳng lì |
phẩm cấp | danh từ | (cũ) phẩm trật: phẩm cấp quan lại | phẩm cấp quan lại |
phẩm cấp | danh từ | thứ bậc về phẩm chất của hàng hoá, sản phẩm: xuất khẩu loại gạo có phẩm cấp cao | xuất khẩu loại gạo có phẩm cấp cao |
phẩm cách | danh từ | phẩm chất, tư cách của một con người: phẩm cách thanh cao * một con người có phẩm cách | phẩm cách thanh cao * một con người có phẩm cách |
phẩm giá | danh từ | giá trị riêng của con người: giữ gìn phẩm giá * bị bôi nhọ phẩm giá | giữ gìn phẩm giá * bị bôi nhọ phẩm giá |
phẩm chất | danh từ | cái làm nên giá trị của một người hay một vật: phẩm chất người lính * hàng kém phẩm chất | phẩm chất người lính * hàng kém phẩm chất |
phầm phập | tính từ | như phập (nhưng ý liên tiếp): những mảnh đạn phầm phập găm vào thân cây | những mảnh đạn phầm phập găm vào thân cây |
phẩm vật | danh từ | (cũ, hiếm) như vật phẩm (thường nói về những thứ quý giá): phẩm vật quý của địa phương | phẩm vật quý của địa phương |
phân | danh từ | chất cặn bã do người hoặc động vật bài tiết ra theo đường ruột, qua hậu môn. | bón phân cho lúa * nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tng) |
phân | danh từ | đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần trăm của thước. | bé đã cao 80 phân * ống quần rộng 20 phân |
phân | danh từ | tên gọi khác trong dân gian của centimet: bé đã cao 80 phân * ống quần rộng 20 phân | một lạng vàng bị hao mất hai phân |
phân | danh từ | đơn vị cũ đo khối lượng, bằng một phần trăm của lạng, tức khoảng 0,378 gram: một lạng vàng bị hao mất hai phân | vay lãi năm phân (năm phần trăm mỗi tháng) |
phân | động từ | tách ra thành các phần riêng biệt, từ một chỉnh thể: phân làm ba phần * phân ranh giới | phân làm ba phần * phân ranh giới |
phân | động từ | chia, cấp cho để sử dụng: được cơ quan phân nhà | được cơ quan phân nhà |
phân | động từ | (khẩu ngữ) phân công (nói tắt): phân về phòng kinh doanh * phân trực nhật * phân người trực đêm | phân về phòng kinh doanh * phân trực nhật * phân người trực đêm |
phân | động từ | phân biệt (nói tắt): chưa phân thắng bại | chưa phân thắng bại |
phần | danh từ | cái được phân chia ra từ một tổng thể, trong quan hệ với tổng thể đó: một bài văn gồm có ba phần: mở bài, thân bài, kết luận * bị thương ở phần mềm | một bài văn gồm có ba phần: mở bài, thân bài, kết luận * bị thương ở phần mềm |
phần | danh từ | cái thuộc về hay được phân cho từng người, từng đơn vị, trong quan hệ với những cái thuộc về hay được phân cho những người khác, đơn vị khác: chịu một phần trách nhiệm * hoàn thành phần việc của mình | chịu một phần trách nhiệm * hoàn thành phần việc của mình |
phần | danh từ | mức độ nào đó, không xác định: nói thế thì cũng có phần đúng * chỉ bớt đau phần nào thôi | nói thế thì cũng có phần đúng * chỉ bớt đau phần nào thôi |
phần | động từ | (khẩu ngữ) để phần (nói tắt): phần cơm canh cho người ăn sau | phần cơm canh cho người ăn sau |
phẩm hàm | danh từ | (cũ) cấp bậc cùng với hàm của quan lại: được thăng phẩm hàm | được thăng phẩm hàm |
phẩm hạnh | danh từ | (hiếm) tính nết, đạo đức tốt, biểu hiện phẩm giá con người (thường nói về phụ nữ): phẩm hạnh đoan chính | phẩm hạnh đoan chính |
phấn | danh từ | hạt nhỏ, thường có màu vàng, do nhị hoa sản sinh ra, chứa mầm mống của tế bào sinh dục đực của cây. | bị ngứa vì phấn bướm * vỏ quả bí đao phủ một lớp phấn trắng |
phấn | danh từ | chất hạt nhỏ như bột ở cánh một số loài sâu bọ hay ở lá, quả của một số loài cây: bị ngứa vì phấn bướm * vỏ quả bí đao phủ một lớp phấn trắng | đánh phấn * phấn rôm |
phấn | danh từ | bột trộn lẫn với hoá chất hoặc chất thơm, dùng để trang điểm hoặc bảo vệ da: đánh phấn * phấn rôm | viên phấn * tay dính đầy bụi phấn |
phận | danh từ | thân phận (nói tắt): phận hèn * "Đau đớn thay, phận đàn bà!, Lời rằng bạc mệnh cũng là lời chung." (TKiều) | phận hèn * "Đau đớn thay, phận đàn bà!, Lời rằng bạc mệnh cũng là lời chung." (TKiều) |
phận | danh từ | địa vị và gắn với nó là bổn phận của người bề dưới đối với người bề trên: phận làm dâu * phận tôi tớ | phận làm dâu * phận tôi tớ |
phân bón | danh từ | phân dùng để bón cho cây nói chung: sản xuất phân bón * nhà máy phân bón | sản xuất phân bón * nhà máy phân bón |
phân biệt | động từ | nhận biết được sự khác nhau, căn cứ vào đặc điểm, tính chất: hai chiếc mũ giống nhau nên khó phân biệt * không phân biệt được phải trái, đúng sai | hai chiếc mũ giống nhau nên khó phân biệt * không phân biệt được phải trái, đúng sai |
phân biệt | động từ | coi là khác nhau để có sự đối xử không như nhau: phân biệt chủng tộc * không phân biệt sang hèn | phân biệt chủng tộc * không phân biệt sang hèn |
phân bố | động từ | chia ra, rải ra nhiều nơi, thường theo nguyên tắc nào đó: dân cư phân bố không đều * phân bố tài nguyên | dân cư phân bố không đều * phân bố tài nguyên |
phân bổ | động từ | chia hết cái phải đóng góp hoặc cái được hưởng ra cho mỗi cá nhân, mỗi đơn vị nhận một phần: phân bổ ngân sách cho các tỉnh * lãi được phân bổ đều cho các bên | phân bổ ngân sách cho các tỉnh * lãi được phân bổ đều cho các bên |
phân bì | động từ | so sánh hơn thiệt, cho rằng người nào đó được phần hơn mình và tỏ ý không bằng lòng: phân bì hơn thiệt | phân bì hơn thiệt |
phân cách | động từ | phân cho tách nhau riêng biệt ra: dải phân cách đường | dải phân cách đường |
phân cấp | động từ | phân thành nhiều cấp, nhiều hạng: phân cấp quản lí * phân cấp các cơ sở khám chữa bệnh | phân cấp quản lí * phân cấp các cơ sở khám chữa bệnh |
phân bua | động từ | nói, trình bày cho rõ để cho người ta đừng có nghĩ sai, nghĩ xấu cho mình: phân bua về sự đường đột của mình * còn lạ gì nhau nữa mà phải phân bua | phân bua về sự đường đột của mình * còn lạ gì nhau nữa mà phải phân bua |
phân chia | động từ | chia thành nhiều phần, giao cho từng cá nhân, từng đơn vị: phân chia công việc cụ thể cho từng cán bộ * phân chia tài sản | phân chia công việc cụ thể cho từng cán bộ * phân chia tài sản |
phân chia | động từ | chia ra thành nhiều bộ phận hoặc nhiều giai đoạn: quá trình phát triển được phân chia thành ba giai đoạn | quá trình phát triển được phân chia thành ba giai đoạn |
phẫn chí | động từ | uất hận vì chí không được thoả, đến mức thấy bế tắc, trở nên bi quan, tiêu cực: thi trượt sinh phẫn chí * phẫn chí bỏ nhà ra đi | thi trượt sinh phẫn chí * phẫn chí bỏ nhà ra đi |
phân công | động từ | giao cho làm một phần việc nhất định nào đó: phân công công tác * được nhà trường phân công làm chủ nhiệm lớp | phân công công tác * được nhà trường phân công làm chủ nhiệm lớp |
phân chuồng | danh từ | phân gia súc có lẫn nước giải và rác độn được lấy từ chuồng của vật nuôi ra, ủ làm phân bón, dùng để bón cây: bón phân chuồng * ủ phân chuồng | bón phân chuồng * ủ phân chuồng |
phấn chấn | tính từ | ở trạng thái hăng hái, hứng khởi do tác động của một sự việc hoặc ý nghĩ tích cực, hợp nguyện vọng: tinh thần phấn chấn | tinh thần phấn chấn |
phần cứng | danh từ | tên gọi chung phần những chi tiết, linh kiện có thể tháo lắp được của một máy tính; phân biệt với phần mềm: hỏng phần cứng * ổ đĩa là một thiết bị phần cứng của máy vi tính | hỏng phần cứng * ổ đĩa là một thiết bị phần cứng của máy vi tính |
phấn đấu | động từ | cố gắng, bền bỉ thực hiện nhằm đạt tới mục đích cao đẹp đã đề ra: phấn đấu trở thành học sinh xuất sắc | phấn đấu trở thành học sinh xuất sắc |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.